// Element skill descriptions. #_index #_begin 10 "Hổ Kích" 11 "^ffffffHổ Kích             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bj ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tấn công mạnh mẽ, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công vật lý cơ bản lên kẻ địch." 20 "Thốn Lực" 21 "^ffffffThốn Lực             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tấn công gây sát thương gây mất máu, buộc kẻ địch trong ^96f5ff15^ffffff giây tiếp theo nhận nhận thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý." 30 "Lăng Phong" 31 "^ffffffLăng Phong             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa hợp Tấn công đối thủ từ không trung, gây ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương vật lý tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị. Có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây." 40 "Sư Tử Hống" 41 "^ffffffSư Tử Hống            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff5m ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Phát ra một tiếng gầm phẫn nộ, khiến cho đối thủ trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét bị choáng ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^96f5ffCấp kỹ năng càng cao tỉ lệ thành công càng cao^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff35^a6caf0 Nguyên khí." 50 "Long Hiện" 51 "^ffffffLong Hiện             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Đòn đánh nhanh, mạnh, có thể tấn công đối thủ từ xa. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản." 60 "Đao Kiếm Tinh Thông" 61 "^ffffffĐao Kiếm Tinh Thông             Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công vật lý khi sử dụng Đao Kiếm." 540 "Lưu Thủy" 541 "^ffffffLưu Thủy             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Đòn tấn công mạnh mẽ, mang theo khí thế không thể cưỡng lại như dòng nước xiết. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 550 "Cuồng Long Trảm" 551 "^ffffffCuồng Long Trảm            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Mang theo sức mạnh của Thần Long, tấn công toàn bộ kẻ thù trong phạm vi hình quạt. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công vật lí cơ bản." 560 "Hoành Tảo Thiên Quân" 561 "^ffffffHoành Tảo Thiên Quân           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Vận dụng binh khí đánh ra một vòng quanh thân, tấn công địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Sát thương vật lí tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. " 570 "Đoạn Nham Trảm" 571 "^ffffffĐoạn Nham Trảm            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Tích tụ Chân khí vào vũ khí để tấn công đối thủ. Tấn công vật lý tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội giảm tốc đối thủ ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì trong ^96f5ff10^ffffff giây." 580 "Long Đằng" 581 "^ffffffLong Đằng             Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Trong chớp mắt lùi về phía sau ^96f5ff%.1f^ffffff mét. Có^96f5ff35%%^ffffff xác suất miễn dịch tuyệt đại bộ phận sát thương. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff10^a6caf0 Nguyên khí. " 590 "Hổ Dực" 591 "^ffffffHổ Dực             Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Trong chớp mắt tiến lên phía trước ^96f5ff%.1f^ffffff mét. Có^96f5ff65%%^ffffff xác suất né tránh trạng thái tiêu cực. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff10^a6caf0 Nguyên khí" 600 "Phách Không Chưởng" 601 "^ffffffPhách Không Chưởng            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông Thủ, Quyền Sáo, Đoản Nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Vận khí lên hai tay, tấn công mạnh kẻ thù. Sát thương vật lí tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Trong ^96f5ff8^ffffff giây giảm ^96f5ff%d%%^ffffff vận tốc của đối thủ. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 610 "Vô Ảnh Cước" 611 " ^ffffffVô Ảnh Cước            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff8 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông Thủ, Quyền Sáo, Đoản Nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Lăng không tung ra một đòn chân nhanh đến mức đối thủ không kịp nhìn rõ. Sát thương vật lí tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Ngăn chặn kỹ năng đang thi triển của đối phương." 620 "Phong Quyển Tàn Vân" 621 "^ffffffPhong Quyển Tàn Vân          Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận Thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông Thủ, Quyền Sáo, Đoản Nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Vận khí toàn thân tung ra một cước, mạnh mẽ như gió cuốn mây bay. Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý. Đồng thời trong ^96f5ff%d^ffffff^ giây tăng tốc độ tấn công ^96f5ff%d%%^ffffff." 630 "Vân Long Cửu Hiện" 631 "^ffffffVân Long Cửu Hiện           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông Thủ, Quyền Sáo, Đoản Nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ kiếp Dồn nguyên khí lên hai tay, tấn công chớp nhoáng kẻ địch phía trước ^96f5ff%.1f^ffffff mét Tấn công trực tiếp lên đối thủ ^96f5ff%d%%^ffffff Sát thương vật lí tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Trong 15 giây sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công trang bị. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff 2 điểm^a6caf0 Chân nguyên " 640 "Tật Phong Thứ" 641 "^ffffffTật Phong Thứ           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Sử dụng vũ khí tấn công mạnh như gió bão vào địch trong vòng ^96f5ff%.1f^ffffff mét Sát thương vật lí tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Khiến đối thủ mất máu dần dần, trong vòng ^96f5ff15^ffffff gây thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lí. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff 1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên " 650 "Hồi Mã Thương" 651 "^ffffffHồi Mã Thương            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Ngưng tụ công lực toàn thân, bất thần tấn công kẻ thù từ xa. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. " 660 "Lưu Tinh Cản Nguyệt" 661 "^ffffffLưu Tinh Cản Nguyệt           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Phát động binh khí, trong không gian như xuất hiện ngàn vạn ánh sao băng tấn công trực tiếp kẻ thù ^96f5ff%.1f^ffffff mét Sát thương vật lí tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời khiến kẻ thù phải lùi ^96f5ff%.1f^ffffff mét." 670 "Hàn Băng Nhận Vực" 671 "^ffffffHàn Băng Nhận Vực           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Dồn nguyên khi toàn thân đánh mạnh xuống mặt đất, tạo ra lớp băng nhọn trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, khí lạnh thấu xương. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Tấn công trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Khiến địch rơi vào trạng thái yếu, trong vòng ^96f5ff10^ffffff giây Phòng thủ vật lí và phép thuật giảm ^96f5ff%d%%^fffffftrang bị. ^a6caf0Tấn công yêu cầu^ffffff 2 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 680 "Long Phi Kích" 681 "^ffffffLong Phi Kích            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Vung vũ khí lên tấn công kẻ thù. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Làm kẻ thù hôn mê trong vòng ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Tấn công yêu cầu^ffffff 1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. " 690 "Thiên Hỏa Cuồng Long" 691 "^ffffffThiên Hỏa Cuồng Long           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Sử dụng Chân khí triệu gọi Cuồng Long tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Đồng thời trong ^96f5ff6^ffffff giây chịu tổn thương nhiều hơn ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên " 700 "Đoạn Nhạc Tảo" 701 "^ffffffĐoạn Nhạc Tảo            Cấp dộ%d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCân thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Đánh ngang người đối thủ với khí thế như bạt núi. Gây sát thương trong ^96f5ff10^ffffff mét. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản." 710 "Liệt Nham Viêm Chấn" 711 "^ffffffLiệt Nham Viêm Chấn           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Tập trung toàn lực dẫm mạnh lên mặt đất, tấn công kẻ địch trong vòng ^96f5ff10^ffffff mét. Sát thương vật lí tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời làm chậm ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây. " 720 "Vong Tình Thức" 721 "^ffffffVong Tình Thức            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Thúc đẩy linh khí vào vũ khí, phát ra những đường kiếm mãnh liệt sát thương kẻ thù. Sát thương vật lí tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây kẻ địch giảm thời gian hiệu lực ^96f5ff50%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff 1 điểm ^a6caf0 Chân Nguyên. " 730 "Truy Hồn Quyết" 731 "^ffffffTruy Hồn Quyết            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Đánh ra một chiêu nhanh như chớp lửa. Sát thương vật lí tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản." 740 "Kiếm Khí Tung Hoành" 741 "^ffffffKiếm Khí Tung Hoành           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Dồn nội lực vào kiếm, phát ra kiếm khí mà tung hoành ngang dọc. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công vật lí cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời kiến kẻ thù phải lùi ^96f5ff%.1f^ffffff mét." 750 "Vạn Kiếm Quyết" 751 "^ffffffVạn Kiếm Quyết            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Dồn nguyên khí toàn thân phát ra kiếm khí vô biên, bắn lên trời ngàn vạn mũi kiếm tấn công địch thủ trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Sát thương pháp thuật và vật lí của đối phương giảm ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên " 760 "Tật Vân Bộ" 761 "^ffffffTật Vân Bộ            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Gió nổi dưới chân, tốc độ di chuyển tăng lên ^96f5ff%d%%^ffffff. Duy trì trong ^96f5ff15^ffffff giây." 770 "Kim Chung Tráo" 771 "^ffffffKim Chung Tráo           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Gầm lên một tiếng phẫn nộ, tăng phòng thủ vật lý cho bản thân và đồng đội xung quanh ^96f5ff%d%%^ffffff. Duy trì ^96f5ff30^ffffff phút." 780 "Trường Binh Tinh Thông" 781 "^ffffffTrường Binh Tinh Thông             Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công vật lý khi sử dụng Trường binh." 790 "Phủ Chùy Tinh Thông" 791 "^ffffffPhủ Chùy Tinh Thông             Đẳng cấp %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công vật lý khi sử dụng Phủ, Chùy." 800 "Quyền Thuật Tinh Thông" 801 "^ffffffQuyền Thuật Tinh Thông             Đẳng cấp %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công vật lý khi sử dụng Quyền thuật." 1760 "Lăng Ba Vi Bộ" 1761 "^ffffffLăng Ba Vi Bộ ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff100 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Dồn toàn bộ Nguyên khí xuống chân, di chuyển tựa rồng bay phượng múa, Tăng tốc độ di chuyển lên ^96f5ff100%%^ffffff, tránh né tăng lên ^96f5ff100%%^ffffff, đồng thời không bị rơi vào trạng thái hôn mê. Duy trì trong ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. " 1770 "Dịch Cân Kinh" 1771 "^ffffffDịch Cân Kinh            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^ffffff20 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Dịch cân vi tủy, phòng ngự phép thuật tăng ^96f5ff%d%%^ffffff. Phòng ngự vật lí giảm ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff30^ffffff giây. ^a6caf0Dịch Cân Kinh và Dịch Tủy Kinh không thể sử dụng đồng thời." 1780 "Dịch Tủy Kinh" 1781 "^ffffffDịch Tủy Kinh            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^ffffff20 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Dịch tủy vi cân, phòng thủ vật lí tăng ^96f5ff%d%%^ffffff. Phòng ngự phép thuật giảm ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff30^ffffff giây. ^a6caf0Dịch Cân Kinh và Dịch Tủy Kinh không thể sử dụng đồng thời. " 1790 "Kim Cương Kinh" 1791 "^ffffffKim Cương Kinh            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffVũ khí cận thân, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Khôi phục ^96f5ff20%%^ffffff mức Sinh mệnh tối đa. Trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây tiếp theo khôi phục thêm ^96f5ff%d^ffffffđiểm sinh mệnh. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 1870 "2233" 1871 "Trắc nghiệm kỹ năng - dd" 2260 "Chân Nguyên Bạo Phát" 2261 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Dùng 1 điểm Chân nguyên tác động lên bản thân Trong 10 giây nhận được 150%% lực tấn công từ trang bị. Trong 1 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 2270 "Chân Nguyên Bạo Phát cao cấp" 2271 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát cao cấp ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Dùng 2 điểm Chân nguyên tác động lên bản thân, Hồi phục 10%% Sinh mệnh tối đa. Trong 12 giây tấn công trang bị tăng 300%%. Trong 2 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 3620 "Tiên Nguyên Bạo Phát" 3621 "^ffffffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dùng 3 điểm chân khí tác động lên bản thân, khôi phục 20%% Sinh mệnh tối đa. Trong 15 giây sát thương Vật lý tăng 500%%, đồng thời giảm 25%% tổn thương khị bị tấn công. Trong 3 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 3630 "Ma Nguyên Bạo Phát" 3631 "^ffffffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dùng 3 điểm Chân nguyên tác động lên bản thân, khôi phục 20%% Sinh mệnh tối đa của bản thân. Trong 15 giây tấn công vật lý tăng 500%%, đồng thời nâng cao 25%% tốc độ tấn công. Trong 3 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff3 điểm ^a6caf0 Chân Nguyên" 3740 "Chân - Hổ Kích" 3741 "^8080ffChân - Hổ Kích ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Một đòn đánh trúng đích, gây sát thương vật lý. Sát thương vật lí tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^f7dfa5Có ^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội tăng thêm ^96f5ff20^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 3750 "Cuồng - Hổ Kích" 3751 "^8080ffCuồng - Hổ Kích ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Một đòn đánh trúng đích, gây sát thương vật lý, đồng thời sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Thời gian chuẩn bị và thời gian tấn công giảm ^96f5ff0.1^d618e7 giây." 3760 "Chân - Thốn Lực" 3761 "^8080ffChân -Thốn Lực ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công đối phương, gây sát thương duy trì. Trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây tiếp theo tạo sát thương vật lí ^96f5ff%d^ffffff điểm. ^f7dfa5Mỗi lần mất máu, tổn thương gia tăng ^96f5ff30%%^f7dfa5. " 3770 "Cuồng - Thốn Lực" 3771 "^8080ffCuồng - Thốn Lực ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công đối phương, gây sát thương duy trì. Trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây tiếp theo tạo sát thương vật lí ^96f5ff%d^ffffff điểm. ^d618e7Tổn thương không đổi nhưng thời gian làm mất máu giảm ^96f5ff3^d618e7 giây. " 3780 "Chân - Lưu Thủy" 3781 "^8080ffChân - Lưu Thủy ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Đòn tấn công mạnh mẽ, mang theo khí thế không thể cưỡng lại như dòng nước xiết. Sát thương vật lý tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công vật lí cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Tiêu hao Nguyên khí giảm ^96f5ff10^f7dfa5 điểm." 3790 "Cuồng - Lưu Thủy" 3791 "^8080ffCuồng - Lưu Thủy ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Đòn tấn công mạnh mẽ, mang theo khí thế không thể cưỡng lại như dòng nước xiết. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công vật lí cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Đánh trúng đối thủ có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội thu được ^96f5ff800^d618e7 điểm Sinh mệnh." 3800 "Chân - Lăng Phong" 3801 "^8080ffChân - Lăng Phong ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Lăng không lên cao, dồn Chân khí tấn công mãnh liệt đối thủ. Sát thương vật lí tăng ^96f5ff120%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. đồng thời có ^96f5ff50%%^ffffff cơ hội làm đối thủ hôn mê ^96f5ff3^ffffff giây. ^f7dfa5Sát thương của vũ khí thêm tăng đến ^96f5ff180%%^f7dfa5." 3810 "Cuồng - Lăng Phong" 3811 "^8080ffCuồng Lăng Phong ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Lăng không lên cao, dồn Chân khí tấn công mãnh liệt đối thủ. Sát thương vật lí tăng ^96f5ff120%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. đồng thời có ^96f5ff50%%^ffffff cơ hội làm đối thủ hôn mê ^96f5ff3^ffffff giây. ^d618e7Thời gian phục hồi kỹ năng giảm ^96f5ff1^d618e7 giây." 3820 "Chân - Long Hiện" 3821 "^8080ffChân - Long Hiện ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Đòn đánh nhanh, mạnh, có thể tấn công đối thủ từ xa. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^f7dfa5Thời gian phục hồi kỹ năng giảm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 3830 "Cuồng - Long Hiện" 3831 "^8080ffCuồng - Long Hiện ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Đòn đánh nhanh, mạnh, có thể tấn công đối thủ từ xa. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Khoảng cách tấn công tăng thêm ^96f5ff2^d618e7 mét. " 3840 "Chân - Đoạn Nham Trảm" 3841 "^8080ffChân - Đoạn Nham Trảm ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Vũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Tích tụ Chân khí vào vũ khí để tấn công đối thủ. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Làm giảm tốc độ ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì trong ^96f5ff10^ffffff giây. ^f7dfa5Khi đánh trúng đối thủ thì có ^96f5ff20%%^f7dfa5 xác suất khiến đối thủ bị giữ chân trong thời gian ^96f5ff3^f7dfa5 giây. " 3850 "Cuồng - Đoạn Nham Trảm" 3851 "^8080ffCuồng - Đoạn Nham Trảm ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffCận thân vũ khí ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Tích tụ Chân khí vào vũ khí để tấn công đối thủ. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff theo tấn công cơ bản, Làm giảm tốc độ ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì trong ^96f5ff10^ffffff giây. ^d618e7Sát thương gia tăng ^96f5ff800^d618e7." 3860 "Chân - Cuồng Long Trảm" 3861 "^8080ffChân - Cuồng Long Trảm ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ Khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Mang theo sức mạnh của Cuồng Long, tấn công toàn bộ kẻ thù trong phạm vi hình quạt. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^f7dfa5Thời gian hồi phục kỹ năng giảm ^96f5ff2^f7dfa5 giây. " 3870 "Cuồng - Cuồng Long Trảm" 3871 "^8080ffCuồng - Cuồng Long Trảm ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Mang theo sức mạnh của Thần Long, tấn công toàn bộ kẻ thù trong phạm vi hình quạt. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Phạm vi tấn công tăng gấp bội. " 3880 "Chân - Hoành Tảo Thiên Quân" 3881 "^8080ffChân - Hoành Tảo Thiên Quân ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Vận dụng lực toàn thân đánh ra thành một vòng tròn, phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Sát thương Vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^f7dfa5Sát thương gia tăng thêm ^96f5ff500^f7dfa5. " 3890 "Cuồng - Hoành Tảo Thiên Quân" 3891 "^8080ffCuồng - Hoành Tảo Thiên Quân ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Vận dụng lực toàn thân đánh ra thành một vòng tròn, phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Khi tấn công có ^96f5ff20%%^d618e7 cơ hội tăng ^96f5ff30^d618e7 điểm Nguyên khí cho bản thân. " 3900 "Chân - Phách Không Chưởng" 3901 "^8080ffChân - Phách Không Chưởng ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông Thủ, Quyền Sáo, Đoản Nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Vận khí lên hai tay, tấn công mạnh kẻ thù. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Giảm tốc độ đối phương ^96f5ff%d%%^ffffff trong 8 giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^f7dfa5Kỹ năng khi thi triển có ^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội không mất Chân Nguyên." 3910 "Cuồng - Phách Không Chưởng" 3911 "^8080ffCuồng - Phách Không Chưởng ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông Thủ, Quyền sáo, Đoản Nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Vận khí lên hai tay, tấn công mạnh kẻ thù. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. trong ^96f5ff8^ffffff giây Giảm ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ đối phương ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Thời gian giảm tốc liên tục tăng thêm^96f5ff2^d618e7giây. " 3920 "Chân - Vô Ảnh Cước" 3921 "^8080ffChân - Vô Ảnh Cước ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên Khí nhận được ^ffffff8 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông thủ, Quyền sáo, Đoản Nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Lăng không tung ra một đòn chân nhanh đến mức đối thủ không kịp nhìn rõ. Sát thương Vật lí tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Ngăn chặn kỹ năng đang thi triển của đối phương. ^f7dfa5Thời gian phục hồi kỹ năng giảm ^96f5ff2^f7dfa5giây." 3930 "Cuồng - Vô Ảnh Cước" 3931 "^8080ffCuồng - Vô Ảnh Cước ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff8 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông Thủ, Quyền sáo, Đoản nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Nhảy phốc lên đá một cú liên hoàn như điện chớp Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời ngắt kỹ năng hiện tại của đối phương. ^d618e7Kỹ năng ảnh hưởng đến quân địch trong phạm vi ^96f5ff3^d618e7 mét." 3940 "Chân - Phong Quyển Tàn Vân" 3941 "^8080ffChân - Phong Quyển Tàn Vân ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông Thủ, Quyền sáo, Đoản nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Vận khí nhảy lên mặt đất, tấn công kẻ thù trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Đồng thời ^96f5ff%d^ffffff giây tăng tốc độ tấn công lên ^96f5ff%d%%^ffffff. ^f7dfa5Thời gian tăng tốc thêm ^96f5ff5^f7dfa5 giây." 3950 "Cuồng - Phong Quyển Tàn Vân" 3951 "^8080ffCuồng - Phong Quyển Tàn Vân ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông thủ, Quyền sáo, Đoản nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Vận khí nhảy lên mặt đất, tấn công kẻ thù trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Đồng thời ^96f5ff%d^ffffff giây tăng tốc độ tấn công lên ^96f5ff%d%%^ffffff. ^d618e7Tăng tốc độ phổ công lên ^96f5ff20%%^d618e7." 3960 "Chân - Vân Long Cửu Hiện" 3961 "^8080ffChân - Vân Long Cửu Hiện ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông Thủ, Quyền Sáo, Đoản Nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Tập trung toàn bộ Nguyên khí của bản thân vào 2 tay ra đòn, tấn công cơ bản lên đối phương trực tuyến cách ^96f5ff15^ffffff mét Thêm ^96f5ff100%%^ffffff tấn công trang bị và tăng ^96f5ff8504^ffffff sát thương Vật lý. Đồng thời khiến cho tất cả các đòn tấn công phổ thông ^96f5ff15^ffffff giây sau của bản thân tăng ^96f5ff100%%^ffffff sát thương hệ Hỏa ứng với lực tấn công vũ khí. ^a6caf0 Yêu cầu^ffffff 2 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Mục tiêu trong vòng ^96f5ff9^f7dfa5 giây nhận ^96f5ff3000^f7dfa5 sát thương hệ Hỏa." 3970 "Cuồng - Vân Long Cửu Hiện" 3971 "^8080ffCuồng - Vân Long Cửu Hiện ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông Thủ, Quyền Sáo, Đoản Nhận ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Dồn nguyên khí lên hai tay, tấn công kẻ địch chớp nhoáng. ^96f5ff15^ffffff mét trực tiếp tấn công cơ bản lên mục tiêu ^96f5ff100%%^ffffff Tấn công trang bị tăng ^96f5ff8504^ffffff sát thương Vật lý, đồng thời khiến bản thân trong ^96f5ff15^ffffff giây tiếp theo tấn công phổ thông tăng thêm ^96f5ff100%%^ffffff sát thương hệ Hỏa từ tấn công vũ khí. ^a6caf0 Yêu cầu^ffffff 2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Sát thương hệ Hỏa gia tăng đến ^96f5ff135%%^d618e7. " 3980 "Chân - Tật Phong Thứ" 3981 "^8080ffChân - Tật Phong Thứ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Sử dụng vũ khí tấn công mạnh như gió bão, tấn công trực tiếp phía trước^96f5ff12^ffffff mét tạo thành tấn công vật lý kèm thêm ^96f5ff4863^ffffff sát thương vật lý đồng thời khiến đối thủ chảy máu, trong ^96f5ff6^ffffff giây chịu ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff4863^ffffff sát thương Vật lý. ^a6caf0Kỹ năng Yêu cầu^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^f7dfa5Kỹ năng thi triển có ^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội không mất Chân nguyên. " 3990 "Cuồng - Tật Phong Thứ" 3991 "^8080ffCuồng - Tật Phong Thứ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Sử dụng vũ khí tấn công mạnh như gió bão, tấn công trực tiếp phía trước^96f5ff12^ffffff mét tạo thành tấn công vật lý kèm thêm ^96f5ff4863^ffffff sát thương vật lý đồng thời khiến đối thủ chảy máu, trong ^96f5ff6^ffffff giây chịu ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff4863^ffffff sát thương Vật lý. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân Nguyên. ^d618e7Gia tăng phạm vi gây sát thương ^96f5ff50%%^d618e7. " 4000 "Chân - Hồi Mã Thương" 4001 "^8080ffChân - Hồi Mã Thương ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh ^ffcb4aYêu cầu tu chân^ffffffThượng Tiên Ngưng tụ công lực toàn thân, bất thần tấn công kẻ thù từ xa. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^f7dfa5Sát thương tăng thêm đến ^96f5ff50%%^f7dfa5, ngoài ra thêm ^96f5ff800^f7dfa5 điểm vào tấn công cơ bản." 4010 "Cuồng - Hồi Mã Thương" 4011 "^8080ffCuồng - Hồi Mã Thương ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Ngưng tụ công lực toàn thân, bất thần tấn công kẻ thù từ xa. Sát thương Vật lý tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Khoảng cách tấn công tăng đến ^96f5ff18^d618e7 mét." 4020 "Chân - Lưu Tinh Cản Nguyệt" 4021 "^8080ffChân - Lưu Tinh Cản Nguyệt ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Phát động binh khí, trong không gian như xuất hiện ngàn vạn ánh sao băng, trực tiếp gây sát thương phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3912^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời buộc kẻ địch lùi lại ^96f5ff18^ffffff mét. ^f7dfa5Sau chiêu tấn công chí mạng đánh bại mọi kĩ năng hiện tại." 4030 "Cuồng - Lưu Tinh Cản Nguyệt" 4031 "^8080ffCuồng - Lưu Tinh Cản Nguyệt ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Phát động binh khí, trong không gian như xuất hiện ngàn vạn ánh sao băng, trực tiếp gây sát thương phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3912^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời buộc kẻ địch lùi lại ^96f5ff18^ffffff mét. ^d618e7Có ^96f5ff33%%^d618e7 cơ hội gây choáng trong ^96f5ff5^d618e7 giây." 4040 "Chân - Hàn Băng Nhận Vực" 4041 "^8080ffChân - Hàn Băng Nhận Vực ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Dồn nguyên khí toàn thân đánh mạnh xuống mặt đất, tạo ra lớp băng nhọn trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, khí lạnh thấu xương. tạo thành đòn tấn công cơ bản kèm thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff8504^ffffff sát thương vật lý, khiến địch rơi vào trạng thái suy yếu, trong ^96f5ff10^ffffff giây giảm phòng ngự phép thuật và phòng ngự vật lí ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên. ^f7dfa5Kỹ năng thi triển có ^96f5ff50%%^f7dfa5 cơ hội chỉ tiêu hao 1 điểm Chân Nguyên. ^f7dfa5Hiệu quả giảm phòng ngự vật lý đối với người chơi nâng lên ^96f5ff90%%^f7dfa5. ^f7dfa5Hiệu quả giảm phòng ngự phép thuật đối với người chơi nâng lên ^96f5ff60%%^f7dfa5. " 4050 "Cuồng - Hàn Băng Nhận Vực" 4051 "^8080ffCuồng - Hàn Băng Nhận Vực ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Dồn nguyên khi toàn thân đánh mạnh xuống mặt đất, tạo ra lớp băng nhọn trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, khí lạnh thấu xương tạo thành tấn công cơ bản kèm thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff8504^ffffff sát thương vật lý đồng thời khiến địch rơi vào trạng thái yếu, trong ^96f5ff10^ffffff giây giảm phòng ngự phép thuật và phòng ngự vật lí ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff 2 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Có ^96f5ff50%%^d618e7 cơ hội tạo ra các đòn tấn công mạnh trong ^96f5ff5^d618e7 giây. ^d618e7Hiệu quả giảm phòng ngự vật lý đối với người chơi nâng lên ^96f5ff90%%^d618e7. ^d618e7Hiệu quả giảm phòng ngự phép thuật đối với người chơi nâng lên ^96f5ff60%%^d618e7." 4060 "Chân - Long Phi Kích" 4061 "^8080ffChân - Long Phi Kích ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Vung vũ khí lên tấn công kẻ thù. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời khiến đối thủ bị choáng trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Kỹ năng khi thi triển có ^96f5ff35%%^f7dfa5 cơ hội không mất Chân Nguyên." 4070 "Cuồng - Long Phi Kích" 4071 "^8080ffCuồng - Long Phi Kích ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Vung vũ khí lên tấn công kẻ thù. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời khiến đối thủ bị choáng trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Thời gian đối thủ hôn mê gia tăng ^96f5ff1.5^d618e7 giây." 4080 "Chân - Đoạn Nhạc Tảo" 4081 "^8080ffChân - Đoạn Nhạc Tảo ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Đánh ngang người đối thủ với khí thế như bạt núi. Gây sát thương trong ^96f5ff10^ffffff mét. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^f7dfa5Có ^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội khiến mọi đòn tấn công trong ^96f5ff10^f7dfa5 giây mạnh thêm ^96f5ff20%%^f7dfa5. " 4090 "Cuồng - Đoạn Nhạc Tảo" 4091 "^8080ffCuồng - Đoạn Nhạc Tảo ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Đánh ngang người đối thủ với khí thế như bạt núi. Gây sát thương trong ^96f5ff10^ffffff mét. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Có ^96f5ff20%%^d618e7 cơ hội trong vòng ^96f5ff10^d618e7 giây tăng tốc độ tấn công ^96f5ff25%%^d618e7. " 4100 "Chân - Liệt Nham Viêm Chấn" 4101 "^8080ffChân - Liệt Nham Viêm Chấn ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Tập trung toàn lực dẫm mạnh lên mặt đất, tấn công kẻ địch trong vòng ^96f5ff10^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3097^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời buộc kẻ địch giảm tốc ^96f5ff50%%^ffffff, duy trì trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^f7dfa5Giảm kháng Hỏa của địch thủ ^96f5ff30%%^f7dfa5. " 4110 "Cuồng - Liệt Nham Viêm Chấn" 4111 "^8080ffCuồng - Liệt Nham Viêm Chấn ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Tập trung toàn lực dẫm mạnh lên mặt đất, tấn công kẻ địch trong vòng ^96f5ff10^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3097^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời buộc kẻ địch giảm tốc ^96f5ff50%%^ffffff, duy trì trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^d618e7Tăng tỉ lệ giảm tốc lên đến ^96f5ff65%%^d618e7. " 4120 "Chân - Thiên Hỏa Cuồng Long" 4121 "^8080ffChân - Thiên Hỏa Cuồng Long ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Sử dụng Chân khí triệu gọi Cuồng Long tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff100%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff5975^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời trong ^96f5ff6^ffffff giây chịu tổn thương nhiều hơn ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa51 giây sau khi kết thúc kĩ năng, hồi lại ^96f5ff75^f7dfa5 Nguyên khí." 4130 "Cuồng - Thiên Hỏa Cuồng Long" 4131 "^8080ffCuồng - Thiên Hỏa Cuồng Long ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff8 ^ffcb4am ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Sử dụng Chân khí triệu gọi Cuồng Long tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff100%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm^96f5ff5975^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời trong ^96f5ff6^ffffff giây chịu tổn thương nhiều hơn ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Tổn thương của mục tiêu tăng đến ^96f5ff100%%^d618e7, thời gian duy trì tăng thêm đến ^96f5ff9^d618e7 giây." 4140 "Chân - Vong Tình Thức" 4141 "^8080ffChân - Vong Tình Thức ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Thúc đẩy linh khí vào vũ khí, phát ra những đường kiếm mãnh liệt sát thương kẻ thù, tạo thành lực tấn công vật lý cơ bản kèm thêm^96f5ff50%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff4863^ffffff sát thương vật lý, đồng thời trong vòng^96f5ff8^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff thời gian tái thi triển, chí mạng. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên. ^f7dfa5Kỹ năng khi thi triển có ^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội không mất Chân Nguyên. ^f7dfa5Nâng hiệu quả giảm thời gian tái thi triển của người chơi lên ^96f5ff100%%^f7dfa5. " 4150 "Cuồng - Vong Tình Thức" 4151 "^8080ffCuồng - Vong Tình Thức ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Thúc đẩy linh khí vào vũ khí, phát ra những đường kiếm mãnh liệt sát thương kẻ thù, tạo thành lực tấn công vật lý cơ bản kèm thêm^96f5ff50%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff4863^ffffff sát thương vật lý, đồng thời trong vòng^96f5ff8^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff thời gian tái thi triển, chí mạng. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên. ^d618e7Kĩ năng này có thể tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff3^d618e7 mét. ^d618e7Nâng hiệu quả giảm thời gian tái thi triển của người chơi lên ^96f5ff100%%^d618e7. " 4160 "Chân - Truy Hồn Quyết" 4161 "^8080ffChân - Truy Hồn Quyết ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Đánh ra một chiêu nhanh như chớp lửa tạo thành lực tấn công vật lý cơ bản kèm thêm ^96f5ff80%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm^96f5ff3777^ffffff sát thương vật lý. ^f7dfa5Thời gian chuẩn bị và tấn công giảm đi ^96f5ff0.1^f7dfa5 giây." 4170 "Cuồng - Truy Hồn Quyết" 4171 "^8080ffCuồng - Truy Hồn Quyết ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Đánh ra một chiêu nhanh như chớp lửa tạo thành lực tấn công vật lý cơ bản kèm thêm ^96f5ff80%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm^96f5ff3777^ffffff sát thương vật lý. ^d618e7Nếu đánh trúng đối thủ, có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội tăng ^96f5ff20^d618e7 điểm Nguyên khí." 4180 "Chân - Kiếm Khí Tung Hoành" 4181 "^8080ffChân - Kiếm Khí Tung Hoành ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Dồn nội lực vào kiếm, phát ra kiếm khí mà tung hoành ngang dọc. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, đồng thời buộc kẻ địch lùi ^96f5ff%d^ffffff mét. ^f7dfa5Đánh trúng đối thủ sẽ có ^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội tăng ^96f5ff25^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 4190 "Cuồng - Kiếm Khí Tung Hoành" 4191 "^8080ffCuồng - Kiếm Khí Tung Hoành ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Dồn nội lực vào kiếm, phát ra kiếm khí mà tung hoành ngang dọc. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, đồng thời buộc kẻ địch lùi ^96f5ff%d^ffffff mét. ^d618e750%% cơ hội trong ^96f5ff8^d618e7 giây giảm né tránh của địch xuống ^96f5ff50%%^d618e7." 4200 "Chân - Vạn Kiếm Quyết" 4201 "^8080ffChân - Vạn Kiếm Quyết ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff10^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Dồn nguyên khí toàn thân phát ra kiếm khí vô biên, bắn lên trời ngàn vạn mũi kiếm tấn công địch thủ trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét tạo thành tấn công cơ bản kèm thêm ^96f5ff300%%^ffffff ực tấn công trang bị cộng thêm^96f5ff8820^ffffff sát thương vật lý đồng thời giảm ^96f5ff50%%^ffffff điểm trang bị dưới lực tấn công vật lý và phép thuật trong ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Kỹ năng thi triển có ^96f5ff50%%^f7dfa5 cơ hội chỉ hao 1 điểm Chân nguyên. ^f7dfa5Hiệu quả giảm tấn công vật lý đối với người chơi nâng lên ^96f5ff200%%^f7dfa5. ^f7dfa5Hiệu quả giảm tấn công phép thuật đối với người chơi nâng lên ^96f5ff300%%^f7dfa5. " 4210 "Cuồng - Vạn Kiếm Quyết" 4211 "^8080ffCuồng - Vạn Kiếm Quyết ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff10^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Dồn nguyên khí toàn thân phát ra kiếm khí vô biên, bắn lên trời ngàn vạn mũi kiếm tấn công địch thủ trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét tạo thành tấn công cơ bản kèm thêm ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff8820^ffffff sát thương vật lý đồng thời giảm ^96f5ff50%%^ffffff điểm trang bị dưới lực tấn công vật lý và phép thuật của đối thủ trong ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff 2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^d618e7Có ^96f5ff50%%^d618e7 cơ hội làm kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff3^d618e7 giây. ^d618e7Hiệu quả giảm tấn công vật lý đối với người chơi nâng lên ^96f5ff200%%^d618e7. ^d618e7Hiệu quả giảm tấn công phép thuật đối với người chơi nâng lên ^96f5ff300%%^d618e7. " 4220 "Chân - Kim Chung Tráo" 4221 "^8080ffChân - Kim Chung Tráo ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Gầm lên một tiếng phẫn nộ, tăng phòng thủ vật lý cho bản thân và đồng đội xung quanh ^96f5ff%d%%^ffffff. Duy trì trong ^96f5ff30^ffffff phút. ^f7dfa5Tăng đến ^96f5ff90%%^f7dfa5 lực phòng thủ vật lý." 4230 "Cuồng - Kim Chung Tráo" 4231 "^8080ffCuồng - Kim Chung Tráo ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Gầm lên một tiếng phẫn nộ, tăng phòng thủ vật lý cho bản thân và đồng đội xung quanh ^96f5ff75%%^ffffff điểm. Duy trì trong ^96f5ff30^ffffff phút. ^d618e7Trong ^96f5ff15^d618e7 giây tăng thêm ^96f5ff75%%^d618e7 phòng thủ vật lý." 4240 "Chân - Sư Tử Hống" 4241 "^8080ffChân - Sư Tử Hống ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff5m ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Phát ra một tiếng gầm phẫn nộ, khiến cho đối thủ trong vòng ^96f5ff10^ffffff mét bị choáng ^96f5ff%d^ffffff giây, Kỹ năng ^96f5ffcàng cao tỉ lệ thành công càng cao^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff35^a6caf0 Nguyên Khí ^f7dfa5Nguyên khí yêu cầu giảm ^96f5ff15^f7dfa5." 4250 "Cuồng - Sư Tử Hống" 4251 "^8080ffCuồng - Sư Tử Hống ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff5m ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffCận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Phát ra một tiếng gầm phẫn nộ, khiến cho đối thủ trong vòng ^96f5ff10^ffffff mét bị choáng ^96f5ff%d^ffffff giây, Kỹ năng ^96f5ffcàng cao tỉ lệ thành công càng cao^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff35^a6caf0 Nguyên Khí ^d618e7Kỹ năng luôn thành công, thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff1^d618e7giây." 4260 "Chân - Dịch Cân Kinh" 4261 "^8080ffChân - Dịch Cân Kinh ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^ffffff20 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffCận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dịch cân vi tủy, khiến phòng ngự phép thuật trang bị tăng ^96f5ff150%%^ffffff. Phòng thủ vật lý trang bị giảm ^96f5ff120%%^ffffff, Duy trì trong ^96f5ff30^ffffff giây. ^a6caf0Dịch Cân Kinh và Dịch Tủy Kinh không thể kích hoạt cùng lúc. ^f7dfa5Nâng phòng ngự phép thuật lên đến ^96f5ff180%%^f7dfa5." 4270 "Cuồng - Dịch Cân Kinh" 4271 "^8080ffCuồng - Dịch Cân Kinh ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^ffffff20 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffCận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dịch cân vi tủy, khiến phòng ngự phép thuật trang bị tăng ^96f5ff150%%^ffffff. Phòng thủ vật lý trang bị giảm ^96f5ff120%%^ffffff, Duy trì trong ^96f5ff30^ffffff giây. ^a6caf0Dịch Cân Kinh và Dịch Tủy Kinh không thể kích hoạt cùng lúc ^d618e7Chỉ giảm ^96f5ff90%%^d618e7 phòng thủ vật lý." 4280 "Chân - Dịch Tủy Kinh" 4281 "^8080ffChân - Dịch Tủy Kinh ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^ffffff20 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dịch Tủy vi cân, phòng thủ vật lý tăng ^96f5ff150%%^ffffff. Phòng ngự phép thuật giảm ^96f5ff120%%^ffffff. Duy trì trong ^96f5ff30^ffffff giây. ^a6caf0Dịch Cân Kinh và Dịch Tủy Kinh không thể kích hoạt cùng lúc ^f7dfa5Tăng phòng thủ vật lý lên đến ^96f5ff180%%^f7dfa5." 4290 "Cuồng - Dịch Tủy Kinh" 4291 "^8080ffCuồng - Dịch Tủy Kinh ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^ffffff20 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dịch Tủy vi cân, phòng thủ vật lý tăng ^96f5ff150%%^ffffff. Phòng ngự phép thuật giảm ^96f5ff120%%^ffffff. Duy trì trong ^96f5ff30^ffffff giây. ^a6caf0Dịch Cân Kinh và Dịch Tủy Kinh không thể kích hoạt cùng lúc ^d618e7Chỉ giảm ^96f5ff90%%^d618e7 phòng ngự phép thuật." 4300 "Chân - Kim Cương Kinh" 4301 "^8080ffChân - Kim Cương Kinh ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Khôi phục tối đa ^96f5ff20%%^ffffff HP của bản thân, đồng thời trong ^96f5ff15^ffffff giây tiếp theo khôi phục thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân Nguyên ^f7dfa5Có ^96f5ff20%%^f7dfa5 khôi phục ^96f5ff50%%^f7dfa5 Sinh mệnh của bản thân." 4310 "Cuồng - Kim Cương Kinh" 4311 "^8080ffCuồng - Kim Cương Kinh ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffCận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Khôi phục tối đa ^96f5ff20%%^ffffff Sinh mệnh của bản thân, đồng thời trong ^96f5ff15^ffffff giây tiếp theo khôi phục thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm sinh mệnh. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân Nguyên ^d618e7Quá trình phục hồi Sinh mệnh tăng ^96f5ff10%%^d618e7." 4320 "Chân - Đao Kiếm Tinh Thông" 4321 "^8080ffChân - Đao Kiếm Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công khi sử dụng Đao Kiếm. ^f7dfa5Sức tấn công tăng thêm đến ^96f5ff90%%^f7dfa5." 4330 "Cuồng - Đao Kiếm Tinh Thông" 4331 "^8080ffCuồng - Đao Kiếm Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công khi sử dụng Đao Kiếm. ^d618e7Khi tấn công bằng đao kiếm tăng ^96f5ff1%%^d618e7 tỉ lệ ra đòn trí mạng." 4340 "Chân - Trường Binh Tinh Thông" 4341 "^8080ffChân - Trường Binh Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công khi sử dụng Trường Binh. ^f7dfa5Lực tấn công tăng đến ^96f5ff90%%^f7dfa5." 4350 "Cuồng - Trường Binh Tinh Thông" 4351 "^8080ffCuồng - Trường Binh Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công khi sử dụng Trường Binh. ^d618e7Khi sử dụng trường binh thì gia tăng ^96f5ff1%%^d618e7 tỉ lệ ra đòn trí mạng." 4360 "Chân - Phủ Chùy Tinh Thông" 4361 "^8080ffChân - Phủ Chùy Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị khi sử dụng Phủ Chùy ^f7dfa5Lực tấn công tăng đến ^96f5ff90%%^f7dfa5." 4370 "Chân - Quyền Thuật Tinh Thông" 4371 "^8080ffChân - Quyền Thuật Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công trang bị khi sử dụng Quyền Thuật. ^f7dfa5Lực tấn công tăng đến ^96f5ff90%%^f7dfa5." 4380 "Cuồng - Quyền Thuật Tinh Thông" 4381 "^8080ffCuồng - Quyền Thuật Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công trang bị khi sử dụng Quyền Thuật. ^d618e7Khi sử dụng quyền thì gia tăng ^96f5ff1%%^d618e7 tỉ lệ ra đòn trí mạng." 4390 "Cuồng - Phủ Chùy Tinh Thông" 4391 "^8080ffCuồng - Phủ Chùy Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma ^ffffffGia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công trang bị khi sử dụng Phủ Chùy ^d618e7Khi tấn công bằng Phủ Chùy sẽ tăng thêm ^96f5ff1%%^d618e7 tỉ lệ ra đòn trí mạng." 8960 "Cuồng Long Chi Lực" 8961 "^ffffffCuồng Long Chi Lực ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị Tức thì ^ffcb4aThời gian chờ ^ffffff5 ^ffcb4aPhút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffKhông ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại thừa Kĩ năng đầu tiên của Kiếm Khách Nhân Tộc khi đối mặt với Cự long lực bộc phát cực đại tạo nên chiến thắng. Kĩ năng này lưu truyền dưới tên gọi Cuồng Long Chi Lực. Trong ^96f5ff30^ffffff giây tấn công giảm ^96f5ff50%%^ffffff, bạo kích tăng ^96f5ff25%%^ffffff, thời gian tái thi triển ^96f5ff5^ffffff phút. ^a6caf0Ra đòn cần^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên. Chú ý: Tăng đòn trí mạng không hiển thị ở trạng thái nhưng chính xác có hiệu lực." 8970 "Lôi Đình Chấn Kích" 8971 "^ffffffLôi Đình Chấn Kích             ^ffcb4aCự ly ra đòn ^ffffff12mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTái thi triển ^ffffff2 ^ffcb4aphút ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffQuyền sáo ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐại Thừa Chấn Kích là kĩ năng truyền thống của Kiếm Khách. Anh hùng nhân loại lần đầu gia nhập con đường thời gian, đã học từ đồng loại của họ những kĩ năng Chấn Kích mới. Từ đó thu được nhiều hiệu quả mới Gây sát thương cơ bản ^96f5ff260%%^ffffff, giảm tốc độ di chuyển và tốc độ tấn công của kẻ địch. Đồngthời khiến bản thân và kẻ địch định thân ^96f5ff5^ffffff giây. Tốc độ di chuyển giảm ^96f5ff30%%^ffffff. Tốc độ tấn công giảm ^96f5ff30%%^ffffff. Thời gian thi triển tăng ^96f5ff50%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển tiêu hao^ffffff1 điểm^a6caf0Chân nguyên." 8980 "Đoạn Không" 8981 "^ffffffĐoạn Không         ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff18mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff1.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chờ  ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffkhông ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại thừa Tấn công Đoạn Không tạo thành tấn công vật lý cơ bản tương đương kèm thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm^96f5ff5135^ffffff sát thương vật lý, đánh gãy kĩ năng hiện thời của mục tiêu đồng thời phong ấn trong^96f5ff3^ffffffgiây. Kĩ năng này luôn chính xác. ^a6caf0Yêu cầu ra đòn tiêu hao ^ffffff15 điểm^a6caf0Nguyên khí " 8990 "Nhất Thiểm" 8991 "^8080ffNhất Thiểm ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff2 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn. Tạo ^96f5ff150%%^ffffff tấn công cơ bản lên mục tiêu kèm thêm ^96f5ff300%%^ffffff sát thương vật lý của lực tấn công trang bị. Nếu điểm Sinh mệnh hiện thời của bản thân thấp hơn mục tiêu thì sẽ kèm thêm ^96f5ff200%%^ffffff sát thương vật lý tương đương với giới hạn sinh mệnh của bản thân nó, sát thương đi kèm này không thể bạo kích nhưng có 2 lần xác suất tạo thành 1.5 lần sát thương. Kĩ năng này luôn chính xác. Tên Nhất Thiểm vốn lấy từ tên của kiếm khách ác ma. Không ai nhớ tên hắn là gì, cũng chẳng ai biết hình dạng thực sự của Nhất Thiểm ra sao. Vậy nên sau này đã lấy tên Nhất Thiểm dùng cho kĩ năng kiếm mạnh nhất. ^a6caf0Yêu cầu ra đòn ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên " 9000 "Kim Cương Khí" 9001 "^8080ffKim Cương Khí ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff10 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffvũ khí cận thân ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Kim Cương giúp bảo vệ cơ thể, Kim Cương Khí giúp bảo vệ cả đội. Hiệu triệu Kim Cương giúp cả đội tránh sát thương Vật lý, nhưng thời gian ngắn, đồng đội đạt được ^96f5ff1000%%^ffffff phòng ngự vật lý từ trang bị, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. Trong ^96f5ff15^ffffff giây khôi phục tối đa HP ^96f5ff20%%^ffffff HP của bản thân. " 9230 "Nhất Thiểm" 9231 "^8080ffNhất Thiểm ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff2 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn. Tạo ^96f5ff150%%^ffffff tấn công cơ bản lên mục tiêu kèm thêm ^96f5ff300%%^ffffff sát thương vật lý của lực tấn công trang bị. Nếu điểm Sinh mệnh hiện thời của bản thân thấp hơn mục tiêu thì sẽ kèm thêm ^96f5ff200%%^ffffff sát thương vật lý tương đương với giới hạn sinh mệnh của bản thân nó, sát thương đi kèm này không thể bạo kích nhưng có 2 lần xác suất tạo thành 1.5 lần sát thương. Kĩ năng này luôn chính xác. Tên Nhất Thiểm vốn lấy từ tên của kiếm khách ác ma. Không ai nhớ tên hắn là gì, cũng chẳng ai biết hình dạng thực sự của Nhất Thiểm ra sao. Vậy nên sau này đã lấy tên Nhất Thiểm dùng cho kĩ năng kiếm mạnh nhất. ^a6caf0Yêu cầu ra đòn ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên " 9240 "Kim Cương Khí" 9241 "^8080ffKim Cương Khí ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff10 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Kim Cương giúp bảo vệ cơ thể, Kim Cương Khí giúp bảo vệ cả đội. Hiệu triệu Kim Cương giúp cả đội tránh sát thương Vật lý, nhưng thời gian ngắn, đồng đội đạt được ^96f5ff1000%%^ffffff phòng ngự vật lý từ trang bị, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. Trong ^96f5ff15^ffffff giây khôi phục tối đa ^96f5ff20%%^ffffff HP của bản thân." 11950 "Trí Manh (phế khí)" 11951 "^ffffffTrí Manh             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffChùy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffHòa hợp Kỹ xảo thích sát chính xác, gây lực tấn công vật lý cơ bản đối với đối phương Thêm ^96f5ff%.1f^ffffffsát thương vật lý Phá hủy kỹ năng hiện thời của đối phương" 18150 "Nhất Kị Tử Trần" 18151 "^ffff00Nhất Kị Tử Trần        ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff15^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân Khí ^96f5ff141^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^fffffftức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff90 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao kiếm, Trường binh, Phủ Chủy, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Kiếm Khách có thể tấn công lên kẻ địch trong nháy mắt và định thân ^96f5ff3^ffffffgiây. Đồng thời tạo thành sát thương vật lý tương đương với ^96f5ff120%%^fffffflực tấn công vật lý cơ bản, Khi tấn công kẻ thù có điểm sinh mệnh thấp hơn^96f5ff50%%^fffffftạo thành ^96f5ff2^fffffflần sát thương. Kĩ năng này không thể bạo kích nhưng có xác suất gấp 2 lần xác suất bạo kích tạo thành ^96f5ff1.5^ffffff lần sát thương. 'Thấy Nhất Kị Tử Trần, biết Kiếm Khách đến' ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff50^a6caf0Nguyên khí " 18160 "Thái Hư- Tru Thần Quyết" 18161 "^80ff00Thái^a0ff00Hư^b0ff00·^bfff00Tru^e0ff00Thần^ffff00Quyết   ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff495^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffCận thân, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Trong vòng^96f5ff12^ffffffgiây, cứ^96f5ff3^ffffffgiây tạo thành lực tấn công vật lý cơ bản lên kẻ thù trong phạm vi ^96f5ff10^ffffffmét kèm theo ^96f5ff450%%^fffffflực tấn công vũ khí cộng thêm sát thương vật lý với lượng nhất định đồng thời giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ di chuyển của kẻ thù, kéo dài trong^96f5ff3^ffffffgiây. Dưới trạng thái này tự thân miễn dịch tất cả hạn chế hành động đồng thời giảm^96f5ff50%%^ffffff sát thương, nhưng không thể sử dụng kĩ năng, tấn công thông thường và kĩ năng tinh linh. Sát thương đi kèm có liên quan đến hồn lực Kiếm Khách, thấp nhất^96f5ff12000^ffffff, cao nhất^96f5ff20000^ffffff. Kĩ năng này không thể bạo kích nhưng có t ương đương xác suất gấp 2 lần tạo thành ^96f5ff1.5^ffffff sát thương. Trong ^96f5ff12^ffffff giây sau khi thi triển, hồi phục^96f5ff2 điểm ^ffffff Chân nguyên ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff3 điểm^a6caf0Chân nguyên " 18170 "Thiên Nguyên Nghịch Chuyển" 18171 "^ffff00Thiên Nguyên Nghịch Chuyển    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff10^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Có thể sử dụng khi lượng máu bản thân thấp hơn^96f5ff75%%^ffffff, đối với mục tiêu trực diện với khoảng cách^96f5ff12^ffffffmét có thể tạo thành tấn công vật lý cơ bản kèm theo^96f5ff200%%^fffffflực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff7200^ffffffsát thương vật lí, đồng thời có^96f5ff90%%^ffffffxác suất đánh ngất mục tiêu trong^96f5ff3^ffffffgiây. Kĩ năng này luôn chính xác. Mạng ta do ta quyết chẳng phải tại trời! Sinh cơ, đột phá thiên nguyên, nghịch thiên cải mệnh!" 18180 "Nhất Trịch Càn Khôn" 18181 "^ffff00Nhất Trịch Càn Khôn  ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff25^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff353^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Ném mạnh vũ khí trong tay, vũ khí bản thân bị vô hiệu trong^96f5ff3^ffffffgiây nhằm vô hiệu vũ khí toàn bộ mục tiêu phạm vi^96f5ff8^ffffffmét trong^96f5ff6^ffffffgiây đồng thời tạo thành tấn công vật lí kèm thêm^96f5ff100%%^fffffftấn công trang bị cộng thêm^96f5ff3500^ffffffsát thương vật lí. Kĩ năng này luôn chính xác. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff35 điểm^a6caf0Nguyên khí" 18190 "Xích Long Tác" 18191 "^ffff00Xích Long Tác    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff25^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff212^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Kéo kẻ địch đến bên thân Xác suất thi triển thành công có liên quan đến hồn lực 2 bên, khi hồn lực 2 bên bằng nhau, xác suất thành công là^96f5ff70%%^ffffff. Khi thi triển kĩ năng với người chơi bằng cấp, xác suất thành công thấp nhất^96f5ff40%%^ffffff, cao nhất^96f5ff100%%^ffffff. Tiêu hao Nguyên khí bản thân nhằm gọi ra Long Hồn Huyết Ngục, biến nó thành sợi dây đoạt mệnh, thần quỷ cũng không thoát được. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff50^a6caf0Nguyên khí" 18680 "8706856" 18681 "Thái Hư- Kĩ năng Tru Thần Quyết" 18710 "Tru Thần Quyết" 18711 "^ffff00Tru Thần Quyết    ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff392^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff300.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Trong vòng^96f5ff12^ffffffgiây, cứ^96f5ff3^ffffffgiây tạo thành lực tấn công vật lí cơ bản lên mục tiêu trong phạm vi^96f5ff10^ffffffmét kèm thêm^96f5ff200%%^fffffflực tấn công vũ khí công thêm mức độ sát thương vật lý nhất định. Trong thời gian duy trì trạng thái, bản thân miễn dịch với mọi hạn chế hành động, nhưng không thể sử dụng kĩ năng, tấn công thông thường và kĩ năng tinh linh. Sát thương đi kèm có liên quan đến hồn lực của bản thân Kiếm Khách, thấp nhất^96f5ff2500^ffffff, cao nhất^96f5ff6500^ffffff. Trong vòng^96f5ff12^ffffffgiây sau khi thi triển, hồi phục^96f5ff2 điểm^ffffffChân nguyên ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff299^a6caf0Nguyên khí" 18720 "8706857" 18721 "Kĩ năng Tru Thần Quyết" 22060 "Huyền-Hổ Băng" 22061 "^ffff00Huyền-Hổ Băng ^ffcb4aCự li tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTái thi triển sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được  ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tăng ^96f5ff2825^ffffff sát thương vật lý cho kẻ địch, thi triển Ám Kính vào cơ thể địch, sau ^96f5ff3^ffffff giây phát huy tác dụng tạo thành ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công trang bị, đồng thời tăng ^96f5ff%d^ffffff sát thương vật lý cho đối phương. ^f7dfa5Nhận thêm ^96f5ff5^f7dfa5 Nguyên khí." 22070 "Hoang-Hổ Băng" 22071 "^ffff00Hoang-Hổ Băng ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Gây sát thương tương đương lực tấn công vật lý, tăng ^96f5ff2825^ffffff sát thương, đồng thời đả nhập Ám kính vào cơ thể địch, sau ^96f5ff3^ffffff giây Ám kính phát tác sẽ gây thêm sát thương tương đương ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công trang bị và ^96f5ff%d^ffffff sát thương vật lý. ^d618e7Sát thương Ám kính tăng thêm ^96f5ff100%%^d618e7 lực tấn công lên trang bị." 22080 "Huyền-Thiên Quân Tích Dịch" 22081 "^ffff00Huyền-Thiên Quân Tích Dịch ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Vận lực toàn thân quét 1 vòng tròn, tạo lực tấn công vật lý cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, và gây ^96f5ff5416^ffffff sát thương vật lý cho chúng. ^f7dfa5Tăng sát thương ^96f5ff1825^f7dfa5." 22090 "Hoang-Thiên Quân Tích Dịch" 22091 "^ffff00Hoang-Thiên Quân Tích Dịch ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Vận lực toàn thân quét 1 vòng tròn, tạo lực tấn công vật lý cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, và gây ^96f5ff5416^ffffff sát thương vật lý cho chúng. ^d618e7Mở rộng phạm vi tấn công lên ^96f5ff12^d618e7 mét. " 22100 "Huyền-Đoạn Thủy Lăng Phong" 22101 "^ffff00Huyền-Đoạn Thủy Lăng Phong ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công vật lý tương đương ^96f5ff140%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff4664^ffffff sát thương vật lý, có ^96f5ff55%%^ffffff xác suất gây hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây, cừu địch cực đại. ^f7dfa5Sát thương vũ khí tăng đến ^96f5ff180%%^f7dfa5." 22110 "Hoang-Đoạn Thủy Lăng Phong" 22111 "^ffff00Hoang-Đoạn Thủy Lăng Phong ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công vật lý tương đương ^96f5ff140%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff4664^ffffff sát thương vật lý, có ^96f5ff55%%^ffffff xác suất gây hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây, cừu địch cực đại. ^d618e7Khoảng cách thi triển kỹ năng giảm còn ^96f5ff1^d618e7 giây." 23520 "Huyền-Hồi Mã Thương" 23521 "^ffff00Huyền-Hồi Mã Thương ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff165^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dồn công lực toàn thân tấn công binh khí lên kẻ địch ở phạm vi xa, tạo lực tấn công tương đương ^96f5ff120%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff6918^ffffff sát thương vật lý. Mục tiêu trong phạm vi ngoài ^96f5ff10^ffffff mét sẽ định thân trong^96f5ff3^ffffff giây. ^f7dfa5Tăng ^96f5ff60%%^f7dfa5 sát thương và ^96f5ff1200^f7dfa5 lực tấn công lên trang bị." 23670 "Hoang-Hồi Mã Thương" 23671 "^ffff00Hoang-Hồi Mã Thương ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff165^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường binh ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dồn công lực toàn thân tấn công binh khí lên kẻ địch ở phạm vi xa, tạo lực tấn công tương đương ^96f5ff120%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff6918^ffffff sát thương vật lý. Mục tiêu trong phạm vi ngoài ^96f5ff10^ffffff mét sẽ định thân trong^96f5ff3^ffffff giây. ^d618e7Nguyên khí nhận được tăng ^96f5ff20^d618e7. ^d618e7Kĩ năng bắt buộc trúng đích." 23680 "Huyền-Truy Hồn Quyết" 23681 "^ffff00Huyền-Truy Hồn Quyết ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff20 ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Triệu hoán Đao Kiếm Huyễn Ảnh phóng thẳng vào kẻ địch, gây sát thương tương đương ^96f5ff80%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây thêm ^96f5ff7712^ffffff sát thương vật lý cho kẻ địch. ^f7dfa5Thời gian chuẩn bị và thời gian thi triển giamr ^96f5ff0.1^f7dfa5 giây. ^f7dfa5Khiến trong vòng ^96f5ff6^f7dfa5 giây, tiếp tục tăng ^96f5ff40%%^f7dfa5 bạo kích Huyền-Hồi Mã Thương. " 23690 "Hoang-Truy Hồn Quyết" 23691 "^ffff00Hoang-Truy Hồn Quyết ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff20 ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Triệu hoán Đao Kiếm Huyễn Ảnh phóng thẳng vào kẻ địch, gây sát thương tương đương ^96f5ff80%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây thêm ^96f5ff7712^ffffff sát thương vật lý cho kẻ địch. ^d618e7Nguyên khí nhận được tăng lên ^96f5ff25^d618e7. ^d618e7Khiến trong vòng ^96f5ff6^d618e7 giây, tiếp tục tăng ^96f5ff40%%^d618e7 bạo kích Hoang-Hồi Mã Thương. " 23700 "Huyền-Phách Tinh Trảm Nguyệt" 23701 "^ffff00Huyền-Phách Tinh Trảm Nguyệt ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff8^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff165^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh, Đao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Huy động binh khí, tấn công đối thủ trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét phía trước mặt, gây ^96f5ff5115^ffffff sát thương vật lý, mục tiêu không phải người chơi bị kích lùi ^96f5ff18^ffffff mét. Vũ khí khác nhau cho hiệu quả khác nhau: Trường Binh: ^96f5ff33%%^ffffff xác suất đánh ngất đối thủ ^96f5ff5^ffffff giây. Đao Kiếm: kết thúc thi triển kỹ năng sẽ nhận thêm^96f5ff35^ffffff Nguyên khí. ^f7dfa5Nhắm trúng mục tiêu sẽ làm gián đoạn kỹ năng hiện có." 23710 "Hoang-Phách Tinh Trảm Nguyệt" 23711 "^ffff00Hoang-Phách Tinh Trảm Nguyệt ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff8^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff165^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffTrường Binh, Đao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Huy động binh khí, tấn công đối thủ trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét phía trước mặt, gây ^96f5ff5115^ffffff sát thương vật lý, mục tiêu không phải người chơi bị kích lùi ^96f5ff18^ffffff mét. Vũ khí khác nhau cho hiệu quả khác nhau: Trường Binh: ^96f5ff33%%^ffffff xác suất đánh ngất đối thủ ^96f5ff5^ffffff giây. Đao Kiếm: kết thúc thi triển kỹ năng sẽ nhận thêm^96f5ff35^ffffff Nguyên khí. ^d618e7Buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff8^d618e7 giây, giảm độ ẩn nấp xuống ^96f5ff50%%^d618e7." 23720 "Huyền-Phá Sơn" 23721 "^ffff00Huyền-Phá Sơn ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff5.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Vung lợi khí chém một vòng, gây sát thương vật lý cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, tăng ^96f5ff165%%^ffffff sát thương tương đương ^96f5ff7703^ffffff lực tấn công lên trang bị buộc kẻ địch giảm tốc ^96f5ff50%%^ffffff, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. Có tối đa ^96f5ff50%%^ffffff xác suất gây sát thương tương đương lực tấn công vật lý, cụ thể phụ thuộc vào Hồn lực. ^f7dfa5有^96f5ff25%%^f7dfa5Giúp bản thân trong vòng ^96f5ff10^f7dfa5 giây tăng ^96f5ff20%%^f7dfa5 bạo kích." 23730 "Hoang-Phá Sơn" 23731 "^ffff00Hoang-Phá Sơn ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff5.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Thánh Vung lợi khí chém một vòng, gây sát thương vật lý cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, tăng ^96f5ff165%%^ffffff sát thương tương đương ^96f5ff7703^ffffff lực tấn công lên trang bị buộc kẻ địch giảm tốc ^96f5ff50%%^ffffff, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. Có tối đa ^96f5ff50%%^ffffff xác suất gây sát thương tương đương lực tấn công vật lý, cụ thể phụ thuộc vào Hồn lực. ^d618e7Tỉ lệ giảm tốc tăng lên ^96f5ff65%%^d618e7." 23740 "Huyền-Thăng Long Phá" 23741 "^ffff00Huyền-Thăng Long Phá ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chuy, Trường Binh, Đao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Vận binh khí tấn công kẻ địch, tạo lực tấn công tương đương ^96f5ff105%%^ffffff lên trang bị, gây ^96f5ff5834^ffffff sát thương vật lý, buộc kẻ địch tê liệt trong ^96f5ff4^ffffff giây. Hiệu quả ra đòn phụ thuộc vào từng loại vũ khí: Phủ Chuy: Thời gian tê liệt tăng lên ^96f5ff6^ffffff giây. Trường Binh: Khiến mục tiêu trong ^96f5ff6^ffffff giây chịu sát thương vật lý tương đương ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. Đao Kiếm: Buộc mục tiêu không phải người chơi kéo dài ^96f5ff50%%^ffffff thời gian niệm chú, mục tiêu là người chơi kéo dài ^96f5ff100%%^ffffff, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^f7dfa5Kết thúc thi triển có 35%% xác suất nhận lại ^96f5ff 1 điểm^f7dfa5 Chân nguyên. " 23750 "Hoang-Thăng Long Phá" 23751 "^ffff00Hoang-Thăng Long Phá ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chuy, Trường Binh, Đao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Vận binh khí tấn công kẻ địch, tạo lực tấn công tương đương ^96f5ff105%%^ffffff lên trang bị, gây ^96f5ff5834^ffffff sát thương vật lý, buộc kẻ địch tê liệt trong ^96f5ff4^ffffff giây. Hiệu quả ra đòn phụ thuộc vào từng loại vũ khí: Phủ Chuy: Thời gian tê liệt tăng lên ^96f5ff6^ffffff giây. Trường Binh: Khiến mục tiêu trong ^96f5ff6^ffffff giây chịu sát thương vật lý tương đương ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. Đao Kiếm: Buộc mục tiêu không phải người chơi kéo dài ^96f5ff50%%^ffffff thời gian niệm chú, mục tiêu là người chơi kéo dài ^96f5ff100%%^ffffff, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^d618e7Thời gian tê liệt tăng ^96f5ff1.5^d618e7 giây." 31930 "Chí-Xích Long Tác" 31931 "^ffff00Chí-Xích Long Tác ^ffcb4aCự ly thi triển  ^96f5ff25^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff212^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffVũ khí cận thân, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Kéo kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffffmét về phía mình, ^96f5ff100%%^ffffff thi triển thành công. Tiêu hao chân khí của bản thân để dẫn dụ Long Hồn từ Huyết Ngục, đồng thời đoạt mệnh hắn, quỷ thần cũng không thể trốn thoát.   ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0Nguyên khí " 31940 "Huyền-Sư Tử Hống" 31941 "^ffff00Huyền-Sư Tử Hống ^ffcb4aCự ly thi triển  ^ffffff5mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tiếng gầm phẫn nộ buộc kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét hôn mê trong ^96f5ff6^ffffff giây. ^96f5ffCấp kỹ năng càng cao, xác suất thất bại càng thấp.^ffffff. Chắc chắn tước khí giới của kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff35^a6caf0Nguyên khí ^f7dfa5Nguyên khí yêu cầu giảm ^96f5ff15^f7dfa5." 31950 "Hoang-Sư Tử Hống" 31951 "^ffff00Hoang-Sư Tử Hống ^ffcb4aCự ly thi triển  ^ffffff5 mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tiếng gầm phẫn nộ buộc kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét hôn mê trong ^96f5ff6^ffffff giây. ^96f5ffCấp kỹ năng càng cao, xác suất thất bại càng thấp.^ffffff. Chắc chắn tước khí giới của kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff35^a6caf0Nguyên khí ^d618e7Kỹ năng chắc chắn thành công, đồng thời giảm ^96f5ff1^d618e7 giây thời gian hồi phục." 31960 "Huyền-Long Hiện" 31961 "^ffff00Huyền-Long Hiện ^ffcb4aCự ly thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Vung một đường thần tốc lên kẻ địch, gây sát thương vật lý ^96f5ff6747^ffffff và có ^96f5ff66%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch định thân trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây. Tăng ^96f5ff2^ffffff lần cự ly thi triển khi tấn công bằng vũ khí. ^f7dfa5Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 31970 "Hoang-Long Hiện" 31971 "^ffff00Hoang-Long Hiện ^ffcb4aCự ly thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Vung một đường thần tốc lên kẻ địch, gây sát thương vật lý ^96f5ff6747^ffffff và có ^96f5ff66%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch định thân trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây. Tăng ^96f5ff2^ffffff lần cự ly thi triển khi tấn công bằng vũ khí. ^d618e7Cự li tấn công tăng ^96f5ff2^d618e7 mét." 31980 "Sáng Thế-Vũ Thần Phụ Thể" 31981 "^ff0000Sáng Thế-Vũ Thần Phụ Thể       Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff225^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff300 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTiêu hao vật phẩm  ^96f5ffCửu Thiên Tức Nhưỡng^ffffff ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Chiêu cận thần, trong thế gian không có người tu tập. Biến thành Vũ Thần Chi Thể, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. Trong thời gian đó, mỗi lần thi triển gây sát thương, sát thương trong lần thi triển kế tiếp sẽ tăng ^96f5ff10%%^ffffff, tối đa ^96f5ff100%%^ffffff." 70 "Hỏa Sát Thiên Đăng" 71 "^ffffffHỏa Sát Thiên Đăng           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Tạo ra một chiếc Thiên Đăng cháy trên đầu đối phương. Sát thương hệ Hỏa theo tấn công phép cơ bản, trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây chịu sát thương hệ Hỏa ^96f5ff%.1f^ffffff điểm." 80 "Huyết Tế Viêm Bạo" 81 "^ffffffHuyết Tế Viêm Bạo           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff6 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Tối đa tiêu hao ^96f5ff%.1f^ffffff Sinh mệnh hoặc ^96f5ff60%%^ffffff sinh mệnh hiện có vào đòn hy sinh với địch thủ trong vòng ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Một điểm Sinh mệnh hy sinh có thể chuyển thành ^96f5ff%.1f^ffffff điểm tấn công." 90 "Thủy Tinh Thông" 91 "^ffffffThủy Tinh Thông            Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương pháp thuật hệ Thủy." 100 "Sa Hãm" 101 "^ffffffSa Hãm             Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Dùng sức mạnh của Thổ thần, tạo ra vực xoáy cát dưới chân đối phương. Trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây sát thương hệ Thổ tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm. Giảm tốc độ ^96f5ff15%%^ffffff, đồng thời có ^96f5ff%d%% ^ffffff cơ hội khiến mục tiêu đứng yên trong ^96f5ff3^ffffff giây." 530 "Hỏa Tinh Thông" 531 "^ffffffHỏa Tinh Thông            Đẳng cấp %d ^ffcb4aBị động kĩ năng ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh ^ffffffSát thương pháp thuật hệ Hỏa tăng ^96f5ff%d%%^ffffff." 810 "Liệt Hỏa Phù" 811 "^ffffffLiệt Hỏa Phù            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tấn công bằng Phù chú gây sát thương hệ Hỏa. Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản." 840 "Liệt Hỏa Sí Dực" 841 "^ffffffLiệt Hỏa Sí Dực           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffKhông Minh Biến Chân khí thành cánh chim lửa, tấn công kẻ địch phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét, đẩy lui ^96f5ff%.1f^ffffff mét đồng thời tạo thành tấn công phép thuật cơ bản kèm thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị gia tăng ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Hỏa. Hiệu quả đẩy lui vô hiệu với người chơi." 850 "Thần Hỏa Phù" 851 "^ffffffThần Hỏa Phù            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Dùng sức mạnh của thần Lửa ếm vào bùa chú. Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản." 860 "Chích Viêm Trận" 861 "^ffffffChích Viêm Trận            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff6 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Dùng thần lực của lửa tạo thành trận pháp bao trùm ^96f5ff12^ffffff mét xung quanh bản thân. Cứ ^96f5ff3^ffffff giây sẽ tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff điểm Chân khí. Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Chỉ ngừng khi hết Chân khí hoặc kích hủy bỏ thủ công hay ấn ESC. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên " 870 "Hỏa Hải Đao Sơn" 871 "^ffffffHỏa Hải Đao Sơn           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff4.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Tích tụ chân khí toàn thân, tại ra ngọn lửa sắc bén như đao kiếm công phá trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Tấn công trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. " 880 "Dũng Tuyền" 881 "^ffffffDũng Tuyền             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Dùng phép thuật hóa ra một cột nước mạnh phun lên từ mặt đất. Sát thương hệ Thủy tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff khả năng giảm tốc đối thủ ^96f5ff40%%^ffffff, duy trì trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây." 890 "Nhuận Trạch" 891 "^ffffffNhuận Trạch             Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff100 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Dùng sức mạnh Thủy hệ nâng cao chân khí bản thân. Trong ^96f5ff%d^ffffff phút, Chân khí sẽ tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 900 "Hàn Lộ" 901 "^ffffffHàn Lộ             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff4.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Vận dụng sức mạnh của Thủy, hồi phục ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh và thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo chỉ số phép thuật" 910 "Sương Nhận" 911 "^ffffffSương Nhận             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aChân tu yêu cầu ^ffffffKhông Minh Mang hơi thở băng giá chuyển sang vũ khí đồng đội, có thể khiến kẻ địch đóng băng. Sát thương tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff. Duy trì trong ^96f5ff15^ffffff phút." 920 "Lăng Sát" 921 "^ffffffLăng Sát             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Dùng những mũi băng nhọn liên tiếp tấn công đối thủ. Sát thương hệ Thủy tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff khả năng làm giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ kẻ thù. Duy trì trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây." 930 "Huyền Băng Thủy Long" 931 "^ffffffHuyền Băng Thủy Long           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff4.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Tập trung nguyên khí triệu gọi Thủy Long lao thẳng lên trời rồi giáng vào mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét Sát thương hệ Thủy tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công pháp thuật cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch giảm ^96f5ff60%%^ffffff tốc độ, duy trì ^96f5ff%.1f^ffffff giây ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 940 "*" 941 "Băng Bạc Băng Bạc" 950 "*" 951 "Thủy Sát" 960 "Liệt Diễm Hộ Giáp" 961 "^ffffffLiệt Diễm Hộ Giáp           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Dùng sức mạnh của lửa bao bọc toàn thân tạo thành một lớp áo giáp. Tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực phòng ngự hệ Hỏa của trang bị. Đồng thời nâng tốc độ khôi phục sinh mệnh thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm/giây. Duy trì trong ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Ba loại hộ thuẫn không thể cùng kích hoạt. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 970 "Lạc Thạch Thuật" 971 "^ffffffLạc Thạch Thuật            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc cơ Gọi đá núi bắn phá, tấn công đối thủ. Sát thương hệ thổ tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản." 980 "Phi Sa Thuật" 981 "^ffffffPhi Sa Thuật            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Dùng phép thuật bắn một luồng cát vào đối thương. Sát thương hệ thổ tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Trong vòng ^96f5ff10^ffffff giây độ chính xác giảm ^96f5ff%d%%^ffffff." 990 "Thái Sơn Áp Đỉnh" 991 "^ffffffThái Sơn Áp Đỉnh           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff5.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ kiếp Dùng nguyên khí đẩy đá núi đổ sập lên đối thủ trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét. Sát thương hệ thổ tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Lực tấn công trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff khả năng làm hôn mê đối thủ trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 1000 "Súc Địa Thuật" 1001 "^ffffffSúc Địa Thuật            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff50 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Dùng sức trên mặt đất lao nhanh về phía trước ^96f5ff%d^ffffff mét. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20 ^a6caf0 Nguyên khí" 1010 "Thổ Tinh Thông" 1011 "^ffffffThổ Tinh Thông            Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng sức sát thương của pháp thuật hệ Thổ lên ^96f5ff%d%%^ffffff." 1800 "Hàn Băng Hộ Giáp" 1801 "^ffffffHàn Băng Hộ Giáp           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Sử dụng nguyên khí tạo thành Hộ giáp băng giá. Tăng ^96f5ff%d%%^ffffff lực phòng ngự hệ Thủy của trang bị. Đồng thời nâng cao lượng Chân khí và tốc độ khôi phục ^96f5ff%d^ffffff điểm/giây. Duy trì trong ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Ba loại Hộ thuẫn không thể cùng kích hoạt. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí." 1810 "Bàn Thạch Hộ Giáp" 1811 "^ffffffBàn Thạch Hộ Giáp           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Dùng sức mạnh của đá núi bao bọc toàn thân tạo thành một lớp áo giáp. Trang bị tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff điểm phòng thủ hệ Thổ và ^96f5ff%d%%^ffffff phòng thủ Vật lý Duy trì trong ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Ba loại hộ thuẫn không thể cùng kích hoạt. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí." 1820 "Băng Bạc" 1821 "^ffffffBăng Bạc             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Triệu gọi cơn mưa băng như ngàn mũi kiếm tấn công địch thủ. Sát thương hệ Thủy tăng ^96f5ff%.1f^ffffff theo sức tấn công phép thuật cơ bản, đồng thời có ^96f5ff33%%^ffffff xác suất khiến kẻ địch bị bất động trong vòng ^96f5ff%.1f^ffffff giây, ^96f5ffCấp độ càng cao thì phạm vi càng lớn^ffffff." 1830 "Bàn Nhược Tâm Kinh" 1831 "^ffffffBàn Nhược Tâm Kinh ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Tập trung Nguyên khí khôi phục ^96f5ff10%%^ffffff chân khí tối đa của mình, Đồng thời trong ^96f5ff6^ffffff giây tất cả phép thuật đều không mất thời gian thi triển. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 1840 "Thạch Phá Thiên Kinh" 1841 "^ffffffThạch Phá Thiên Kinh           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Dùng sức mạnh Thổ thần gây một tiếng nổ kinh động cả trời xanh. Ngắt kỹ năng hiện thời của đối phương và trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây tiếp theo, đối phương không sử dụng được bất kỳ kỹ năng nào." 2280 "Chân Nguyên Bạo Phát" 2281 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Dùng 1 điểm Chân nguyên tác động lên bản thân Trong 10 giây nhận được 200%% lực tấn công từ trang bị. Trong vòng 1 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên." 2290 "Chân Nguyên Bạo Phát cao cấp" 2291 "^ffffffCao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Dùng 2 điểm Chân nguyên phát động sức mạnh toàn thân. Hồi lại tối đa 10%% Chân khí của bản thân, Trong vòng 12 giây sẽ nhận thêm 400%% lực tấn công từ trang bị. Trong vòng 2 giây thì toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff 2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 3640 "Tiên Nguyên Bạo Phát" 3641 "^ffffffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dùng 3 điểm Chân nguyên phát động sức mạnh toàn thân. Hồi lại tối đa 20%% Chân khí của mình, Trong vòng 15 giây sẽ nhận thêm 700%% lực tấn công từ trang bị. Đồng thời giảm 25%% toàn bộ sát thương. Trong 3 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff3 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 3650 "Ma Nguyên Bạo Phát" 3651 "^ffffffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dùng 3 điểm Chân nguyên phát động sức mạnh toàn thân. Khôi phục 20%% Chân khí bản thân trong vòng 15 giây sẽ nhận được 700%% lực tấn công từ trang bị, khiến tốc độ tấn công tăng 25%%, Trong vòng 3 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff3 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 4400 "Chân - Liệt Hỏa Phù" 4401 "^8080ffChân - Liệt Hỏa Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu câu ^ffffffThượng Tiên Tấn công bằng bùa chú gây sát thương Hỏa hệ. Sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm^96f5ff%d^ffffff điểm. ^f7dfa5Khi tấn công đối thủ có ^96f5ff20%%^f7dfa5 cơ hội nhận được ^96f5ff30^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 4410 "Cuồng - Liệt Hỏa Phù" 4411 "^8080ffCuồng - Liệt Hỏa Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công bằng bùa chú gây sát thương Hỏa hệ. Sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm. ^d618e7Thời gian thi triển rút ngắn còn ^96f5ff1.2^d618e7 giây." 4420 "Chân - Liệt Diễm Hộ Giáp" 4421 "^8080ffChân - Liệt Diễm Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dùng sức mạnh của lửa bao bọc toàn thân tạo thành một lớp áo giáp. Tăng ^96f5ff120%%^ffffff phòng ngự hệ Hỏa của trang bị. Đồng thời tốc độ phục hồi sinh mệnh tăng ^96f5ff12^ffffff điểm/giây. Duy trì trong ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Ba loại hộ thuẫn không thể đồng thời kích hoạt. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30 ^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Phòng thủ hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff150%%^f7dfa5." 4430 "Cuồng - Liệt Diễm Hộ Giáp" 4431 "^8080ffCuồng - Liệt Diễm Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian hồi phép ^ffffff3.0 ^ffcb4aiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Dùng sức mạnh của lửa bao bọc toàn thân tạo thành một lớp áo giáp. Tăng ^96f5ff120%%^ffffff phòng ngự hệ Hỏa của trang bị. Đồng thời tốc độ phục hồi sinh mệnh tăng ^96f5ff12^ffffff điểm/giây. Duy trì trong ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Ba loại hộ thuẫn không thể đồng thời kích hoạt một lúc. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30 ^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Tốc độ phục hồi Sinh mệnh tăng thêm ^96f5ff15^d618e7 điểm mỗi giây." 4440 "Chân - Hỏa Sát Thiên Đăng" 4441 "^8080ffChân - Hỏa Sát Thiên Đăng ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chấn khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng tiên Triệu hoán một chiếc Thiên Đăng cháy trên đầu đối phương, tạo thành sát thương hệ Hỏa với lực tấn công phép thuật cơ bản đồng thời trong ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff5693^ffffffsát thương hệ Hỏa. ^f7dfa5Mỗi lần gây sát thương hệ Hỏa, tổn thương tăng thêm ^96f5ff30%%^f7dfa5. " 4450 "Cuồng - Hỏa Sát Thiên Đăng" 4451 "^8080ffCuồng - Hỏa Sát Thiên Đăng ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Triệu hoán Thiên Đăng cháy trên đầu đối phương, tạo thành sát thương hệ Hỏa với lực tấn công phép thuật cơ bản đồng thời trong ^96f5ff9^ffffffgiây chịu ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff5693^ffffffsát thương hệ Hỏa. ^d618e7Thời gian tạo sát thương rút ngắn đi ^96f5ff3^d618e7 giây. " 4460 "Chân - Thần Hỏa Phù" 4461 "^8080ffChân - Thần Hỏa Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dùng sức mạnh của thần Lửa ếm vào bùa chú. Sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^f7dfa5Khiến phòng ngự hệ Hỏa của kẻ địch trong vòng^96f5ff15^f7dfa5 giây giảm ^96f5ff20%%^f7dfa5. " 4470 "Cuồng - Thần Hỏa Phù" 4471 "^8080ffCuồng Thần Hỏa Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dùng lực lượng của thần Lửa ếm vào bùa chú. Sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Thời gian thi triển rút ngắn, chỉ còn ^96f5ff2.5^d618e7 giây." 4480 "Chân - Chích Viêm Trận" 4481 "^8080ffChân - Chích Viêm Trận ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff6 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dùng thần lực của lửa tạo thành trận pháp bao trùm ^96f5ff12^ffffff mét xung quanh bản thân. Cứ ^96f5ff3^ffffff giây sẽ tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff điểm Chân khí, Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công phép thuật cơ bản. Chỉ ngừng khi hết Chân khí chủ động kích hủy bỏ hay ấn ESC. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Mỗi lần thiêu đốt có ^96f5ff20%%^f7dfa5 cơ hội khiến kẻ thù bị hôn mê ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 4490 "Cuồng - Chích Viêm Trận" 4491 " ^8080ffCuồng - Chích Viêm Trận ^ffcb4aPhạm vi tấn công  ^ffffff6 ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dùng thần lực của lửa tạo thành trận pháp bao trùm ^96f5ff12^ffffff mét xung quanh bản thân. Cứ ^96f5ff3^ffffff giây tiêu tốn ^96f5ff%d^ffffff điểm Chân khí. Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm theo tấn công phép thuật cơ bản. Chỉ ngừng khi hết Chân khí, dùng tay kích hủy hoặc ấn ESC. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Mỗi lần thiêu đốt có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội hồi phục ^96f5ff500^d618e7 điểm Sinh mệnh." 4500 "Chân - Liệt Hỏa Sí Dực" 4501 "^8080ffChân - Liệt Hỏa Sí Dực ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10 ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Biến chân khí thành cánh chim lửa. Tấn công trong vòng ^96f5ff18^ffffff mét, đẩy lui kẻ địch ^96f5ff18^ffffff mét đồng thời tạo thành tấn công phép thuật kèm thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff5395^ffffff sát thương hệ Hỏa. Hiệu quả đẩy lui vô hiệu với người chơi. ^f7dfa5Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 4510 "Cuồng - Liệt Hỏa Sí Dực" 4511 "^8080ffCuồng - Liệt Hỏa Sí Dực ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Biến chân khí thành cánh chim lửa. Tấn công trong vòng ^96f5ff18^ffffff mét, đẩy lui kẻ địch ^96f5ff18^ffffff mét đồng thời tạo lực tấn công phép thuật kèm thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị kèm thêm ^96f5ff5395^ffffff sát thương hệ Hỏa. Hiệu quả đẩy lui vô hiệu với người chơi. ^d618e7Phạm vi ảnh hưởng khi tấn công đối thủ tăng ^96f5ff50%%^d618e7." 4520 "Chân - Huyết Tế Viêm Bạo" 4521 "^8080ffChân - Huyết Tế Viêm Bạo ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff6 ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffffVận sức ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tiêu hao tối đa ^96f5ff3.2^ffffff Sinh mệnh hoặc ^96f5ff60%%^ffffff Sinh mệnh hiện có vào đòn hy sinh với địch thủ trong vòng ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương hệ Hỏa tăng thêm^96f5ff5000^ffffff điểm theo tấn công cơ bản, mỗi điểm sinh mệnh hy sinh sẽ chuyển thành^96f5ff%d^ffffff lực tấn công thêm. ^f7dfa5Giảm đi ^96f5ff25%%^f7dfa5 Sinh mệnh tổn thất." 4530 "Cuồng - Huyết Tế Viêm Bạo" 4531 "^8080ffCuồng - Huyết Tế Viêm Bạo ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^ffffff6 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffffVận sức ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tiêu hao tối đa ^96f5ff3.2^ffffff sinh mệnh hoặc ^96f5ff60%%^ffffff Sinh mệnh hiện có vào đòn hy sinh với địch thủ trong vòng ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff5000^ffffff điểm theo tấn công cơ bản, mỗi điểm Sinh mệnh hy sinh sẽ chuyển thành ^96f5ff%d^ffffff điểm sát thương. ^d618e7Có ^96f5ff50%%^d618e7 cơ hội làm đối phương hôn mê trong ^96f5ff3^d618e7 giây." 4540 "Chân - Hỏa Hải Đao Sơn" 4541 "^8080ffChân - Hỏa Hải Đao Sơn ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff4.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Tích tụ chân khí toàn thân, tại ra ngọn lửa sắc bén như đao kiếm công phá trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương hệ Hỏa và vật lí tăng ^96f5ff200%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Có ^96f5ff50%%^f7dfa5 cơ hội chỉ tiêu hao ^96f5ff1^f7dfa5 điểm Chân nguyên. " 4550 "Cuồng - Hỏa Hải Đao Sơn" 4551 "^8080ffCuồng - Hỏa Hải Đao Sơn ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff4.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Tích tụ chân khí toàn thân, tại ra ngọn lửa sắc bén như đao kiếm công phá trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương hệ Hỏa và vật lí tăng ^96f5ff200%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Có ^96f5ff50%%^d618e7 cơ hội phá giải kĩ năng khi thi triển của đối phương. " 4560 "Chân - Dũng Tuyền" 4561 "^8080ffChân - Dũng Tuyền ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Dùng phép thuật hóa ra một cột nước mạnh phun lên từ mặt đất. Sát thương hệ Thủy tăng ^96f5ff100%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff3390^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff95%%^ffffff cơ hội làm giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ của đối phương, duy trì ^96f5ff%d^ffffff giây. ^f7dfa5Tỉ lệ giảm tốc độ tăng ^96f5ff45%%^f7dfa5, thời gian duy trì thêm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 4570 "Cuồng - Dũng Tuyền" 4571 "^8080ffCuồng - Dũng Tuyền ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dùng phép thuật hóa ra một cột nước mạnh phun lên từ mặt đất. Sát thương hệ Thủy tăng ^96f5ff100%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff3390^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff95%%^ffffff cơ hội làm giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ của đối phương, duy trì ^96f5ff%d^ffffff giây. ^d618e7Tăng lực tấn công thêm ^96f5ff600^d618e7 điểm." 4580 "Chân - Hàn Băng Hộ Giáp" 4581 "^8080ffChân - Hàn Băng Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Sử dụng nguyên khí tạo thành Hộ giáp băng giá. Tăng ^96f5ff120%%^ffffff lực phòng ngự hệ Thủy của trang bị. Tốc độ hồi phục Chân khí tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm/giây, duy trì trong ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Ba loại Hộ thuẫn không thể kích hoạt cùng 1 lúc. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Phòng thủ hệ Thủy tăng ^96f5ff150%%^f7dfa5." 4590 "Cuồng - Hàn Băng Hộ Giáp" 4591 "^8080ffCuồng - Hàn Băng Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Sử dụng Nguyên khí tạo thành Hộ giáp băng giá. Tăng ^96f5ff120%%^ffffff lực phòng ngự hệ Thủy của. Tốc độ hồi phục Chân khí tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm/giây, duy trì trong ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf03Ba loại Hộ thuẫn không thể kích hoạt cùng 1 lúc. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Tốc độ hồi phục Chân khí tăng ^96f5ff15 điểm ^d618e7 mỗi giây." 4600 "Chân - Băng Bạc" 4601 "^8080ffChân - Băng Bạc ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Triệu gọi cơn mưa băng như ngàn mũi kiếm tấn công địch thủ. Sát thương hệ Thủy tăng ^96f5ff3160^ffffff theo tấn công cơ bản. Có ^96f5ff33%%^ffffff cơ hội làm đối phương bất động trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^f7dfa5Đối phương nếu bị bất động, trong ^96f5ff3^f7dfa5 giây chịu thêm ^96f5ff%d^f7dfa5 sát thướng hệ Thủy. " 4610 "Cuồng - Băng Bạc" 4611 "^8080ffCuồng - Băng Bạc ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Triệu gọi cơn mưa băng như ngàn mũi kiếm tấn công địch thủ. Sát thương hệ Thủy tăng thêm ^96f5ff3160^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff33%%^ffffff cơ hội làm đối phương bất động trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^d618e7Tỉ lệ gây bất động tăng đến ^96f5ff50%%^d618e7. " 4620 "Chân - Hàn Lộ" 4621 "^8080ffChân - Hàn Lộ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff4.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Vận dụng sức mạnh của Thủy, hồi phục ^96f5ff1350^ffffff điểm Sinh mệnh và thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo chỉ số phép thuật ^f7dfa5Có ^96f5ff10%%^f7dfa5 cơ hội khôi phục toàn bộ Sinh mệnh. " 4630 "Cuồng - Hàn Lộ" 4631 "^8080ffCuồng - Hàn Lộ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff4.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aKhoảng cách đánh phép  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Vận dụng sức mạnh của Thủy, hồi phục ^96f5ff1350^ffffff điểm Sinh mệnh và thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo chỉ số phép thuật ^d618e7Cứ ^96f5ff3^d618e7 giây khôi phục^96f5ff200^d618e7 điểm sinh mệnh, duy trì trong ^96f5ff3^d618e7 lần." 4640 "Chân - Nhuận Trạch" 4641 "^8080ffChân - Nhuận Trạch ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff300 ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Dùng sức mạnh Thủy hệ nâng cao Chân khí bản thân. Trong ^96f5ff%d^ffffff phút Chân khí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. Trong ^f7dfa5^96f5ff15^f7dfa5 giây tấn công pháp thuật tăng thêm ^96f5ff100%%^f7dfa5 theo trang bị. " 4650 "Cuồng - Nhuận Trạch" 4651 "^8080ffCuồng - Nhuận Trạch ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff300 ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dùng sức mạnh Thủy hệ nâng cao Chân khí bản thân. Trong ^96f5ff%d^ffffff phút Chân khí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. Trong ^d618e7^96f5ff15^d618e7 giây, tốc độ thi triển tăng thêm ^96f5ff20%%^d618e7." 4660 "Chân - Sương Nhận" 4661 "^8080ffChân - Sương Nhận ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Mang hơi thở băng giá chuyển sang vũ khí đồng đội, có thể khiến kẻ địch đóng băng. Sát thương tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff. Duy trì trong ^96f5ff15^ffffff phút. ^f7dfa5Duy trì ^96f5ff30^f7dfa5 phút." 4670 "Cuồng - Sương Nhận" 4671 "^8080ffCuồng - Sương Nhận ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Mang hơi thở băng giá chuyển sang vũ khí đồng đội, có thể khiến kẻ địch đóng băng. Sát thương tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff. Duy trì trong ^96f5ff15^ffffff phút. ^d618e7Tăng sát thương của băng lên ^96f5ff50%%^d618e7." 4680 "Chân - Lăng Sát" 4681 "^8080ffChân - Lăng Sát ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffpháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Dùng những mũi băng nhọn liên tiếp tấn công đối thủ. Sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Tấn công trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội làm đối phương giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ, duy trì trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^f7dfa5Trong ^96f5ff15^f7dfa5 giây giảm ^96f5ff20%%^f7dfa5 phòng ngự hệ Thủy." 4690 "Cuồng - Lăng Sát" 4691 "^8080ffCuồng - Lăng Sát ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Phóng vô số mũi tên băng về phía đối phương, Sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Tấn công trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội làm đối phương giảm^96f5ff80%%^ffffff tốc độ, duy trì trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^d618e7Thời gian thi triển rút ngắn còn ^96f5ff2.1^d618e7 giây. " 4700 "Chân - Huyền Băng Thủy Long" 4701 "^8080ffChân - Huyền Băng Thủy Long ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff4.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Tập trung nguyên khí triệu gọi Thủy Long lao thẳng lên trời rồi giáng vào mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff500%%^ffffff theo tấn công cơ bản, sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff13955^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. và có ^96f5ff95%%^ffffff cơ hội làm giảm ^96f5ff60%%^ffffff tốc độ đối phương. Duy trì trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Có ^96f5ff50%%^f7dfa5 cợ hội trong ^96f5ff10^f7dfa5 giây phép thuật tấn công cực mạnh ^96f5ff30%%^f7dfa5. " 4710 "Cuồng - Huyền Băng Thủy Long" 4711 "^8080ffCuồng - Huyền Băng Thủy Long ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff4.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Tập trung nguyên khí triệu gọi Thủy Long lao thẳng lên trời rồi giáng vào mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff500%%^ffffff theo tấn công cơ bản, sát thương trang bị tăng thêm^96f5ff13955^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. và có ^96f5ff95%%^ffffff cơ hội làm giảm ^96f5ff60%%^ffffff tốc độ đối phương. Duy trì trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Có ^96f5ff20%%^d618e7 cơ hội không mất Chân nguyên." 4720 "Chân - Lạc Thạch Thuật" 4721 "^8080ffChân - Lạc Thạch Thuật ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Gọi đá núi bắn phá, tấn công đối thủ. Sát thương hệ Thổ tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^f7dfa5Thời gian thi triển giảm, chỉ còn ^96f5ff1.3^f7dfa5 giây." 4730 "Cuồng - Lạc Thạch Thuật" 4731 "^8080ffCuồng - Lạc Thạch Thuật ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Gọi đá núi bắn phá, tấn công đối thủ. Sát thương hệ Thổ tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Có ^96f5ff20%%^d618e7 cơ hội đánh choáng đối thủ ^96f5ff5^d618e7 giây." 4740 "Chân - Bàn Thạch Hộ Giáp" 4741 "^8080ffChân - Bàn Thạch Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Dùng sức mạnh của đá núi bao bọc toàn thân tạo thành một lớp áo giáp. Trang bị tăng thêm ^96f5ff120%%^ffffff phòng ngự hệ Thổ, và ^96f5ff120%%^ffffff phòng thủ vật lý, duy trì ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Ba loại Hộ thuẫn không đồng thời kích hoạt được. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Phòng thủ hệ Thổ tăng ^96f5ff150%%^f7dfa5." 4750 "Cuồng - Bàn Thạch Hộ Giáp" 4751 "^8080ffCuồng - Bàn Thạch Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dùng sức mạnh của đá núi bao bọc toàn thân tạo thành một lớp áo giáp. Trang bị tăng thêm ^96f5ff120%%^ffffff phòng ngự hệ Thổ, và ^96f5ff120%%^ffffff phòng thủ vật lý, duy trì ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Ba loại hộ thuẫn không thể đồng thời kích hoạt. ^a6caf0Ký năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Phòng thủ vật lý tăng ^96f5ff150%%^d618e7. " 4760 "Chân - Sa Hãm" 4761 "^8080ffChân - Sa Hãm ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian tấn chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Dùng sức mạnh của Thổ thần, tạo ra vực xoáy cát dưới chân đối phương. Dùng sát thương hệ Thổ cơ bản. Trong ^96f5ff15^ffffff giây sát thương hệ Thổ tăng thêm ^96f5ff5891^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Làm giảm tốc ^96f5ff15%%^ffffff, có ^96f5ff15%%^ffffff cơ hội mục tiêu đứng yên ^96f5ff3^ffffff giây. ^f7dfa5Làm giảm đến ^96f5ff20%%^f7dfa5 tốc độ kẻ địch. " 4770 "Cuồng - Sa Hãm" 4771 "^8080ffCuồng - Sa hãm ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dùng sức mạnh của Thổ thần, tạo ra vực xoáy cát dưới chân đối phương. Dùng sát thương hệ Thổ cơ bản. Trong ^96f5ff15^ffffff giây sát thương hệ Thổ tăng thêm ^96f5ff5891^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Làm giảm tốc ^96f5ff15%%^ffffff, có ^96f5ff15%%^ffffff cơ hội mục tiêu đứng yên ^96f5ff3^ffffff giây. ^d618e7Khả năng đứng yên tăng lên ^96f5ff33%%^d618e7. " 4780 "Chân - Súc Địa Thuật" 4781 "^8080ffChân - Súc Địa Thuật ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff60 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Dùng sức trên mặt đất lao nhanh về phía trước ^96f5ff%d^ffffff mét. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Nguyên khí tiêu hao giảm ^96f5ff10^f7dfa5 điểm. " 4790 "Cuồng - Súc Địa Thuật" 4791 "^8080ffCuồng - Súc Địa Thuật ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff60 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dùng sức trên mặt đất lao nhanh về phía trước ^96f5ff%d^ffffff mét. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Trong nháy mắt cự ly di chuyển tăng lên ^96f5ff30^d618e7 mét. " 4800 "Chân - Phi Sa Thuật" 4801 "^8080ffChân - Phi Sa Thuật ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Dùng phép thuật bắn một luồng cát vào đối thương. Sát thương hệ Thổ tăng^96f5ff300%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff6560^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, và trong ^96f5ff10^ffffff giây làm giảm độ trúng đích của đối phương ^96f5ff%d%%^ffffff. ^f7dfa5Thời gian giảm độ trúng đích của đối phương tăng ^96f5ff50%%^f7dfa5." 4810 "Cuồng - Phi Sa Thuật" 4811 "^8080ffCuồng - Phi Sa Thuật ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dùng phép thuật bắn một luồng cát vào đối thương. Sát thương hệ Thổ tăng ^96f5ff300%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff6560^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, và trong ^96f5ff10^ffffff giây làm giảm độ trúng đích của đối phương ^96f5ff%d%%^ffffff. ^d618e7Gây thêm ^96f5ff1200^d618e7 sát thương." 4820 "Chân - Thạch Phá Thiên Kinh" 4821 "^8080ffChân - Thạch Phá Thiên Kinh ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Dùng sức mạnh Thổ thần gây một tiếng nổ kinh động cả trời xanh. Ngắt kỹ năng hiện thời của đối phương, trong ^96f5ff5^ffffff giây khiến đối phương không thể sử dụng bất cứ kỹ năng đòn tấn công nào. ^f7dfa5Kỹ năng sẽ ảnh hưởng tới quân địch trong vòng ^96f5ff3^f7dfa5 mét. " 4830 "Cuồng - Thạch Phá Thiên Kinh" 4831 "^8080ffCuồng - Thạch Phá Thiên Kinh ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Dùng sức mạnh Thổ thần gây một tiếng nổ kinh động cả trời xanh. Ngắt kỹ năng hiện thời của đối phương, ngoài ra trong ^96f5ff5^ffffff giây khiến đối phương không thể sử dụng bất cứ kỹ năng hay đòn tấn công nào. ^d618e7Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff2^d618e7 giây. " 4840 "Chân - Thái Sơn Áp Đỉnh" 4841 "^8080ffChân - Thái Sơn Áp Đỉnh ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff5.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.4 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffpháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân ^ffffffChân Tiên Với mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, dùng Nguyên khí toàn thân đẩy đá núi lên thân đối thủ tạo thành tấn công cơ bản kèm thêm ^96f5ff500%%^ffffff lực tấn công phép thuật trang bị, gia tăng ^96f5ff12149^ffffff sát thương hệ Thổ đồng thời có ^96f5ff95%%^ffffff xác suất khiến đối thủ hôn mê trong ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển cần^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên. ^f7dfa5Có ^96f5ff50%%^f7dfa5 xác suất giảm tiêu hao ^96f5ff1^f7dfa5 điểm Chân nguyên." 4850 "Cuồng - Thái Sơn Áp Đỉnh" 4851 "^8080ffCuồng - Thái Sơn Áp Đỉnh ^ffcb4aPhạm vi tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff5.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.4 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Dùng nguyên khí đẩy đá núi đổ sập lên đối thủ trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét Sát thương hệ Thổ tăng ^96f5ff500%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff12149^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời có ^96f5ff95%%^ffffff cơ hội hôn mê quân địch ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Cự ly tấn công tăng ^96f5ff5^d618e7 mét. " 4860 "Chân - Hỏa Tinh Thông" 4861 "^8080ffChân - Hỏa Tinh Thông             Đẳng cấp %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên ^ffffffTăng sát thương phép thuật hệ Hỏa ^96f5ff%d%%^ffffff. ^f7dfa5Sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff25%%^f7dfa5. " 4870 "Cuồng - Hỏa Tinh Thông" 4871 "^8080ffCuồng - Hỏa Tinh Thông             đẳng cấp %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma ^ffffffTăng sát thương phép thuật hệ Hỏa ^96f5ff%d%%^ffffff. ^d618e7Tỉ lệ tấn công phép thuật trí mạng tăng ^96f5ff1%%^d618e7. " 4880 "Chân - Thủy Tinh Thông" 4881 "^8080ffChân- Thủy Tinh Thông            Cấp %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương phép thuật hệ Thủy. ^f7dfa5Sát thương hệ Thủy tăng ^96f5ff25%%^f7dfa5." 4890 "Cuồng - Thủy Tinh Thông" 4891 "^8080ffCuồng - Thủy Tinh Thông            đẳng cấp %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương phép thuật hệ Thủy. ^d618e7Tỉ lệ tấn công phép thuật trí mạng tăng ^96f5ff1%%^d618e7." 4900 "Chân - Thổ Tinh Thông" 4901 "^8080ffChân - Thổ Tinh Thông             đẳng cấp %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên ^ffffffTăng sát thương phép thuật hệ Thổ ^96f5ff%d%%^ffffff. ^f7dfa5Sát thương hệ Thổ tăng ^96f5ff25%%^f7dfa5." 4910 "Cuồng - Thổ Tinh Thông" 4911 "^8080ffCuồng - Thổ Tinh Thông             Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma ^ffffffTăng sát thương phép thuật hệ Thổ ^96f5ff%d%%^ffffff. ^d618e7Tỉ lệ tấn công phép thuật trí mạng tăng ^96f5ff1%%^d618e7." 9010 "Khí Quán Trường Hồng" 9011 "^ffffffKhí Quán Trường Hồng              ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff1000^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff5 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Pháp sư trong lúc chiến đấu ngày càng khốc liệt đã học được phương pháp tăng sức chiến đấu trong thời gian ngắn. Ép Chân khí bản thân để tăng sức mạnh, phép thuật nhanh chóng tăng cường. Gia tăng tấn công phép cho vũ khí bằng 1/100 giới hạn Chân khí bản thân. Liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên " 9020 "Thổ Linh Kích" 9021 "^ffffffThổ Linh Kích              ^ffcb4aKhoảng cách ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại thừa Đại Pháp sư Điền Thải suốt thời gian sát cánh cùng Vũ Tộc chiến đấu, đưa ra quan điểm Nhân Tộc nên học phương pháp chiến đấu của Vũ Tộc. Đồng thời sáng tạo hai kĩ năng mới, nâng cao sức chiến đấu của Pháp Sư, trong đó có Thổ Linh Kích, kết hợp Ngũ Hành Phù của Vũ Linh, giúp giảm phòng ngự phép của mục tiêu, nâng cao sức tấn công. Nhưng do cách hiểu thống nhất về Nguyên tố, nên chỉ có hiệu qủa đối với Thuỷ, Hoả, Thổ và vượt qua kĩ năng nguyên thuỷ là Ngũ Hành. Gây sát thương hệ Thổ cực nhỏ cho đối phương, Trong ^96f5ff12^ffffff giây giảm ^96f5ff60%%^ffffff phòng ngự 3 hệ Thổ Thuỷ Hoả của đối phương. " 9030 "Nhiếp Hồn Chi Lực" 9031 "^ffffffNhiếp Hồn Chi Lực           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffĐại thừa Là một kĩ năng khác do Đại Pháp sư Điền Thải sáng chế, Nhân loại sử dụng tạo ra Ngũ Hành Phù, khiến mục tiêu lập tức hôn mê trong ^96f5ff4^ffffff giây. ^a6caf0Yêu cầu ra đòn tiêu hao ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí." 9040 "Chân Nguyên Hộ Thể" 9041 "^ffffffChân Nguyên Hộ Thể            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff200 ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTức thời ^ffcb4aKhoảng cách ra đòn  ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Khi chiến đấu với Oán Linh, nhiều khi do yêu thú không thể tấn công phép nên bại trận. Các Pháp sư đã tìm ra phương pháp giải quyết, họ thi triển lực ngũ hành lên đồng đội, lập tức nâng cao kháng phép của đồng đội. Trong ^96f5ff4^ffffff giây gia tăng ^96f5ff1000%%^ffffff phòng thủ phép hệ Kim, Thuỷ, Hoả, Thổ. Đồng thời có ^96f5ff10%%^ffffff xác suất loại trừ trạng thái bất lợi cho bản thân. " 9050 "Linh Khí Chấn Bạo" 9051 "^ffffffLinh Khí Chấn Bạo           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff5 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Dùng sức mạnh Thuỷ Hoả Thổ tấn công trực tiếp mục tiêu. Thuỷ tiêu tán tinh thần mục tiêu, trong vòng ^96f5ff30^ffffff giây giảm điểm Chân khí tương đương với ^96f5ff50%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản Hoả tiêu tán linh hồn mục tiêu khiến trong vòng ^96f5ff30^ffffff giây mục tiêu bị giảm^96f5ff20^ffffff điểm Nguyên khí mỗi lần bị tấn công. Thổ tấn công thân thể mục tiêu, gây sát thương hệ thổ tối đa ^96f5ff150%%^ffffff Thậm chí bị ngắt đòn cũng gây tiêu hao Chân khí. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên " 9250 "Khí Quán Trường Hồng" 9251 "^ffffffKhí Quán Trường Hồng              ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff1000^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff5 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Pháp sư trong lúc chiến đấu ngày càng khốc liệt đã học được phương pháp tăng sức chiến đấu trong thời gian ngắn. Họ ép Chân khí bản thân để tăng sức mạnh, phép thuật nhanh chóng tăng cường. Gia tăng tấn công phép cho vũ khí bằng 1/100 giới hạn Chân khí bản thân. Liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên " 9260 "Linh Khí Chấn Bạo" 9261 "^ffffffLinh Khí Chấn Bạo           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff5 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Dùng sức mạnh Thuỷ Hoả Thổ tấn công trực tiếp mục tiêu. Thuỷ tiêu tán tinh thần mục tiêu, trong vòng ^96f5ff30^ffffff giây giảm điểm Chân khí tương đương với ^96f5ff50%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản Hoả tiêu tán linh hồn mục tiêu khiến trong vòng ^96f5ff30^ffffff giây mục tiêu bị giảm^96f5ff20^ffffff điểm Nguyên khí mỗi lần bị tấn công. Thổ tấn công thân thể mục tiêu, gây sát thương hệ thổ tối đa ^96f5ff150%%^ffffff Thậm chí bị ngắt đòn cũng gây tiêu hao Chân khí. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên " 18050 "Bí Pháp Chi Quang" 18051 "^ffff00Bí Pháp Chi Quang     ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff1363 ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff3.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Bí Pháp Chi Quang là Thủ Hộ Chi Thuẫn được tạo nên từ sự cân bằng tương đối của nhiều thuộc tính phép thuật khác nhau. Trong trường hợp tấn công cận chiến, sự cân bằng này tạm thời bị phá hủy tạo ra luồng năng lượng cực mạnh, khiến Pháp Sư lập tức bị tung lên, đồng thời giải phóng toàn bộ trạng thái bất lợi cho bản thân. Lặp lại mỗi^96f5ff25^ffffffgiây/lần, liên tục^96f5ff5^ffffffphút. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff30^a6caf0Nguyên khí" 18060 "Băng Tinh Thế Giới" 18061 "^ffff00Băng Tinh Thế Giới        ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff1818 ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Trong ^96f5ff12^ffffffgiây, mỗi ^96f5ff3^ffffffgiây phóng ra sóng Băng Phong lên toàn bộ kẻ địch trong phạm vi^96f5ff12^ffffffmét, có^96f5ff80%%^ffffffxác suất băng phong kẻ địch trong^96f5ff2^ffffffgiây. Dưới trạng thái băng phong, kẻ địch chịu^96f5ff130%%^ffffff sát thương. Hiệu quả băng phong tương tự hôn mê, nhưng không xung đột với hiệu quả hôn mê. Hiệu quả băng phong không xung đột với hiệu quả đông kết tử huyết băng sát. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên" 18070 "Thái Hư- Nghịch Không Quyết" 18071 "^80ff00Thái^a0ff00Hư^b0ff00·^bfff00Nghịch^e0ff00Không^ffff00Quyết  ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff30^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff545 ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff45.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffĐại Thừa Sử dụng kĩ năng này để đánh dấu vị trí hiện tại của kẻ địch, đưa hắn về lại vị trí đó sau^96f5ff6^ffffffgiây. Xác suất thi triển kĩ năng thành công có liên quan đến hồn lực hai bên, hồn lực bằng nhau thì xác suất thành công là^96f5ff80%%^ffffff. Thi triển kĩ năng trên đối thủ bằng cấp, xác suất thành công thấp nhất^96f5ff60%%^ffffff, cao nhất^96f5ff100%%^ffffff. ^a6caf0Kĩ năng này chỉ hiệu quả với người chơi ^a6caf0Kĩ năng này chỉ hiệu quả trên bản đồ lớn, vô hiệu với khu vực an toàn ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff20^a6caf0Nguyên khí " 18080 "Hoàng Hắc Chi Diễm" 18081 "^ffff00Hoàng Hắc Chi Diễm      ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff30^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff909 ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffĐại Thừa Dung hợp sức mạnh Hỏa Diễm kì dị giữa thời gian và không gian, đưa mục tiêu về trạng thái Hoàng Hắc Chi Diễm sau khi đánh trúng, mục tiêu bị định thân^96f5ff3^ffffffgiây dưới trạng thái này, hiệu quả định thân mỗi^96f5ff8^ffffffgiây mới phát huy 1 lần. Trạng thái Hoàng Hắc Chi Diễm kéo dài^96f5ff45^ffffffgiây. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff1 điểm^a6caf0Chân nguyên" 18090 "Sa Chi Thủ Hộ" 18091 "^ffff00Sa Chi Thủ Hộ     ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff606 ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff1.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Giảm^96f5ff5%%^ffffff tỉ lệ Chí Mệnh Nhất Kích gặp phải, kéo dài^96f5ff15^ffffffphút." 18640 "8704021512" 18641 "Kĩ năng Băng Tinh Thế Giới Quang Hoàn." 18650 "Thái Hư- Nghịch Lưu Quyết" 18651 "^80ff00Thái^a0ff00Hư^b0ff00·^bfff00Nghịch^e0ff00Lưu^ffff00Quyết   ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff30^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff545 ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff45.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Đánh dấu điểm Sinh mệnh hiện tại của kẻ địch, đưa điểm Sinh mệnh về mức đó sau^96f5ff6^ffffffgiây. Xác suất thành công thi triển kĩ năng có liên quan đến Hồn lực 2 bên, khi hồn lực bằng nhau xác suất thành công là^96f5ff80%%^ffffff. Thi triển kĩ năng trên đối thủ bằng cấp, xác suất thành công thấp nhất^96f5ff60%%^ffffff, cao nhất^96f5ff100%%^ffffff. ^a6caf0Kĩ năng này chỉ hiệu quả với người chơi ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff20^a6caf0Nguyên khí " 18730 "Nghịch Không Quyết" 18731 "^ffff00Nghịch Không Quyết       ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff30^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff432 ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Sử dụng kĩ năng này để đánh dấu vị trí hiện tại của kẻ địch, đưa hắn về lại vị trí đó sau^96f5ff6^ffffffgiây. Xác suất thi triển kĩ năng thành công có liên quan đến hồn lực hai bên, hồn lực bằng nhau thì xác suất thành công là^96f5ff60%%^ffffff. Thi triển kĩ năng trên đối thủ bằng cấp, xác suất thành công thấp nhất^96f5ff40%%^ffffff, cao nhất^96f5ff80%%^ffffff. ^a6caf0Vô hiệu với đối thủ cao hơn bản thân 5 cấp ^a6caf0Kĩ năng này chỉ hiệu quả với người chơi ^a6caf0Kĩ năng này chỉ hiệu quả trên bản đồ lớn, vô hiệu trong khu vực an toàn ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff50^a6caf0Nguyên khí " 18740 "Nghịch Lưu Quyết" 18741 "^ffff00Nghịch Lưu Quyết     ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff30^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff432 ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Đánh dấu điểm Sinh mệnh hiện tại của kẻ địch, đưa điểm Sinh mệnh về mức đó sau^96f5ff6^ffffffgiây. Xác suất thành công thi triển kĩ năng có liên quan đến Hồn lực 2 bên, khi hồn lực bằng nhau xác suất thành công là^96f5ff60%%^ffffff. Thi triển kĩ năng trên đối thủ bằng cấp, xác suất thành công thấp nhất^96f5ff40%%^ffffff, cao nhất^96f5ff80%%^ffffff. ^a6caf0Vô hiệu với kẻ địch cao hơn bản thân 5 cấp ^a6caf0Kĩ năng này chỉ hiệu quả với người chơi ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff50^a6caf0Nguyên khí " 19510 "142452777" 19511 "Hủy, đợi dùng khi chế tác kĩ năng mới" 22540 "Huyền-Bàn Thạch Hộ Giáp" 22541 "^ffff00Huyền-Bàn Thạch Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Biến nguyên khí thành hộ giáp cứng bảo vệ toàn thân, nhận thêm ^96f5ff120%%^ffffff lực phòng thủ hệ Thổ từ trang bị, và ^96f5ff120%%^ffffff lực phòng thủ vật lý, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Trong 3 loại hộ thuẫn chỉ được kích hoạt 1 loại trong 1 thời điểm. ^a6caf0Tấn công yêu cầu^ffffff10^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Phòng thủ hệ Thổ tăng lên ^96f5ff150%%^f7dfa5." 22550 "Hoang-Bàn Thạch Hộ Giáp" 22551 "^ffff00Hoang-Bàn Thạch Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Biến nguyên khí thành hộ giáp cứng bảo vệ toàn thân, nhận thêm ^96f5ff120%%^ffffff lực phòng thủ hệ Thổ từ trang bị, và ^96f5ff120%%^ffffff lực phòng thủ vật lý, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Trong 3 loại hộ thuẫn chỉ được kích hoạt 1 loại trong 1 thời điểm. ^a6caf0Tấn công yêu cầu^ffffff10^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Phòng thủ vật lý tăng lên ^96f5ff150%%^d618e7." 22560 "Huyền-Liệt Diễm Hộ Giáp" 22561 "^ffff00Huyền-Liệt Diễm Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Biến nguyên khí thành hộ giáp cứng bảo vệ toàn thân, nhận thêm ^96f5ff120%%^ffffff lực phòng thủ hệ Hỏa từ trang bị, bạo kích tăng ^96f5ff15%%^ffffff, tăng tốc độ khôi phục sinh mệnh ^96f5ff12^ffffff điểm mỗi giây, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Trong 3 loại hộ thuẫn chỉ được kích hoạt 1 loại trong 1 thời điểm. ^f7dfa5Phòng thủ hệ Hỏa tăng lên ^96f5ff150%%^f7dfa5." 22570 "Hoang-Liệt Diễm Hộ Giáp" 22571 "^ffff00Hoang-Liệt Diễm Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Biến nguyên khí thành hộ giáp cứng bảo vệ toàn thân, nhận thêm ^96f5ff120%%^ffffff lực phòng thủ hệ Hỏa từ trang bị, bạo kích tăng ^96f5ff15%%^ffffff, tăng tốc độ khôi phục sinh mệnh ^96f5ff12^ffffff điểm mỗi giây, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Trong 3 loại hộ thuẫn chỉ được kích hoạt 1 loại trong 1 thời điểm. ^d618e7Tốc độ khôi phục sinh mệnh tăng lên ^96f5ff15^d618e7 điểm mỗi giờ." 22580 "Huyền-Hàn Băng Hộ Giáp" 22581 "^ffff00Huyền-Hàn Băng Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Biến nguyên khí thành hộ giáp cứng bảo vệ toàn thân, nhận thêm ^96f5ff120%%^ffffff lực phòng thủ hệ Thủy từ trang bị, mỗi ^96f5ff3^ffffff giây nhận được ^96f5ff10^ffffff nguyên khí, tăng tốc độ khôi phục chân khí lên^96f5ff12^ffffff điểm mỗi giây, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Trong 3 loại hộ thuẫn chỉ được kích hoạt 1 loại trong 1 thời điểm. ^f7dfa5Phòng thủ hệ Thủy tăng lên ^96f5ff150%%^f7dfa5." 22590 "Hoang-Hàn Băng Hộ Giáp" 22591 "^ffff00Hoang-Hàn Băng Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Biến nguyên khí thành hộ giáp cứng bảo vệ toàn thân, nhận thêm ^96f5ff120%%^ffffff lực phòng thủ hệ Thủy từ trang bị, mỗi ^96f5ff3^ffffff giây nhận được ^96f5ff10^ffffff nguyên khí, tăng tốc độ khôi phục chân khí lên^96f5ff12^ffffff điểm mỗi giây, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Trong 3 loại hộ thuẫn chỉ được kích hoạt 1 loại trong 1 thời điểm. ^d618e7Tốc độ khôi phục chân khí tăng lên ^96f5ff15^d618e7 điểm mỗi giây." 22600 "Huyền-Liệt Hỏa Phù" 22601 "^ffff00Huyền-Liệt Hỏa Phù ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên " 22610 "Hoang-Liệt Hỏa Phù" 22611 "^ffff00Hoang-Liệt Hỏa Phù ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Vô" 22620 "Huyền-Sương Nhận" 22621 "^ffff00Huyền-Sương Nhận ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Khí tức băng giá phủ lên vũ khí của đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét, Gây sát thương băng giá tương đương^96f5ff40%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút. ^f7dfa5Liên tục^96f5ff30^f7dfa5 phút." 22630 "Hoang-Sương Nhận" 22631 "^ffff00Hoang-Sương Nhận ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Khí tức băng giá phủ lên vũ khí của đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét, Gây sát thương băng giá tương đương^96f5ff40%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút. ^d618e7Sát thương băng giá tăng lên ^96f5ff50%%^d618e7." 22640 "Huyền- Sa Bộc" 22641 "^ffff00Huyền-Sa Bộc ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Vận phép thi triển tung luồng lưu sa cực mạnh, tạo lực tấn công phép tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng ^96f5ff6560^ffffff sát thương hệ Thổ, buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff độ trúng đích, liên tục nhận được ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công lên trang bị tăng ^96f5ff7021^ffffff sát thương hệ Thổ. Có ^96f5ff20%%^ffffff xác suất định thân ^96f5ff3^ffffff giây. ^f7dfa5Thời gian niệm chú giảm còn^96f5ff1.8^f7dfa5 giây. " 22650 "Hoang-Sa Bộc" 22651 "^ffff00Hoang-Sa Bộc ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Vận phép thi triển tung luồng lưu sa cực mạnh, tạo lực tấn công phép tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng ^96f5ff6560^ffffff sát thương hệ Thổ, buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff độ trúng đích, liên tục nhận được ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công lên trang bị tăng ^96f5ff7021^ffffff sát thương hệ Thổ. Có ^96f5ff20%%^ffffff xác suất định thân ^96f5ff3^ffffff giây. ^d618e7Xác suất định thân tăng lên ^96f5ff33%%^d618e7. " 24520 "Huyền-Băng Sương Liệt Diễm" 24521 "^ffff00Huyền-Băng Sương Liệt Diễm ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Chuyển hóa lực âm dương thành phép thuật băng hỏa lưỡng cực, tấn công gây sát thương phép tương đương ^96f5ff800%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng ^96f5ff9779^ffffffsát thương. Băng Sương: giảm tốc ^96f5ff80%%^ffffff, liên tục ^96f5ff6^ffffffgiây. Liệt Diễm: có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất khiến kẻ địch hôn mê ^96f5ff3^ffffff giây. ^f7dfa5Thời gian hôn mê tăng ^96f5ff4^ffffff giây. " 24530 "Hoang-Băng Sương Liệt Diễm" 24531 "^ffff00Hoang-Băng Sương Liệt Diễm ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Thánh Chuyển hóa lực âm dương thành phép thuật băng hỏa lưỡng cực, tấn công gây sát thương phép tương đương ^96f5ff800%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng ^96f5ff9779^ffffffsát thương. Băng Sương: giảm tốc ^96f5ff80%%^ffffff, liên tục ^96f5ff6^ffffffgiây. Liệt Diễm: có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất khiến kẻ địch hôn mê ^96f5ff3^ffffff giây. ^d618e7Xác suất hôn mê tăng ^96f5ff60%%^d618e7. " 25460 "1234567" 25461 "Bỏ, dự bị dùng cho chế tạo kỹ năng mới" 31770 "1234567" 31771 "Bỏ, dùng khi làm kỹ năng mới." 31990 "Huyền-Súc Địa Thuật" 31991 "^ffff00Huyền-Súc Địa Thuật ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^ffffff60 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Mượn Thổ Chi Thần Lực để tiến lên phía trước, ẩn thân quá trình di chuyển khi cách mục tiêu ^96f5ff25^ffffff mét. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Nguyên khí tiêu hao giảm ^96f5ff10^f7dfa5." 32000 "Hoang-Súc Địa Thuật" 32001 "^ffff00Hoang-Súc Địa Thuật ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^ffffff60 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Mượn Thổ Chi Thần Lực để tiến lên phía trước, ẩn thân quá trình di chuyển khi cách mục tiêu ^96f5ff25^ffffff mét. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Cự li di chuyển tức thời tăng lên ^96f5ff30^d618e7 mét." 32010 "Huyền-Thạch Phá Thiên Kinh" 32011 "^ffff00Huyền-Thạch Phá Thiên Kinh ^ffcb4aCự ly thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Dùng thần lực gây bùng nổ vô hình lên mục tiêu, làm gián đoạn kĩ năng khiến mục tiêu không thể tấn công, không thể thi triển kĩ năng, đồng thời định thân liên tục ^96f5ff5^ffffff giây. ^f7dfa5Kĩ năng gây tác động tới kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff3^f7dfa5 mét quanh mục tiêu." 32020 "Hoang-Thạch Phá Thiên Kinh" 32021 "^ffff00Hoang-Thạch Phá Thiên Kinh ^ffcb4aCự ly thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dùng thần lực gây bùng nổ vô hình lên mục tiêu, làm gián đoạn kĩ năng khiến mục tiêu không thể tấn công, không thể thi triển kĩ năng, đồng thời định thân liên tục ^96f5ff5^ffffff giây. ^d618e7Khoảng cách tái thi triển giảm ^96f5ff2^d618e7 giây." 32030 "Huyền-Huyenf Băng Thủy Long" 32031 "^ffff00Huyền-Huyền Băng Thủy Long ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff4.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTc  ^ffffffChân Tiên Dồn nguyên khí triệu hoán 1 luồng thủy long rồi chia thành vô số luồng tấn công mục tiêu và kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét quanh mục tiêu. Gây sát thương tương đương ^96f5ff750%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff16367^ffffff sát thương hệ Thủy. Buộc kẻ địch định thân liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Có ^96f5ff50%%^f7dfa5 xác suất khiến trong vòng ^96f5ff10^f7dfa5 giây tiếp theo sẽ tăng ^96f5ff30%%^f7dfa5 cơ hội bạo kích" 32040 "Hoang-Huyenf Băng Thủy Long" 32041 "^ffff00Hoang-Huyền Băng Thủy Long ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff4.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTc  ^ffffffChân Tiên Dồn nguyên khí triệu hoán 1 luồng thủy long rồi chia thành vô số luồng tấn công mục tiêu và kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét quanh mục tiêu. Gây sát thương tương đương ^96f5ff750%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff16367^ffffff sát thương hệ Thủy. Buộc kẻ địch định thân liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Có ^96f5ff20%%^d618e7 xác suất không tiêu hao Nguyên khí." 32050 "Sáng Thế-Pháp Thần Phụ Thể" 32051 "^ff0000Sáng Thế-Pháp Thần Phụ Thể       Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff450^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff300 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTiêu hao vật phẩm  ^96f5ffCửu Thiên Tức Nhưỡng^ffffff ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Trong vòng ^96f5ff%d^ffffff giây tăng ^96f5ff50%%^ffffff sát thương lên mục tiêu, đồng thời sát thương lên bản thân cũng tăng ^96f5ff50%%^ffffff." 33270 "Bỏ" 33271 "Máy phát xạ Xí Nga có thể bắn ra Xí Nga Phi Đạn uy lực cường đại, chỉ dùng để tấn công phần thưởng của Ông già Noel." 11000 "Phục Cừu Chi Hồn - Trừng Giới" 11001 "^ffffffPhục Cừu Chi Hồn-Trừng Giới          Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffLinh Hư Một loại Thủ Hộ Hồn tăng cường cho bản thân hoặc đồng đội. Khi bị tấn công, kẻ tấn công sẽ bị phản hồi sát thương ứng với ^96f5ff8%%^ffffff Hồn lực của người thi triển. Mỗi lần phản đòn đều tiêu tán ^96f5ff0.4%%^ffffff Chân khí của người thi triển. Nếu người thi triển không đủ Chân khí, sẽ không thể phản sát thương nhưng hiệu quả Trừng Giới không bị tiêu tán. Giữ nguyên hiệu quả khi tử vong hoặc rời mạng. Liên tục ^96f5ff10^ffffff phút. " 11010 "Phục Cừu Chi Hồn-Phong Ấn" 11011 "^ffffffPhục Cừu Chi Hồn - Phong Ấn           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff10.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffKhông Minh Một loại Thủ Hộ Hồn, tăng cường cho bản thân hoặc đồng đội. Khi bị tấn công, có tỉ lệ Phong ấn kẻ tấn công trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây. Hồn lực càng cao thì tỉ lệ gây Phong ấn càng cao. Mỗi lần Phong ấn đều tiêu hao Chân khí của người bị tấn công. Cấp độ kỹ năng càng cao thì tiêu hao Chân khí càng ít. Nếu người bị tấn công không đủ Chân khí, sẽ không bị phong ấn, nhưng vẫn giữ nguyên hiệu quả phong ấn, liên tục ^96f5ff10^ffffff phút. Hiệu quả trạng thái này giữ nguyên khi tử vong hoặc dis mạng. " 11020 "Phục Cửu Chi Hồn - Kính Tượng" 11021 "^ffffffPhục Cừu Chi Hồn - Kính Tượng            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Một loại Thủ Hộ Hồn, tăng cường bảo vệ cho bản thân khi bị tấn công. Sát thương sẽ phản hồi trở lại kẻ tấn công. Ứng với ^96f5ff%.1f^ffffff mức Hồn lực, sẽ phản lại kẻ tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hồn lực. Hiệu quả Kính Tượng phát huy sẽ tiêu giảm ^96f5ff100^ffffff điểm Chân khí của bản thân, và vô hiệu sau khi Kính Tượng thành công. Duy trì tối đa trong ^96f5ff30^ffffff giây. Phục Cừu Chi Hồn - Kính Tượng và Chấn Đãng cộng hưởng ^96f5ff30^ffffff giây thời gian phục hồi. " 11030 "Phục Cừu Chi Hồn - Chấn Đãng" 11031 "^ffffffPhục Cừu Chi Hồn - Chấn Đãng            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffNguyên Anh Một loại Thủ Hộ Hồn, tăng cường cho bản thân, khi bị tấn công sẽ khiến kẻ tấn công bị choáng. Hồn lực càng cao thì kẻ tấn công bị choáng càng lâu. Hiệu quả Chấn Đãng phát huy khiến kẻ địch ngất tối thiểu trong ^96f5ff1^ffffff giây. Mỗi ^96f5ff5000^ffffff điểm Hồn lực sẽ kéo dài thời gian choáng ^96f5ff1^ffffff giây. Chấn Đãng thành công sẽ tiêu hao Chân khí của bản thân, cấp độ kỹ năng càng cao thì mức tiêu hao Chân khí càng thấp. Trạng thái này sẽ biến mất sau khi Chấn Đãng phát huy tác dụng. Hiệu quả Chấn Đãng kéo dài tối đa ^96f5ff30^ffffff giây. Phục Cừu Chi Hồn-Kính Tượng và Chấn Đãng cộng hưởng ^96f5ff30^ffffff giây phục hồi." 11040 "Sinh Mệnh Trán Phóng" 11041 "^ffffffSinh Mệnh Trán Phóng          Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffKhông Minh Nâng cao sức mạnh của mục tiêu, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff hiệu quả hồi phục sinh mệnh đạt được từ kỹ năng, tăng ^96f5ff%.1f%%^ffffff hiệu quả hồi phục sinh mệnh đạt được từ dược phẩm, rút ngắn thời gian hồi phục của Hộ Thân Phù ^96f5ff%.1f^ffffff giây, duy trì ^96f5ff90^ffffff giây. Sinh Mệnh Trán Phóng và Sinh Mệnh Cấm Cố có cùng thời gian hồi ^96f5ff90^ffffff giây." 11050 "Sinh Mệnh Cấm Cố" 11051 "^ffffffSinh Mệnh Cấm Cố           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh Giảm sức mạnh của mục tiêu, giảm ^96f5ff%d%%^ffffff hiệu quả hồi phục sinh mệnh đạt được từ kỹ năng, giảm ^96f5ff%.1f%%^ffffff hiệu quả hồi phục sinh mệnh đạt được từ dược phẩm kéo dài thời gian hồi phục của Hộ Thân Phù ^96f5ff%.1f^ffffff giây, duy trì ^96f5ff90^ffffff giây. Sinh Mệnh Trán Phóng và Sinh Mệnh Cấm Cố có cùng ^96f5ff90 ^ffffff giây hồi phục." 11060 "Nhiếp Hồn Thuật" 11061 "^ffffffNhiếp Hồn Thuật           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffLí Sương Gây nhiễu loạn tinh thần của mục tiêu, khiến kéo dài thời gian chuẩn bị lên ^96f5ff%d%%^ffffff duy trì 12 giây. ^a6caf0Ra đòn yêu cầu ^ffffff30 điểm ^a6caf0Nguyên khí" 11070 "Phục Cừu Chi Hồn-Phản Phệ" 11071 "^ffffffPhục Cừu Chi Hồn-Phản Phệ            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLí Sương Nhiễu loạn hồn phách của mục tiêu, khi tấn công phổ thông hoặc sử dụng kỹ năng sẽ bị sát thương vật lý tương đương với hồn lực thi triển, liên tục ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 11080 "Hắc Vu Chú" 11081 "^ffffffHắc Vu Chú          Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLinh Hư Tăng cấp độ tấn công thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm, đồng thời giảm cấp độ phòng ngự ^96f5ff%.1f^ffffff điểm, duy trì ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Hắc Vu Chú và Bạch Vu Chú không thể đồng thời sử dụng." 11090 "Bạch Vu Chú" 11091 "^ffffffBạch Vu Chú          Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLinh Hư Tăng cấp độ phòng thủ thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm, đồng thời giảm cấp độ tấn công ^96f5ff%d^ffffff điểm, duy trì ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Hắc Vu Chú và Bạch Vu Chú không thể đồng thời sử dụng." 11250 "Linh Bạo Chú" 11251 "^ffffffLinh Bạo Chú            Cấp độ%d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffTrúc Cơ Dồn sức mạnh Ngũ Hành Chi Thổ lên vũ khí, gây sát thương phép thuật cơ bản và tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị Thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thổ" 11260 "Trùng Kích Thuật" 11261 "^ffffffTrùng Kích Thuật            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffTrúc Cơ Ngưng tụ pháp lực xung quanh và phản đòn trong chớp mắt, gây sát thương phép thuật cơ bản và tăng thêm ^96f5ff%d%% ^ffffff sức tấn công theo trang bị. Tăng thêm ^96f5ff%.1f ^ffffff điểm sát thương hệ Thủy. Có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ, duy trì ^96f5ff%.1f^ffffff giây." 11270 "Kích Lưu Thuật" 11271 "^ffffffKích Lưu Thuật           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffHòa Hợp Ngưng tụ Thủy khí, trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây gây sát thương phép thuật cơ bản và tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công trang bị. Thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thủy." 11280 "Khí Bạo Thuật" 11281 "^ffffffKhí Bạo Thuật         Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh Tấn công phép cơ bản đối với toàn bộ kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, thêm ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công theo trang bị, gây ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thủy có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ của kẻ địch, duy trì ^96f5ff%.1f^ffffff giây." 11290 "Lãnh Ngưng Thuật" 11291 "^ffffffLãnh Ngưng Thuật            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffKhông Minh Tấn công phép cơ bản đối vởi kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff6^ffffff mét, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công theo trang bị và ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thủy. có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội định thân, duy trì ^96f5ff4^ffffff giây." 11300 "Thổ Băng Chú" 11301 "^ffffffThổ Băng Chú           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff10^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffHòa Hợp Hấp thu năng lượng tiềm ẩn của thổ địa, gây tấn công phép thuật cơ bản tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công theo trang bị và ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thổ. Gián đoạn thi triển và buộc mục tiêu lùi lại ^96f5ff%.1f^ffffff mét." 11310 "Hồng Sa Chú" 11311 "^ffffffHồng Sa Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh Dùng pháp lực tạo ra sa khí cường đại tấn công kẻ địch, tấn công phép cơ bản đối với mục tiêu trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây, thêm ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công theo trang bị, và thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thổ." 11320 "Cuồng Sa Xuyên Không Chú" 11321 "^ffffffCuồng Sa Xuyên Không Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffKhông Minh Dùng pháp lực tạo ra Sa Trần Bạo, tấn công phép cơ bản đối với mục tiêu trong phạm vi 8 mét, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công theo trang bị, và ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thổ. Giảm ^96f5ff%d^ffffff%% tỉ lệ chính xác của mục tiêu, duy trì ^96f5ff%.1f^ffffff giây." 11330 "Đại Địa Linh Dẫn Chú" 11331 "^ffffffĐại Địa Linh Dẫn Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff20.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Triệu hoán Đại Địa Chi Linh tấn công phép thuật cơ bản đối với kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff6^ffffff mét, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công theo trang bị, thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thổ và có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội khiến kẻ địch hôn mê trong vòng ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 11340 "Thủy Bộc Hoằng Ương" 11341 "^ffffffThủy Bộc Hoằng Ương         Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aRa đòn lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Hút Giang Hải Uông Dương Chi Thủy dìm kẻ địch, tấn công phép cơ bản đối với kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công theo trang bị, và ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thủy. Có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội gây sát thương chảy máu vật lý cho kẻ địch duy trì ^96f5ff9^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 11350 "Sinh Mệnh Khí Phao" 11351 "^ffffffSinh Mệnh Khí Phao           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffHòa Hợp Giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét, trong duy trì trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây khôi phục Sinh mệnh tương ứng ^96f5ff%.1f%%^ffffff sức tấn công phép cơ bản Tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh" 11360 "32424" 11361 "^ffffffLinh Hồn Thúc Phược            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLí Sương Đàn áp linh hồn của đối thủ đẩy vào trạng thái đau khổ tuyệt vọng trong ^96f5ff10^ffffff giây, thiêu đốt ^96f5ff%d^ffffff mức Chân khí và buộc đối thủ chịu ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 11370 "Nhân Ngư Biến" 11371 "^ffffffNhân Ngư Biến            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffchớp mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLinh Hư Hóa thân thành Nhân Ngư, cấp độ phòng ngự tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm, tốc độ bơi tăng ^96f5ff%d%%^ffffff. Chỉ sử dụng được dưới nước, lên khỏi mặt nước tự động biến thành hình người. " 11390 "42421412" 11391 "^ffffffThủy Phủ Phong          Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^fffffftích tắc ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLinh Hư Gió nổi dưới chân, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ di chuyển của bản thân duy trì 15 giây." 11400 "Triều Tịch Tinh Linh" 11401 "^ffffffTriều Tịch Tinh Linh            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Thủy Linh Hộ Thể giúp nâng cao ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công theo trang bị duy trì ^96f5ff15^ffffff giây và tăng tốc chuẩn bị toàn bộ kỹ năngị trong ^96f5ff6^ffffff giây. Hiệu quả nâng cao lực tấn công này không thể cùng lúc phát huy tác dụng với hiệu quả Thải Hồng Chúc Phúc. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 11410 "Vu Sư Ý Chí" 11411 "^ffffffVu Sư Ý Chí          Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Loại trừ trạng thái bất lợi cho bản thân, không chịu sát thương vật lý trong vòng ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 11460 "Phục Cừu Trừng Giới (hiệu quả chuyên dụng)" 11461 "" 11470 "Phục Cừu Phản Phệ (hiệu quả chuyên dụng)" 11471 "" 11490 "2222" 11491 "" 11500 "Phong Ấn (Quang Hoàn chuyên dụng)" 11501 "Kỹ năng của Phong Ấn Quang Hoàn" 11510 "543523" 11511 "^ffffffHi Dưỡng Thuật          Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff5 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLinh Hư Dùng pháp lực thiêu đốt không khí quanh khiến kẻ địch ngạt thở tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công theo trang bị. ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thủy, và trong ^96f5ff15^ffffff giây sau đó chịu ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý Đồng thời trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ Chỉ sử dụng được trong trạng thái biến thân." 11520 "664363443" 11521 "^ffffffNgưng Thủy Tụ Bạo           Đẳng cấp%d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff9.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffKhông Minh Ngưng khí gây áp lực trong nước phải phun xuất ra ngoài, gây lực tấn công vật lý cơ bản đối với kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thủy Chỉ sử dụng được trong trạng thái biến thân." 11530 "333" 11531 "^ffffffPháp Bảo Tinh Thông             Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffToàn bộ tấn công Pháp Bảo được nhận thêm ^96f5ff%d%%^ffffff sức tấn công theo trang bị." 11840 "Thủy Tinh Thông" 11841 "^ffffffThủy Tinh Thông           Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff toàn bộ sát thương hệ Thủy." 11850 "Thổ Tinh Thông" 11851 "^ffffffThổ Tinh Thông           Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff toàn bộ sát thương hệ Thổ." 11860 "Chân Nguyên Bạo Phát" 11861 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh Bạo phát 1 điểm Chân nguyên tăng cường cho bản thân Trong vòng 10 giây tăng thêm 200%% lực tấn công Trong 1 giây bạo phát toàn thân vô địch. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 11870 "Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát" 11871 "^ffffffCao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ kiếp Dùng 2 điểm Chân nguyên tăng cường cho bản thân khôi phục 10%% mức Chân khí cực đại. Trong 12 giây tăng cường 400%%lực tấn công cho trang bị Trong 2 giây bạo phát toàn thân vô địch ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 11980 "Tiên Nguyên Bạo Phát" 11981 "^ffffffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Bạo phát 3 điểm Chân nguyên tăng cường cho bản thân Khôi phục 20%% mức Chân khí cực đại cho bản thân Trong 15 giây tăng 700%% lực tấn công cho trang bị Giảm 25%% toàn bộ sát thương Toàn thân vô địch trong vòng 3 giây bạo phát. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff3 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 11990 "Ma Nguyên Bạo Phát" 11991 "^ffffffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Bạo phát 3 điểm Chân nguyên tăng cường cho bản thân Khôi phục 20%% mức Chân khí cực đại cho bản thân Trong 15 giây tăng 700%% lực tấn công cho trang bị Giảm 25%% thời gian thi triển Toàn thân vô địch trong vòng 3 giây bạo phát. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff3 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 12040 "Hải Phong Triệu Hoán" 12041 "^ffffffHải Phong Triệu Hoán ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff237^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffĐại thừa Lợi dụng thiên phú của riêng cư dân dưới biển, kêu gọi Hải phong giúp sức phi hành. Nâng cao ^96f5ff60%%^ffffff tốc độ phi hành của bản thân và đồng đội, liên tục ^96f5ff15 giây^ffffff." 12050 "Kết Tinh Chi Quang" 12051 "^ffffffKết Tinh Chi Quang          Cấp độ 1 ^ffcb4aCự li ra đòn ^ffffff28.5 ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^ffffff355 ^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aRa đòn lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aCấp độ vũ khí ^ffffffPháp Bảo, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffĐại Thừa Lợi dụng yếu điểm kỵ nước của đối thủ, Vu Sư phóng ra 1 luồng hán quang kết tinh thủy khí tấn công kẻ địch. Khiến kẻ địch trong đường thẳng cự ly ^96f5ff28^ffffff mét bị giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ, liên tục ^96f5ff5^ffffff giây. Tấn công phép cơ bản gia tăng ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công trang bị tăng ^96f5ff1905.5^ffffff sát thương hệ Thủy." 12060 "Sa Oanh Chú" 12061 "^ffffffSa Oanh Chú           Cấp độ 1 ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff28.5 ^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff600 ^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aRa đòn lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp Bảo, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Dùng Oanh Minh Cuồng Sát tấn công trí mạng đối với kẻ địch, tấn công phép cơ bản gia tăng ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công hệ Thủy, thêm ^96f5ff5475.9^ffffff sát thương hệ Thủy, có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất phong ấn mục tiêu trong ^96f5ff5^ffffff giây." 12070 "Toái Thạch Diệt Chú" 12071 "^ffffffToái Thạch Diệt Chú          Cấp độ 1 ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5 ^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff750 ^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff4.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Vu Sư nghiên cứu thâm sâu về phép thuật hệ Thổ, có thể đồng thời vừa nghiền nát đất đá trong phạm vi rộng vừa tiêu diệt toàn bộ mục tiêu trong phạm vi đó. Gây sát thương cơ bản đối với toàn bộ kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, tăng ^96f5ff400%%^ffffff lực tấn công phép lên trang bị, tăng ^96f5ff10253.1^ffffff sát thương hệ Thổ, và giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ tấn công của mục tiêu, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 12080 "Chân-PCCH-Trừng Giới" 12081 "^8080ffChân-Phục Cừu Chi Hồn-Trừng Giới            ^ffcb4aCự ly ra đòn ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff10.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Một loại Thủ Hộ Hồn đối với bản thân và đồng đội, khi bị tấn công sẽ phản đạn gây sát thương tương đương ^96f5ff8%%^ffffff hồn lực của người thi triển. Mỗi lần phản đạn sẽ tiêu hao chân khí tương đương ^96f5ff0.4%%^ffffff hồn lực của người thi triển. Nếu người bị tấn công không đủ chân khí, thì tuy phản đạn không gây sát thương nhưng vẫn có tác dụng trừng giới, liên tục ^96f5ff10^ffffff phút. ^f7dfa5Khi phản đạn không tiêu hao chân khí." 12090 "Cuồng-PCCH-Trừng Giới" 12091 "^8080ffCuồng-Phục Cừu Chi Hồn-Trừng Giới       ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff10.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Một loại Thủ Hộ Hồn đối với bản thân và đồng đội, khi bị tấn công sẽ phản đạn gây sát thương tương đương ^96f5ff8%%^ffffff hồn lực của người thi triển. Mỗi lần phản đạn sẽ tiêu hao chân khí tương đương ^96f5ff0.4%%^ffffff hồn lực của người thi triển. Nếu người bị tấn công không đủ chân khí, thì tuy phản đạn không gây sát thương nhưng vẫn có tác dụng trừng giới, liên tục ^96f5ff10^ffffff phút. ^d618e7Sát thương do phản đạn tăng thêm ^96f5ff4%%^d618e7 sát thương theo mức hồn lực của người thi triển." 12100 "Chân-PCCH-Phong Ấn" 12101 "^8080ffChân-Phục Cừu Chi Hồn-Phong Ấn            ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff560^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff0.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff10.0 ^ffcb4a phút ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn VK  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân  ^ffffffThượng Tiên Một loại Thủ Hộ Hồn đối với bản thân và đồng đội, khi bị tấn công sẽ có xác suất phong ấn kẻ địch trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây. Hồn lực của người thi triển càng cao thì xác suất phong ấn càng cao. Mỗi lần phong ấn sẽ tiêu hao chân khí của người bị tấn công, cấp độ kỹ năng càng cao thì tiêu hao lượng chân khí càng lớn. Nếu người bị tấn công không đủ chân khí, sẽ không kích hoạt phong ấn nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả liên tục trong ^96f5ff10^ffffff phút. Hiệu quả trạng thái này vẫn tồn tại sau khi tử vong hoặc rời mạng. ^f7dfa5Thời gian phong ấn liên tục trong ^96f5ff5^f7dfa5 giây." 12110 "Cuồng-PCCH-Phong Ấn" 12111 "^8080ffCuồng-Phục Cừu Chi Hồn-Phong Ấn ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff560^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff0.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0 ^ffcb4a phút ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn VK ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4a Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Một loại Thủ Hộ Hồn đối với bản thân và đồng đội, khi bị tấn công sẽ có xác suất phong ấn kẻ địch trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây. Hồn lực của người thi triển càng cao thì xác suất phong ấn càng cao. Mỗi lần phong ấn sẽ tiêu hao chân khí của người bị tấn công, cấp độ kỹ năng càng cao thì tiêu hao lượng chân khí càng lớn. Nếu người bị tấn công không đủ chân khí, sẽ không kích hoạt phong ấn nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả liên tục trong ^96f5ff10^ffffff phút. Hiệu quả trạng thái này vẫn tồn tại sau khi tử vong hoặc rời mạng. ^d618e7Xác suất phong ấn: cấp ^96f5ff10^d618e7 có xác suất ^96f5ff1.2^d618e7 lần." 12120 "Chân-PCCH-Kính Tượng" 12121 "^8080ffChân-Phục Cừu Chi Hồn-Kính Tượng           ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff360^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffChân Tiên Một loại thủ hộ hồn tăng cường cho bản thân, bảo vệ bản thân khi bị tấn công. Nếu chịu sát thương kèm phản ứng phụ sẽ phản đạn trở lại kẻ tấn công. Giảm sát thương cho bản thân tương đương ^96f5ff0.5^ffffff hồn lực, phản đạn gây sát thương tương đương ^96f5ff0.5^ffffff hồn lực. Khi xúc phát hiệu quả kính tượng sẽ tiêu hao ^96f5ff100^ffffff điểm chân khí của bản thân, kết thúc xúc phát hiệu quả kính tượng, hiệu quả kính tượng sẽ biến mất, hiệu quả kính tượng tối đa liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Phục Cừu Chi Hồn-Kính Tượng cùng Chấn Đãng cộng hưởng ^96f5ff30^ffffff giây thời gian chuẩn bị. ^f7dfa5 Khôi phục ^96f5ff15%%^f7dfa5 sinh mệnh của người thi triển." 12130 "Cuồng-PCCH-Kính Tượng" 12131 "^8080ffCuồng-Phục Cừu Chi Hồn-Kính Tượng           ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff360^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffMa Thánh Một loại thủ hộ hồn tăng cường cho bản thân, bảo vệ bản thân khi bị tấn công. Nếu chịu sát thương kèm phản ứng phụ sẽ phản đạn trở lại kẻ tấn công. Giảm sát thương cho bản thân tương đương ^96f5ff0.5^ffffff hồn lực, phản đạn gây sát thương tương đương ^96f5ff0.5^ffffff hồn lực. Khi xúc phát hiệu quả kính tượng sẽ tiêu hao ^96f5ff100^ffffff điểm chân khí của bản thân, kết thúc xúc phát hiệu quả kính tượng, hiệu quả kính tượng sẽ biến mất, hiệu quả kính tượng tối đa liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Phục Cừu Chi Hồn-Kính Tượng cùng Chấn Đãng cộng hưởng ^96f5ff30^ffffff giây thời gian chuẩn bị. ^d618e7Phản đạn và giảm sát thương bằng ^96f5ff0.6^d618e7 hồn lực." 12140 "Chân-PCCH-Chấn Đãng" 12141 "^8080ffChân-Phục Cừu Chi Hồn-Chấn Đãng           ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff680^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn VK  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân  ^ffffffThượng Tiên Một loại thủ hộ hồn tăng cường cho bản thân, đánh ngất kẻ tấn công, hồn lực của bản thân càng cao thì TG đánh ngất đối thủ càng dài. Chấn Đãng đánh ngất đối thủ tối thiểu ^96f5ff1^ffffff giây, Mỗi ^96f5ff5000^ffffff điểm hồn lực sẽ kéo dài thời gian đánh ngất lên ^96f5ff1^ffffff giây. Hiệu quả Chấn Đãng khi đang đuợc phát huy sẽ tiêu hao chân khí của bản thân, cấp độ kỹ năng càng cao thì mức tiêu hao chân khí càng ít. Khi kết thúc, hiệu quả Chấn Đãng sẽ biến mất. Hiệu quả Chấn Đãng kéo dài tối đa^96f5ff30^ffffff giây. Phục Cừu Chi Hồn-Kính Tượng cùng Chấn Đãng cộng hưởng ^96f5ff30^ffffff giây TG chuẩn bị. ^f7dfa5 Mỗi ^96f5ff4000^f7dfa5 điểm Hồn lực tăng ^96f5ff1^f7dfa5 giây đánh ngất kẻ địch." 12150 "Cuồng-PCCH-Chấn Đãng" 12151 "^8080ffCuồng-Phục Cừu Chi Hồn-Chấn Đãng           ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff680^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí thu được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn VK  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân  ^ffffffCuồng Ma Một loại thủ hộ hồn tăng cường cho bản thân, đánh ngất kẻ tấn công, hồn lực của bản thân càng cao thì thời gian đánh ngất đối thủ càng dài. Chấn Đãng đánh ngất đối thủ tối thiểu ^96f5ff1^ffffff giây, Mỗi ^96f5ff5000^ffffff điểm hồn lực sẽ kéo dài thời gian đánh ngất lên ^96f5ff1^ffffff giây. Hiệu quả Chấn Đãng khi đang đuợc phát huy sẽ tiêu hao chân khí của bản thân, cấp độ kỹ năng càng cao thì mức tiêu hao chân khí càng ít. Khi kết thúc, hiệu quả Chấn Đãng sẽ biến mất. Hiệu quả Chấn Đãng kéo dài tối đa liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Phục Cừu Chi Hồn-Kính Tượng cùng Chấn Đãng cộng hưởng ^96f5ff30^ffffff giây thời gian chuẩn bị. ^d618e7 cố định thời gian đánh ngất kéo dài ^96f5ff1^d618e7 giây." 12160 "Chân-Sinh Mệnh Trán Phóng" 12161 "^8080ffChân-Sinh Mệnh Trán Phóng       ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff630^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffff Pháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Nâng cao sinh mệnh của mục tiêu, nâng cao hiệu quả khôi phục sinh mệnh nhận đuợc từ kỹ năng của mục tiêu lên ^96f5ff20%%^ffffff và từ dược phẩm lên ^96f5ff30%%^ffffff, đồng thời rút ngắn thời gian chuẩn bị hồng phù xuống ^96f5ff3^ffffff giây, liên tục ^96f5ff90^ffffff giây. Sinh Mệnh Trán Phóng cùng Sinh Mệnh Cấm Cố cộng hưởng ^96f5ff90^ffffff giây thời gian chuẩn bị. ^f7dfa5Thời gian chuẩn bị hồng phù giảm thêm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 12170 "Cuồng-Sinh Mệnh Trán Phóng" 12171 "^8080ffCuồng-Sinh Mệnh Trán Phóng       ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff630^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffff Pháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Nâng cao sinh mệnh của mục tiêu, nâng cao hiệu quả khôi phục sinh mệnh nhận đuợc từ kỹ năng của mục tiêu lên ^96f5ff20%%^ffffff và từ dược phẩm lên ^96f5ff30%%^ffffff, đồng thời rút ngắn thời gian chuẩn bị hồng phù xuống ^96f5ff3^ffffff giây, liên tục ^96f5ff90^ffffff giây. Sinh Mệnh Trán Phóng cùng Sinh Mệnh Cấm Cố cộng hưởng ^96f5ff90^ffffff giây thời gian chuẩn bị. ^d618e7Nâng cao ^96f5ff5%%^d618e7 hiệu quả khôi phục kỹ năng lên ^96f5ff10%%^d618e7 hiệu quả khôi phục dược phẩm." 12180 "Chân-Sinh Mệnh Cấm Cố" 12181 "^8080ffChân-Sinh Mệnh Cấm Cố          ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff405^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Giảm sinh mệnh của mục tiêu, giảm ^96f5ff20%%^ffffff hiệu quả khôi phục sinh mệnh nhận được từ kỹ năng và ^96f5ff30%%^ffffff hiệu quả khôi phục sinh mệnh nhận được từ dược phẩm, kéo dài ^96f5ff3^ffffff giây thời gian chuẩn bị, liên lục ^96f5ff90^ffffff giây. Sinh Mệnh Trán Phóng và Sinh Mệnh Cấm Cố cộng hưởng ^96f5ff90^ffffff giây thời gian chuẩn bị. ^f7dfa5Tăng ^96f5ff1^f7dfa5 giây thời gian chuẩn bị hồng phù. " 12190 "Cuồng-Sinh Mệnh Cấm Cố  " 12191 "^8080ffCuồng-Sinh Mệnh Cấm Cố          ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff405^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Giảm sinh mệnh của mục tiêu, giảm ^96f5ff20%%^ffffff hiệu quả khôi phục sinh mệnh nhận được từ kỹ năng và ^96f5ff30%%^ffffff hiệu quả khôi phục sinh mệnh nhận được từ dược phẩm, kéo dài ^96f5ff3^ffffff giây thời gian chuẩn bị, liên lục ^96f5ff90^ffffff giây. Sinh Mệnh Trán Phóng và Sinh Mệnh Cấm Cố cộng hưởng ^96f5ff90^ffffff giây thời gian chuẩn bị. ^d618e7Giảm ^96f5ff5%%^d618e7 hiệu quả khôi phục kỹ năng và ^96f5ff10%%^d618e7 hiệu quả khôi phục dược phẩm." 12200 "Chân-Nhiếp Hồn Thuật  " 12201 "^8080ffChân-Nhiếp Hồn Thuật            ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff285^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Gây nhiễu loạn tinh thần của mục tiêu, khiến thời gian chuẩn bị kỹ năng kéo dài ^96f5ff80%%^ffffff liên tục ^96f5ff12^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm ^a6caf0 Chân khí ^f7dfa5Tăng ^96f5ff3^f7dfa5 giây thời gian kéo dài liên tục." 12210 "Cuồng-Nhiếp Hồn Thuật  " 12211 "^8080ffCuồng-Nhiếp Hồn Thuật            ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff285^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Gây nhiễu loạn tinh thần của mục tiêu, khiến thời gian chuẩn bị kỹ năng kéo dài ^96f5ff80%%^ffffff liên tục ^96f5ff12^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm ^a6caf0 Chân khí ^d618e7Kéo dài thời gian chuẩn bị của địch thêm ^96f5ff100%%^d618e7." 12220 "Chân-PCCH-Phản Phệ   " 12221 "^8080ffChân-Phục Cừu Chi Hồn-Phản Phệ             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff305^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Gây nhiễu loạn tinh thần của mục tiêu, khiến mục tiêu chịu sát thương vật lý tương đương hồn lực thi triển khi tiến hành tấn công hoặc sử dụng kỹ năng, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff2^f7dfa5 giây thời gian kéo dài liên tục." 12230 "Cuồng-Phục Cừu Chi Hồn-Phản Phệ   " 12231 "^8080ffCuồng-Phục Cừu Chi Hồn-Phản Phệ             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff305^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Gây nhiễu loạn tinh thần của mục tiêu, khiến mục tiêu chịu sát thương vật lý tương đương hồn lực thi triển khi tiến hành tấn công hoặc sử dụng kỹ năng, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Giảm ^96f5ff5^d618e7 giây thời gian chuẩn bị." 12240 "Chân-Hắc Vu Chú " 12241 "^8080ffChân-Hắc Vu Chú             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Nâng cao ^96f5ff22^ffffff điểm cấp độ tấn công của bản thân, đồng thời giảm ^96f5ff11^ffffff điểm cấp độ phòng ngự, liên tục^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Không thể đồng thời kích hoạt Hắc Vu Chú và Bạch Vu Chú ^f7dfa5Tăng ^96f5ff3^f7dfa5 điểm cấp độ tấn công." 12250 "Cuồng-Hắc Vu Chú " 12251 "^8080ffCuồng-Hắc Vu Chú             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Nâng cao ^96f5ff22^ffffff điểm cấp độ tấn công của bản thân, đồng thời giảm ^96f5ff11^ffffff điểm cấp độ phòng ngự, liên tục^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Không thể đồng thời kích hoạt Hắc Vu Chú và Bạch Vu Chú ^d618e7Giảm ^96f5ff3^d618e7 điểm cấp độ phòng ngự." 12260 "Chân-Bạch Vu Chú   " 12261 "^8080ffChân-Bạch Vu Chú             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Nâng cao ^96f5ff66^ffffff điểm cấp độ phòng ngự, giảm ^96f5ff99^ffffff điểm cấp độ tấn công của bản thân, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Không thể đồng thời kích hoạt Hắc Vu Chú và Bạch Vu Chú ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff5^f7dfa5 điểm cấp độ phòng ngự." 12270 "Cuồng-Bạch Vu Chú   " 12271 "^8080ffCuồng-Bạch Vu Chú             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Nâng cao ^96f5ff66^ffffff điểm cấp độ phòng ngự, giảm ^96f5ff99^ffffff điểm cấp độ tấn công của bản thân, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút. ^a6caf0Không thể đồng thời kích hoạt Hắc Vu Chú và Bạch Vu Chú ^d618e7Giảm ^96f5ff3%%^d618e7 thời gian thi triển." 12280 "Chân-Linh Bạo Chú  " 12281 "^8080ffChân-Linh Bạo Chú          ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff210^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Tăng cường sức mạnh Ngũ Hành Chi Thổ lên vũ khí, tấn công phép cơ bản thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị thêm ^96f5ff2938.5^ffffff sát thương hệ Thổ. ^f7dfa5Khi tấn công trúng mục tiêu sẽ có ^96f5ff20%%^f7dfa5 xác suất nhận được ^96f5ff30^f7dfa5 điểm Nguyên khí. " 12290 "Cuồng-Linh Bạo Chú  " 12291 "^8080ffCuồng-Linh Bạo Chú          ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff210^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Tăng cường sức mạnh Ngũ Hành Chi Thổ lên vũ khí, tấn công phép cơ bản thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị thêm ^96f5ff2938.5^ffffff sát thương hệ Thổ. ^d618e7Tăng thêm ^96f5ff361^d618e7 sát thương." 12300 "Chân-Trùng Kích Thuật " 12301 "^8080ffChân-Trùng Kích Thuật          ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff320^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Ngưng tụ phép lực xung quanh và lập tức thi triển phép thuật cơ bản thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff2937.4^ffffff sát thương hệ Thủy, có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất giảm ^96f5ff40%%^ffffff sát thương hệ Thủy liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. ^f7dfa5Tỉ lệ giảm tốc tăng lên ^96f5ff50%%^f7dfa5." 12310 "Cuồng-Trùng Kích Thuật " 12311 "^8080ffCuồng-Trùng Kích Thuật          ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff320^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Ngưng tụ phép lực xung quanh và lập tức thi triển phép thuật cơ bản thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff2937.4^ffffff sát thương hệ Thủy, có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất giảm ^96f5ff40%%^ffffff sát thương hệ Thủy liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. ^d618e7Khi tấn công trúng mục tiêu có ^96f5ff20%%^d618e7 xác suất giảm ^96f5ff30^d618e7 điểm Nguyên khí của mục tiêu." 12320 "Chân-Kích Lưu Thuật  " 12321 "^8080ffChân-Kích Lưu Thuật             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff280^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Ngưng tụ Thủy khí, trong ^96f5ff15^ffffff giây tấn công phép cơ bản thêm ^96f5ff350%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff6553.5^ffffff sát thương hệ Thủy liên tục. ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff1200^f7dfa5 điểm sát thương." 12330 "Cuồng-Kích Lưu Thuật  " 12331 "^8080ffCuồng-Kích Lưu Thuật             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff280^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Ngưng tụ Thủy khí, trong ^96f5ff15^ffffff giây tấn công phép cơ bản thêm ^96f5ff350%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff6553.5^ffffff sát thương hệ Thủy. ^d618e7Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff3^d618e7 giây." 12340 "Chân-Khí Bạo Thuật  " 12341 "^8080ffChân-Khí Bạo Thuật             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff680^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Tấn công phép cơ bản đối với toàn bộ kẻ địch trong vòng ^96f5ff8^ffffff mét, gây ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff5376^ffffffsát thương hệ Thủy. Có ^96f5ff92%%^ffffff xác suất giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ của địch liên tục ^96f5ff5^ffffffgiây. ^f7dfa5^96f5ff30%%^f7dfa5 xác suất định thân ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 12350 "Cuồng-Khí Bạo Thuật  " 12351 "^8080ffCuồng-Khí Bạo Thuật             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff680^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Tấn công phép cơ bản đối với toàn bộ kẻ địch trong vòng ^96f5ff8^ffffff mét, gây ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff5376^ffffffsát thương hệ Thủy. Có ^96f5ff92%%^ffffff xác suất làm giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ của địch liên tục ^96f5ff5^ffffffgiây. ^d618e7^96f5ff50%%^d618e7 xác suất trong vòng ^96f5ff6^d618e7 giây tăng ^96f5ff4518.8^d618e7 điểm sát thương hệ Thủy " 12360 "Chân-Lãnh Ngưng Thuật " 12361 "^8080ffChân-Lãnh Ngưng Thuật           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff560^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Phát ra luồng hán băng tấn công phép đối với mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff6^ffffff mét, thêm ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công trang bị và ^96f5ff4329.1^ffffff sát thương hệ Thủy, có ^96f5ff60%%^ffffff xác suất định thân, liên tục ^96f5ff4^ffffffgiây. ^f7dfa5Kéo dài ^96f5ff2^f7dfa5 giây thời gian định thân." 12370 "Cuồng-Lãnh Ngưng Thuật " 12371 "^8080ffCuồng-Lãnh Ngưng Thuật           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff560^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Phát ra luồng hán băng tấn công phép đối với mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff6^ffffff mét, thêm ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công trang bị và ^96f5ff4329.1^ffffff sát thương hệ Thủy, có ^96f5ff60%%^ffffff xác suất định thân, liên tục ^96f5ff4^ffffffgiây. ^d618e7Nâng cao xác suất định thân lên ^96f5ff75%%^d618e7." 12380 "Chân-Thổ Băng Chú  " 12381 "^8080ffChân-Thổ Băng Chú            ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff10^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff470^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Lấy sức mạnh từ lòng đất tấn công phép cơ bản lên kẻ địch thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực sát thương lên trang bị, thêm ^96f5ff5041.1^ffffff sát thương hệ Thổ, gây gián đoạn thi triển buộc mục tiêu lùi lại ^96f5ff18^ffffff mét. ^f7dfa5Cự ly thi triển kéo dài ^96f5ff3^f7dfa5 mét. " 12390 "Cuồng-Thổ Băng Chú  " 12391 "^8080ffCuồng-Thổ Băng Chú            ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff10^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff470^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Lấy sức mạnh từ lòng đất tấn công phép cơ bản lên kẻ địch thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực sát thương lên trang bị, thêm ^96f5ff5041.1^ffffff sát thương hệ Thổ, gây gián đoạn thi triển buộc mục tiêu lùi lại ^96f5ff18^ffffff mét. ^d618e7^96f5ff30%%^d618e7 xác suất tăng ^96f5ff50%%^d618e7 bạo kích liên tục ^96f5ff4^d618e7 giây. " 12400 "Chân-Hồng Sa Chú  " 12401 "^8080ffChân-Hồng Sa Chú           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dùng phép lực tạo ra sa khí tấn công kẻ địch, trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây gây sát thương phép cơ bản, thêm ^96f5ff500%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff6583.5^ffffff sát thương hệ Thổ liên tục. ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff1200^f7dfa5 điểm sát thương." 12410 "Cuồng-Hồng Sa Chú  " 12411 "^8080ffCuồng-Hồng Sa Chú           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Dùng phép lực tạo ra sa khí tấn công kẻ địch, trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây gây sát thương phép cơ bản, thêm ^96f5ff500%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff6583.5^ffffff sát thương hệ Thổ. ^d618e7Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff3^d618e7 giây." 12420 "Chân-Cuồng Sa Xuyên Không Chú " 12421 "^8080ffChân-Cuồng Sa Xuyên Không Chú         ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff560^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dùng phép thuật tạo ra 1 cơn bão cát, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, thêm ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff4132.8^ffffff sát thương hệ Thổ. Giảm ^96f5ff50%%^ffffff xác suất trí mệnh của mục tiêu, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^f7dfa5Phạm vi tác dụng lên tới ^96f5ff10^f7dfa5 mét." 12430 "Cuồng-Cuồng Sa Xuyên Không Chú " 12431 "^8080ffCuồng-Cuồng Sa Xuyên Không Chú         ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff560^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Dùng phép thuật tạo ra 1 cơn bão cát, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, thêm ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff4132.8^ffffff sát thương hệ Thổ. Giảm ^96f5ff50%%^ffffff xác suất trí mệnh của mục tiêu, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^d618e7Sau khi trúng đích có ^96f5ff20%%^d618e7 xác suất khiến mục tiêu giảm ^96f5ff20%%^d618e7 phòng ngự hệ Thổ, liên tục ^96f5ff8^d618e7 giây." 12440 "Chân-Đại Địa Linh Dẫn Chú  " 12441 "^8080ffChân-Đại Địa Linh Dẫn Chú          ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff680^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff20.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffChân Tiên Triệu hoán đại địa tấn công kẻ địch, tấn công kẻ địch trong vòng ^96f5ff6^ffffff mét, thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm^96f5ff3987.1^ffffff sát thương hệ Thổ, có ^96f5ff85%%^ffffff xác suất khiến kẻ địch hôn mê trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff 1 điểm ^a6caf0Chân nguyên ^f7dfa5Có ^96f5ff50%%^f7dfa5 xác suất không tiêu hao Chân nguyên" 12450 "Cuồng-Đại Địa Linh Dẫn Chú  " 12451 "^8080ffCuồng-Đại Địa Linh Dẫn Chú          ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff680^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff20.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffMa Thánh Triệu hoán đại địa tấn công kẻ địch, tấn công kẻ địch trong vòng ^96f5ff6^ffffff mét, thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm^96f5ff3987.1^ffffff sát thương hệ Thổ, có ^96f5ff85%%^ffffff xác suất khiến kẻ địch hôn mê trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff 1 điểm ^a6caf0Chân nguyên ^d618e7Phạm vi ảnh hưởng lên tới ^96f5ff8^d618e7 mét." 12460 "Chân-Thủy Bộc Hoằng Ương " 12461 "^8080ffChân-Thủy Bộc Hoằng Ương            ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff680^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffChân Tiên Hô hoán đại duơng nhấn chìm kẻ địch, tấn công phép cơ bản lên kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, thêm ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff6578^ffffff sát thương hệ Thủy có ^96f5ff80%%^ffffff xác suất gây sát thương chảy máu tương đương hồn lực của bản thân, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^f7dfa5Khi thi triển có ^96f5ff50%%^f7dfa5 xác suất chỉ tiêu hao 1 điểm Chân nguyên." 12470 "Cuồng-Thủy Bộc Hoằng Ương " 12471 "^8080ffCuồng-Thủy Bộc Hoằng Ương            ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff680^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffMa Thánh Hô hoán đại duơng nhấn chìm kẻ địch, tấn công phép cơ bản lên kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, thêm ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff6578^ffffff sát thương hệ Thủy có ^96f5ff80%%^ffffff xác suất gây sát thương chảy máu tương đương hồn lực của bản thân, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^d618e7Sát thương chảy máu nâng cao gấp ^96f5ff1.2^d618e7 lần mức hồn lực." 12480 "Chân-Sinh Mệnh Khí Phao  " 12481 "^8080ffChân-Sinh Mệnh Khí Phao          ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff1240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây liên tục khôi phục ^96f5ff30%%^ffffff lực tấn công phép cơ bản, thêm ^96f5ff1200^ffffff điểm sinh mệnh. ^f7dfa5Loại bỏ trạng thái bất thường." 12490 "Cuồng-Sinh Mệnh Khí Phao  " 12491 "^8080ffCuồng-Sinh Mệnh Khí Phao          ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff1240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây liên tục khôi phục ^96f5ff30%%^ffffff lực tấn công phép cơ bản, thêm ^96f5ff1200^ffffff điểm sinh mệnh. ^d618e7Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff5^d618e7 giây." 12500 "432" 12501 "^8080ffChân-Nhân Ngư Biến          ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff tức thì ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Hóa thân Nhân ngư, cấp độ phòng ngự tăng^96f5ff10^ffffff điểm, tốc độ bơi tăng ^96f5ff80%%^ffffff. Kỹ năng này chỉ dùng được dưới nước, lên khỏi mặt nước sẽ biến thành người. ^f7dfa5Tốc độ bơi tăng thêm 20%." 12510 "234" 12511 "^8080ffCuồng-Nhân Ngư Biến          ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Hóa thân Nhân ngư, cấp độ phòng ngự tăng^96f5ff10^ffffff điểm, tốc độ bơi tăng ^96f5ff80%%^ffffff. Kỹ năng này chỉ dùng được dưới nước, lên khỏi mặt nước sẽ biến thành người. ^d618e7Cấp độ phòng ngự tăng thêm 3 điểm." 12520 "Chân-Triều Tịch Tinh Linh           " 12521 "^8080ffChân-Triều Tịch Tinh Linh            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff405^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffChân Tiên Thủy linh hộ thể, nâng cao ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công phép lên trang bị của bản thân, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Đồng thời trong ^96f5ff6^ffffff giây, tăng tốc thời gian chuẩn bị toàn bộ kỹ năng. Kỹ năng này không dùng đồng thời với kỹ năng 'Thải Hồng Chúc Phúc' của Tinh Linh. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^f7dfa5Kéo dài thời gian hiệu quả kỹ năng liên tục ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 12530 "Cuồng-Triều Tịch Tinh Linh          " 12531 "^8080ffCuồng-Triều Tịch Tinh Linh            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff405^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffMa Thánh Thủy linh hộ thể, nâng cao ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công phép lên trang bị của bản thân, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Đồng thời trong ^96f5ff6^ffffff giây, giảm thời gian thi triển toàn bộ kỹ năng. Kỹ năng này không dùng đồng thời với kỹ năng 'Thải Hồng Chúc Phúc' của Tinh Linh. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^d618e7Tăng ^96f5ff20%%^d618e7 trạng thái tấn công bạo kích, liên tục ^96f5ff15^d618e7 giây. " 12540 "Chân-Vu Sư Ý Chí  " 12541 "^8080ffChân-Vu Sư Ý Chí       ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff1020^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffChân Tiên Loại bỏ các trạng thái bất lợi của bản thân, trong vòng ^96f5ff8^ffffff giây miễn dịch toàn bộ sát thương vật lý. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^f7dfa5Kéo dài ^96f5ff2^f7dfa5 giây thời gian miễn dịch." 12550 "Cuồng-Vu Sư Ý Chí  " 12551 "^8080ffCuồng-Vu Sư Ý Chí       ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff1020^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffMa Thánh Loại bỏ các trạng thái bất lợi của bản thân, trong vòng ^96f5ff8^ffffff giây miễn dịch toàn bộ sát thương vật lý. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^d618e7Khi thi triển có ^96f5ff20%%^d618e7 xác suất không tiêu hao Chân nguyên." 12560 "Chân-Thủy Tinh Thông  " 12561 "^8080ffChân-Thủy Tinh Thông            ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên ^ffffffNâng cao toàn bộ sát thương phép hệ Thủy ^96f5ff20%%^ffffff ^f7dfa5Nâng cao ^96f5ff25%%^f7dfa5 sát thương hệ Thủy." 12570 "Cuồng-Thủy Tinh Thông  " 12571 "^8080ffCuồng-Thủy Tinh Thông            ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma ^ffffffNâng cao toàn bộ sát thương phép hệ Thủy ^96f5ff20%%^ffffff ^d618e7Khi tấn công tăng ^96f5ff1%%^d618e7 trí mạng." 12580 "Chân-Thổ Tinh Thông   " 12581 "^8080ffChân-Thổ Tinh Thông          ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên ^ffffffNâng cao toàn bộ sát thương phép hệ Thổ ^96f5ff20%%^ffffff ^f7dfa5Nâng cao ^96f5ff25%%^f7dfa5 sát thương hệ Thổ." 12590 "Cuồng-Thổ Tinh Thông   " 12591 "^8080ffCuồng-Thổ Tinh Thông          ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma ^ffffffNâng cao toàn bộ sát thương phép hệ Thổ ^96f5ff20%%^ffffff ^d618e7Khi tấn công tăng ^96f5ff1%%^d618e7 trí mệnh." 13260 "Sa Oanh Chú" 13261 "^ffffffSa Oanh Chú            Cấp độ1 ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5 ^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff600 ^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Vận dụng Oanh Minh Cuồng Sa tấn công phép trí mệnh tới kẻ địch, thêm ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff5475.9^ffffff sát thương hệ Thổ, có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất phong ấn mục tiêu trong vòng ^96f5ff5^ffffff giây." 13270 "Toái Thạch Diệt Chú" 13271 "^ffffffToái Thạch Diệt Chú           Cấp độ 1 ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff28.5 ^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff750 ^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff4.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Vu sư uyên thâm về phép thuật hệ Thổ, có thể đồng thời vừa nghiền nát đất đá trong phạm vi rộng, vừa tiêu diệt toàn bộ kẻ địch trong đó. Tấn công cơ bản đối với kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, thêm ^96f5ff400%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff10253.1^ffffff sát thương hệ Thổ, giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ tấn công của mục tiêu, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên." 18200 "Phong Nham Táng" 18201 "^ffff00Phong Nham Táng      ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff606^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Nguyền rủa khiến mục tiêu nổ tung sau^96f5ff12^ffffffgiây, tấn công phép thuật cơ bản bên mục tiêu kèm thêm lực tấn công vũ khí^96f5ff150%%^ffffff cộng^96f5ff6475^ffffffsát thương hệ Thổ. Kĩ năng này không thể bạo kích nhưng có xác suất tạo thành ^96f5ff1.5^ffffff lần sát thương tương đương 2 lần bạo kích. ^a6caf0Thi triển kĩ năng ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí" 18210 "Linh Hồn Nguyên Thai" 18211 "^ffff00Linh Hồn Nguyên Thai      ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff909^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Đưa bằng hữu vào trạng thái Nguyên Thai, giúp bằng hữu miễn dịch tất cả sát thương đồng thời trong^96f5ff10^ffffffgiây khôi phục ^96f5ff100%%^ffffff điểm Sinh mệnh, trong lúc này mục tiêu bị đưa vào trạng thái hôn mê. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên ^a6caf0Kĩ năng này dùng trong chiến tranh lãnh thổ sẽ khiến mục tiêu và Xe công thành rời đi" 18220 "Diêm Phù- U Minh Độn" 18221 "^80ff00Diêm^a0ff00Phù^b0ff00·^bfff00U^e0ff00Minh^ffff00Độn  ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff1212^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff300.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Giúp bằng hữu trong phạm vi^96f5ff12^ffffffmét không bị bất cứ ai lựa chọn trong khoảng thời gian nhất định. Thời gian duy trì có liên quan đến Hồn lực, thấp nhất^96f5ff5^ffffffgiây, cao nhất^96f5ff9^ffffffgiây. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff3 điểm^a6caf0Chân nguyên" 18230 "Tai Họa Chi Nguyên" 18231 "^ffff00Tai Họa Chi Nguyên      ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff757^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Khi thi triển kĩ năng lên bằng hữu, tất cả kĩ năng tấn công và nguyền rủa mà kẻ địch phóng ra đều dẫn lên thân Vu Sư, kéo dài trong^96f5ff15^ffffff giây. Loại tấn công này có thể tạo ra hiệu quả Phục Cừu Chi Hồn. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên" 18240 "Triệu hoán" 18241 "^ffff00Triệu Hoán       ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff1515^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Học xong kĩ năng này, kích chuột phải vào bảng bằng hữu để lựa chọn đối tượng triệu hoán, triệu hoán bằng hữu đến bên người thi triển. Chỉ sử dụng trên bản đồ lớn." 18750 "U Minh Độn" 18751 "^ffff00U Minh Độn         ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff960^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff300.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Giúp bằng hữu trong phạm vi^96f5ff6^ffffffmét không bị bất cứ ai lựa chọn trong khoảng thời gian nhất định. Thời gian duy trì có liên quan đến Hồn lực, thấp nhất^96f5ff3.5^ffffffgiây, cao nhất^96f5ff7.5^ffffffgiây. Vô hiệu với bằng hữu cao hơn bản thân ^96f5ff5^ffffff cấp. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff299^a6caf0Nguyên khí" 22380 "Huyền-Hồng Sa Táng Thiên" 22381 "^ffff00Huyền-Hồng Sa Táng Thiên ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff606^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Niệm chú mục tiêu, trong ^96f5ff12^ffffff giây tấn công tương đương ^96f5ff500%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff6584^ffffffsát thương hệ Thổ. Kết thúc bằng trận bạo tạc tương đương ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff7522^ffffff sát thương hệ Thổ. Sát thương bạo tạc có gấp đôi xác suất gây sát thương gấp ^96f5ff1.5^ffffff lần. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 nguyên khí. ^f7dfa5Sát thương liên tục tăng ^96f5ff2400^f7dfa5 điểm. " 22390 "Hoang-Hồng Sa Táng Thiên" 22391 "^ffff00Hoang-Hồng Sa Táng Thiên ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff606^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Niệm chú mục tiêu, trong ^96f5ff12^ffffff giây tấn công tương đương ^96f5ff500%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff6584^ffffffsát thương hệ Thổ. Kết thúc bằng trận bạo tạc tương đương ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff7522^ffffff sát thương hệ Thổ. Sát thương bạo tạc có gấp đôi xác suất gây sát thương gấp ^96f5ff1.5^ffffff lần. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 nguyên khí. ^d618e7Sát thương bạo tạc tăng ^96f5ff1200^d618e7. " 22400 "Huyền-Nộ Hải Cuồng Phong" 22401 "^ffff00Huyền-Nộ Hải Cuồng Lan ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff6 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff300^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Vận phép thành trường khí, mỗi ^96f5ff2^ffffff giây tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, gây tấn công phép ^96f5ff60%%^ffffff tạo sát thương hệ Thủy ^96f5ff5376^ffffff, đồng thời buộc kẻ địch giảm tốc ^96f5ff80%%^ffffff, liên tục ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Sát thương tăng ^96f5ff800^f7dfa5 điểm." 22410 "Hoang-Nộ Hải Cuồng Phong" 22411 "^ffff00Hoang-Nộ Hải Cuồng Lan ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff6 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff300^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Vận phép thành trường khí, mỗi ^96f5ff2^ffffff giây tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, gây tấn công phép ^96f5ff60%%^ffffff tạo sát thương hệ Thủy ^96f5ff5376^ffffff, đồng thời buộc kẻ địch giảm tốc ^96f5ff80%%^ffffff, liên tục ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Mỗi lần tấn công tăng cho bản thân ^96f5ff10^d618e7 Nguyên khí." 22420 "Huyền-Lãnh Ngưng Thuật" 22421 "^ffff00Huyền-Lãnh Ngưng Thuật ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff560^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Kích xuất 1 trận hàn băng, tấn công toàn bộ kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff6^ffffff mét, tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng ^96f5ff8322^ffffff sát thương hệ Thủy, đồn thời có ^96f5ff60%%^ffffff xác suất định thân, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây. ^f7dfa5Thời gian định thân kéo dài ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 22430 "Hoang-Lãnh Ngưng Thuật" 22431 "^ffff00Hoang-Lãnh Ngưng Thuật ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff560^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Kích xuất 1 trận hàn băng, tấn công toàn bộ kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff6^ffffff mét, tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng ^96f5ff8322^ffffff sát thương hệ Thủy, đồn thời có ^96f5ff60%%^ffffff xác suất định thân, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây. ^d618e7Xác suất định thân tăng lên ^96f5ff75%%^d618e7." 23120 "888" 23121 "Vứt bỏ, chờ dùng" 24340 "Huyền-Linh Bạo Chú" 24341 "^ffff00Huyền-Linh Bạo Chú ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff210^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Đưa sức mạnh ngũ hành lên vũ khí, tấn công phép tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị gây ^96f5ff4363^ffffff sát thương hệ Thổ cho kẻ địch. Mục tiêu là quái vật buộc nhận thêm ^96f5ff7272^ffffff sát thương hệ Thổ. ^f7dfa5Tăng lượng Nguyên khí nhận được lên ^96f5ff15^f7dfa5. " 24350 "Hoang-Linh Bạo Chú" 24351 "^ffff00Hoang-Linh Bạo Chú ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff210^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Đưa sức mạnh ngũ hành lên vũ khí, tấn công phép tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị gây ^96f5ff4363^ffffff sát thương hệ Thổ cho kẻ địch. Mục tiêu là quái vật buộc nhận thêm ^96f5ff7272^ffffff sát thương hệ Thổ. ^d618e7Sát thương tăng ^96f5ff500^d618e7. " 24360 "Huyền-Trùng Kích Thuật" 24361 "^ffff00Huyền-Trùng Kích Thuật ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff320^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Ngưng tụ phép thuật toàn thân thi triển trong nháy mắt, tấn công tương đương^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị gây ^96f5ff3573^ffffff sát thương hệ Thủy, buộc kẻ địch giảm tốc ^96f5ff40%%^ffffff liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Mục tiêu là quái vật sẽ bị bạo kích kỹ năng xác suất tăng ^96f5ff15%%^ffffff. ^f7dfa5Tỉ lệ giảm tốc tăng lên ^96f5ff50%%^f7dfa5. " 24370 "Hoang-Trùng Kích Thuật" 24371 "^ffff00Hoang-Trùng Kích Thuật ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff320^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Ngưng tụ phép thuật toàn thân thi triển trong nháy mắt, tấn công tương đương^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị gây ^96f5ff3573^ffffff sát thương hệ Thủy, buộc kẻ địch giảm tốc ^96f5ff40%%^ffffff liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Mục tiêu là quái vật sẽ bị bạo kích kỹ năng xác suất tăng ^96f5ff15%%^ffffff. ^d618e7Trúng mục tiêu có ^96f5ff20%%^d618e7 xác suất giảm ^96f5ff30^d618e7 điểm Nguyên khí của mục tiêu. " 32520 "Huyền-Nhiếp Hồn Thuật" 32521 "^ffff00Huyền-Nhiếp Hồn Thuật          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff285^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Làm nhiễu loạn tâm trí mục tiêu, gây sát thương tương đương ^96f5ff220%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff9736^ffffff sát thương hệ Thủy. Buộc kẻ địch kéo dài ^96f5ff80%%^ffffffthời gian tái thi triển, liên tục ^96f5ff12^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Tăng thời gian liên tục thêm ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 32530 "Hoang-Nhiếp Hồn Thuật" 32531 "^ffff00Huoang-Nhiếp Hồn Thuật          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff285^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Làm nhiễu loạn tâm trí mục tiêu, gây sát thương tương đương ^96f5ff220%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff9736^ffffff sát thương hệ Thủy. Buộc kẻ địch kéo dài ^96f5ff80%%^ffffffthời gian tái thi triển, liên tục ^96f5ff12^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Tỉ lệ % tái thi triển kéo dài ^96f5ff100%%^d618e7." 32540 "Huyền-Thủy Bộc Hoằng Ương" 32541 "^ffff00Huyền-Thủy Bộc Hoằng Ương            ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff680^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị 間 ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Dẫn nước biển ào ạt nhấn chìm kẻ địch, tấn công kẻ địch và mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét quanh kẻ địch, gây sát thương tương đương ^96f5ff230%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff9538^ffffff sát thương hệ Thủy. Đồng thời, có ^96f5ff80%%^ffffff xác suất gây sát thương mất máu tương đương mức hồn lực của bản thân, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân khí. ^f7dfa5Khi thi triển có ^96f5ff50%%^f7dfa5 xác suất không tiêu hao Nguyên khí." 32550 "Hoang-Thủy Bộc Hoằng Ương" 32551 "^ffff00Hoang-Thủy Bộc Hoằng Ương            ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff680^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị 間 ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Dẫn nước biển ào ạt nhấn chìm kẻ địch, tấn công kẻ địch và mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét quanh kẻ địch, gây sát thương tương đương ^96f5ff230%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff9538^ffffff sát thương hệ Thủy. Đồng thời, có ^96f5ff80%%^ffffff xác suất gây sát thương mất máu tương đương mức hồn lực của bản thân, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân khí. ^d618e7Sát thương mất máu tăng gấp ^96f5ff1.2^d618e7 lần mức Hồn lực." 32560 "Chí-Hải Phong Triệu Hoán" 32561 "^ffff00Chí-Hải Phong Triệu Hoán ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff237^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Lợi dụng thiên phú của riêng cư dân biển, triệu hoán sự trợ giúp của gió. Tăng ^96f5ff60%%^ffffff tốc độ phi hành, tốc độ di chuyển và tốc độ bơi của bản thân hoặc đồng đội, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây." 32570 "Sáng Thế-Tế Hồn Chân Quyết" 32571 "^ff0000Sáng Thế-Tế Hồn Chân Quyết       Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff450^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff300 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTiêu hao vật phẩm  ^96f5ffCửu Thiên Tức Nhưỡng ^ffffff ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Hiến tế toàn bộ hồn lực của bản thân để chuyển hóa thành vu thuật cấm kỵ lực tấn công phép. Hồn lực của bản thân giảm ^96f5ff100%%^ffffff, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Toàn bộ hồn lực suy giảm bị chuyển hóa thành lực tấn công phép, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây." 2990 "Kịch Độc Cổ" 2991 "^ffffffKịch Độc Cổ             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffTrúc Cơ Tung ra 1 con Độc Trùng về phía đối phương. Sát thương hệ Mộc gia tăng thêm ^96f5ff%d%% ^ffffff theo theo tấn công phép thuật cơ bản, Sát thương trang bị gia tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản." 3000 "Thiết Nham Cổ" 3001 "^ffffffThiết Nham Cổ              Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Tung ra 1 Độc Trùng Cổ về phía đối phương. Sát thương hệ Mộc tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản, Sát thương trang bị gia tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, và trong ^96f5ff10^ffffff giây giảm thủ vật lý của đối phương ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff25^a6caf0 Nguyên khí." 3010 "Viêm Cổ" 3011 "^ffffffViêm Cổ               Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffHòa Hợp Phóng 1 Trùng cổ nhiệt nhiễm độc đối phương. Trong ^96f5ff30^ffffff giây gây sát thương hệ Hỏa ^96f5ff%.1f ^ffffff." 3020 "Lăng Sương Cổ" 3021 "^ffffffLăng Sương Cổ            Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aChân khí tiêu hao  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4anThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh Tung ra 1 băng Trùng cổ về phía đối phương, Sát thương hệ Mộc tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, và có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội gây băng thương. Trong ^96f5ff9^ffffff giây gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Thủy, đồng thời giảm tốc độ ^96f5ff40%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên . " 3030 "Thiên Nghĩ Cổ" 3031 "^ffffffThiên Nghĩ Cổ           Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Dùng kiến độc tấn công đối phương trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét. Sát thương hệ Mộc tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời trong ^96f5ff9^96f5ff giây gây^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Mộc duy trì. " 3040 "Cự Thạch Cổ" 3041 "^ffffffCự Thạch Cổ            Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff12.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLí Sương Dùng Cự độc thạch tấn công đối phương. Sát thương hệ Mộc tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội làm đối thủ choáng ^96f5ff2.0^ffffff giây." 3050 "Vạn Cổ Thực Thiên" 3051 "^ffffffVạn Cổ Thực Thiên          Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Gọi 1 Độc Cổ Trận, dùng lượng Độc cổ lớn tấn công đối phương phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét Sát thương hệ Mộc tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff67%%^ffffff cơ hội làm địch rơi vào trạng thái hỗn loạn, trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây không thể di chuyển và tấn công. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. " 3060 "Kinh Cức Thuật" 3061 "^ffffffKinh Cức Thuật             Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly tấn công  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế Vũ Khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Tạo một lớp gai bảo vệ mục tiêu, có khả năng phản lại ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công vật lý cận thân thông thường, và ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công vật lý cận thân kĩ năng, kéo dài ^96f5ff10^ffffff phút. Hiệu quả phản đòn vật lý vô hiệu với người chơi ở phần lớn các bản đồ" 3070 "Cường Thể Thuật" 3071 "^ffffffCường Thể Thuật             Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff300.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffHòa Hợp Hồi phục tối đa ^96f5ff%d%%^ffffff Sinh mệnh." 3080 "Thần Phụ Thuật" 3081 "^ffffffThần Phụ Thuật             Đẳng Cấp %d ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff300.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh Hồi phục tối đa ^96f5ff%d%%^ffffff Chân khí. " 3090 "Di Nguyên Thuật" 3091 "^ffffffDi Nguyên Thuật ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian tấn công  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffKhông Minh Tự tiêu hao 1 điểm Chân nguyên, để gia tăng 1 điểm Chân nguyên cho mục tiêu. ^a6caf0Để sử dụng cần có ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên " 3100 "Kinh Cức Trận" 3101 "^ffffffKinh Cức Trận             Đẳng Cấp %d ^ffcb4aChân khí tiêu hao  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Quanh thân xuất hiện Kinh Cức Kì Trận Trong ^96f5ff15^ffffff giây giảm ^96f5ff75%%^ffffff sát thương, phản lại ^96f5ff200%%^ffffff tất cả tấn công vật lý cận thân. Phản đạn vật lý trong đại đa số các khu vực đều vô hiệu với người chơi. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên." 3110 "Càn Khôn Hỗ Di" 3111 "^ffffffCàn Khôn Hỗ Di ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffNguyên Anh Trao đổi Chân khí sang Sinh mệnh theo tỉ lệ phần trăm, mỗi lần trao đổi sẽ tiêu hao tối đa ^96f5ff100^ffffff điểm Nguyên khí." 3120 "Yêu Hồ Biến" 3121 "^ffffffYêu Hồ Biến             Đẳng Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffLinh Hư Hóa thân thành yêu hồ, trạng thái này chỉ có thể thi triển những kỹ năng đặc thù. Phòng thủ vật lý tăng ^96f5ff%d^ffffff%% của giá trị trang bị, Độ chính xác tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, giới hạn Chân khí giảm ^96f5ff%d%%^ffffff." 3130 "Yêu Hồ Kích" 3131 "^ffffffYêu Hồ Kích             Đẳng Cấp %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân yêu hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffLinh Hư Tấn công một đòn cận thân mạnh, gây sát thương vật lí cơ bản. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Trong vòng 3 giây, giảm thời gian chuẩn bị và thi triển của đối phương ^96f5ff%d^ffffff%%. ^a6caf0kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí." 3140 "Yêu Vụ Kích" 3141 "^ffffffYêu Vụ Kích             Đẳng Cấp %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân yêu hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffHòa Hợp Tấn công vật lí quân địch trong phạm vi hình quạt Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff vào tấn công cơ bản. Dùng yêu vụ mê hoặc đối phương khiến trong ^96f5ff8^ffffff giây độ chính xác giảm ^96f5ff%d%%^ffffff." 3150 "Yêu Triền Kích" 3151 "^ffffffYêu Triền Kích             Đẳng Cấp %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffNguyên Anh Tấn công địch. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff vào tấn công cơ bản. Trói chân đối thủ trong ^96f5ff%.1fgiây^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên." 3160 "Yêu Hồn Kích" 3161 "^ffffffYêu Hồn Kích             Đẳng Cấp %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffKhông Minh Dùng lực Yêu hồn tấn công đối phương, Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff vào tấn công cơ bản. Đồng thời có 80%% cơ hội thu được ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh." 3170 "Yêu Linh Kích" 3171 "^ffffffYêu Linh Kích             Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffLí Sương Dùng lực yêu linh tấn công đối phương, Tự tiêu hao ^96f5ff%d%%^ffffff điểm Sinh mệnh Gây sát thương vật lí và trong ^96f5ff3^ffffff giây thu được ^96f5ff%d^ffffff điểm Chân khí. " 3180 "Yêu Sát Kích" 3181 "^ffffffYêu Sát Kích             Đẳng cấp %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Dùng yêu sát chi lực tấn công quân địch trong vòng ^96f5ff8^ffffff mét, Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff vào tấn công cơ bản. Trong ^96f5ff9^ffffff giây tiêu biến ^96f5ff%d^ffffff Chân khí của địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 3190 "Khu Trục Chú" 3191 "^ffffffKhu Trục Chú             Đẳng cấp %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^ffffff200 ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffLinh Hư Hủy bỏ các trạng thái trên mục tiêu." 3200 "Tàn Thể Chú" 3201 "^ffffffTàn Thể Chú             Đẳng cấp %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffHòa Hợp Tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương của mục tiêu khi bị tấn công, duy trì trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Tàn Thể, Nhược Hồn, Toái Linh không thể đồng thời kích hoạt." 3210 "Nhược Hồn Chú" 3211 "^ffffffNhược Hồn Chú             Đẳng cấp %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffNguyên Anh Trong ^96f5ff%d^ffffff giây tốc độ hồi phục Chân khí và Sinh mệnh giảm xuống 0. ^a6caf0Tàn Thể, Nhược Hồn, Toái Linh ba loại Trú này không thể đồng thời kích hoạt." 3220 "Toái Linh Chú" 3221 "^ffffffToái Linh Chú ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffff10 ^ffcb4a ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffKhông Minh Trong ^96f5ff15^ffffff giây, mỗi lần mục tiêu chịu tấn công sẽ bị giảm^96f5ff8^ffffffđiểm Nguyên khí. ^a6caf0Tàn Thể, Nhược Hồn, Toái Linh không thể kích hoạt cùng lúc." 3230 "Thủy Tính Tinh Thông" 3231 "^ffffffThủy Tính Tinh Thông ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffLinh Hư ^ffffffTốc độ bơi tăng ^96f5ff50%%^ffffff. " 3240 "Nhục Bác Tinh Thông" 3241 "^ffffffNhục Bác Tinh Thông            Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffHòa Hợp ^ffffffSau khi hóa thân, tấn công vật lý nhận được từ trang bị tăng ^96f5ff%d%%^ffffff." 3250 "Mộc Tinh Thông" 3251 "^ffffffMộc Tinh Thông             Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng thụ động ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng ^96f5ff%d%% sát thương pháp thuật hệ Mộc ^ffffff." 3260 "Chân Nguyên Bạo Phát" 3261 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffNguyên Anh Hao tốn 1 Chân nguyên để tăng khả năng chiến đấu, Trong 10 giây nhận 200%% tấn công phép và 150%% tấn công vật lý từ trang bị, Toàn thân vô địch trong 1 giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên." 3270 "Chân Nguyên Bạo Phát cao cấp" 3271 "^ffffffCao cấp Chân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Dùng 2 điểm Chân nguyên để cường thân, tự động hồi phục10%% Chân khí, Trong 12 giây tăng 400%% tấn công pháp thuật, 300%% Tấn công vật lý. Toàn thân vô địch trong 2 giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên " 3280 "Thuần Phục Thú Nuôi" 3281 "^ffffffThuần Phục Thú Nuôi           Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff25.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffTrúc Cơ Tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff Chân khí, có thể thuần phục một thú hoang chưa bị Oán Linh xâm thực. Mỗi cấp tăng ^96f5ff5%%^ffffff tỉ lệ thành công, Sinh mệnh của quái vật càng nhỏ thì khả năng thành công càng cao." 3290 "Phục Hoạt Thú Nuôi" 3291 "^ffffffPhục Hoạt Thú Nuôi            Đẳng cấp %d ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff%d ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffTrúc Cơ Tiêu hao ít nhất ^96f5ff%d%%^ffffff Chân khí hiện tại để hồi sinh 1 Thú đã chết. Đẳng cấp kỹ năng càng cao thì thời gian thi triển càng nhanh." 3300 "Trị Liệu Thú Nuôi" 3301 "^ffffffTrị Liệu Thú Nuôi            Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff8 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffTrúc Cơ Hồi phục ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh cho thú nuôi, ngoài ra tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo pháp thuật. " 3680 "Tiên Nguyên Bạo Phát" 3681 "^ffffffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dùng 3 điểm Chân nguyên để cường thân, Tự động hồi phục 20%% Chân khí, Trong 15 giây tăng 900%% tấn công phép thuật, 500%% tấn công vật lý. Toàn thân vô địch trong 3 giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 3690 "Ma Nguyên Bạo Phát" 3691 "^ffffffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Dùng 3 điểm Chân nguyên để cường thân, Tự hồi phục 20%% Chân khí, Trong 15 giây tăng 700%% tấn công phép thuật, 650%% tấn công vật lý. Toàn thân vô địch trong 3 giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân nguyên " 6340 "Chân - Kịch Độc Cổ" 6341 "^8080ffChân - Kịch Độc Cổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Phóng một Độc Trùng Cổ vào quân địch, Sát thương hệ Mộc tăng ^96f5ff100%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff2534^ffffff điểm. ^f7dfa5Đánh trúng đối thủ sẽ có ^96f5ff20%%^f7dfa5 cơ hội thu được ^96f5ff30^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 6350 "Cuồng - Kịch Độc Cổ" 6351 "^8080ffCuồng - Kịch Độc Cổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Phóng một Cổ Độc Trùng vào quân địch, Sát thương hệ Mộc tăng ^96f5ff100%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff2534^ffffff điểm. ^d618e7Địch nhân bị đánh trúng trong ^96f5ff6^d618e7 giây giảm ^96f5ff30%%^d618e7 phòng ngự hệ Mộc." 6360 "Chân - Thiết Nham Cổ" 6361 "^8080ffChân - Thiết Nham Cổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Tung ra một Trùng Cổ tấn công địch. Tấn công tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương trang bị và ^96f5ff%d^ffffff điểm sát thương hệ Mộc. Trong ^96f5ff10^ffffff giây giảm ^96f5ff%d%%^ffffff thủ vật lý của đối phương. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff25^a6caf0 nguyên khí ^f7dfa5Thời gian phá giáp tăng lên ^96f5ff20^f7dfa5 giây." 6370 "Cuồng - Thiết Nham Cổ" 6371 "^8080ffCuồng - Thiết Nham Cổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Tung ra một Trùng Cổ tấn công địch, gây sát thương phép thuật cơ bản. Tấn công tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương trang bị và ^96f5ff%d^ffffff điểm sát thương hệ Mộc đồng thời khiến đối thủ trong ^96f5ff10^ffffff giây giảm ^96f5ff%d%%^ffffff phòng ngự vật lý. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff25^a6caf0 nguyên khí ^d618e7Có ^96f5ff20%%^d618e7 cơ hội phá giáp thành công nhưng nếu thành công thì thủ vật lý của đối phương giảm xuống ^96f5ff0^d618e7. " 6380 "Chân - Viêm Cổ" 6381 "^8080ffChân - Viêm Cổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Phóng Viêm Nhiệt Trùng Cổ vào quân địch, gây sát thương hệ Mộc đồng thời hạ độc đối thủ. Trong ^96f5ff12^ffffff giây chịu thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff%d^ffffff sát thương hệ Hỏa. ^f7dfa5Mỗi lần sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff20%%^f7dfa5." 6390 "Cuồng - Viêm Cổ" 6391 "^8080ffCuồng - Viêm Cổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Phóng Trùng Cổ Viêm Nhiệu vào quân địch, gây sát thương hệ Mộc, đồng thời hạ độc đối thủ. Trong ^96f5ff12^ffffff giây chịu ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm sát thương hệ Hỏa. ^d618e7Thời gian duy trì sát thương giảm ^96f5ff3^d618e7 giây." 6400 "Chân - Lăng Sương Cổ" 6401 "^8080ffChân - Lăng Sương Cổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Phóng Trùng Cổ Băng Lãnh vào đối phương tạo thành tấn công phép thuật cơ bản kèm thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff%d^ffffff sát thương hệ Mộc đồng thởi có^96f5ff%d%%^ffffffxác suất băng thương địch, băng thương trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây sẽ chịu^96f5ff300%%^fffffflực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff%d^ffffffsát thương hệ Thủy đồng thời duy trì giảm tốc^96f5ff40%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff1 điểm^a6caf0Chân nguyên ^f7dfa5Tỉ lệ bị băng thương tăng đến ^96f5ff95%%^f7dfa5. ^f7dfa5Tạo thành ^96f5ff70%%^f7dfa5 hiệu quả giảm tốc với người chơi." 6410 "Cuồng - Lăng Sương Cổ" 6411 "^8080ffCuồng - Lăng Sương Cổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Phóng Trùng Cổ Băng Lãnh vào đối phương tạo thành tấn công phép thuật cơ bản kèm thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff%d^ffffff sát thương hệ Mộc đồng thởi có^96f5ff%d%%^ffffffxác suất băng thương địch, băng thương trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây sẽ chịu^96f5ff300%%^fffffflực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff%d^ffffffsát thương hệ Thủy đồng thời duy trì giảm tốc^96f5ff40%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Khi băng thương sẽ định thân mục tiêu trong ^96f5ff3^d618e7 giây. ^d618e7Tạo hiệu quả giảm tốc ^96f5ff70%%^d618e7 đối với người chơi." 6420 "Chân - Thiên Nghĩ Cổ" 6421 "^8080ffChân - Thiên Nghĩ Cổ ^ffcb4aCự ly tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dùng kiến độc tập trung thành Độc Cổ tấn công mục tiêu, gây sát thương phép thuật cơ bản cho mục tiêu cùng những kẻ địch khác trong phạm vi ^96f5ff9^ffffff mét, kèm thêm ^96f5ff200%%^ffffff sát thương trang bị, và ^96f5ff2296^ffffff sát thương hệ Mộc, đồng thời trong ^96f5ff9^ffffff chịu ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff%d^ffffff sát thương hệ Mộc. ^f7dfa5Sát thương tăng thêm và sát thương duy trì tăng đến ^96f5ff3054^f7dfa5 điểm. " 6430 "Cuồng - Thiên Nghĩ Cổ" 6431 "^8080ffCuồng- Thiên Nghĩ Cổ ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aChân Khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffCuồng Ma Dùng kiến độc tập trung thành Độc Cổ tấn công mục tiêu, gây sát thương pháp thuật cơ bản cho mục tiêu cùng những kẻ địch khác trong phạm vi ^96f5ff9^ffffff mét, kèm thêm ^96f5ff200%%^ffffff sát thương trang bị và ^96f5ff2296^ffffff sát thương hệ Mộc đồng thời trong ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff%d^ffffff sát thương hệ Mộc. ^d618e7Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff1^d618e7 giây." 6440 "Chân - Cự Thạch Cổ" 6441 "^8080ffChân - Cự Thạch Cổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dùng Cự Thạch Độc cổ tấn công địch, Sát thương hệ Mộc tăng thêm ^96f5ff100%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff4320^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội buộc đối thủ hôn mê trong vòng ^96f5ff%d^ffffff giây. ^f7dfa5Thời gian hôn mê tăng thêm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 6450 "Cuồng - Cự Thạch Cổ" 6451 "^8080ffCuồng - Cự Thạch Cổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4atu chân kì yếu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dùng Cự Thạch Độc cổ tấn công địch, Sát thương hệ Mộc tăng thêm ^96f5ff100%%^ffffff theo tấn công phép thuật cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff4320^ffffff điểm vào tấn công cơ bản Đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội buộc đối thủ hôn mê trong vòng ^96f5ff%d^ffffff giây. ^d618e7Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff2^d618e7 giây." 6460 "Chân - Vạn Cổ Thực Thiên" 6461 "^8080ffChân - Vạn Cổ Thực Thiên ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffChân Tiên Triệu hoán Độc Cổ Trận, dùng lượng lớn Độc Cổ tấn công lên mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét tạo thành tấn công phép thuật cơ bản kèm thêm^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff8606^ffffff sát thương hệ Mộc. Có ^96f5ff95%%^ffffff xác suất khiến mục tiêu rơi vào trạng thái hỗn loạn trong ^96f5ff8^ffffff giây không thể tấn công hay di chuyển. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Có ^96f5ff50%%^f7dfa5 cơ hội chỉ tiêu hao ^96f5ff1 điểm^f7dfa5 Chân nguyên." 6470 "Cuồng - Vạn Cổ Thực Thiên" 6471 "^8080ffCuồng - Vạn Cổ Thực Thiên ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffMa Thánh Triệu hoán Độc Cổ Trận, dùng lượng lớn Độc Cổ tấn công lên mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét tạo thành tấn công phép thuật cơ bản kèm thêm ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff8606^ffffff sát thương hệ Mộc. Có ^96f5ff95%%^ffffff xác suất khiến mục tiêu rơi vào trạng thái hỗn loạn trong ^96f5ff8^ffffff giây không thể tấn công hay di chuyển. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Khi ở trạng thái phong ấn, mục tiêu chịu thêm ^96f5ff30%%^d618e7 tổn thương vật lý." 6480 "Chân - Kinh Cức Thuật" 6481 "^8080ffChân - Kinh Cức Thuật ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Tạo 1 lớp giáp gai bảo vệ mục tiêu, có thể phản lại ^96f5ff60%%^ffffff lực tấn công vật lý cận thân thông thường, và ^96f5ff25%%^ffffff tấn công vật lý kĩ năng, duy trì trong ^96f5ff10^ffffff phút. Hiệu quả phản đòn vật lý vô hiệu với người chơi trong phần lớn các bản đồ. ^f7dfa5Thời gian duy trì nâng lên tới ^96f5ff20^f7dfa5 phút. " 6490 "Cuồng - Kinh Cức Thuật" 6491 "^8080ffCuồng - Kinh Cức Thuật ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Tạo 1 lớp giáp gai bảo vệ mục tiêu, có thể phản lại ^96f5ff60%%^ffffff lực tấn công vật lý cận thân thông thường, và ^96f5ff25%%^ffffff tấn công vật lý cận thân kĩ năng, duy trì trong ^96f5ff10^ffffff phút. Hiệu quả phản đòn vật lý vô hiệu với người chơi trong phần lớn các bản đồ. ^d618e7Tỉ lệ phản đòn tấn công vật lý thông thường tăng lên ^96f5ff75%%^d618e7." 6500 "Chân - Cường Thể Thuật" 6501 "^8080ffChân - Cường Thể Thuật ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff300.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffChân Tiên Tự động khôi phục ^96f5ff50%%^ffffff Sinh mệnh tối đa. ^f7dfa5Khôi phục tối đa tới ^96f5ff60%%^f7dfa5 lượng Sinh mệnh." 6510 "Cuồng - Cường Thể Thuật" 6511 "^8080ffCuồng - Cường Thể Thuật ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff300.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffMa Thánh Tự động khôi phục ^96f5ff50%%^ffffff Sinh mệnh tối đa. ^d618e7Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff90^d618e7 giây." 6520 "Chân - Thần Phụ Thuật" 6521 "^8080ffChân - Thần Phụ Thuật ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff300.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tự động khôi phục ^96f5ff50%%^ffffff Chân khí tối đa. ^f7dfa5Lượng Chân khí tự khôi phục tăng lên tới ^96f5ff60%%^f7dfa5." 6530 "Cuồng - Thần Phụ Thuật" 6531 "^8080ffCuồng - Thần Phụ Thuật ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff300.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tự động khôi phục ^96f5ff50%%^ffffff Chân khí tối đa. ^d618e7Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff90^d618e7 giây." 6540 "Chân - Di Nguyên Thuật" 6541 "^8080ffChân - Di Nguyên Thuật ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffChân Tiên Tiêu hao 1 điểm Chân nguyên của bản thân, tăng thêm 1 điểm Chân nguyên cho mục tiêu ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Có ^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội không mất điểm Chân nguyên." 6550 "Cuồng - Di Nguyên Thuật" 6551 "^8080ffCuồng - Di Nguyên Thuật ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffMa Thánh Tiêu hao 1 điểm Chân nguyên của bản thân, tăng thêm 1 điểm Chân nguyên cho mục tiêu. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Có ^96f5ff20%%^d618e7 cơ hội khiến mục tiêu tăng thêm ^96f5ff2 điểm^d618e7 điểm Chân nguyên." 6560 "Chân - Yêu Hồ Biến" 6561 "^8080ffChân - Yêu Hồ Biến ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dùng lực Yêu hồ để cường thân, trạng thái này chỉ có thể sử dụng kỹ năng đặc biệt. Phòng thủ vật lý tăng ^96f5ff120%%^ffffff, chính xác tăng ^96f5ff200%%^ffffff, Chân khí lớn nhất giảm ^96f5ff20%%^ffffff. ^f7dfa5Sau khi biến thân tăng ^96f5ff150%%^f7dfa5 lực phòng thủ vật lý. Độ chính xác tăng ^96f5ff250%%^f7dfa5. " 6570 "Cuồng - Yêu Hồ Biến" 6571 "^8080ffCuồng - Yêu Hồ Biến ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dùng lực Yêu Hồ để cường thân, ở trạng thái này chỉ có thể sử dụng kỹ năng đặc thù. Tăng phòng thủ vật lý ^96f5ff120%%^ffffff, tăng khả năng trúng đích ^96f5ff200%%^ffffff, Chân khí tối đa giảm ^96f5ff20%%^ffffff. ^d618e7Mỗi lần Yêu Hồ Biến, trong vòng ^96f5ff6^d618e7 giây tốc độ di chuyển tăng lên ^96f5ff60%%^d618e7." 6580 "Chân - Yêu Hồ Kích" 6581 "^8080ffChân - Yêu Hồ Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công một đòn mạnh cận thân. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3059^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây, thời gian chuẩn bị và thi triển của đối phương tốc ^96f5ff35%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Có ^96f5ff50%%^f7dfa5 cơ hội không tiêu hao Nguyên khí." 6590 "Cuồng - Yêu Hồ Kích" 6591 "^8080ffCuồng - Yêu Hồ Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Yêu Hồ Biến ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công mạnh cận thân, tạo tấn công sát thương vật lý. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3059^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây, thời gian chuẩn bị và thi triển của đối phương tốc ^96f5ff35%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Có ^96f5ff20%%^d618e7 xác suất chuyển toàn bộ tấn công thành bạo kích trong ^96f5ff5^d618e7 giây tiếp theo." 6600 "Chân - Yêu Vụ Kích" 6601 "^8080ffChân - Yêu Vụ Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công vật lí với kẻ thù trong phạm vi hình quạt. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff2281^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời dùng yêu vụ mê hoặc đối phương, trong vòng ^96f5ff8^ffffff giây chính xác của đối phương giảm ^96f5ff%d%%^ffffff. ^f7dfa5Tăng thêm sức tấn công ^96f5ff800^f7dfa5." 6610 "Cuồng - Yêu Vụ Kích" 6611 "^8080ffCuồng - Yêu Vụ Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công vật lí với kẻ thù trong phạm vi hình quạt. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff2281^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời dùng yêu vụ mê hoặc đối phương, trong vòng 8^96f5ff8^ffffff giây chính xác của đối phương giảm ^96f5ff%d%%^ffffff. ^d618e7Khiến đối phương trong ^96f5ff3^d618e7 giây giảm ^96f5ff30%%^d618e7 tốc độ di chuyển" 6620 "Chân - Yêu Triền Kích" 6621 "^8080ffChân - Yêu Triền Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công đối thủ kèm theo tác động.. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff3641^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, nếu trúng đích sẽ khiến đối thủ bất động trong vòng ^96f5ff%d giây^ffffff. ^a6caf0Tấn công yêu cầu^ffffff 1 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Có ^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội không hao tổn Chân nguyên." 6630 "Cuồng - Yêu Triền Kích" 6631 "^8080ffCuồng - Yêu Triền Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công đối thủ kèm theo tác động.. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff3641^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, nếu trúng đích sẽ khiến đối thủ bất động trong vòng ^96f5ff%d giây^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff 1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Có ^96f5ff50%%^d618e7 cơ hội làm đối thủ hôn mê ^96f5ff3^d618e7 giây." 6640 "Chân - Yêu Hồn Kích" 6641 "^8080ffChân - Yêu Hồn Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dùng lực Yêu hồn tấn công đối phương. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, đồng thời có 80%% cơ hội thu được ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh khi tấn công trúng đích. ^f7dfa5Cơ hội hút máu tăng lên 100%%." 6650 "Cuồng - Yêu Hồn Kích" 6651 "^8080ffCuồng - Yêu Hồn Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dùng lực Yêu hồn tấn công đối phương. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, đồng thời có 80%% cơ hội thu được ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh khi tấn công trúng đích. ^d618e7Hấp thụ Sinh mệnh tăng đến 800." 6660 "Chân -Yêu Linh Kích" 6661 "^8080ffChân - Yêu Linh Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân tiên Lấy lực Yêu linh tấn công đối phương, tiêu hao ^96f5ff10%%^ffffff Sinh mệnh hiện tại của bản thân. Sau ^96f5ff3^ffffff giây sẽ thu được ^96f5ff%d^ffffffChân khí. ^f7dfa5Tấn công bằng kỹ năng này nhất định trúng đích." 6670 "Cuồng - Yêu Linh Kích" 6671 "^8080ffCuồng - Yêu Linh Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Lấy lực Yêu linh tấn công đối phương, tiêu hao ^96f5ff10%%^ffffff Sinh mệnh hiện tại của bản thân. Sau ^96f5ff3^ffffff giây sẽ thu được ^96f5ff%d^ffffff Chân khí. ^d618e7Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff3^d618e7 giây." 6680 "Chân - Yêu Sát Kích" 6681 "^8080ffChân - Yêu Sát Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Dùng lực Yêu Sát tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff7556^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Trong ^96f5ff9^ffffff giây tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff chân khí của kẻ địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Chỉ trong ^96f5ff3^f7dfa5 giây đã gây tiêu hao ^96f5ff1800^f7dfa5 điểm Chân khí của kẻ địch." 6690 "Cuồng - Yêu Sát Kích" 6691 "^8080ffCuồng - Yêu Sát Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Dùng lực Yêu Sát tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff7556^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Trong ^96f5ff9^ffffff giây tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff Chân khí đối phương. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Chân khí đối phương tổn hao lên đến ^96f5ff2400^d618e7." 6700 "Chân - Khu Trục Chú" 6701 "^8080ffChân - Khu Trục Chú ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff200 ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Hủy bỏ toàn bộ trạng thái đang hiện trên mục tiêu. ^f7dfa5Kỹ năng ảnh hưởng trong phạm vi ^96f5ff5^f7dfa5 mét." 6710 "Cuồng - Khu Trục Chú" 6711 "^8080ffCuồng - Khu Trục Chú ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff200 ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Hủy bỏ toàn bộ trạng thái đang hiện trên mục tiêu. ^d618e7Thời gian chờ rút ngắn còn ^96f5ff25^d618e7 giây." 6720 "Chân - Tàn Thể Chú" 6721 "^8080ffChân - Tàn Thể Chú ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tất cả tổn thương mà mục tiêu nhận đều tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff20^ffffff giây ^a6caf0Tàn Thể, Nhược Hồn, Toái Linh, chỉ có thể sử dụng từng loại riêng lẻ. ^f7dfa5Mục tiêu chịu sát thương ^96f5ff30%%^f7dfa5." 6730 "Cuồng - Tàn Thể Chú" 6731 "^8080ffCuồng - Tàn Thể Chú ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tất cả tổn thương mà mục tiêu nhận đều tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff20^ffffff giây ^a6caf0Tàn Thể, Nhược Hồn, Toái Linh, chỉ có thể sử dụng từng loại riêng lẻ. ^d618e7Thời gian duy trì của Tàn Thể Chú tăng ^96f5ff6^d618e7 giây." 6740 "Chân - Nhược Hồn Chú" 6741 "^8080ffChân - Nhược Hồn Chú ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Trong ^96f5ff%d^ffffff giây tốc độ khôi phục Chân khí của mục tiêu giảm về 0. ^a6caf0Tàn Thể, Nhược Hồn, Toái Linh không thể đồng thời kích hoạt. ^f7dfa5f7dfa5Tạm thời hạ giới hạn Sinh mệnh của mục tiêu xuống ^96f5ff20%%^f7dfa5." 6750 "Cuồng - Nhược Hồn Chú" 6751 "^8080ffCuồng - Nhược Hồn Chú ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Mục tiêu trong vòng ^96f5ff%d^ffffff giây tốc độ phục hồi Chân khí sinh mệnh sẽ giảm xuống còn 0. ^a6caf0Tàn Thể, Nhược Hồn, Toái Linh, chỉ có thể sử dụng từng loại riêng lẻ. Trong vòng ^d618e7^96f5ff20^d618e7 giây độ tránh né của đối phương giảm 50%." 6760 "Chân - Toái Linh Chú" 6761 "^8080ffChân - Toái Linh Chú ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Trong ^96f5ff15^ffffff giây, mỗi lần mục tiêu bị tấn công sẽ giảm ^96f5ff12^ffffff điểm Nguyên khí. ^a6caf0Tàn Thể, Nhược Hồn, Toái Linh, trong ba chú này không thể kích hoạt cùng lúc. ^f7dfa5Mục tiêu mỗi lần bị tấn công sẽ giảm ^96f5ff15^f7dfa5 điểm Nguyên khí. " 6770 "Cuồng - Toái Linh Chú" 6771 "^8080ffCuồng - Toái Linh Chú ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Trong ^96f5ff15^ffffff giây, mỗi lần mục tiêu bị tấn công sẽ giảm ^96f5ff12^ffffff điểm nguyên khí. ^a6caf0Tàn Thể, Nhược Hồn, Toái Linh, trong ba chú này chỉ có thể sử dụng từng loại riêng lẻ. ^d618e7Có ^96f5ff50%%^d618e7 cơ hội trực tiếp tăng ^96f5ff1^d618e7 điểm Chân nguyên cho mình." 6780 "Chân - Nhục Bác Tinh Thông" 6781 "^8080ffChân - Nhục Bác Tinh Thông ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên ^ffffffSau khi biến thân, tương ứng từ trang bị sẽ thêm được ^96f5ff%d%%^ffffff Lực tấn công. ^f7dfa5Tấn công vật lý tương ứng từ trang bị sẽ tăng tới ^96f5ff200%%^f7dfa5." 6790 "Cuồng - Nhục Bác Tinh Thông" 6791 "^8080ffCuồng - Nhục Bác Tinh Thông ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma ^ffffffSau khi biến thân, tấn công vật lý sẽ nhận được ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công tương ứng từ trang bị. ^d618e7Sau biến thân, tăng ^96f5ff3%%^d618e7 đánh trí mạng." 6800 "Chân - Mộc Tinh Thông" 6801 "^8080ffChân - Mộc Tinh Thông ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên ^ffffffSát thương pháp thuật hệ Mộc tăng ^96f5ff%d%%^ffffff. ^f7dfa5Sát thương hệ Mộc tăng ^96f5ff25%%^f7dfa5." 6810 "Cuồng - Mộc Tinh Thông" 6811 "^8080ffCuồng - Mộc Tinh Thông ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma ^ffffffSát thương pháp thuật hệ Mộc tăng ^96f5ff%d%%^ffffff. ^d618e7Tỷ lệ tấn công trí mạng tăng ^96f5ff2%%^d618e7. " 7620 "Phi Hoa Độn Ảnh" 7621 "^ffffffPhi Hoa Độn Ảnh           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Trong thời gian độn hình vu phi hoa, Tốc độ di chuyển tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff5^ffffff phút. Có thể thi triển dưới trạng thái biến thân Yêu Hồ." 7630 "Chân - Phi Hoa Độn Ảnh" 7631 "^8080ffChân ·Phi Hoa Độn Ảnh ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Trong thời gian ẩn thân dưới hoa bay, tốc độ di chuyển tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff10^ffffff phút. Có thể thi triển dưới trạng thái biến thân Yêu Hồ. ^f7dfa5Đồng thời giải trừ trạng thái tiêu cực trên người." 7640 "Cuồng - Phi Hoa Độn Ảnh" 7641 "^8080ffCuồng - Phi Hoa Độn Ảnh ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Trong thời gian ẩn mình dưới hoa bay, tốc độ di chuyển tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff10^ffffff phút. Có thể thi triển dưới trạng thái biến thân Yêu Hồ. Trong ^d618e7^96f5ff6^d618e7 giây không bị các trạng thái cản trở hành động. " 9100 "Thái Hồng Cổ" 9101 "^8080ffThái Hồng Cổ ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian đợi ^ffffffTức thì ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Phóng vô số độc trùng thuộc nhiều chủng loại ra xung quanh, gây trạng thái phụ cho xác suất mục tiêu trong vòng 15 mét: Chảy máu: sát thương Vật lý liên tục ^96f5ff4500^ffffff, Trúng độc: sát thương hệ Mộc liên tục ^96f5ff4500^ffffff, Vùi xác: giảm phòng thủ Vật lý ^96f5ff100%%^ffffff, Phá linh: giảm phòng thủ phép ^96f5ff100%%^ffffff, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. Chú ý: kĩ năng này có thể không phát tác tới mục tiêu, cũng có thể cùng lúc phát huy toàn bộ hiệu quả. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff20 điểm^a6caf0Nguyên khí " 9110 "Thải Hồng Cổ Yêu" 9111 "^ffffffThải Hồng Cổ Yêu   ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thì ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Phóng vô số độc trùng thuộc nhiều chủng loại ra xung quanh, gây trạng thái phụ cho xác suất mục tiêu trong vòng 15 mét: Chảy máu: sát thương vật lý liên tục ^96f5ff4500^ffffff, Trúng độc: sát thương hệ Mộc liên tục ^96f5ff4500^ffffff, Vùi xác: giảm phòng thủ vật lý ^96f5ff100%%^ffffff, Phá linh: giảm phòng thủ phép ^96f5ff100%%^ffffff, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. Chú ý: kĩ năng này có thể không phát tác tới mục tiêu, cũng có thể cùng lúc phát huy toàn bộ hiệu quả. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff20 điểm^a6caf0Nguyên khí " 9120 "Bất Động Chú" 9121 "^8080ffBất Động Chú ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Tiên Thú sau khi dùng chú này sẽ ở vào trạng thái an toàn nhất, thu hút toàn bộ sát thương, nhưng đồng thời cũng tự phong ấn bất động, liên tục^96f5ff10^ffffffgiây. Có thể thi triển dưới trạng thái biến thân Hồ Ly. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 9130 "Mị Tâm Chú" 9131 "^8080ffMị Tâm Chú ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff2 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Là tuyệt kĩ của yêu tinh mang hình người chống lại mục tiêu có phép thuật, gây sát thương và vô tri giác. Tạo thành lực tấn công phép thuật cơ bản kèm thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff150%%^ffffff sát thương vật lý giới hạn chân khí bản thân, đồng thời khiến đối thủ giảm ^96f5ff70%%^ffffff tốc độ di chuyển, Gia tăng ^96f5ff90%%^ffffff thời gian thi triển kĩ năng, duy trì^96f5ff15^ffffffgiây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 9140 "Hoá Thạch Chú" 9141 "^8080ffHoá Thạch Chú ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff2 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Tôn Ma Tiên Thú với hình thái Hồ Ly là Tuyệt chiêu khi đối kháng lớp nhân vật cận chiến. Gây lực tấn công vật lý cơ bản lên mục tiêu kèm thêm^96f5ff100%%^fffffflực tấn công trang bị cộng thêm sát thương hệ Mộc^96f5ff150%%^ffffff giới hạn sinh mệnh, đồng thời giải trừ trạng thái nâng cao phòng ngự phép thuật đồng thời khiến mục tiêu giảm ^96f5ff100%%^ffffff tốc độ tấn công, xác suất chí mạng giảm ^96f5ff300%%^ffffff, duy trì ^96f5ff15^ffffffgiây, kĩ năng này luôn chính xác. ^a6caf0Ra đòn cần^ffffff1điểm ^a6caf0Chân nguyên." 9270 "Mị Tâm Chú" 9271 "^8080ffMị Tâm Chú ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff2 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Là tuyệt kĩ của yêu tinh mang hình người chống lại mục tiêu có phép thuật, gây sát thương và vô tri giác. Tạo thành lực tấn công phép thuật cơ bản kèm thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff150%%^ffffff sát thương vật lý giới hạn chân khí bản thân, đồng thời khiến đối thủ giảm ^96f5ff70%%^ffffff tốc độ di chuyển, Gia tăng ^96f5ff90%%^ffffff thời gian thi triển kĩ năng, duy trì^96f5ff15^ffffffgiây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 9280 "Hoá Thạch Chú" 9281 "^8080ffHoá Thạch Chú ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff2 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Tôn Ma Tiên Thú với hình thái Hồ Ly là Tuyệt chiêu khi đối kháng lớp nhân vật cận chiến. Gây lực tấn công vật lý cơ bản lên mục tiêu kèm thêm^96f5ff100%%^fffffflực tấn công trang bị cộng thêm sát thương hệ Mộc^96f5ff150%%^ffffff giới hạn sinh mệnh, đồng thời giải trừ trạng thái nâng cao phòng ngự phép thuật đồng thời khiến mục tiêu giảm ^96f5ff100%%^ffffff tốc độ tấn công, xác suất chí mạng giảm ^96f5ff300%%^ffffff, duy trì ^96f5ff15^ffffffgiây, kĩ năng này luôn chính xác. ^a6caf0Ra đòn cần^ffffff1điểm ^a6caf0Chân nguyên." 18250 "Diễn Diệt- Tỏa Hồn Cổ" 18251 "^80ff00Diễn^a0ff00Diệt^b0ff00·^bfff00Tỏa^e0ff00Hồn^ffff00Cổ     ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28.5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff2.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Chuyển^96f5ff100%%^ffffff sát thương hệ Phép cho mục tiêu. Ma Ngẫu còn giảm^96f5ff30%%^ffffff tốc độ di chuyển của mục tiêu, kéo dài^96f5ff10^ffffffgiây. Thời gian tồn tại Tỏa Hồn Ma Ngẫu có liên quan đến Hồn lực 2 bên, Hồn lực 2 bên bằng nhau thì thời gian tồn tại^96f5ff20^ffffffgiây. Thi triển kĩ năng với người chơi cùng cấp thì thời gian duy trì ngắn nhất là^96f5ff12^ffffffgiây, dài nhất^96f5ff28^ffffffgiây. ^a6caf0Cự li chuyển sát thương hiệu quả^ffffff45^a6caf0mét ^a6caf0Kĩ năng này chỉ hiệu quả với người chơi ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên" 18260 "Yêu Khí Kích" 18261 "^ffff00Yêu Khí Kích     ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff27 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Biến kẻ địch thành tiểu động vật, tiểu động vật chỉ có thể di chuyển. Hiệu quả kéo dài^96f5ff6^ffffffgiây. Thi triển yêu cầu hình thái yêu hồ ^a6caf0Chỉ hiệu quả với người chơi ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff50^a6caf0Nguyên khí" 18270 "Toái Nguyên Kích" 18271 "^ffff00Toái Nguyên Kích    ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Giảm ^96f5ff150^ffffff Nguyên khí mục tiêu. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff25^a6caf0Nguyên khí" 18280 "Cộng Vũ" 18281 "^ffff00Cộng Vũ     ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffffTức thời ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Tiên Thú và thú cưng rơi vào trạng thái cuồng bạo, miễn dịch tất cả hạn chế hành động, đồng thời nâng cao^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công và chí mạng của thú cưng, duy trì^96f5ff10^ffffffgiây. Hiệu quả nâng cao lực t ấn công có thể có tác dụng đồng thời cùng trạng thái Lợi Trảo. Có thể thi triển kĩ năng dưới trạng thái biến thân Yêu Hồ. ^a6caf0Khi thi triển kĩ năng, thú cưng phải ở trong phạm vi ^ffffff35^a6caf0 mét ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff1 điểm^a6caf0Chân nguyên" 18290 "U Minh Linh Hỏa" 18291 "^ffff00U Minh Linh Hỏa     ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Khi sử dụng kĩ năng này, Tiên Thú kết Hồ Hỏa Kì Trận xung quanh thân, trong^96f5ff15^ffffffgiây miễn dịch^96f5ff30%%^ffffffsát thương đồng thời phản^96f5ff100%%^fffffflực tấn công vật lí. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff30^a6caf0Nguyên khí" 18670 "Tỏa Hồn Cổ" 18671 "^ffff00Tỏa Hồn Cổ     ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28.5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff2.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Chuyển^96f5ff50%%^ffffffsát thương hệ Phép cho mục tiêu. Ma Ngẫu còn giảm^96f5ff30%%^ffffff tốc độ di chuyển của mục tiêu, kéo dài^96f5ff10^ffffffgiây. Thời gian tồn tại Tỏa Hồn Ma Ngẫu có liên quan đến Hồn lực 2 bên, Hồn lực 2 bên bằng nhau thì thời gian tồn tại^96f5ff20^ffffffgiây. Thi triển kĩ năng với người chơi cùng cấp thì thời gian duy trì ngắn nhất là^96f5ff12^ffffffgiây, dài nhất^96f5ff28^ffffffgiây. Hiệu quả cực kém với kẻ địch cao hơn bản thân 5 cấp. ^a6caf0Cự li chuyển sát thương hiệu quả^ffffff45^a6caf0mét ^a6caf0Kĩ năng này chỉ hiệu quả với người chơi ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên" 19290 "Yêu Khí Kích" 19291 "^ffff00Yêu Khí Kích (Hổ) ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff27 ^ffcb4amét ^ffcb4aChân Khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển lại ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Biến kẻ địch thành động vật nhỏ, động vật nhỏ chỉ có thể di chuyển. Hiệu quả kéo dài ^96f5ff6^ffffffgiây. Thi triển yêu cầu ở hình dạng Yêu Hồ. ^a6caf0Kĩ năng chỉ tác dụng với người chơi ^a6caf0Thi triển cần^ffffff50^a6caf0nguyên khí ^a6caf0Cộng hưởng thời gian thi triển lại với Yêu Khí Kích" 19300 "Yêu Khí Kích" 19301 "^ffff00Yêu Khí Kích (Tùng Thử) ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff27 ^ffcb4amét ^ffcb4aChân Khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển lại ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Biến kẻ địch thành động vật nhỏ, động vật nhỏ chỉ có thể di chuyển. Hiệu quả kéo dài ^96f5ff6^ffffffgiây. Thi triển yêu cầu ở hình dạng Yêu Hồ. ^a6caf0Kĩ năng chỉ tác dụng với người chơi ^a6caf0Thi triển cần^ffffff50^a6caf0nguyên khí ^a6caf0Cộng hưởng thời gian thi triển lại với Yêu Khí Kích" 19840 "Chân - Yêu Hồ Biến (cường hóa ) " 19841 "^8080ffChân - Yêu Hồ Biến ^96f5ffĐã cường hóa ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffLập tức ^ffcb4aKhoảng cách thời gian thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Lấy sức mạnh Yêu Hồ vào bản thân, ở trạng thái này chỉ có thể thi triển một loại kĩ năng đặc biệt, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff điểm trang bị phòng ngự vật lý, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff điểm Trí mệnh. ^a6caf0Cộng hưởng thời gian tái thi triển cùng với Điệp Vũ Biến ^f7dfa5Mỗi lần thi triển nhận được ^96f5ff35^f7dfa5 điểm Nguyên Khí" 19850 "Cuồng - Yêu Hồ Biến Hóa (Cường hóa)" 19851 "^8080ffCuồng - Yêu Hồ Biến ^96f5ffĐã cường hóa ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffLập tức ^ffcb4aKhoảng cách thời gian thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Lấy sức mạnh Yêu Hồ vào bản thân, ở trạng thái này chỉ có thể thi triển một loại kĩ năng đặc biệt, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff điểm trang bị phòng ngự vật lý, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff điểm Trí mệnh. ^a6caf0Cộng hưởng thời gian tái thi triển cùng với Điệp Vũ Biến ^d618e7Thi triển trong vòng ^96f5ff6^d618e7 giây tăng ^96f5ff60%%^d618e7 tốc độ di chuyển, giảm ^96f5ff5%%^d618e7 tỉ lệ Trí mệnh nhất kích." 19860 "Chân - Điệp Vũ Biến" 19861 "^8080ffChân - Điệp Vũ Biến ^96f5ffĐã cường hóa ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffLập tức ^ffcb4aKhoảng cách thời gian thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Lấy sức mạnh Điệp Vũ Yêu Hồ vào bản thân, ở trạng thái này chỉ có thể thi triển một loại kĩ năng đặc biệt, tăng ^96f5ff150%%^ffffff điểm trang bị phòng ngự vật lý, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff điểm Trí mệnh. ^a6caf0Cộng hưởng thời gian tái thi triển với Yêu Hồ Biến ^f7dfa5Mỗi lần thi triển nhận ^96f5ff35^f7dfa5 điểm Nguyên Khí" 19870 "Cuồng - Điệp Vũ Biến" 19871 "^8080ffCuồng - Điệp Vũ Biến ^96f5ffĐã cường hóa ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffLập tức ^ffcb4aKhoảng cách thời gian thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Lấy sức mạnh Điệp Vũ Yêu Hồ vào bản thân, ở trạng thái này chỉ có thể thi triển một loại kĩ năng đặc biệt, tăng ^96f5ff120%%^ffffff điểm trang bị phòng ngự vật lý, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff điểm Trí mệnh. ^a6caf0Cộng hưởng thời gian tái thi triển với Yêu Hồ Biến ^d618e7Thi triển trong vòng ^96f5ff6^d618e7 giây tăng ^96f5ff60%%^d618e7 tốc độ di chuyển, giảm ^96f5ff5%%^d618e7 tỉ lệ Trí mệnh nhất kích gặp phải." 22300 "Huyền-Xích Nham Cổ" 22301 "^ffff00Huyền-Xích Nham Cổ ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Ném 1 con trùng cổ cứng, tấn công phép tương đương ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff3578^ffffff sát thương hệ Mộc, buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff10^ffffff giây giảm ^96f5ff40%%^ffffff phòng thủ vật lý, đồng thời chịu tấn công tương đương ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff6427^ffffff sát thương hệ Hỏa. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff25^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Thời gian phá giáp tăng lên^96f5ff20^f7dfa5 giây. ^f7dfa5Hiệu quả phá giáp tăng lên ^96f5ff50%%^f7dfa5." 22310 "Hoang-Xích Nham Cổ" 22311 "^ffff00Hoang-Xích Nham Cổ ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Ném 1 con trùng cổ cứng, tấn công phép tương đương ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff3578^ffffff sát thương hệ Mộc, buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff10^ffffff giây giảm ^96f5ff40%%^ffffff phòng thủ vật lý, đồng thời chịu tấn công tương đương ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff6427^ffffff sát thương hệ Hỏa. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff25^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Có^96f5ff25%%^d618e7 xác suất tăng hiệu quả phá giáp lên ^96f5ff180%%^d618e7." 22320 "Huyền-Yêu Oán Kích" 22321 "^ffff00Huyền-Yêu Oán Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10  ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công kẻ địch trong phạm vi hình quạt, tương đương ^96f5ff5055^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc kẻ địch giảm ^96f5ff70%%^ffffff độ chính xác, kéo dài ^96f5ff35%%^ffffff thời gian niệm chú. Mục tiêu là người chơi sẽ kéo dài ^96f5ff125%%^ffffff khoảng cách tấn công, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Kỹ năng yêu cầu trúng đích. ^f7dfa5Hiệu quả niệm chú tăng lên ^96f5ff50%%^f7dfa5." 22330 "Hoang-Yêu Oán Kích" 22331 "^ffff00Hoang-Yêu Oán Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10  ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công kẻ địch trong phạm vi hình quạt, tương đương ^96f5ff5055^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc kẻ địch giảm ^96f5ff70%%^ffffff độ chính xác, kéo dài ^96f5ff35%%^ffffff thời gian niệm chú. Mục tiêu là người chơi sẽ kéo dài ^96f5ff125%%^ffffff khoảng cách tấn công, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Kỹ năng yêu cầu trúng đích. ^d618e7Tăng lượng nguyên khí nhận được lên ^96f5ff20^d618e7." 22340 "Huyền-Yêu Minh Kích" 22341 "^ffff00Huyền-Yêu Minh Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10  ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dùng yêu hồn lực tấn công gây ^96f5ff6319^ffffff sát thương vật lý cho kẻ địch, đồng thời khôi phục sinh mệnh của bản thân, cụ thể phụ thuộc vào hồn lực. Khôi phục tối thiểu ^96f5ff800^ffffff, tối đa ^96f5ff2000^ffffff. Kỹ năng yêu cầu trúng đích. ^f7dfa5Khoảng cách thi triển giảm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 22350 "Hoang-Yêu Minh Kích" 22351 "^ffff00Hoang-Yêu Minh Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10  ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh. Dùng yêu hồn lực tấn công gây ^96f5ff6319^ffffff sát thương vật lý cho kẻ địch, đồng thời khôi phục sinh mệnh của bản thân, cụ thể phụ thuộc vào hồn lực. Khôi phục tối thiểu ^96f5ff800^ffffff, tối đa ^96f5ff2000^ffffff. Kỹ năng yêu cầu trúng đích. ^d618e7Nguyên khí nhận được tăng ^96f5ff20^d618e7." 22360 "Huyền-Yêu Sát Kích" 22361 "^ffff00Huyền-Yêu Sát Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Mượn lực yêu sát tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff9303^ffffff lực tấn công cơ bản. Trong ^96f5ff9^ffffff giây thiêu đốt ^96f5ff1800^ffffff mức chân khí của kẻ địch, đồng thời có xác suất gây tê liệt trong ^96f5ff2^ffffff giây. Xác suất tê liệt phụ thuộc vào hồn lực của đôi bên, tối thiểu ^96f5ff50%%^ffffff, tối đa ^96f5ff90%%^ffffff. Kỹ năng yêu cầu trúng đích. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0Chân nguyên. ^f7dfa5Tăng xác suất tê liệt lên ^96f5ff10%%^f7dfa5." 22370 "Hoang-Yêu Sát Kích" 22371 "^ffff00Hoang-Yêu Sát Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Mượn lực yêu sát tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff9303^ffffff lực tấn công cơ bản. Trong ^96f5ff9^ffffff giây thiêu đốt ^96f5ff1800^ffffff mức chân khí của kẻ địch, đồng thời có xác suất gây tê liệt trong ^96f5ff2^ffffff giây. Xác suất tê liệt phụ thuộc vào hồn lực của đôi bên, tối thiểu ^96f5ff50%%^ffffff, tối đa ^96f5ff90%%^ffffff. Kỹ năng yêu cầu trúng đích. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0Chân nguyên. ^d618e7Tăng mức chân khí thiêu đốt lên ^96f5ff2400^d618e7." 24160 "Huyền-Yêu Triền Kích" 24161 "^ffff00Huyền-Yêu Triền Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công kẻ địch gây sát thương tương đương ^96f5ff5537^ffffff lực tấn công vật lý, buộc kẻ địch định thân ^96f5ff8 giây^ffffff. Kỹ năng yêu cầu trúng đích. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff1 điểm^a6caf0Chân nguyên ^f7dfa5Kết thúc thi triển có ^96f5ff25%%^f7dfa5xác suất nhận lại ^96f5ff1 điểm^f7dfa5 Chân nguyên. 。" 24170 "Hoang-Yêu Triền Kích" 24171 "^ffff00Hoang-Yêu Triền Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công kẻ địch gây sát thương tương đương ^96f5ff5537^ffffff lực tấn công vật lý, buộc kẻ địch định thân ^96f5ff8 giây^ffffff. Kỹ năng yêu cầu trúng đích. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff1 điểm^a6caf0Chân nguyên. ^d618e7Có^96f5ff50%%^d618e7 xác suất buộc kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff3^d618e7 giây." 32130 "Chí-Trị Liệu Thú Cưng" 32131 "^ffff00Chí-Trị Liệu Thú Cưng ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff25^ffffff  ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff1.0^ffffff ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff8 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Khôi phục ^96f5ff540^ffffff sinh mệnh tương đương ^96f5ff30%%^ffffff lực tấn công phép, giảm thiểu ^96f5ff95%%^ffffff sát thương từ mục tiêu không phải là người chơi lên mục tiêu, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Trong ^96f5ff30^ffffff giây có thể tránh né cú tấn công chí mạng và hồi phục ^96f5ff20%%^ffffff sinh mệnh." 32140 "Huyền-Kịch Độc Cổ" 32141 "^ffff00Huyền-Kịch Độc Cổ ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff  ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff130^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Ném 1 trùng cổ kịch độc lên kẻ địch, gây sát thương tương đương ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công lên trang bị thêm ^96f5ff5953^ffffff sát thương hệ Mộc. Nếu thú bị gọi ra, sẽ tăng thêm ^96f5ff20%%^ffffff sát thương hệ Mộc. ^f7dfa5Khi tấn công đối thủ có ^96f5ff20%%^f7dfa5 xác suất nhận được ^96f5ff30^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 32150 "Hoang-Kịch Độc Cổ" 32151 "^ffff00Hoang-Kịch Độc Cổ ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%d^ffffff  ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Ném 1 trùng cổ kịch độc lên kẻ địch, gây sát thương tương đương ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff5953^ffffff sát thương hệ Mộc. Nếu thú bị gọi ra, sẽ tăng thêm ^96f5ff20%%^ffffff sát thương hệ Mộc. ^d618e7Tấn công buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff6^d618e7 giây giảm ^96f5ff30%%^d618e7 phòng thủ hệ Mộc." 32160 "Chí-Cộng Vũ" 32161 "^ffff00Chí-Cộng Vũ    ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^fffffftích tắc ^ffcb4a ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff120.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Tiên thú và thú cưng rơi vào trạng thái cuồng bạo, miễn dịch tất cả hạn chế hành động, đồng thời tăng ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công và độ trí mệnh, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Lực tấn công có thể gia tăng đồng thời với trạng thái Lợi Trảo. Yêu Hồ Biến Thân cũng có thể đồng thời thi triển. ^a6caf0Khi thi triển, thú cưng bắt buộc ở trong phạm vi ^ffffff35^a6caf0 mét. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Chân nguyên." 32170 "Sáng Thế-Thần Triệu Thuật" 32171 "^ff0000Sáng Thế-Thần Triệu Thuật Cấp độ %d ^ffcb4aCL TT  ^ffffff28 ^ffcb4aTH CK  ^96f5ff450^ffffff ^ffcb4aTG CB  ^ffffff1.0 ^ffcb4as ^ffcb4aTG TT  ^ffffff4.0 ^ffcb4as ^ffcb4aKC TT  ^ffffff300 ^ffcb4as ^ffcb4aGH VK  ^ffffffPK, KT ^ffcb4aTH VP  ^96f5ffCửu Thiên TN ^ffffff ^ffcb4aTu chân YC  ^ffffffĐT Tấn công ^96f5ff5^ffffff lần, gây sát thương bằng ^96f5ff850%%^ffffff lực tấn công trang bị và ^96f5ff8242^ffffff sát thương Mộc ^a6caf0Triệu hoán:^ffffff -GĐ1: Minh Tôn Phượng Hoàng Địch trong ^96f5ff12^ffffffm định thân ^96f5ff5^ffffffs. -GĐ2: Cự Linh Thần Địch trong ^96f5ff12^ffffffm gia tăng ^96f5ff20%%^ffffff sát thương trong ^96f5ff6^ffffffs -GĐ3: Cửu Thiên Côn Bằng Địch trong ^96f5ff12^ffffffm giảm ^96f5ff1^ffffff CN -GĐ4: Tề Thiên Đại Thánh Địch trong ^96f5ff12^ffffffm giảm ^96f5ff100%%^ffffff phòng thủ phép trong ^96f5ff6^ffffffs -GĐ5: Người Máy Chiến Đấu Không chịu tác động từ kẻ địch trong ^96f5ff12^ffffffm ^a6caf0Gọi pet bảo vệ Thần thú " 120 "Cự Lãng" 121 "^ffffffCự Lãng             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Lấy khí thế hoành tảo thiên quân hình thành nên vô hình khí lãng, tấn công quân địch hình quạt Sát thương vật lí cơ bản tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff. " 130 "Hủy Thiên Diệt Địa" 131 "^ffffffHủy Thiên Diệt Địa          Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Tiêu hao Nguyên khí toàn thân, một nửa sinh mệnh, và một nửa Chân nguyên, chuyển hóa thành đòn tấn công trong phạm vi lớn ^96f5ff12^ffffff mét quanh mình. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Mỗi một điểm Sinh mệnh và chân khí sẽ chuyển hóa thành ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 140 "*" 141 "^ffffffPhệ huyết            Cấp %d\r\r^ffcb4a Nhập vào từ hướng dẫn kỹ năng" 820 "Thú Vương Cổ Vũ" 821 "^ffffffThú Vương Cổ Vũ          Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Một tiếng hét phát ra khiến Sinh mệnh của mình và cả Tổ đội tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff30^ffffff phút. " 830 "Cự Linh Thần Lực" 831 "^ffffffCự Linh Thần Lực            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Ngửa cổ thét to, bản thân và tổ đội nhận được ^96f5ff%d%%^ffffff điểm tấn công từ trang bị, duy trì ^96f5ff30^ffffff phút." 1020 "Thú Vương Chùy" 1021 "^ffffffThú Vương Chùy            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tấn công tận lực Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff theo tấn công cơ bản." 1030 "Thủy Tính Tinh Thông" 1031 "^ffffffThủy Tính Tinh Thông ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư ^ffffffTốc độ bơi trong nước tăng ^96f5ff50%%^ffffff." 1040 "Thiên Cân Chùy" 1041 "^ffffffThiên Cân Chùy             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu^ffffffLinh Hư Vung vũ khí tấn công mạnh từng đối thủ riêng lẻ Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản.. Đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff tỉ lệ khiến đối thủ hôn mê ^96f5ff4^ffffff giây." 1050 "Phong Hỏa Luân" 1051 "^ffffffPhong Hỏa Luân            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Thông qua ánh sáng phát ra liên tục từ bản thân, tấn công trực tiếp đối phương phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Tấn công trang bị tăng Đồng thời trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây chịu sát thương Hỏa hệ ^96f5ff%.1f^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. " 1060 "Phá Giáp Nhất Kích" 1061 "^ffffffPhá Giáp Nhất Kích            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Lấy sức mạnh của thiên quân tấn công đối phương Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời trong vòng ^96f5ff10^ffffff giây phòng ngự trang bị vật lý đối thủ giảm ^96f5ff%d%%^ffffff Chọc tức đối thủ. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 1070 "Địa Liệt" 1071 "^ffffffĐịa Liệt             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Nhất loạt tấn công từ mặt đất, tạo ra làn sóng tấn công mạnh mẽ, phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản Đồng thời khiến đối phương phải lùi ^96f5ff%.1f^ffffff mét. " 1080 "Thú Vương Vô Địch" 1081 "^ffffffThú Vương Vô Địch            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Dồn toàn biến thành luồng khí thiêu đốt đối thủ, phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét quanh mục tiêu. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương vật lý trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời trong vòng ^96f5ff8^ffffff giây giảm ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ tránh né." 1090 "Dã Tính Hồi Phục" 1091 "^ffffffDã Tính Hồi Phục           Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ ^ffffffTăng Sinh mệnh và tăng tốc độ hồi phục Sinh mệnh ^96f5ff%d^ffffff điểm mỗi giây." 1100 "*" 1101 "Phi Thiên Thần Phủ" 1110 "Hóa Huyết Thành Ma" 1111 "^ffffffHóa Huyết Thành Ma            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Làm giảm lượng máu tối đa và lượng máu bình quân hiện có ^96f5ff%d%%^ffffff, Độ chính xác tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì trong ^96f5ff10^ffffff phút." 1120 "Bạch Hổ Biến" 1121 "^ffffffBạch Hổ Biến            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Hóa thân Bạch Hổ Sinh mệnh nâng cao ^96f5ff%d%%^ffffff, tăng tốc độ di chuyển ^96f5ff%d%%^ffffff. Tuy nhiên toàn bộ tấn công trang bị đều giảm ^96f5ff%d%%^ffffff." 1490 "Nộ Phác" 1491 "^ffffffNộ Phác             Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Bạch hổ biến thân ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Tấn công mạnh về phía kẻ thù, làm gián đoạn kỹ năng hiện tại của kẻ thù Đồng thời sát thương vật lý cơ bản tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff. Nếu đánh trúng, có ^96f5ff50%%^ffffff khiến mục tiêu Định thân ^96f5ff3^ffffff giây." 1500 "Tê Giảo" 1501 "^ffffffTê Giảo           Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Bạch Hổ biến thân ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chùy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Dùng răng và móng sắc nhọn để tấn công kẻ thù. Gây sát thương vật lý cơ bản và đồng thời khiến đối thủ mất máu dần dần. Trong ^96f5ff15^ffffff giây nhận thêm ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí." 1510 "Thôn Phệ" 1511 "^ffffffThôn Phệ             Cấp độ%d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Bạch Hổ biến thân ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân Khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aTu Chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Mở rộng miệng đại hổ tấn công kẻ thù, gây sát thương vật lý cơ bản Sát thương vật lý tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm theo tấn công cơ bản, khiến kẻ địch trong ^96f5ff10^ffffff giây phòng thủ vật lý giảm ^96f5ff%d%%^ffffff, đồng thời chọc tức đối thủ. Giảm ^96f5ff%d^ffffff hiệu quả cấp tấn công của mục tiêu. Kéo dài ^96f5ff4^ffffff. giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff35^a6caf0Nguyên Khí" 1520 "Bài Sơn Đảo Hải" 1521 "^ffffffBài Sơn Đảo Hải           Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Bạch Hổ biến thân ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí^ffffffPhủ Chùy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Dùng lực của Bài Sơn Đảo Hải để tấn công kẻ thù, phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ của đối phương. " 1530 "Thiên Băng Địa Liệt" 1531 "^ffffffThiên Băng Địa Liệt          Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Bạch Hổ biến thân ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí^ffffffPhủ Chùy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Dồn toàn bộ nguyên khí vào đuôi hổ để tấn công, phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét Sát thương vật lý trang bị tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Đồng thời trong ^96f5ff30^ffffff giây mục tiêu chịu ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương, Bản thân trong ^96f5ff30^ffffff giây nhận được từ đó ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 1540 "Biến Thân Cường Hóa" 1541 "^ffffffBiến Thân Cường Hóa           Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư ^ffffffSau khi biến thân nhận được từ trang bị ^96f5ff%d%%^ffffff phòng thủ vật lý." 1550 "Độc Nha" 1551 "^ffffffĐộc Nha              Đẳng cấp %d ^ffcb4aChỉ sử dụng được trong trạng thái biến thân Bạch Hổ ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffHòa Hợp Dùng sức mạnh Thần thú. Sát thương hệ Mộc tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản, duy trì trong ^96f5ff15^ffffff phút." 1560 "Chấn Nhiếp" 1561 "^ffffffChấn Nhiếp              Đẳng cấp %d ^ffcb4aChỉ sử dụng khi ở trạng thái biến thân Bạch Hổ ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffKhông Minh Dùng sức mạnh Yêu Thú nhiếp hồn địch nhân trong vòng ^96f5ff12^ffffff mét, Khiến cho lực tấn công của địch giảm đi ^96f5ff%d%%^ffffff, Tốc độ giảm ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì trong ^96f5ff10^ffffff giây. " 1620 "Phủ Chùy Tinh Thông" 1621 "^ffffffPhủ Chùy Tinh Thông              Đẳng cấp %d ^ffcb4aKỹ năng thụ động ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công ngoại thương khi sử dụng Phủ Chùy. " 1850 "Bào Hao" 1851 "^ffffffBào Hao              Đẳng cấp %d ^ffcb4aChỉ sử dụng khi ở trạng thái biến thân Bạch Hổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffNguyên Anh Một tiếng thét, thu hút toàn bộ kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét ^96f5ffĐẳng cấp càng cao thì hiệu quả càng lớn^ffffff." 1860 "Huyền Vũ Phụ Thể" 1861 "^ffffffHuyền Vũ Phụ Thể ^ffcb4aChỉ sử dụng khi ở trạng thái biến thân Bạch Hổ ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Dùng Nguyên khí toàn thân triệu gọi Huyền Vũ Hộ Thể, trong ^96f5ff20^ffffff giây giảm ^96f5ff90%%^ffffff sát thương của địch tác động lên cơ thể, tuy nhiên tốc độ di chuyển giảm ^96f5ff50%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên " 1880 "Thú Vương Chi Nộ" 1881 "^ffffffThú Vương Chi Nộ ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^ffffff20 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffHòa Hợp Sau khi kích hoạt, mỗi lần bị tấn công đều chuyển nộ khí thành ^96f5ff5^ffffff điểm nguyên khí cho bản thân, liên tục trong ^96f5ff15^ffffff giây. Nếu trong khi thi triển, mức sinh mệnh của bản thân thấp hơn ^96f5ff50%%^ffffff mức sinh mệnh cao nhất, thì bản thân sẽ có thể hấp thu ^96f5ff2000^ffffff điểm sát thương phép trong vòng tối đa ^96f5ff10^ffffff giây. " 1950 "Giảo Sát" 1951 "^ffffffGiảo Sát              Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffTrúc Cơ Liên tục sử dụng vũ khí tấn công đối thủ, tạo thành sát thương lớn. Khiến đối thủ trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây nhận ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lí. " 2300 "Chân Nguyên Bạo Phát" 2301 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffNguyên Anh Dùng 1 điểm chân nguyên, tăng cường sức mạnh toàn thân. Trong vòng 10 giây tăng cường 150%% sức tấn công vật lý Toàn thân vô địch trong 1 giây. ^a6caf0Yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên." 2310 "Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát" 2311 "^ffffffCao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Dùng 2 điểm Chân nguyên, tăng cường sức mạnh toàn thân, Tự động hồi phục tối đa 10%% Sinh mệnh, Trong vòng 12 giây tăng cường 300%% sát thương vật lý. Toàn thân vô địch trong 2 giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên." 3660 "Tiên Nguyên Bạo Phát" 3661 "^ffffffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dùng 3 điểm Chân nguyên, tăng cường sức mạnh toàn thân, Tự động hồi phục tối đa 20%% Sinh mệnh, Trong vòng 15 giây tăng cường 500%% sức sát thương. Giảm 25%% sức sát thương tác động lên cơ thể, Toàn thân vô địch trong 3 giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff3 điểm ^a6caf0 Chân nguyên " 3670 "Ma Nguyên Bạo Phát" 3671 "^ffffffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Dùng 3 điểm Chân nguyên, tăng cường sức mạnh toàn thân, Tự động hồi phục tối đa 20%% Sinh mệnh, Trong vòng 15 giây tăng cường 500%% sức sát thương. Tăng 25%% tốc độ tấn công, trong thời gian bạo phát 3 giây toàn thân vô địch ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff3 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 4920 "Chân -Thú Vương Chùy" 4921 "^8080ffChân - Thú Vương Chùy ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Vận dụng công lực toàn thân, phát xuất nhất kích. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm theo tấn công cơ bản. ^f7dfa5Nếu đánh trúng địch thủ, sẽ có thêm ^96f5ff25%%^f7dfa5 xác suất hồi phục ^96f5ff20^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 4930 "Cuồng - Thú Vương Chùy" 4931 "^8080ffCuồng - Thú Vương Chùy ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Vận dụng công lực toàn thân, phát xuất nhất kích. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm theo tấn công cơ bản. ^d618e7Thời gian tái thi triển ^96f5ff3^d618e7giây nhưng ra đòn luôn chính xác." 4940 "Chân - Giảo Sát" 4941 "^8080ffChân - Giảo Sát ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Liên tục sử dụng vũ khí tấn công đối thủ. Gây sát thương vật lý cơ bản, buộc đối thủ lưu huyết. Trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff%d^ffffff sát thương vật lý. ^f7dfa5Gia tăng thêm ^96f5ff30%%^f7dfa5 tổn tương mỗi lần mất máu." 4950 "Cuồng - Giảo Sát" 4951 "^8080ffCuồng - Giảo Sát ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Liên tục sử dụng vũ khí tấn công đối thủ. Gây sát thương vật lý cơ bản, buộc đối thủ mất máu. Trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff%d^ffffff sát thương vật lý. ^d618e7Thời gian mất máu giảm ^96f5ff3^d618e7 giây." 4960 "Chân - Cự Lãng" 4961 "^8080ffChân - Cự Lãng ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dùng khí thế Hoành Tảo Thiên quân tạo thành lớp sóng mãnh liệt, phạm vi hình quạt. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^f7dfa5Phạm vi sát thương hình quạt của chiêu thức tăng ^96f5ff50%%^f7dfa5." 4970 "Cuồng - Cự Lãng" 4971 "^8080ffCuồng - Cự Lãng ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Dùng khí thế Hoành Tảo Thiên quân tạo thành lớp sóng mãnh liệt, phạm vi hình quạt. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff2^d618e7 giây." 4980 "Chân - Thiên Cân Chùy" 4981 "^8080ffChân - Thiên Cân Chùy ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Vận dụng sức mạnh toàn thân xoay chuyển, tạo cường lực tấn công. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff2227^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff%d%%^ffffff khiến đối phủ choáng váng ^96f5ff4^ffffff giây. Kĩ năng luôn chính xác. ^f7dfa5Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff1^f7dfa5 giây. " 4990 "Cuồng - Thiên Cân Chùy" 4991 "^8080ffCuồng - Thiên Cân Chùy ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Vận dụng sức mạnh toàn thân xoay chuyển, tạo cường lực tấn công. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff2227^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff%d%%^ffffff khiến đối phủ choáng váng ^96f5ff4^ffffff giây. ^d618e7Tỉ lệ làm choáng tăng lên đến ^96f5ff60%%^d618e7." 5000 "Chân - Phá Giáp Nhất Kích" 5001 "^8080ffChân - Phá Giáp Nhất Kích ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dùng sức mạnh ngàn quân tấn công đối phương gây nên lực tấn công vật lý kèm thêm ^96f5ff3129^ffffff sát thương vật lý, đồng thời trong ^96f5ff10^ffffff giây giảm ^96f5ff35%%^ffffff điểm trang bị phòng ngự vật lý của đối phương , tạo thành cừu hận cực lớn ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Giảm phòng ngự mục tiêu xuống đến ^96f5ff45%%^f7dfa5. " 5010 "Cuồng - Phá Giáp Nhất Kích" 5011 "^8080ffCuồng - Phá Giáp Nhất Kích ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Dùng sức mạnh ngàn quân tấn công đối phương gây nên lực tấn công vật lý kèm thêm ^96f5ff3129^ffffff sát thương vật lý, đồng thời trong ^96f5ff10^ffffff giây giảm ^96f5ff35%%^ffffff điểm trang bị phòng ngự vật lý của đối phương , tạo thành cừu hận cực lớn ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Tiêu hao Nguyên khí giảm ^96f5ff10^d618e7 điểm. " 5020 "Chân - Phong Hỏa Luân" 5021 "^8080ffChân - Phong Hỏa Luân ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Thông qua những nhát dao liên hồi khiến đối phương trực diện trong phạm vi ^96f5ff12^ffffffmét chịu tấn công vật lý cơ bản kèm thêm^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công vật lý trang bị, đồng thời trong ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff300%%^fffffflực tấn công vũ khí cộng thêm^96f5ff4336^ffffff điểm sát thương hệ Hỏa. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Lực tấn công hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff2500^f7dfa5 điểm. " 5030 "Cuồng - Phong Hỏa Luân" 5031 "^8080ffCuồng - Phong Hỏa Luân ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Thông qua những nhát dao liên hồi khiến đối phương trực diện trong phạm vi ^96f5ff12^ffffffmét chịu tấn công vật lý cơ bản kèm thêm^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công vật lý trang bị, đồng thời trong ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff300%%^fffffflực tấn công vũ khí cộng thêm^96f5ff4336^ffffff điểm sát thương hệ Hỏa. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội không bị tiêu hao Chân nguyên. " 5040 "Chân - Địa Liệt" 5041 "^8080ffChân - Địa Liệt ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Vận công lực toàn thân xuống mặt đất, tạo thành lớp sóng tấn công cực mạnh, phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét. Sát thương Vật lý tăng thêm ^96f5ff3373^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời khiến kẻ địch lùi lại ^96f5ff%d^ffffff mét. ^f7dfa5Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 5050 "Cuồng - Địa Liệt" 5051 "^8080ffCuồng - Địa Liệt ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Vận công lực toàn thân xuống mặt đất, tạo thành lớp sóng tấn công cực mạnh, phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3373^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời khiến kẻ địch lùi lại ^96f5ff%d^ffffff mét. ^d618e7Nếu đánh trúng kẻ địch sẽ giành được thêm ^96f5ff18^d618e7 điểm Nguyên khí." 5060 "Chân - Thú Vương Vô Địch" 5061 "^8080ffChân - Thú Vương Vô Địch ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dồn toàn lực biến thành luồng khí thiêu đốt đối thủ, phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét quanh mục tiêu. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff100%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương vũ khí tăng thêm ^96f5ff3600^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời trong vòng ^96f5ff8^ffffff giây giảm khả năng tránh né của địch nhân xuống ^96f5ff50%%^ffffff. ^f7dfa5Thời gian chuẩn bị tăng lên ^96f5ff0.7^f7dfa5 giây nhưng tấn công luôn trúng đích." 5070 "Cuồng - Thú Vương Vô Địch" 5071 "^8080ffCuồng - Thú Vương Vô Địch ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dồn toàn lực biến thành luồng khí thiêu đốt đối thủ, phạm vi^96f5ff12^ffffff mét quanh mục tiêu. Sát thương Vật lý tăng thêm ^96f5ff100%%^ffffff theo tấn công cơ bản, sát thương vũ khí tăng thêm ^96f5ff3600^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Trong vòng ^96f5ff8^ffffff giây giảm khả năng tránh né của địch nhân xuống ^96f5ff50%%^ffffff. ^d618e7Trong vòng ^96f5ff6^d618e7 giây sức tấn công tăng lên ^96f5ff35%%^d618e7. " 5080 "Chân - Hủy Thiên Diệt Địa" 5081 "^8080ffChân - Hủy Thiên Diệt Địa ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffChân Tiên Dùng Nguyên khí toàn thân biến 1/2 điểm Sinh mệnh và 1/2 điểm Chân khí thành đòn tấn công trong vòng ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff5000^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Mỗi điểm sinh mệnh và chân khí mất đi tạo ra ^96f5ff%d^ffffff lực sát thương. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Tiêu hao Sinh mệnh và Chân khí giảm đi ^96f5ff15%%^f7dfa5." 5090 "Cuồng - Hủy Thiên Diệt Địa" 5091 "^8080ffCuồng - Hủy Thiên Diệt Địa ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffMa Thánh Dùng Nguyên khí toàn thân biến 1/2 điểm Sinh mệnh và 1/2 điểm Chân khí thành đòn tấn công trong vòng ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff5000^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Mỗi điểm sinh mệnh và chân khí mất đi tạo ra ^96f5ff%d^ffffff lực sát thương. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Sát thương tăng thêm ^96f5ff10%%^d618e7." 5100 "Chân - Dã Tính Hồi Phục" 5101 "^8080ffChân - Dã Tính Hồi Phục ^ffcb4aKỹ năng thụ động ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên ^ffffffTăng tốc độ hồi phục sinh mệnh lên ^96f5ff%d^ffffff điểm mỗi giây. ^f7dfa5Ngoài ra, còn hồi phục ^96f5ff10^f7dfa5 điểm Chân khí. " 5110 "Cuồng - Dã Tính Hồi Phục" 5111 "^8080ffCuồng - Dã Tính Hồi Phục ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma ^ffffffTăng tốc độ hồi phục sinh mệnh lên ^96f5ff%d^ffffff điểm mỗi giây. ^d618e7Tốc độ hồi phục Sinh mệnh tăng tới ^96f5ff35^d618e7 điểm mỗi giây." 5120 "Chân - Thú Vương Cổ Vũ" 5121 "^8080ffChân - Thú Vương Cổ Vũ ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Một tiếng hống lớn làm tăng ^96f5ff%d%%^ffffffSinh mệnh tối đa của đội ngũ, Duy trì trong ^96f5ff30^ffffff phút. ^f7dfa5Thời gian duy trì tăng lên đến ^96f5ff1^f7dfa5 giờ." 5130 "Cuồng - Thú Vương Cổ Vũ" 5131 "^8080ffCuồng - Thú Vương Cổ Vũ ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Một tiếng hống lớn làm tăng ^96f5ff%d%%^ffffffSinh mệnh tối đa của đội ngũ, Duy trì trong ^96f5ff30^ffffff phút. ^d618e7Thu được thêm ^96f5ff50%%^d618e7 Nguyên khí khi sử dụng kỹ năng. ^d618e7Giúp tổ đội và bản thân nhận ^96f5ff20^d618e7 Nguyên khí." 5140 "Chân - Hóa Huyết Thành Ma" 5141 "^8080ffChân - Hóa Huyết Thành Ma ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Giảm lượng sinh mệnh hiện tại xuống ^96f5ff%d%%^ffffff. Độ chính xác của bản thân tăng lên ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì trong ^96f5ff10^ffffff phút. ^f7dfa5Giới hạn Sinh mệnh chỉ giảm ^96f5ff5%%^f7dfa5." 5150 "Cuồng - Hóa Huyết Thành Ma" 5151 "^8080ffCuồng - Hóa Huyết Thành Ma ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Giảm lượng sinh mệnh hiện tại xuống ^96f5ff%d%%^ffffff, Độ chính xác của bản thân tăng lên ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì trong ^96f5ff10^ffffff phút. ^d618e7Tỉ lệ chính xác tăng lên ^96f5ff300%%^d618e7." 5160 "Chân - Cự Linh Thần Lực" 5161 "^8080ffChân - Cự Linh Thần Lực ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffChân Tiên Ngửa mặt lên hống lớn. Hỗ trợ cho đội ngũ tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công vật lý, Duy trì trong vòng ^96f5ff30^ffffff phút. ^f7dfa5Tấn công vật lý tăng thêm ^96f5ff50%%^f7dfa5." 5170 "Cuồng - Cự Linh Thần Lực" 5171 "^8080ffCuồng - Cự Linh Thần Lực ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffMa Thánh Ngửa mặt lên hống lớn. Hỗ trợ cho đội ngũ tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công vật lý. Duy trì trong vòng 30 phút. ^d618e7Trong 1 phút gia tăng thêm 5%% sức tấn công cho toàn đội." 5180 "Chân - Bạch Hổ Biến" 5181 "^8080ffChân - Bạch Hổ Biến ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Hóa thân thành Bạch Hổ, Sinh mệnh tăng lên ^96f5ff%d%%^ffffff. Tốc độ di chuyển tăng ^96f5ff%d%%^ffffff. Giảm^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị. ^f7dfa5Sinh mệnh tối đa tăng lên đến ^96f5ff40%%^f7dfa5." 5190 "Cuồng - Bạch Hổ Biến" 5191 "^8080ffCuồng - Bạch Hổ Biến ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Hóa thân thành Bạch Hổ, Sinh mệnh tăng lên ^96f5ff%d%%^ffffff. Tốc độ di chuyển tăng ^96f5ff%d%%^ffffff. Giảm^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị. ^d618e7Trạng thái biến thân không làm giảm lực tấn công." 5200 "Chân - Tê Giảo" 5201 "^8080ffChân - Tê Giảo ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aThi phóng cự li  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dùng Trảo nha tấn công kẻ thù. Trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây gây thêm sát thương ^96f5ff3974^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Tiêu hao Nguyên khí giảm ^96f5ff5^f7dfa5 điểm. " 5210 "Cuồng - Tê Giảo" 5211 "^8080ffCuồng - Tê Giảo ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aThi phóng cự li  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Dùng Trảo nha tấn công kẻ thù. Trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây gây thêm sát thương ^96f5ff3974^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0Nguyên khí ^d618e7Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff0.5^d618e7 giây. " 5220 "Chân - Nộ Phác" 5221 "^8080ffChân - Nộ Phác ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Nhằm thẳng quân địch tấn công mãnh liệt, ngắt quãng kỹ năng hiện tại của địch. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff1894^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch định thân trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây. ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff800^f7dfa5 điểm sát thương." 5230 "Cuồng - Nộ Phác" 5231 "^8080ffCuồng - Nộ Phác ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Nhằm thẳng quân địch tấn công mãnh liệt, ngắt quãng kỹ năng hiện tại của địch. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff1894^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch định thân trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây. ^d618e7Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff1^d618e7 giây." 5240 "Chân - Thôn Phệ" 5241 "^8080ffChân - Thôn Phệ ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Mở rộng hàm răng Hổ tấn công địch. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3317^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, trong ^96f5ff10^ffffff giây sức phòng ngự giảm xuống ^96f5ff50%%^ffffff, gây thù hận ngút trời. Đồng thời giảm hiệu quả tấn công cấp ^96f5ff15^ffffff, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff35^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Có ^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội không hao tổn Nguyên khí mà tăng thêm ^96f5ff35^f7dfa5 điểm nguyên khí." 5250 "Cuồng - Thôn Phệ" 5251 "^8080ffCuồng - Thôn Phệ ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffCuồng Ma Mở rộng hàm răng Hổ tấn công địch. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3317^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, trong ^96f5ff10^ffffff giây sức phòng ngự giảm xuống ^96f5ff50%%^ffffff, gây thù hận ngút trời. Đồng thời giảm hiệu quả tấn công cấp 15, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff35^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Thời gian phá giáp tăng ^96f5ff5^d618e7 giây." 5260 "Chân - Bài Sơn Đảo Hải" 5261 "^8080ffChân - Bài Sơn Đảo Hải ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tấn công đối phương mãnh liệt như Bài Sơn Đảo Hải. Phạm vi ảnh hưởng ^96f5ff6^ffffff mét quanh đối thủ. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff2241^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời khiến đối phương trong vòng ^96f5ff8^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ. ^f7dfa5Tỷ lệ giảm tốc độ tăng đến ^96f5ff65%%^f7dfa5." 5270 "Cuồng - Bài Sơn Đảo Hải" 5271 "^8080ffCuồng - Bài Sơn Đảo Hải ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tấn công đối phương mãnh liệt như Bài Sơn Đảo Hải. Phạm vi ảnh hưởng ^96f5ff6^ffffff mét quanh đối thủ. Sát thương Vật lý tăng thêm ^96f5ff2241^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời khiến đối phương trong vòng ^96f5ff8^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ. ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội gây bất động ^96f5ff4^d618e7 giây." 5280 "Chân - Thiên Băng Địa Liệt" 5281 "^8080ffChân - Thiên Băng Địa Liệt ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffChân Tiên Dồn Nguyên khí toàn thân quất đuôi, phạm vi sát thương ^96f5ff12^ffffff mét quanh mục tiêu khiến đối thủ chịu tấn công cơ bản kèm thêm ^96f5ff300%%^ffffff sát thương vật lý theo lực tấn công trang bị. Đồng thời trong vòng ^96f5ff12^ffffff giây chịu sát thương ^96f5ff9245^ffffff điểm. Bản thân trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây nhận được từ đó ^96f5ff5200^ffffff điểm Sinh mệnh ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Tổng mức hồi phục sinh mệnh tăng đến ^96f5ff6666^f7dfa5. " 5290 "Cuồng - Thiên Băng Địa Liệt" 5291 "^8080ffCuồng - Thiên Băng Địa Liệt ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffMa Thánh Dồn Nguyên khí toàn thân quất đuôi, phạm vi sát thương ^96f5ff12^ffffff mét quanh mục tiêu khiến đối thủ chịu tấn công cơ bản kèm thêm ^96f5ff300%%^ffffff sát thương vật lý theo lực tấn công trang bị. Đồng thời trong vòng ^96f5ff12^ffffff giây thu được ^96f5ff9245^ffffff sát thương lưu huyết bản thân trong ^96f5ff15^ffffff giây thu được ^96f5ff5200^ffffff điểm sinh mệnh. ^a6caf0Thi triển kĩ năng yêu cầu ^ffffff2^a6caf0 điểm Chân nguyên. ^d618e7Mỗi lần hồi phục ^96f5ff4000^d618e7 điểm Sinh mệnh, đồng thời trong ^96f5ff5^d618e7 giây có khả năng tấn công mạnh." 5300 "Chân - Thú Vương Chi Nộ" 5301 "^8080ffChân - Thú Vương Chi Nộ ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^ffffff50 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPhủ Chùy, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân  ^ffffffThượng Tiên Sau khi kích hoạt, mỗi lần bị tấn công đều chuyển nộ khí thành ^96f5ff6^ffffff điểm nguyên khí cho bản thân, liên tục trong ^96f5ff15^ffffff giây. Nếu trong khi thi triển, mức sinh mệnh của bản thân thấp hơn ^96f5ff50%%^ffffff mức sinh mệnh cao nhất, thì bản thân sẽ có thể hấp thu ^96f5ff4000^ffffff điểm sát thương phép trong vòng tối đa ^96f5ff10^ffffff giây. ^f7dfa5Thời gian hiệu quả tăng lên ^96f5ff20^f7dfa5 giây." 5310 "Cuồng - Thú Vương Chi Nộ" 5311 "^8080ffCuồng - Thú Vương Chi Nộ ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^ffffff50 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Sau khi kích hoạt, mỗi lần bị tấn công đều chuyển nộ khí thành ^96f5ff6^ffffff điểm nguyên khí cho bản thân, liên tục trong ^96f5ff15^ffffff giây. Nếu trong khi thi triển, mức sinh mệnh của bản thân thấp hơn ^96f5ff50%%^ffffff mức sinh mệnh cao nhất, thì bản thân sẽ có thể hấp thu ^96f5ff4000^ffffff điểm sát thương phép trong vòng tối đa ^96f5ff10^ffffff giây. ^d618e7Mỗi lần bị tấn công sẽ tăng được ^96f5ff8^d618e7 điểm Nguyên khí." 5320 "Chân - Độc Nha" 5321 "^8080ffChân - Độc Nha ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Sử dụng thuật biến thân gây sát thương. Sát thương hệ Mộc tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff15^f7dfa5^ffffff phút. ^f7dfa5Thời gian duy trì tăng lên ^96f5ff30^f7dfa5 phút." 5330 "Cuồng - Độc Nha" 5331 "^8080ffCuồng - Độc Nha ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Sử dụng thuật biến thân gây sát thương Sát thương hệ Mộc tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff15^f7dfa5^ffffff phút. ^d618e7Tỉ lệ sát thương hệ Mộc tăng lên tới ^96f5ff50%%^d618e7." 5340 "Chân - Bào Hao" 5341 "^8080ffChân - Bào Hao ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Một tiếng quát lớn, thu hút toàn bộ kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét tấn công mình. ^f7dfa5Khiến kẻ địch trong vòng ^96f5ff10^f7dfa5 giây giảm tấn công phép thuật ^96f5ff30%%^f7dfa5." 5350 "Cuồng - Bào Hao" 5351 "^8080ffCuồng - Bào Hao ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Một tiếng hống lớn, thu hút toàn bộ kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét tấn công mình. ^d618e7Trong ^96f5ff10^d618e7 giây tăng ^96f5ff100%%^d618e7 phản lực Vật lý. ^d618e7Phản lực vật lý vô hiệu với người chơi trong hầu hết các khu vực." 5360 "Chân - Chấn Nhiếp" 5361 "^8080ffChân - Chấn Nhiếp ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Dùng sức mạnh Yêu Thú nhiếp hồn địch nhân trong vòng ^96f5ff12^ffffff mét, Khiến cho lực tấn công của địch giảm đi ^96f5ff30%%^ffffff. Tốc độ giảm đi ^96f5ff50%%^ffffff, Duy trì trong ^96f5ff10^ffffff giây. ^f7dfa5Có ^96f5ff33%%^f7dfa5 cơ hội khiến kẻ địch xung quanh phải đứng yên trong ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 5370 "Cuồng - Chấn Nhiếp" 5371 "^8080ffCuồng - Chấn Nhiếp ^ffcb4aYêu cầu hóa thân thành Bạch Hổ ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Dùng sức mạnh Yêu Thú nhiếp hồn địch nhân trong vòng ^96f5ff12^ffffff mét, Khiến cho lực tấn công của địch giảm đi ^96f5ff30%%^ffffff, tốc độ giảm đi ^96f5ff50%%^ffffff, Duy trì trong ^96f5ff10^ffffff giây. ^d618e7Có ^96f5ff20%%^d618e7 cơ hội khiến kẻ địch ở xung quanh hôn mê trong ^96f5ff3^d618e7 giây." 5380 "Chân - Biến Thân Cường Hóa" 5381 "^8080ffChân - Biến Thân Cường Hóa ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên ^ffffffSau khi biến thân phòng thủ vật lý trang bị tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff. ^f7dfa5Phòng thủ vật lý tăng lên ^96f5ff120%%^f7dfa5." 5390 "Cuồng - Biến Thân Cường Hóa" 5391 "^8080ffCuồng - Biến Thân Cường Hóa ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma ^ffffffSau khi biến thân phòng thủ vật lý trang bị tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff. ^d618e7Sau khi biến thân, khả năng tấn công trí mạng sẽ tăng thêm ^96f5ff2%%^d618e7." 5400 "Chân - Phủ Chùy Tinh Thông" 5401 "^8080ffChân - Phủ Chùy Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên ^ffffffDùng Phủ Chùy tấn công, lực tấn công trang bị thu thêm ^96f5ff%d%%^ffffff ^f7dfa5Nhận thêm ^96f5ff100%%^f7dfa5 lực tấn công Vật lý của vũ khí." 5410 "Cuồng - Phủ Chùy Tinh Thông" 5411 "^8080ffCuồng - Phủ Chùy Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma ^ffffffDùng Phủ Chùy tấn công, lực tấn công trang bị thu thêm ^96f5ff%d%%^ffffff. ^d618e7Tăng thêm ^96f5ff2%%^d618e7 tấn công trí mạng khi sử dụng Phủ Chùy." 9060 "Dã Tính Bào Hao" 9061 "^ffffffDã Tính Bào Hao ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff10mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuỳ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Kĩ năng gầm thét cường đại, gây khí cừu hận khiến kẻ địch xung quanh choáng váng giây lát. Gây cừu hận đối với kẻ địch bán kính ^96f5ff15^ffffff mét, khiến kẻ địch choáng váng ^96f5ff2^ffffff giây." 9070 "Cự Linh Cuồng Bạo" 9071 "^ffffffCự Linh Cuồng Bạo          ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffffnháy mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Ý chí cuồng bạo tạm thời khống chế bản thân, trong thời gian ngắn tự miễn dịch các trạng thái phụ như hôn mê chóng mặt... liên tục 10 giây. ^a6caf0Yêu cầu ra đòn tiêu hao ^ffffff50 điểm^a6caf0Nguyên khí " 9080 "Cuồng Nộ" 9081 "^ffffffCuồng Nộ           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuỳ, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tấn công mục tiêu, gây sát thương cơ bản và có ^96f5ff20%%^ffffff xác xuất loại trừ trạng thái thông thường của mục tiêu." 9090 "Thú Thần Chi Nộ" 9091 "^ffffffThú Thần Chi Nộ ^ffcb4aCần trạng thái bạch hổ biến thân ^ffcb4aCự ly ra đòn ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff1 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuỳ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tấn công cực đại, trong bán kính ^96f5ff20^ffffff mét, gây ^96f5ff200%%^ffffffsát thương cơ bản cho mục tiêu . Định thân ^96f5ff8^ffffffgiây. Kĩ năng này luôn chính xác. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 9290 "Cuồng Nộ" 9291 "^ffffffCuồng Nộ           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffcận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuỳ, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tấn công mục tiêu, gây sát thương cơ bản và có ^96f5ff20%%^ffffff xác xuất loại trừ trạng thái thông thường của mục tiêu." 9300 "Hủy bỏ" 9301 "" 9350 "Thú Thần Chi Nộ" 9351 "^ffffffThú Thần Chi Nộ ^ffcb4aCần trạng thái bạch hổ biến thân ^ffcb4aCự ly ra đòn ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff5 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuỳ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tấn công cực đại, trong bán kính^96f5ff20^ffffff mét gây ^96f5ff200%%^ffffff sát thương cơ bản cho mục tiêu . Đồng thời định thân ^96f5ff8^ffffffgiây. Kĩ năng này luôn chính xác. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 18300 "Phấn Chiến Tảo Kích" 18301 "^ffff00Phấn Chiến Tảo Kích      ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Bạch Hổ ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff202^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Thần Thú dồn hết sức ra đòn, sôi sục tấn công lòng tự tôn của kẻ địch buộc kẻ địch quyết một phen sống mái với mình, bởi vậy mục tiêu của kẻ địch hoàn toàn chỉ nhằm vào Thần Thú. Kéo dài^96f5ff8^ffffffgiây. ^a6caf0Kĩ năng này chỉ hiệu quả với người chơi. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff35^a6caf0 Nguyên khí" 18310 "Vô Miện Chi Vương" 18311 "^ffff00Vô Miện Chi Vương     ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Bạch Hổ ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff182^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Anh hùng chân chính không biết đến sợ hãi, một mình đối mặt thiên quân vạn mã! Tấn công vật lí cơ bản lên kẻ địch trực diện trong phạm vi^96f5ff18^ffffffmét kèm thêm^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị và^96f5ff1200^ffffffsát thương vật lí đồng thời tạo thành hận thù cực đại." 18320 "Hồng Hoang Huyết Mạch" 18321 "^ffff00Hồng Hoang Huyết Mạch         ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff222^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Kích thích Huyết Mạch Chi Lực bản thân được kế thừa từ Hồng Hoang Dị Thú, khiến Thần Thú mỗi lần bị tấn công đều gia tăng tương đương ^96f5ff20%%^fffffflực tấn công vật lý của lực tấn công trang bị, nhiều nhất tăng^96f5ff10^fffffflần, kéo dài^96f5ff60^ffffffgiây. ^a6caf0Sát thương nhỏ không kích hoạt hiệu quả này" 18330 "Diễn Diệt-Long Phi Tuyệt" 18331 "^80ff00Diễn^a0ff00Diệt^b0ff00·^bfff00Long^e0ff00Phi^ffff00Tuyệt    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff35^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff303^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế VK ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4a Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Phạm vi^96f5ff20^ffffffmét, kĩ năng gây nên^96f5ff120%% ^ffffffsát thương vật lí với lực tấn công vật lí, có thể khiến kẻ địch mất khả năng phi hành, duy trì ^96f5ff30^ffffffgiây. Tạo ra^96f5ff3^ffffff lần sát thương cho mục tiêu trên không trung. Xác suất thành công có liên quan đến hồn lực 2 bên,nếu hồn lực bằng nhau thì xác suất thành công là^96f5ff80%%^ffffff. Thi triển kĩ năng với người chơi cùng cấp, tỉ lệ thành công thấp nhất^96f5ff60%%^ffffff, cao nhất^96f5ff100%%^ffffff. Kĩ năng luôn chính xác. ^a6caf0Kĩ năng này không thể sử dụng trên không trung ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên " 18340 "Bất Diệt Chiến Hồn" 18341 "^ffff00Bất Diệt Chiến Hồn    ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff252^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff300.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Hồn Bất Diệt, Nhân Bất Đảo! Duy trì trạng thái tích cực cho bản thân ^96f5ff150^ffffffgiây để khi bị tấn công chí mạng hồi phục^96f5ff45%%^ffffff điểm Sinh mệnh và^96f5ff2 điểm^ffffff Chân nguyên đồng thời loại bỏ trạng thái tiêu cực." 18770 "Long Phi Tuyệt" 18771 "^ffff00Phi Long Tuyệt       ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff35^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff240^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế VK ^ffffffPhủ Chùy ^ffcb4aTu Chân ^ffffffĐại Thừa Phạm vi^96f5ff20^ffffff mét, gây nên ^96f5ff40%% ^ffffffsát thương VL với LTC vật lí cơ bản, có xác suất khiến địch mất khả năng phi hành duy trì^96f5ff18^ffffff giây. Tạo ra sát thương ^96f5ff3^ffffff lần với mục tiêu trên không trung. Xác suất thành công có liên quan đến hồn lực 2 bên,nếu hồn lực bằng nhau thì xác suất thành công là^96f5ff70%%^ffffff. Thi triển kĩ năng trên mục tiêu cùng cấp, xác suất thành công thấp nhất^96f5ff50%%^ffffff, cao nhất ^96f5ff90%%^ffffff. Kĩ năng luôn luôn chính xác. Vô hiệu với mục tiêu hơn bản thân 5 cấp. ^a6caf0Không thể sử dụng trên không trung ^a6caf0Thi triển cần^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên " 19800 "Chân - Bạch Hổ Biến (cường hóa)" 19801 "^8080ffChân - Bạch Hổ Biến ^96f5ffĐã cường hóa ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffLập tức ^ffcb4aTái thi triển sau ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chùy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Hóa thân Bạch Hổ, tăng ^96f5ff40%%^ffffff giới hạn sinh mệnh, ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ di chuyển. ^a6caf0Cộng hưởng thời gian tái thi triển với trạng thái biến thân Hùng Miêu. ^f7dfa5Mỗi lần thi triển nhận được ^96f5ff20^f7dfa5 điểm Nguyên Khí " 19810 "Cuồng - Bạch Hổ Biến (cường hóa)" 19811 "^8080ffCuồng - Bạch Hổ Biến ^96f5ffĐã cường hóa ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffLập tức ^ffcb4aTái thi triển sau ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chủy, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Hóa thân Bạch Hổ, tăng ^96f5ff30%%^ffffff giới hạn sinh mệnh, ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ di chuyển. ^a6caf0Cộng hưởng thời gian tái thi triển với trạng thái biến thân Hùng Miêu. ^d618e7Thi triển trong ^96f5ff6^d618e7 giây giảm ^96f5ff5%%^d618e7 tỉ lệ Trí mệnh nhất kích " 19820 "Chân - Hùng Miêu Biến" 19821 "^8080ffChân - Hùng Miêu Biến ^96f5ffĐã cường hóa ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffLập tức ^ffcb4aKhoảng cách thời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ chùy, không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Hóa thân Hùng Miêu, tăng ^96f5ff40%%^ffffff giới hạn sinh mệnh, ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ di chuyển. ^a6caf0Cộng hưởng thời gian tái thi triển với Bạch Hổ Biến ^f7dfa5Mỗi lần thi triển nhận được ^96f5ff20^f7dfa5 điểm Nguyên Khí" 19830 "Cuồng - Hùng Miêu Biến" 19831 "^8080ffCuồng - Hùng Miêu Biến ^96f5ffĐã cường hóa ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffLập tức ^ffcb4aKhoảng cách thời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ chùy, không thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Hóa thân Bạch Hổ, tăng ^96f5ff30%%^ffffff giới hạn sinh mệnh, ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ di chuyển. ^a6caf0Cộng hưởng thời gian tái thi triển với Bạch Hổ Biến ^d618e7Thi triển trong ^96f5ff6^d618e7 giây giảm ^96f5ff5^d618e7%% tỉ lệ Trí mệnh nhất kích gặp phải" 22440 "Huyền-Thiên Cân Chuy" 22441 "^ffff00Huyền-Thiên Cân Chuy ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Vung vũ khí tấn công cường đại lên kẻ địch, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff3836^ffffff lực tấn công cơ bản đồng thời có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch tê liệt trong ^96f5ff4^ffffff giây. Nếu không tê liệt, kẻ địch sẽ định thân trong ^96f5ff3^ffffff giây. Kỹ năng yêu cầu trúng đích. ^f7dfa5Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 22450 "Hoang-Thiên Cân Chuy" 22451 "^ffff00Huyền-Thiên Cân Chuy ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Vung vũ khí tấn công cường đại lên kẻ địch, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff3836^ffffff lực tấn công cơ bản đồng thời có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch tê liệt trong ^96f5ff4^ffffff giây. Nếu không tê liệt, kẻ địch sẽ định thân trong ^96f5ff3^ffffff giây. Kỹ năng yêu cầu trúng đích. ^d618e7Xác suất tê liệt tăng lên ^96f5ff60%%^d618e7." 22460 "Chí-Thú Thần Tứ Lực" 22461 "^ffff00Chí-Thú Thần Tứ Lực ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff2 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Không." 22470 "Huyền-Thiên Băng Địa Liệt" 22471 "^ffff00Huyền-Thiên Băng Địa Liệt ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Bạch Hổ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chuy, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, gây sát thương tương đương ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây chịu sát thương mất máu tương đương ^96f5ff33415^ffffff lực tấn công, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây tự thân khôi phục ^96f5ff%d^ffffff sinh mệnh. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^f7dfa5Tăng tổng lượng sinh mệnh được khôi phục lên ^96f5ff8500^f7dfa5." 22480 "Hoang-Thiên Băng Địa Liệt" 22481 "^ffff00Hoang-Thiên Băng Địa Liệt ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Bạch Hổ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chuy, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Thánh Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, gây sát thương tương đương ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây chịu sát thương mất máu tương đương ^96f5ff33415^ffffff lực tấn công, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây tự thân khôi phục ^96f5ff%d^ffffff sinh mệnh. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^d618e7Khôi phục ^96f5ff4000^d618e7 điểm sinh mệnh, trong ^96f5ff5^d618e7 giây biến tất cả tấn công thành bạo kích." 24180 "Huyền-Thú Vương Chuy" 24181 "^ffff00Huyền-Thú Vương Chuy ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Vận lực tấn công gây sát thương tương đương ^96f5ff5266^ffffff lực tấn công vật lý lên kẻ địch. Mục tiêu là người chơi, trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây nhận thêm ^96f5ff8%%^ffffff sát thương kỹ năng. Việc tăng hiệu quả sát thương lặp lại tối đa ^96f5ff5^ffffff lần, ^f7dfa5Nguyên khí nhận được tăng lên ^96f5ff15^f7dfa5." 24190 "Hoang-Thú Vương Chuy" 24191 "^ffff00Hoang-Thú Vương Chuy ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Vận lực tấn công gây sát thương tương đương ^96f5ff5266^ffffff lực tấn công vật lý lên kẻ địch. Mục tiêu là người chơi, trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây nhận thêm ^96f5ff8%%^ffffff sát thương kỹ năng. Việc tăng hiệu quả sát thương lặp lại tối đa ^96f5ff5^ffffff lần, ^d618e7Kỹ năng yêu cầu trúng đích." 24200 "Huyền-Thú Vương Vô Địch" 24201 "^ffff00Huyền-Thú Vương Vô Địch ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Yêu hóa dũng lực thành chân khí nhiệt, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff5516^ffffff sát thương vật lý , buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff8^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff độ ẩn nấp. ^f7dfa5Kỹ năng yêu cầu trúng đích. Trong ^f7dfa5^96f5ff6^f7dfa5 giây, kỹ năng Huyền-Thú Vương Chuy kế tiếp nhất định bạo kích." 24210 "Hoang-Thú Vương Vô Địch" 24211 "^ffff00Hoang-Thú Vương Vô Địch ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Yêu hóa dũng lực thành chân khí nhiệt, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff5516^ffffff sát thương vật lý , buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff8^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff độ ẩn nấp. ^d618e7Giúp bản thân trong vòng ^96f5ff6^d618e7 giây tăng xác suất bạo kích lên ^96f5ff40%%^d618e7." 32060 "Huyền-Tê Giảo" 32061 "^ffff00Huyền-Tê Giảo ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Bạch Hổ Biến Thân ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Dùng Trảo Nha cắn xé kẻ địch, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff10549^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc kẻ địch tự tấn công bản thân. ^96f5ffTăng lượng lớn cừu hận^ffffff, buộc kẻ địch mất máu. Trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây nhận thêm sát thương từ tấn công vật lý cơ bản. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff20^a6caf0Nguyên khí ^f7dfa5Tiêu hao nguyên khí giảm ^96f5ff5^f7dfa5." 32070 "Hoang-Tê Giảo" 32071 "^ffff00Hoang-Tê Giảo ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Bạch Hổ Biến Thân ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dùng Trảo Nha cắn xé kẻ địch, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff10549^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc kẻ địch tự tấn công bản thân. ^96f5ffTăng lượng lớn cừu hận^ffffff, buộc kẻ địch mất máu. Trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây nhận thêm sát thương từ tấn công vật lý cơ bản. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff20^a6caf0Nguyên khí ^d618e7Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff0.5^d618e7 giây." 32080 "Huyền-Thú Vương Chi Nộ" 32081 "^ffff00Huyền-Thú Vương Chi Nộ ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^ffffff50 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^fffffftích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Sau khi kích hoạt, mỗi lần bị tấn công sẽ chuyển hóa phẫn nộ thành ^96f5ff12^ffffff điểm nguyên khí của bản thân, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Nếu sinh mệnh của bản thân thấp hơn ^96f5ff50%%^ffffff mức sinh mệnh tối đa, kỹ năng sẽ giúp sản sinh cho bản thân công cụ thu hút sát thương phép giúp hấp thu tối đa mức sát thương tương đương ^96f5ff50%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^f7dfa5Thời gian duy trì kéo dài ^96f5ff20^f7dfa5 giây." 32090 "Hoang-Thú Vương Chi Nộ" 32091 "^ffff00Huoang-Thú Vương Chi Nộ ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^ffffff50 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^fffffftích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Sau khi kích hoạt, mỗi lần bị tấn công sẽ chuyển hóa phẫn nộ thành ^96f5ff12^ffffff điểm nguyên khí của bản thân, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Nếu sinh mệnh của bản thân thấp hơn ^96f5ff50%%^ffffff mức sinh mệnh tối đa, kỹ năng sẽ giúp sản sinh cho bản thân công cụ thu hút sát thương phép giúp hấp thu tối đa mức sát thương tương đương ^96f5ff50%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^d618e7Mỗi lần bị tấn công sẽ tăng thêm ^96f5ff8^d618e7 điểm Nguyên khí." 32100 "Huyền-Địa Liệt" 32101 "^ffff00Huyền-Địa Liệt ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Nhảy vọt lên giáng một đòn mạnh, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét gây sát thương tương đương ^96f5ff60%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff9373^ffffff sát thương vật lý. Đồng thời buộc mục tiêu không phải là người chơi lùi lại ^96f5ff9^ffffff mét, giảm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị của mục tiêu là người chơi. ^f7dfa5Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 32110 "Hoang-Địa Liệt" 32111 "^ffff00Hoang-Địa Liệt ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Nhảy vọt lên giáng một đòn mạnh, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét gây sát thương tương đương ^96f5ff60%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff9373^ffffff sát thương vật lý. Đồng thời buộc mục tiêu không phải là người chơi lùi lại ^96f5ff9^ffffff mét, giảm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị của mục tiêu là người chơi. ^d618e7Mỗi lần tấn công nhận thêm ^96f5ff18^d618e7 điểm Nguyên khí." 32120 "Sáng Thế-Hồng Hoang Thú Triều" 32121 "^ff0000Sáng Thế-Hồng Hoang Thú Triều Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Bạch Hổ Biến Thân ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff300 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuy, Không thủ ^ffcb4aTiêu hao vật phẩm  ^96f5ffCửu Thiên Tức Nhưỡng ^ffffff ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Mỗi ^96f5ff3^ffffff giây tấn công 1 lần lên kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét quanh bản thân, tổng cộng ^96f5ff5^ffffff lần. Mỗi lần tấn công gây sát thương tương đương ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công trang bị, tăng ^96f5ff50%%^ffffff sinh mệnh, thêm ^96f5ff9545^ffffff sát thương vật lý. Đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất gây tê liệt trong vòng ^96f5ff2^ffffff giây, và không bị khống chế hành động trong thời gian này. Mỗi lần tiêu hao^96f5ff10%%^ffffff mức sinh mệnh và chân kí hiện thời của bản thân. ^96f5ffMức sinh mệnh giảm còn 200 sẽ tự động gián đoạn kỹ năng." 10770 "Đại Địa Liệt Văn" 10771 "^ffffffĐại Địa Liệt Văn           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLí Sương Hút sấm sét dưới chân kẻ địch, tăng lực tấn công cơ bản của bản thân. Đối với kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, tạo sát thương cơ bản và tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực sát thương vật lý của trang bị." 10800 "Chủy Thủ Tinh Thông" 10801 "^ffffffChủy Thủ Tinh Thông           Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTrang bị loại Chủy Thủ được tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công." 10810 "Thân Hình Tinh Thông" 10811 "^ffffffThân Hình Tinh Thông            Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffCấp độ độn ẩn tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm." 10820 "Nhãn Lực Tinh Thông" 10821 "^ffffffNhãn Lực Tinh Thông            Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffCấp độ phản ẩn tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm." 10830 "Phân Thủy Thứ Kích" 10831 "^ffffffPhân Thủy Thứ Kích          Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffff4.5mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Thích khách càn quét tứ phương trong nháy mắt, tấn công vật lý cơ bản đối với kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý, Thêm hiệu quả tăng tổn thương ^96f5ff%.1f%%^ffffff trong ^96f5ff8^ffffff giây. Có thể kết hợp với Thiên Hỏa Cuồng Long, nhưng không thể đồng thời sử dụng với Diệt Khách Chân Quyết ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 10850 "Như Lai Thiên Tâm (hiệu quả chuyên dụng)" 10851 "Tăng cấp phản ẩn của bằng hữu một cách bị động Mỗi cấp tăng 1 Nhưng không phải mọi thứ đều nhìn bằng mắt, ví dụ như những vật ẩn thân." 10860 "Cường Hành Độn Ẩn" 10861 "^ffffffCường Hành Độn Ẩn            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh Là bí quyết của Thích Khách, giúp bản thân độn ẩn. Nâng cao cấp độ độn ẩn thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm. Kẻ địch có cấp độ độn ẩn thấp hơn sẽ không thể phát hiện ra. Trong trạng thái độn ẩn, mỗi giây tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff Chân khí. ^a6caf0Thi triển thành công sẽ tăng thêm ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 10930 "Độn Ẩn Thuật" 10931 "^ffffffĐộn Ẩn Thuật            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLinh Hư Tuyệt kỹ ẩn thân của Thích khách Tịch Tộc nâng cấp độ độn ẩn thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm. Kẻ địch có cấp độ Phản độn ẩn thấp hơn sẽ không thể phát hiện ra bản thân. Trong trạng thái độn ẩn, mỗi giây tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff Chân khí. Chỉ sử dụng được ^96f5fftrong trạng thái Không chiến đấu. ^ffffff" 10940 "Thị Huyết Chú" 10941 "^ffffffThị Huyết Chú             Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh Tịch Tộc dùng Thị Huyết Chú đế ngưng khí thành ngục Khi phát huy tác dụng sẽ khiến toàn bộ đồng đội cận chiến trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét có thể tự khôi phục Sinh mệnh ứng với ^96f5ff2%%^ffffff sát thương vật lý cận thân gây ra. Hiệu quả duy trì trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Chỉ có tác dụng đối với Kiếm Khách, Thần Thú, Thích Khách. ^a6caf0Chỉ có tác dụng đối với vũ khí cận chiến. " 10950 "Như Ảnh Tùy Hình" 10951 "^ffffffNhư Ảnh Tùy Hình            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^fffffftích tắc ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff%.1f^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh Thích Khách nhờ thân pháp uyển chuyển mau lẹ, lập tức di chuyển tới vị trí của mục tiêu trong nháy mắt. Hạn chế sử dụng trong một vài trường hợp cá biệt. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí." 10960 "Như Lai Thiên Tâm Chú" 10961 "^ffffffNhư Lai Thiên Tâm Chú             Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff%d ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffKhông Minh Bí quyết của Thích Khách, dùng Chú Pháp bảo toàn hồn phách, giúp bản thân trong ^96f5ff120^ffffff giây có thể 1 lần thoát khỏi chiêu tấn công trí mạng và khôi phục ^96f5ff20%%^ffffff Sinh mệnh." 10970 "Cuồng Lang Ấn" 10971 "^ffffffCuồng Lang Ấn            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLinh Hư Tập trung tinh lực, nâng cao ^96f5ff%d%%^ffffff tổn thương của đòn trí mạng với kẻ địch, duy trì ^96f5ff30^ffffff giây." 10980 "Kim Cương Luân Ấn Chú" 10981 "^ffffffKim Cương Luân Ấn Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffHòa Hợp Có thêm ^96f5ff%.1f%% cơ hội né các đòn tấn công^ffffff, duy trì ^96f5ff%d^ffffff giây Kim Cương Luân Ấn Chú và Tam Thế Minh Vương Chú cùng hưởng ^96f5ff90^ffffff giây hồi phục. " 10990 "Tam Thế Minh Vương Chú" 10991 "^ffffffTam Thế Minh Vương Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Có thêm ^96f5ff%.1f%% cơ hội né các đòn tấn công^ffffff, duy trì ^96f5ff%d^ffffff giây. Kim Cương Luân Ấn Chú và Tam Thế Minh Vương Chú cùng hưởng ^96f5ff90^ffffff giây phục hồi." 11100 "Hấp Huyết (Quang Hoàn chuyên dùng)" 11101 "" 11110 "Liên Kích" 11111 "^ffffffLiên Kích            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffTrúc Cơ Kĩ xảo thích sát mau lẹ, tạo lực tấn công vật lý cơ bản, tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý." 11120 "Trảm Thủ" 11121 "^ffffffTrảm Thủ             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffff4.5mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Dồn lực tấn công khiến kẻ địch khiếp đảm, tấn công vật lý cơ bản, tăng ^96f5ff%d%%^fffffflực tấn công trang bị và ^96f5ff%.1f^ffffffsát thương vật lý, khiến kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff%.1f^ffffffgiây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 11130 "Thâm Độ Băng Thứ" 11131 "^ffffffThâm Độ Băng Thứ            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffKhông Minh Ngưng tụ khí đại dương lên vũ khí, giảm ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ tấn công bản thân, nâng cao Cấp tấn công thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm, duy trì ^96f5ff10^ffffff phút." 11140 "Phóng Huyết" 11141 "^ffffffPhóng Huyết            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffTrúc Cơ Kĩ xảo sát thương kẻ địch, tấn công vật lý cơ bản, tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị. Khiến kẻ địch xuất huyết, trong ^96f5ff9^ffffff giây tiếp theo chịu ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý" 11150 "Đoạn Hầu Trảm" 11151 "^ffffffĐoạn Hầu Trảm             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffKhông Minh Bất ngờ mau lẹ tấn công vào yết hầu kẻ địch, gây lực tấn công vật lý cơ bản và gia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị. Tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý, đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội phá hủy kĩ năng của kẻ địch khiến kẻ địch bị phong ấn trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 11160 "Trí Manh (bỏ)" 11161 "^ffffffTrí Manh             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffHòa Hợp Kĩ xảo thích sát chuẩn xác, tấn công vật lý cơ bản đối với kẻ địch tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý, phá hủy kỹ năng hiện tại của kẻ địch. " 11170 "Toàn Phong Trảm (bỏ)" 11171 "^ffffffToàn Phong Trảm             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh Tăng ^96f5ff%.1f^ffffffsát thương theo tấn công vật lý ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 11180 "Trảm Sát" 11181 "^ffffffTrảm Sát            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff8 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffTrúc Cơ Kĩ xảo tấn công cao siêu của Thích Khách, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý." 11190 "Toản Tâm Tụ Tiễn" 11191 "^ffffffToản Tâm Tụ Tiễn             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffHòa Hợp Dùng Thủy Chủ giấu trong tay áo tấn công vật lý đối với mục tiêu, gây sát thương cơ bản, tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý và có ^96f5ff%d%%^ffffff khả năng gián đoạn thi triển của mục tiêu." 11200 "Bối Thủy Nhất Chiến" 11201 "^ffffffBối Thủy Nhất Chiến           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Tập trung tinh thần kích phát tiềm năng của bản thân, gia tăng nguyên khí nhanh chóng." 11210 "Cuồng Loạn Trảm" 11211 "^ffffffCuồng Loạn Trảm           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLinh Hư Tấn công cuồng bạo của Thích Khách. Tăng ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương theo tấn công vật lý. Giảm ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ di chuyển của mục tiêu trong ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 11220 "Trí Mệnh Tảo Kích" 11221 "^ffffffTrí Mệnh Tảo Kích             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh Thích Khách dùng Chủy Thủ Chi Nhận càn quét kẻ địch, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff điểm sát thương của trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý. Giảm ^96f5ff%.1f%%^ffffff tốc độ tấn công của mục tiêu trong ^96f5ff30^ffffff giây." 11230 "Thâm Thứ" 11231 "^ffffffThâm Thứ            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffHòa Hợp Kĩ xảo thích sát ám hiểm, tăng ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương theo tấn công vật lý có ^96f5ff%d%%^ffffff khả năng buộc mục tiêu hôn mê trong ^96f5ff5^ffffffgiây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí." 11240 "Tật Phong Hành" 11241 "^ffffffTật Phong Hành            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNgyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLinh Hư Dưới chân sinh ra gió xoáy, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ di chuyển của bản thân duy trì ^96f5ff10^ffffff giây." 11380 "Nhân Ngư Biến" 11381 "^ffffffNhân Ngư Biến            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^fffffftích tắc ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLinh Hư Hóa thân thành cá Cấp độ phòng ngự nâng lên ^96f5ff%.1f^ffffff điểm Tốc độ bơi tăng lên ^96f5ff%d%%^ffffff Chỉ dùng được dưới nước, lên bờ liền trở lại hình người." 11450 "Bách Bộ Thần Hành Quyết" 11451 "^ffffffBách Bộ Thần Hành Quyết             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^fffffftích tắc ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff180 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Thích Khách dồn sức xuống chân, cấp tốc phi về phía mục tiêu, khiến mục tiêu choáng ^96f5ff3^ffffff giây. Không thể sử dụng trong một số trường hợp cá biệt. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 11480 "Cường Trùng Thứ Sát" 11481 "^ffffffCường Trùng Thứ Sát          Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^96f5ff4.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Thích Khách dũng mãnh tấn công kẻ địch, tạo thành lực tấn công vật lý cơ bản. Tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý, đồng thời nâng cao ^96f5ff%d%%^ffffff khả năng ra đòn trí mạng, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 11780 "Chân Nguyên Bạo Phát" 11781 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh Bạo phát 1 điểm Chân nguyên lên bản thân trong 10 giây nhận thêm 150%% lực tấn công từ trang bị, toàn thân vô địch trong 1 giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 11790 "Chân Nguyên Bạo Phát Cao Cấp" 11791 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát Cao Cấp ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐộ Kiếp Bạo phát 2 điểm Chân nguyên lên bản thân khôi phục 10%% mức HP cực đại trong 12 giây nhận thêm 300%% lực tấn công từ trang bị, toàn thân vô địch trong 2 giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 11800 "Bán Thối Trảm" 11801 "^ffffffBán Thối Trảm            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff50 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh Bí pháp cận thân của Thích Khách, tạo lực tấn công vật lý cơ bản đối với mục tiêu, tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý. Khiến mục tiêu Định thân trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây." 11810 "Long Đằng Trảm" 11811 "^ffffffLong Đằng Trảm             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li ra đòn  ^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff150 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffLí Sương Thủ đoạn cao cấp của Thích Khách có thế vừa tiêu diệt địch vừa tăng cường sức mạnh cho bản thân, tạo ra lực tấn công vật lý cơ bản và tăng ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị, tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương vật lý. ^a6caf0 Kĩ năng luôn chính xác." 11820 "543" 11821 "^ffffffTrùng Trĩ             Cấp độ %d Hồi phục Bách Bộ Thần Hành" 11890 "Mê Tung Loạn Bộ Quyết" 11891 "^ffffffMê Tung Loạn Bộ Quyết Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff100 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffKhông Minh Bộ pháp đặc biệt của Thích Khách, vô cùng hao tốn khí lực nhưng sau khi thi triển sẽ tăng ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ di chuyển, tránh hôn mê và định thân, duy trì ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên." 11960 "Ma Nguyên Bạo Phát" 11961 "^ffffffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Bạo phát 3 điểm Chân nguyên lên bản thân, khôi phục 20%% mức HP cực đại, trong 15 giây tăng 500%% lực tấn công từ trang bị, tăng 25%% tốc độ tấn công, toàn thân vô địch trong 3 giây. Dùng Ma Nguyên Bạo Phát để hủy trạng thái ẩn thân. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff3 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 11970 "Chân Nguyên Bạo Phát" 11971 "^ffffffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dùng 3 điểm chân nguyên tạo vỏ bọc cho bản thân. Khôi phục 20%% sinh mệnh tối đa, Trong 15 giây sẽ thu được 500%% lực tấn công của trang bị. Đồng thời giảm 25%% tổn thương khị bị tấn công. Trong 3 giây toàn thân vô địch. Dùng Tiên Nguyên Bạo Phát sẽ hủy trạng thái ẩn thân. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff3 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 12000 "Quy Tức Chú" 12001 "^ffffffQuy Tức Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffTự thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff180.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Liên kết thủy khí xung quanh, mỗi ^96f5ff1^ffffff giây tiêu hao ^96f5ff20^ffffff điểm Chân khí, tăng tốc độ khôi phục sinh mệnh của bản thân, mỗi ^96f5ff1^ffffff giây khôi phục ^96f5ff6%%^ffffff sinh mệnh cho tới khi hết sạch chân khí và đánh thủ công. Nhấn vào Hủy hoặc ESC." 12010 "Ngưng Sương Thứ " 12011 "^ffffffNgưng Sương Thứ          Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff178^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Kỹ năng ngưng thủy thành sương, tấn công kẻ địch gây ^96f5ff1817.4^ffffff sát thương vật lý, buộc kẻ địch giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ, liên tục ^96f5ff5^ffffff giây. Đồng thời tăng ^96f5ff50%%^ffffff sát thương hệ Thủy, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây." 12020 "Đoạn Pháp Kích" 12021 "^ffffffĐoạn Pháp Kích            Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff180^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Dùng điện quang hỏa thạch tấn công kẻ địch, thêm ^96f5ff3834.1^ffffff sát thương vật lý. đồng thời làm gián đoạn thi triển của mục tiêu, khiến mục tiêu trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ chuẩn bị." 12030 "Thị Huyết Cuồng Loạn" 12031 "^ffffffThị Huyết Cuồng Loạn         Cấp độ%d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff500 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff Tức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff300 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tuyệt kỹ hậu sinh của Thích khách, mỗi khi chiến đấu cận thân khôi phục ^96f5ff20%%^ffffff sinh mệnh tương đương mức sát thương, hiệu quả thị huyết liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng này chỉ hữu hiệu với vũ khí cận chiến." 12600 "Chân-Đại Địa Liệt Văn" 12601 "^8080ffChân-Đại Địa Liệt Văn          ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff190^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Thu hút ám lôi dưới chân địch, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, thêm ^96f5ff400%%^ffffff lực tấn công trang bị. ^f7dfa5 Sát thương tăng ^96f5ff430%%^f7dfa5." 12610 "Cuồng-Đại Địa Liệt Văn" 12611 "^8080ffCuồng-Đại Địa Liệt Văn          ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff190^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Thu hút ám lôi dưới chân địch, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, thêm ^96f5ff400%%^ffffff lực tấn công trang bị. ^d618e7Phạm vi tấn công mở rộng ^96f5ff2^d618e7 mét." 12620 "Chân-Chủy Thủ Tinh Thông" 12621 "^8080ffChân-Chủy Thủ Tinh Thông              ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên ^ffffffToàn bộ tấn công Chủy Thủ được nhận thêm ^96f5ff75%%^ffffff lực tấn công từ trang bị. ^f7dfa5Lực tấn công nhận đuợc từ trang bị tăng lên đến ^96f5ff90%%^f7dfa5." 12630 "Cuồng-Chủy Thủ Tinh Thông" 12631 "^8080ffCuồng-Chủy Thủ Tinh Thông              ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma ^ffffffToàn bộ tấn công Chủy Thủ được nhận thêm ^96f5ff75%%^ffffff lực tấn công từ trang bị. ^d618e7Chủy Thủ tấn công tăng ^96f5ff2%%^d618e7 xác suất bạo kích. " 12640 "Thân Hình Tinh Thông  " 12641 "^8080ffThân Hình Tinh Thông             Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffNâng cao ^96f5ff%d^ffffff điểm cấp độ độn ẩn." 12650 "Thân Hình Tinh Thông  " 12651 "^ffffffThân Hình Tinh Thông             Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffNâng cao ^96f5ff%d^ffffff điểm cấp độ độn ẩn." 12660 "Nhãn Lực Tinh Thông" 12661 "^ffffffNhãn Lực Tinh Thông             Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm cấp độ phản ẩn." 12670 "Nhãn Lực Tinh Thông" 12671 "^ffffffNhãn Lực Tinh Thông             Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm cấp độ phản ẩn." 12680 "Chân-Phân Thủy Thứ Kích" 12681 "^8080ffChân-Phân Thủy Thứ Kích              ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff4.5 mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff290^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffChân Tiên Thích khách trong nháy mắt tung hoành tứ phía, tấn công cơ bản kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, thêm ^96f5ff6541.1^ffffff sát thương vật lý, thêm ^96f5ff30%%^ffffff hiệu quả sát thương, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Có thể cùng thực hiện với kỹ năng Thiên Hỏa Cuồng Long, nhưng không thể cùng tiến hành với kỹ năng Diệc Phách Chân Quyết. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Tăng ^96f5ff50%%^f7dfa5 hiệu quả sát thương." 12690 "Cuồng-Phân Thủy Thứ Kích" 12691 "^8080ffCuồng-Phân Thủy Thứ Kích              ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff4.5 mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff290^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffMa thánh Thích khách trong nháy mắt tung hoành tứ phía, tấn công cơ bản kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, thêm ^96f5ff6541.1^ffffff sát thương vật lý, thêm ^96f5ff30%%^ffffff hiệu quả sát thương, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Có thể cùng thực hiện với kỹ năng Thiên Hỏa Cuồng Long, nhưng không thể cùng tiến hành với kỹ năng Diệc Phách Chân Quyết. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Hiệu quả liên tục thêm ^96f5ff7^d618e7 giây." 12700 "Như Lai Thiên Tâm (hiệu quả chuyên dụng)" 12701 "" 12710 "Như Lai Thiên Tâm (hiệu quả chuyên dụng)" 12711 "" 12720 "Chân-Cường Hành Độn Ẩn " 12721 "^8080ffChân-Cường Hành Độn Ẩn            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff340^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4a mét ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff90.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Bí kíp của Thích khách, khiến bản thân độn ẩn, tăng thêm ^96f5ff11^ffffff điểm cấp độ độn ẩn, Toàn bộ kẻ địch có cấp độ phản độn ẩn thấp hơn cấp độ độn ẩn của bản thân, đều không thể phát hiện và tự khóa bản thân. Trong trạng thái độn ẩn, mỗi phút tiêu hao ^96f5ff10^ffffff Chân khí. ^a6caf0Thi triển thành công tăng ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Loại bỏ trạng thái bất thường." 12730 "Cuồng-Cường Hành Độn Ẩn " 12731 "^8080ffCuồng-Cường Hành Độn Ẩn            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff340^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4a mét ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff90.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Bí kíp của Thích khách, khiến bản thân độn ẩn, tăng thêm ^96f5ff11^ffffff điểm cấp độ độn ẩn, Toàn bộ kẻ địch có cấp độ phản độn ẩn thấp hơn cấp độ độn ẩn của bản thân, đều không thể phát hiện và tự khóa bản thân. Trong trạng thái độn ẩn, mỗi phút tiêu hao ^96f5ff10^ffffff Chân khí. ^a6caf0Thi triển thành công tăng ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff15^d618e7 giây." 12740 "Chân- Độn Ẩn Thuật  " 12741 "^8080ffChân-Độn Ẩn Thuật             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff135^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Tuyệt kỹ của Thích Khách, khiến bản thân độn ẩn, nâng cao ^96f5ff10^ffffff điểm độn ẩn, tất cả kẻ địch có cấp độ phản độn ẩn thấp hơn cấp độ độn ẩn của bản thân đều không phát hiện ra và tự khóa chính mình. Trong trạng thái độn ẩn, mỗi giây tiêu hao ^96f5ff10^ffffff điểm Chân khí. Chỉ sử dụng được trong ^96f5fftrạng thái phi chiến đấu^ffffff. ^f7dfa5Lượng Chân khí tiêu hao giảm ^96f5ff3^f7dfa5 điểm mỗi giây." 12750 "Cuồng- Độn Ẩn Thuật  " 12751 "^8080ffCuồng-Độn Ẩn Thuật             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff135^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Tuyệt kỹ của Thích Khách, khiến bản thân độn ẩn, nâng cao ^96f5ff10^ffffff điểm độn ẩn, tất cả kẻ địch có cấp độ phản độn ẩn thấp hơn cấp độ độn ẩn của bản thân đều không phát hiện ra và tự khóa chính mình. Trong trạng thái độn ẩn, mỗi giây tiêu hao ^96f5ff10^ffffff điểm Chân khí. Chỉ sử dụng được trong ^96f5fftrạng thái phi chiến đấu^ffffff. ^d618e7Giảm ^96f5ff0.5^d618e7 giây thời gian thi triển." 12760 "Chân-Thị Huyết Chú " 12761 "^8080ffChân-Thị Huyết Chú              ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff570^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Kỹ năng ngưng khí thành ngục của Tịch Tộc, khiến đồng đội cận chiến trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét có thể tự khôi phục sinh mệnh tương đương ^96f5ff2%%^ffffff mức sát thương mỗi khi cận chiến. Hiệu quả liên tục ^96f5ff60^ffffff phút. ^a6caf0Chỉ có tác dụng với Kiếm khách, Thần thú, Thích khách. ^a6caf0Chỉ phát huy khi cận chiến. ^f7dfa5Hiệu quả thị huyết tăng lên ^96f5ff3%%^f7dfa5." 12770 "Cuồng-Thị Huyết Chú " 12771 "^8080ffCuồng-Thị Huyết Chú              ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff570^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Kỹ năng ngưng khí thành ngục của Tịch Tộc, khiến đồng đội cận chiến trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét có thể tự khôi phục sinh mệnh tương đương ^96f5ff2%%^ffffff mức sát thương mỗi khi cận chiến. Hiệu quả liên tục ^96f5ff60^ffffff phút. ^a6caf0Chỉ có tác dụng với Kiếm khách, Thần thú, Thích khách ^a6caf0Chỉ phát huy khi cận chiến. ^d618e7Sau khi sử dụng, trong vòng ^96f5ff18^d618e7 giây, xác suất tránh né của bản thân tăng lên ^96f5ff50%%^d618e7. " 12780 "Chân-Như Ảnh Tùy Hình  " 12781 "^8080ffChân-Như Ảnh Tùy Hình            ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff30^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff120^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffnháy mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Thích khách thân pháp uyển chuyển, trong nháy mắt di chuyển tiếp cận mục tiêu. Hạn chế sử dụng trong một số tình huống đặc biệt. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Giảm ^96f5ff10^f7dfa5 Nguyên khí tiêu hao khi thi triển." 12790 "Cuồng-Như Ảnh Tùy Hình  " 12791 "^8080ffCuồng-Như Ảnh Tùy Hình            ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff30^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff120^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffnháy mắt ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff15^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Thích khách thân pháp uyển chuyển, trong nháy mắt di chuyển tiếp cận mục tiêu. Hạn chế sử dụng trong một số tình huống đặc biệt. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Cự ly thi triển tăng lên ^96f5ff35^d618e7 mét." 12800 "Chân-Như Lai Thiên Tâm Chú  " 12801 "^8080ffChân-Như Lai Thiên Tâm Chú              ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff180 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Bí kíp của Thích khách, dùng chú pháp để bảo vệ hồn phách, khiến bản thân trong vòng ^96f5ff120^ffffff giây có khả năng né tránh 1 đòn tấn công trí mệnh, đồng thời khôi phục ^96f5ff20%%^ffffff sinh mệnh. ^f7dfa5Hiệu quả liên tục thêm ^96f5ff30^f7dfa5 giây." 12810 "Cuồng-Như Lai Thiên Tâm Chú  " 12811 "^8080ffCuồng-Như Lai Thiên Tâm Chú              ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff180 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Bí kíp của Thích khách, dùng chú pháp để bảo vệ hồn phách, khiến bản thân trong vòng ^96f5ff120^ffffff giây có khả năng né tránh 1 đòn tấn công trí mệnh, đồng thời khôi phục ^96f5ff20%%^ffffff sinh mệnh. ^d618e7Hồi huyết tăng ^96f5ff35%%^d618e7." 12820 "Chân-Cuồng Lang Ấn " 12821 "^8080ffChân-Cuồng Lang Ấn             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff160^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffnháy mắt ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff60.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Tập trung tinh thần, nâng cao ^96f5ff20%%^ffffff mức sát thương cho kẻ địch, hiệu quả liên tục ^96f5ff30^ffffff phút. ^f7dfa5Thời gian liên tục ^96f5ff30^f7dfa5 phút. ^f7dfa5Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff8^f7dfa5 giây ^f7dfa5Tăng giới hạn sát thương bạo kích, hiệu quả giảm ^96f5ff20%%^f7dfa5." 12830 "Cuồng-Cuồng Lang Ấn " 12831 "^8080ffCuồng-Cuồng Lang Ấn             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff160^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffnháy mắt ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff60.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Tập trung tinh thần, nâng cao ^96f5ff20%%^ffffff mức sát thương cho kẻ địch, hiệu quả liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. ^d618e7Nâng cao hiệu quả sát thương bạo kích lên ^96f5ff40%%^d618e7." 12840 "Chân-Kim Cương Luân Ấn Chú" 12841 "^8080ffChân-Kim Cương Luân Ấn Chú             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff175^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Tăng xác suất tránh né lên ^96f5ff25%%^ffffff, liên tục ^96f5ff60^ffffff giây. Có thể cùng Tam Thế Minh Vương Chú cộng hưởng thời gian chuẩn bị ^96f5ff90^ffffff giây. ^f7dfa5Tăng xác suất tránh né lên ^96f5ff8%%^f7dfa5." 12850 "Cuồng-Kim Cương Luân Ấn Chú" 12851 "^8080ffCuồng-Kim Cương Luân Ấn Chú             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff175^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Tăng xác suất tránh né lên ^96f5ff25%%^ffffff, liên tục ^96f5ff60^ffffff giây. Có thể cùng Tam Thế Minh Vương Chú cộng hưởng thời gian chuẩn bị ^96f5ff90^ffffff giây. ^d618e7Tăng thêm ^96f5ff20%%^d618e7 hiệu quả tránh né trạng thái tác dụng phụ." 12860 "Chân-Tam Thế Minh Vương Chú" 12861 "^8080ffChân-Tam Thế Minh Vương Chú             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff175^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffChân Tiên Tăng thêm ^96f5ff50%%^ffffff xác suất tránh né cho bản thân khỏi trạng thái phản ứng phụ của kỹ năng liên tục ^96f5ff60^ffffff giây. Cùng Tam Thế Minh Vương Chú cộng hưởng ^96f5ff90^ffffff giây thời gian chuẩn bị. ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff16%%^f7dfa5 xác suất tránh né." 12870 "Cuồng-Tam Thế Minh Vương Chú" 12871 "^8080ffCuồng-Tam Thế Minh Vương Chú             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff175^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffMa Thánh Tăng thêm ^96f5ff50%%^ffffff xác suất tránh né cho bản thân khỏi trạng thái phản ứng phụ của kỹ năng liên tục ^96f5ff60^ffffff giây. Cùng Tam Thế Minh Vương Chú cộng hưởng ^96f5ff90^ffffff giây thời gian chuẩn bị. ^d618e7Tăng thêm ^96f5ff10%%^d618e7 hiệu quả tránh né sát thương." 12880 "Chân-Liên Kích" 12881 "^8080ffChân-Liên Kích ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff90^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Khéo léo nhanh nhẹn tấn công kẻ địch, thêm ^96f5ff2094.5^ffffff sát thương vật lý. ^f7dfa5Có ^96f5ff20%%^f7dfa5 xác suất tăng thêm ^96f5ff20^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 12890 "Cuồng-Liên Kích" 12891 "^8080ffCuồng-Liên Kích ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff90^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Khéo léo nhanh nhẹn tấn công kẻ địch, thêm ^96f5ff2094.5^ffffff sát thương vật lý. ^d618e7Thời gian chuẩn bị và thi triển đều giảm ^96f5ff0.1^d618e7 giây." 12900 "Chân-Trảm Thủ" 12901 "^8080ffChân-Trảm Thủ             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff4.5 mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff290^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffChân Tiên Tấn công vật lý cơ bản, thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff8018.1^ffffff sát thương vật lý, buộc kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Có ^96f5ff50%%^f7dfa5 xác suất giảm tiêu hao ^96f5ff1^f7dfa5 điểm Chân nguyên. " 12910 "Cuồng-Trảm Thủ" 12911 "^8080ffCuồng-Trảm Thủ             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff4.5 mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff290^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffMa Thánh Tấn công vật lý cơ bản, thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff8018.1^ffffff sát thương vật lý, buộc kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Thời gian hôn mê kéo dài ^96f5ff1^d618e7 giây." 12920 "Chân-Thâm Độ Băng Thứ" 12921 "^8080ffChân-Thâm Độ Băng Thứ             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Ngưng tụ khí lạnh lên vũ khí, giảm ^96f5ff100%%^ffffff tốc độ tấn công của bản thân, tăng thêm ^96f5ff30^ffffff điểm cấp độ tấn công liên tục ^96f5ff10^ffffff phút. ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff5^f7dfa5 điểm cấp độ tấn công." 12930 "Cuồng-Thâm Độ Băng Thứ" 12931 "^8080ffCuồng-Thâm Độ Băng Thứ             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Ngưng tụ khí lạnh lên vũ khí, giảm ^96f5ff100%%^ffffff tốc độ tấn công của bản thân, tăng thêm ^96f5ff30^ffffff điểm cấp độ tấn công liên tục ^96f5ff10^ffffff phút. ^d618e7Giảm ^96f5ff70%%^d618e7 tốc độ tấn công." 12940 "Chân-Phóng Huyết  " 12941 "^8080ffChân-Phóng Huyết              ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Kỹ xảo chém thương kẻ địch, gây sát thương vật lý cơ bản, thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị buộc kẻ địch xuất huyết, trong ^96f5ff9^ffffff giây tiếp theo lĩnh thêm ^96f5ff200%%^ffffff lực t ấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff4676^ffffff sát thương vật lý. ^f7dfa5Tổng sát thương xuất huyết tăng lên ^96f5ff35%%^f7dfa5." 12950 "Cuồng-Phóng Huyết  " 12951 "^8080ffCuồng-Phóng Huyết              ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Kỹ xảo chém thương kẻ địch, gây sát thương vật lý cơ bản, thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị buộc kẻ địch xuất huyết, trong ^96f5ff9^ffffff giây tiếp theo lĩnh ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff4676^ffffff sát thương vật lý. ^d618e7Thời gian xuất huyết liên tục giảm ^96f5ff3^d618e7 giây." 12960 "Chân-Đoạn Hầu Trảm " 12961 "^8080ffChân-Đoạn Hầu Trảm             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận Thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff145^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Phóng vào yết hầu gây sát thương vật lý cho kẻ địch, thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff7331.2^ffffff sát thương vật lý, có ^96f5ff95%%^ffffff xác suất gây gián đoạn kỹ năng của địch, buộc kẻ địch bị phong ấn ^96f5ff4^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Gây gián đoạn kỹ năng và buộc kẻ địch phong ấn." 12970 "Cuồng-Đoạn Hầu Trảm " 12971 "^8080ffCuồng-Đoạn Hầu Trảm             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận Thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff145^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Phóng vào yết hầu gây sát thương vật lý cho kẻ địch, thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff7331.2^ffffff sát thương vật lý, có ^96f5ff95%%^ffffff xác suất gây gián đoạn kỹ năng của địch, buộc kẻ địch bị phong ấn ^96f5ff4^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 xác suất gây sát thương sâu ^96f5ff25%%^d618e7 ^d618e7Có thể sử dụng đồng thời với Thiên Hỏa Cuồng Long. ^d618e7Không thể sử dụng đồng thời với 'Diệt Phách Chân Quyết' của Tinh Linh và 'Phân Thủy Thứ Kích' của Thích khách." 12980 "Chân-Trảm Sát  " 12981 "^8080ffChân-Trảm Sát             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff130^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff8 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Kỹ xảo cao siêu, gây sát thương vật lý cơ bản thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff6633^ffffff sát thương vật lý. ^f7dfa5Có ^96f5ff30%%^f7dfa5 xác suất tăng ^96f5ff20%%^f7dfa5 tốc độ tấn công, liên tục ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 12990 "Cuồng-Trảm Sát  " 12991 "^8080ffCuồng-Trảm Sát             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff130^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff8 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Kỹ xảo cao siêu, gây sát thương vật lý cơ bản thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff6633^ffffff sát thương vật lý. ^d618e7Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff1^d618e7 giây." 13000 "Chân-Toản Tâm Tụ Tiễn" 13001 "^8080ffChân-Toản Tâm Tụ Tiễn ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff35^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff85^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Sử dụng Chủy Thủ giấu trong tay áo, gây sát thương vật lý cơ bản thêm ^96f5ff1888.5^ffffff sát thương vật lý, và ^96f5ff70%%^ffffff gây gián đoạn thi triển. ^f7dfa5Giảm ^96f5ff5^ffffff giây thời gian hồi phép." 13010 "Cuồng-Toản Tâm Tụ Tiễn" 13011 "^8080ffCuồng-Toản Tâm Tụ Tiễn ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff35^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff85^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Sử dụng Chủy Thủ giấu trong tay áo, gây sát thương vật lý cơ bản thêm ^96f5ff1888.5^ffffff sát thương vật lý, và ^96f5ff70%%^ffffff gây gián đoạn thi triển. ^d618e7Tăng ^96f5ff30%%^d618e7 xác suất gây gián đoạn thi triển của kẻ địch." 13020 "Chân-Bối Thủy Nhất Chiến  " 13021 "^8080ffChân-Bối Thủy Nhất Chiến          ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffchớp mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff200 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffChân Tiên Tập trung tinh lực phát huy tiềm năng của bản thân, lập tức gia tăng Nguyên khí. ^f7dfa5Có ^96f5ff30%%^f7dfa5 xác suất khôi phục thêm ^96f5ff100^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 13030 "Cuồng-Bối Thủy Nhất Chiến  " 13031 "^8080ffCuồng-Bối Thủy Nhất Chiến          ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffchớp mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff200 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffMa Thánh Tập trung tinh lực phát huy tiềm năng của bản thân, lập tức gia tăng Nguyên khí. ^d618e7Khôi phục thêm ^96f5ff10%%^d618e7 mức sinh mệnh." 13040 "Chân-Cuồng Loạn Trảm" 13041 "^8080ffChân-Cuồng Loạn Trảm             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff115^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Kỹ năng tấn công cuồng loạn của Thích khách, gây sát thương vật lý cơ bản thêm ^96f5ff3172.1^ffffff sát thương vật lý giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ di chuyển của mục tiêu, liên tục trong ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Nâng cao ^96f5ff10^f7dfa5 điểm cấp tấn công trạng thái cuồng loạn, liên tục ^96f5ff5^f7dfa5 giây." 13050 "Cuồng-Cuồng Loạn Trảm" 13051 "^8080ffCuồng-Cuồng Loạn Trảm             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff115^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Kỹ năng tấn công cuồng loạn của Thích khách, gây sát thương vật lý cơ bản thêm ^96f5ff3172.1^ffffff sát thương vật lý giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ di chuyển của mục tiêu, liên tục trong ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Có ^96f5ff40%%^d618e7 xác suất giảm ^96f5ff90%%^d618e7 tốc độ của mục tiêu, liên tục ^96f5ff5^d618e7 giây." 13060 "Chân-Trí Mệnh Tảo Kích   " 13061 "^8080ffChân-Trí Mệnh Tảo Kích              ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff340^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Thích khách dùng Chủy Thủ càn quét địch, gây sát thương vật lý cơ bản, thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff4495^ffffff sát thương vật lý, đồng thời buộc kẻ địch giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ tấn công, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. ^f7dfa5Giảm ^96f5ff10%%^f7dfa5 sinh lực, liên tục ^96f5ff10^f7dfa5 giây." 13070 "Cuồng-Trí Mệnh Tảo Kích   " 13071 "^8080ffCuồng-Trí Mệnh Tảo Kích              ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff340^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Thích khách dùng Chủy Thủ càn quét địch, gây sát thương vật lý cơ bản, thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff4495^ffffff sát thương vật lý, đồng thời buộc kẻ địch giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ tấn công, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. ^d618e7Giảm tốc độ tấn công, tăng thêm ^96f5ff15%%^d618e7 hiệu quả." 13080 "Chân-Thâm Thứ " 13081 "^8080ffChân-Thâm Thứ           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff110^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Kỹ xảo thích sát ám hiểm, tấn công kẻ địch gây ^96f5ff1492.4^ffffff sát thương vật lý, đồng thời có ^96f5ff95%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch hôn mê trong vòng ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 13090 "Cuồng-Thâm Thứ " 13091 "^8080ffCuồng-Thâm Thứ           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff110^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Kỹ xảo thích sát ám hiểm, tấn công kẻ địch gây ^96f5ff1492.4^ffffff sát thương vật lý, đồng thời có ^96f5ff95%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch hôn mê trong vòng ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Tấn công trí mệnh buộc đối phương rơi vào trạng thái hôn mê." 13100 "Chân-Tật Phong Hành  " 13101 "^8080ffChân-Tật Phong Hành             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffnháy mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Dưới chân nổi gió, giúp tăng tốc cho bản thân lên ^96f5ff100%%^ffffff, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^f7dfa5Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff10^f7dfa5 giây." 13110 "Cuồng-Tật Phong Hành  " 13111 "^8080ffCuồng-Tật Phong Hành             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffnháy mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Dưới chân nổi gió, giúp tăng tốc cho bản thân lên ^96f5ff100%%^ffffff, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^d618e7Thời gian liên tục kéo dài ^96f5ff3^d618e7 giây." 13120 "76" 13121 "^8080ffChân-Nhân Ngư Biến            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff220^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffchớp mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Hóa thân thành cá, cấp độ phòng ngự tăng ^96f5ff10^ffffff điểm, tốc độ bơi tăng ^96f5ff80%%^ffffff. Kỹ năng này chỉ dùng được ở dưới nước, lên khỏi mặt nước sẽ trở lại hình người. ^f7dfa5Tốc độ bơi tăng thêm 20%%." 13130 "69" 13131 "^8080ffCuồng-Nhân Ngư Biến            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff220^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffchớp mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Hóa thân thành cá, cấp độ phòng ngự tăng ^96f5ff10^ffffff điểm, tốc độ bơi tăng ^96f5ff80%%^ffffff. Kỹ năng này chỉ dùng được ở dưới nước, lên khỏi mặt nước sẽ trở lại hình người. ^d618e7Cấp độ phòng ngự tăng thêm 3 điểm." 13140 "Chân-Bách Bộ Thần Hành Quyết" 13141 "^8080ffChân-Bách Bộ Thần Hành Quyết             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff35^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffchớp mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff180 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffff Chủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffChân Tiên Thích khách dồn khí xuống chân, trong chớp mắt đã lao tới mục tiêu, buộc mục tiêu ngất xỉu trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây. Không thể sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff30^f7dfa5 giây." 13150 "Cuồng-Bách Bộ Thần Hành Quyết" 13151 "^8080ffCuồng-Bách Bộ Thần Hành Quyết             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff35^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffchớp mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff180 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffff Chủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffMa Thánh Thích khách dồn khí xuống chân, trong chớp mắt đã lao tới mục tiêu, buộc mục tiêu ngất xỉu trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây. Không thể sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Thời gian đánh ngất kéo dài ^96f5ff2^d618e7 giây." 13160 "Chân-Cường Trùng Thứ Sát " 13161 "^8080ffChân-Cường Trùng Thứ Sát            ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff4.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff290^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffChân Tiên Thích khách dùng sự nhanh nhẹn tấn công kẻ địch, gây ^96f5ff3831.8^ffffff sát thương vật lý, đồng thời tăng xác suất bạo kích thêm ^96f5ff40%%^ffffff, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Xác suất bạo kích tăng thêm ^96f5ff10%%^f7dfa5." 13170 "Cuồng-Cường Trùng Thứ Sát " 13171 "^8080ffCuồng-Cường Trùng Thứ Sát            ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff4.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff290^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffMa Thánh Thích khách dùng sự nhanh nhẹn tấn công kẻ địch, gây ^96f5ff3831.8^ffffff sát thương vật lý, đồng thời tăng xác suất bạo kích thêm ^96f5ff40%%^ffffff, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Có ^96f5ff30%%^d618e7 xác suất tăng thêm ^96f5ff3^d618e7 giây định thân." 13180 "Chân-Bám Thối Trảm " 13181 "^8080ffChân-Bám Thối Trảm              ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff4.5^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff115^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff50 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Thủ pháp cận thân của Thích khách, tấn công cơ bản gây ^96f5ff5210.8^ffffff sát thương vật lý buộc kẻ địch định thân trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây. ^f7dfa5Thời gian định thân tăng ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 13190 "Cuồng-Bán Thối Trảm " 13191 "^8080ffCuồng-Bán Thối Trảm              ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff4.5^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff115^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff50 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Thủ pháp cận thân của Thích khách, tấn công vật lý cơ bản kèm thêm ^96f5ff5210.8^ffffff sát thương vật lý, buộc kẻ địch định thân trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây. ^d618e7Trong vòng ^96f5ff20^d618e7 giây giảm ^96f5ff50%%^d618e7 tốc độ di chuyển " 13200 "Chân-Long Đằng Trảm" 13201 "^8080ffChân-Long Đằng Trảm             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff155^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff150 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Thủ pháp công kích cao cấp, tấn công vật lý cơ bản thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff3643.5^ffffff sát thương vật lý, ^a6caf0Kỹ năng trí mệnh. ^f7dfa5Lượng Nguyên khí tăng thêm lên đến ^96f5ff180^f7dfa5 điểm." 13210 "Cuồng-Long Đằng Trảm" 13211 "^8080ffCuồng-Long Đằng Trảm             ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff155^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff150 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Thủ đoạn tấn công cao cấp, tấn công vật lý cơ bản thêm ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff3643.5^ffffff sát thương vật lý, ^a6caf0Kỹ năng trí mệnh. ^d618e7Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff5^d618e7 giây." 13220 "Chân-Mê Cung Loạn Bộ Quyết " 13221 "^8080ffChân-Mê Cung Loạn Bộ Quyết ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff225 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffchớp mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff90.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThượng Tiên Thủ pháp của Thích khách rất hao tổn khí lực, giúp tăng thêm ^96f5ff100%%^ffffff tốc độ di chuyển, mà không bị đánh ngất hoặc định thân, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Kéo dài thời gian liên tục ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 13230 "Cuồng-Mê Cung Loạn Bộ Quyết " 13231 "^8080ffCuồng-Mê Cung Loạn Bộ Quyết ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff225 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffchớp mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff90.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffCuồng Ma Thủ pháp của Thích khách rất hao tổn khí lực, giúp tăng thêm ^96f5ff100%%^ffffff tốc độ di chuyển, mà không bị đánh ngất hoặc định thân, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Tăng thêm ^96f5ff80%%^d618e7 hiệu quả tránh né, liên tục ^96f5ff10^d618e7 giây." 13240 "Đoạn Pháp Kích" 13241 "^ffffffĐoạn Pháp Kích             Cấp độ%d ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff180^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Dùng Điện Quang Hỏa Thạch tấn công kẻ địch, gây ^96f5ff3834.1^ffffff sát thương vật lý, đồng thời làm gián đoạn thi triển của địch, buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ chuẩn bị." 13250 "Thị Huyết Cuồng Loạn" 13251 "^ffffffThị Huyết Cuồng Loạn            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff500 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffchớp mắt ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff120 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tuyệt kỹ hồi sinh của Thích khách, có thể khôi phục ^96f5ff20%%^ffffff sinh lực tương đương với mức sát thương do chiến đấu cận thân. Hiệu quả liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Chỉ phát huy tác dụng với vũ khí cận chiến." 18350 "Nhật Thực" 18351 "^ffff00Nhật Thực   ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff454^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Đưa các thành viên tổ đội trong phạm vi^96f5ff12^ffffffmét vào trạng thái ẩn thân, duy trì lâu nhất^96f5ff5^ffffffgiây. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần ^ffffff1 điểm^a6caf0Chân nguyên" 18360 "Thiên Kim Tán Tẫn" 18361 "^ffff00Thiên Kim Tán Tẫn      ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff12^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff45^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Mục tiêu bị kĩ năng này đánh trúng, nếu chết sau ^96f5ff30^ffffffgiây thì rơi toàn bộ vật phẩm Tầm Long trong túi đồ. ^a6caf0Kĩ năng này chỉ hiệu quả với người chơi ^a6caf0Vô hiệu với người chơi có Hình Nhân ^a6caf0Học xong Thiên Kim Tán Tẫn, người chơi có thể học Thiên Kim Hoàn Phục nhằm miễn dịch mọi hiệu quả của kĩ năng này" 18370 "Độc Nhận" 18371 "^ffff00Độc Nhận     ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff81^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Tấn công mục tiêu bằng Chủy Thủ tẩm độc, tấn công vật lí cơ bản gây sát thương vật lí cho kẻ địch trong phạm vi hình quạt đồng thời khiến mục tiêu trúng độc, trong^96f5ff30^ffffff giây tạo thành ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm^96f5ff9300^ffffff sát thương hệ Mộc. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff30^a6caf0Nguyên khí" 18380 "Trinh Tra" 18381 "^ffff00Trinh Tra     ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff600^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Biết người biết ta, trặm trận trăm thắng, chiến đấu chưa phải là tất cả với Thích Khách, với lớp nhân vật đó, công việc do thám cũng rất quan trọng Sử dụng kĩ năng này giúp bản thân xem được túi đồ của người khác từ đó nắm được tình hình quân bị của đối t hủ. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 18390 "Diêm Phù- Quy Hồn Táng" 18391 "^80ff00Diêm^a0ff00Phù^b0ff00·^bfff00Quy^e0ff00Hồn^ffff00Táng  ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff303^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Nguyền rủa mục tiêu, mục tiêu sau khi bị nguyền rủa sẽ chia sẻ lực tấn công khi Thích Khách bị tấn công. Đòn tấn công xuất phát từ mục tiêu bị nguyền rủa không thể kích hoạt chia sẻ lực tấn công, trạng thái kéo dài^96f5ff15^ffffff giây. Tỉ lệ chia sẻ lực tấn công có liên quan đến Hồn lực bản thân Thích Khách, lực tấn công chia sẻ thấp nhất^96f5ff20%%^ffffff, cao nhất^96f5ff60%%^ffffff. Thứ Sát Chi Pháp cổ xưa đã kết hợp Chú thuật của Vu Sư trong cùng chủng tộc với ý niệm 'bất thành công cũng thành nhân' của Thích Khách. ^a6caf0Cự li chia sẻ ^ffffff45^a6caf0 mét. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên" 18760 "Quy Hồn Táng" 18761 "^ffff00Quy Hồn Táng        ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Nguyền rủa mục tiêu, mục tiêu sau khi bị nguyền rủa sẽ chia sẻ lực tấn công khi Thích Khách bị tấn công. Đòn tấn công xuất phát từ mục tiêu bị nguyền rủa không thể kích hoạt chia sẻ lực tấn công, trạng thái kéo dài^96f5ff10^ffffff giây. Tỉ lệ chia sẻ lực tấn công có liên quan đến Hồn lực bản thân Thích Khách, lực tấn công chia sẻ thấp nhất^96f5ff15%%^ffffff, cao nhất^96f5ff35%%^ffffff. Thứ Sát Chi Pháp cổ xưa đã kết hợp Chú thuật của Vu Sư trong cùng chủng tộc với ý niệm 'bất thành công cũng thành nhân' của Thích Khách. ^a6caf0Cự li chia sẻ ^ffffff45^a6caf0 mét. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên" 19490 "Thiên Kim Hoàn Phục" 19491 "^ffffffThiên Kim Hoàn Phục ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐại Thừa ^ffffffSau khi học kĩ năng này có thể miễn dịch hiệu quả Thiên Kim Tán Tẫn." 22120 "Huyền-Truy Mệnh" 22121 "^ffff00Huyền-Truy Mệnh ^ffcb4aCự li thi triển^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff90^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Kỹ xảo thích sát chớp nhoáng, trong nháy mắt tấn công kẻ địch hai lần liên tiếp, tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff11755^ffffff sát thương vật lý, kéo dài ^96f5ff50%%^ffffff khoảng cách tấn công của kẻ địch, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. ^f7dfa5Sinh mệnh của mục tiêu giảm ^96f5ff10%%^f7dfa5, liên tục ^96f5ff10^f7dfa5 giây." 22130 "Hoang-Truy Mệnh" 22131 "^ffff00Hoang-Truy Mệnh ^ffcb4aCự li thi triển^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff90^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Kỹ xảo thích sát chớp nhoáng, trong nháy mắt tấn công kẻ địch hai lần liên tiếp, tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff11755^ffffff sát thương vật lý, kéo dài ^96f5ff50%%^ffffff khoảng cách tấn công của kẻ địch, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. ^d618e7Mục tiêu là quái vật, hiệu quả kéo dài khoảng cách tấn công tăng lên ^96f5ff65%%^d618e7. ^d618e7Mục tiêu là người chơi, hiệu quả kéo dài khoảng cách tấn công tăng lên^96f5ff125%%^d618e7. " 22140 "Huyền-Thất Sát" 22141 "^ffff00Huyền-Thất Sát ^ffcb4aCự li thi triển^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff130^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Buộc mục tiêu định thân ^96f5ff3^ffffff giây, đồng thời liên tiếp tấn công như cuồng phong vũ bão, gây sát thương tương đương ^96f5ff320%%^ffffff lực tấn công vật lý cơ bản, đồng thời trong ^96f5ff9^ffffff giây chịu sát thương tương đương ^96f5ff900%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. ^f7dfa5Tổng sát thương mất máu tăng lên^96f5ff35%%^f7dfa5." 22150 "Hoang-Thất Sát" 22151 "^ffff00Hoang-Thất Sát ^ffcb4aCự li thi triển^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff130^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Buộc mục tiêu định thân ^96f5ff3^ffffff giây, đồng thời liên tiếp tấn công như cuồng phong vũ bão, gây sát thương tương đương ^96f5ff320%%^ffffff lực tấn công vật lý cơ bản, đồng thời trong ^96f5ff9^ffffff giây chịu sát thương tương đương ^96f5ff900%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. ^d618e7Thời gian liên tục mất máu giảm ^96f5ff3^d618e7 giây." 23660 "Huyền-Thần Uy Ngục" 23661 "^ffff00Huyền-Thần Uy Ngục ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff4.5mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff290^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công liên tục khiến kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff6^ffffff giây, tương đương ^96f5ff750%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff14994^ffffff sát thương vật lý cơ bản, đồng thời buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff10^ffffff giây giảm tốc độ di chuyển ^96f5ff60%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^f7dfa5Kết thúc kỹ năng có ^96f5ff50%%^f7dfa5 xác suất nhận lại ^96f5ff1 điểm^f7dfa5 Chân nguyên. " 24380 "Huyền-Thâm Độ Băng Thứ" 24381 "^ffff00Huyền-Thâm Độ Băng Thứ ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Ngưng tụ khí lạnh lên vũ khí, làm giảm ^96f5ff100%%^ffffff tốc độ tấn công của bản thân, cấp độ tấn công tăng ^96f5ff35^ffffff điểm, liên tục ^96f5ff10^ffffff phút. ^f7dfa5Cấp độ tấn công tăng thêm ^96f5ff5^f7dfa5 điểm." 24390 "Hoang-Thâm Độ Băng Thứ" 24391 "^ffff00Hoang-Thâm Độ Băng Thứ ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Ngưng tụ khí lạnh lên vũ khí, làm giảm ^96f5ff100%%^ffffff tốc độ tấn công của bản thân, cấp độ tấn công tăng ^96f5ff35^ffffff điểm, liên tục ^96f5ff10^ffffff phút. ^d618e7Tốc độ tấn công chỉ giảm ^96f5ff70%%^d618e7." 24510 "Hoang-Thần Uy Ngục" 24511 "^ffff00Hoang-Thần Uy Ngục ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff4.5 mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff290^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Tấn công liên tục khiến kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff6^ffffff giây, tương đương ^96f5ff750%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff14994^ffffff sát thương vật lý cơ bản, đồng thời buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff10^ffffff giây giảm tốc độ di chuyển ^96f5ff60%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Thời gian ngất kéo dài ^96f5ff1^d618e7 giây." 32410 "Huyền-Long Đằng Trảm" 32411 "^ffff00Huyền-Long Đằng Trảm             ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff155^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff150 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Thủ đoạn đâm giết cao cấp, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff6415^ffffff sát thương vật lý. ^a6caf0Chắc chắn trí mệnh. ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff180^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 32420 "Hoang-Long Đằng Trảm" 32421 "^ffff00Hoang-Long Đằng Trảm             ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff4.5^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff155^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff150 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Thủ đoạn đâm giết cao cấp, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff6415^ffffff sát thương vật lý. ^a6caf0Chắc chắn trí mệnh. ^d618e7Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff5^d618e7 giây." 32430 "Huyền-Đại Địa Liệt Văn" 32431 "^ffff00Huyền-Đại Địa Liệt Văn        ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff190^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffThủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Làm bùng nổ ám lôi dưới chân kẻ địch, buộc các mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét quanh kẻ địch chịu sát thương vật lý tương đương ^96f5ff500%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. ^f7dfa5Sát thương tăng thêm ^96f5ff530%%^f7dfa5." 32440 "Hoang-Đại Địa Liệt Văn" 32441 "^ffff00Hoang-Đại Địa Liệt Văn        ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff190^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffThủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Làm bùng nổ ám lôi dưới chân kẻ địch, buộc các mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét quanh kẻ địch chịu sát thương vật lý tương đương ^96f5ff500%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. ^d618e7Phạm vi tấn công tăng lên ^96f5ff2^d618e7 mét." 32450 "Chí-Đoạn Pháp Kích" 32451 "^ffff00Chí-Đoạn Pháp Kích ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff180^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tấn công Điện Quang Hỏa Thạch, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff400%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff3834.1^ffffff sát thương vật lý. Làm gián đoạn thi triển của kẻ địch, buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ hồi phục." 32460 "Chí-Đoạn Pháp Kích" 32461 "^ffff00Chí-Đoạn Pháp Kích ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff180^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tấn công Điện Quang Hỏa Thạch, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff400%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff3834.1^ffffff sát thương vật lý. Làm gián đoạn thi triển của kẻ địch, buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ hồi phục." 32470 "Chí-Ngưng Sương Thứ" 32471 "^ffff00Chí-Ngưng Sương Thứ         ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff178^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Kỹ năng Ngưng Thủy Thành Sương gây sát thương tương đương ^96f5ff400%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff1817.4^ffffff sát thương. Buộc kẻ địch giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ, liên tục ^96f5ff5^ffffff giây. Đồng thời tấn công phổ thông sẽ gia tăng ^96f5ff50%%^ffffff sát thương hệ Thủy lên kẻ địch, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây." 32480 "Sáng Thế-Tiêu Thất" 32481 "^ff0000Sáng Thế-Tiêu Thất       Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff225^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^fffffftích tắc^ffcb4a ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff300 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTiêu hao vật phẩm  ^96f5ffCửu Thiên Tức Nhưỡng ^ffffff ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Lĩnh ngộ Triều Tịch Chi Lực và Linh Động Thân Pháp, là sáng chế của Thích Khách vĩ đại nhất trong Tịch Tộc. Trong nháy mắt rơi vào trạng thái biến mất, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. Trạng thái biến mất: Nâng cao cấp độ độn ẩn của bản thân lên ^96f5ff12^ffffff điểm, trong vòng ^96f5ff2^ffffff giây sau khi phá ẩn tiếp tục rơi vào trạng thái ẩn thân, tốc độ tấn công phổ thông giảm ^96f5ff200%%^ffffff." 32490 "Hiệu quả kỹ năng Sáng Thế Tiêu Thất" 32491 "Hiệu quả thi triển 3248" 32500 "Hiệu quả kỹ năng Sáng Thế Tiêu Thất 1" 32501 "Hiệu quả kỹ năng 3248" 32510 "Hiệu quả kỹ năng Sáng Thế Tiêu Thất 2" 32511 "Hiệu quả kỹ năng 2554" 2340 "Dẫn Nhi Bất Phát" 2341 "^ffffffDẫn Nhi Bất Phát           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffVận sức ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tập trung sức lực tối đa trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây, Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược." 2350 "Liên Xạ" 2351 "^ffffffLiên Xạ             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tấn công với tốc độ cực nhanh. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiễn thỉ hoặc Đạn dược" 2360 "Kích Thối Thỉ" 2361 "^ffffffKích Thối Thỉ            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Tấn công với tốc độ cực nhanh. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công vật lí làm đối thủ lùi lại ^96f5ff12^ffffff mét. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược" 2370 "Khốn Phược Thỉ" 2371 "^ffffffKhốn Phược Thỉ            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Tập trung Nguyên khí toàn thân để bắn ra mũi tên đầy uy lực. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công vật lý, có ^96f5ff90%%^ffffff xác suấtkhiến đối thủ bất động ^96f5ff%.1f^ffffffgiây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. " 2380 "Kích Vựng Thỉ" 2381 "^ffffffKích Vựng Thỉ            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Tấn công mãnh liệt vào mục tiêu. Tấn công vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội khiến kẻ thù hôn mê ^96f5ff3^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 ^a6caf0 Tiễn Thỉ hoặc Đạn dược." 2390 "Trí Mệnh Thỉ" 2391 "^ffffffTrí Mệnh Thỉ            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí sương Tấn công một đòn trí mạng vào mục tiêu. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược." 2400 "Tiễn Trận" 2401 "^ffffffTiễn Trận             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Tập trung toàn bộ Nguyên khí, liên tục bắn vô số mũi tên lên trời, Mỗi ^96f5ff3^ffffff giây hao tổn ^96f5ff%d ^ffffff Chân khí, phạm vi tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff mét Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm. Kỹ năng gián đoạn khi hết Nguyên khí hoặc chọn hủy bỏ hoặc nhấn ESC. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff3^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược. Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 2410 "Lạc Lôi" 2411 "^ffffffLạc Lôi             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Tấn công một đòn mang sát thương phép thuật vào đối phương. Sát thương hệ Kim tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược " 2420 "Kinh Lôi" 2421 "^ffffffKinh Lôi             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Một đòn tấn công bằng sét vào kẻ địch . Sát thương vật lý hệ Kim tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản Khiến cho khả năng phòng ngự hệ Kim đối thủ giảm ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 2430 "Tạc Lôi" 2431 "^ffffffTạc Lôi             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian hồi phép ^ffffff8.0 ^ffcb4a Giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Phóng một tia sét phát nổ quanh mục tiêu, phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét. Sát thương hệ Kim tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược" 2440 "Liệt Diễm Chi Thỉ" 2441 "^ffffffLiệt Diễm Chi Thỉ           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Sát thương trang bị hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Duy trì trong vòng ^96f5ff10^ffffff phút. Rời bỏ trạng thái ẩn thân mới có thể sử dụng kĩ năng này." 2450 "Hàn Băng Chi Thỉ" 2451 "^ffffffHàn Băng Chi Thỉ           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Bắn ra Hàn băng Thỉ tấn công đối phương. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản . và trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ đối phương. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff25^a6caf0 Nguyên khí" 2460 "Xà Hạt Chi Thỉ" 2461 "^ffffffXà Hạt Chi Thỉ            Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Tấn công kẻ thù bằng độc. Gây sát thương vật lý cơ bản, đồng thời khiến cho kẻ thù trúng độc. Trong ^96f5ff15^ffffff giây gây sát thương hệ Mộc ^96f5ff%.1f^ffffff điểm. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiễn thỉ hoặc Đạn dược." 2470 "Tiêm Nha Chi Thỉ" 2471 "^ffffffTiêm Nha Chi Thỉ           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Tấn công bằng một mũi tên hiểm hóc, gây sát thương vật lý. Trong ^96f5ff15^ffffff giây, mục tiêu chịu sát thương ^96f5ff%.1f^ffffff điểm. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiễn thỉ hoặc Đạn dược. " 2480 "Lợi Xỉ Chi Thỉ" 2481 "^ffffffLợi Xỉ Chi Thỉ           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Tấn công bằng mũi tên mang răng nanh sắc nhọn, phạm vi ^96f5ff6^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản Trong vòng ^96f5ff30^ffffff giây làm giảm ^96f5ff%.1f%%^ffffff Sinh mệnh của kẻ địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược" 2490 "Dực Thuẫn" 2491 "^ffffffDực Thuẫn             Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông hạn chế ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Trong nháy mắt tập trung Nguyên khí để sinh ra 1 lá chắn chân khí, Chịu tối đa ^96f5ff%d^ffffff điểm sát thương, duy trì tối đa ^96f5ff20^ffffff giây, Khi lá chắn chân khí kích hoạt thì ^96f5ff3^ffffff giây sẽ hồi phục ^96f5ff%d^ffffff Chân khí. Hồi phục tối đa là ^96f5ff6^ffffff lần. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff45^a6caf0 Nguyên khí" 2500 "Dực Kích" 2501 "^ffffffDực Kích             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông hạn chế ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Dùng thần lực của cánh tấn công cận thân đối thủ. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản." 2510 "Dực Triển" 2511 "^ffffffDực Triển             Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff8 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông hạn chế ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Lấy cánh chim thần tấn công vào tất cả đối thủ trong vòng ^96f5ff8^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời buộc đối thủ lùi lại ^96f5ff%.1f^ffffff mét." 2520 "Thần Ưng Dực Dương" 2521 "^ffffffThần Ưng Dực Dương ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff100 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông hạn chế ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ kiếp Nguyên khí chuyển thành đôi cánh bảo vệ. Trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây không chịu ảnh hưởng của trạng thái bất động, giảm ^96f5ff30%%^ffffff tất cả các loại sát thương. Ngoài ra nâng cao tốc độ di chuyển ^96f5ff30%%^ffffff, khi tấn công không chịu bất cứ sát thương nào. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 2530 "Cuồng Lôi Thiên Ưng" 2531 "^ffffffCuồng Lôi Thiên Ưng           Cấp độ %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Dùng Nguyên khí toàn thân gọi ra Cuồng Lôi Thiên Ưng tấn công địch, gây sát thương hệ Kim. Hiệu quả kỹ năng kéo dài ^96f5ff30^ffffff giây, Sát thương hệ Kim tăng ^96f5ff%.1f^ffffff điểm Giảm tốc độ ^96f5ff30%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiễn Thỉ hoặc Đạn dược ^a6caf0Tấn công yêu cầu^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên." 2540 "Vũ Chi Thủ Hộ" 2541 "^ffffffVũ Chi Thủ Hộ           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông hạn chế ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Mượn thần lực của đôi cánh trong vòng ^96f5ff30^ffffff phút nâng cao sức tránh né ^96f5ff%d%%^ffffff. Đồng thời trong ^96f5ff%d^ffffff giây nâng cao ^96f5ff15%%^ffffff tốc độ di chuyển. Hiệu quả tăng tốc độ di chuyển này không thể tồn tại cùng với gia tăng tốc độ khác." 2550 "Bách Bộ Xuyên Dương" 2551 "^ffffffBách Bộ Xuyên Dương           Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư ^ffffffLàm tăng khoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff mét" 2560 "Cung Nỏ Tinh Thông" 2561 "^ffffffCung Nỏ Tinh Thông             Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff sức sát thương khi sử dụng Cung Nỗ." 2570 "Chân Nguyên Bạo Phát" 2571 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Dùng 1 điểm Chân Nguyên tạo thành vỏ bọc toàn thân. Trong 10 giây sẽ nhận được 150%% lực tấn công từ trang bị. Trong 1 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff 1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 2580 "Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát" 2581 "^ffffffCao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Dùng hai điểm Chân Nguyên cường thân Khôi phục 10%% mức sinh mệnh tối đa cho bản thân Trong 12 giây nhận 300%% lực tấn công của trang bị Trong 2 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff 2 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 2740 "Phi Hành Tinh Thông" 2741 "^ffffffPhi Hành Tinh Thông           Cấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư ^ffffffTăng tốc độ di chuyển của Vũ Tộc Sí Bàng ^96f5ff%.1f^ffffff." 3700 "Tiên Nguyên Bạo Phát" 3701 "^ffffffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dùng ba điểm Chân Nguyên tạo thành vỏ bọc toàn thân. Khôi phục 20%% sinh mệnh tối đa. Trong 15 giây sẽ thu được 500%% lực tấn công của trang bị. Sát thương giảm 25%% Trong 3 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff 3 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 3710 "Ma Nguyên Bạo Phát" 3711 "^ffffffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dùng ba điểm Chân Nguyên tạo thành vỏ bọc toàn thân. Hồi phục 20%% sinh mệnh tối đa. Trong 15 giây sẽ thu được 500%% lực tấn công của trang bị. Tốc độ tấn công tăng 25%% Trong 3 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff 3 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 5900 "Chân - Dẫn Nhi Bất Phát" 5901 "^8080ffChân - Dẫn Nhi Bất Phát ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffVận sức ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tập trung sức lực tối đa trong ^96f5ff3^ffffff giây. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược ^f7dfa5Gia tăng thêm ^96f5ff500%%^f7dfa5 sát thương của vũ khí." 5910 "Cuồng - Dẫn Nhi Bất Phát" 5911 "^8080ffCuồng - Dẫn Nhi Bất Phát ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffVận sức ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tập chung sức lực tối đa trong ^96f5ff3^ffffff Giây. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff vào tấn công cơ bản ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc đạn dược. ^d618e7Thời gian vận sức giảm đi ^96f5ff0.5^d618e7 giây." 5920 "Chân - Liên Xạ" 5921 "^8080ffChân - Liên Xạ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công với tốc độ cực nhanh. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiễn thỉ hoặc Đạn dược ^f7dfa5Nhận được thêm ^96f5ff10^f7dfa5 điểm Nguyên khí. ^f7dfa5^96f5ff10^f7dfa5 giây xác suất bạo kích nâng cao ^96f5ff20%%^f7dfa5." 5930 "Cuồng - Liên Xạ" 5931 "^8080ffCuồng - Liên xạ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Tấn công tốc độ cực nhanh. Sát thương Vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiễn thỉ hoặc đạn dược. ^d618e7Có ^96f5ff50%%^d618e7 cơ hội trong vòng ^96f5ff6^d618e7 giây tăng ^96f5ff30%%^d618e7 tốc độ tấn công." 5940 "Chân - Kích Thối Thỉ" 5941 "^8080ffChân - Kích Thối Thỉ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công với tốc độ cực nhanh. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3046^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, đẩy lùi đối thủ ^96f5ff12^ffffff mét. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược ^f7dfa5Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 5950 "Cuồng - Kích Thối Thỉ" 5951 "^8080ffCuồng - Kích Thối Thỉ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Tấn công với tốc độ cực nhanh. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3046^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, đẩy lùi đối thủ ^96f5ff12^ffffff mét. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc đạn dược. ^d618e7Đánh trúng đối thủ thì có ^96f5ff33%%^d618e7 cơ hội thu được ^96f5ff30^d618e7 điểm Nguyên khí." 5960 "Chân - Khốn Phược Thỉ" 5961 "^8080ffChân - Khốn Phược Phỉ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tập trung Nguyên khí toàn thân để bắn ra mũi tên đầy uy lực khiên đối thủ chịu lực tấn công vật lý cơ bản kèm thêm ^96f5ff5403^ffffff sát thương vật lý và có ^96f5ff90%%^ffffff xác suất khiến đối thủ bất động^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff 1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Có ^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội phong ấn kẻ địch trong ^96f5ff5^f7dfa5 giây." 5970 "Cuồng - Khốn Phược Thỉ" 5971 "^8080ffCuồng - Khốn Phược Thỉ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tập trung Nguyên khí toàn thân để phóng ra mũi tên đầy uy lực khiến đối thủ chịu lực tấn công vật lý cơ bản kèm thêm ^96f5ff5403^ffffff tổn thương vật lý, và có ^96f5ff90%%^ffffff xác suất khiến đối thủ bất động trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc đạn dược ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff 1 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội làm đối thủ hôn mê trong vòng ^96f5ff3^d618e7 giây." 5980 "Chân - Kích Vựng Thỉ" 5981 "^8080ffChân - Kích Vựng Thỉ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công mãnh liệt vào mục tiêu. Tấn công vật lý tăng thêm ^96f5ff2687^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Đồng thời có ^96f5ff90%%^ffffff cơ hội khiến kẻ thù hôn mê ^96f5ff3.5^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược ^f7dfa5Thời gian làm choáng tăng thêm ^96f5ff1.5^f7dfa5 giây." 5990 "Cuồng - Kích Vựng Thỉ" 5991 "^8080ffCuồng - Kích Vựng Thỉ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công mãnh liệt vào mục tiêu. Tấn công Vật lý tăng thêm ^96f5ff2687^ffffff điểm vào tấn công cơ bản, Đồng thời có ^96f5ff90%%^ffffff cơ hội khiến kẻ thù hôn mê ^96f5ff3.5^ffffff giây ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc đạn dược. ^d618e7Trong ^96f5ff10^d618e7 giây tăng thêm ^96f5ff10%%^d618e7 xác suất bạo kích." 6000 "Chân - Trí Mệnh Thỉ" 6001 "^8080ffChân - Trí Mệnh Thỉ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThòi gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Tấn công một đòn trí mạng vào mục tiêu. Sát thương cơ bản tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược ^f7dfa5Khi địch thủ áp sát, sát thương tạo ra không bị giảm." 6010 "Cuồng - Trí Mệnh Thỉ" 6011 "^8080ffCuồng - Trí Mệnh Thỉ ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa thánh Tấn công một đòn trí mạng vào mục tiêu. Sát thương cơ bản tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc đạn dược. ^d618e7Sát thương thêm tăng ^96f5ff500^d618e7, đồng thời thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff2^d618e7 giây." 6020 "Chân - Tiễn Trận" 6021 "^8080ffChân - Tiễn Trận ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Tập trung toàn bộ Nguyên khí, liên tục bắn vô số mũi tên lên trời, Mỗi ^96f5ff3^ffffff giây hao tổn ^96f5ff655^ffffff Chân khí, phạm vi tấn công ^96f5ff12^ffffff mét Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff200%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff6639^ffffff điểm. Kỹ năng gián đoạn khi hết Nguyên khí hoặc chọn hủy bỏ hoặc nhấn ESC. ^a6caf0Mỗi lần tấn công cần ^ffffff3^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược Kỹ năng yêu cầu^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Khi thi triển, bản thân khi bị tấn công sẽ giảm đi ^96f5ff33%%^f7dfa5 tổn thương." 6030 "Cuồng - Tiễn Trận" 6031 "^8080ffCuồng - Tiễn Trận ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Tập trung toàn bộ Nguyên khí, liên tục bắn vô số mũi tên lên trời, Mỗi ^96f5ff3^ffffff giây hao tổn ^96f5ff655^ffffff Chân khí, phạm vi tấn công ^96f5ff12^ffffff mét Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff200%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff6639^ffffff điểm Kỹ năng gián đoạn khi hết Nguyên khí hoặc chọn hủy bỏ nhấn ESC. ^a6caf0Mỗi lần tấn công cần ^ffffff3^a6caf0 Phi tiễn hoặc đạn dược. Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân khí ^d618e7Thời gian tấn công giảm ^96f5ff0.5^d618e7 giây." 6040 "Chân - Lạc Lôi" 6041 "^8080ffChân - Lạc Lôi ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffvũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công một đòn mang sát thương phép thuật vào đối phương. Sát thương hệ Kim tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược ^f7dfa5Có ^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội thu được thêm ^96f5ff20^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 6050 "Cuồng - Lạc Lôi" 6051 "^8080ffCuồng - Lạc Lôi ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công một đòn mang sát thương phép thuật vào đối phương. Sát thương hệ Kim tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược ^d618e7Thời gian tái thi triển tăng ^96f5ff2^d618e7 giây nhưng luôn tấn công trúng mệnh." 6060 "Chân - Kinh Lôi" 6061 "^8080ffChân - Kinh Lôi ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bịi ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Một đòn tấn công bằng sét vào kẻ địch Sát thương hệ Kim tăng thêm ^96f5ff4238^ffffff điểm vào tấn công cơ bản Đồng thời giảm phòng thủ hệ Kim ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí ^f7dfa5 Tăng ^96f5ff10^f7dfa5 giây giảm phòng ngự hệ Kim." 6070 "Cuồng - Kinh Lôi" 6071 "^8080ffCuồng - Kinh Lôi ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Một đòn tấn công sét vào kẻ thù. Sát thương hệ Kim tăng ^96f5ff4238^ffffff theo tấn công cơ bản. Đồng thời giảm phòng thủ hệ Kim ^96f5ff%d%%^ffffff, tác dụng ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc đạn dược ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Có ^96f5ff10%%^d618e7 cơ hội làm đối phương tê liệt trong ^96f5ff3^d618e7 giây." 6080 "Chân - Tạc Lôi" 6081 "^8080ffChân - Tạc Lôi ^ffcb4aCự li tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau: ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí: ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu tu chân: ^ffffffChân Tiên Phóng một luồng sét vào mục tiêu, tạo ra sát thương vật lí cơ bản cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Tăng ^96f5ff4019^ffffff sát thương hệ Kim. ^a6caf0Kĩ năng yêu cầu ^ffffff2^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược. ^f7dfa5Thời gian thi triển giảm ^96f5ff0.5^f7dfa5 giây, thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff1^f7dfa5 giây. " 6090 "Cuồng - Tạc Lôi" 6091 "^8080ffCuồng - Tạc Lôi ^ffcb4aCự li tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau: ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Phóng một luồng sét vào mục tiêu, tạo sát thương vật lí cơ bản vào mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Tăng ^96f5ff4019^ffffff sát thương hệ Kim. ^a6caf0Kĩ năng yêu cầu ^ffffff2^a6caf0 Phi tiễn hoặc đạn dược. ^d618e7Tăng ^96f5ff800^d618e7 điểm sát thương. " 6100 "Chân - Cuồng Lôi Thiên Ưng" 6101 "^8080ffChân - Cuồng Lôi Thiên Ưng ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời igan thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân tiên Dùng Nguyên khí toàn thân gọi ra Cuồng Lôi Thiên Ưng tấn công địch, gây sát thương hệ Kim. Hiệu quả kỹ năng kéo dài ^96f5ff15^ffffff giây, đồng thời kẻ địch chịu ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff12000^ffffff sát thương hệ Kim kéo dài và giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0Tiễn thỉ hoặc Đạn dược ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^f7dfa5Trong trạng thái này, giảm ^96f5ff50%%^f7dfa5 giá trị trang bị của trang bị. " 6110 "Cuồng - Cuồng Lôi Thiên Ưng" 6111 "^8080ffCuồng - Cuồng Lôi Thiên Ưng ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Dùng Nguyên khí toàn thân gọi ra Cuồng Lôi Thiên Ưng tấn công địch, gây sát thương hệ Kim. Hiệu quả kỹ năng kéo dài ^96f5ff15^ffffff giây, đồng thời kẻ địch chịu ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff12000^ffffff sát thương hệ Kim kéo dài và giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiễn thỉ hoặc đạn dược ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Hiệu quả giảm tốc nâng lên ^96f5ff80%%^d618e7. " 6120 "Chân - Liệt Diễm Chi Thỉ" 6121 "^8080ffChân - Liệt Diễm Chi Thỉ ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff50%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Duy trì ^96f5ff15^ffffff phút ^f7dfa5Tăng sát thương hệ Hỏa thêm ^96f5ff60%%^f7dfa5." 6130 "Cuồng - Liệt Diễm Chi Thỉ" 6131 "^8080ffCuồng - Liệt Diễm Chi Thỉ ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff50%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Duy trì ^96f5ff15^ffffff phút. ^d618e7Sau sử dụng ^96f5ff20^d618e7 giây, sát thương hệ Hỏa tăng thêm ^96f5ff70%%^d618e7." 6140 "Chân - Hàn Băng Chi Thỉ" 6141 "^8080ffChân - Hàn Băng Chi Thỉ ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Bắn ra Hàn Băng Chi Thỉ, gây sát thương đối thủ. Sát thương Vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff vào tấn công cơ bản, trong ^96f5ff%d^ffffffgiây giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0Phi tiễn hoặc Đạn dược ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff25^a6caf0Nguyên khí ^f7dfa5Chuyển sát thương vật lý thành sát thương hệ Thủy." 6150 "Cuồng - Hàn Băng Chi Thỉ" 6151 "^8080ffCuồng - Hàn Băng Chi Thỉ ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Bắn ra Hàn Băng Thỉ, gây sát thương đối thủ. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff vào tấn công cơ bản, trong ^96f5ff%d^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc đạn dược ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff25^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Kỹ năng có ^96f5ff20%%^d618e7 cơ hội không tiêu hao Nguyên khí mà tăng thêm ^96f5ff25^d618e7 Nguyên khí." 6160 "Chân - Xà Hạt Chi Thỉ" 6161 "^8080ffChân - Xà Hạt Chi Thỉ ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tấn công bằng kịch độc gây nên sát thương vật lý lực tấn công cơ bản lên đối phương đồng thời khiến đối phương trúng độc, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm^96f5ff5093^ffffff sát thương hệ Mộc. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff1^a6caf0Tiễn thỉ hoặc Đạn dược ^f7dfa5Mỗi lần chịu sát thương mục tiêu mất đi ^96f5ff300^f7dfa5 Chân khí. ^f7dfa5 Sát thương hệ Mộc duy trì nâng lên ^96f5ff35%%^f7dfa5." 6170 "Cuồng - Xà Hạt Chi Thỉ" 6171 "^8080ffCuồng - Xà Hạt Chi Thỉ ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Tấn công bằng kịch độc gây nên sát thương vật lý lực tấn công cơ bản lên đối phương đồng thời khiến đối phương trúng độc, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm^96f5ff5093^ffffff sát thương hệ Mộc. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff1^a6caf0Tiễn thỉ hoặc Đạn dược ^d618e7Thời gian duy trì sát thương hệ Mộc giảm ^96f5ff3^d618e7 giây." 6180 "Chân - Tiêm Nha Chi Thỉ" 6181 "^8080ffChân - Tiêm Nha Chi Thỉ ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Tấn công tàn nhẫn lên mục tiêu gây sát thương vật lý lực tấn công cơ bản đồng thời khiến địch chảy máu, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff%d^ffffff sát thương vật lý. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff1^a6caf0Tiễn thỉ hoặc Đạn dược ^f7dfa5Thời gian chảy máu giảm ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 6190 "Cuồng - Tiêm Nha Chi Thỉ" 6191 "^8080ffCuồng - Tiêm Nha Chi Thỉ ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công tàn nhẫn lên mục tiêu gây sát thương vật lý lực tấn công cơ bản đồng thời khiến địch chảy máu, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff%d^ffffff sát thương vật lý. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff1^a6caf0Tiễn thỉ hoặc Đạn dược ^d618e7Mỗi lần chịu sát thương nhận ^96f5ff100^d618e7 Sinh mệnh." 6200 "Chân - Lợi Xỉ Chi Thỉ" 6201 "^8080ffChân - Lợi Xỉ Chi Thỉ ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Tấn công bằng mũi tên mang răng nanh sắc nhọn, phạm vi ^96f5ff6^ffffff mét. Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3668^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời trong vòng ^96f5ff30^ffffff giây Sinh mệnh tối đa của đối phương giảm ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn hoặc Đạn dược ^f7dfa5Giảm ^96f5ff20%%^f7dfa5 Sinh mệnh tối đa." 6210 "Cuồng - Lợi Xỉ Chi Thỉ" 6211 "^8080ffCuồng - Lợi Xỉ Chi Thỉ ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Tấn công bằng mũi tên sắc nhọn, phạm vi ^96f5ff6^ffffff mét Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff3668^ffffff điểm vào tấn công cơ bản Đồng thời trong vòng ^96f5ff30^ffffff giây sinh mệnh tối đa của đối phương giảm ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Phi tiễn ^d618e7Trong vòng ^96f5ff15^d618e7 giây tăng thêm ^96f5ff10%%^d618e7 tỉ lệ tấn công mạnh." 6220 "Chân - Dực Thuẫn" 6221 "^8080ffChân - Dực Thuẫn ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông giới hạn ^ffcb4aTu chân yên cầu ^ffffffThượng Tiên Trong nháy mắt tập trung Nguyên Khí để sinh ra 1 lá chắn Chân khí Chịu tối đa ^96f5ff1000^ffffff điểm sát thương, duy trì tối đa ^96f5ff20^ffffff giây, Khi lá chắn chân khí kích hoạt thì ^96f5ff3^ffffff giây sẽ hồi phục ^96f5ff80^ffffff Chân khí. Hồi phục tối đa là ^96f5ff6^ffffff lần. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff45^a6caf0Nguyên khí ^f7dfa5Chịu sát thương đạt tới ^96f5ff1250^f7dfa5 điểm." 6230 "Cuồng - Dực Thuẫn" 6231 "^8080ffCuồng - Dực Thuẫn ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTái thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông giới hạn ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Trong nháy mắt tập trung Nguyên khí để sinh ra 1 lá chắn Nguyên khí. Chịu tối đa ^96f5ff1000^ffffff điểm sát thương, duy trì tối đa ^96f5ff20^ffffff giây, Khi lá chắn Chân khí kích hoạt thì ^96f5ff3^ffffff giây sẽ hồi phục ^96f5ff80^ffffff Chân khí. Hồi phục tối đa là ^96f5ff6^ffffff lần. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff45^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Duy trì tối đa ^96f5ff30^d618e7 giây, số lần hồi phục tối đa tăng tới ^96f5ff10^d618e7." 6240 "Chân - Dực Kích" 6241 "^8080ffChân - Dực Kích ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffKhông giới hạn ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dùng thần lực của cánh tấn công cận thân đối thủ. Sát thương Vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffffđiểm vào tấn công cơ bản. ^f7dfa5Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 6250 "Cuồng - Dực Kích" 6251 "^8080ffCuồng - Dực Kích ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff2.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffKhông giới hạn ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Dùng thần lực của cánh tấn công cận thân đối thủ. Sát thương Vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội khiến đối thủ trong ^96f5ff5^d618e7 giây giảm^96f5ff50%%^d618e7 tốc độ. " 6260 "Chân - Dực Triển" 6261 "^8080ffChân - Dực Triển ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffff5 ^ffcb4am ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffKhông giới hạn ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Lấy cánh chim thần tấn công vào tất cả đối thủ trong vòng ^96f5ff8^ffffff mét Sát thương Vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffffđiểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời khiến đối thủ lùi^96f5ff%d^ffffffm. ^f7dfa5Có ^96f5ff20%%^f7dfa5 cơ hội tăng ^96f5ff50^f7dfa5 điểm Nguyên Khí." 6270 "Cuồng - Dực Triển" 6271 "^8080ffCuồng Dực Triển ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffKhông giới hạn ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dùng Dực Chi Thần Lực tấn công vào đối thủ trong vòng ^96f5ff8^ffffff mét. Sát thương Vật lý tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời khiến đối thủ lùi ^96f5ff%d^ffffff mét. ^d618e7Khi tấn công đối thủ, tự mình tạo ra 1 Dực Thuẫn cấp ^96f5ff5^d618e7." 6280 "Chân - Vũ Chi Thủ Hộ" 6281 "^8080ffChân - Vũ Chi Thủ Hộ ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffKhông giới hạn ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Mượn thần lực của đôi cánh, giúp đồng đội trong vòng ^96f5ff30^ffffff phút tăng ^96f5ff40%%^ffffff khả năng né tránh. Đồng thời trong ^96f5ff600^ffffffgiây tăng ^96f5ff15%%^ffffff tốc độ di chuyển. Hiệu quả chiêu thức không tồn tại đồng thời với các hiệu quả tăng tốc khác. ^f7dfa5Tăng thời gian né tránh liên tục trong ^96f5ff1^f7dfa5 giờ và tăng tốc độ di chuyển liên tục trong ^96f5ff15^f7dfa5 phút. " 6290 "Cuồng - Vũ Chi Thủ Hộ" 6291 "^8080ffCuồng - Vũ Chi Thủ Hộ ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.6 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffKhông giới hạn ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Mượn thần lực đôi cánh khiến đồng đội trong vòng ^96f5ff30^ffffff phút; né tránh tăng ^96f5ff40%%^ffffff Đồng thời trong ^96f5ff600^ffffff giây đạt thêm ^96f5ff15%%^ffffff tốc độ di chuyển. Hiệu quả tăng tốc di chuyển không tồn tại với các hiệu quả tăng tốc khác. ^d618e7Né tránh tăng ^96f5ff50%%^d618e7, tốc độ di chuyển tăng ^96f5ff20%%^d618e7." 6300 "Chân - Bách Bộ Xuyên Dương" 6301 "^8080ffChân - Bách Bộ Xuyên Dương ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên ^ffffffSử dụng vũ khí tầm xa, phạm vi tấn công tăng ^96f5ff%d^ffffff mét. ^f7dfa5Tăng tấn công ngoài định mức ^96f5ff14^f7dfa5 mét." 6310 "Cuồng - Bách Bộ Xuyên Dương" 6311 "^8080ffCuồng-Bách Bộ Xuyên Dương ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma ^ffffffLàm cho tất cả tấn công tầm xa tăng ^96f5ff%d^ffffff mét. ^d618e7Tấn công mục tiêu tầm xa tăng ^96f5ff10%%^d618e7 chính xác. ^d618e7Tấn công mục tiêu tầm xa tăng ^96f5ff1%%^d618e7 cơ hội tấn công trí mạng." 6320 "Chân - Cung Nỏ Tinh Thông" 6321 "^8080ffChân - Cung Nỏ Tinh Thông ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên ^ffffffToàn bộ tấn công tầm xa đều tăng ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công. ^f7dfa5Lực tấn công từ xa nhận được từ trang bị tăng đến ^96f5ff90%%^f7dfa5." 6330 "Cuồng - Cung Nỏ Tinh Thông" 6331 "^8080ffCuồng-Cung Nỏ Tinh Thân ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma ^ffffffTất cả tấn công tầm xa đều nhận được ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công. ^d618e7Khi tấn công bằng vũ khí tầm xa tăng ^96f5ff1%%^d618e7 tỉ lệ ra đòn trí mạng. " 9150 "Dực Phong" 9151 "^ffffffDực Phong            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  Tức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffkhông hạn chế ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Là kĩ năng do tinh tuỷ sáng chế, dang cánh tạo gió, lập tức nâng cao đến tốc độ tối đa và loại bỏ hạn chế hành động, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 9160 "Thần Ưng Tí Hữu" 9161 "^ffffffThần Ưng Tí Hữu            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3 ^ffcb4aphút ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffkhông hạn chế ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Hiệu triệu thần ưng để bảo hộ cho đồng đội Lập tức tăng sức né tránh cho đồng đội tránh lực tấn công vật lý. Liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. Tăng ^96f5ff%d%%^ffffffmức né tránh." 9170 "Nguyên Hồn Bính Phát" 9171 "^8080ffNguyên Hồn Bính Phát ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff1000^ffffff ^ffcb4aThời gian ra đòn  Tức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff5 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffkhông hạn chế ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Sức mạnh bộc phát, nháy mắt tăng đầy toàn bộ Chân nguyên." 9180 "Huyết Thỉ" 9181 "^8080ffHuyết Thỉ ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff2 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Kĩ năng lấy máu tươi đầu mũi tên làm gia tăng lực tấn công. Đối với mục tiêu, tấn công cơ bản kèm thêm^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công trạng bị cộng thêm ^96f5ff4444^ffffff sát thương vật lý, khiến hắn trong vòng ^96f5ff30^ffffff giây giảm ^96f5ff18%%^ffffff giới hạn sinh mệnh đồng thời chịu ^96f5ff25%%^ffffff sát thương tăng cường, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công cơ bản cộng thêm^96f5ff4444^ffffff sát thương hệ Kim. Kĩ năng này luôn chính xác. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1^a6caf0Tiễn Thỉ hoặc Đạn Dược Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên " 9310 "Nguyên Hồn Bính Phát" 9311 "^8080ffNguyên Hồn Bính Phát ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff1000^ffffff ^ffcb4aThời gian ra đòn  nháy mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff5 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffkhông hạn chế ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Sức mạnh bộc phát, nháy mắt tăng toàn bộ Chân nguyên." 9320 "Huyết Thỉ" 9321 "^8080ffHuyết Thỉ ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aThời gian chuẩn bi  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff2 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Kĩ năng lấy máu tươi đầu mũi tên làm gia tăng lực tấn công. Đối với mục tiêu, tấn công cơ bản kèm thêm^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công trạng bị cộng thêm ^96f5ff4444^ffffff sát thương vật lý, khiến hắn trong vòng ^96f5ff30^ffffff giây giảm ^96f5ff18%%^ffffff giới hạn sinh mệnh đồng thời chịu ^96f5ff25%%^ffffff sát thương tăng cường, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây chịu ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công cơ bản cộng thêm^96f5ff4444^ffffff sát thương hệ Kim. Kĩ năng này luôn chính xác. ^a6caf0Yêu cầu ra đòn ^ffffff1^a6caf0Tiễn Thỉ hoặc Đạn Dược Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên " 18400 "Đoạn Không Phong Ma Thỉ" 18401 "^ffff00Đoạn Không Phong Ma Thỉ     ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff18 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Phong Ấn kẻ địch xuất hiện trước mặt theo đường thẳng trong phạm vi^96f5ff25^ffffffmét trong ^96f5ff3^ffffffgiây, tấn công vật lí cơ bản kèm thêm^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị cộng thêm^96f5ff3200^ffffff sát thương vật lí. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff3^a6caf0Tiễn Thỉ hoặc Đạn Dược ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 18410 "Thiên Vũ- Thương Lôi Phá" 18411 "^80ff00Thiên^a0ff00Vũ^b0ff00·^bfff00Thương^e0ff00Lôi^ffff00Phá   ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Dựa vào Lôi Đình Chi Lực để tạm thời nhận được chiến lực phi phàm. Nâng cao phạm vi^96f5ff6^ffffff mét, xác suất bạo kích trong những lần sau nâng cao^96f5ff25%%^ffffff, kéo dài^96f5ff30^ffffffgiây. Số lần bạo kích có liên quan đến hồn lực bản thân, thấp nhất^96f5ff5^ffffff lần, cao nhất^96f5ff9^ffffff lần. ^96f5ff10^ffffff giây sau khi thi triển kĩ năng sẽ hồi phục^96f5ff100^ffffffNguyên khí. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên" 18420 "Lạc Nhật Thỉ" 18421 "^ffff00Lạc Nhật Thỉ    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Tấn công vật lí cơ bản lên mục tiêu trong phạm vi^96f5ff8^ffffff mét kèm thêm^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công trang bị và^96f5ff1500^ffffffsát thương vật lí, đồng thời giảm điểm Sinh mệnh của mục tiêu, khiến mục tiêu giảm ^96f5ff20%%^ffffff hiệu quả hồi phục Sinh mệnh có được nhờ kĩ năng, giảm^96f5ff30%%^ffffff hiệu quả hồi phục Sinh mệnh có được nhờ dược liệu, kéo dài thời gian tái thi triển Hồng Phù trong^96f5ff3^ffffffgiây, duy trì^96f5ff30^ffffffgiây. ^a6caf0Thi triển cần^ffffff3^a6caf0Tiễn Thỉ hoặc Đạn Dược ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff1 điểm^a6caf0Chân nguyên" 18430 "Ngưng Tĩnh" 18431 "^ffff00Ngưng Tĩnh     ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Dung hợp toàn bộ hơi thở bản thân với tự nhiên, từ đó đưa bản thân vào trạng thái ẩn thân, nâng^96f5ff31^ffffff điểm cấp Độn Ẩn mỗi giây tiêu hao^96f5ff50^ffffff điểm Chân khí. Dùng Liệt Diễm Chi Thỉ hoặc Bạo Nguyên để ra khỏi trạng thái ẩn thân." 18440 "Tả Huyền Chi Dực" 18441 "^ffff00Tả Huyền Chi Dực     ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff35.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Lướt về phía bên trái trong nháy mắt, di chuyển^96f5ff20^ffffffmét." 18450 "Hữu Huyền Chi Dực" 18451 "^ffff00Hữu Huyền Chi Dực    ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffNháy mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff35.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Lướt về phía bên phải trong nháy mắt, di chuyển^96f5ff20^ffffffmét." 18660 "Thương Lôi Phá" 18661 "^ffff00Thương Lôi Phá  ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Dựa vào Lôi Đình Chi Lực để tạm thời nhận được Chiến lực phi phàm. Nâng cao phạm vi^96f5ff6^ffffff mét, xác suất bạo kích trong những lần sau nâng cao^96f5ff15%%^ffffff, kéo dài^96f5ff20^ffffffgiây. Số lần bạo kích có liên quan đến hồn lực bản thân, thấp nhất^96f5ff4^ffffff lần, cao nhất^96f5ff8^ffffff lần. ^96f5ff10^ffffff giây sau khi thi triển kĩ năng sẽ hồi phục^96f5ff100^ffffffNguyên khí. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên" 22160 "Huyền-Băng Sương Tán Xạ" 22161 "^ffff00Huyền-Băng Sương Tán Xạ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff3 ^ffcb4aphút ^ffcb4aHạn chế VK ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân ^ffffffChân Tiên Tấn công ^96f5ff5^ffffff vòng tán xạ lên kẻ địch trong phạm vi hình quạt gây sát thương tương đương ^96f5ff750%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, mỗi vòng tán xạ buộc kẻ địch giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ đồng thời có ^96f5ff20%%^ffffff xác suất băng phong trong ^96f5ff1.5^ffffff giây. Kẻ địch bị băng phong, thể lực yếu ớt sẽ chịu ^96f5ff130%%^ffffff sát thương. ^a6caf0Mỗi lần tấn công cần ^ffffff1^a6caf0Tiến thỉ hoặc Đạn dược. ^a6caf0Mỗi lần tấn công đều có xác suất phát huy tác dụng đặc biệt của vũ khí. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^a6caf0Kẻ địch cận thân cũng bị sát thương toàn phần. ^f7dfa5Xác suất băng phong tăng lên ^96f5ff25%%^f7dfa5. " 22170 "Hoang-Băng Sương Tán Xạ" 22171 "^ffff00Hoang-Băng Sương Tán Xạ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff3 ^ffcb4aphút ^ffcb4aHạn chế VK ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân ^ffffffCuồng Thánh Tấn công ^96f5ff5^ffffff vòng tán xạ lên kẻ địch theo hình quạt gây ST tương đương ^96f5ff750%%^ffffff LTC lên trang bị, mỗi vòng tán xạ buộc kẻ địch giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ đồng thời có ^96f5ff20%%^ffffff xác suất băng phong trong ^96f5ff1.5^ffffff giây. Kẻ địch bị băng phong, thể lực yếu ớt sẽ chịu ^96f5ff130%%^ffffff sát thương. ^a6caf0Mỗi lần tấn công cần ^ffffff1^a6caf0Tiến thỉ hoặc Đạn dược. ^a6caf0Mỗi lần tấn công đều có xác suất phát huy tác dụng đặc biệt của vũ khí. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 2 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^a6caf0Kẻ địch cận thân cũng bị sát thương toàn phần. ^d618e7Sát thương tăng lên tương đương ^96f5ff850%%^d618e7 LTC lên trang bị." 22180 "Huyền-Xà Hạt Chi Vẫn" 22181 "^ffff00Huyền-Xà Hạt Chi Vẫn ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Tấn công độc gây sát thương tương đương ^96f5ff5266^ffffff lực tấn công vật lý lên kẻ địch, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây gây sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiến thỉ hoặc Đạn dược. ^f7dfa5Sát thương liên tục tăng ^96f5ff30%%^f7dfa5." 22190 "Hoang-Xà Hạt Chi Vẫn" 22191 "^ffff00Hoang-Xà Hạt Chi Vẫn ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công độc gây sát thương tương đương ^96f5ff5266^ffffff lực tấn công vật lý lên kẻ địch, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây gây sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiến thỉ hoặc Đạn dược. ^d618e7Thời gian liên tục rút ngắn ^96f5ff6^d618e7 giây." 22200 "Huyền-Tam Thiên Vũ Sát Tẫn" 22201 "^ffff00Huyền-Tam Thiên Vũ Sát Tẫn ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông hạn chế ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Hóa lông thành kiếm, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây sát thương tương đương ^96f5ff6499^ffffff lực tấn công vật lý, đồng thời kích mục tiêu không phải người chơi lùi lại ^96f5ff9^ffffff mét. ^f7dfa5Nguyên khí nhận được tăng lên ^96f5ff25^f7dfa5." 22210 "Hoang-Tam Thiên Vũ Sát Tẫn" 22211 "^ffff00Hoang-Tam Thiên Vũ Sát Tẫn ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông hạn chế ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Hóa lông thành kiếm, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây sát thương tương đương ^96f5ff6499^ffffff lực tấn công vật lý, đồng thời kích mục tiêu không phải người chơi lùi lại ^96f5ff9^ffffff mét. ^d618e7Trúng đích sẽ giúp bản thân có thêm 1 Dực thuẫn cấp^96f5ff5^d618e7." 24320 "Huyền-Dực Thuẫn" 24321 "^ffff00Huyền-Dực Thuẫn ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông hạn chế ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Tập trung nguyên khí thành Chân khí thuẫn, hấp thu tối đa ^96f5ff1500^ffffff điểm sát thương, kéo dài tối đa ^96f5ff20^ffffff giây. Khi kích hoạt Chân khí thuẫn, mỗi ^96f5ff3^ffffff giây khôi phục được ^96f5ff80^ffffff chân khí, tối đa khôi phục ^96f5ff6^ffffff lần. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff45^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Lượng sát thương hấp thu tăng ^96f5ff1800^f7dfa5." 24330 "Hoang-Dực Thuẫn" 24331 "^ffff00Hoang-Dực Thuẫn ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffKhông hạn chế ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tập trung nguyên khí thành Chân khí thuẫn, hấp thu tối đa ^96f5ff1500^ffffff điểm sát thương, kéo dài tối đa ^96f5ff20^ffffff giây. Khi kích hoạt Chân khí thuẫn, mỗi ^96f5ff3^ffffff giây khôi phục được ^96f5ff80^ffffff chân khí, tối đa khôi phục ^96f5ff6^ffffff lần. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff45^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Dực thuẫn liên tục tối đa ^96f5ff30^d618e7 giây, tối đa ^96f5ff10^d618e7 lần khôi phục Chân khí." 32230 "Huyền-Lạc Lôi" 32231 "^ffff00Huyền-Lạc Lôi ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Thi triển 1 luồng điện lên đối phương, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff7588^ffffff sát thương hệ Kim. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiễn Thỉ hoặc Đạn Dược ^f7dfa5Có ^96f5ff25%%^f7dfa5 xác suất nhận thêm ^96f5ff20^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 32240 "HoangLạc Lôi" 32241 "^ffff00Hoang-Lạc Lôi ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Thi triển 1 luồng điện lên đối phương, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff7588^ffffff sát thương hệ Kim. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiễn Thỉ hoặc Đạn Dược ^d618e7Thời gian hồi phục tăng ^96f5ff2^d618e7 giây, nhưng tấn công chắc chắn trí mệnh." 32250 "Huyền-Kinh Lôi" 32251 "^ffff00Huyền-Kinh Lôi ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Thi triển 1 luồng điện cực mạnh lên kẻ địch, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff9020^ffffff sát thương hệ Kim. Buộc kẻ địch giảm ^96f5ff80%%^ffffff phòng thủ hệ Kim, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0Tiễn Thỉ hoặc Đạn Dược ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Thời gian giảm phòng thủ hệ Kim tăng ^96f5ff10^f7dfa5 giây." 32260 "Hoang-Kinh Lôi" 32261 "^ffff00Hoang-Kinh Lôi ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Thi triển 1 luồng điện cực mạnh lên kẻ địch, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff9020^ffffff sát thương hệ Kim. Buộc kẻ địch giảm ^96f5ff80%%^ffffff phòng thủ hệ Kim, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0Tiễn Thỉ hoặc Đạn Dược ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Có ^96f5ff10%%^d618e7 xác suất buộc kẻ địch rơi vào trạng thái tê liệt trong ^96f5ff3^d618e7 giây." 32270 "Chí-Tả Huyền Chi Dực" 32271 "^ffff00Chí-Tả Huyền Chi Dực     ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^fffffftích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff35.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Trong nháy mắt liệng sang trái, di chuyển ^96f5ff20^ffffff mét, đồng thời trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây không bị khống chế di chuyển." 32280 "Chí-Hữu Huyền Chi Dực" 32281 "^ffff00Chí-Hữu Huyền Chi Dực     ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^fffffftích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff35.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Trong nháy mắt liệng sang phải, di chuyển ^96f5ff20^ffffff mét, đồng thời trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây không bị khống chế di chuyển." 32290 "Sáng Thế-Câu Hồn Diệt Không Thỉ" 32291 "^ff0000Sáng Thế-Câu Hồn Diệt Không Thỉ Cấp độ %d ^ffcb4aCL thi triển  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTH chân khí  ^96f5ff225^ffffff ^ffcb4aTGchuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4as ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4as ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff300 ^ffcb4as ^ffcb4aGH vũ khí  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTH vật phẩm  ^96f5ffCửu Thiên Tức Nhưỡng ^ffffff ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Thi triển 1 đường kinh động, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff7458^ffffff sát thương hỗn hợp hệ Kim, tăng ^96f5ff3000^ffffff điểm xuyên thấu vật lý cho bản thân, liên tục ^96f5ff5^ffffff giây. Không bị khống chế di chuyển trong vòng ^96f5ff10^ffffff giây. Kích hoạt 1 trong số ^ff0000Sáng Thế-Liên Xạ^ffffff, ^ff0000Sáng Thế-Lạc Lôi^ffffff, ^ff0000Sáng Thế-Dẫn Nhi Bất Phát^ffffff. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiễn Thỉ hoặc Đạn Dược ^a6caf0Kỹ năng cấp 2 thêm sát thương tương đương 500%% lực tấn công trang bị^a6caf0" 32300 "Sáng Thế-Liên Xạ" 32301 "^ff0000Sáng Thế-Liên Xạ ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Xạ kích tốc độ cao, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff12508^ffffff sát thương vật lý, tốc độ phổ thông trong vòng ^96f5ff10^ffffff giây tăng thêm ^96f5ff30%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0Tiễn Thỉ hoặc Đạn Dược." 32310 "Sáng Thế-Lạc Lôi" 32311 "^ff0000Sáng Thế-Lạc Lôi ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Thi triển 1 luồng lôi điện lên đối phương, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm^96f5ff7588^ffffff sát thương hệ Kim. Chắc chắn trúng đích, đồng thời buộc mục tiêu hôn mê ^96f5ff3^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0Tiến Thỉ hoặc Đạn Dược." 32320 "Sáng Thế-Dẫn Nhi bất Phát" 32321 "^ff0000Sáng Thế-Dẫn Nhi bất Phát ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff400%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0Tiễn Thỉ hoặc Đạn Dược." 32330 "Hiệu quả kỹ năng Sáng Thế Câu Hồn Diệt Không Thỉ" 32331 "Hiệu quả thi triển 3229" 110 "Kim Tinh Thông" 111 "^ffffffKim Tinh Thông Đẳng cấp %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng tấn công tất cả pháp thuật hệ Kim ^96f5ff%d%%^ffffff." 150 "Ngũ Khí Triều Nguyên" 151 "^ffffffNgũ Khí Triều Nguyên Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Trong phạm vi ^96f5ff%d^ffffff mét đồng đội hồi phục được ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh Tăng thêm hiệu quả ^96f5ff%d%%^ffffff tương ứng với chỉ số phép thuật." 160 "Cực Độ Càn Khôn" 161 "^ffffffCực Độ Càn Khôn ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff500 ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff5.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Gọi trận pháp có bán kính ^96f5ff15^ffffff mét, Cứ ^96f5ff5^ffffff giây tiêu hao ^96f5ff500^ffffff điểm Chân khí, Tất cả đồng đội trong trận cứ ^96f5ff5^ffffff giây hồi phục ^96f5ff300^ffffff Sinh mệnh, Và hồi phục thêm 1 lượng sinh mệnh tương ứng với ^96f5ff20%%^ffffff chỉ số phép thuật, cùng lúc giảm ^96f5ff50%%^ffffff toàn bộ sát thương Kỹ năng ngừng thi triển khi hết chân khí hoặc tự hủy bỏ hoặc ấn phím ESC. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 170 "Ngũ Hành Phù" 171 "^ffffffNgũ Hành Phù            Đẳng cấp %d ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Dùng Nguyên khí tạo thành Ngũ Hành Phù. Giảm phòng thủ pháp thuật của trang bị bản thân ^96f5ff%d%%^ffffff. Đồng thời giảm phòng thủ pháp thuật đối phương ^96f5ff%d%%^ffffff, tác dụng trong ^96f5ff%d^ffffff giây." 180 "Hoàn Hồn Chú" 181 "^ffffffHoàn Hồn Chú Đẳng cấp %d ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Sử dụng phép thuật hồi sinh đồng đội, giảm kinh nghiệm bị mất ^96f5ff%d%%^ffffff. Mục tiêu được hồi sinh sẽ có ^96f5ff%d%%^ffffff Sinh mệnh và Chân khí." 190 "Vũ Thuẫn" 191 "^ffffffVũ Thuẫn Đẳng cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Tập trung Nguyên khí tạo thành lá chắn phép thuật, chịu ^96f5ff%d%%^ffffff điểm sát thương, tương ứng mỗi điểm tổn thương tiêu hao lượng Chân khí là ^96f5ff%.1f^ffffff. Tác dụng trong ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 điểm Nguyên khí." 1130 "Thanh Tâm Chú" 1131 "^ffffffThanh Tâm Chú Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Thi triển bùa chú lên mục tiêu, khôi phục ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh và tăng thêm hiệu quả ^96f5ff%d%%^ffffff tương ứng với chỉ số phép thuật. " 1140 "Tĩnh Tâm Chú" 1141 "^ffffffTĩnh Tâm Chú Đẳng cấp %d ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Thi triển vào mục tiêu một Phù chú, trong ^96f5ff15^ffffff giây hồi phục ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh. Và phục hồi thêm một lượng Sinh mệnh tương ứng ^96f5ff%d%%^ffffff chỉ số phép thuật. " 1150 "Thể Hồ Quán Đỉnh" 1151 "^ffffffThể Hồ Quán Đỉnh Đẳng cấp %d ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Một thần phù quang xuất hiện trên đầu mục tiêu. Lập tức khôi phục ^96f5ff%d ^ffffff điểm Sinh mệnh và tăng thêm ^96f5ff%d%% ^ffffff theo chỉ số phép thuật." 1160 "Hải Nạp Bách Xuyên" 1161 "^ffffffHải Nạp Bách Xuyên           Đẳng cấp %d ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLữ Sương Thi triển vào mục tiêu một lá phù thần lực. Hồi phục ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh và gia tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff tương ứng với chỉ số phép thuật. Trong ^96f5ff15^ffffff giây tiếp tục hồi phục ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh." 1170 "Ngũ Thể Phù" 1171 "^ffffffNgũ Thể Phù            Đẳng cấp %d ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Dùng nguyên khí tạo nên Ngũ Thể Phù. Giảm ^96f5ff%d%%^ffffff lực phòng thủ vật lý bản thân những đồng thời giảm đối phương ^96f5ff%d%%^ffffff. Duy trì trong ^96f5ff%d^ffffff giây." 1180 "Ngũ Âm Phù" 1181 "^ffffffNgũ Âm Phù            Đẳng cấp %d ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Dùng nguyên khí tạo nên Ngũ Âm Phù. Trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây giảm ^96f5ff50%%^ffffff tấn công phép thuật trang bị của bản thân và khiến đối thủ đứng yên tối đa ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 điểm Nguyên khí" 1190 "Ngũ Sắc Phù" 1191 "^ffffffNgũ Sắc Phù            Đẳng cấp %d ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff40.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Dùng nguyên khí tạo nên Ngũ Sắc Phù. Trong ^96f5ff%d^ffffff giây tự giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ di chuyển, đối thủ hôn mê tối đa ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 điểm Nguyên khí" 1200 "Kiên Giáp Phù" 1201 "^ffffffKiên Giáp Phù Đẳng cấp %d ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Gia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff phòng thủ vật lý theo trang bị đối tượng. Tác dụng trong vòng ^96f5ff30^ffffff phút. " 1210 "Chân Linh Hộ Thể" 1211 "^ffffffChân Linh Hộ Thể ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff750 ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff5.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét tăng thêm ^96f5ff60%%^ffffff phòng thủ phép thuật theo trang bị. Duy trì trong vòng ^96f5ff1^ffffff giờ." 1220 "Thiên Sư Tá Pháp" 1221 "^ffffffThiên Sư Tá Pháp ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff900 ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff5.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLí Sương Khôi phục máu cho đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét, hồi phục ^96f5ff10^ffffff điểm/giây. Tác dụng trong vòng ^96f5ff1^ffffff giờ." 1230 "Thiên Địa Vô Cực" 1231 "^ffffffThiên Địa Vô Cực ^ffcb4aTiêu hao Chân Khí ^ffffff500 ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff5.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Tập trung toàn bộ Nguyên khí tạo thành kì trận bán kính ^96f5ff20^ffffff mét. ^96f5ff5^ffffff giây tiêu hao ^96f5ff500^ffffff điểm Chân khí, giúp đồng đội trong trận tăng tốc độ tấn công. Tăng tốc độ thi triển và phục hồi kĩ năng lên ^96f5ff20%%^ffffff. Đồng thời nhận thêm lực tấn công phép và lực tấn công vật lý từ trang bị ^96f5ff100%%^ffffff Trân pháp duy trì cho đến khi cạn Chân khí. Có thể dùng tay kích lệnh hủy bỏ hoặc nhấn ESC. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 1240 "Thần Binh Lợi Khí" 1241 "^ffffffThần Binh Lợi Khí ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff1000 ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff5.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét, đồng đội trong nhóm sẽ tăng ^96f5ff70%%^ffffff lực tấn công phép thuật Duy trì liên tục ^96f5ff1^ffffff giờ." 1250 "Vũ Tiễn" 1251 "^ffffffVũ Tiễn             Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tập trung thần lực, biến lông vũ thành những mũi tên sắc bén. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản, Sát thương vật lý tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản." 1260 "Vũ Nhận" 1261 "^ffffffVũ Nhận            Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa hợp Đôi cánh biến thành vô số tia sáng tấn công, phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff vào tấn công cơ bản, Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản." 1270 "Long Quyển Phong" 1271 "^ffffffLong Quyển Phong           Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc cơ Hét ra một trận gió lốc, tạo ra sát thương pháp thuật vào quân địch. Sát thương hệ Kim tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ kẻ thù, duy trì liên tục ^96f5ff%.1f^ffffff giây." 1280 "Thần Lôi" 1281 "^ffffffThần Lôi            Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Tạo chớp điện hình cầu trên đỉnh đầu kẻ địch gây sát thương hệ Kim. Đồng thời, trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây mục tiêu chịu ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Kim." 1290 "Hòa Phong Phất Diện" 1291 "^ffffffHòa Phong Phất Diện          Đẳng cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Tạo gió cuốn quanh thân, gây sát thương hệ Kim trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương pháp thuật tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời làm kẻ thù đứng yên ^96f5ff3^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên" 1300 "Cuồng Lôi Thiên Uy" 1301 "^ffffffCuồng Lôi Thiên Uy          Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff4.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Vận dụng toàn bộ Chân khí tạo thành một luồng sấm sét, phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét. Sát thương hệ Kim tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội làm cho kẻ thù trong ^96f5ff%.1f^ffffff giây giảm ^96f5ff60%%^ffffff tốc độ. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0 Chân nguyên" 1630 "Lôi Liên" 1631 "^ffffffLôi Liên             Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Phát ra một lá bùa sấm sát tấn công kẻ địch. Sát thương hệ Kim tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff vào tấn công cơ bản. Sát thương trang bị tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff điểm vào tấn công cơ bản." 1890 "Huyền Tịnh Chú" 1891 "^ffffffHuyền Tịnh Chú            Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff100 ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%d.0^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Xóa bỏ toàn bộ trạng thái chịu ảnh hưởng của mục tiêu. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 điểm Nguyên khí." 1900 "Phi Hành Tinh Thông" 1901 "^ffffffPhi Hành Tinh Thông           Đẳng cấp %d ^ffcb4aKỹ năng thụ động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư ^ffffffTăng ^96f5ff%.1f^ffffff tốc độ phi hành khi sử dụng Vũ Tộc Sí Bàng" 1910 "Tụ Thần Phù" 1911 "^ffffffTụ Thần Phù            Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffLinh Hư Làm cho mục tiêu tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff phòng thủ phép thuật từ trang bị, Duy trì trong ^96f5ff30^ffffff phút." 1920 "Tiên Thủ Phù" 1921 "^ffffffTiên Thủ Phù            Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffHòa Hợp Làm cho tốc độ hồi phục Sinh mệnh và Chân khí tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm mỗi giây. Duy trì trong ^96f5ff30^ffffff phút." 1930 "Linh Trợ Phù" 1931 "^ffffffLinh Trợ Phù            Đẳng cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Làm cho mục tiêu gia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công phép thuật từ trang bị. Duy trì trong ^96f5ff30^ffffff phút." 1940 "Kì Môn Hộ Giáp" 1941 "^ffffffKì Môn Hộ Giáp ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff650 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff5.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Minh Trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét, đồng đội tăng thêm ^96f5ff60%%^ffffff phòng thủ từ trang bị. Duy trì trong ^96f5ff1^ffffff giờ." 2320 "Chân Nguyên Bạo Phát" 2321 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Sử dụng 1 điểm Chân nguyên. Trong 10 giây nhận được 200%% lực tấn công tương ứng của trang bị. Trong 1 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 2330 "Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát" 2331 "^ffffffCao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Sử dụng 2 điểm Chân nguyên. Khôi phục 10%% Chân khí tối đa của bản thân. Trong 12 giây nhận được 400%% tấn công từ trang bị. Trong 2 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 3720 "Tiên Nguyên Bạo Phát" 3721 "^ffffffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Sử dụng 3 điểm Chân nguyên. Khôi phục 20%% Chân khí tối đa của bản thân. Trong 15 giây thu được 700%% lực tấn công từ trang bị. Đồng thời giảm 25%% sát thương Trong 3 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 3730 "Ma Nguyên Bạo Phát" 3731 "^ffffffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Sử dụng 3 điểm Chân nguyên. Khôi phục 20%% Chân khí tối đa của bản thân. Trong 15 giây thu thêm 700%% lực tấn công của trang bị. Giảm 25%% thời gian thi triển Trong 3 giây toàn thân vô địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 5420 "Chân - Thanh Tâm Chú" 5421 "^8080ffChân - Thanh Tâm Chú ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Niệm chú vào mục tiêu, khôi phục ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh Tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff điểm Sinh mệnh theo chỉ số Pháp thuật cơ bản. ^f7dfa5Giảm ^96f5ff25%%^f7dfa5 Chân khí tiêu hao." 5430 "Cuồng - Thanh Tâm Chú" 5431 "^8080ffCuồng - Thanh Tâm Chú ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Niệm chú vào mục tiêu, khôi phục ^96f5ff%d^ffffff điểm sinh mệnh Tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff điểm Sinh mệnh theo chỉ số phép thuật cơ bản. ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 khả năng khôi phục ^96f5ff5%%^d618e7 mức chân khí tối đa bản thân." 5440 "Chân - Tĩnh Tâm Chú" 5441 "^8080ffChân - Tĩnh Tâm Chú ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Thi triển vào mục tiêu một Phù chú, trong ^96f5ff15^ffffff giây hồi phục ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh. Và phục hồi thêm một lượng Sinh mệnh tương ứng ^96f5ff%d%%^ffffff chỉ số phép thuật. ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff10%%^f7dfa5 khôi phục cho mục tiêu. " 5450 "Cuồng - Tĩnh Tâm Chú" 5451 "^8080ffCuồng - Tĩnh Tâm Chú ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Thi triển vào mục tiêu 1 phù chú, trong ^96f5ff15^ffffff giây hồi phục ^96f5ff%d^ffffff điểm sinh mệnh. và phục hồi thêm một lượng sinh mệnh tương ứng ^96f5ff%d%%^ffffff chỉ số phép thuật. ^d618e7Trong ^96f5ff15^d618e7 giây đối tượng khôi phục ^96f5ff300^d618e7 điểm Chân khí." 5460 "Chân - Thể Hồ Quán Đỉnh" 5461 "^8080ffChân - Thể Hồ Quán Đỉnh ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Niệm thần chú tạo ra luồng sáng trên đỉnh đầu mục tiêu. Lâp tức giúp phục hồi ^96f5ff650^ffffff điểm Sinh Mệnh và tăng thêm ^96f5ff25%%^ffffff theo chỉ số phép thuật. ^f7dfa5Thời gian thi triển giảm ^96f5ff0.3^f7dfa5 giây." 5470 "Cuồng - Thể Hồ Quán Đỉnh" 5471 "^8080ffCuồng - Thể Hồ Quán Đỉnh ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Niệm chú tạo luồng sáng trên đầu mục tiêu. Lập tức giúp mục tiêu phục hồi ^96f5ff650^ffffff điểm Sinh mệnh và tăng thêm ^96f5ff25%%^ffffff theo chỉ số phép thuật ^d618e7Kỹ năng thi triển thu được thêm ^96f5ff20%%^d618e7 Nguyên khí." 5480 "Chân - Hoàn Hồn Chú" 5481 "^8080ffChân - Hoàn Hồn Chú ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Sử dụng phép thuật cứu sống đồng đội, người được cứu không mất kinh nghiệm, và phục hồi ^96f5ff%d%%^ffffff điểm Sinh mệnh và Chân khí của bản thân. ^f7dfa5Khoảng cách tác dụng tăng lên ^96f5ff40^f7dfa5 met." 5490 "Cuồng - Hoàn Hồn Chú" 5491 "^8080ffCuồng - Hoàn Hồn Chú ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Sử dụng phép thuật cứu đồng đội, người được cứu không mất kinh nghiệm và phục hồi ^96f5ff%d%%^ffffff Sinh mệnh và Chân khí của bản thân. ^d618e7Thời gian thi triển giảm 1 nửa" 5500 "Chân - Huyền Tịnh Chú" 5501 "^8080ffChân - Huyền Tịnh Chú ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff150 ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff3.0^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế Vũ khí ^ffffffPháp khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Xóa bỏ toàn bộ ảnh hưởng phụ trên người của mục tiêu. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 điểm Nguyên khí ^f7dfa5Thời gian thi triển giảm ^96f5ff0.5^f7dfa5 giây, thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 5510 "Cuồng - Huyền Tịnh Chú" 5511 "^8080ffCuồng - Huyền Tịnh Chú ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^ffffff150 ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff3.0^ffffff ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Xóa bỏ toàn bộ ảnh hưởng phụ trên mục tiêu. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Không tiêu hao Nguyên khí." 5520 "Chân - Ngũ Khí Triều Nguyên" 5521 "^8080ffChân - Ngũ Khí Triều Nguyên ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Trong phạm vi ^96f5ff%d^ffffff mét, đồng đội hồi phục được ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh Tăng thêm hiệu quả ^96f5ff%d%%^ffffff tương ứng với chỉ số phép thuật. ^f7dfa5Gia tăng phạm vi tác dụng thêm ^96f5ff5^f7dfa5m." 5530 "Cuồng - Ngũ Khí Triều Nguyên" 5531 "^8080ffCuồng - Ngũ Khí Triều Nguyên ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Trong phạm vi ^96f5ff%d^ffffff mét, đồng đội hồi phục được ^96f5ff%d^ffffff điểm Sinh mệnh Tăng thêm hiệu quả ^96f5ff%d%%^ffffff tương ứng với chỉ số phép thuật. ^d618e7Khôi phục tăng thêm ^96f5ff600^d618e7 điểm." 5540 "Chân - Hải Nạp Bách Xuyên" 5541 "^8080ffChân - Hải Nạp Bách Xuyên ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Thi triển vào mục tiêu một lá phù thần lực. Hồi phục ^96f5ff1800^ffffff Sinh mệnh và tăng thêm ^96f5ff60%%^ffffff tương ứng với chỉ số phép thuật. Trong ^96f5ff15^ffffff giây tiếp tục khôi phục đến ^96f5ff%d^ffffff Sinh mệnh. ^f7dfa5Kỹ năng tấn công đạt được thêm ^96f5ff5^f7dfa5 Nguyên khí." 5550 "Cuồng - Hải Nạp Bách Xuyên" 5551 "^8080ffCuồng - Hải Nạp Bách Xuyên ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Thi triển vào mục tiêu một lá phù thần lực Hồi phục ^96f5ff1800^ffffff Sinh mệnh và tăng thêm ^96f5ff60%%^ffffff Tương ứng với chỉ số phép thuật. Trong ^96f5ff15^ffffff giây tiếp tục khôi phục đến ^96f5ff%d^ffffff Sinh mệnh ^d618e7Đối tượng tạm thời thu được ^96f5ff100%%^d618e7 tác dụng của đồ phòng thủ." 5560 "Chân - Ngũ Hành Phù" 5561 "^8080ffChân - Ngũ Hành Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aVũ khí hạn chế ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng tiên Biến nguyên khí thành lá phù Ngũ Hành, tự giảm phòng ngự phép thuật ^96f5ff%d%%^ffffff của bản thân và phòng ngự phép thuật của đối thủ giảm lớn nhất có thể đến ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff%d^ffffff giây. ^f7dfa5Tăng thời gian giảm phòng ngự phép thuật của mục tiêu lên tới ^96f5ff25^f7dfa5 giây. " 5570 "Cuồng - Ngũ Hành Phù" 5571 "^8080ffCuồng - Ngũ Hành Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân  ^ffffffCuồng Ma Biến Nguyên khí thành lá Phù Ngũ Hành Giảm ^96f5ff%d%%^ffffff kháng phép từ trang bị của bản thân đồng thời Giảm ^96f5ff%d%%^ffffff kháng phép của đối thủ Duy trì ^96f5ff%d^ffffff giây ^d618e7Thời gian giảm phòng thủ phép của bản thân giảm còn ^96f5ff15^d618e7 giây." 5580 "Chân - Ngũ Thể Phù" 5581 "^8080ffChân - Ngũ Thể Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Biến Nguyên khí thành lá Phù Ngũ Thể. Giảm ^96f5ff%d%%^ffffff thủ vật lý bản thân. Giảm ^96f5ff%d%%^ffffff thủ vật lý của địch, duy trì trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^f7dfa5Tăng thời gian làm giảm phòng thủ vật lý của mục tiêu lên ^96f5ff25^f7dfa5 giây." 5590 "Cuồng - Ngũ Thể Phù" 5591 "^8080ffCuồng - Ngũ Thể Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff12 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Biến Nguyên khí thành lá Phù Ngũ Thể Giảm ^96f5ff%d%%^ffffff thủ Vật lý bản thân Giảm ^96f5ff%d%%^ffffff thủ Vật lý của địch, duy trì trong ^96f5ff%d^ffffff giây ^d618e7Thời gian giảm phòng thủ Vật lý của bản thân giảm xuống ^96f5ff15^d618e7 giây" 5600 "Chân - Ngũ Âm Phù" 5601 "^8080ffChân - Ngũ Âm Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Biến Nguyên khí thành lá Phù Ngũ Âm. Trong ^96f5ff%d^ffffff giây, tấn công pháp thuật bản thân giảm ^96f5ff50%%^ffffff và khiến đối thủ không thể di chuyển trong thời gian tối đa ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 điểm Nguyên khí ^f7dfa5Thời gian không thể di chuyển tăng thêm ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 5610 "Cuồng - Ngũ Âm Phù" 5611 "^8080ffCuồng - Ngũ Âm Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Biến Nguyên khí thành lá Phù Ngũ Âm Trong ^96f5ff%d^ffffff giây, tấn công phép thuật bản thân giảm ^96f5ff50%%^ffffff và khiến đối thủ không thể di chuyển trong thời gian tối đa ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Tấn công phép của bản thân không giảm" 5620 "Chân - Ngũ Sắc Phù" 5621 "^8080ffChân - Ngũ Sắc Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff40.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Biến Nguyên khí thành lá Phù Ngũ Sắc. Trong ^96f5ff%d^ffffff giây tự làm giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ và thôi miên kẻ thù đứng yên tối đa trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 điểm Nguyên khí ^f7dfa5Thời gian thôi miên tăng thêm ^96f5ff4^f7dfa5 giây." 5630 "Cuồng - Ngũ Sắc Phù" 5631 "^8080ffCuồng - Ngũ Sắc Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff40.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Biến Nguyên khí thành lá Phù Ngũ Sắc Trong ^96f5ff%d^ffffff giây tự làm giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ và thôi miên kẻ thù đứng yên tối đa trong ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Không làm giảm tốc độ bản thân." 5640 "Chân - Kiên Giáp Phù" 5641 "^8080ffChân - Kiên Giáp Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Khiến mục tiêu tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffffphòng thủ vật lý từ trang bị. Duy trì trong ^96f5ff60^ffffff phút. ^f7dfa5Trong ^96f5ff10^f7dfa5 giây tăng ^96f5ff100%%^f7dfa5 phòng thủ Vật lý." 5650 "Cuồng - Kiên Giáp Phù" 5651 "^8080ffCuồng - Kiên Giáp Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Khiến mục tiêu tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffffPhòng thủ Vật lý từ trang bị. Duy trì trong ^96f5ff60^ffffff phút. ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội giúp mục tiêu tăng ^96f5ff25^d618e7 Nguyên khí." 5660 "Chân - Tụ Thần Phù" 5661 "^8080ffChân - Tụ Thần Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff phòng ngự phép thuật cho mục tiêu. Duy trì trong ^96f5ff60^ffffff phút. ^f7dfa5Trong ^96f5ff10^f7dfa5 giây, tốc độ thi triển kỹ năng của mục tiêu tăng thêm ^96f5ff20%%^f7dfa5." 5670 "Cuồng - Tụ Thần Phù" 5671 "^8080ffCuồng - Tụ Thần Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff Phòng ngự phép thuật cho mục tiêu. Duy trì trong ^96f5ff60^ffffff phút. ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội giúp mục tiêu tự tăng thêm ^96f5ff25^d618e7 Nguyên khí." 5680 "Chân - Tiên Thủ Phù" 5681 "^8080ffChân - Tiên Thủ Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Làm tăng tốc độ phục hồi sinh mệnh cho mục tiêu, tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm mỗi giây. Duy trì trong ^96f5ff60^ffffff phút. ^f7dfa5Trong ^96f5ff15^f7dfa5 giây, khôi phục ^96f5ff1200^f7dfa5 điểm Sinh mệnh." 5690 "Cuồng - Tiên Thủ Phù" 5691 "^8080ffCuồng - Tiên Thủ Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Làm tăng tốc độ phục hồi MP cho mục tiêu, tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm mỗi giây. Duy trì trong ^96f5ff60^ffffff giây ^d618e7Trong ^96f5ff15^d618e7 giây khôi phục ^96f5ff900^d618e7 điểm Chân khí." 5700 "Chân - Linh Trợ Phù" 5701 "^8080ffChân - Linh Trợ Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công pháp thuật của trang bị. Duy trì trong ^96f5ff60^ffffff phút. ^f7dfa5Trong ^96f5ff15^f7dfa5 khôi phục ^96f5ff900^f7dfa5 điểm Chân khí." 5710 "Cuồng - Linh Trợ Phù" 5711 "^8080ffCuồng - Linh Trợ Phù ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công phép thuật của trang bị. Duy trì trong ^96f5ff60^ffffff phút ^d618e7Trong ^96f5ff10^d618e7 giây mục tiêu tăng thêm ^96f5ff150%%^d618e7 tấn công phép thuật" 5720 "Chân - Vũ Tiễn" 5721 "^8080ffChân - Vũ Tiễn ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tập trung tinh hoa của lông vũ biến thành mũi tên sắc bén tấn công đối thủ. Sát thương pháp thuật cơ bản ^96f5ff%d%%^ffffff. Tấn công vật lý của trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff. ^f7dfa5Gia tăng sát thương ^96f5ff800^f7dfa5 điểm." 5730 "Cuồng - Vũ Tiễn" 5731 "^8080ffCuồng - Vũ Tiễn ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tập chung tinh hoa của lông vũ biến thành mũi tên sắc bén tán công đối thủ. Sát thương phép thuật cơ bản tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff vào tấn công cơ bản Tấn công Vật lý của trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Thời gian thi triển và thời gian chờ giảm ^96f5ff0.3^d618e7 giây." 5740 "Chân - Vũ Thuẫn" 5741 "^8080ffChân- Vũ Thuẫn ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTái thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffThượng Tiên Tập trung nguyên khí hóa thành lớp bảo vệ Sử dụng Chân khí để giảm bớt ^96f5ff80%%^ffffff sát thương. Mỗi điểm sát thương hao tổn ^96f5ff1^ffffff điểm Chân khí, duy trì trong ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 điểm Nguyên khí. ^f7dfa5Tỉ lệ hấp thụ sát thương lên đến ^96f5ff85%%^f7dfa5." 5750 "Cuồng - Vũ Thuẫn" 5751 "^8080ffCuồng- Vũ Thuẫn ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTái thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffCuồng Ma Tập trung nguyên khí hóa thành lớp bảo vệ Sử dụng Chân khí để giảm bớt^96f5ff80%%^ffffff sát thương. Mỗi điểm sát thương hao tổn ^96f5ff1^ffffffđiểm Chân khí, duy trì trong ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 điểm Nguyên khí. ^d618e7Tiêu hao Nguyên khí giảm ^96f5ff15^d618e7." 5760 "Chân - Vũ Nhận" 5761 "^8080ffChân - Vũ Nhận ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Hai cánh chim biến thành vô số ánh sáng sắc nhọn, tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Sát thương pháp thuật tăng thêm ^96f5ff200%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Tấn công vật lý của trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^f7dfa5Phạm vi bán kính tấn công tăng ^96f5ff2^f7dfa5 mét." 5770 "Cuồng - Vũ Nhận" 5771 "^8080ffCuồng - Vũ Nhận ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng ma Hai cánh chim biến thành vô số ánh sáng sắc nhọn, tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Sát thương phép thuật tăng thêm ^96f5ff200%%^ffffff theo tấn công cơ bản Tấn công Vật lý của trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. ^d618e7Thời gian hồi phép giảm ^96f5ff2^d618e7 giây." 5780 "Chân - Long Quyển Phong" 5781 "^8080ffChân - Long Quyển Phong ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Kêu gọi một trận cuồng phong tấn công kẻ thù, tạo sát thương phép thuật cơ bản cho kẻ địch. Tăng ^96f5ff100%%^ffffff ực tấn công từ trang bị, tăng ^96f5ff3380^ffffff sát thương hệ Kim. Có ^96f5ff95%%^ffffff cơ hội làm đối thủ giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ, duy trì trong ^96f5ff8^ffffff giây. ^f7dfa5 xác suất giảm tốc có thể tăng đến ^96f5ff45%%^f7dfa5, thời gian duy trì tăng ^96f5ff1^f7dfa5 giây. " 5790 "Cuồng -Long Quyển Phong" 5791 "^8080ffCuồng - Long Quyển Phong ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Kêu gọi trận cuồng phong tấn công kẻ thù, gây sát thương hệ Kim. Sát thương phép thuật tăng thêm ^96f5ff100%%^ffffff theo tấn công cơ bản Sát thương hệ Kim tăng thêm ^96f5ff3380^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Có ^96f5ff95%%^ffffffcơ hội làm đối thủ giảm ^96f5ff95%%^ffffff tốc độ, duy trì trong ^96f5ff8^ffffffgiây. ^d618e7Sát thương phụ tăng ^96f5ff600^d618e7." 5800 "Chân -Thần Lôi" 5801 "^8080ffChân - Thần Lôi ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.4 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Tạo nên một quả cầu sét trên đầu địch thủ, tấn công bằng phép thuật của sát thương hệ Kim, đồng thời trong vòng ^96f5ff12^fffff giây chịu ^96f5ff400%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff6800^ffffff sát thương hệ Kim. ^f7dfa5Sát thương hệ Kim tăng ^96f5ff15%%^f7dfa5." 5810 "Cuồng -Thần Lôi" 5811 "^8080ffCuồng - Thần Lôi ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.4 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff5 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tạo nên một quả cầu sét trên đầu địch thủ, tấn công bằng phép thuật của sát thương hệ Kim, đồng thời trong vòng ^96f5ff12^fffff giây chịu ^96f5ff400%%^ffffff lực tấn công vũ khí cộng thêm ^96f5ff6800^ffffff sát thương hệ Kim. ^d618e7Thời gian duy trì sát thương giảm ^96f5ff3^d618e7 giây." 5820 "Chân -Hòa Phong Phất Diện" 5821 "^8080ffChân - Hòa Phong Phất Diện ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Bên mình nổi một trận cuồng phong, sát thương hệ Kim phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét Sát thương phép thuật tăng thêm ^96f5ff5783^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời có khả năng làm bất động ^96f5ff3^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Có ^96f5ff25%%^f7dfa5 khả năng không tiêu hao Chân nguyên." 5830 "Cuồng -Hòa Phong Phất Diện" 5831 "^8080ffCuồng - Hòa Phong Phất Diện ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Nổi một trận cuồng phong, gây sát thương hệ Kim phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương phép thuật tăng thêm ^96f5ff5783^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời có khả năng làm bất động ^96f5ff3^ffffff giây ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Giảm ^96f5ff5^d618e7 giây chờ" 5840 "Chân -Lôi Liên" 5841 "^8080ffChân - Lôi Liên ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Gọi một lôi phù tấn công kẻ địch, tấn công phép thuật Sát thương pháp thuật tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Tấn công Kim lực của trang bị tăng thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm vào tấn công cơ bản ^f7dfa5Đánh trúng kẻ địch có ^96f5ff50%%^f7dfa5 cơ hội lấy được ^96f5ff30^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 5850 "Chân - Cuồng Lôi Thiên Uy" 5851 "^8080ffChân - Cuồng Lôi Thiên Uy ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aMét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff4.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Dùng nguyên khí toàn thân tấn công kẻ thù trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương tấn công tăng ^96f5ff400%%^ffffff theo tấn công cơ bản. Tấn công Kim lực của trang bị tăng thêm ^96f5ff13503^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời có ^96f5ff95%%^ffffff cơ hội trong vòng ^96f5ff%d^ffffffgiây giảm ^96f5ff60%%^ffffff tốc độ của địch. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Có ^96f5ff50%%^f7dfa5 cơ hội tiêu hao ^96f5ff1^f7dfa5 điểm chân nguyên." 5860 "Cuồng -Lôi Liên" 5861 "^8080ffCuồng - Lôi Liên ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Gọi một luồng sấm sét tấn công kẻ địch. Sát thương phép thuật tăng thêm ^96f5ff%d%% ^ffffff theo tấn công cơ bản Tấn công hệ Kim của trang bị tăng thêm ^96f5ff%d ^ffffff điểm vào tấn công cơ bản ^d618e7Khiến phòng ngự hệ Kim của kẻ thù trong ^96f5ff10^d618e7 giây giảm ^96f5ff30%%^d618e7." 5870 "Cuồng - Cuồng Lôi Thiên Uy" 5871 "^8080ffCuồng - Cuồng Lôi Thiên Uy ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff4.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Dùng Nguyên khí toàn thân dẫn vô số Thiên lôi tấn công kẻ thù. Phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét quanh đối thủ. Sát thương phép thuật tăng thêm ^96f5ff400%%^ffffff điểm theo tấn công cơ bản Tấn công phép hệ Kim của trang bị tăng thêm ^96f5ff13503^ffffff điểm vào tấn công cơ bản. Đồng thời có ^96f5ff95%%^ffffffxác suất trong vòng ^96f5ff%d^ffffff giây làm giảm ^96f5ff60%%^ffffff tốc độ. ^a6caf0Kỹ năng yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội gây làm bất động ^96f5ff8^d618e7 giây." 5880 "Chân - Kim Tinh Thông" 5881 "^8080ffChân - Kim Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên ^ffffffLàm tăng sát thương phép thuật hệ Kim ^96f5ff%d%%^ffffff. ^f7dfa5Sát thương hệ Kim tăng đến ^96f5ff25%%^f7dfa5." 5890 "Cuồng - Kim Tinh Thông" 5891 "^8080ffCuồng - Kim Tinh Thông ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma ^ffffffLàm tăng sát thương phép thuật hệ Kim ^96f5ff%d%%^ffffff. ^d618e7Kỹ năng tấn công tăng ^96f5ff2%%^d618e7 khả năng ra đòn tấn công mạnh." 9190 "Hộ Thể Thần Quang" 9191 "^ffffffHộ Thể Thần Quang             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian ra đòn  nhanh ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff5 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Kẻ địch thường tấn công đơn lẻ đối với từng Vũ Linh, mà bỏ qua tính chất đồng đội của Vũ Linh. Các Vũ Linh liền nâng cao khả năng tồn tại bằng Hộ Thể Thần Quang. Lập tức giảm sát thương và nâng cao tốc độ di chuyển và tăng tối đa khả năng sinh tồn. Giảm ^96f5ff60%%^ffffff sát thương và nâng cao ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ di chuyển của bản thân, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 9200 "Vũ Chi Thủ Hộ" 9201 "^ffffffVũ Chi Thủ Hộ              ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian ra đòn  ^ffffffnháy mắt ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffĐại Thừa Thông qua tích hợp sức mạnh của thần, Vũ Linh có thể giảm sử dụng hộ thuẫn đặc biệt của Vũ Mang. Kĩ năng sau khi sửa đổi có thể giúp hỗ trợ đồng đội. Tập trung Nguyên khí lập tức tạo thành Pháp Thuật Thuẫn tăng cường Hộ Thuẫn cho đồng đội. Hỗ trợ đồng đội một cái thuẫn giúp giảm sát thương bằng ^96f5ff20%%^ffffff HP. Liên tục trong ^96f5ff30^ffffff giây hoặc đến khi giảm sát thương tối đa. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff20^a6caf0Nguyên khí" 9210 "Phong Linh" 9211 "^ffffffPhong Linh        ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tấn công phép thuật cơ bản lên mục tiêu kèm thêm ^96f5ff100%%^ffffff tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff3380^ffffff sát thương hệ Kim đồng thời hồi phục điểm sinh mệnh tương đương với ^96f5ff10%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản của bản thân. Có ^96f5ff35%%^ffffff xác suất phong ấn đối phương trong ^96f5ff2^ffffff giây." 9220 "Thần Chi Phong Ấn" 9221 "^ffffffPhong Bế           ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Vận dụng Thần Ân Thiên Phú và phép thuật của Vũ Tộc gây phong ấn mục tiêu. Đồng thời tăng hiệu quả định thân, nâng cao thời gian kéo dài. Nhưng do năng lượng cực đại khiến sát thương của mục tiêu cũng giảm đáng kể. Là kĩ năng phép thuật chiến đấu, khiến mục tiêu phong ấn và định thân, đồng thời giảm ^96f5ff90%%^ffffff toàn bộ sát thương, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Chỉ dùng hỗ trợ đồng đội. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 9330 "Phong Linh" 9331 "^ffffffPhong Linh        ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tấn công phép thuật cơ bản lên mục tiêu kèm thêm ^96f5ff100%%^ffffff tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff3380^ffffff sát thương hệ Kim đồng thời hồi phục điểm sinh mệnh tương đương với ^96f5ff10%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản của bản thân. Có ^96f5ff35%%^ffffff xác suất phong ấn đối phương trong ^96f5ff2^ffffff giây." 9340 "Thần Chi Phong Ấn" 9341 "^ffffffThần Chi Phong Ấn         ^ffcb4aCự ly ra đòn  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu chân  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Vận dụng Thần Ân Thiên Phú và phép thuật của Vũ Tộc gây phong ấn mục tiêu. Đồng thời tăng hiệu quả định thân, nâng cao thời gian kéo dài. Nhưng do năng lượng cực đại khiến sát thương của mục tiêu cũng giảm đáng kể. Là kĩ năng phép thuật chiến đấu, khiến mục tiêu phong ấn và định thân, đồng thời giảm ^96f5ff90%%^ffffff toàn bộ sát thương, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Chỉ dùng hỗ trợ đồng đội. ^a6caf0Ra đòn cần ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 18040 "Chúng Thần Đích Quyến Cố" 18041 "^ffff00Chúng Thần Đích Quyến Cố     ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Chúng thần cảm mến công đức viễn mãn của Vũ Linh, khi Vũ Linh tử vong đã ban tặng Chúc phúc đặc biệt, giúp Vũ Linh tránh khỏi nỗi thống khổ Tu vi. ^d618e7Không mất Kinh nghiệm khi tử vong." 18100 "Lôi Tật Hồ Quang" 18101 "^ffff00Lôi Tật Hồ Quang       ^ffcb4aThi triển kĩ năng trong trạng thái Tử Dạ Vũ ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28.5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Tấn công phép cơ bản lên mục tiêu cộng thêm ^96f5ff30%%^ffffff sát thương hệ Kim theo điểm Hồn lực đồng thời trong ^96f5ff20^ffffff giây chịu đòn chí mạng nâng lên ^96f5ff15%%^ffffff. Sát thương này không phải là bạo kích nhưng có xác suất tương đương với 2 lần bạo kích tạo thành ^96f5ff1.5^ffffff lần sát thương. Sát thương này không thể phá vỡ trạng thái ru ngủ của Ngũ Sắc Phù đồng thời không chịu ảnh hưởng bởi hiểu quả giảm sát thương của kỹ năng Thần Chi Phong Ấn" 18110 "Thiên Vũ- Tử Dạ Vũ" 18111 "^80ff00Thiên^a0ff00Vũ^b0ff00·^bfff00Tử^e0ff00Dạ^ffff00Vũ  ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Sau khi sử dụng kĩ năng này, Vũ Linh sẽ rơi vào mô thức chiến đấu. Trong trạng thái này, Vũ Linh sẽ nhận được lực tấn công phép thuật cực mạnh từ vũ khí. Kĩ năng chỉ thi triển dưới trạng thái Tử Dạ Vũ. Không thể sử dụng thuật trị liệu và bộ phận kĩ năng Chúc Phúc. Gia tăng lực tấn công phép thuật có liên quan đến Hồn lực, lợi ích nhận được từ trang bị ít nhất là ^96f5ff60%%^ffffff lực tấn công phép thuật, cao nhất ^96f5ff100%%^ffffff. ^a6caf0Gia tăng sinh mệnh tối đa, lượng gia tăng liên quan đến cấp độ nhân vật ^a6caf0Sau khi thi triển kĩ năng thành công hồi phục ^96f5ff10%%^a6caf0 điểm Sinh mệnh" 18120 "Cực Quang Huyễn Lôi" 18121 "^ffff00Cực Quang Huyễn Lôi ^ffcb4aThi triển kĩ năng cần ở trong trạng thái Tử Dạ Vũ ^ffcb4aCự li ^96f5ff10 ^ffcb4am ^ffcb4aHao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTG tái thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4as ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4as ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4as ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế VK ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu Chân ^ffffffĐại Thừa Thi triển Lôi Đình Kết Giới trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff m có thể hấp thu ^96f5ff10%%^ffffff TC phép cơ bản, tăng ^96f5ff675^ffffff hiệu quả trị liệu, duy trì tối đa ^96f5ff30^ffffffs Số lần lặp lại phụ thuộc hồn lực đôi bên, khi Hồn lực bằng nhau thì lặp lại tối đa là ^96f5ff10000^ffffffđiểm, trong trường hợp thi triển với người chơi cùng cấp thì điểm thấp nhất là ^96f5ff2000^ffffff, cao nhất là ^96f5ff18000^ffffff. Thi triển thành công điểm Sinh mệnh hổi phục tương đương với ^96f5ff15%%^ffffff Hồn lực Vô hiệu với mục tiêu cao hơn bản thân 5 cấp. Hiệu quả với trị liệu Hồng Phù." 18130 "Kiền Thành" 18131 "^ffff00Kiền Thành       ^ffcb4aThi triển kĩ năng trong trạng thái Tử Dạ Vũ ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff45.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Dùng Chúc Phúc Chi Lực bảo hộ hồn phách của bản thân, giúp bản thân trong vòng ^96f5ff12^ffffffgiây nếu chịu đòn chí mạng sẽ hồi phục ^96f5ff50%%^ffffff điểm Sinh mệnh và xóa bỏ trạng thái tiêu cực của bản thân." 18140 "Thiên Âm Lôi Bạo Phù" 18141 "^ffff00Thiên Âm Lôi Bạo Phù    ^ffcb4aThi triển kĩ năng dưới trạng thái Tử Dạ Vũ ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28.5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Dùng Thiên Âm Lôi Đạo Phù đánh vào bên trong cơ thể kẻ địch, khiến hắn có ^96f5ff30%%^ffffff xác suất bị cấm kích hoạt Lôi Phù khi tấn công thông thường hoặc sử dụng kĩ năng, chịu sát thương vật lí sức mạnh tấn công phép thuật cơ bản tương đương với người thi triển kĩ năng, kéo dài ^96f5ff1^ffffffphút. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần^ffffff50^a6caf0Nguyên khí" 18570 "Tĩnh Tâm Lôi" 18571 "^ffff00Tĩnh Tâm Lôi       ^ffcb4aTấn công trong trạng thái Tử Dạ Vũ ^ffcb4aCự li tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Thi triển Lôi Đình Kết Giới có khả năng hấp thu ^96f5ff15%%^ffffff lực tấn công phép, tăng ^96f5ff675^ffffff điểm hiệu quả trị liệu của người thi triển, liên tục trong tối đa ^96f5ff30^ffffff giây. Lượng lặp lại phụ thuộc vào hồn lực của đôi bên: hồn lực tương đương sẽ là ^96f5ff10000^ffffff điểm, người chơi cùng cấp độ sẽ ở mức từ ^96f5ff2000^ffffff đến ^96f5ff18000^ffffff điểm. Thi triển thành công sẽ hồi phục điểm Sinh mệnh tương đương với ^96f5ff8%%^ffffff Hồn lực. Vô hiệu đối với kẻ địch hơn bản thân 5 cấp. Hiệu quả với trị liệu Hồng Phù." 18690 "Tử Dạ Vũ" 18691 "^ffff00Tử Dạ Vũ       ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffĐại Thừa Sau khi sử dụng kĩ năng này, Vũ Linh sẽ rơi vào mô thức chiến đấu. Dưới trạng thái này, Vũ Linh sẽ nhận được lực tấn công phép thuật cực mạnh từ vũ khí. Kĩ năng chỉ thi triển dưới trạng thái Tử Dạ Vũ. Không thể sử dụng thuật trị liệu và bộ phận kĩ năng Chúc Phúc. Gia tăng lực tấn công phép thuật có liên quan đến Hồn lực, lợi ích nhận được từ trang bị ít nhất là ^96f5ff40%%^ffffff lực tấn công phép thuật, cao nhất ^96f5ff80%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần ^ffffff15điểm^a6caf0Nguyên khí" 18810 "Kiền Thành (Hiệu quả chuyên dụng)" 18811 "" 22220 "Chí-Chư Thần Chi Hữu" 22221 "^ffff00Chí-Chư Thần Chi Hữu ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff2400 ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff50 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff gia tăng các hiệu quả sau: Nhận thêm từ trang bị ^96f5ff60%%^ffffff lực phòng thủ phép. Nhận thêm từ trang bị^96f5ff60%%^ffffff lực phòng thủ vật lý. Nhận thêm từ trang bị^96f5ff70%%^ffffff lực tấn công phép. Tốc độ khôi phục chân khí mỗi giây tăng ^96f5ff20^ffffff điểm, liên tục ^96f5ff1^ffffff giờ." 22230 "Chí-Cực Độ Càn Khôn" 22231 "^ffff00Chí-Cực Độ Càn Khôn ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff500 ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff5.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Cúng tế ra trận phép thuật có bán kính ^96f5ff15^ffffff mét mỗi ^96f5ff5^ffffff giây tiêu hao ^96f5ff500^ffffff điểm chân khí. Đồng đội trong trận mỗi ^96f5ff5^ffffff giây khôi phục ^96f5ff800^ffffff sinh mệnh tương đương ^96f5ff20%%^ffffff lực tấn công phép, đồng thời giảm ^96f5ff50%%^ffffff tất cả sát thương nhận được, đến khi tiêu hết chân khí hoặc người chơi nhấn phím ESC. ^a6caf0Tấn công yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0Chân Nguyên." 22240 "Chí-Thiên Địa Vô Cực" 22241 "^ffff00Chí-Thiên Địa Vô Cực ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff500 ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff5.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Dùng nguyên khí toàn thân kết thành kì trận có bán kính ^96f5ff15^ffffff mét mỗi ^96f5ff5^ffffff giây tiêu hao ^96f5ff500^ffffff điểm chân khí. Đồng đội trong trận rút ngắn ^96f5ff20%%^ffffff khoảng cách tấn công, thời gian chuẩn bị kỹ năng và thời gian niệm phép Đồng thời nhận được ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công vật lý và lực tấn công phép liên tục đến khi tiêu hết chân khí hoặc người chơi nhấn phím ESC. ^a6caf0Tấn công yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0Chân nguyên." 24120 "Huyền-Thể Hồ Nhuận Tâm" 24121 "^ffff00Huyền-Thể Hồ Nhuận Tâm ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Lướt thần phù trên đỉnh đầu mục tiêu, lập tức giúp mục tiêu khôi phục ^96f5ff1300^ffffff mức sinh mệnh tương đương ^96f5ff25%%^ffffff lực tấn công phép cơ bản. Không bị gián đoạn bởi tấn công phổ thông. ^f7dfa5Thời gian niệm chú giảm ^96f5ff0.3^f7dfa5 giây." 24130 "Hoang-Thể Hồ Nhuận Tâm" 24131 "^ffff00Hoang-Thể Hồ Nhuận Tâm ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Lướt thần phù trên đỉnh đầu mục tiêu, lập tức giúp mục tiêu khôi phục ^96f5ff1300^ffffff mức sinh mệnh tương đương ^96f5ff25%%^ffffff lực tấn công phép cơ bản. Không bị gián đoạn bởi tấn công phổ thông. ^d618e7Nguyên khí nhận được tăng ^96f5ff15^d618e7." 24140 "Huyền-Long Quyển Phong" 24141 "^ffff00Huyền-Long Quyển Phong ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Triệu hoán một trận toàn phong, tấn công phép tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff5266^ffffff sát thương hệ Kim và làm giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ của kẻ địch, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Trong trạng thái Tử Dạ Vũ, kỹ năng này không có khoảng cách thi triển phép. ^f7dfa5Tỉ lệ giảm tốc tăng ^96f5ff50%%^f7dfa5, thời gian liên tục tăng ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 24150 "Hoang-Long Quyển Phong" 24151 "^ffff00Hoang-Long Quyển Phong ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Triệu hoán một trận toàn phong, tấn công phép tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff5266^ffffff sát thương hệ Kim và làm giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ của kẻ địch, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Trong trạng thái Tử Dạ Vũ, kỹ năng này không có khoảng cách thi triển phép. ^d618e7Sát thương tăng ^96f5ff1200^d618e7." 32340 "Huyền-Vũ Nhận" 32341 "^ffff00Huyền-Vũ Nhận ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Hai cánh hóa tác vô số mũi nhọn, tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff360%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff10466^ffffff sát thương vật lý. Không có khoảng cách thi triển trong trạng thái Tử Dạ Vũ. ^f7dfa5Bán kính phạm vi tấn công quần thể tăng ^96f5ff2^f7dfa5 mét." 32350 "Hoang-Vũ Nhận" 32351 "^ffff00Hoang-Vũ Nhận ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Hai cánh hóa tác vô số mũi nhọn, tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff360%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff10466^ffffff sát thương vật lý. Không có khoảng cách thi triển trong trạng thái Tử Dạ Vũ. ^d618e7Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff2^d618e7 giây." 32360 "Huyền-Thần Lôi Phạt" 32361 "^ffff00Huyền-Thần Lôi Phạt ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff2.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tạo luồng điện hình cầu trên đầu kẻ địc, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff9943^ffffff sát thương hệ Kim. Trong vòng ^96f5ff12^fffff giây chịu sát thương tương đương ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công trang bị, tăng ^96f5ff6800^ffffff sát thương hệ Kim. ^f7dfa5Nhận thêm ^96f5ff30^f7dfa5 Nguyên khí." 32370 "Hoang-Thần Lôi Phạt" 32371 "^ffff00Hoang-Thần Lôi Phạt ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff2.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tạo luồng điện hình cầu trên đầu kẻ địc, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff9943^ffffff sát thương hệ Kim. Trong vòng ^96f5ff12^fffff giây chịu sát thương tương đương ^96f5ff600%%^ffffff lực tấn công trang bị, tăng ^96f5ff6800^ffffff sát thương hệ Kim. ^d618e7Buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff10^d618e7 giây giảm ^96f5ff30%%^d618e7 lực phòng thủ hệ Kim." 32380 "Chí-Tĩnh Tâm Lôi" 32381 "^ffff00Chí-Tĩnh Tâm Lôi      ^ffcb4aThi triển yêu cầu trạng thái Tử Dạ Vũ ^ffcb4aCL thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao CK  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTG tái thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNK nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vVK  ^ffffffPháp Bảo, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Thi triển lên kẻ địch 1 kết giới lôi đình có khả năng hấp thu ^96f5ff20%%^ffffff lực tấn công phép của người thi triển, thêm ^96f5ff675^ffffff điểm hiệu quả trị liệu. Kết giới kéo dài tối đa ^96f5ff30^ffffff giây. Hiệu quả tối đa tương đương ^96f5ff20%%^ffffff thêm ^96f5ff20000^ffffff lực tấn công phép của người thi triển. Thi triển thành công giúp khôi phục mức sinh mệnh của bản thân tương đương ^96f5ff8%%^ffffff lực tấn công phép cơ bản. Vô hiệu khi kẻ địch cao hơn bản thân 5 cấp độ. Kết giới lôi đình có thể hấp thu hiệu quả trị liệu sản sinh từ Hồng Phù." 32390 "Chí-Cực Quang Huyễn Lôi" 32391 "^ffff00Chí-Cực Quang Huyễn Lôi ^ffcb4aThi triển YC trạng thái Tử Dạ Vũ ^ffcb4aCL thi triển  ^96f5ff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTH chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTG tái thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn VK  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Thi triển lên kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff m 1 kết giới lôi đình có khả năng hấp thu ^96f5ff15%%^ffffff thêm ^96f5ff675^ffffff lực tấn công phép của người thi triển. Kết giới này duy trì ^96f5ff30^ffffff s. Hiệu quả tối đa tương đương ^96f5ff20%%^ffffff thêm ^96f5ff20000^ffffff lực tấn công phép của người thi triển. Thi triển thành công giúp khôi phục mức sinh mệnh tương đương ^96f5ff15%%^ffffff lực tấn công phép cơ bản của bản thân. Vô hiệu khi kẻ địch cao hơn bản thân 5 cấp độ. Kết giới lôi đình có thể hấp thu hiệu quả trị liệu sản sinh từ Hồng Phù." 32400 "Sáng Thế-Vũ Thần Chúc Phúc" 32401 "^ff0000Sáng Thế-Vũ Thần Chúc Phúc Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff450^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff300 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTiêu hao vật phẩm  ^96f5ffCửu Thiên Tức Nhưỡng ^ffffff ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Dung hợp Cứu Thế Linh Thuật của Bạch Vũ Chi Lực và Thần Chi Chúc Phúc. Tăng mức sinh mệnh tối đa của mục tiêu, sinh mệnh hồi đầy, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây." 13400 "Tam Tài Kiếm Chú" 13401 "^ffffffTam Tài Kiếm Chú            Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiay ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffHòa Hợp Kiếm chú niệm vào trên vũ khí, có thể tăng thuộc tính của vũ khí. Tối đa tăng ^96f5ff1%%^ffffff tỉ lệ bạo kích, cấp tấn công tăng ^96f5ff3^ffffff điểm, cấp phòng ngự tăng ^96f5ff1^ffffff điểm. Hiệu quả mạnh yếu, thời gian duy trì và cấp kĩ năng có liên quan đến nhau. ^a6caf0Khi cùng lúc có Tam Tài Kiếm Chú, Lục Hợp Kiếm Chú, Cửu Cung Kiếm Chú thì chỉ có 1 trong số đó phát huy hiệu quả. ^a6caf0Hiệu quả kĩ năng xung đột với Canh Kim Thạch. " 13410 "Kiếm Tâm Thông Minh" 13411 "^ffffffKiếm Tâm Thông Minh            Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffffTức thì ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffHòa Hợp Đạt đến giới cảnh nhân kiếm hợp nhất, tăng tốc độ thi triển ^96f5ff%d%%^ffffff, Hiệu quả duy trì ^96f5ff6^ffffff giây." 13420 "Lục Hợp Kiếm Chú" 13421 "^ffffffLục Hợp Kiếm Chú            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffKhông Minh Kiếm chú niệm vào trong kiếm, tăng thuộc tính vũ khí của bản thân và đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét. Hiệu quả cấp tấn công của vũ khí có thể tăng tối đa ^96f5ff3^ffffff điểm, duy trì ^96f5ff30^ffffff phút. Hiệu quả mạnh hay yếu có liên quan đến cấp của kĩ năng. ^a6caf0Khi có đồng thời Tam Tài Kiếm Chú, Lục Hợp Kiếm Chú, Cửu Cung Kiếm Chú thì chỉ có 1 trong số đó phát huy hiệu quả. ^a6caf0 Hiệu quả kĩ năng này xung đột với Canh Kim Thạch." 13430 "Cửu Cung Kiếm Chú" 13431 "^ffffffCửu Cung Kiếm Chú            Cấp %d ^ffcb4aCự li tấn công ^96f5ffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐộ Kiếp Kiếm chú niệm vào trong kiếm, tăng thuộc tính vũ khí của bản thân và đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét. Hiệu quả cấp phòng ngự tăng tối đa ^96f5ff5^ffffff điểm, duy trì ^96f5ff30^ffffff phút. Hiệu quả mạnh hay yếu tùy thuộc vào cấp kĩ năng. ^a6caf0Khi đồng thời có Tam Tài Kiếm Chú, Lục Hợp Kiếm Chú, Cửu Cung Kiếm Chú thì chỉ có 1 trong số đó phát huy tác dụng. ^a6caf0 Hiệu quả kĩ năng này xung đột với Canh Kim Thạch." 13440 "Huyền Vũ Kiếm Quyết" 13441 "^ffffffHuyền Vũ Kiếm Quyết            Cấp%d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLinh Hư Huyền Vũ Kiếm Quyết duy trì ^96f5ff10^ffffff phút. Dưới trạng thái của Kiếm Quyết, mỗi lần sát thương đều có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội tạo ra Huyền Vũ Kiếm Nhãn cho địch. Thời gian duy trì của Kiễm Nhãn này là ^96f5ff10^ffffff giây. Kẻ địch bị tấn công của ^96f5ffPhá Phong Kiêm Khí^ffffff sẽ kích hoạt Kiếm Nhãn này, tạo thành ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương. đồng thời định thân kẻ địch trong ^96f5ff10^ffffff giây, cấp phòng ngự giảm ^96f5ff%d^ffffff điểm, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây. Sau khi Kiếm Nhãn được kích hoạt sẽ tự động biến mất. " 13450 "Ẩm Huyết Kiếm Quyết" 13451 "^ffffffẨm Huyết Kiếm Quyết            Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffNguyên Anh Ẩm Huyết Kiếm Quyết duy trì ^96f5ff10^ffffff phút. Dưới trạng thái của kĩ năng này, mỗi lần sát thương đều có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội tạo thành Ẩm Huyết Kiếm Nhãn cho địch. Thời gian tồn tại của Kiếm Nhãn này là ^96f5ff20^ffffff giây. Kẻ địch bị ^96f5ffHư Không Kiếm Kính^ffffff tấn công sẽ kích hoạt Kiếm Nhãn này, tạo ra ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương, đồng thời khiến kẻ địch hôn mê ^96f5ff3^ffffff giây. Sau khi Kiếm Nhãn này được kích hoạt sẽ tự động biến mất." 13460 "Bàn Long Kiếm Quyết" 13461 "^ffffffBàn Long Kiếm Quyết            Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLí Sương Bàn Long Kiếm Kính duy trì trong ^96f5ff10^ffffff phút. Dưới trạng thái của kĩ năng này, mỗi lần sát thương đều có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội tạo thành 'Bàn Long Kiếm Kính' duy trì trong ^96f5ff30^ffffff giây. Kẻ địch bị ^96f5ff Vạn Tượng Kiếm Kính^ffffff tấn công sẽ kích hoạt Kiếm Nhãn này, tạo thành ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Kim, đồng thời cấp tấn công và cấp phòng ngự giảm ^96f5ff%d^ffffff điểm, duy trì ^96f5ff3^ffffff phút. Sau khi Kiếm Nhãn này được kích hoạt sẽ tự động biến mất. " 13470 "Kim Cương Kiếm Ấn" 13471 "^ffffffKim Cương Kiếm Ấn            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffHòa Hợp Một trong tam đại Kiếm ấn, khi sử dụng kĩ năng tấn công hệ Kim hoặc kĩ năng vật lí để tấn công kẻ địch, hiệu quả sát thương tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kĩ năng chỉ có hiệu quả đối với quái vật. ^a6caf0Kĩ năng vô hiệu với các loại tấn công phổ thông." 13480 "Hàn Triều Kiếm Ấn" 13481 "^ffffffHàn Triều Kiếm Ấn            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffKhông Minh Một trong tam đại Kiếm ấn, khi sử dụng kĩ năng hệ Thủy hoặc hệ Mộc để tấn công kẻ địch, cơ hội bạo kích của kĩ năng sẽ tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kĩ năng chỉ có hiệu quả đối với quái vật. ^a6caf0Kĩ năng vô hiệu đối với các loại tấn công phổ thông." 13490 "Phần Tâm Kiếm Ấn" 13491 "^ffffffPhần Tâm Kiếm Ấn            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff180.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Độ Kiếp Là một trong tam đại Kiếm ấn. Khi sử dụng kĩ năng hệ Hỏa hoặc hệ Thổ tấn công, cơ hội bạo kích kĩ năng tăng^96f5ff%d%%^ffffff,hiệu quả sát thương tăng^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Kĩ năng chỉ có hiệu quả đối với quái vật. ^a6caf0Kĩ năng vô hiệu với các loại tấn công phổ thông." 13500 "Toái Thạch Kiếm Khí" 13501 "^ffffffToái Thạch Kiếm Khí        Cấp %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aTái thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffTrúc Cơ Lực chém khủng khiếp của kiếm gây nên 110%% lực tấn công vật lý cơ bản kèm thêm %d%% lực tấn công trang bị cộng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lí cơ bản cho kẻ địch." 13510 "Phá Phong Kiếm Khí" 13511 "^ffffffPhá Phong Kiếm Khí        Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLinh Hư Kiếm khí mạnh như thế phá rừng trúc gây nên 110%% lực tấn công vật lý cơ bản kèm thêm %d%% lực tấn công trang bị cộng thêm thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lí cơ bản cho kẻ địch. Khi kích hoạt Huyền Vũ Kiếm Nhãn, có thể gây sát thương lớn và hiệu quả tiềm ẩn cho địch." 13520 "Lưu Quang Kiếm Khí" 13521 "^ffffffLưu Quang Kiếm Khí        Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff4.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffHòa Hợp Ti sáng rực rỡ phát ra từ Kiếm khí tạo ra 110%% lực tấn công vật lý cơ bản kèm thêm %d%% lực tấn công trang bị và ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Kim cho kẻ địch. Tạo ra cừu hận cực lớn." 13530 "Huyền Thiết Kiếm Ý" 13531 "^ffffffHuyền Thiết Kiếm Ý        Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffNguyên Anh Kiếm Ý dung hợp vào Kim Cương Chi Khí, khiến kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff phải chịu lực tấn công vật lí cơ bản, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công từ trang bị và ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Kim, đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội giảm ^96f5ff%d%%^ffffff phòng ngự hệ Kim của mục tiêu, duy trì ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Tiêu hao ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân Nguyên. " 13540 "Hư Không Kiếm Kính" 13541 "^ffffffHư Không Kiếm Kính        Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff Cận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffNguyên Anh Vòng xoáy kiếm khí khiến hư không tê liệt, gây ra cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lí. Khi kích hoạt Ẩm Huyết Kiếm Nhãn, có thể gây ra sát thương cực mạnh và hiệu quả ẩn. " 13550 "Dong Tâm Kiếm Ý" 13551 "^ffffffDong Tâm Kiếm Ý        Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffKhông Minh Kiếm Ý làm hồn bay phách lạc, tạo lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Kim, đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội khiến kẻ địch định thân, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây. " 13560 "Thiên Cương Kiếm Kính" 13561 "^ffffffThiên Cương Kiếm Kính        Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff Cận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffKhông Minh Kiếm Kính gây ra sự giận dữ của Thiên Cương, tạo ra cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lí. " 13570 "Vạn Tượng Kiếm Kính" 13571 "^ffffffVạn Tượng Kiếm Kính         Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLí Sương Dưới ánh sáng của Kiếm, thiên địa đều bị hủy diệt. Tạo ra cho mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lí. Khi kích hoạt Bàn Long Kiếm Nhãn có thể gây cho kẻ địch sát thương cực lớn và hiệu quả ẩn." 13580 "Bát Phương Kiếm Ảnh" 13581 "^ffffffBát Phương Kiếm Ảnh            Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐộ Kiếp Kiếm Ảnh vung tám phương! Trong ^96f5ff12^ffffff giây, mỗi ^96f5ff3^ffffff giây sẽ gây ra cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Kim. Kĩ năng này không phải là bạo kích nhưng có xác suất gấp 2 lần tạo thành ^96f5ff1.5^ffffff lần sát thương. ^a6caf0Tiêu hao ^ffffff 2^a6caf0 điểm Chân Nguyên." 13590 "Kiếm Thần Vô Địch" 13591 "^ffffffKiếm Thần Vô Địch            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐộ Kiếp Kiếm thần phụ thể, Chân nguyên cuồng bạo! Mỗi ^96f5ff1.5^ffffff giây tiêu hao ^96f5ff%.1f^ffffff điểm Chân Nguyên, đồng thời tạo ra lực tấn công vật lí cơ bản cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét, ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lí cho đến khi Chân Khí tiêuhao hết hoặc dùng tây bấm vào phím ESC. ^a6caf0Thi triển kĩ năng cần ^ffffff 2 điểm ^a6caf0Chân Nguyên." 13600 "Tiêu Diêu Quyết" 13601 "^ffffffTiêu Diêu Quyết            Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffNhanh ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLinh Hư Kết hợp với thân pháp tề danh Tật Phong Bộ sẽ khiến tốc độ di chuyển của bản thân tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, duy trì ^96f5ff15^ffffff giây." 13610 "Lưu Li Kim Thân" 13611 "^ffffffLưu Li Kim Thân         Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffNguyên Anh Có được sự bảo vệ của Lưu Li Chi Quang, sẽ khiến cấp phòng ngự của bản thân tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm, duy trì ^96f5ff%d^ffffff phút." 13620 "Ngự Tâm Kiếm" 13621 "^ffffffNgự Tâm Kiếm            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff90.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffKhông Minh Ngưng tức hóa kính, động như phi kiếm. Nhanh chóng di chuyển đến vị trí của mục tiêu, tấn công mạnh làm choáng mục tiêu trong ^96f5ff3^ffffff giây, hạn chế sử dụng trong những trường hợp đặc biệt. ^a6caf0Tiêu hao ^ffffff 1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên." 13630 "Thân Ngoại Hóa Thân" 13631 "^ffffffThân Ngoại Hóa Thân            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff%d ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐộ Kiếp Mỗi lần linh hồn vượt ra ngoài sẽ chuyển ^96f5ff%d^ffffff các trạng thái bất lợi của bản thân cho mục tiêu, đồng thời tạo ra phong ấn trong thời gian ^96f5ff1^ffffff giây." 13640 "870401" 13641 "Kĩ năng Bát Phương Kiếm Ảnh." 13650 "Huyền Vũ Kiếm Nhãn" 13651 "" 13660 "Ẩm Huyết Kiếm Nhãn" 13661 "" 13670 "Bàn Long Kiếm Nhãn" 13671 "" 13680 "Kích hoạt Huyền Vũ Kiếm Nhãn" 13681 "" 13690 "Kích hoạt Ẩm Huyết Kiếm Nhãn" 13691 "" 13700 "Kích hoạt Bàn Long Kiếm Nhãn" 13701 "" 13710 "Đao Kiếm Tinh Thông" 13711 "^ffffffĐao Kiếm Tinh Thông             Cấp %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTất cả tấn công bằng Đao Kiếm sẽ thu được thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công." 13720 "Chân Nguyên Bạo Phát" 13721 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffNguyên Anh Dùng 1 điểm Chân Nguyên để bạo phát, trong 10 giây, lực tấn công từ trang bị sẽ tăng thêm 150%%, toàn thân vô địch trong 1 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0Chân Nguyên." 13730 "Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát" 13731 "^ffffffCao cấp Chân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐộ Kiếp Dùng 2 điểm Chân Nguyên để bạo phát sẽ hồi phục 10%% mức sinh mệnh lớn nhất. Trong vòng 12 giây, lực tấn công từ trang bị thu được thêm 300%%, toàn thân vô địch trong 2 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên." 16640 "Chân- Huyền Vũ Kiếm Quyết" 16641 "^8080ffChân - Huyền Vũ Kiếm Quyết ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Huyền Vũ Kiếm Quyết duy trì ^96f5ff10^ffffff phút. Dưới trạng thái của Kiếm Quyết này, mỗi giây sát thương đều có ^96f5ff30%%^ffffff cơ hội tạo ra Huyền Vũ Kiếm Nhãn cho kẻ địch. Kiếm Nhãn này tồn tại trong ^96f5ff10^ffffff giây. Kẻ địch bị ^96f5ffChân - Phá Phong Kiếm Khí^ffffff tấn công sẽ kích hoạt Kiếm Nhãn này, tạo thành ^96f5ff2060^ffffff sát thương, đồng thời định thân kẻ địch ^96f5ff3^ffffff giây, cấp phòng ngự giảm ^96f5ff20^ffffff điểm, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây. Sau khi Kiếm Nhãn được kích hoạt sẽ tự động biến mất. ^f7dfa5Tỉ lệ xuất hiện Kiếm Nhãn tăng ^96f5ff10%%^f7dfa5." 16650 "111" 16651 "" 16660 "1111" 16661 "" 16670 "Cuồng - Huyền Vũ Kiếm Quyết" 16671 "^8080ffCuồng - Huyền Vũ Kiếm Quyết ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Huyền Vũ Kiếm Quyết duy trì ^96f5ff10^ffffff phút. Dưới trạng thái của Kiếm Quyết này, mỗi lần sát thương đều có ^96f5ff30%%^ffffff cơ hội khiến tạo thành Huyền Vũ Kiếm Nhãn cho kẻ địch. Thời gian tồn tại là ^96f5ff10^ffffff giây. Kẻ địch bị ^96f5ffCuồng - Phá Phong Kiếm Khí^ffffff tấn công sẽ kích hoạt kiếm nhãn, tạo ra ^96f5ff2060^ffffff sát thương,đồng thời khiến kẻ địch định thân ^96f5ff3^ffffff giây, cấp phòng ngự giảm ^96f5ff20^ffffff điểm, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây. Sau khi Kiếm Nhãn được kích hoạt sẽ tự động biến mất. ^d618e7Khi Kiếm Nhãn kích hoạt, thời gian định thân sẽ kéo dài thêm ^96f5ff1^d618e7giây." 16680 "222" 16681 "" 16690 "2222" 16691 "" 16700 "Chân - Ẩm Huyết Kiếm Quyết" 16701 "^8080ffChân - Ẩm Huyết Kiếm Quyết    ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Thời gian duy trì của Ẩm Huyết Kiếm Quyết là ^96f5ff10^ffffff phút. Dưới trạng thái của Kiếm Quyết này, mỗi lần sát thương đều có ^96f5ff20%%^ffffff cơ hội tạo thành Ẩm Huyết Kiếm Nhãn cho kẻ địch. Thời gian tồn tại của Kiếm Nhãn là ^96f5ff20^ffffff giây. Kẻ địch bị ^96f5ffChân - Hư Không Kiếm Kính^ffffff tấn công sẽ kích hoạt Kiếm Nhãn này, tạo ra ^96f5ff3750^ffffff sát thương cho kẻ địch, đồng thời khiến kẻ địch hôn mê ^96f5ff3^ffffff giây. Sau khi Kiếm Nhãn này được kích hoạt sẽ tự động biến mất. ^f7dfa5Tỉ lệ Kiếm Nhãn xuất hiện tăng ^96f5ff5%%^f7dfa5." 16710 "333" 16711 "" 16720 "3333" 16721 "" 16730 "Cuồng - Ẩm Huyết Kiếm Quyết" 16731 "^8080ffCuồng - Ẩm Huyết Kiếm Quyết       ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Ẩm Huyết Kiếm Quyết duy trì ^96f5ff10^ffffff phút. Dưới trạng thái của kĩ năng này, mỗi lần sát thương đều có ^96f5ff20%%^ffffff cơ hội tạo thành Ẩm Huyết Kiếm Nhãn cho kẻ địch. Thời gian tồn tại của Kiếm Nhãn là ^96f5ff20^ffffff giây. Kẻ địch bị ^96f5ffCuồng - Hư Không Kiếm Kính^ffffff tấn công sẽ kích hoạt Kiếm Nhãn này, gây cho địch ^96f5ff3750^ffffff sát thương, đồng thời khiến địch hôn mê ^96f5ff3^ffffff giây. Sau khi Kiễm Nhãn được kích hoạt sẽ tự động biến mất. ^d618e7Thời gian hôn mê khi kích hoạt kiếm nhãn tăng ^96f5ff1^d618e7 giây." 16740 "444" 16741 "" 16750 "4444" 16751 "" 16760 "Chân - Bàn Long Kiếm Quyết" 16761 "^8080ffChân - Bàn Long Kiếm Quyết    ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Bàn Long Kiếm Quyết duy trì ^96f5ff10^ffffff phút. Dưới trạng thái của Kiếm Quyết này, mỗi lần sát thương đều có ^96f5ff50%%^ffffff cơ hội tạo thành Bàn Long Kiếm Nhãn cho kẻ địch. Kiếm nhãn tồn tại trong ^96f5ff30^ffffff giây. Kẻ địch gặp phải tấn công của ^96f5ffChân - Bàn Long Kiếm Kính^ffffff sẽ kích hoạt Kiếm Nhãn này, tạo thành ^96f5ff7950^ffffff sát thương hệ Kim, giảm ^96f5ff10^ffffff điểm cấp tấn công và cấp phòng ngự của kẻ địch, duy trì trong ^96f5ff3^ffffff phút. Sau khi Kiếm Nhãn được kích hoạt sẽ tự động biến mất. ^f7dfa5Tỉ lệ xuất hiện Kiếm Nhãn tăng ^96f5ff15%%^f7dfa5." 16770 "555" 16771 "" 16780 "5555" 16781 "" 16790 "Cuồng - Bàn Long Kiếm Quyết" 16791 "^8080ffCuồng - Bàn Long Kiếm Quyết    ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Bàn Long Kiếm Quyết duy trì ^96f5ff10^ffffff phút. Dưới trạng thái của kĩ năng này, mỗi lần sát thương đều có ^96f5ff50%%^ffffff cơ hội tạo thành Bàn Long Kiếm Nhãn có thời gian tồn tại là ^96f5ff30^ffffff giây. Kẻ địch gặp phải tấn công của ^96f5ffCuồng - Vạn Tượng Kiếm Kính^ffffff sẽ kích hoạt Kiếm Nhãn này, gây cho kẻ địch ^96f5ff7950^ffffff sát thương hệ Kim, đồng thời giảm ^96f5ff10^ffffff điểm cấp tấn công và cấp phòng ngự, duy trì trong ^96f5ff3^ffffff phút. Sau khi Kiếm Nhãn được kích hoạt sẽ tự động biến mất. ^d618e7Hiệu quả giảm cấp tấn công, phòng ngự tăng thêm ^96f5ff2^d618e7 điểm." 16800 "666" 16801 "" 16810 "6666" 16811 "" 16820 "Chân - Kim Cương Kiếm Ấn" 16821 "^8080ffChân - Kim Cương Kiếm Ấn       ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Một trong tam đại Kiếm ấn, khi sử dụng kĩ năng tấn công vật lí hoặc kĩ năng hệ Kim, sẽ tăng ^96f5ff35%%^ffffff sát thương, duy trì ^96f5ff600^ffffff giây. ^a6caf0Kĩ năng chỉ có hiệu quả đối với quái vật. ^a6caf0Kĩ năng vô hiệu đối với các tấn công khác. ^f7dfa5Hiệu quả sát thương tăng thêm ^96f5ff15%%^f7dfa5." 16830 "Cuồng - Kim Cương Ấn Kiếm" 16831 "^8080ffCuồng - Kim Cương Kiếm Ấn       ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Là một trong tam đại Kiếm Ấn. Khi sử dụng kĩ năng vật lí hoặc kĩ năng hệ Kim, hiệu quả gia tăng sát thương sẽ tăng ^96f5ff35%%^ffffff, duy trì ^96f5ff600^ffffff giây. ^a6caf0Kĩ năng chỉ có hiệu quả đối với quái vật. ^a6caf0Kĩ năng vô hiệu đối với các tấn công khác. ^d618e7Kiếm Ấn tăng thêm ^96f5ff15%%^d618e7 cơ hội bạo kích." 16840 "Chân - Hàn Triều Kiếm Ấn" 16841 "^8080ffChân - Hàn Triều Kiếm Ấn  ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Một trong tam đại Kiếm Ấn. Khi sử dụng kĩ năng tấn công hệ Mộc hoặc hệ Thủy, cơ hội bạo kích kĩ năng sẽ tăng thêm ^96f5ff35%%^ffffff, duy trì ^96f5ff300^ffffff giây. ^a6caf0Kĩ năng chỉ có hiệu quả đối với quái vật. ^a6caf0Kĩ năng vô hiệu đối với các tấn công khác ^f7dfa5Cơ hội bạo kích tăng thêm ^96f5ff15%%^f7dfa5." 16850 "Cuồng - Hàn Triều Kiếm Ấn" 16851 "^8080ffCuồng - Hàn Triều Kiếm Ấn  ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Một trong tam đại Kiếm Ấn. Khi sử dụng kĩ năng tấn công hệ Mộc hoặc hệ Thủy, tỉ lệ bạo kích kĩ năng sẽ tăng ^96f5ff35%%^ffffff, duy trì ^96f5ff300^ffffff giây. ^a6caf0Kĩ năng chỉ có hiệu quả đối với quái vật ^a6caf0Kĩ năng vô hiệu đối với các loại tấn công khác ^d618e7Kiếm Ấn tăng thêm ^96f5ff15%%^d618e7 hiệu quả gia tăng sát thương." 16860 "Chân - Phần Tâm Kiếm Ấn" 16861 "^8080ffChân - Phần Tâm Kiếm Ấn   ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff180.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Một trong tam đại Kiếm Ấn. Khi sử dụng kĩ năng tấn công hệ Hỏa hoặc hệ Thổ để tấn công kẻ địch, cơ hội bạo kích kĩ năng sẽ tăng thêm ^96f5ff50%%^ffffff, hiệu quả gia tăng sát thương tăng ^96f5ff120%%^ffffff, duy trì ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Kĩ năng chỉ có hiệu quả đối với quái vật ^a6caf0Kĩ năng vô hiệu với các tấn công khác. ^f7dfa5Hiệu quả gia tăng sát thương tăng thêm ^96f5ff30%%^f7dfa5." 16870 "Cuồng - Phần Tâm Kiếm Ấn" 16871 "^8080ffCuồng - Phần Tâm Kiếm Ấn  ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff180.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Một trong tam đại Kiếm Ấn. Khi sử dụng kĩ năng tấn công hệ Hỏa hoặc hệ Thổ để tấn công kẻ đich, cơ hội bạo kích kĩ năng sẽ tăng ^96f5ff50%%^ffffff, hiệu quả sát thương tăng ^96f5ff120%%^ffffff, duy trì ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Kĩ năng chỉ có hiệu quả đối với quái vật ^a6caf0Kĩ năng vô hiệu với các loại tấn công khác ^d618e7Thời gian duy trì Kiếm Ấn tăng ^96f5ff10^d618e7 giây." 16880 "Chân - Tiêu Diêu Quyết" 16881 "^8080ffChân - Tiêu Diêu Quyết     ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffNhanh ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Kết hợp với thân pháp tề danh của Tật Phong Bộ, sẽ giúp tốc độ di chuyển của bản thân tăng ^96f5ff100%%^ffffff, duy trì ^96f5ff15^ffffff giây. ^f7dfa5Sau khi thi triển kĩ năng sẽ miễn dịch với ảnh hưởng của hiệu quả giảm tốc, làm choáng duy trì ^96f5ff4^f7dfa5 giây." 16890 "Cuồng - Tiêu Diêu Quyết" 16891 "^8080ffCuồng - Tiêu Diêu Quyết     ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffNhanh ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Kết hợp với thân pháp tề danh của Tật Phong Bộ, sẽ khiến tốc độ di chuyển của bản thân tăng ^96f5ff100%%^ffffff, duy trì ^96f5ff15^ffffff giây. ^d618e7Xóa bỏ các trạng thái bất thường của bản thân." 16900 "Chân - Ngự Tâm Kiếm" 16901 "^8080ffChân - Ngự Tâm Kiếm     ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff38^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff90.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Ngưng tức hóa kính, động như phi kiếm. Nhanh chóng di chuyển đến vị trí của mục tiêu, tấn công nhanh, mạnh làm choáng mục tiêu ^96f5ff3^ffffff giây, hạn chế sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt. ^a6caf0Tiêu hao ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^f7dfa5Thời gian làm choáng tăng ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 16910 "Cuồng - Ngự Tâm Kiếm" 16911 "^8080ffCuồng - Ngự Tâm Kiếm     ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff38^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff90.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Ngưng tức hóa kính, động như phi kiếm. Nhanh chóng di chuyển đến vị trí của mục tiêu, tấn công nhanh, mạnh khiến mục tiêu bị choáng ^96f5ff3^ffffff giây, hạn chế sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt. ^a6caf0Tiêu hao^ffffff 1 điểm^a6caf0Chân Nguyên ^d618e7Có ^96f5ff33%%^d618e7 cơ hội không tiêu hao Nguyên Khí." 16920 "Chân - Kiếm Tâm Thông Minh" 16921 "^8080ffChân - Kiếm Tâm Thông Minh     ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff50^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^fffffftức thời ^ffcb4aThi triểu lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Đao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Thượng Tiên Giới cảnh đại thành của nhân kiếm hợp nhất, tăng tốc độ thi triển ^96f5ff85%%^ffffff, duy trì ^96f5ff6^ffffff giây. ^f7dfa5Tỉ lệ né tránh tăng ^96f5ff50%%^f7dfa5, duy trì ^96f5ff6^f7dfa5 giây." 16930 "Cuồng - Kiếm Tâm Tinh Thông" 16931 "^8080ffCuồng - Kiếm Tâm Tinh Thông     ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff50^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffNhanh ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Giới cảnh đại thành của nhân kiếm hợp nhất, tăng tốc độ thi triển ^96f5ff85%%^ffffff, hiệu quả duy trì ^96f5ff6^ffffff giây. ^d618e7Thời gian duy trì kéo dài ^96f5ff2^d618e7 giây." 16940 "Chân - Thân Ngoại Hóa Thân" 16941 "^8080ffChân - Thân Ngoại Hóa Thân      ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff330^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Mỗi lần linh hồn phát ra sẽ chuyển ^96f5ff10^ffffff trạng thái bất lợi của bản thân lên người mục tiêu, đồng thời tạo ra phong ấn trong ^96f5ff1^ffffff giây. ^f7dfa5Thời gian phong ấn tăng thêm ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 16950 "Cuồng - Thân Ngoại Hóa Thân" 16951 "^8080ffCuồng - Thân Ngoại Hóa Thân      ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff330^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Mỗi lần linh hồn phát ra sẽ chuyển ^96f5ff10^ffffff trạng thái bất lợi của bản thân lên người mục tiêu, đồng thời gây phong ấn trong ^96f5ff1^ffffff giây. ^d618e7Đồng thời khiến mục tiêu định thân ^96f5ff2^d618e7 giây." 16960 "Chân - Lưu Li Kim Thân" 16961 "^8080ffChân - Lưu Li Kim Thân    ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff110^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Có được sự bảo vệ ánh sáng phát ra từ Lưu Li, sẽ tăng ^96f5ff32^ffffff điểm cấp phòng ngự của bản thân, duy trì ^96f5ff30^ffffff phút. ^f7dfa5Cấp phòng ngự tăng ^96f5ff3^f7dfa5 điểm." 16970 "Cuồng - Lưu Li Kim Thân" 16971 "^8080ffCuồng - Lưu Li Kim Thân    ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff110^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Nhận được sự bảo vệ của ánh sáng phát ra từ Lưu Li, sẽ tăng ^96f5ff32^ffffff điểm cấp phòng ngự của bản thân, duy trì ^96f5ff30^ffffff phút. ^d618e7Độ chính xác tăng ^96f5ff10%%^d618e7, duy trì ^96f5ff5^d618e7 phút." 16980 "Chân - Toái Thạch Kiếm Khí" 16981 "^8080ffChân - Toái Thạch Kiếm Khí  ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff75^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Đao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Lực chém vô cùng mạnh của kiếm tạo ra 110%% lực tấn công vật lí cơ bản kèm thêm 100%% lực tấn công trang bị kèm thêm ^96f5ff950^ffffff sát thương vật lí. ^f7dfa5Sát thương tăng ^96f5ff550^f7dfa5 điểm." 16990 "Cuồng - Toái Thạch Kiếm Khí" 16991 "^8080ffCuồng - Toái Thạch Kiếm Khí  ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff75^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Lực chém của kiếm vô cùng mạnh tạo ra 110%% lực tấn công vật lí cơ bản kèm thêm 100%% lực tấn công trang bị cho kẻ địch và ^96f5ff950^ffffff sát thương vật lí. ^d618e7Có ^96f5ff20%%^d618e7 cơ hội nhận được ^96f5ff50^d618e7 điểm Nguyên Khí." 17000 "Chân - Phá Phong Kiếm Khí" 17001 "^8080ffChân - Phá Phong Kiếm Khí  ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Kiếm khí như thế phá rừng trúc, tạo thành 110%% lực tấn công vật lí cơ bản và 100%% lực tấn công trang bị kèm thêm ^96f5ff1560^ffffff sát thương vật lí cho địch. Khi kích hoạt Huyền Vũ Kiếm Nhãn, có thể tạo ra hiệu quả sát thương cực mạnh và hiệu quả ẩn cho địch. ^f7dfa5Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 17010 "Cuồng - Phá Phong Kiếm Khí" 17011 "^8080ffCuồng - Phá Phong Kiếm Khí  ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Kiếm khí mạnh như thế phá rừng trúc, gây ra 110%% lực tấn công vật lí cơ bản và 100%% lực tấn công trang bị kèm thêm ^96f5ff1560^ffffff sát thương vật lí cho kẻ địch. Khi kích hoạt Huyền Vũ Kiếm Nhãn có thể tạo ra sát thương cực mạnh và hiệu quả ẩn. ^d618e7Thời gian thi triển giảm ^96f5ff0.2^d618e7 giây." 17020 "Chân - Huyền Thiết Kiếm Ý" 17021 "^8080ffChân - Huyền Thiết Kiếm Ý  ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff135^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triên lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Kiếm ý dung hợp vào Kim Thiết Chi Khí, tạo ra cho mục tiêu xung quanh phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff5100^ffffff sát thương hệ Kim, đồng thời có ^96f5ff100%%^ffffff cơ hội giảm ^96f5ff50%%^ffffff phòng ngự hệ Kim của địch, duy trì ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Tiêu hao ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^f7dfa5Nâng cao sát thương ^96f5ff1600^f7dfa5 điểm. " 17030 "Cuồng - Huyền Thiết Kiếm Ý" 17031 "^8080ffCuồng - Huyền Thiết Kiếm Ý  ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff135^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Kiếm Ý dung hợp vào Kim Thiết Chi Khí, gây ra cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff5100^ffffff sát thương hệ Kim, đồng thời có ^96f5ff100%%^ffffff cơ hội giảm ^96f5ff50%%^ffffff phòng ngự hệ Kim của mục tiêu, duy trì ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Tiêu hao ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên. ^d618e7Hiệu quả giảm phòng ngự hệ Kim kéo dài ^96f5ff10^d618e7 giây. " 17040 "Chân - Hư Không Kiếm Kính" 17041 "^8080ffChân - Hư Không Kiếm Kính   ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff Cận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Vòng xoáy kiếm khí khiến hư không tê liệt, gây ra cho mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff2500^ffffff sát thương vật lí. Khi kích hoạt Ẩm Huyết Kiếm Nhãn sẽ tạo ra sát thương cực mạnh và hiệu quả ẩn. ^f7dfa5Sát thương tăng ^96f5ff1500^f7dfa5 điểm. " 17050 "Cuồng - Hư Không Kiếm Kính" 17051 "^8080ffCuồng - Hư Không Kiếm Kính   ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff Cận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Vòng xoáy kiếm khí khiến hư không tê liệt, tạo ra cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff2500^ffffff sát thương vật lí. Khi kích hoạt Ẩm Huyết Kiếm Nhãn có tạo ra sát thương cực mạnh và hiệu quả ẩn cho mục tiêu. ^d618e7Có ^96f5ff33%%^d618e7 cơ hội khiến mục tiêu phải chịu hiệu quả chảy máu ^96f5ff4500^d618e7 điểm duy trì ^96f5ff9^d618e7 giây." 17060 "Chân - Thiên Cương Kiếm Kính" 17061 "^8080ffChân - Thiên Cương Kiếm Kính     ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff Cận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff115^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Kiếm Kính gây ra sự giận dữ của Thiên Cương, tạo ra cho mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff2700^ffffff sát thương vật lí. ^f7dfa5Có ^96f5ff50%%^f7dfa5 cơ hội làm gián đoạn kĩ năng của mục tiêu." 17070 "Cuồng - Thiên Cương Kiếm Kính" 17071 "^8080ffCuồng - Thiên Cương Kiếm Kính     ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff Cận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff115^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Kiếm kính gây ra sự giận dữ của Thiên Cương, gây ra cho mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff2700^ffffff sát thương vật lí. ^d618e7Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff2^d618e7 giây." 17080 "Chân - Dong Tâm Kiếm Ý" 17081 "^8080ffChân - Dong Tâm Kiếm Ý   ^ffcb4aCự li tấn công ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff95^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Kiếm Ý làm hồn bay phách lạc, gây ra cho mục tiêu lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff3200^ffffff sát thương hệ Kim, đồng thời có ^96f5ff100%%^ffffff cơ hội định thân kẻ địch. Hiệu quả duy trì ^96f5ff8^ffffff giây. ^f7dfa5Nâng cao ^96f5ff1600^f7dfa5 điểm sát thương." 17090 "Cuồng - Dong Tâm Kiếm Ý" 17091 "^8080ffCuồng - Dong Tâm Kiếm Ý  ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff95^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Kiếm Ý làm hồn bay phách lạc, tạo ra cho kẻ địch lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff3200^ffffff sát thương hệ Kim, đồng thời có ^96f5ff100%%^ffffff cơ hội định thân kẻ địch, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây. ^d618e7Thời gian duy trì định thân kéo dài ^96f5ff2^d618e7 giây." 17100 "Chân - Vạn Tượng Kiếm Kính" 17101 "^8080ffChân - Vạn Tượng Kiếm Kính    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff150^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Chân Tiên Dưới ánh sáng của kiếm, thiên địa đều bị hủy diệt, tạo ra cho mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff450%%^ffffff lực tấn công từ trang bị ^96f5ff5500^ffffff sát thương vật lí. Khi kích hoạt Bàn Long Kiếm Nhãn sẽ gây sát thương cực mạnh và hiệu quả ẩn. ^f7dfa5Hiệu quả sát thương tăng ^96f5ff2000^f7dfa5 điểm." 17110 "Cuồng - Vạn Tượng Kiếm Kính" 17111 "^8080ffCuồng - Vạn Tượng Kiếm Kính    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff150^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Dưới ánh sáng của kiếm, thiên địa đều bị hủy diệt, gây ra cho mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff450%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff5500^ffffff sát thương vật lí. Khi kích hoạt Bàn Long Kiếm Nhãn có thể gây ra sát thương cực mạnh và hiệu quả ẩn. ^d618e7 Có ^96f5ff33%%^d618e7 cơ hội giảm ^96f5ff60%%^d618e7 tốc độ di chuyển của mục tiêu, duy trì ^96f5ff8^d618e7 giây." 17120 "Chân - Kiếm Thần Vô Địch" 17121 "^8080ffChân - Kiếm Thần Vô Địch      ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff Cận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff435^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Kiếm thần phụ thể, chân nguyên cuồng bạo! Mỗi 1.5 giây tiêu hao ^96f5ff435^ffffff điểm Chân Nguyên, đồng thời gây ra cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff8300^ffffff sát thương vật lí cho đến khi Chân Khí tiêu hao hết hoặc bấm vào phím ESC. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^f7dfa5Phạm vi tấn công tăng ^96f5ff2^f7dfa5 mét." 17130 "Cuồng - Kiếm Thần Vô Địch" 17131 "^8080ffCuồng - Kiếm Thần Vô Địch      ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff Cận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff435^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Đao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Kiếm thần phụ thể, Chân nguyên cuồng bạo! Mỗi 1.5 giây tiêu hao ^96f5ff435^ffffffđiểm Chân khí, đồng thời gây ra cho mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff8300^ffffff sát thương vật lí cho đến khi Chân khí tiêu hao hết hoặc bấm vào phím ESC. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên. ^d618e7Mỗi lần tấn công đều có ^96f5ff15%%^d618e7 cơ hội làm choáng mục tiêu trong ^96f5ff1^d618e7 giây." 17140 "Tiên Nguyên Bạo Phát" 17141 "^8080ffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Dùng 3 điểm Chân Nguyên để bạo phát, đồng thời hồi phục cho bản thân 20%% mức sinh mệnh lớn nhất, trong vòng 15 giây thu được 500%% lực tấn công từ trang bị, đồng thời giảm 25%% sát thương gặp phải, toàn thân vô địch trong 3 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân Nguyên." 17150 "Ma Nguyên Bạo Phát" 17151 "^8080ffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Dùng 3 điểm Chân Nguyên để bạo phát, giúp hồi phục 20%% mức sinh mệnh lớn nhất cho bản thân, trong vòng 15 giây thu được 500%% lực tấn công từ trang bị, đồng thời tăng 25%% tốc độ tấn công. Toàn thân vô địch trong 3 giây ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân Nguyên." 17160 "Chân - Đao Kiếm Tinh Thông" 17161 "^8080ffChân - Đao Kiếm Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên ^ffffffTất cả các tấn công bằng Đao Kiếm sẽ thu được thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công từ trang bị. ^f7dfa5Lực tấn công từ trang bị tăng đến ^96f5ff90%%^f7dfa5." 17170 "Cuồng - Đao Kiếm Tinh Thông" 17171 "^8080ffCuồng - Đao Kiếm Tinh Thông ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma ^ffffffTất cả mọi tấn công bằng Đao Kiếm sẽ thu được thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công từ trang bị. ^d618e7Khi Đao Kiếm tấn công sẽ tăng ^96f5ff1%%^d618e7 tỉ lệ trí mạng." 17180 "Chân - Bát Phương Kiếm Ảnh" 17181 "^8080ffChân - Bát Phương Kiếm Ảnh     ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Kiếm Ảnh vung tám phương! Trong vòng ^96f5ff12^ffffff giây, mỗi ^96f5ff3^ffffff giây gây ra cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff6500^ffffff sát thương hệ Kim. Kĩ năng này không phải là bạo kích nhưng có xác suất gấp 2 lần tạo thành ^96f5ff1.5^ffffff lần sát thương. ^a6caf0Tiêu hao^ffffff2^a6caf0 điểm Chân Nguyên ^f7dfa5Phạm vi tấn công tăng ^96f5ff2^f7dfa5 mét." 17190 "870402" 17191 "Kĩ năng Chân - Bát Phương Kiếm Ảnh" 17200 "Cuồng - Bát Phương Kiếm Ảnh" 17201 "^8080ffCuồng - Bát Phương Kiếm Ảnh      ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Kiếm Ảnh vung tám phương! Trong vòng ^96f5ff12^ffffff giây, mỗi ^96f5ff3^ffffff giây sẽ tạo ra cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét lực tấn công vật lí cơ bản, ^96f5ff6500^ffffff sát thương hệ Kim. Kĩ năng này không phải là bạo kích nhưng có xác suất gấp 2 lần tạo thành ^96f5ff1.5^ffffff lần sát thương. ^a6caf0Tiêu hao ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên. ^d618e7Thời gian duy trì kéo dài ^96f5ff3^d618e7 giây." 17210 "870403" 17211 "Kĩ năng Cuồng - Bát Phương Kiếm Ảnh" 17310 "Hồi Quang Quyết" 17311 "^ffffffHồi Quang Quyết            ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ffToàn bộ chân khí hiện có^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời^ffcb4a ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4a phút ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Đao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐại Thừa Đảo ngược tình thế khi lâm vào bước đường cùng! Có thể sử dụng khi lượng máu thấp hơn ^96f5ff40%%^ffffff, hồi phục ^96f5ff40%%^ffffff mức Sinh mệnh. Xóa bỏ các trạng thái bất thường của bản thân, đồng thời miễn dịch làm choáng, giảm tốc trong ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Tiêu hao^ffffff20^a6caf0 điểm Nguyên Khí." 17320 "Tường Long Kiếm Kính" 17321 "^ffffffTường Long Kiếm Kính         ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐại Thừa. Tấn công cực mạnh! Gây ra cho kẻ địch lực tấn công cơ bản, ^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff3980^ffffff sát thương vật lí. Khi kích hoạt Cửu Tôn Kiếm Nhãn, có thể tạo ra sát thương cực lớn và hiệu quả ẩn." 17330 "Quy Nhận Quyết" 17331 "^ffffffQuy Nhận Quyết         ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff240^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffNhanh^ffcb4a ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4a phút ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Sách lược tác chiến, tất cả trong tầm tay! Sau khi sử dụng sẽ sắp xếp lại thời gian hồi phục của Ngự Tâm Kiếm và Tiêu Diêu Quyết, đồng thời cơ hội bạo kích của bản thân tăng đến ^96f5ff15%%^ffffff, duy trì ^96f5ff12^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu tiêu hao^ffffff20^a6caf0Nguyên khí" 17340 "Quy Nhận Quyết" 17341 "^ffffffQuy Nhận Quyết            ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffNhanh^ffcb4a ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4a phút ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Sách lược tác chiến, tất cả trong tầm tay! Sau khi sử dụng sẽ sắp xếp lại thời gian hồi phục của Ngự Tâm Kiếm và Tiêu Diêu Quyết, đồng thời tăng cơ hội bạo kích của bản thân đến ^96f5ff15%%^ffffff,duy trì ^96f5ff12^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu tiêu hao^ffffff20^a6caf0Nguyên khí" 17350 "Cửu Tôn Kiếm Quyết" 17351 "^ffffffCửu Tôn Kiếm Quyết ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Cửu Tôn Kiếm Quyết duy trì ^96f5ff10^ffffff phút. Dưới trạng thái của kĩ năng này, mỗi lần sát thương đều có ^96f5ff20%%^ffffff cơ hội tạo ra Cửu Tôn Kiếm Nhãn, có thời gian duy trì là ^96f5ff10^ffffff giây. Kẻ địch bị ^96f5ffTường Long Kiếm Kính^ffffff tấn công sẽ kích hoạt Kiếm Nhãn này, tạo thành ^96f5ff4080^ffffff sát thương, đồng thời vô hiệu vũ khí của kẻ địch, duy trì ^96f5ff6^ffffff giây. Sau khi Kiếm Nhãn được kích hoạt sẽ tự động biến mất." 17360 "444" 17361 "" 17370 "4444" 17371 "" 17380 "Cửu Tôn Kiếm Quyết" 17381 "^ffffffCửu Tôn Kiếm Quyết ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Cửu Tôn Kiếm Quyết duy trì ^96f5ff10^ffffff phút. Dưới trạng thái của kĩ năng này, mỗi lần sát thương đều có ^96f5ff20%%^ffffff cơ hội tạo thành Cửu Tôn Kiếm Nhãn có thời gian duy trì ^96f5ff10^ffffff giây. Kẻ địch bị ^96f5ffTường Long Kiếm Kính^ffffff tấn công sẽ kích hoạt Kiếm Nhãn này, tạo ra ^96f5ff4080^ffffff sát thương, đồng thời vô hiệu vũ khí của kẻ địch, duy trì ^96f5ff6^ffffff giây. Sau khi Kiếm Nhãn được kích hoạt sẽ tự động biến mất." 17390 "Chân - Lưu Quang Kiếm Khí" 17391 "^8080ffChân - Lưu Quang Kiếm Khí    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff4.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên. Ánh sáng rực rỡ của Kiếm Khí gây 110%% sát thương vật lí cơ bản, tương đương 100%% lực tấn công lên trang bị, tạo ^96f5ff2500^ffffff sát thương hệ Kim. Cừu hận cực lớn. ^f7dfa5Sát thương tăng thêm ^96f5ff660^f7dfa5 điểm. " 17400 "Cuồng - Lưu Quang Kiếm Khí" 17401 "^8080ffCuồng - Lưu Quang Kiếm Khí    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff4.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Ánh sáng rực rỡ của Kiếm Khí gây 110%% sát thương vật lí cơ bản, tương đương 100%% lực tấn công lên trang bị, tạo ^96f5ff2500^ffffff sát thương hệ Kim. Cừu hận cực lớn. ^d618e7Sát thương tăng thêm ^96f5ff5^d618e7 điểm Nguyên Khí " 18460 "Xích Huyết Kiếm Tâm" 18461 "^ffff00Xích Huyết Kiếm Tâm ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian tấn công ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTấn công lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Gây lực tấn công vật lý lên kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, tăng ^96f5ff3681^ffffff sát thương vật lý, hấp thu lượng lớn Sinh mệnh, đồng thời khôi phục ^96f5ff20%%^ffffff Sinh mệnh của bản thân. ^a6caf0Tấn công yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí" 18470 "Phá Phủ Quyết" 18471 "^ffff00Phá Phủ Quyết  ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian tấn công ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Giảm thiểu ^96f5ff40%%^ffffffcấp độ phòng thủ của bản thân, tăng ^96f5ff50%%^ffffff cấp độ tấn công, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Có thể giảm ít nhất^96f5ff20^ffffffđiểm cấp phòng ngự. Hiệu quả tích cực và tiêu cực của kĩ năng này tồn tại độc lập. Hiệu quả giảm cấp phòng ngự có thể trùng lặp đè lên hiệu quả tiêu cực của Kiếm Nhãn. " 18480 "1678181" 18481 "Bỏ" 18490 "(Bỏ)" 18491 "" 18500 "Phạm Tâm-Kiếm Minh Uyên" 18501 "^80ff00Phạm^a0ff00 Tâm^b0ff00·^bfff00 Kiếm ^e0ff00 Minh^ffff00 Uyên  ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Kiếm Linh kéo Chính-Tà trong kiếm ý về tận cùng 2 thái cực, đồng thời chuyển hóa thành thực thể hỗ trợ bản thân tác chiến. Kiếm ý sẽ tồn tại trong ^96f5ff60^ffffff giây. Sự mạnh yếu của kiếm ý phụ thuộc vào hồn lực của Kiếm Linh. ^a6caf0Tấn công yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 18560 "Dịch Vị Quyết" 18561 "^ffff00Dịch Vị Quyết  ^ffcb4aCự li ra đòn ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff141 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aRa đòn lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4agiâu ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Thay đổi vị trí cho mục tiêu. Chỉ phát huy hiệu quả với kẻ địch. Xác suất thành công phụ thuộc vào hồn lực của đôi bên. Khi hồn lực ngang bằng, xác suất thành công là ^96f5ff70%%^ffffff, khi cấp độ ngang bằng, xác suất thành công từ khoảng ^96f5ff40%%^ffffff đến^96f5ff100%%^ffffff." 18630 "Linh Mâu" 18631 "^ffff00Linh Mâu       ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTức thì^ffcb4a ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Tăng ^96f5ff31^ffffff điểm cấp phản ẩn cho bản thân, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây." 18700 "Kiếm Minh Uyên" 18701 "^ffff00Kiếm Minh Uyên ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian tấn công ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTấn công lại sau ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aYêu cầu Tu chân ^ffffffĐại Thừa Kiếm Linh đưa Chính-Tà trong kiếm ý về hai đầu thái cực đồng thời chuyển hóa thành thực thể hỗ trợ bản thân tác chiến. Kiếm ý tồn tại trong ^96f5ff30^ffffff giây. Độ mạnh yếu của kiếm ý phụ thuộc vào hồn lực của Kiếm Linh. ^a6caf0Tấn công yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 22490 "Huyền-Hỗn Độn Kiếm Ấn" 22491 "^ffff00Huyền-Hỗn Độn Kiếm Ấn ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff25 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Tăng ^96f5ff35%%^ffffff sát thương lên kẻ địch liên tục ^96f5ff600^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng chỉ phát huy hiệu quả với quái vật. ^a6caf0Kỹ năng vô hiệu đối với tấn công phổ thông. ^f7dfa5Hiệu quả sát thương sâu tăng lên ^96f5ff50%%^f7dfa5. " 22500 "Hoang-Hỗn Độn Kiếm Ấn" 22501 "^ffff00Hoang-Hỗn Độn Kiếm Ấn ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff25 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Tăng ^96f5ff35%%^ffffff sát thương lên kẻ địch liên tục ^96f5ff600^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng chỉ phát huy hiệu quả với quái vật. ^a6caf0Kỹ năng vô hiệu đối với tấn công phổ thông. ^d618e7Xác suất bạo kích lên kẻ địch tăng ^96f5ff15%%^d618e7. " 22510 "Chí-Phá Phủ Quyết" 22511 "^ffff00Chí-Phá Phủ Quyết ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Giảm ^96f5ff40%%^ffffff cấp độ phòng thủ của bản thân, tăng cấp tấn công tương đương ^96f5ff50%%^ffffff lượng giảm cấp độ phòng thủ, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Làm giảm tối thiểu ^96f5ff20^ffffff điểm cấp độ phòng thủ. Hiệu quả chính diện và phụ diện của kỹ năng tồn tại độc lập. Hiệu quả phụ diện liên quan tới hiệu quả giảm cấp phòng thủ của Kiếm Nhãn. " 22520 "Huyền-Thân Ngoại Hóa Thân" 22521 "^ffff00Huyền-Thân Ngoại Hóa Thân ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff330^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Linh hồn thoát xác, chuyển hóa ^96f5ff10^ffffff trạng thái phụ diện của bản thân sang mục tiêu, buộc mục tiêu phong ấn trong ^96f5ff1^ffffff giây. ^f7dfa5Thời gian phong ấn tăng ^96f5ff3^f7dfa5 giây. " 22530 "Hoang-Thân Ngoại Hóa Thân" 22531 "^ffff00HoangThân Ngoại Hóa Thân ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff330^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Linh hồn thoát xác, chuyển hóa ^96f5ff10^ffffff trạng thái phụ diện của bản thân sang mục tiêu, buộc mục tiêu phong ấn trong ^96f5ff1^ffffff giây. ^d618e7Buộc mục tiêu định thân trong ^96f5ff4^d618e7 giây. " 24420 "Huyền-Toái Thạch Kiếm Mang" 24421 "^ffff00Huyền-Toái Thạch Kiếm Mang ^ffcb4aCự ly ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aHao chân khí ^96f5ff75^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4as ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4as ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4as ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế VK ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân ^ffffffChân Tiên Tấn công ^96f5ff110%%^ffffff gây ST tương đương ^96f5ff100%%^ffffff LTC lên trang bị, tăng ^96f5ff1100^ffffff sát thương VL. ^96f5ff50%%^ffffff thi triển Bàn Long Kiếm Nhẫn, TC ^96f5ffChân-Vạn Tượng Kiếm Kính^ffffff gây ^96f5ff7950^ffffff ST hệ Kim, giảm ^96f5ff10^ffffff điểm TC và PT liên tục ^96f5ff3^ffffff phút. ^96f5ff20%%^ffffff thi triển Ẩm Huyết Kiếm Nhãn, TC ^96f5ffChân-Hư Không Kiếm Kính^ffffff kích hoạt kiếm kính gây ^96f5ff3750^ffffff ST và buộc mục tiêu hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff s. ^f7dfa5ST tăng ^96f5ff550^f7dfa5 điểm. ^f7dfa5XS Bàn Long Kiếm Nhãn tăng ^96f5ff15%%^f7dfa5. ^f7dfa5XS Ẩm Huyết Kiếm Nhãn tăng ^96f5ff5%%^f7dfa5. " 24450 "Hoang-Toái Thạch Kiếm Mang" 24451 "^ffff00Hoang-Toái Thạch Kiếm Mang ^ffcb4aCự ly ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aHao chân khí ^96f5ff75^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4as ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4as ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4as ^ffcb4aNguyên khí ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế VK ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân ^ffffffCuồng Ma TC ^96f5ff110%%^ffffff gây ^96f5ff100%%^ffffff LTC lên trang bị, tăng ^96f5ff1100^ffffff Sát thương VL ^96f5ff50%%^ffffff thi triển Bàn Long Kiếm Nhẫn, TC ^96f5ffChân-Vạn Tượng Kiếm Kính^ffffff gây ^96f5ff7950^ffffff ST hệ Kim, giảm ^96f5ff10^ffffff điểm cấp độ TC và PT liên tục ^96f5ff3^ffffff phút. ^96f5ff20%%^ffffff thi triển Ẩm Huyết Kiếm Nhãn, TC ^96f5ffChân-Hư Không Kiếm Kính^ffffff kích hoạt kiếm kính gây ^96f5ff3750^ffffff ST, hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff s ^d618e7^96f5ff20%%^d618e7 nhận ^96f5ff50^d618e7 điểm Nguyên khí. ^d618e7Hiệu quả giảm cấp PT tăng ^96f5ff2^d618e7 điểm. ^d618e7Khi kích hoạt Kiếm Nhãn, TG gây hôn mê tăng ^96f5ff1^d618e7 s. " 24470 "Huyền-Phá Phong Kiếm Mang" 24471 "^ffff00Huyền-Phá Phong Kiếm Mang ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Kiếm khí mạnh như phá trúc, tấn công ^96f5ff110%%^ffffff gây sát thương tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công vật lý và ^96f5ff1815^ffffff lực tấn công lên trang bị. Có ^96f5ff30%%^ffffff xác suất gây thêm ^96f5ff2060^ffffff sát thương, buộc mục tiêu định thân trong ^96f5ff3^ffffff giây, giảm cấp độ phòng thủ ^96f5ff20^ffffff điểm, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. ^f7dfa5Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff1^f7dfa5 giây. ^f7dfa5Tỉ lệ xúc phát tăng ^96f5ff10%%^f7dfa5." 24480 "Hoang-Phá Phong Kiếm Mang" 24481 "^ffff00Hoang-Phá Phong Kiếm Mang ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Kiếm khí mạnh như phá trúc, tấn công ^96f5ff110%%^ffffff gây sát thương tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công vật lý và ^96f5ff1815^ffffff lực tấn công lên trang bị. Có ^96f5ff30%%^ffffff xác suất gây thêm ^96f5ff2060^ffffff sát thương, buộc mục tiêu định thân trong ^96f5ff3^ffffff giây, giảm cấp độ phòng thủ ^96f5ff20^ffffff điểm, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. ^d618e7Thời gian thi triển giảm ^96f5ff0.2^d618e7 giây. ^d618e7Thời gian định thân kéo dài ^96f5ff1^d618e7 giây." 24490 "Huyền-Lưu Quang Kiếm Mang" 24491 "^ffff00Huyền-Lưu Quang Kiếm Mang ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThiên Tiên Kiếm khí sáng loáng tấn công ^96f5ff110%%^ffffff tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff2860^ffffff sát thương hệ Kim và cừu hận cực đại. Có ^96f5ff20%%^ffffff xác suất tạo thành Cửu Tôn Kiếm Nhãn, tồn tại trong vòng ^96f5ff10^ffffff giây. Kẻ địch bị tấn công ^96f5ffTường Long Kiếm Kính^ffffff khi kích hoạt Kiếm Nhãn sẽ tạo thành ^96f5ff4080^ffffff sát thương, đồng thời vô hiệu vũ khí của mục tiêu, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. Tự động biến mất sau khi Kiếm Nhãn được kích hoạt. ^f7dfa5Sát thương tăng ^96f5ff660^f7dfa5 điểm." 24500 "Hoang-Lưu Quang Kiếm Mang" 24501 "^ffff00Hoang-Lưu Quang Kiếm Mang ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Tôn Kiếm khí sáng loáng tấn công ^96f5ff110%%^ffffff tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff2860^ffffff sát thương hệ Kim và cừu hận cực đại. Có ^96f5ff20%%^ffffff xác suất tạo thành Cửu Tôn Kiếm Nhãn, tồn tại trong vòng ^96f5ff10^ffffff giây. Kẻ địch bị tấn công ^96f5ffTường Long Kiếm Kính^ffffff khi kích hoạt Kiếm Nhãn sẽ tạo thành ^96f5ff4080^ffffff sát thương., đồng thời vô hiệu vũ khí của mục tiêu, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. Tự động biến mất sau khi Kiếm Nhãn được kích hoạt. ^d618e7Thi triển nhận thêm ^96f5ff5^d618e7 điểm Nguyên khí." 32580 "Huyền-Ngự Tâm Kiếm" 32581 "^ffff00Huyền-Ngự Tâm Kiếm     ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff38^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Lập tức di chuyển đến bên mục tiêu, tấn công thần tốc buộc mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét bị hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây. Dùng trong một số trường hợp đặc biệt, không bị hạn chế di chuyển, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Tiêu hao ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân khí ^f7dfa5Thời gian ngất tăng thêm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 32590 "Hoang-Ngự Tâm Kiếm" 32591 "^ffff00Hoang-Ngự Tâm Kiếm     ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff38^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Lập tức di chuyển đến bên mục tiêu, tấn công thần tốc buộc mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét bị hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây. Dùng trong một số trường hợp đặc biệt, không bị hạn chế di chuyển, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Tiêu hao ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân khí ^d618e7Có ^96f5ff33%%^d618e7 xác suất không tiêu hao Nguyên khí." 32600 "Hiệu quả kỹ năng Hoang Ngự Tâm Kiếm" 32601 "Hiệu quả thi triển 3259" 32610 "Chí-Hồi Quang Quyết" 32611 "^ffff00Chí-Hồi Quang Quyết            ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ffToàn bộ Chân khí hiện thời^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^fffffftích tắc^ffcb4a ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Kinh thế nghịch chuyển trong tuyệt cảnh, thêm trạng thái nghịch chuyển, kéo dài ^96f5ff3^ffffff phút. Trạng thái nghịch chuyển: Khi lượng máu xuống mức ^96f5ff40%%^ffffff sẽ tự động kích hoạt, khôi phục ^96f5ff40%%^ffffff sinh mệnh, giải trừ trạng thái bất thường của bản thân. ^a6caf0Tiêu hao ^ffffff20^a6caf0 điểm Nguyên khí." 32620 "Chí-Dịch Vị Quyết" 32621 "^ffff00Chí-Dịch Vị Quyết   ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff141 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Hoán đổi vị trí với mục tiêu. Chỉ có tác dụng với kẻ địch là người chơi. Chắc chắn thành công, đồng thời rơi vào trạng thái không thể bị nhắm trúng trong ^96f5ff3^ffffff giây." 32630 "Sáng Thế-Kiếm Thần Chi Thể" 32631 "^ff0000Sáng Thế-Kiếm Thần Chi Thể      Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff225^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^fffffftích tắc^ffcb4a ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff300 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTiêu hao vật phẩm  ^96f5ffCửu Thiên Tức Nhưỡng ^ffffff ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Tăng gấp đôi thể lực, tăng ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ di chuyển, tăng ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công trang bị, không bị khống chế di chuyển, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây." 13740 "Thanh Đằng Nhiễu" 13741 "^ffffffThanh Đằng Nhiễu           Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffTrúc Cơ Tia sáng xanh phát ra từ tay, tạo ra tấn công phép thuật cơ bản, ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Mộc, đồng thời giảm ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ di chuyển của mục tiêu. Dưới trạng thái này, gặp phải tấn công của ^96f5ffNhiếp Hồn Chú^ffffff, sẽ khiến sát thương tăng cấp 2 lần, duy trì tối đa ^96f5ff12^ffffff giây." 13750 "Thanh Vụ Nhiễu" 13751 "^ffffffThanh Vụ Nhiễu             Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff5.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffTrúc Cơ Gây ra cho kẻ địch tấn công phép thuật cơ bản, đồng thời khiến mục tiêu rơi vào trạng thái Thanh Vụ Nhiễu, khi lượng máu của mục tiêu thấp hơn ^96f5ff60%%^ffffff, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây sẽ tạo thành tấn công phép thuật cơ bản, ^96f5ff%.1f^ffffff duy trì sát thương hệ Mộc của lực tấn công. Trạng thái Thanh Vụ Nhiễu tồn tại tối đa ^96f5ff45^ffffff giây." 13760 "Nhiếp Hồn Chú" 13761 "^ffffffNhiếp Hồn Chú             Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff5.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffHòa Hơp Dựa vào tự nhiên để tập hợp toàn bộ chân khí tấn công mục tiêu, Tạo ra ^96f5ff125%%^ffffff lực tấn công phép thật, ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lí đối với người. Tạo ra ^96f5ff200%%^ffffff lực sát thương phép thuật, ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lí đối với quái vật. Nhiếp Hồn Chú không thể gây ra hiệu ứng bạo kích." 13770 "Loạn Vũ Thanh Phong" 13771 "^ffffffLoạn Vũ Thanh Phong          Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffKhông Minh Gió thổi làm cỏ lướt theo, tiêu hao Nguyên Khí nhất đinh, dựa vào năng lực của tự nhiên để tấn công kẻ địch xung quanh, gây ra cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét lực tấn công phép thuật cơ bản, ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công từ trang bị, ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Mộc, đồng thời có cơ hội phong ấn, định thân kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên Khí." 13780 "Hoa Tiên Vũ" 13781 "^ffffffHoa Tiên Vũ          Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLí Sương Mưa gió qua đi, tất cả bụi trần cũng theo gió trôi đi, tạo ra lực tấn công phép thuật cơ bản, ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị, ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Mộc, đẩy mục tiêu lùi ^96f5ff12^ffffff mét. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên Khí." 13790 "Bích Ba Hộ Thể" 13791 "^ffffffBích Ba Hộ Thể            Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff20.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLinh Hư Người bảo vệ trung thành, nhận được sự bảo vệ của tự nhiên giúp Mị Linh thu được thêm ^96f5ff%d%%^ffffff phòng ngự hệ Mộc, hệ Thủy, Vật lý từ trang bị, duy trì 30 phút." 13800 "Tấn Pháp Thuật" 13801 "^ffffffTấn Pháp Thuật Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff35.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLí Sương Linh khí tự nhiên lưu động trên đầu ngón tay, giảm ^96f5ff20%%^ffffff thời gian thi triển của Mị Linh, đồng thừi thu được thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công phép thuật, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên Khí." 13810 "Linh Quang Phổ Chiếu" 13811 "^ffffffLinh Quang Phổ Chiếu            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffTrúc Cơ Linh Quang như nước chảy không ngừng, hồi phục ^96f5ff%d^ffffff mức sinh mệnh và ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công phép thuật cho mục tiêu." 13820 "Vân Sinh Vụ Trường" 13821 "^ffffffVân Sinh Vụ Trường          Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffKhông Minh Giúp tổ đội trong phạm vi ^96f5ff%d^ffffff mét hồi phục ^96f5ff%d^ffffff mức sinh mệnh, ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản." 13830 "Lạc Anh Tân Phân" 13831 "^ffffffLạc Anh Tân Phân          Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLinh Hư Chúc phúc cho mục tiêu. Khi mục tiêu bị tấn công, trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây sẽ hồi phục ^96f5ff%d^ffffff Sinh mệnh, ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công phép thuật. Trạng thái Lạc Anh Tân Phân tồn tại tối đa ^96f5ff1^ffffff phút." 13840 "Mãn Địa Chi" 13841 "^ffffffMãn Địa Chi            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Độ Kiếp Tiêu hao lượng Chân Nguyên lớn, gọi ra thực vật có tính chiến đấu cực mạnh, gây ra cho mục tiêu xung quanh ^96f5ff12lần^ffffff lực tấn công trang bị, ^96f5ff%d^ffffff sát thương hệ Mộc. Có cơ hội phong ấn, định thân mục tiêu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff 2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên." 13850 "Vũ Thần Hiện Thế" 13851 "^ffffffVũ Thần Hiện Thế             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffTrúc Cơ Gọi ra Huyễn Cảnh Vũ Thần hỗ trợ chiến đấu. Vũ Thần chủ yếu sử dụng tấn công vật lí. Sử dụng Thâu Thiên Hoán Nhật để hút năng lượng của nó có thể khiến Mị Linh thu được ^96f5ff%d%%^ffffff phòng ngự vật lí, đồng thời tăng ^96f5ff%d%%^ffffff cơ hội bạo kích, duy trì ^96f5ff20^ffffff giây. Thi triển kĩ năng triệu hoán vật cần tiêu hao Chân khí, sau khi học được Đấu Chuyển Di Tinh có thể truyền Chân khí cho triệu hoán vật." 13860 "Ma Thần Hiện Thế" 13861 "^ffffffMa Thần Hiện Thế            Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí,Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffHòa Hợp Gọi ra Huyễn Cảnh Ma Thần trợ giúp chiến đấu. Ma Thần chủ yếu sử dụng tấn công hệ Kim. Khi sử dụng Thâu Thiên Hoán Nhật hút năng lượng của thú chiến này, có thể giúp Mị Linh thu được ^96f5ff%d%%^ffffff kháng phép từ trang bị và ^96f5ff%d%%^ffffff tấn công phép thuật, duy trì ^96f5ff20^ffffff giây." 13870 "Cứu Tinh Giáng Lâm" 13871 "^ffffffCứu Tinh Giáng Lâm             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Nguyên Anh Gọi ra Huyễn Cảnh Cứu Tinh trợ giúp chiến đấu. Cứu Tinh có thể giúp tổ đội tăng Hộ thuẫn hoặc giảm sát thương. Sử dụng Thâu Thiên Hoán Nhật hút năng lượng của thú chiến này có thể giúp hộ thuẫn của bản thân hấp thu thêm ^96f5ff%d^ffffff điểm sát thương. Trạng thái của Lạc Anh Tân Phân hồi phục ^96f5ff%d^ffffff mức sinh mệnh, duy trì ^96f5ff30^ffffff giây." 13880 "Tai Tinh Giáng Lâm" 13881 "^ffffffTai Tinh Giáng Lâm            Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐộ Kiếp Gọi ra Huyễn Cảnh Tai Tinh trợ giúp chiến đấu. Tai Tinh có thể tạo ra sát thương hệ Hỏa vô cùng khủng khiếp, nhưng chỉ duy trì ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Gọi Tai Tinh không tiêu hao Chân Khí ^a6caf0Thâu Thiên Hoán Nhật vô hiệu. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên." 13890 "Trừng Phạt Thứ" 13891 "^ffffffTrừng Phạt Thứ            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân Khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu Tu Chân ^ffffffLinh Hư Lợi dụng sức mạnh của tự nhiên để gọi Trừng Phạt Thứ gần sát vị trí kẻ địch. Trừng Phạt Thứ chủ yếu dùng tấn công vật lý. Trừng Phạt Thứ nổ sẽ tạo ra sát thương vật lý mạnh gấp ^96f5ff4^ffffff lần. ^a6caf0Trừng Phạt Thứ có thời gian tồn tại tối đa là ^96f5ff1^a6caf0 phút. ^a6caf0Trừng Phạt Thứ có tỉ lệ né sát thương. " 13900 "Cấm Chú Đằng" 13901 "^ffffffCấm Chú Đằng             Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLinh Hư Lợi dụng sức mạnh của tự nhiên để gọi ra Cấm Chú Đằng sát vị trí của địch. Cấm Chú Đằng có cơ hội nhất định giảm ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ tấn công của mục tiêu xung quanh, ^96f5ff%d%%^ffffff lực phòng ngự, duy trì ^96f5ff6^ffffff giây. Cấm Chú Đằng phát nổ sẽ tạo ra sát thương nhất định, đồng thời có cơ hội lớn giảm tốc độ tấn công của mục tiêu xung quanh và giảm phòng ngự, duy trì ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Cấm Chú Đằng có thời gian tồn tại tối đa là ^96f5ff1^a6caf0 phút. ^a6caf0Cấm Chú Đằng có tỉ lệ né sát thương " 13910 "Chú Phược Ti" 13911 "^ffffffChú Phược Ti            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffHòa Hợp Lợi dụng sức mạnh của tự nhiên để gọi ra Chú Phược Ti gần vị trí của địch. Có tỉ lệ giúp giảm kẻ địch xung quanh. Chú Phược Ti có cơ hội giảm ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ di chuyển của mục tiêu, ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công, duy trì ^96f5ff6^ffffff giây. Chú Phược Ti phát nổ sẽ tạo ra sát thương vật lí nhất định, đồng thời có cơ hội giảm tốc độ di chuyển, lực tấn công của mục tiêu xung quanh trong ^96f5ff12^ffffff giây. ^a6caf0Chú Phược Ti có thời gian tồn tại tối đa là ^96f5ff1^a6caf0 phút. ^a6caf0Chú Phược Ti có tỉ lệ nhất định né sát thương. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff30 điểm ^a6caf0Nguyên Khí " 13920 "Mê Hồn Trận" 13921 "^ffffffMê Hồn Trận            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffNguyên Anh Lợi dụng sức mạnh của tự nhiên gọi ra Mê Hồn Trận sát vị trí của địch. Mê Hồn Trận có có hội nhất định khiến kẻ địch rơi vào trạng thái hôn mê, duy trì ^96f5ff6^ffffff giây. Mê Hồn Trận phát nổ sẽ tạo ra sát thương nhất định, có cơ hội khiến kẻ địch xung quanh rơi vào trạng thái hôn mê, duy trì ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Mê Hồn Trận có thời gian tồn tại tối đa là ^96f5ff1^a6caf0 phút. ^a6caf0Mê Hồn Trận có tỉ lệ né sát thương ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên Khí" 13930 "Bách Thảo Dũ" 13931 "^ffffffBách Thảo Dũ           Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffKhông Minh Lợi dụng sức mạnh của tự nhiên để gọi ra Bách Thảo Dũ hỗ trợ chiến đấu. Mỗi ^96f5ff2^ffffff giây, Bách Thảo Dũ sẽ hồi phục ^96f5ff%d^ffffff sinh mệnh cho tổ đội. Lực tấn công phép thuật của trang bị càng cao, thì hiệu quả hồi phục càng lớn. Bách Thảo Dũ có thời gian tồn tại tối đa là ^96f5ff1^ffffff phút. ^a6caf0Đàm Hoa Nhất Hiện không có hiệu quả phát nổ. " 13940 "Bách Thảo Kích" 13941 "^ffffffBách Thảo Kích           Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff35.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLí Sương Lợi dụng sức mạnh của tự nhiên để gọi ra Bách Thảo Kích hỗ trợ chiến đấu. Mỗi giây giúp tổ đội hồi phục 1 lần Sinh mệnh, hiệu quả trị liệu của Bách Thảo Kích tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm mỗi giây. Hiệu quả trị liệu ban đầu là ^96f5ff100^ffffff điểm. Hiệu quả trị liệu của Bách Thảo Kích tồn tại ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Đàm Hoa Nhất Hiện không có hiệu quả phát nổ ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên. " 13950 "Mộc Tinh Thông" 13951 "^ffffffMộc Tinh Thông            Cấp %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Nguyên Anh ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương phép thuật hệ Mộc." 13960 "Chân Nguyên Bạo Phát" 13961 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Nguyên Anh Dùng 1 điểm Chân Nguyên tác động lên bản thânt, trong 10 giây sẽ thu được 200%% lực tấn công từ trang bị. Toàn thân vô địch trong vòng 1 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên" 13970 "Cao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát" 13971 "^ffffffCao Cấp Chân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Độ Kiếp Dùng 2 điểm Chân Nguyên tác động vào bản thân, giúp bản thân hồi phục 10%% mức sinh mệnh lớn nhất. Trong 12 giây thu được thêm 400%% lực tấn công từ trang bị. Toàn thân vô địch trong 2 giây. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff 2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên." 13980 "Đàm Hoa Nhất Hiện" 13981 "^ffffffĐàm Hoa Nhất Hiện             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%.1f^ffffff giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffHòa Hợp Cự li hiệu quả ^96f5ff%.1f^ffffff mét Nhằm vào mục tiêu gọi ra thực vật gần nhất . Nếu mục tiêu ở trong phạm vi phát nổ của thực vật sẽ phải chịu sát thương nhất định, đồng thời căn cứ vào loại thực vật và trạng thái đặc thù. ^a6caf0Khi thi triển cần chọn mục tiêu tấn công. ^a6caf0Phạm vi nổ của thực vật là 10 mét." 13990 "Thâu Thiên Hoán Nhật" 13991 "^ffffffThâu Thiên Hoán Nhật             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^96f5ff%.1f^ffffff giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLí Sương Hút năng lượng của vật triệu hoán, tăng cường sức mạnh cho bản thân trong thời gian ngắn.Triệu hoán vật khác nhau sẽ cho hiệu quả khác nhau, đồng thời không bị ảnh hưởng của trạng thái làm choáng, định thân, duy trì ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên" 14000 "Đấu Chuyển Di Tinh" 14001 "^ffffffĐấu Chuyển Di Tinh             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thrủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLinh Hư Chuyển ^96f5ff%d^ffffff chân khí của bản thân cho vật triệu hoán. Hiệu quả tồn tại tối đa trong ^96f5ff20^ffffff giây. Tái sử dụng kĩ năng có thể dừng chuyển." 14010 "Trùng Sinh Thuật" 14011 "^ffffffTrùng Sinh Thuật            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Hòa Hợp Phong ấn linh hồn của người sống, khiến họ lập tức phục sinh sau khi chết. Phong ấn duy trì tồn tại trong ^96f5ff30^ffffff phút. Khi hồi sinh, kinh nghiệm bị mất sẽ giảm ^96f5ff%d%%^ffffff, đồng thời có thể hồi phục ^96f5ff%d%%^ffffff mức sinh mệnh. " 14980 "Trị liệu vật triệu hoán" 14981 "^ffffffTrị liệu vật triệu hoán            Cấp %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffTrúc Cơ Hồi phục cho vật của mình ^96f5ff%d^ffffff sinh mệnh và ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công phép thuật." 16180 "Chân - Thanh Đằng Nhiễu" 16181 "^8080ffChân - Thanh Đằng Nhiễu           ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff150^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Tia sáng xanh phát ra từ tay, gây ra cho kẻ địch tấn công phép thuật cơ bản, ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff1200^ffffff sát thương hệ Mộc. giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ di chuyển của mục tiêu. Dưới trạng thái này, sát thương sẽ gấp đôi khi gặp phải tấn công của ^96f5ffNhiếp Hồn Chú^ffffff. Trạng thái duy trì tối đa là ^96f5ff12^ffffff giây. ^f7dfa5Khi tấn công trúng mục tiêu sẽ có ^96f5ff20%%^f7dfa5 cơ hội thu được ^96f5ff30^f7dfa5 điểm Nguyên Khí" 16190 "Cuồng - Thanh Đằng Nhiễu" 16191 "^8080ffCuồng - Thanh Đằng Nhiễu   ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff150^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Cuồng Ma Tia sáng xanh phát ra từ ngón tay, gây ra cho kẻ địch tấn công phép thuật cơ bản, lực tấn công trang bị tăng ^96f5ff100%%^ffffff, ^96f5ff1200^ffffff sát thương hệ Mộc, đồng thời giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ di chuyển của mục tiêu. Dưới trạng thái này, sát thương sẽ gấp 2 lần khi gặp phải tấn công của ^96f5ffNhiếp Hồn Chú^ffffff sẽ khiến . Trạng thái duy trì tối đa ^96f5ff12^ffffff giây. ^d618e7Sát thương tăng ^96f5ff600^d618e7 điểm." 16200 "Chân - Thanh Vụ Nhiễu" 16201 "^8080ffChân - Thanh Vụ Nhiễu    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff225^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff5.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Sương mù dầy đặc, gây ra cho mục tiêu tấn công phép thuật cơ bản, đồng thời khiến mục tiêu ở vào trạng thái Thanh Vụ Nhiễu, khi lượng máu của mục tiêu thấp hơn ^96f5ff60%%^ffffff sẽ tạo ra tấn công phép thuật cơ bản trong ^96f5ff9^ffffff giây, sát thương hệ Mộc duy trì ^96f5ff4300^ffffff lực tấn công. Trạng thái Thanh Vụ Nhiễu tồn tại tối đa ^96f5ff45^ffffff giây. ^f7dfa5Sát thương tăng thêm ^96f5ff800^f7dfa5 điểm." 16210 "Cuồng - Thanh Vụ Nhiễu" 16211 "^8080ffCuồng - Thanh Vụ Nhiễu              ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff225^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff5.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Sương mù dầy đặc, tạo ra cho mục tiêu tấn công phép thuật cơ bản, đồng thời khiếnmục tiêu ở vào trạng thái Thanh Vụ Nhiễu, khi lượng máu của mục tiêu thấp hơn ^96f5ff60%%^ffffff, sẽ tạo ra tấn công phép thuật cơ bản trong ^96f5ff9^ffffff giây, sát thương hệ Mộc duy trì ^96f5ff4300^ffffff lực tấn công. Trạng thái Thanh Vụ Nhiễu tồn tại tối đa ^96f5ff45^ffffff giây. ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội giảm ^96f5ff15%%^d618e7 phòng ngự hệ Mộc của mục tiêu,duy trì ^96f5ff6^d618e7 giây." 16220 "Chân - Nhiếp Hồn Chú" 16221 "^8080ffChân - Nhiếp Hồn Chú        ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff300^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff5.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Tập hợp khí toàn thân tấn công mục tiêu. Đối với người, tạo ra ^96f5ff125%%^ffffff tấn công phép thuật, ^96f5ff2900^ffffff sát thương vật lí. Đối với quái, tạo ra ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công phép thuật, ^96f5ff5800^ffffff sát thương vật lí. Nhiếp Hồn Chú không xuất hiện bạo kích nhưng có xác suất gấp ^96f5ff1.3^ffffff lần gây ra bạo kích 1,3 lần sát thương. ^f7dfa5Thi triển kĩ năng thu được thêm ^96f5ff10^f7dfa5 điểm Nguyên Khí." 16230 "Cuồng - Nhiếp Hồn Chú" 16231 "^8080ffCuồng - Nhiếp Hồn Chú        ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff300^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff5.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Dựa vào tự nhiên tập hợp khí toàn thân tấn công mục tiêu. Đối với người, tạo ra ^96f5ff125%%^ffffff tấn công phép thuật, ^96f5ff2900^ffffff sát thương vật lí. Đối với quái, tạo ra ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công phép thuật, ^96f5ff5800^ffffff sát thương vật lí. Nhiếp Hồn Chú không xuất hiện bạo kích nhưng có xác suất gấp ^96f5ff1.3^ffffff lần gây ra bạo kích 1,3 lần sát thương. ^d618e7Có ^96f5ff80%%^d618e7 cơ hội làm gián đoạn kĩ năng của mục tiêu." 16240 "Chân - Loạn Vũ Thanh Phong" 16241 "^8080ffChân - Loạn Vũ Thanh Phong    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff12^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff560^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Tiêu hao lượng Nguyên Khí nhất định, dựa vào sức mạnh của tự nhiên để tấn công kẻ địch xung quanh, tạo ra cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff14^ffffff mét tấn công phép thuật cơ bản, ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công từ trang bị, ^96f5ff2700^ffffff sát thương hệ Mộc. Có cơ hội nhát định phong ấn,định thân kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên Khí. ^f7dfa5Giảm ^96f5ff70%%^f7dfa5 tốc độ di chuyển của mục tiêu xung quanh, duy trì ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 16250 "Cuồng - Loạn Vũ Thanh Phong" 16251 "^8080ffCuồng - Loạn Vũ Thanh Phong    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff13^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân kí ^96f5ff560^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Tiêu hao lượng Nguyên khí nhất định, dựa vào sức mạnh của tự nhiên để tấn công kẻ địch xung quanh, gây ra cho kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff14^ffffff mét tấn công phép thuật cơ bản, ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, ^96f5ff2700^ffffff sát thương hệ Mộc, đồng thời có cơ hội phong ấn, định thân kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Cơ hội định thân tăng ^96f5ff35%%^d618e7." 16260 "Chân - Hoa Tiên Vũ" 16261 "^8080ffChân - Hoa Tiên Vũ ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff310^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Mưa gió qua đi, tất cả bụi trần cũng theo gió cuốn đi. Gây ra cho kẻ địch lực tấn công phép thuật cơ bản, ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, ^96f5ff3750^ffffff sát thương hệ Mộc, đẩy mục tiêu lùi ^96f5ff12^ffffff mét. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên Khí ^f7dfa5^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội không tiêu hao Nguyên Khí." 16270 "Cuồng - Hoa Tiên Vũ" 16271 "^8080ffCuồng - Hoa Tiên Vũ ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff310^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Mưa gió qua đi, tất cả bụi trần đều theo gió cuốn đi. Gây ra cho kẻ địch lực tấn công phép thuật cơ bản, ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, ^96f5ff3750^ffffff sát thương hệ Mộc, đẩy mục tiêu lùi ^96f5ff12^ffffff mét. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên Khí ^d618e7Đẩy lùi tăng thêm ^96f5ff1^d618e7 mét." 16280 "Chân - Bích Ba Hộ Thể" 16281 "^8080ffChân - Bích Ba Hộ Thể    ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff620^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Người bảo vệ trung thành, có được sự bảo vệ của tự nhiên sẽ giúp Mị Linh thu được ^96f5ff90%%^ffffff phòng ngự hệ Mộc, hệ Thủy và vật lí từ trang bị, duy trì ^96f5ff30^ffffff phút. ^f7dfa5Phòng ngự vật lí tăng thêm ^96f5ff10%%^f7dfa5." 16290 "Cuồng - Bích Ba Hộ Thể" 16291 "^8080ffCuồng - Bích Ba Hộ Thể    ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff620^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4an giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Người bảo vệ trung thành, có được sự bảo vệ của tự nhiên, sẽ giúp Mị Linh thu được ^96f5ff90%%^ffffff lực phòng ngự hệ Mộc, hệ Thủy và vật lí, duy trì ^96f5ff30^ffffff phút. ^d618e7Sau khi thi triển kĩ năng, trạng thái né tránh của bản thân tăng ^96f5ff20%%^d618e7, duy trì ^96f5ff15^d618e7 giây." 16300 "Chân - Tấn Pháp Thuật" 16301 "^8080ffChân - Tấn Pháp Thuật ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff35.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Linh khí tự nhiên chảy trên đầu ngón tay, giảm ^96f5ff20%%^ffffff thời gian thi triển của Mị Linh, đồng thời thu được ^96f5ff125%%^ffffff lực tấn công phép thuật từ trang bị, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm^a6caf0 Chân Khí ^f7dfa52^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội bỏ qua thời gian chờ thi triển lại của Tấn Pháp Thuật." 16310 "Cuồng - Tấn Pháp Thuật" 16311 "^8080ffCuồng - Tấn Pháp Thuật ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff35.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Linh khí tự nhiên lưu động trên ngón tay, giảm ^96f5ff20%%^ffffff thời gian thi triểu của Mị Linh, thu được thêm ^96f5ff125%%^ffffff thu được lực tấn công phép thuật từ trang bị, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên Khí ^d618e7Hiệu quả giảm thời gian thi triển tăng ^96f5ff10%%^d618e7." 16320 "Chân - Linh Quang Phổ Chiếu" 16321 "^8080ffChân - Linh Quang Phổ Chiếu         ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff280^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiện Ánh sáng như dòng suốt chảy không ngừng, hồi phục cho mục tiêu ^96f5ff400^ffffff sinh mệnh và ^96f5ff35%%^ffffff lực tấn công phép thuật. ^f7dfa5^96f5ff25%%^f7dfa5 cơ hội xóa bỏ các trạng thái bất lợi." 16330 "Cuồng - Linh Quang Phổ Chiếu" 16331 "^8080ffCuồng - Linh Quang Phổ Chiếu         ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff280^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Ánh sáng như dòng suối chảy không ngừng, hồi phục cho mục tiêu ^96f5ff400^ffffff sinh mệnh, ^96f5ff35%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản. ^d618e7 Có ^96f5ff20%%^d618e7 cơ hội thu được ^96f5ff25^d618e7 điểm Nguyên Khí." 16340 "Chân - Vân Sinh Vụ Trường" 16341 "^8080ffChân - Vân Sinh Vụ Trường  ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1000^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Hồi phục cho tổ đội trong phạm vi ^96f5ff25^ffffff mét ^96f5ff1200^ffffff sinh mệnh và ^96f5ff20%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản. ^f7dfa5Giảm thêm ^96f5ff15%%^f7dfa5 chân khí tiêu hao." 16350 "Cuồng - Vân Sinh Vụ Trường" 16351 "^8080ffCuồng - Vân Sinh Vụ Trường  ^ffcb4aTiêu hao chân tu chân ^96f5ff1000^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Hồi phục cho tổ đội trong phạm vi ^96f5ff25^ffffff mét ^96f5ff1200^ffffff sinh mệnh và ^96f5ff20%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản. ^d618e7^96f5ff35%%^d618e7 cơ hội xóa bỏ trạng thái bất lợi." 16360 "Chân - Lạc Anh Tân Phân" 16361 "^8080ffChân - Lạc Anh Tân Phân   ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff420^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Chúc phúc cho mục tiêu. Sau khi mục tiêu bị tấn công, trong ^96f5ff9^ffffff giây sẽ hồi phục ^96f5ff1300^ffffff sinh mệnh và ^96f5ff35%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản. Trạng thái Lạc Anh Tân Phân tồn tại tối đa ^96f5ff1^ffffff phút. ^f7dfa5Có ^96f5ff35%%^f7dfa5 cơ hội trong vòng ^96f5ff6^f7dfa5 giây hồi phục cho bản thân ^96f5ff280^f7dfa5 điểm Chân Khí." 16370 "Cuồng - Lạc Anh Tân Phân" 16371 "^8080ffCuồng - Lạc Anh Tân Phân    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff420^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Ma Thánh Chúc phúc cho mục tiêu. Sau khi mục tiêu bị tấn công, trong ^96f5ff9^ffffff giây sẽ hồi phục ^96f5ff1300^ffffff sinh mệnh và ^96f5ff35%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản. Trạng thái Lạc Anh Tân Phân tồn tại tối đa ^96f5ff1^ffffff phút. ^d618e7Thời gian tồn tại của trạng thái kéo dài ^96f5ff4^d618e7 phút." 16380 "Chân - Trùng Sinh Thuật" 16381 "^8080ffChân - Trùng Sinh Thuật ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aChân khí tiêu hao ^96f5ff2900^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Chân Tiên Phong ấn linh hồn của người sống, khiến họ lập tức phục sinh sau khi chết. Phong ấn có thể tồn tại ^96f5ff30^ffffff phút. Kinh nghiệm tổn thất giảm ^96f5ff88%%^ffffff, đồng thời có thể khôi phục ^96f5ff50%%^ffffff sinh mệnh. ^f7dfa5Kinh nghiệm tổn thất giảm ^96f5ff95%%^f7dfa5 khi phục sinh." 16390 "Cuồng - Trùng Sinh Thuật" 16391 "^8080ffCuồng - Trùng Sinh Thuật ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff20^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff2900^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Phong ấn linh hồn của người sống, giúp họ phục sinh ngay sau khi chết. Phong ấn có thể duy trì tồn tại 30 phút. Khi phục sinh, Kinh nghiệm tổn thất giảm ^96f5ff88%%^ffffff, đồng thời có thể hồi phục ^96f5ff50%%^ffffff sinh mệnh. ^d618e7Khi phục sinh, sinh mệnh hồi phục ^96f5ff100%%^d618e7." 16400 "Chân- Mộc Tinh Thông" 16401 "^8080ffChân - Mộc Tinh Thông       ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên ^ffffffTăng ^96f5ff20%%^ffffff sát thương hệ Mộc. ^f7dfa5Sát thương hệ Mộc tăng ^96f5ff25%%^f7dfa5." 16410 "Cuồng - Mộc Tinh Thông" 16411 "^8080ffCuồng - Mộc Tinh Thông       ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma ^ffffffTăng ^96f5ff20%%^ffffff sát thương hệ Mộc. ^d618e7Tăng thêm ^96f5ff2%%^d618e7 cơ hội bạo kích." 16420 "Chân - Thâu Thiên Hoán Nhật" 16421 "^8080ffChân- Thâu Thiên Hoán Nhật   ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff310^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Hút năng lượng của vật triệu hoán, giúp bản thân trở lên mạnh mẽ trong thời gian ngắn. Vật triệu hoán khác nhau sẽ mang lại hiệu quả khác nhau, đồng thời giúp bản thân không bị ảnh hưởng bởi trạng thái định thân, làm choáng, duy trì ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^f7dfa5Thời gian không chịu ảnh hưởng của làm choáng, định thân thêm ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 16430 "Cuồng - Thâu Thiên Hoán Nhật" 16431 "^8080ffCuồng - Thâu Thiên Hoán Nhật   ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff310^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Hút năng lượng của vật triệu hoán khiến bản thân mẽ trong thời gian ngắn. Vật triệu hoán khác nhau sẽ có hiệu quả khác nhau, đồng thời giúp bản thân không bị ảnh hưởng của các trạng thái định thân, làm choáng, duy trì ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^d618e7Có ^96f5ff50%%^d618e7 cơ hội tăng ^96f5ff60%%^d618e7 tốc độ di chuyển, liên tục ^96f5ff10^d618e7 giây." 16440 "Tiên Nguyên Bạo Phát" 16441 "^8080ffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThượng Tiên Dùng 3 điểm Chân Nguyên tác độngvào bản thân, hồi phục 20%% mức chân khí lớn nhất. Trong vòng 15 giây thu được thêm 700%% lực tấn công từ trang bị, đồng thời giảm 25%% sát thương gặp phải, toàn thân vô địch trong 3 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân Nguyên." 16450 "Ma Nguyên Bạo Phát" 16451 "^8080ffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Dùng 3 điểm Chân Nguyên để tác động lên bản thân, hồi phục 20%% mức chân khí lớn nhất. Trong 15 giây sẽ thu được 700%% lực tấn công từ trang bị, đồng thời tăng 25%% tốc độ thi triển.Toàn thân vô địch trong 3 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân Nguyên." 16510 "Chân - Mãn Địa Chi" 16511 "^8080ffChân - Mãn Địa Chi    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff935^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4acó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Tiêu hao lượng Chân khí lớn gọi ra thực vật có tính chiến đấu mạnh, gây ra cho kẻ địch xung quanh lực tấn công trang bị gấp ^96f5ff12 lần^ffffff, ^96f5ff7000^ffffff sát thương hệ Mộc. Có cơ hội phong ấn,định thân mục tiêu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^f7dfa5Sát thương tăng ^96f5ff1500^f7dfa5 điểm." 16520 "Cuồng - Mãn Địa Chi" 16521 "^8080ffCuồng - Mãn Địa Chi    ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff935^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffMa Thánh Tiêu hao lượng Chân khí lớn để gọi ra thực vật có tính chiến đấu mạnh, gây ra lực tấn công trang bị gấp ^96f5ff12 lần^ffffff, ^96f5ff7000^ffffff sát thương hệ Mộc. Có cơ hội phong ấn, định thân mục tiêu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^d618e7^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội gia tăng sát thương cho mục tiêu, duy trì ^96f5ff9^d618e7 giây." 16530 "Chân - Vũ Thần Hiện Thế" 16531 "^8080ffChân - Vũ Thần Hiện Thế     ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1050^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Thượng Tiên Gọi ra Huyễn Cảnh Vũ Thần trợ giúp chiến đấu. Vũ Thần chủ yếu tấn công vật lí. Sử dụng Thâu Thiên Hoán Nhật hút năng lượng của vật triệu hoán có thể khiến Mị Linh thu được ^96f5ff100%%^ffffff phòng ngự vật lí từ trang bị, đồng thời tăng ^96f5ff30%%^ffffff tỉ lệ bạo kích, duy trì ^96f5ff20^ffffff giây. Vật triệu hoán thi triển kĩ năng cần tiêu hao Chân khí, sau khi học được Đấu Chuyển Di Tinh có thể chuyển Chân khí cho vật triệu hoán. ^f7dfa5Chân khí tiêu hao giảm ^96f5ff10%%^f7dfa5. ^f7dfa5Kĩ năng tăng thêm triệu hoán vật: ^96f5ffCổ Vũ^f7dfa5." 16570 "Cuồng - Vũ Thần Hiện Thế" 16571 "^8080ffCuồng - Vũ Thần Hiện Thế     ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1050^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Gọi ra Huyễn Cảnh Vũ Thần hỗ trợ chiến đấu. Vũ Thần chủ yếu tấn công vật lí. Sử dụng Thâu Thiên Hoán Nhật hút năng lượng của vật triệu hoán có thể giúp Mị Linh thu được ^96f5ff100%%^ffffff phòng ngự vật lí từ trang bị, tăng ^96f5ff30%%^ffffff cơ hội bạo kích, duy trì ^96f5ff20^ffffff giây. Vật triệu hoán thi triển kĩ năng cần tiêu hao chân khí. Sau khi học được Đấu Chuyển Di Tinh, có thể chuyển Chân khí cho vật triệu hoán. ^d618e7Thi triển thu được thêm ^96f5ff15^d618e7 điểm Nguyên Khí. ^d618e7Thêm kĩ năng của vật triệu hoán: ^96f5ffCổ Vũ^d618e7." 16580 "Chân - Ma Thần Hiện Thế" 16581 "^8080ffChân - Ma Thần Hiện Thế      ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1350^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Thượng Tiên Gọi ra Huyễn Cảnh Ma Thần hỗ trợ chiến đấu. Ma Thần chủ yếu tấn công hệ Kim. Dùng Thâu Thiên Hoán Nhật hút năng lượng của thú này sẽ giúp Mị Linh thu được ^96f5ff100%%^ffffff kháng phép từ trang bị, ^96f5ff200%%^ffffff tấn công phép thuật, duy trì ^96f5ff20^ffffff giây. ^f7dfa5Tiêu hao Chân khí giảm ^96f5ff10%%^f7dfa5. ^f7dfa5Thêm kĩ năng vật triệu hoán: ^96f5ffBế Nguyệt^f7dfa5." 16590 "Cuồng - Ma Thần Hiện Thế" 16591 "^8080ffCuồng - Ma Thần Hiện Thế      ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1350^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Gọi ra Huyễn Cảnh Ma Thần trợ giúp chiến đấu. Ma Thần chủ yếu tấn công hệ Kim. Sử dụng Thâu Thiên Hoán Nhật hút năng lượng của vật triệu hoán này, có thể giúp Mị Linh thu được thêm ^96f5ff100%%^ffffff ngũ hành phòng ngự từ trang bị, ^96f5ff200%%^ffffff tấn công phép thuật, duy trì ^96f5ff20^ffffff giây. ^d618e7Thi triển thu được thêm ^96f5ff15^d618e7 điểm Nguyên Khí. ^d618e7Thêm kĩ năng vật triệu hoán: ^96f5ffBế Nguyệt^d618e7." 16600 "Chân - Cứu Tinh Giáng Lâm" 16601 "^8080ffChân - Cứu Tinh Giáng Lâm     ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1550^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Bảo, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Thượng Tiên Gọi ra Huyễn Cảnh Tai Tinh hỗ trợ chiến đấu. Tai Tinh có thể giúp tổ đội tăng hộ thuẫn hoặc giảm sát thương. Sử dụng Thâu Thiên Hoán Nhật hút năng lượng của vật triệu hoán này có thể khiến hộ thuẫn của bản thân hấp thu thêm ^96f5ff4000^ffffff điểm sát thương, trạng thái của Lạc Anh Tân Phân hồi phục ^96f5ff4500^ffffff sinh mệnh, duy trì ^96f5ff30^ffffff giây. ^f7dfa5Tiêu hao chân khí giảm ^96f5ff10%%^f7dfa5. ^f7dfa5Thêm kĩ năng vật triệu hoán: ^96f5ffCửu Chuyển^f7dfa5." 16610 "Cuồng - Cứu Tinh Giáng Lâm" 16611 "^8080ffCuồng - Cứu Tinh Giáng Lâm     ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1550^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffCuồng Ma Gọi ra Huyễn Cảnh Cứu Tinh hỗ trợ chiến đấu. Cứu Tinh có thể tăng hộ thuẫn bảo vệ hoặc giảm sát thương cho tổ đội. Sử dụng Thâu Thiên Hoán Nhật hút năng lượng của thú chiến này sẽ giúp hộ thuẫn của bản thân hấp thu thêm ^96f5ff4000^ffffff điểm sát thương, trạng thái Lạc Anh Tân Phân hồi phục ^96f5ff4500^ffffff sinh mệnh, duy trì ^96f5ff30^ffffff giây. ^d618e7Thi triển thu được thêm ^96f5ff15^d618e7 điểm Nguyên Khí. ^d618e7Thêm kĩ năng vật triệu hoán: ^96f5ffCửu Chuyển^d618e7." 16620 "Chân - Tai Tinh Giáng Lâm" 16621 "^8080ffChân - Tai Tinh Giáng Lâm        ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1950^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffChân Tiên Gọi ra Huyễn Cảnh Tai Tinh hộ trợ chiến đấu. Tai Tinh chủ yếu tấn công hệ Hỏa, lực tấn công vô cùng mạnh nhưng chỉ duy trì trong ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Vật triệu hoán này không tiêu hao chân khí ^a6caf0Thâu Thiên Hoán Nhật Vô Hiệu ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^f7dfa5Chân khí tiêu hao giảm ^96f5ff10%%^f7dfa5. ^f7dfa5Thời gian duy trì thêm ^96f5ff3^f7dfa5 giây. " 16630 "Cuồng - Tai Tinh Giáng Lâm" 16631 "^8080ffCuồng - Tai Tinh Giáng Lâm        ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1950^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Ma Thánh Gọi ra Huyễn Cảnh Tai Tinh hỗ trợ chiến đấu. Tai Tinh chủ yếu tấn hệ Hỏa, lực tấn công vô cùng mạnh, nhưng chỉ duy trì trong ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Vật triệu hoán này không tiêu hao Chân khí. ^a6caf0Thâu Thiên Hoán Nhật vô hiệu. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff 2 điểm^a6caf0 Chân Nguyên ^d618e7Tiêu hao chân khí giảm ^96f5ff10%%^d618e7. ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 cơ hội giảm tiêu hao ^96f5ff1 điểm^d618e7 điểm Chân Nguyên. " 17230 "Linh Tê" 17231 "^ffffffLinh Tê           ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff5.0 ^ffcb4a phút ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐại Thừa Trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây hồi phục chân khí hiện tại và ^96f5ff2000^ffffff điểm Chân Khí." 17240 "Tự Nhiên Chướng Bích" 17241 "^ffffffTự Nhiên Chướng Bích           ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff90.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐại Thừa Giảm ^96f5ff50%%^ffffff sát thương phải chịu nhưng không thể di chuyển, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff30 điểm^a6caf0 Nguyên Khí." 17250 "Linh Cơ" 17251 "^ffffffLinh Cơ         ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffNhanh ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Phát hiện ra sơ hở của kẻ địch, tạo ra bạo kích trong lần tấn công tiếp theo của bản thân. Trạng thái duy trì tối đa ^96f5ff10^ffffff giây. Bộ phận kĩ năng đặc thù không thể gây ra. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff50điểm^a6caf0 Nguyên Khí." 17260 "Linh Cơ" 17261 "^ffffffLinh Cơ         ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffTức thời ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Phát hiện ra sơ hở của kẻ địch, tạo ra bạo kích trong lần tấn công tiếp theo của bản thân. Trạng thái duy trì tối đa ^96f5ff10^ffffff giây. Bộ phận kĩ năng đặc thù không thể gây ra. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff50điểm^a6caf0 Nguyên Khí." 17270 "Vũ - Vân Diêu" 17271 "^ffffffVũ - Vân Diêu           ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff900^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Thiên Tiên, Ma Tôn Ánh sáng như dòng suối chảy không ngừng, hồi phục cho mục tiêu ^96f5ff1200^ffffff sinh mệnh, ^96f5ff50%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản, đồng thời tăng ^96f5ff8%%^ffffff giới hạn sinh mệnh của mục tiêu, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây." 17280 "Vũ - Vân Diêu" 17281 "^ffffffVũ - Vân Diêu           ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff900^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffff Thiên Tiên, Ma Tôn Ánh sáng như dòng suối chảy không ngừng, hồi phục cho mục tiêu ^96f5ff1200^ffffff sinh mệnh, ^96f5ff50%%^ffffff lực tấn công phép thuật cơ bản, đồng thời tăng ^96f5ff8%%^ffffff giới hạn sinh mệnh của mục tiêu, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây." 17290 "Vũ - Phong Khấp" 17291 "^ffffffVũ - Phong Khấp            ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff900^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Gây ra cho kẻ địch tấn công phép thuật cơ bản, ^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công trang bị, ^96f5ff3500^ffffff điểm sát thương hệ Mộc, đồng thời giảm ^96f5ff8%%^ffffff giới hạn sinh mệnh của mục tiêu, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây." 17300 "Vũ - Phong Khấp" 17301 "^ffffffVũ - Phong Khấp            ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff900^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff Pháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Gây ra cho kẻ địch tấn công phép thuật cơ bản, ^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công trang bị, ^96f5ff3500^ffffff điểm sát thương hệ Mộc, đồng thời giảm ^96f5ff8%%^ffffff giới hạn sinh mệnh của mục tiêu, duy trì ^96f5ff8^ffffff giây." 18510 "Song Tử Tinh (bỏ)" 18511 "^ffffffSong Tử Tinh ^ffcb4aCự li tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Dồn lực ra đòn tấn công vật lý cơ bản tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương lên kẻ địch." 18520 "Tinh Liệu Nguyên" 18521 "^ffff00Tinh Liệu Nguyên   ^ffcb4aCự li tấn công ^96f5ff28.5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aRa đòn lại sau ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Dùng lực Quần Tinh thi triển phép Đấu Chuyển Tinh Di, chuyển một phần trị liệu của mục tiêu sang cho người thi triển, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây, phát huy tác dụng với Hồng Phù. Xác suất truyền trị liệu phụ thuộc vào hồn lực của đôi bên: hồn lực đôi bên bằng nhau đạt ^96f5ff25%%^ffffff; kẻ địch cùng cấp độ sẽ đạt mức tối thiểu ^96f5ff15%%^ffffff và tối đa ^96f5ff35%%^ffffff; kẻ địch cao hơn 5 cấp trở lên thì hiệu quả rất thấp. ^a6caf0Cự li phát huy tá dụng ^ffffff45^a6caf0mét ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 18530 "Bách Hoa Liễu Loạn" 18531 "^ffff00Bách Hoa Liễu Loạn ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian ra đòn ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Khiến đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét gia tăng ^96f5ff20%%^ffffff sát thương lên kẻ địch, có thể kết hợp với hiệu quả niệm chú, liên tục ^96f5ff30^ffffff phút. ^a6caf0Hiệu quả này mất đi khi thay đổi hoàn cảnh" 18540 "Mê Sắc Vạn Hoa" 18541 "^ffff00Mê Sắc Vạn Hoa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Trong vòng ^96f5ff12^ffffffgiây, cứ mỗi ^96f5ff3^ffffff giây giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff20^ffffff mét khôi phục ^96f5ff25%%^ffffff lực tấn công phép cơ bản và tăng ^96f5ff783^ffffff Sinh mệnh. ^a6caf0Tấn công yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 18550 "Phạm Tâm-Tinh Liệu Nguyên" 18551 "^80ff00Phạm ^a0ff00Tâm ^b0ff00·^bfff00 Tinh^e0ff00 Liệu^ffff00 Nguyên    ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff28.5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Dùng lực Quần Tinh thi triển phép Đấu Chuyển Tinh Di, chuyển một phần trị liệu của mục tiêu sang cho người thi triển, liên tục ^96f5ff40^ffffff giây, phát huy tác dụng với Hồng Phù. Xác suất truyền trị liệu phụ thuộc vào hồn lực của đôi bên: hồn lực đôi bên bằng nhau đạt ^96f5ff30%%^ffffff; kẻ địch cùng cấp độ sẽ đạt mức tối thiểu ^96f5ff20%%^ffffff và tối đa ^96f5ff40%%^ffffff; kẻ địch cao hơn 10 cấp trở lên thì hiệu quả rất thấp. ^a6caf0Cự li phát huy tác dụng ^ffffff45^a6caf0mét ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 18590 "Ôn Nhuận" 18591 "^ffff00Ôn Nhuận ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét khi được trị liệu sẽ tăng ^96f5ff20%%^ffffff hiệu quả khôi phục Sinh mệnh từ kĩ năng, và ^96f5ff30%%^ffffff hiệu quả khôi phục Sinh mệnh từ dược phẩm, liên tục ^96f5ff30^ffffff phút." 18600 "Vạn Vật Hồi Xuân" 18601 "^ffff00Vạn Vật Hồi Xuân  ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Phong ấn linh hồn của đồng đội trong phạm vi 15 mét, giúp họ lập tức hồi sinh khi bị tử vong, trong vòng tối đa ^96f5ff30^ffffff phút. Giảm thiểu ^96f5ff95%%^ffffff kinh nghiệm mất đi khi hồi sinh. Có thể khôi phục ^96f5ff50%%^ffffff Sinh mệnh và Chân khí." 18610 "8704031717" 18611 "Kĩ năng do Trị Liệu Quang Hoàn sản sinh ra" 18620 "Linh Đồng" 18621 "^ffff00Linh Đồng  ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^fffffflập tức ^ffcb4agiây ^ffcb4aTái thi triển sau ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Điều tra các trường hợp ẩn thân trong phạm vi ^96f5ff50^ffffff mét, sau đó ^96f5ff6^ffffff buộc người chơi trong phạm vi ^96f5ff25^ffffff mét có cấp độ thấp hơn hoặc bằng cấp độ của bản thân phải hiện thân. " 19070 "870403121" 19071 "Phản Ẩn Quang Hoàn do Linh Đồng sản sinh ra" 22250 "Chí-Đàm Hoa Nhất Hiện" 22251 "^ffff00Chí-Đàm Hoa Nhất Hiện ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff lập tức ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^96f5ff%.1f ^ffffff giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffff Hòa Hợp Cự ly dẫn bạo hữu hiệu ^96f5ff26.5^ffffffmét Triệu hoán thực vật ở gần mục tiêu nhất. Mục tiêu trong phạm vi bạo tạc thực vật sẽ chịu sát thương nhất định, hiệu quả đặc biệt phụ thuộc vào từng loại thực vật. ^a6caf0Bắt buộc chọn mục tiêu tấn công khi thi triển phép. ^a6caf0Phạm vi bạo tạc thực vật là^ffffff10^a6caf0mét." 22260 "Chí-Tái Vũ Phong Vân" 22261 "^ffff00Chí-Tái Vũ Phong Vân ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff900^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tấn công phép tương đương ^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công lên trang bị gây ^96f5ff8776^ffffff điểm sát thương hệ Mộc. Giảm thiểu ^96f5ff8%%^ffffff sinh mệnh của mục tiêu, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Có xác suất trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây khiến thời gian niệm Thiên Ma Nhiếp Hồn Chú giảm ^96f5ff50%%^ffffff. Tỉ lệ xúc phát phụ thuộc vào hồn lực của bản thân, tối đa ^96f5ff50%%^ffffff." 22270 "Chí-Tái Vũ Phong Vân" 22271 "^ffff00Chí-Tái Vũ Phong Vân ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff900^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tấn công phép tương đương ^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công lên trang bị gây ^96f5ff8776^ffffff điểm sát thương hệ Mộc. Giảm thiểu ^96f5ff8%%^ffffff sinh mệnh của mục tiêu, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Có xác suất trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây khiến thời gian niệm Thiên Ma Nhiếp Hồn Chú giảm ^96f5ff50%%^ffffff. Tỉ lệ xúc phát phụ thuộc vào hồn lực của bản thân, tối đa ^96f5ff50%%^ffffff." 22280 "Huyền-Thanh Vụ Nhiễu" 22281 "^ffff00Huyền-Thanh Vụ Nhiễu ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff225^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThiên Tiên Tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff6018^ffffff lực tấn công phép cơ bản, buộc mục tiêu rơi vào trạng thái Thanh Vụ Nhiễu. Khi lượng huyết của mục tiêu thấp hơn ^96f5ff60%%^ffffff, trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây sẽ gây sát thương hệ Mộc liên tục tương đương ^96f5ff4300^ffffff lực tấn công phép cơ bản. Trạng thái Thanh Vụ Nhiễu tối đa tồn tại trong ^96f5ff45^ffffff giây. ^f7dfa5Sát thương liên tục tăng ^96f5ff1800^f7dfa5 điểm." 22290 "Hoang-Thanh Vụ Nhiễu" 22291 "^ffff00Hoang-Thanh Vụ Nhiễu ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff225^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff6018^ffffff lực tấn công phép cơ bản, buộc mục tiêu rơi vào trạng thái Thanh Vụ Nhiễu. Khi lượng huyết của mục tiêu thấp hơn ^96f5ff60%%^ffffff, trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây sẽ gây sát thương hệ Mộc liên tục tương đương ^96f5ff4300^ffffff lực tấn công phép cơ bản. Trạng thái Thanh Vụ Nhiễu tối đa tồn tại trong ^96f5ff45^ffffff giây. ^d618e7Có^96f5ff25%%^d618e7 xác suất giảm ^96f5ff15%%^d618e7 phòng thủ hệ Mộc của mục tiêu , liên tục ^96f5ff6^d618e7 giây. " 24400 "Huyền-Vũ Thần Hiện Thế" 24401 "^ffff00Huyền-Vũ Thần Hiện Thế ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff840^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Triệu hoán huyễn cảnh vũ thần đến trợ giúp các hạ tác chiến. Vũ thần sở trường tấn công vật lý, thâu thiên hoán nhật hấp thu năng lượng của thú nuôi, giúp Mị Linh nhận được ^96f5ff100%%^ffffff lực phòng thủ vật lý từ trang bị, tăng ^96f5ff30%%^ffffff xác suất bạo kích, liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. Kỹ năng yêu cầu tiêu hao chân khí, sau khi đấu chuyển tinh di sẽ nhận chân khí từ vật triệu hoán. ^f7dfa5Giảm lượng chân khí tiêu hao ^96f5ff10%%^f7dfa5. ^f7dfa5召Tăng kỹ năng vật triệu hoán: ^96f5ffCổ Vũ^f7dfa5. ^f7dfa5召Tăng thuộc tính của vật triệu hoán." 24410 "Hoang-Vũ Thần Hiện Thế" 24411 "^ffff00Hoang-Vũ Thần Hiện Thế ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff840^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Triệu hoán huyễn cảnh vũ thần đến trợ giúp các hạ tác chiến. Vũ thần sở trường tấn công vật lý, thâu thiên hoán nhật hấp thu năng lượng của thú nuôi, giúp Mị Linh nhận được ^96f5ff100%%^ffffff lực phòng thủ vật lý từ trang bị, tăng ^96f5ff30%%^ffffff xác suất bạo kích, liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. Kỹ năng yêu cầu tiêu hao chân khí, sau khi đấu chuyển tinh di sẽ nhận chân khí từ vật triệu hoán. ^d618e7Thi triển nhận thêm ^96f5ff15^d618e7 điểm Nguyên khí. ^d618e7Vật triệu hoán tăng kỹ năng: ^96f5ffCổ Vũ^d618e7. ^d618e7Tăng thuộc tính cơ bản của vật triệu hoán." 32640 "Chí-Phược Chú Thứ" 32641 "^ffff00Chí-Phược Chú Thứ ^ffcb4aCL thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aTH CK  ^96f5ff223^ffffff ^ffcb4aTG tái thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4as ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4as ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff12.0 ^ffcb4as ^ffcb4aGH VK  ^ffffffPK, KT ^ffcb4aTC YC  ^ffffffĐại Thừa Chú Phược Ti làm giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ di chuyển và ^96f5ff20%%^ffffff lực tấn công trong ^96f5ff6^ffffffs Chú Phược Ti gây sát thương VL, làm giảm tốc, tấn công giảm ^96f5ff12^ffffffs Cấm Chú Đằng làm giảm ^96f5ff40%%^ffffff tốc độ tấn công, thi triển, ^96f5ff20%%^ffffff lực phòng thủ trong ^96f5ff6^ffffff s. Bạo tạc làm giảm tốc độ tấn công và lực phòng thủ trong ^96f5ff18^ffffffs Trừng Phạt Thứ tấn công VL gây sát thương gấp ^96f5ff4^ffffff lần. ^a6caf0Chú Phược Ti, Cấm Chú Đằng, Trừng Phạt Thứ duy trì ^96f5ff1^a6caf0 p ^a6caf0Chú Phược Ti, Cấm Chú Đằng, Trừng Phạt Thứ giảm ^96f5ff95%%^a6caf0 sát thương từ người chơi. ^a6caf0Thi triển YC ^ffffff30^a6caf0 NK " 32650 "Chí-Linh Cơ" 32651 "^ffff00Chí-Linh Cơ         ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^fffffftích tắc ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Phát hiện ra sơ hở của kẻ địch, giúp bản thân bạo kích trong ^96f5ff3^ffffff lần tấn công tiếp theo. Duy trì tối đa ^96f5ff10^ffffff giây Một số kỹ năng đặc biệt không thể kích hoạt. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50điểm^a6caf0 Nguyên khí." 32660 "Chí-Linh Cơ" 32661 "^ffff00Chí-Linh Cơ         ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^fffffftích tắc ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Phát hiện ra sơ hở của kẻ địch, giúp bản thân bạo kích trong ^96f5ff3^ffffff lần tấn công tiếp theo. Duy trì tối đa ^96f5ff10^ffffff giây Một số kỹ năng đặc biệt không thể kích hoạt. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50điểm^a6caf0 Nguyên khí." 32670 "Huyền-Mãn Địa Chi" 32671 "^ffff00Huyền-Mãn Địa Chi   ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff935^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Tiêu hao lượng lớn chân khí, triệu hoán thực vật có tính xâm lược lớn đến bên kẻ địch, gây sát thương tương đương ^96f5ff24^ffffff lần lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff7000^ffffff sát thương hệ Mộc. Có xác suất buộc mục tiêu phong ấn và định thân. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff1500^f7dfa5 điểm sát thương." 32680 "Hoang-Mãn Địa Chi" 32681 "^ffff00Hoang-Mãn Địa Chi   ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff935^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Tiêu hao lượng lớn chân khí, triệu hoán thực vật có tính xâm lược lớn đến bên kẻ địch, gây sát thương tương đương ^96f5ff24^ffffff lần lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff7000^ffffff sát thương hệ Mộc. Có xác suất buộc mục tiêu phong ấn và định thân. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên ^d618e7Có ^96f5ff25%%^d618e7 xác suất buộc kẻ địch chịu thêm sát thương, liên tục ^96f5ff9^d618e7 giây." 32690 "Sáng Thế-Hư Vô Du Thần" 32691 "^ff0000Sáng Thế-Hư Vô Du Thần      Cấp độ %d ^ffcb4aTH CK  ^96f5ff450^ffffff ^ffcb4aTG tái thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff300 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGH VK  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTH VP  ^96f5ffCửu Thiên Tức Nhưỡng ^ffffff ^ffcb4aTu chân YC  ^ffffffĐại Thừa Triệu hoán Sáng Thế-Hư Vô Du Thần trợ giúp tác chiến. Sáng Thế-Hư Vô Du Thần thay chủ nhân chịu ^96f5ff80%%^ffffff sát thương. Tử vong sẽ tấn công các mục tiêu trong ^96f5ff10^ffffffm quanh thú cưng, gây ^96f5ff300%%^ffffff sát thương hệ Mộc, mức sát thương tối đa cao gấp ^96f5ff3^ffffff lần sát thương của chủ nhân. Sử dụng Thâu Thiên Hoán Nhật giúp chủ nhân tăng ^96f5ff200%%^ffffff sức tấn công phép, ^96f5ff100%%^ffffff phòng thủ vật lý và phòng thủ phép, bạo kích ^96f5ff30%%^ffffff, liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. ^a6caf0Vật triệu hoán này tồn tại tối đa ^96f5ff%d^a6caf0 giây. ^a6caf0Thú cưng khi biến mất không gây nên sát thương." 32790 "Du Thần Thừa Thương" 32791 "^ffffffĐấu Chuyển Di Tinh             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thrủ ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffLinh Hư Chuyển ^96f5ff%d^ffffff chân khí của bản thân cho vật triệu hoán. Hiệu quả tồn tại tối đa trong ^96f5ff20^ffffff giây. Tái sử dụng kĩ năng có thể dừng chuyển." 25450 "Long" 25451 "^ffffffLong              Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Kích phát huyết mạch Long Tộc tiềm ẩn trong cơ thể để tiến hành biến thân, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. Sau khi biến thân, tốc độ tấn công phổ thông tăng ^96f5ff20%%^ffffff, giảm ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương trực tiếp tầm xa, đồng thời tăng cường hiệu quả một số kỹ năng. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 25470 "Vô Thức" 25471 "^ffffffVô Thức             Cấp độ%d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aChân khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffTrúc Cơ Đao pháp Dạ Ảnh cơ bản, tấn công cơ bản gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý lên kẻ địch." 25480 "Dạ Kiêu" 25481 "^ffffffDạ Kiêu             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffTrúc Cơ Đao pháp Dạ Ảnh tấn công gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý lên kẻ địch, đồng thời tăng ^96f5ff60%%^ffffff tốc độ di chuyển của bản thân, liên tục ^96f5ff3^ffffff giây, trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây tiếp tục tăng sát thương Vô Thức lên ^96f5ff35%%^ffffff. ^96f5ffSau khi biến thân, cự ly thi triển giảm còn^ffffff1^96f5ff giây." 25490 "Song Hợp" 25491 "^ffffffSong Hợp             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Đao pháp Dạ Ảnh, tấn công đôi phương gây thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý, trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây bạo kích vô thức tăng tiếp^96f5ff50%%^ffffff. Nếu Sinh mệnh của bản thân thấp hơn của đối phương, kỹ năng này sẽ giúp khôi phục ^96f5ff5%%^ffffff mức tối đa của Sinh mệnh, hoặc sản sinh ^96f5ff15%%^ffffff lực tấn công gây thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý lên đối phương. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff20^a6caf0Nguyên khí " 25500 "Nguyệt Thực" 25501 "^ffffffNguyệt Thực             Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff tích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%.1f ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Thuật Ẩn Độn, giúp Dạ Ảnh trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây tăng cấp độ Ẩn Độn lên ^96f5ff%d^ffffff, tốc độ di chuyển tăng lên mức tối đa. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 25510 "Ngục Long Pha" 25511 "^ffffffNgục Long Nha            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffSúc Lực ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLí Sương Dồn lực ^96f5ff3^ffffff giây, tối đa ^96f5ff4^ffffff lần tấn công mau lẹ lên đối thủ, buộc chúng tê liệt tối đa ^96f5ff4^ffffff giây, tổng cộng tấn công tương đương ^96f5ff%.1f%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý, đồng thời gấp đôi sát thương vật lý lên đối thủ trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây của đợt thi triển tiếp theo." 25520 "Ngạo Trảm" 25521 "^ffffffNgạo Trảm             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffSúc lực ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%.1f ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLí Sương Súc lực ^96f5ff3^ffffff giây, tấn công vật lý cơ bản lên kẻ địch trong phạm vi tối đa ^96f5ff12^ffffff mét, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff%.1f%%^ffffff tăng cường thêm ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff1^ffffff giây và bị vô hiệu vũ khí, tối đa liên tục ^96f5ff9^ffffff giây." 25530 "Vô Tình Du" 25531 "^ffffffVô Tình Du            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Tuyệt kỹ trong 300 chiêu thức Long Đao, lanh lẹ tiếp cận đối thủ, tấn công vật lý ^96f5ff30%%^ffffff tạo ra ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương, đánh ngất kẻ địch 1 giây. Nếu kẻ địch tử vong trong vòng ^96f5ff20^ffffff giây thì Vô Tình Du sẽ lập tức hoàn thành hồi phục." 25540 "Mạc Vân Hán" 25541 "^ffffffMạc Vân Hán            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận Thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLí Sương Tuyệt kỹ trong 300 chiêu thức Long Đao, đánh bay kẻ địch, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff%.1f%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tạo thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý, đồng thời tăng bạo kích của bản thân thêm ^96f5ff35%%^ffffff, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. Lập tức hoàn thành hồi phục Vô tình Du, duy trì trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0Nguyên khí" 25550 "Thần Chiếu" 25551 "^ffffffThần Chiếu             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffHòa Hợp Thần Quang chiếu lên thân thể buộc kẻ địch hôn mê ^96f5ff5^ffffff giây, đông thời trong ^96f5ff5^ffffff giây sau đó gây ^96f5ff%.1f^ffffff điểm sát thương hệ Thổ lên kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff30^a6caf0Nguyên khí" 25560 "Liệp Mệnh" 25561 "^ffffffLiệp Mệnh             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh Buộc kẻ địch rơi vào trạng thái Liệp Mệnh. Sau khi kẻ địch gây sát thương trực tiếp lên mục tiêu bát kì, thì trạng thái này sẽ biến mất. Nếu trạng thái này tồn tại suốt ^96f5ff8^ffffff giây, thì sẽ gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý lên chính kẻ địch và buộc hắn hôn mê ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí " 25570 "Định Phong Ba" 25571 "^ffffffĐịnh Phong Ba            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff4.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Kỹ năng tất sát, giúp giảm thiểu ^96f5ff75%%^ffffff sát thương trực tiếp lên bản thân. Trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, tiến hành tấn công ^96f5ff4^ffffff lên kẻ địch, tổng cộng gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời tăng cường ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý. Giai đoạn 1: Định thân^96f5ff1^ffffff giây Giai đoạn 2: Giảm tốc ^96f5ff1^ffffff giây Giai đoạn 4: Tê liệt ^96f5ff4^ffffff giây ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên" 25580 "Ảnh Thú" 25581 "^ffffffẢnh Thú            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Kéo kẻ địch về trước mặt, xuất chiêu tương đương ^96f5ff%.1f%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý, đồng thời đánh gục kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff150^a6caf0Nguyên khí" 25590 "Sát Na" 25591 "^ffffffSát Na             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%.1f ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffNguyên Anh Lập tức di chuyển đến mục tiêu và buộc hắn tê liệt trong ^96f5ff2^ffffff giây." 25600 "Nguyệt Ẩm" 25601 "^ffffffNguyệt Ẩm             Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%.1f ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Dạ Ảnh tửu ý trùng tiêu, nâng ly dốc cạn. Trong vòng ^96f5ff%.1f^ffffff giây, hạn chế miễn dịch di chuyển, lập tức hoàn thành hồi phục, kéo dài ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0Nguyên khí" 25610 "Nguyệt Vịnh" 25611 "^ffffffNguyệt Vịnh             Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%.1f ^ffcb4agiây ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Giảm thiểu ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương cho đồng đội trong phạm vi xung quanh, tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương kỹ năng lên quái vật, liên tục ^96f5ff30^ffffff phút. ^a6caf0Kỹ năng bị vô hiệu khi thay đổi địa điểm sử dụng." 25620 "Thủy Nguyệt Kính Hoa" 25621 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff150 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Dạ Ảnh lấy trộm kỹ năng của mục tiêu. Mục tiêu khác nhau sẽ lấy được các kỹ năng khác nhau." 25630 "Trường Phong" 25631 "^ffffffTrường Phong             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffHòa Hợp Kĩ năng liên hoàn trong seri Quỷ Thần Lục. Là chương mở đầu ghi chép toàn bộ đao pháp của Quỷ Thần Lục, tấn công kẻ địch trong phạm vi hình quạt ở góc ^96f5ff120^ffffff độ, bán kính ^96f5ff8^ffffff mét, gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý, buộc kẻ địch giảm tốc xuống ^96f5ff40%%^ffffff, liên tục ^96f5ff3^ffffff giây. ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff giây. " 25640 "Cửu Ca" 25641 "^ffffffCửu Ca             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffHòa Hợp Kỹ năng liên hoàn trong seri Quỷ Thần Lục, thuộc chiêu thức 5 trong chương đầu. Tấn công kẻ địch trong phạm vi hình quạt ở góc ^96f5ff120^ffffff độ, bán kính ^96f5ff8^ffffff mét, gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý và giảm ^96f5ff5^ffffff điểm Nguyên khí của kẻ địch. ^ffa4a9Kỹ năng liên hoàn, phím tắt mặc định ^59EE4C Q ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề yêu cầu ^59EE4C Trường Phong ^96f5ff Sau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff giây. " 25650 "Ứng Long" 25651 "^ffffffỨng Long             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh Kỹ năng liên hoàn trong seri Quỷ Thần Lục, thuộc chiêu thức 7 trong chương 3. Tấn công kẻ địch trong phạm vi dài ^96f5ff%.1f^ffffff mét, rộng ^96f5ff%.1f^ffffffmét, gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý lên kẻ địch. ^ffa4a9Kỹ năng liên hoàn, phím tắt mặc định ^59EE4C Q ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề yêu cầu ^59EE4C Cửu Ca." 25660 "Liệt Tinh" 25661 "^ffffffLiệt Tinh             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Kỹ năng liên hoàn trong seri Quỷ Thần Lục, thuộc chương cuối bị thiếu nội dung, còn sót lại duy nhất chiêu Liệt Tinh. Tấn công kẻ địch gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý, buộc kẻ địch giảm phòng ngự vật lý xuống ^96f5ff%d%%^ffffff, liên tục ^96f5ff7^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí ^ffa4a9Kĩ năng liên hoàn, phím tắt mặc định ^59EE4C E ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề yêu cầu ^59EE4C Cửu Ca" 25670 "Hận Thiên" 25671 "^ffffffHận Thiên             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Kỹ năng liên hoàn trong seri Quỷ Thần Lục, là chiêu thức chính xuyên suốt Quỷ Thần Lục. Do chương cuối bị thiếu nội dung, chỉ còn sót lại một nửa chiêu thức. Lượn nhiều vòng quanh kẻ địch, tấn công 3 đợt, tổng cộng gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý. Đợt tấn công thứ 3 buộc kẻ địch tê liệt ^96f5ff2^ffffff giây, khoảng cách thi triển vô địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí ^ffa4a9Kĩ năng liên hoàn, phím tắt mặc định ^59EE4C R ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề yêu cầu ^59EE4C Cửu Ca" 25680 "Thương Điểu" 25681 "^ffffffThương Điểu             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLí Sương Kỹ năng liên hoàn trong seri Quỷ Thần Lục, đánh bay kẻ địch, xuất đao buộc kẻ địch tê liệt. Tổng cộng xuất chiêu tương đương^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị,gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thươngvật lý, buộc kẻ địch tê liệt trong ^96f5ff2^ffffff giây. Khoảng cách thi triển kỹ năng vô địch. ^ffa4a9Kĩ năng liên hoàn, phím tắt mặc định ^59EE4C E ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề yêu cầu ^59EE4C Trường Phong" 25690 "Đại Hoang" 25691 "^ffffffĐại Hoang             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff8 ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Kỹ năng liên hoàn trong seri Quỷ Thần Lục, đao khí xuyên đất, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, tương đương ^96f5ff%.1f%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương cho kẻ địch, đồng thời giúp bản thân tăng tốc ^96f5ff30%%^ffffff liên tục ^96f5ff3^ffffff giây. Khiến kẻ địch có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất hôn mê trong ^96f5ff2^ffffff giây hoặc định thân ^96f5ff2^ffffff giây. ^ffa4a9Kĩ năng liên hoàn, phím tắt mặc định ^59EE4C R ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề yêu cầu ^59EE4C Trường Phong" 25990 "Hiệu quả kỹ năng Dạ Kiêu" 25991 "Hiệu quả xuất chiêu 2548" 26020 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Thiên Hỏa Cuồng Long" 26021 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Thiên Hỏa Cuồng Long              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff8 ^ffcb4a mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao Kỹ năng Dạ Ảnh sử dụng thần lực phục chế, triệu hoán Kính Tượng liệt diễm cuồng long, tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, tương đương ^96f5ff80%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý, đồng thời buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây bị tăng cường sát thương ^96f5ff75%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff150^a6caf0 Chân nguyên" 26030 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Huyền Băng Thủy Long" 26031 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Huyền Băng Thủy Long             ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff28.5 ^ffcb4a mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ Kỹ năng Dạ Ảnh sử dụng thần lực phục chế, thu thập nguyên khí xuất chiêu Thủy Long Kính Tượng, tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff%d^ffffff mét, tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Thủy, đồng thời buộc kẻ địch có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất giảm tốc ^96f5ff45%%^ffffff, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff150 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 26040 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Phục Cừu Chi Hồn-Chấn Đãng" 26041 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Phục Cừu Chi Hồn-Chấn Đãng      ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao Dạ Ảnh sử dụng k,ỹ năng phục chế thần lực, có thể tăng cường cho bản thân,buộc kẻ địch bị hôn mê khi bản thân chịu sát thương. Hồn lực của bản thân càng cao thì thời gian kẻ địch bị hôn mê càng dài, tối thiểu ^96f5ff1^ffffff giây. Mỗi ^96f5ff9000^ffffff điểm Hồn lực giúp kéo dài thời gian hôn mê thêm ^96f5ff1^ffffff giây. Chấn Đãng thành công sẽ tiêu hao chân khí của bản thân. Hiệu quả Chấn Đãng duy trì tối đa ^96f5ff30^ffffff giây. " 26050 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Yêu Khí Kích" 26051 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Yêu Khí Kích            ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff27 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao Dạ Ảnh sử dụng kỹ năng phục chế hồn lực, biến kẻ ddchj thành tiểu động vật, tiểu động vật chỉ có thể di động. Hiệu quả kéo dài ^96f5ff4^ffffff giây. ^a6caf0Chỉ hiệu quả với đối tượng là người chơi. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 nguyên khí." 26060 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Huyền Vũ Phụ Thể" 26061 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Huyền Vũ Phụ Thể            ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao Dạ Ảnh sử dụng kỹ năng phục chế hồn lực, triệu hoán linh phụ thể Huyền Vũ, trong vòng ^96f5ff15^ffffff giây miễn dịch ^96f5ff60%%^ffffff toàn bộ sát thương, giảm tốc ^96f5ff50%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff150^a6caf0 Nguyên khí." 26070 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Thị Huyết Chú" 26071 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Thị Huyết Chú ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao Dạ Ảnh sử dụng kỹ năng phục chế hồn lực, dùng Thị Huyết Chú ngưng khí thành ngục.Dưới tác dụng của Thị Huyết Luyện Ngục, giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét khôi phục mức sinh mệnh tương đương ^96f5ff2%%^ffffff sát thương vật lý cận thân. Hiệu quả kéo dài ^96f5ff%d^ffffff phút. ^a6caf0Chỉ phát huy hiệu quả với đối tượng là Hiệp Khách, Thần Thú, Thích Khách, Kiếm Linh, Kiếm Ảnh. ^a6caf0Chỉ phát huy hiệu quả với vũ khí cận chiến." 26080 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Thần Ưng Dực Dương" 26081 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Thần Ưng Dực Dương ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao Dạ Ảnh sử dụng kỹ năng phục chế hồn lực, chế nguyên khí thành Hộ Thân Vũ Dực, giúp bản thân không bị khống chế trong ^96f5ff10^ffffff giây, đồng thời giảm thiểu ^96f5ff30%%^ffffff toàn bộ sát thương lên bản thân và tăng ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ di chuyển. Bỏ qua toàn bộ sát thương trong thời gian thi triển. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26090 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Thần Chi Phong Ấn" 26091 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Thần Chi Phong Ấn ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff30 ^ffcb4a mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao Dạ Ảnh sử dụng kỹ năng phục chế hồn lực, phong ấn toàn diện lên mục tiêu, đồng thời tăng hiệu quả định thân, thời gian duy trì gia tăng đáng kể. Nhưng do năng lượng quá lớn nên sát thương của mục tiêu cũng được giảm thiểu. Vì vậy, có rất nhiều ý kiến trái chiều về tác dụng của kỹ năng này, tuy nhiên sức mạnh của nó là không thể phủ nhận. Thi triển buộc mục tiêu phong ấn và định thân, đồng thời giảm ^96f5ff90%%^ffffff sát thương, kéo dài ^96f5ff10^ffffff giây. Chỉ có thể thi triển lên mục tiêu là kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff 1 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 26100 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Thân Ngoại Hóa Thân" 26101 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Thân Ngoại Hóa Thân           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff28 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao Dạ Ảnh sử dụng kỹ năng phục chế hồn lực, có ^96f5ff100%%^ffffff xác suất đẩy ^96f5ff6^ffffff trạng thái ảnh hưởng phụ của bản thân sang mục tiêu, buộc mục tiêu phong ấn trong ^96f5ff1^ffffff giây." 26110 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Lạc Anh Tân Phân" 26111 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Lạc Anh Tân Phân          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao Dạ Ảnh sử dụng kỹ năng phục chế hồn lực, chúc phúc về phía mục tiêu. Trong vòng ^96f5ff9^ffffff giây, mục tiêu sẽ khôi phục ^96f5ff714^ffffff Sinh mệnh tương đương ^96f5ff80%%^ffffff lực tấn công vật lý. Kỹ năng kéo dài tối đa ^96f5ff1^ffffff phút." 26120 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Nguyệt Thực" 26121 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Nguyệt Thực              ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffgiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ Dạ Ảnh sử dụng kỹ năng khôi phục hồn lực, thuật Ẩn độn, trong vòng 3 giây nâng cấp Ẩn độn lên 31 điểm, tốc độ di chuyển tăng lên mức tối đa. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26130 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Qua Tuyền Tế Tự" 26131 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Qua Tuyền Tế Tự           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff25.5 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao Dạ Ảnh sử dụng kỹ năng phục chế thần lực, triệu hoán sinh vật xoáy hút năng lượng, mỗi ^96f5ff3^ffffff giây/lần hút toàn bộ kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét vào giữa tâm xoáy, liên tục ^96f5ff12^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26140 "Thủy Nguyệt Kính Hoa-Liệp Ma" 26141 "^ffffffThủy Nguyệt Kính Hoa-Liệp Ma            ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao Dạ Ảnh sử dụng kỹ năng phục chế thần lực, gây ^96f5ff3799^ffffff sát thương vật lý lên mục tiêu. Mục tiêu là quái vật sẽ bị sát thương gấp ^96f5ff3^ffffff lần. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí." 26150 "Hiệu quả kỹ năng Song Hòa" 26151 "Hiệu quả kỹ năng 2549" 26160 "Hiệu quả kỹ năng Mạc Vân Hán" 26161 "Hiệu quả kỹ năng 2554" 26730 "Chân Nguyên Bạo Phát" 26731 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh Bạo phát 1 điểm Chân nguyên lên bản thân, trong vòng 10 giây nhận được thêm 150%% lực tấn công, đồng thời toàn thân vô địch trong vòng 1 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26740 "Chân Nguyên Bạo Phát cao cấp" 26741 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát cao cấp ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Bạo phát 2 điểm Chân nguyên lên bản thân, khôi phục 10%% mức sinh mệnh tối đa cho bản thân, trong vòng 12 giây nhận thêm 300%% lực tấn công lên trang bị, toàn thân vô địch trong vòng 2 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26750 "Tiên Nguyên Bạo Phát" 26751 "^ffffffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThiên Tiên Bạo phát 3 điểm Chân nguyên lên bản thân, khôi phục 20%% mức sinh mệnh tối đa, trong vòng 15 giây nhận thêm 500%% lực tấn công lên trang bị, miễn giảm 25%% toàn bộ sát thương lên bản thân, toàn thân vô địch trong vòng 3 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26760 "Ma Nguyên Bạo Phát" 26761 "^ffffffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Bạo phát 3 điểm Chân nguyên lên bản thân, khôi phục 20%% mức sinh mệnh tối đa, trong vòng 15 giây nhận thêm 500%% lực tấn công lên trang bị, miễn giảm 25%% toàn bộ sát thương lên bản thân, toàn thân vô địch trong vòng 3 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26870 "Long Đao Tinh Thông" 26871 "^ffffffLong Đao Tinh Thông           Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffToàn bộ tấn công Long Đao nhận thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị." 26880 "Long Tộc Huyết Mạch" 26881 "^ffffffLong Tộc Huyết Mạch           Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp ^ffffffGiảm toàn bộ sát thương tầm xa từ người chơi trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, cự li càng xa thì hiệu quả càng cao, tối đa giảm ^96f5ff%.1f%%^ffffff." 27260 "Chân-Long" 27261 "^8080ffChân-Long               ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff303^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^fffffftích tắc ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Kích phát huyết mạch Long Tộc tiến hành biến thân, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Sau khi biến thân, tốc độ tấn công phổ thông tăng ^96f5ff20%%^ffffff, sát thương trực tiếp tầm xa giảm ^96f5ff40%%^ffffff, tăng cường một phần hiệu quả của kỹ năng. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Thời gian liên tục biến thân tăng ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 27270 "Cuồng-Long" 27271 "^8080ffCuồng-Long               ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff303^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^fffffftích tắc ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Kích phát huyết mạch Long Tộc tiến hành biến thân, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Sau khi biến thân, tốc độ tấn công phổ thông tăng ^96f5ff40%%^ffffff, sát thương trực tiếp tầm xa giảm ^96f5ff40%%^ffffff, tăng cường một phần hiệu quả của kỹ năng. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Thời gian liên tục biến thân tăng ^96f5ff5^d618e7 giây." 27280 "Chân-Vô Thức" 27281 "^8080ffChân-Vô Thức           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff96^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí  ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Đao pháo cơ bản của Dạ Ảnh, tấn công gây ^96f5ff2312^ffffff sát thương vật lý lên kẻ địch. ^f7dfa5Có ^96f5ff20%%^f7dfa5 xác suất nhận được ^96f5ff30^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 27290 "Cuồng-Vô Thức" 27291 "^8080ffCuồng-Vô Thức           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff96^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí  ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Đao pháo cơ bản của Dạ Ảnh, tấn công gây ^96f5ff2312^ffffff sát thương vật lý lên kẻ địch. ^d618e7Thời gian chuẩn bị và thời gian thi triển giảm ^96f5ff0.1^d618e7 giây." 27300 "Chân-Dạ Kiêu" 27301 "^8080ffChân-Dạ Kiêu           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff93^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí  ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Đao pháp cao cấp của Dạ Ảnh, tấn công gây ^96f5ff3846^ffffff sát thương vật lý lên đối phương, tăng tốc độ di chuyển của bản thân lên ^96f5ff60%%^ffffff, liên tục ^96f5ff3^ffffff giây, trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây tiếp theo tăng sát thương vô thức lên ^96f5ff35%%^ffffff。 ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff giây. ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff50%%^f7dfa5sát thương lên trang bị." 27310 "Cuồng-Dạ Kiêu" 27311 "^8080ffCuồng-Dạ Kiêu           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff93^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí  ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Đao pháp cao cấp của Dạ Ảnh, tấn công gây ^96f5ff3846^ffffff sát thương vật lý lên đối phương, tăng tốc độ di chuyển của bản thân lên ^96f5ff60%%^ffffff, liên tục ^96f5ff3^ffffff giây, trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây tiếp theo tăng sát thương vô thức lên ^96f5ff35%%^ffffff。 ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff giây. ^d618e7Sát thương vô thức trong lần kế tiếp tăng ^96f5ff45%%^d618e7." 27320 "Chân-Song Hợp" 27321 "^8080ffChân-Song Hợp           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff117^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Đao pháp cao cấp của Dạ Ảnh, gây ^96f5ff4119^ffffff sát thương vật lý, trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây tiếp theo tăng bạo kích vô thức lên ^96f5ff50%%^ffffff. Giúp khôi phục ^96f5ff5%%^ffffff mức sinh mệnh tối đa, nếu sinh mệnh của bản thân thấp hơn sinh mệnh của kẻ địch. Hoặc tấn công ^96f5ff15%%^ffffff gây ^96f5ff%.1f^ffffffsát thương vật lý lên kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Tăng thêm ^96f5ff60%%^f7dfa5 sát thương lên trang bị." 27330 "Cuồng-Song Hợp" 27331 "^8080ffCuồng-Song Hợp           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff117^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Đao pháp cao cấp của Dạ Ảnh, gây ^96f5ff4119^ffffff sát thương vật lý, trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây tiếp theo tăng bạo kích vô thức lên ^96f5ff50%%^ffffff. Giúp khôi phục ^96f5ff5%%^ffffff mức sinh mệnh tối đa, nếu sinh mệnh của bản thân thấp hơn sinh mệnh của kẻ địch. Hoặc tấn công ^96f5ff15%%^ffffff gây ^96f5ff%.1f^ffffffsát thương vật lý lên kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff20^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Hiệu quả hồi máu tăng lên ^96f5ff10%%^d618e7." 27340 "Chân-Nguyệt Thực" 27341 "^8080ffChân-Nguyệt Thực              ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffgiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff90 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThiên Tiên Thuật Ẩn Độn, Ám Ảnh trong vòng ^96f5ff4^ffffff giây tăng cấp độ Ẩn độn thêm ^96f5ff31^ffffff điểm, tốc độ di chuyển tăng tối đa. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Kỹ năng kéo dài liên tục ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 27350 "Cuồng-Nguyệt Thực" 27351 "^8080ffCuồng-Nguyệt Thực              ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff140^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffgiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff90 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đaio, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Thuật Ẩn Độn, Ám Ảnh trong vòng ^96f5ff4^ffffff giây tăng cấp độ Ẩn độn thêm ^96f5ff31^ffffff điểm, tốc độ di chuyển tăng tối đa. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. Trong vòng ^96f5ff6^d618e7 giây, vô thức kế tiếp buộc mục tiêu định thân ^96f5ff5^d618e7 giây." 27360 "Chân-Ngục Long Nha" 27361 "^8080ffChân-Ngục Long Nha           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff215^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffSúc lực ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Dồn lực ^96f5ff3^ffffff giây, tấn công kẻ địch tối đa ^96f5ff4^ffffff lần, buộc kẻ địch tê liệt tối đa ^96f5ff4^ffffff giây, tổng cộng gây sát thương ^96f5ff400%%^ffffff tương đương ^96f5ff8554^ffffff lực tấn công lên trang bị. Trong ^96f5ff6^ffffff giây tiếp theo, buộc kẻ địch nhận gấp đôi sát thương ở lần tấn công phổ thông kế tiếp. ^f7dfa5Đợt tấn công thứ 4 tăng sát thương của kẻ địch lên ^96f5ff30%%^f7dfa5, liên tục ^96f5ff5^f7dfa5 giây." 27370 "Cuồng-Ngục Long Nha" 27371 "^8080ffCuồng-Ngục Long Nha           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff215 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffSúc lực ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Thánh Dồn lực ^96f5ff3^ffffff giây, tấn công kẻ địch tối đa ^96f5ff4^ffffff lần, buộc kẻ địch tê liệt tối đa ^96f5ff4^ffffff giây, tổng cộng gây sát thương ^96f5ff400%%^ffffff tương đương ^96f5ff8554^ffffff lực tấn công lên trang bị. Trong ^96f5ff6^ffffff giây tiếp theo, buộc kẻ địch nhận gấp đôi sát thương ở lần tấn công phổ thông kế tiếp. ^d618e7Thời gian tái thi triển giảm còn ^96f5ff2.1^d618e7 giây." 27380 "Chân-Ngạo Trảm" 27381 "^8080ffChân-Ngạo Trảm         ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffSúc lực ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff15 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dồn lực ^96f5ff3^ffffff giây, tấn công kẻ địch trong phạm vi tối đa ^96f5ff12^ffffff mét, gây sát thương vật lý ^96f5ff310%%^ffffff tương đương ^96f5ff7634^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây hôn mê trong ^96f5ff1^ffffff giây, vô hiệu hóa vũ khí của kẻ địch, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. ^f7dfa5Sau khi dồn đầy, mức sát thương của kỹ năng tăng lên ^96f5ff35%%^f7dfa5." 27390 "Cuồng-Ngạo Trảm" 27391 "^8080ffCuồng-Ngạo Trảm         ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffSúc lực ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff15 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dồn lực ^96f5ff3^ffffff giây, tấn công kẻ địch trong phạm vi tối đa ^96f5ff12^ffffff mét, gây sát thương vật lý ^96f5ff310%%^ffffff tương đương ^96f5ff7634^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây hôn mê trong ^96f5ff1^ffffff giây, vô hiệu hóa vũ khí của kẻ địch, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. ^d618e7Thời gian tái thi triển giảm còn ^96f5ff2.1^d618e7 giây." 27400 "Chân-Vô Tình Du" 27401 "^8080ffChân-Vô Tình Du             ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff25^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff120^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tuyệt học trong 300 chiêu thức Long Đao, lanh lẹ tiếp cận kẻ địch, gây ^96f5ff30%%^ffffff sát thương vật lý, tăng thêm ^96f5ff2148^ffffff điểm sát thương, đánh ngất kẻ địch trong 1 giây. Nếu kẻ địch tử vong trong ^96f5ff20^ffffff giây, kỹ năng lập tức kết thúc. ^f7dfa5Cự li thi triển tăng lên ^96f5ff30^f7dfa5 mét." 27410 "Cuồng-Vô Tình Du" 27411 "^8080ffCuồng-Vô Tình Du             ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff25^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff120^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tuyệt học trong 300 chiêu thức Long Đao, lanh lẹ tiếp cận kẻ địch, gây ^96f5ff30%%^ffffff sát thương vật lý, tăng thêm ^96f5ff2148^ffffff điểm sát thương, đánh ngất kẻ địch trong 1 giây. Nếu kẻ địch tử vong trong ^96f5ff20^ffffff giây, kỹ năng lập tức kết thúc. ^d618e7Thời gian đánh ngât tăng ^96f5ff1^d618e7 giây." 27420 "Chân-Mạc Vân Hán" 27421 "^8080ffChân-Mạc Vân Hán           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff174^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tuyệt học trong 300 chiêu thức Long Đao, đánh bay đối thủ, gây ^96f5ff150%%^ffffff sát thương tương đương ^96f5ff6477^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng bạo kích của bản thân lên ^96f5ff35%%^ffffff, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. Buộc Vô Tình Du lập tức kết thúc, hiệu quả kéo dài ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Thời gian thi triển giảm ^96f5ff0.3^f7dfa5 giây." 27430 "Cuồng-Mạc Vân Hán" 27431 "^8080ffCuồng-Mạc Vân Hán           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff174^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tuyệt học trong 300 chiêu thức Long Đao, đánh bay đối thủ, gây ^96f5ff150%%^ffffff sát thương tương đương ^96f5ff6477^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng bạo kích của bản thân lên ^96f5ff35%%^ffffff,liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. Buộc Vô Tình Du lập tức kết thúc, hiệu quả kéo dài ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Bạo kích tăng lên ^96f5ff40%%^d618e7." 27440 "Chân-Thần Chiếu" 27441 "^8080ffChân-Thần Chiếu             ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Thần quang chiếu rọi lên thân người kẻ địch, buộc kẻ địch hôn mê ^96f5ff5^ffffff giây, đồng thời ^96f5ff5^ffffff giây sau đó buộc phải tiếp nhận ^96f5ff8589^ffffff điểm sát thương hệ Thổ. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Tạo thêm ^96f5ff1800^f7dfa5 điểm sát thương hệ Thổ." 27450 "Cuồng-Thần Chiếu" 27451 "^8080ffCuồng-Thần Chiếu             ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Thần quang chiếu rọi lên thân người kẻ địch, buộc kẻ địch hôn mê ^96f5ff5^ffffff giây, đồng thời ^96f5ff5^ffffff giây sau đó buộc phải tiếp nhận ^96f5ff8589^ffffff điểm sát thương hệ Thổ. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Thời gian hôn mê tăng ^96f5ff1^d618e7 giây." 27460 "Chân-Liệp Mệnh" 27461 "^8080ffChân-Liệp Mệnh              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff20 ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff113^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Buộc kẻ địch nhận trạng thái Liệp Mệnh cho đến khi kẻ địch gây sát thương trực tiếp lên mục tiêu bất kì. Nếu trạng thái vẫn tồn tại tiếp ^96f5ff8^ffffff giây, bản thân kẻ địch sẽ phải chịu ^96f5ff7267^ffffff sát thương vật lý, đồng thời hôn mê trong ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Tu chân yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Thời gian duy trì trạng thái giảm^96f5ff1^f7dfa5 giây." 27470 "Cuồng-Liệp Mệnh" 27471 "^8080ffCuồng-Liệp Mệnh              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff20 ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff113^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Buộc kẻ địch nhận trạng thái Liệp Mệnh cho đến khi kẻ địch gây sát thương trực tiếp lên mục tiêu bất kì. Nếu trạng thái vẫn tồn tại tiếp ^96f5ff8^ffffff giây, bản thân kẻ địch sẽ phải chịu ^96f5ff7267^ffffff sát thương vật lý, đồng thời hôn mê trong ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Tu chân yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Thời gian hôn mê tăng ^96f5ff1^d618e7giây." 27480 "Chân-Định Phong Ba" 27481 "^8080ffChân-Định Phong Ba             ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff241^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff4.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Kỹ năng tất sát. Trong thời gian thi triển, sát thương trực tiếp lên bản thân sẽ giảm ^96f5ff80%%^ffffff, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét lên tới 1^96f5ff4^ffffff lần, tổng cộng gây sát thương ^96f5ff400%%^ffffff tương đương ^96f5ff9612^ffffff lực tấn công lên trang bị. Giai đoạn 1: Định thân ^96f5ff1^ffffff giây. Giai đoạn 2: Giảm tốc ^96f5ff1^ffffff giây. Giai đoạn 4: Tê liệt ^96f5ff4^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên. ^f7dfa5Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff30^f7dfa5 giây." 27490 "Cuồng-Định Phong Ba" 27491 "^8080ffCuồng-Định Phong Ba             ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff241^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff4.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Thánh Kỹ năng tất sát. Trong thời gian thi triển, sát thương trực tiếp lên bản thân sẽ giảm ^96f5ff80%%^ffffff, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét lên tới 1^96f5ff4^ffffff lần, tổng cộng gây sát thương ^96f5ff400%%^ffffff tương đương ^96f5ff9612^ffffff lực tấn công lên trang bị. Giai đoạn 1: Định thân ^96f5ff1^ffffff giây. Giai đoạn 2: Giảm tốc ^96f5ff1^ffffff giây. Giai đoạn 4: Tê liệt ^96f5ff4^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên. ^d618e7Vô địch trong thời gian thi triển kỹ năng." 27500 "Chân-Ảnh Thú" 27501 "^8080ffChân-Ảnh Thú              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff241^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Lôi kẻ địch tới trước mặt, gây ^96f5ff200%%^ffffff sát thương vật lý tương đương ^96f5ff8992^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời hạ gục kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff150^a6caf0Nguyên khí ^f7dfa5Kết thúc kỹ năng có ^96f5ff50%%^f7dfa xác suất hồi phục 1 điểm Chân nguyên." 27510 "Cuồng-Ảnh Thú" 27511 "^8080ffCuồng-Ảnh Thú              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff241^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff120.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Lôi kẻ địch tới trước mặt, gây ^96f5ff200%%^ffffff sát thương vật lý tương đương ^96f5ff8992^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời hạ gục kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff150^a6caf0Nguyên khí ^d618e7Cự li thi triển tăng ^96f5ff25^d618e7 mét." 27520 "Chân-Sát Na" 27521 "^8080ffChân-Sát na              ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff119^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Lập tức tiếp cận mục tiêu, buộc mục tiêu tê liệt ^96f5ff2^ffffff giây. ^f7dfa5Cự li thi triển tăng ^96f5ff30^f7dfa5mét." 27530 "Cuồng-Sát Na" 27531 "^8080ffCuồng-Sát na              ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff119^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Lập tức tiếp cận mục tiêu, buộc mục tiêu tê liệt ^96f5ff2^ffffff giây. ^d618e7Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff2^d618e7 giây." 27540 "Chân-Nguyệt Ẩm" 27541 "^8080ffChân-Nguyệt Ẩm             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff116^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff120 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Dạ Ảnh tửu ý trùng tiêu, nâng ly dốc cạn. Trong vòng ^96f5ff13^ffffff giây miễn dịch hạn chế di chuyển, kết thúc hồi phục Sát Na, kéo dài ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Tấn công phổ thông tăng ^96f5ff1082^f7dfa5 sát thương hệ Hỏa, liên tục ^96f5ff15^f7dfa5 giây." 27550 "Cuồng-Nguyệt Ẩm" 27551 "^8080ffCuồng-Nguyệt Ẩm             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff116^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff120 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Dạ Ảnh tửu ý trùng tiêu, nâng ly dốc cạn. Trong vòng ^96f5ff13^ffffff giây miễn dịch hạn chế di chuyển, kết thúc hồi phục Sát Na, kéo dài ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Hiệu quả khống chế miễn dịch di chuyển kéo dài thêm ^96f5ff2^d618e7 giây." 27560 "Chân-Nguyệt Vịnh" 27561 "^8080ffChân-Nguyệt Vịnh            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff483^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Giúp đồng đội ở phạm vi lân cận giảm sát thương bạo kích ^96f5ff45%%^ffffff, tăng sát thương kỹ năng lên quái vật ^96f5ff15%%^ffffff, liên tục ^96f5ff30^ffffff phút. ^a6caf0Kỹ năng bị vô hiệu khi thay đổi địa điểm sử dụng. ^f7dfa5Có^96f5ff25%%^f7dfa5 xác suất nhận thêm 1 điểm Chân nguyên cho bản thân." 27570 "Cuồng-Nguyệt Vịnh" 27571 "^8080ffCuồng-Nguyệt Vịnh            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff483^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Giúp đồng đội ở phạm vi lân cận giảm sát thương bạo kích ^96f5ff45%%^ffffff, tăng sát thương kỹ năng lên quái vật ^96f5ff15%%^ffffff, liên tục ^96f5ff30^ffffff phút. ^a6caf0Kỹ năng bị vô hiệu khi thay đổi địa điểm sử dụng. ^d618e7Cấp độ tấn công của bản thân tăng ^96f5ff15^d618e7 điểm, liên tục ^96f5ff15^d618e7 giây." 27580 "Chân-Trường Phong" 27581 "^8080ffChân-Trường Phong              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff154^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục. Đao pháp mở màn trong chương đầu tiên, là cơ sở cho toàn bộ các đao pháp trong Quỷ Thần Lục. Tấn công kẻ địch trong phạm vi hình quạt ^96f5ff120^ffffff độ, bán kính ^96f5ff8^ffffff mét gây ^96f5ff4270^ffffff sát thương vật lý Và buộc kẻ địch định thân, liên tục ^96f5ff2^ffffff giây. ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm ^ffffff1^96f5ff giây. ^f7dfa5Nhận thêm sát thương tương đương ^96f5ff50%%^f7dfa5 lực tấn công lên trang bị" 27590 "Cuồng-Trường Phong" 27591 "^8080ffCuồng-Trường Phong              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff154^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục. Đao pháp mở màn trong chương đầu tiên, là cơ sở cho toàn bộ các đao pháp trong Quỷ Thần Lục. Tấn công kẻ địch trong phạm vi hình quạt ^96f5ff120^ffffff độ, bán kính ^96f5ff8^ffffff mét, gây ^96f5ff4270^ffffff sát thương vật lý và buộc kẻ địch định thân, liên tục ^96f5ff2^ffffff giây. ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm ^ffffff1^96f5ff giây. ^d618e7Nguyên khí nhận được tăng ^96f5ff30^d618e7 điểm." 27600 "Chân-Cửu Ca" 27601 "^8080ffChân-Cửu Ca           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff160^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục. Thuộc chiêu thức thứ 5 trong chương mở đầu. Tấn công kẻ địch trong phạm vi hình quạt ^96f5ff120^ffffff độ, bán kính ^96f5ff8^ffffff, gây ^96f5ff4521^ffffff sát thương vật lý, đồng thời giảm ^96f5ff5^ffffff điểm Nguyên khí của kẻ địch. ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C Q ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Trường Phong^96f5ff Sau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff giây. ^f7dfa5Nguyên Khí thu được tăng lên ^96f5ff30^f7dfa5 điểm." 27610 "Cuồng-Cửu Ca" 27611 "^8080ffCuồng-Cửu Ca           ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff160^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục. Thuộc chiêu thức thứ 5 trong chương mở đầu. Tấn công kẻ địch trong phạm vi hình quạt ^96f5ff120^ffffff độ, bán kính ^96f5ff8^ffffff, gây ^96f5ff4521^ffffff sát thương vật lý, đồng thời giảm ^96f5ff5^ffffff điểm Nguyên khí của kẻ địch. ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C Q ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Trường Phong^96f5ff Sau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff giây. ^d618e7Nguyên khí giảm thêm ^96f5ff15^d618e7 điểm." 27620 "Chân-Ứng Long" 27621 "^8080ffChân-Ứng Long ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff207^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục, thuộc chiêu 7 chương 3. Tấn công mục tiêu trong phạm vi dài ^96f5ff12^ffffff mét, rộng ^96f5ff6^ffffff mét, gây ^96f5ff5526^ffffff sát thương vật lý. ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C Q ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Cửu Ca ^f7dfa5Tạo thêm ^96f5ff2210^f7dfa5 điểm sát thương." 27630 "Cuồng-Ứng Long" 27631 "^8080ffCuồng-Ứng Long ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff207^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục, thuộc chiêu 7 chương 3. Tấn công mục tiêu trong phạm vi dài ^96f5ff12^ffffff mét, rộng ^96f5ff6^ffffff mét, gây ^96f5ff5526^ffffff sát thương vật lý. ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C Q ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Cửu Ca ^d618e7Độ rộng phạm vi tăng ^96f5ff8^d618e7mét." 27640 "Chân-Liệt Tinh" 27641 "^8080ffChân-Liệt Tinh              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff152^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục. Do nội dung rách thiếu, chỉ còn duy nhất chiêu Liệt Tinh. Tấn công gây ^96f5ff6704^ffffff sát thương vật lý và giảm ^96f5ff40%%^ffffff phòng thủ vật lý của kẻ địch, liên tục ^96f5ff7^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C E ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Cửu Ca ^f7dfa5Thời gian phá giáp tăng lên đến^96f5ff15^f7dfa5giây" 27650 "Cuồng-Liệt Tinh" 27651 "^8080ffCuồng-Liệt Tinh              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff152^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục. Do nội dung rách thiếu, chỉ còn duy nhất chiêu Liệt Tinh. Tấn công gây ^96f5ff6704^ffffff sát thương vật lý và giảm ^96f5ff40%%^ffffff phòng thủ vật lý của kẻ địch, liên tục ^96f5ff7^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C E ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Cửu Ca ^d618e7Hiệu quả phá giáp tăng ^96f5ff60%%^d618e7." 27660 "Chân-Hận Thiên" 27661 "^8080ffChân-Hận Thiên              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff159^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục, l à chiêu cơ bản xuyên suốt, do rách thiếu chương cuối, chỉ còn lại nửa chiêu thức. Tấn công 3 đợt, tổng cộng gây ^96f5ff6870^ffffff sát thương vật lý lên kẻ địch, lần thứ 3 buộc kẻ địch tê liệt ^96f5ff3^ffffff giây. Vô địch trong thời gian thi triển kỹ năng. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C R ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Cửu Ca. ^f7dfa5Không tiêu hao Nguyên khí." 27670 "Cuồng-Hận Thiên" 27671 "^8080ffCuồng-Hận Thiên              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff159^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục, là chiêu cơ bản xuyên suốt, do rách thiếu chương cuối, chỉ còn lại nửa chiêu thức. Tấn công 3 đợt, tổng cộng gây ^96f5ff6870^ffffff sát thương vật lý lên kẻ địch, lần thứ 3 buộc kẻ địch tê liệt ^96f5ff3^ffffff giây. Vô địch trong thời gian thi triển kỹ năng. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C R ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Cửu Ca. ^d618e7Thời gian tê liệt tăng lên ^96f5ff4^d618e7 giây." 27680 "Chân-Thương Điểu" 27681 "^8080ffChân-Thương Điểu              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff174^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục, được ghi chép trong 'Chinh Thiên Thiên'. Đánh bay kẻ địch, xuất đao buộc kể địch tê liệt, tổng cộng gây ^96f5ff100%%^ffffff sát thương tương đương ^96f5ff6906^ffffff lực tấn công lên trang bị. Thời gian tê liệt ^96f5ff2^ffffff giây, vô địch trong thời gian thi triển kỹ năng. ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C E ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Trường Phong ^f7dfa5Nguyên khí nhận được tăng ^96f5ff30^f7dfa5 điểm." 27690 "Cuồng-Thương Điểu" 27691 "^8080ffCuồng-Thương Điểu              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff174^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỷ Thần Lục, được ghi chép trong 'Chinh Thiên Thiên'. Đánh bay kẻ địch, xuất đao buộc kể địch tê liệt, tổng cộng gây ^96f5ff100%%^ffffff sát thương tương đương ^96f5ff6906^ffffff lực tấn công lên trang bị. Thời gian tê liệt ^96f5ff2^ffffff giây, vô địch trong thời gian thi triển kỹ năng. ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C E ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Trường Phong ^d618e7Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff3^d618e7 giây." 27700 "Chân-Đại Hoang" 27701 "^8080ffChân-Đại Hoang              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff215^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân  ^ffffffChân Tiên Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỹ Thần Lục, ghi chép trong 'Trấn Ngục Thiên'. Đao khí tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây ^96f5ff70%%^ffffff sát thương vật lý tương đương ^96f5ff6967^ffffff lực tấn công lên trang bị, tốc độ di chuyển của bản thân tăng ^96f5ff30%%^ffffff, liên tục ^96f5ff3^ffffff giây. Buộc kẻ địch có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất hôn mê trong ^96f5ff2^ffffff giây, hoặc định thân ^96f5ff2^ffffff giây. ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C R ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Trường Phong Trong ^96f5ff5^f7dfa5 giây, tăng ^96f5ff30%%^f7dfa5 xác suất né sát thương cho bản thân." 27710 "Cuồng-Đại Hoang" 27711 "^8080ffCuồng-Đại Hoang              ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff215^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân ^ffffffCuồng Thánh Kỹ năng liên hoàn trong chuỗi Quỹ Thần Lục, ghi chép trong 'Trấn Ngục Thiên'. Đao khí tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây ^96f5ff70%%^ffffff sát thương vật lý tương đương ^96f5ff6967^ffffff lực tấn công lên trang bị, tốc độ di chuyển của bản thân tăng ^96f5ff30%%^ffffff, liên tục ^96f5ff3^ffffff giây. Buộc kẻ địch có ^96f5ff50%%^ffffff xác suất hôn mê trong ^96f5ff2^ffffff giây, hoặc định thân ^96f5ff2^ffffff giây. ^ffa4a9Phím tắt ^59EE4C R ^ffa4a9Kỹ năng tiền đề ^59EE4C Trường Phong Trong ^96f5ff5^d618e7 giây, tăng ^96f5ff30%%^d618e7 xác suất tránh né cho bản thân." 27720 "Khiếu Nguyệt" 27721 "^ffff00Khiếu Nguyệt           ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff134^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffgiây ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Bạo phát toàn bộ năng lực, giúp đồng đội trong phạm vi bán kính ^96f5ff12^ffffff mét tăng ^96f5ff100%%^ffffff tốc độ di chuyển, đồng thời giảm ^96f5ff20%%^ffffff sát thương cho bản thân, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Thi triểu tiêu hao ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí." 27730 "Ảnh Phệ" 27731 "^ffff00Ảnh Phệ ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff30 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff120^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Dùng Huyễn Ảnh Chi Lực làm mê muội tâm trí kẻ địch, buộc kẻ địch kéo dài ^96f5ff1^ffffff phút hồi phục kỹ năng trong 2 lần tấn công kế tiếp, hiệu quả liên tục ^96f5ff30^ffffff giây, tối đa phát huy hiệu quả 2 lần. Nếu phối cùng Cốt Chi Đinh, khiến kẻ địch bàng hoàng, tiến thoái lưỡng nan. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí " 27740 "Ảnh Độn" 27741 "^ffff00Ảnh Độn ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff267^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTích tắc ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Thu hút sức mạnh tự nhiên xung quanh, trở nên trạng thái vô địch, không kẻ thù nào nhắm trúng. Tuy nhiên, bản thân cũng không thể thi triển lỹ năng, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. Màn đêm bao trùm, đợi bóng tối tan đi mới có ánh sáng. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí" 27750 "Ảnh Phi Tuyệt" 27751 "^8080ffẢnh Phi Tuyệt            ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff223^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff3.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGH vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân ^ffffffThiên Tiên Phát huy Huyễn Ảnh đến cực đỉnh, phân thân 4 lần. Dạ Ảnh tiến hành ^96f5ff4^ffffff lần tấn công, gây ^96f5ff260%%^ffffff ST vật lí tương đương ^96f5ff11087^ffffff LTC lên trang bị. GĐ 1: Gây tê liệt trong ^96f5ff2^ffffff giây và gọi 1 Tàn Ảnh. Tàn Ảnh tự bạo phát, tăng ST ^96f5ff20%%^ffffff, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây. GĐ 2, 3: Mỗi GĐ triệu hoán 1 Tàn Ảnh. Tàn Ảnh tự bạo phát, giảm^96f5ff40%%^ffffff phòng thủ vật lý của địch, TG hồi phục tăng ^96f5ff80%%^ffffff, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây. Kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff5^ffffff nhận^96f5ff11087^ffffff sát thương vật lý. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 27760 "Tham Lang Nhận" 27761 "^8080ffTham Lang Nhận          ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff267^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTích tắc ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThiên Tiên Triển khai sát lục cuồng dã, ăn tươi nuốt sống kẻ địch tựa Sài Huyết Cuồng Lang, tăng ^96f5ff50%%^ffffff sát thương, mỗi lần bạo kích khôi phục ^96f5ff10%%^ffffff sinh mệnh và nhận ^96f5ff30^ffffff điểm nguyên khí cho bản thân, liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. Xuất chiêu Tham Lang Nhận, rung chuyển trời đất, thiêu đốt ngọc thạch. Tiêu diệt hoặc bị tiêu diệt - không có bất kỳ lựa chọn nào khác!" 28210 "Ảnh Phi Tuyệt" 28211 "^8080ffẢnh Phi Tuyệt    ^ffcb4aCự li ^ffffffCận thân ^ffcb4aHao Chân khí  ^96f5ff223^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4as ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff3.3 ^ffcb4as ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff180.0 ^ffcb4as ^ffcb4aGH vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân ^ffffffMa Tôn Phát huy Huyễn Ảnh đến cực đỉnh, phân thân 4 lần. Dạ Ảnh tiến hành ^96f5ff4^ffffff lần tấn công, gây ^96f5ff260%%^ffffff ST vật lý tương đương ^96f5ff11087^ffffff LTC lên trang bị. GĐ 1: Gây tê liệt trong ^96f5ff2^ffffffs, triệu hoán 1 Tàn Ảnh. Tàn Ảnh tự bạo phát, tăng sát thương ^96f5ff20%%^ffffff, liên tục ^96f5ff4^ffffffs GĐ 2, 3: Mỗi GĐ triệu hoán 1 Tàn Ảnh. Tàn Ảnh tự bạo phát, buộc mục tiêu giảm^96f5ff40%%^ffffff phòng thủ vật lý, TG hồi phục tăng ^96f5ff80%%^ffffff, liên tục ^96f5ff4^ffffff s Tàn Ảnh tự bạo phát buộc kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff5^ffffff nhận^96f5ff11087^ffffff sát thương vật lý. ^a6caf0Thi triển cần ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 28220 "Tham Lang Nhận" 28221 "^8080ffTham Lang Nhận          ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff267^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTích tắc ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Tôn Triển khai sát lục cuồng dã, ăn tươi nuốt sống kẻ địch tựa Sài Huyết Cuồng Lang, tăng ^96f5ff50%%^ffffff sát thương, mỗi lần bạo kích khôi phục ^96f5ff10%%^ffffff sinh mệnh và nhận ^96f5ff30^ffffff điểm nguyên khí cho bản thân, liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. Xuất chiêu Tham Lang Nhận, rung chuyển trời đất, thiêu đốt ngọc thạch. Tiêu diệt hoặc bị tiêu diệt - không có bất kỳ lựa chọn nào khác!" 28250 "Chân-Long Đao Tinh Thông" 28251 "^ffffffChân-Long Đao Tinh Thông          ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên ^ffffffToàn bộ tấn công Long Đao nhận được ^96f5ff75%%^ffffff lực tấn công từ trang bị. ^f7dfa5Lực tấn công trang bị tăng lên ^96f5ff90%%^f7dfa5." 28260 "Cuồng-Long Đao Tinh Thông" 28261 "^ffffffCuồng-Long Đao Tinh Thông          ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma ^ffffffToàn bộ tấn công Long Đao nhận được ^96f5ff75%%^ffffff lực tấn công từ trang bị. ^d618e7Nhận thêm ^96f5ff2%%^d618e7 xác suất trí mệnh." 28270 "Chân-Long Tộc Huyết Mạch" 28271 "^ffffffChân-Long Tộc Huyết Mạch            ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên ^ffffffGiảm sát thương tầm xa trực tiếp nhận được từ người chơi trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Cự ly càng xa thì hiệu quả càng cao, tối đa giảm ^96f5ff64.7%%^ffffff. ^f7dfa5Hiệu quả giảm sát thương tối đa đạt ^96f5ff67.1%%^f7dfa5." 28280 "Cuồng-Long Tộc Huyết Mạch" 28281 "^ffffffCuồng-Long Tộc Huyết Mạch            ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh ^ffffffGiảm sát thương tầm xa trực tiếp nhận được từ người chơi trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét. Cự ly càng xa thì hiệu quả càng cao, tối đa giảm ^96f5ff64.7%%^ffffff. ^d618e7Tăng thêm ^96f5ff1%%^d618e7 xác suất trí mệnh." 28350 "Hiệu quả kỹ năng Ảnh Phi Tuyệt" 28351 "Hiệu quả xuất chiêu 2775, 2821" 28470 "Hiệu quả kỹ năng Cuồng-Dạ Kiêu" 28471 "Hiệu quả xuất chiêu 2731" 28480 "Hiệu quả kỹ năng Cuồng-Song Hợp" 28481 "Hiệu quả kỹ năng 2733" 28490 "Hiệu quả kỹ năng Cuồng-Mạc Vân Hán" 28491 "Hiệu quả kỹ năng 2743" 28500 "Hiệu quả kỹ năng Cuồng-Nguyệt Thực" 28501 "Hiệu quả xuất chiêu 2735" 28510 "Hiệu quả kỹ năng Chân-Đại Hoang" 28511 "Hiệu quả xuất chiêu 2770" 28520 "Hiệu quả kỹ năng Cuồng-Đại Hoang" 28521 "Hiệu quả xuất chiêu 2771" 28530 "Hiệu quả kỹ năng Mạc Vân Hán 2" 28531 "Hiệu quả kỹ năng 2554" 28540 "Hiệu quả kỹ năng Cuồng-Mạc Vân Hán 2" 28541 "Hiệu quả kỹ năng 2743" 28550 "Hiệu quả kỹ năng Chân Trường Phong 2758" 28551 "Đặt trước 2758" 28560 "Hiệu quả kỹ năng Cuồng Trường Phong 2759" 28561 "Đặt trước 2759" 28570 "Hiệu quả kỹ năng Chân Cửu Ca 2760" 28571 "Đặt trước 2760" 28580 "Hiệu quả kỹ năng Cuồng Cửu Ca 2761" 28581 "Đặt trước 2761" 28590 "Hiệu quả kỹ năng Nguyệt Ẩm" 28591 "Hiệu quả xuất chiêu 2560" 28600 "Hiệu quả kỹ năng Chân Nguyệt Ẩm" 28601 "Hiệu quả xuất chiêu 2754" 28620 "Hiệu quả kỹ năng Nguyệt Ẩm 2" 28621 "Hiệu quả xuất chiêu 2859" 28630 "Hiệu quả kỹ năng Cuồng Nguyệt Ẩm" 28631 "Hiệu quả kỹ năng 2755" 28990 "Huyền-Liệt Tinh" 28991 "^ffff00Huyền-Liệt Tinh             ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff152^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Kĩ năng liên hoàn trong seri Quỷ Thần Lục. Chương cuối bị rách nát, chỉ còn duy nhất chiêu Liệt Tinh. Gây sát thương tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công vật lý cơ bản, cộng thêm ^96f5ff10428^ffffff sát thương, lực phòng thủ vật lý giảm ^96f5ff40%%^ffffff mức trang bị, liên tục ^96f5ff7^ffffff giây. Nếu mục tiêu là người chơi, hiệu quả Phá Giáp sẽ tăng lên ^96f5ff60%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^ffa4a9Kĩ năng liên hoàn, phím tắt mặc định ^59EE4C E ^ffa4a9Kĩ năng tiền đề ^59EE4C Cửu Ca ^f7dfa5Thời gian Phá Giáp tăng lên ^96f5ff15^f7dfa5 giây." 29000 "Hoang-Liệt Tinh" 29001 "^ffff00Hoang-Liệt Tinh             ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff152^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Kĩ năng liên hoàn trong seri Quỷ Thần Lục. Chương cuối bị rách nát, chỉ còn duy nhất chiêu Liệt Tinh. Gây sát thương tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công vật lý cơ bản, cộng thêm ^96f5ff10428^ffffff sát thương, lực phòng thủ vật lý giảm ^96f5ff40%%^ffffff mức trang bị, liên tục ^96f5ff7^ffffff giây. Nếu mục tiêu là người chơi, hiệu quả Phá Giáp sẽ tăng lên ^96f5ff60%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^ffa4a9Kĩ năng liên hoàn, phím tắt mặc định ^59EE4C E ^ffa4a9Kĩ năng tiền đề ^59EE4C Cửu Ca ^d618e7Đối với quái, hiệu quả Phá Giáp tăng lên ^96f5ff60%%^d618e7. ^d618e7Đối với người chơi, hiệu quả Phá Giáp tăng lên^96f5ff90%%^d618e7." 29010 "Huyền-Hận Thiên" 29011 "^ffff00Huyền-Hận Thiên ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff159^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Kĩ năng liên hoàn trong seri Quỷ Thần Lục. Do chương cuối bị rách nát, chỉ còn lại nửa chiêu. Xuất chiêu liên tục 3 lần lên kẻ địch, gây sát thương tương đương ^96f5ff310%%^ffffff lực tấn công lên trang bị và ^96f5ff12911^ffffff sát thương vật lý. Chiêu thứ 3 buộc kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây. Vô địch trong thời gian thi triển kĩ năng. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^ffa4a9Kĩ năng liên hoàn, phím tắt mặc định ^59EE4C R ^ffa4a9Kĩ năng tiền đề ^59EE4C Cửu Ca ^f7dfa5Kĩ năng không tiêu hao Nguyên khí." 29020 "Hoang-Hận Thiên" 29021 "^ffff00Hoang-Hận Thiên ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff159^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Kĩ năng liên hoàn trong seri Quỷ Thần Lục. Do chương cuối bị rách nát, chỉ còn lại nửa chiêu. Xuất chiêu liên tục 3 lần lên kẻ địch, gây sát thương tương đương ^96f5ff310%%^ffffff lực tấn công lên trang bị và ^96f5ff12911^ffffff sát thương vật lý. Chiêu thứ 3 buộc kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây. Vô địch trong thời gian thi triển kĩ năng. ^a6caf0Thi triển yêu cầu^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^ffa4a9Kĩ năng liên hoàn, phím tắt mặc định ^59EE4C R ^ffa4a9Kĩ năng tiền đề ^59EE4C Cửu Ca ^d618e7Thời gian hôn mê kéo dài ^96f5ff4^d618e7 giây." 29030 "Huyền-Nguyệt Ẩm" 29031 "^ffff00Huyền-Nguyệt Ẩm             ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff116^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffffgiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffLông Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dạ Ảnh ngắm khoảng trời không, nâng rượu lên môi dốc cạn. Trong vòng ^96f5ff13^ffffff giây, không hạn chế di chuyển. Tái thi triển chỉ diễn ra trong nháy mắt, đồng thời miễn hoàn toàn thời gian tái thi triển trong vòng ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Tấn công phổ thông tăng thêm ^96f5ff1082^f7dfa5 sát thương hệ Hỏa, liên tục^96f5ff15^f7dfa5 giây." 29040 "Hoang-Nguyệt Ẩm" 29041 "^ffff00Hoang-Nguyệt Ẩm             ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff116^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffffgiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffLông Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dạ Ảnh ngắm khoảng trời không, nâng rượu lên môi dốc cạn. Trong vòng ^96f5ff13^ffffff giây, không hạn chế di chuyển. Tái thi triển chỉ diễn ra trong nháy mắt, đồng thời miễn hoàn toàn thời gian tái thi triển trong vòng ^96f5ff5^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Kéo dài thời gian không hạn chế di chuyển thêm ^96f5ff2^d618e7 giây." 29050 "Huyền-Ảnh Thú" 29051 "^ffff00Huyền-Ảnh Thú            ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff241^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffLông Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Kéo kẻ địch đến bên, tấn công gây sát thương tương đương ^96f5ff450%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng thêm ^96f5ff13880^ffffff sát thương vật lý, đồng thời đánh gục kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^f7dfa5Kết thúc kĩ năng có ^96f5ff50%%^f7dfa xác suất nhận lại 1 điểm Chân nguyên." 29060 "Hoang-Ảnh Thú" 29061 "^ffff00Hoang-Ảnh Thú            ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff241^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffLông Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Kéo kẻ địch đến bên, tấn công gây sát thương tương đương ^96f5ff450%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng thêm ^96f5ff13880^ffffff sát thương vật lý, đồng thời đánh gục kẻ địch. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm ^a6caf0Chân nguyên. ^d618e7Cự li thi triển kỹ năng tăng lên ^96f5ff25^d618e7 mét." 29070 "Huyền-Dạ Tập" 29071 "^ffff00Huyền-Dạ Tập            ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Dạ Ảnh sử dụng Đao Pháp, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff8757^ffffff lực tấn công cơ bản. Trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây tiếp theo sẽ tăng ^96f5ff50%%^ffffffsát thương vô thức, đồng thời chắc chắn bạo kích. ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff giây. ^f7dfa5Tăng thêm sát thương tương đương ^96f5ff120%%^f7dfa5 lực tấn công trang bị." 29080 "Hoang-Dạ Tập" 29081 "^ffff00Hoang-Dạ Tập            ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Dạ Ảnh sử dụng Đao Pháp, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff8757^ffffff lực tấn công cơ bản. Trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây tiếp theo sẽ tăng ^96f5ff50%%^ffffffsát thương vô thức, đồng thời chắc chắn bạo kích. ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff giây. ^d618e7Sát thương vô thức kế tiếp sẽ tăng ^96f5ff65%%^d618e7." 29220 "Chí-Ảnh Phi Tuyệt" 29221 "^ffff00Chí-Ảnh Phi Tuyệt       ^ffcb4aCL thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTH chân khí ^96f5ff223^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4as ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff3.3 ^ffcb4as ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff180.0 ^ffcb4as ^ffcb4aGiới hạn VK ^ffffffLông Đao ^ffcb4aTu chân YC ^ffffffThiên Tiên * Phong Kiệt Ngao Dạ Ảnh tấn công ^96f5ff4^ffffff lần gây sát thương tương đương ^96f5ff550%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff15896^ffffff sát thương vật lý. GĐ1: Gây hôn mê trong ^96f5ff2^ffffff s, triệu hoán 1 Tàn Ảnh. Tàn Ảnh tự bốc cháy, gây sát thương sâu ^96f5ff50%%^ffffff, liên tục ^96f5ff4^ffffff s. GĐ2, 3: Mỗi GĐ triệu hoán 1 Tàn Ảnh. Tàn Ảnh tự bốc cháy, buộc mục tiêu giảm ^96f5ff100%%^ffffff phòng thủ vật lý, thời gian tái thi triển tăng ^96f5ff200%%^ffffff, liên tục ^96f5ff6^ffffff s. Kẻ địch trong vòng ^96f5ff5^ffffff mét chịu ^96f5ff11087^ffffff sát thương vật lý. ^a6caf0Thi triển YC ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. " 29230 "Chí-Ảnh Phi Tuyệt" 29231 "^ffff00Chí-Ảnh Phi Tuyệt       ^ffcb4aCL thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTH chân khí ^96f5ff223^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4as ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff3.3 ^ffcb4as ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff180.0 ^ffcb4as ^ffcb4aGiới hạn VK ^ffffffLông Đao ^ffcb4aTu chân YC ^ffffffMa Tôn * Phong Kiệt Ngao Dạ Ảnh tấn công ^96f5ff4^ffffff lần gây sát thương tương đương ^96f5ff550%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff15896^ffffff sát thương vật lý. GĐ1: Gây hôn mê trong ^96f5ff2^ffffff s, triệu hoán 1 Tàn Ảnh. Tàn Ảnh tự bốc cháy, gây sát thương sâu ^96f5ff50%%^ffffff, liên tục ^96f5ff4^ffffff s. GĐ2, 3: Mỗi GĐ triệu hoán 1 Tàn Ảnh. Tàn Ảnh tự bốc cháy, buộc mục tiêu giảm ^96f5ff100%%^ffffff phòng thủ vật lý, thời gian tái thi triển tăng ^96f5ff200%%^ffffff, liên tục ^96f5ff6^ffffff s. Kẻ địch trong vòng ^96f5ff5^ffffff mét chịu ^96f5ff11087^ffffff sát thương vật lý. ^a6caf0Thi triển YC ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. " 29240 "Hiệu quả kĩ năng Hoang Dạ Tập" 29241 "Hiệu quả xuất chiêu 2908" 29250 "Hiệu quả kĩ năng Huyền Dạ Tập" 29251 "Hiệu quả xuất chiêu 2907" 32800 "Sáng Thế-Ám Dạ Chi Vương" 32801 "^ff0000Sáng Thế-Ám Dạ Chi Vương       Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff225^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^fffffftích tắc^ffcb4a ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff300 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTiêu hao vật phẩm  ^96f5ffCửu Thiên Tức Nhưỡng ^ffffff ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Tinh túy tuyệt học của tộc Tử Thần. Sát thương trực tiếp trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét trở lên sẽ được giảm ^96f5ff99%%^ffffff, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. Kỹ năng ấp 2 ^96f5ff có thể tự thiết lập toàn bộ thời gian ồi phục của bản thân^ffffff." 32840 "Huyền-Định Phong Ba" 32841 "^ffff00Huyền-Định Phong Ba             ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff241^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff4.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Kỹ năng tất sát, giúp bản thân giảm ^96f5ff80%%^ffffff sát thương trong thời gian thi triển, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét tổng cộng ^96f5ff4^ffffff chiêu, gây sát thương tương đương ^96f5ff550%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff16572^ffffff sát thương vật lý. Giai đoạn 1: Định thân ^96f5ff1^ffffff giây Giai đoạn 2: Giảm tốc ^96f5ff1^ffffff giây Giai đoạn 3: Tê liệt ^96f5ff4^ffffff giây ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên ^f7dfa5Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff30^f7dfa5 giây." 32850 "Hoang-Định Phong Ba" 32851 "^ffff00Hoang-Định Phong Ba             ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff241^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff4.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Kỹ năng tất sát, giúp bản thân giảm ^96f5ff80%%^ffffff sát thương trong thời gian thi triển, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét tổng cộng ^96f5ff4^ffffff chiêu, gây sát thương tương đương ^96f5ff550%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff16572^ffffff sát thương vật lý. Giai đoạn 1: Định thân ^96f5ff1^ffffff giây Giai đoạn 2: Giảm tốc ^96f5ff1^ffffff giây Giai đoạn 3: Tê liệt ^96f5ff4^ffffff giây ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0Chân nguyên ^d618e7Vô hiệu trong thời gian thi triển kỹ năng." 32860 "Huyền-Mạc Vân Hán" 32861 "^ffff00Huyền-Mạc Vân Hán            ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff174^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tuyệt học ghi lại trong Long Đao Tam Bách Thức. Thi triển tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff8781^ffffff sát thương vật lý lên kẻ địch, tự thân bạo kích tăng ^96f5ff35%%^ffffff, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. Lập tức kết thúc quá trình hồi phục Vô Tình Du, đồng thời Vô Tình Du tiếp theo sẽ không hồi phục trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Thời gian thi triển giảm ^96f5ff0.3^f7dfa5 giây ^f7dfa5Cự li thi triển tăng^96f5ff10^f7dfa5 mét." 32870 "Hoang-Mạc Vân Hán" 32871 "^ffff00Hoang-Mạc Vân Hán            ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff174^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tuyệt học ghi lại trong Long Đao Tam Bách Thức. Thi triển tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff8781^ffffff sát thương vật lý lên kẻ địch, tự thân bạo kích tăng ^96f5ff35%%^ffffff, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. Lập tức kết thúc quá trình hồi phục Vô Tình Du, đồng thời Vô Tình Du tiếp theo sẽ không hồi phục trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Bạo kích tăng lên ^96f5ff40%%^d618e7 ^d618e7Cự li thi triển tăng^96f5ff10^d618e7 mét." 32880 "Chí-Khiếu Nguyệt" 32881 "^ffff00Chí-Khiếu Nguyệt          ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff134^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^fffffftích tắc ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Bạo phát toàn bộ sức mạnh giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét tăng^96f5ff100%%^ffffff tốc độ di chuyển, thoát khỏi tình trạng phong ấn, và giảm ^96f5ff20%%^ffffff sát thương cho bản thân, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển tiêu hao ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí." 25700 "Long" 25701 "^ffffffLong              Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.3^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Kích phát huyết mạch Long Tộc tiến hành biến thân, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. Sau khi biến thân, tốc độ di chuyển tăng ^96f5ff%d%%^ffffff, phòng thủ vật lý tăng^96f5ff%d%%^ffffff, tăng cường hiệu quả kỹ năng thi triển lúc di chuyển. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí" 25710 "Sóc Quang Vịnh" 25711 "^ffffffSóc Quang Vịnh            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffTrúc Cơ Nhanh chóng huy động Nguyệt Liêm, gây ^96f5ff90%%^ffffff sát thương tương đương ^96f5ff%.1f%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Kim, nhận được 1 Lôi Cầu. ^96f5ffSau khi biến thân, tăng ^ffffff33%% sát thương gây ra. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển khi di chuyển." 25720 "Vân Khởi Vịnh" 25721 "^ffffffVân Khởi Vịnh           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Tấn công gây ^96f5ff90%%^ffffff sát thương tương đương ^96f5ff%.1f%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gia tăng ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Kim, đồng thời căn cứ số lượng Lôi Cầu của bản thân, buộc kẻ địch giảm phòng thủ phép xuống tối đa ^96f5ff40%%^ffffff, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây, nhận được 1 Lôi Cầu. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương tăng ^ffffff33%% ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển khi đang di chuyển." 25730 "Minh Âm Vịnh" 25731 "^ffffffMinh Âm Vịnh            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffHòa Hợp Nguyệt Liêm phát ra âm thanh chói tai, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét, gây ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị, giảm tốc độ tấn công phổ thông xuống ^96f5ff20%%^ffffff, giảm tốc độ chuẩn bị kỹ năng xuống ^96f5ff12%%^ffffff. Nếu thi triển kỹ năng trong trạng thái tổ hợp Băng Lôi Cầu gồm 2 Lôi 1 Băng, sẽ làm giảm tốc độ tấn công phổ thông của kẻ địch xuống ^96f5ff30%%^ffffff, tốc độ chuẩn bị kỹ năng giảm xuống ^96f5ff18%%^ffffff. Nhận được 1 Lôi Cầu." 25740 "Vọng Nguyệt Vịnh" 25741 "^ffffffVọng Nguyệt Vịnh            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh Kết tụ năng lượng cực đại phía trước mặt, tấn công kẻ địch trong phạm vi dài ^96f5ff%.1f^ffffff mét, rộng ^96f5ff%.1f^ffffff mét gây ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nhận được 1 Lôi Cầu." 25750 "Lôi Đình Vạn Quân" 25751 "^ffffffLôi Đình Vạn Quân           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Nguyệt Tiên dẫn động Thiên Lôi tấn công kẻ địch và các đối tượng trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét xung quanh kẻ địch, gây ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc chúng nhận thêm nội thương, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Trong thời gian duy trì trạng thái, nếu lượng máu của địch giảm xuống dưới ^96f5ff25%%^ffffff thì sẽ bị nhận thêm ^96f5ff20%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nhận được 1 Lôi Cầu." 25760 "Băng Cực Lôi Bạo" 25761 "^ffffffBăng Cực Lôi Bạo           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff18.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLí Sương Tấn công gây ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nếu thi triển kỹ năng khi số lượng Băng Cầu của bản thân đạt mức tối đa, sẽ tăng ^96f5ff20%%^ffffff sát thương lên kẻ địch. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí" 25770 "Băng Lôi Tế Tự" 25771 "^ffffffBăng Lôi Tế Tự           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Nguyệt Tiên triệu hoán sinh vật năng lượng tích điện sát bên kẻ địch, cách ^96f5ff1^ffffff giây lại tân công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét, gây ^96f5ff150%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 25780 "Thực Cốt Nguyệt Độc" 25781 "^ffffffThực Cốt Nguyệt Độc           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%.1f^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Nguyệt Tiên lợi dụng âm khí đêm đen tấn công kẻ địch, buộc kẻ địch định kỳ trong mỗi ^96f5ff3^ffffff giây bị tê liệt ^96f5ff1^ffffff giây, duy trì trong ^96f5ff9^ffffff giây. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí" 25790 "Nguyệt Thi Dẫn" 25791 "^ffffffNguyệt Thi Dẫn            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffTrúc Cơ Tấn công gây ^96f5ff90%%^ffffff sát thương phép, thêm ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị, giảm thời gian chuẩn bị kỹ năng ^96f5ff20%%^ffffff, liên tục ^96f5ff5^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương tăng ^ffffff33%% ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển khi đang di chuyển." 25800 "Băng Luân Dẫn" 25801 "^ffffffBăng Luân Dẫn            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff12.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Ngưng kết Linh lực thành Băng Luân chiếu lên kẻ địch, gây ^96f5ff90%%^ffffff sát thương phép cơ bản, thêm ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc kẻ địch rơi vào trạng thái hôn mê, thời gian hôn mê tối đa ^96f5ff5^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. ^96f5ffSau khi biến thân, tăng sát thương ^ffffff33%% ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển khi đang di chuyển." 25810 "Nguyệt Tịch Dẫn" 25811 "^ffffffNguyệt Tịch Dẫn            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffHòa Hợp Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét, gây ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc kẻ địch lùi ^96f5ff9^ffffff mét. Nhận được 1 Băng Cầu. Khi Băng Lôi Cầu của bản thân tổ hợp thành 2 Băng 1 Lôi, sẽ buộc kẻ địch phải lùi thêm ^96f5ff2^ffffff mét." 25820 "Đình Thủy Dẫn" 25821 "^ffffffĐình Thủy Dẫn            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.9^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh Tấn công kẻ địch trong phạm vi dài ^96f5ff%.1f^ffffff mét, rộng ^96f5ff%.1f^ffffff mét, tạo 3 đợt sát thương, gây ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị. Có ^96f5ff33%%^ffffff xác suất băng kết trong ^96f5ff2^ffffff giây, hoặc giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ di chuyển của kẻ địch. Nhận được 1 Băng Cầu." 25830 "Vạn Loại Sương Thiên" 25831 "^ffffffVạn Loại Sương Thiên           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.3^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí  ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét, gây ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị, làm gián đoạn thời gian chuẩn bị kỹ năng và buộc kẻ địch giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ di chuyển, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây, đồng thời có ^96f5ff33%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch định thân trong ^96f5ff3^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu." 25840 "Lôi Cực Băng Bạo" 25841 "^ffffffLôi Cực Băng Bạo           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff18.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLí Sương Tấn công kẻ địch gây ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nếu thi triển khi lượng Lôi Cầu của bản thân đạt mức tối đa, sẽ gây ^96f5ff20%%^ffffff sát thương. Nhận được 1 Băng Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí " 25850 "Qua Tuyền Tế Tự" 25851 "^ffffffQua Tuyền Tế Tự           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff%.1f^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Nguyệt Liêm triệu hoán 1 sinh vật năng lượng hình xoắn ốc, định kỳ ^96f5ff3^ffffff giây hút toàn bộ kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét vào giữa xoắn ốc, liên tục ^96f5ff12^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 25860 "Nghiễm Hàn Chi Lộ" 25861 "^ffffffNghiễm Hàn Chi Lộ           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%.1f^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét giảm ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương phổ thông, liên tục ^96f5ff30^ffffff phút, nhận được 1 Băng Cầu. ^a6caf0Kỹ năng vô hiệu khi thay đổi địa điểm." 25870 "Đãng Nguyệt Địch Hồn" 25871 "^ffffffĐãng Nguyệt Địch Hồn           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff3.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Nguyệt Tiên dồn sức hút cạn linh hồn kẻ địch. Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét, gây sát thương phép tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương Kim hệ. Hiệu quả kỹ năng phụ thuộc vào Băng Lôi Cầu của bản thân. ^96f5ff3^ffffff Lôi: Gây sát thương tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị, tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý. ^96f5ff3^ffffff Băng: Buộc kẻ địch đóng băng ^96f5ff4^ffffff giây. ^96f5ff2^ffffff Lôi ^96f5ff 1^ffffff Băng: Sát thương kỹ năng của bản thân tăng ^96f5ff30%%^ffffff, liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. ^96f5ff1^ffffff Lôi ^96f5ff2^ffffff Băng: Khôi phục 1/2 mức sinh mệnh của bản thân, đồng thời giảm ^96f5ff40%%^ffffff sát thương nhận được, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 25880 "Sương Lôi Thuật" 25881 "^ffffffSương Lôi Thuật           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff0.7^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân ^ffffffLí Sương Phát huy hiệu quả Sương Lôi, tấn công gây ^96f5ff80%%^ffffff sát thương phép, thêm ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị. Trong ^96f5ff15^ffffff giây nhận được ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff20%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. Hiệu quả Sương Lôi tối đa lặp lại ^96f5ff5^ffffff lần. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương hệ Kim trực tiếp tăng ^ffffff33%%^96f5ff, khoảng cách thi triển giảm ^ffffff1^96f5ff giây. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong trạng thái di chuyển." 25890 "Sương Lôi Chấn" 25891 "^ffffffSương Lôi Chấn            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.9^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLí Sương Tấn công gây ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc kẻ địch bạo phát trạng thái Sương Lôi và nhận toàn bộ sát thương còn lại tương đương trạng thái Sương Lôi của bản thân. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff75^a6caf0Nguyên khí " 25900 "Nguyệt Thần Chi Thể" 25901 "^ffffffNguyệt Thần Chi Thể           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff6.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%.1f^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Sức mạnh Thần Nguyệt bao phủ toàn thân, Nguyệt Tiên giúp khôi phục toàn bộ sinh mệnh trong nháy mắt, giảm ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương nhận được, miễn giảm trạng thái ảnh hưởng phụ, nhưng không thể nhận trị liệu. Khôi phục sinh mệnh lần nữa sau khi hoàn thành thi triển, đồng thời vô địch trong ^96f5ff2^ffffff giây." 25910 "Nguyệt Hoa Loạn Vũ" 25911 "^ffffffNguyệt Hoa Loạn Vũ           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.1^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.1^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh Liên tục tung 4 đường Nguyệt Nhận phi thẳng tới kẻ địch, gây ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hỗn hợp hệ Kim tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị. ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff9^96f5ff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong trạng thái di chuyển." 25920 "Hiểu Nguyệt Ngân Quang" 25921 "^ffffffHiểu Nguyệt Ngân Quang           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff5.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Nguyệt Tiên dùng 1 đường Nguyệt Quang liên kết giữa bản thân và kẻ địch, định kỳ ^96f5ff1.3^ffffff giây gây ^96f5ff44%%^ffffff sát thương phép, tăng cường ^96f5ff%.1f%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị. Mỗi lần nhảy đều tăng ^96f5ff1%%^ffffff sát thương lên kẻ địch, tối đa tăng ^96f5ff15%%^ffffff. Đồng thời, buộc kẻ địch giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ di chuyển, và ^96f5ff20%%^ffffff tốc độ phi hành. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff150^a6caf0 Nguyên khí " 25930 "Nghịch Loạn Âm Dương" 25931 "^ffffffNghịch Loạn Âm Dương           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%.1f^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh Âm dương nghịch chuyển, Băng Lôi hoán đổi. Nguyệt Tiên biến đổi toàn bộ Băng Cầu của bản thân thành Lôi Cầu, Lôi Cầu biến đổi thành Băng Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí." 25940 "Kính Hoa Thủy Nguyệt" 25941 "^ffffffKính Hoa Thủy Nguyệt           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.3^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff120.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Nguyệt Tiên triệu hoán 1 hình dạng giống hệt bản thân, dùng để mê hoặc đồng thời tấn công kẻ địch. Thời gian phân thân kéo dài ^96f5ff25^ffffff giây." 25950 "Hàn Cung Thiềm Bộ" 25951 "^ffffffHàn Cung Thiềm Bộ           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLí Sương Thi triển độc cóc lên kẻ địch, buộc kẻ địch nhận sát thương trong lúc di chuyển. Cự li di chuyển càng xa thì sá thương càng cao. Mỗi ^96f5ff1^ffffff mét di chuyển sẽ gây ^96f5ff20%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị, liên tục ^96f5ff12^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí." 25960 "Thiền Quyên Câu Huyền" 25961 "^ffffffThiền Quyên Câu Huyền            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.3^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffHòa Hợp Nguyệt Tiên tăng tốc độ di chuyển ^96f5ff50%%^ffffff đồng thời miễn dịch hạn chế di chuyển, liên tục ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí." 26170 "Chân-Long" 26171 "^8080ffChân-Long ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff303^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Kích phát huyết mạch Long Tộc tiến hành biến thân, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Sau khi biến thân, tốc độ di chuyển tăng ^96f5ff20%%^ffffff, phòng thủ vật lý tăng ^96f5ff300%%^ffffff, đồng thời tăng cường hiệu quả kỹ năng khi đang di chuyển. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Thời gian biến thân liên tục tăng ^96f5ff2^f7dfa5 giây." 26180 "Cuồng-Long" 26181 "^8080ffCuồng-Long ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff303^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Cuồng Ma ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Kích phát huyết mạch Long Tộc tiến hành biến thân, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Sau khi biến thân, tốc độ di chuyển tăng ^96f5ff20%%^ffffff, phòng thủ vật lý tăng ^96f5ff300%%^ffffff, tăng cường hiệu quả thi triển kỹ năng khi đang di chuyển. 。 ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Thời gian hồi phục giảm ^96f5ff5^d618e7 giây." 26190 "Chân-Sóc Quang Vịnh" 26191 "^8080ffChân-Sóc Quang Vịnh            ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff192^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Lập tức huy động Nguyệt Liêm, tấn công gây ^96f5ff90%%^ffffff sát thương phép, tăng cường ^96f5ff120%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff3254^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương lên kẻ địch tăng ^ffffff33%% ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong trạng thái di chuyển. ^f7dfa5Có ^96f5ff20%%^f7dfa5 xác suất nhận được ^96f5ff30^f7dfa5 Nguyên khí." 26200 "Cuồng-Sóc Quang Vịnh" 26201 "^8080ffCuồng-Sóc Quang Vịnh            ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff192^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Lập tức huy động Nguyệt Liêm, tấn công gây ^96f5ff90%%^ffffff sát thương phép, tăng cường ^96f5ff120%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff3254^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương lên kẻ địch tăng ^ffffff33%% ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong trạng thái di chuyển. ^d618e7Sát thương tăng thêm ^96f5ff1200^d618e7." 26210 "Chân-Vân Khởi Vịnh" 26211 "^8080ffChân-Vân Khởi Vịnh           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff222^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKh.cách thi triển  ^ffffff6.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aG.hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân ^ffffffThượng Tiên Tấn công gây ^96f5ff90%%^ffffff sát thương phép, tăng cường ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff5887^ffffff lực tấn công lên trang bị. Dựa trên số lượng Lôi Cầu của bản thân, buộc kẻ địch giảm phòng ngự phép tối đa xuống^96f5ff40%%^ffffff, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. Nhận được 1 Lôi Cầu. Hiệu quả phòng thủ phép đạt tối thiểu ^96f5ff30%%^ffffff, tối đa ^96f5ff40%%^ffffff. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương gây ra cho kẻ địch tăng ^ffffff33%% ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển khi đang di chuyển. ^f7dfa5TGchuẩn bị giảm còn ^96f5ff1.3^f7dfa5 giây." 26220 "Cuồng-Vân Khởi Vịnh" 26221 "^8080ffCuồng-Vân Khởi Vịnh           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff222^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff6.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGH vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân ^ffffffCuồng Ma Tấn công gây ^96f5ff90%%^ffffff sát thương phép, tăng ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff5887^ffffff lực tấn công lên trang bị. Dựa trên số lượng Lôi Cầu của bản thân, buộc kẻ địch giảm phòng ngự phép tối đa xuống^96f5ff40%%^ffffff, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. Nhận được 1 Lôi Cầu. Hiệu quả phòng thủ phép đạt tối thiểu ^96f5ff30%%^ffffff, tối đa ^96f5ff40%%^ffffff. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương gây ra cho kẻ địch tăng ^ffffff33%% ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có khả năng thi triển khi đang di chuyển. ^d618e7Hiệu quả phòng thủ phép tăng tối đa ^96f5ff45%%^d618e7." 26230 "Chân-Minh Âm Vịnh" 26231 "^8080ffChân-Minh Âm Vịnh           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff9^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff355^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGH vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân ^ffffffThượng Tiên Ng.Liêm phát ra âm thanh chói tai, tấn công trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Kim ^96f5ff5184^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc kẻ địch giảm ^96f5ff20%%^ffffff tốc độ tấn công và ^96f5ff12%%^ffffff tốc độ chuẩn bị. Băng Lôi Cầu đạt ^96f5ff2^ffffff Lôi ^96f5ff1^ffffff Băng sẽ buộc kẻ địch giảm tốc độ tấn công xuống ^96f5ff35%%^ffffff, tốc độ chuẩn bị giảm ^96f5ff20%%^ffffff. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^f7dfa5Buộc kẻ địch nhận thêm ^96f5ff15%%^f7dfa5 sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff5184^f7dfa5 lực tẫn công lên trang bị, kéo dài ^96f5ff9^f7dfa5 giây." 26240 "Cuồng-Minh Âm Vịnh" 26241 "^8080ffCuồng-Minh Âm Vịnh           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff9^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff355^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân ^ffffffCuồng Ma Nguyệt Liêm phát ra âm thanh chói tai, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff5184^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời buộc kẻ địch giảm ^96f5ff20%%^ffffff tốc độ tấn công phổ thông và ^96f5ff12%%^ffffff tốc độ chuẩn bị kỹ năng. Nếu thi triển khi Băng Lôi Cầu của bản thân đạt ^96f5ff2^ffffff Lôi ^96f5ff1^ffffff Băng, sẽ buộc kẻ địch giảm tốc độ tấn công xuống ^96f5ff35%%^ffffff, tốc độ chuẩn bị kỹ năng xuống ^96f5ff20%%^ffffff. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^d618e7Phạm vi tăng lên ^96f5ff15^d618e7mét." 26250 "Hiệu quả kỹ năng Đãng Nguyệt Địch Hồn" 26251 "Hiệu quả kỹ năng 2587" 26260 "Hiệu quả kỹ năng Nguyệt Thần Chi Thể" 26261 "Hiệu quả kỹ năng 2590" 26270 "Tế Nguyệt Lễ" 26271 "^ffff00Tế Nguyệt Lễ            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff320^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Liên tục vận Nguyệt Liêm, tự giảm ^96f5ff100%%^ffffff mức phòng thủ trang bị phép và vật lý để giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét tăng ^96f5ff500%%^ffffff phòng thủ trang bị phép và vật lý, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Một người vì mọi người, mọi người vì một người. Nhận được Nguyệt Thần Tứ Phúc là món quà của Tế Nguyệt. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong trạng thái di chuyển. ^a6caf0Thi triển tiêu hao ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26280 "Thải Vân Chướng Nguyệt" 26281 "^ffff00Thải Vân Chướng Nguyệt            ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff320^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Triệu hoán Thất Thải Vân Thường, bảo vệ mục tiêu. Giúp mục tiêu trong vòng ^96f5ff1^ffffff miễn giảm khu trục ^96f5ff1^ffffff lần. ^a6caf0Thi triển tiêu hao ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 26290 "Thần Liêm Phạt Quế" 26291 "^ffff00Thần Liêm Phạt Quế            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff400^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Nhận được Nguyệt Thần Chi Lực, giúp vũ khí đạt tới Thần Cảnh. Kỹ năng đơn thể giúp tăng cự ly thi triển và cự ly hữu hiệu tối đa lên ^96f5ff15^ffffff mét, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Tương truyển là chiêu số mà Ngô Cương Phạt Quế trong thần thoại sử dụng. ^a6caf0Thi triển tiêu hao ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí" 26300 "Lạc Nguyệt Kích" 26301 "^8080ffLạc Nguyệt Kích            ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff416^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThiên Tiên Tấn công gây ^96f5ff240%%^ffffff sát thương vật lý tương đương ^96f5ff9455^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời buộc kẻ địch giảm ^96f5ff100%%^ffffff phòng thủ hệ Thủy hệ Kim, không thể bị khu trục,liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. Mỗi 1 Băng Cầu hoặc Lôi Cầu dư ra đều giúp tăng hiệu quả giảm mức phòng thủ tương ứng thêm ^96f5ff3^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 26310 "Lạc Nguyệt Kích" 26311 "^8080ffLạc Nguyệt Kích             ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff416^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Tôn Tấn công kẻ địch gây ^96f5ff240%%^ffffff sát thương tương đương ^96f5ff9455^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời buộc kẻ địch giảm ^96f5ff100%%^ffffff phòng thủ hệ Thủy hệ Kim và không bị khu trục, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. Dư 1 Băng Cầu hoặc Lôi Cầu sẽ giúp tăng thời gian kéo dài hiệu quả giảm phòng thủ tương ứng lên ^96f5ff3^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển tiêu hao ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí" 26770 "Chân Nguyên Bạo Phát" 26771 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh Bạo phát 1 điểm Chân nguyên lên bản thân, trong 10 giây nhận thêm 200%% lực tấn công lên trang bị. Toàn thân vô địch trong 1 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26780 "Chân Nguyên Bạo Phát cao cấp" 26781 "^ffffffChân Nguyên Bạo Phát cao cấp ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Bạo phát 2 điểm Chân nguyên lên bản thân, khôi phục 10%% mức chân khí cực đại, trong 12 giây nhận thêm 400%% lực tấn công lên trang bị. Toàn thân vô địch trong 2 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26790 "Tiên Nguyên Bạo Phát" 26791 "^ffffffTiên Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Bạo phát 3 điểm Chân nguyên lên bản thân, khôi phục 20%% mức Chân khí cực đại, trong 15 giây nhận thêm 700%% lực tấn công lên trang bị, giảm 25%% toàn bộ sát thương. Toàn thân vô địch trong 3 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26800 "Ma Nguyên Bạo Phát" 26801 "^ffffffMa Nguyên Bạo Phát ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Bạo phát 3 điểm Chân nguyên lên bản thân, khôi phục 20%% mức Chân khí cực đại, trong 15 giây nhận thêm 700%% lực tấn công lên trang bị, tốc độ chuẩn bị tăng 25%%. Toàn thân vô địch trong 3 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff3 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26890 "Thủy Tinh Thông" 26891 "^ffffffThủy Tinh Thông            Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff toàn bộ sát thương hệ Thủy." 26900 "Kim Tinh Thông" 26901 "^ffffffKim Tinh Thông            Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff toàn bộ sát thương hệ Kim." 26910 "Long Tộc Huyết Mạch" 26911 "^ffffffLong Tộc Huyết Mạch          Cấp độ %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp ^ffffffMiễn giảm ^96f5ff%d%%^ffffff toàn bộ sát thương tấn công phổ thôn cận chiến và ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương kỹ năng cận chiến từ người chơi khác." 27770 "Chân-Vọng Nguyệt Vịnh" 27771 "^8080ffChân-Vọng Nguyệt Vịnh         ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff18^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff401^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tập kết nguồn năng lượng lớn lên thân thể, tấn công mục tiêu trong phạm vi dài ^96f5ff20^ffffff mét, rộng ^96f5ff4^ffffff mét, gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff5400^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^f7dfa5Nhận thêm ^96f5ff10%%^f7dfa5 sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff5400^f7dfa5 lực tấn công lên trang bị." 27780 "Cuồng-Vọng Nguyệt Vịnh" 27781 "^8080ffCuồng-Vọng Nguyệt Vịnh         ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff18^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff401^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tập kết nguồn năng lượng lớn lên thân thể, tấn công mục tiêu trong phạm vi dài ^96f5ff20^ffffff mét, rộng ^96f5ff4^ffffff mét, gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff5400^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^d618e7Sau khi thi triển có ^96f5ff30%%^d618e7 xác suất giảm ^96f5ff30%%^d618e7 sát thương lên bản thân, liên tục ^96f5ff5^d618e7 giây." 27790 "Chân-Lôi Đình Vạn Quân" 27791 "^8080ffChân-Lôi Đình Vạn Quân           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff414^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét gây ^96f5ff220%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff7190^ffffff lực tấn công lên trang bị. Buộc kẻ địch tăng nội thương, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Trong thời gian thi triển, nếu lượng máu của địch giảm xuống dưới^96f5ff25%%^ffffff, sẽ tăng thêm ^96f5ff25%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff7190^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^f7dfa5Trong thời gian phá huy hiệu quả nội thương, mức sát thương tăng ^96f5ff3200^f7dfa5 điểm." 27800 "Cuồng-Lôi Đình Vạn Quân" 27801 "^8080ffCuồng-Lôi Đình Vạn Quân           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff414^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét gây ^96f5ff220%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff7190^ffffff lực tấn công lên trang bị. Buộc kẻ địch tăng nội thương, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Trong thời gian thi triển, nếu lượng máu của địch giảm xuống dưới^96f5ff25%%^ffffff, sẽ tăng thêm ^96f5ff25%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff7190^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^d618e7Thời gian phát huy hiệu quả nội thương tăng lên ^96f5ff30^d618e7 giây." 27810 "Chân-Băng Cực Lôi Bạo" 27811 "^8080ffChân-Băng Cực Lôi Bạo           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff431^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff18.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Tấn công kẻ địch gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff6910^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nếu thi triển lúc số lượng Băng Cầu của bản thân đạt mức tối đa, sẽ tăng ^96f5ff25%%^ffffff sát thương. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Khi lượng Băng Cầu đạt tối đa, sát thương tăng lên ^96f5ff35%%^f7dfa5." 27820 "Cuồng-Băng Cực Lôi Bạo" 27821 "^8080ffCuồng-Băng Cực Lôi Bạo           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff431^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff18.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Thánh Tấn công kẻ địch gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff6910^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nếu thi triển lúc số lượng Băng Cầu của bản thân đạt mức tối đa, sẽ tăng ^96f5ff25%%^ffffff sát thương. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Tăng ^96f5ff6910^d618e7 sát thương hệ Kim, liên tục ^96f5ff12^d618e7 giây." 27830 "Chân-Băng Lôi Tế Tự" 27831 "^8080ffChân-Băng Lôi Tế Tự           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff428^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Nguyệt Tiên triệu hoán 1 sinh vật năng lượng tích đầy điện, mỗi ^96f5ff1^ffffff giây/lần tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, gây ^96f5ff150%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff1752^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^f7dfa5Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 27840 "Cuồng-Băng Lôi Tế Tự" 27841 "^8080ffCuồng-Băng Lôi Tế Tự           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff428^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Nguyệt Tiên triệu hoán 1 sinh vật năng lượng tích đầy điện, mỗi ^96f5ff1^ffffff giây/lần tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, gây ^96f5ff150%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff1752^ffffff lực tấn công lên trang bị. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên ^d618e7Sát thương tăng thêm ^96f5ff800^d618e7." 27850 "Chân-Thực Cốt Nguyệt Độc" 27851 "^8080ffChân-Thực Cốt Nguyệt Độc         ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff276^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff30^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Nguyệt Tiên lợi dụng âm khí đêm đen, tấn công kẻ địch. Mỗi ^96f5ff3^ffffff giây buộc kẻ địch tê liệt ^96f5ff1^ffffff giây, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Thời gian chuẩn bị giảm còn ^96f5ff1.3^f7dfa5 giây." 27860 "Cuồng-Thực Cốt Nguyệt Độc" 27861 "^8080ffCuồng-Thực Cốt Nguyệt Độc         ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff276^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff30^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Nguyệt Tiên lợi dụng âm khí đêm đen, tấn công kẻ địch. Mỗi ^96f5ff3^ffffff giây buộc kẻ địch tê liệt ^96f5ff1^ffffff giây, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. Nhận được 1 Lôi Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Khoảng cách thi triển giảm ^96f5ff3^d618e7 giây." 27870 "Chân-Nguyệt Thi Dẫn" 27871 "^8080ffChân-Nguyệt Thi Dẫn           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tấn công kẻ địch gây ^96f5ff90%%^ffffff sát thương phép, tăng thêm ^96f5ff120%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff3580^ffffff lực tấn công lên trang bị. Thời gian chuẩn bị giảm ^96f5ff20%%^ffffff, liên tục ^96f5ff5^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương lên kẻ địch tăng ^ffffff33%% ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có khả năng thi triển trong trạng thái di chuyển. ^f7dfa5Thời gian chuẩn bị giảm ^96f5ff25%%^f7dfa5." 27880 "Cuồng-Nguyệt Thi Dẫn" 27881 "^8080ffCuồng-Nguyệt Thi Dẫn           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tấn công kẻ địch gây ^96f5ff90%%^ffffff sát thương phép, tăng thêm ^96f5ff120%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff3580^ffffff lực tấn công lên trang bị. Thời gian chuẩn bị giảm ^96f5ff20%%^ffffff, liên tục ^96f5ff5^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương lên kẻ địch tăng ^ffffff33%% ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có khả năng thi triển trong trạng thái di chuyển. ^d618e7Thời gian chuẩn bị kỹ năng giảm thêm liên tục trong ^96f5ff1^d618e7 giây." 27890 "Chân-Băng Luân Dẫn" 27891 "^8080ffChân-Băng Luân Dẫn          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff211^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff12.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân ^ffffffThượng Tiên Tấn công tương đương ^96f5ff90%%^ffffff lực tấn công phép, gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff5555^ffffff lực tấn công lên trang bị. Buộc kẻ địch rơi vào trạng thái hôn mê. TG hôn mê phụ thuộc vào số lượng Băng Cầu của bản thân, tối đa ^96f5ff5^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. Thời gian hôn mê tối thiểu ^96f5ff3^ffffff giây, tối đa ^96f5ff5^ffffff giây. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương lên kẻ địch tăng ^ffffff33%%. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong trạng thái di chuyển. ^f7dfa5Thời gian chuẩn bị giảm còn ^96f5ff1.3^f7dfa5 giây." 27900 "Cuồng-Băng Luân Dẫn" 27901 "^8080ffCuồng-Băng Luân Dẫn          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff211^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff12.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân ^ffffffCuồng Ma Tấn công tương đương ^96f5ff90%%^ffffff lực tấn công phép, gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff5555^ffffff lực tấn công lên trang bị. Buộc kẻ địch rơi vào trạng thái hôn mê. TG hôn mê phụ thuộc vào số lượng Băng Cầu của bản thân, tối đa ^96f5ff5^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. Thời gian hôn mê tối thiểu ^96f5ff3^ffffff giây, tối đa ^96f5ff5^ffffff giây. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương lên kẻ địch tăng ^ffffff33%%. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong trạng thái di chuyển. ^d618e7TG hôn mê tối thiểu tăng lên ^96f5ff4^d618e7 giây." 27910 "Chân-Nguyệt Tịch Dẫn" 27911 "^8080ffChân-Nguyệt Tịch Dẫn           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff9^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff347^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Lợi dụng sức mạnh ánh trăng tạo thủy triều, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff4860^ffffff lực tấn công lên trang bị, đánh lui kẻ địch ^96f5ff9^ffffff mét. Nhận được 1 Băng Cầu. Khi Băng Cầu của bản thân tổng hợp thành ^96f5ff2^ffffff Băng ^96f5ff1^ffffff Lôi, buộc kẻ địch thối lui thêm ^96f5ff2^ffffff mét. ^f7dfa5Thời gian chuẩn bị rút ngắn tới ^96f5ff1.2^f7dfa5 giây." 27920 "Cuồng-Nguyệt Tịch Dẫn" 27921 "^8080ffCuồng-Nguyệt Tịch Dẫn           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff9^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff347^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Lợi dụng sức mạnh ánh trăng tạo thủy triều, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff4860^ffffff lực tấn công lên trang bị, đánh lui kẻ địch ^96f5ff9^ffffff mét. Nhận được 1 Băng Cầu. Khi Băng Cầu của bản thân tổng hợp thành ^96f5ff2^ffffff Băng ^96f5ff1^ffffff Lôi, buộc kẻ địch thối lui thêm ^96f5ff2^ffffff mét. ^d618e7Tăng phạm vi lên ^96f5ff15^d618e7 mét." 27930 "Chân-Đình Thủy Dẫn" 27931 "^8080ffChân-Đình Thủy Dẫn          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff18^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff401^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.9^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tấn công kẻ địch trong phạm vi dài ^96f5ff20^ffffff mét, rộng ^96f5ff4^ffffff mét, tạo 3 đợt sát thương, tổng cộng gây ^96f5ff180%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff5442^ffffff lực tấn công lên trang bị. Có ^96f5ff33%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch băng kết ^96f5ff2^ffffff giây hoặc giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ di chuyển. Nhận được 1 Băng Cầu. ^f7dfa5Khoảng cách thi triển giảm ^96f5ff1^f7dfa5 giây." 27940 "Cuồng-Đình Thủy Dẫn" 27941 "^8080ffCuồng-Đình Thủy Dẫn          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff18^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff401^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.9^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tấn công kẻ địch trong phạm vi dài ^96f5ff20^ffffff mét, rộng ^96f5ff4^ffffff mét, tạo 3 đợt sát thương, tổng cộng gây ^96f5ff180%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff5442^ffffff lực tấn công lên trang bị. Có ^96f5ff33%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch băng kết ^96f5ff2^ffffff giây hoặc giảm ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ di chuyển. Nhận được 1 Băng Cầu. ^d618e7Phạm vi tăng ^96f5ff50%%^d618e7." 27950 "Chân-Vạn Loại Sương Thiên" 27951 "^8080ffChân-Vạn Loại Sương Thiên        ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff414^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.3^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff6820^ffffff lực tấn công lên trang bị. Làm gián đoạn quá trình chuẩn bị kỹ năng của kẻ địch và buộc kẻ địch giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ di chuyển, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây. Có ^96f5ff33%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch định thân ^96f5ff3^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. ^f7dfa5Hiệu quả giảm tốc tăng lên ^96f5ff70%%^f7dfa5." 27960 "Cuồng-Vạn Loại Sương Thiên" 27961 "^8080ffCuồng-Vạn Loại Sương Thiên        ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff414^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.3^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.1^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff15 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff6820^ffffff lực tấn công lên trang bị. Làm gián đoạn quá trình chuẩn bị kỹ năng của kẻ địch và buộc kẻ địch giảm ^96f5ff30%%^ffffff tốc độ di chuyển, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây. Có ^96f5ff33%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch định thân ^96f5ff3^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. ^d618e7Xác suất định thân tăng lên ^96f5ff70%%^d618e7." 27970 "Chân-Lôi Cực Băng Bạo" 27971 "^8080ffChân-Lôi Cực Băng Bạo           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff431^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff18.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Tấn công gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff6910^ffffff lực tấn công lên trang bị. Thi triển khi số lượng Lôi Cầu của bản thân đạt mức tối đa, sát thương gây ra sẽ tăng ^96f5ff25%%^ffffff. Nhận được 1 Băng Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí ^f7dfa5Khi lượng Băng Cầu đạt mức tối đa, sát thương gây ra tăng ^96f5ff35%%^f7dfa5." 27980 "Cuồng-Lôi Cực Băng Bạo" 27981 "^8080ffCuồng-Lôi Cực Băng Bạo           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff431^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff18.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Tấn công gây ^96f5ff170%%^ffffff sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff6910^ffffff lực tấn công lên trang bị. Thi triển khi số lượng Lôi Cầu của bản thân đạt mức tối đa, sát thương gây ra sẽ tăng ^96f5ff25%%^ffffff. Nhận được 1 Băng Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí Có ^96f5ff30%%^d618e7 xác suất buộc mục tiêu hôn mê trong ^96f5ff3^d618e7 giây." 27990 "Chân-Qua Tuyền Tế Tự" 27991 "^8080ffChân-Qua Tuyền Tế Tự          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff535^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Nguyệt Tiên triệu hoán 1 sinh vật năng lượng hình xoắn ốc, định kỳ ^96f5ff3^ffffff giây/lần hút toàn bộ kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét vào giữa xoắn ốc, liên tục ^96f5ff12^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Khoảng cách kéo lại rút ngắn xuống ^96f5ff2.4^f7dfa5 giây/lần." 28000 "Cuồng-Qua Tuyền Tế Tự" 28001 "^8080ffCuồng-Qua Tuyền Tế Tự          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff535^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.4^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Nguyệt Tiên triệu hoán 1 sinh vật năng lượng hình xoắn ốc, định kỳ ^96f5ff3^ffffff giây/lần hút toàn bộ kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét vào giữa xoắn ốc, liên tục ^96f5ff12^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Phạm vi tăng lên ^96f5ff15^d618e7mét." 28010 "Chân-Nghiễm Hàn Chi Lộ" 28011 "^8080ffChân-Nghiễm Hàn Chi Lộ        ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff14^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff635^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff3^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Được sự bảo vệ của Nguyệt Thần, giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff16^ffffff mét giảm^96f5ff22%%^ffffff sát thương phổ thông, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. ^a6caf0Vô hiệu khi thay đổi địa điểm thi triển. ^f7dfa5Có ^96f5ff25%%^f7dfa5 xác suất giúp bản thân nhận thêm 1 điểm Chân nguyên." 28020 "Cuồng-Nghiễm Hàn Chi Lộ" 28021 "^8080ffCuồng-Nghiễm Hàn Chi Lộ        ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff14^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff635^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff3^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff20 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffTCuồng Ma Được sự bảo vệ của Nguyệt Thần, giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff16^ffffff mét giảm^96f5ff22%%^ffffff sát thương phổ thông, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Nhận được 1 Băng Cầu. ^a6caf0Vô hiệu khi thay đổi địa điểm thi triển. ^d618e7Cấp độ phòng thủ của bản thân tăng ^96f5ff15^d618e7 điểm, liên tục ^96f5ff15^d618e7 giây." 28030 "Chân-Đãng Nguyệt Địch Hồn" 28031 "^8080ffChân-Đãng Nguyệt Địch Hồn           ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff594^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff3.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Nguyệt Tiên dồn sức hút cạn linh hồn kẻ địch. Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây sát thương phép tương đương ^96f5ff230%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng thêm ^96f5ff5694^ffffff sát thương Kim hệ. Hiệu quả kỹ năng phụ thuộc vào Băng Lôi Cầu của bản thân. ^96f5ff3^ffffff Lôi: Gây sát thương tương đương ^96f5ff230%%^ffffff lực tấn công trang bị, tăng thêm ^96f5ff5694^ffffff sát thương vật lý. ^96f5ff3^ffffff Băng: Buộc kẻ địch đóng băng ^96f5ff4^ffffff giây. ^96f5ff2^ffffff Lôi ^96f5ff 1^ffffff Băng: Sát thương kỹ năng của bản thân tăng ^96f5ff30%%^ffffff, liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. ^96f5ff1^ffffff Lôi ^96f5ff2^ffffff Băng: Khôi phục 1/2 mức sinh mệnh của bản thân, đồng thời giảm ^96f5ff40%%^ffffff sát thương nhận được, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. Có ^96f5ff25%%^ffff00 xác suất kích hoạt thêm 1 kỹ năng Đãng Nguyệt Địch Hồn, giảm 1/2 sát thương cơ bản, hiệu quả không đổi, liên tục ^96f5ff30^ffff00 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^f7dfa5Nhận thêm kỹ năng Đãng Nguyệt Địch Hồn không tiêu hao Chân nguyên. " 28040 "Cuồng-Đãng Nguyệt Địch Hồn" 28041 "^8080ffCuồng-Đãng Nguyệt Địch Hồn           ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff594^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff3.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffMa Thánh Nguyệt Tiên dồn sức hút cạn linh hồn kẻ địch. Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét, gây sát thương phép tương đương ^96f5ff230%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng thêm ^96f5ff5694^ffffff sát thương Kim hệ. Hiệu quả kỹ năng phụ thuộc vào Băng Lôi Cầu của bản thân. ^96f5ff3^ffffff Lôi: Gây sát thương tương đương ^96f5ff230%%^ffffff lực tấn công trang bị, tăng thêm ^96f5ff5694^ffffff sát thương vật lý. ^96f5ff3^ffffff Băng: Buộc kẻ địch đóng băng ^96f5ff4^ffffff giây. ^96f5ff2^ffffff Lôi ^96f5ff 1^ffffff Băng: Sát thương kỹ năng của bản thân tăng ^96f5ff30%%^ffffff, liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. ^96f5ff1^ffffff Lôi ^96f5ff2^ffffff Băng: Khôi phục 1/2 mức sinh mệnh của bản thân, đồng thời giảm ^96f5ff40%%^ffffff sát thương nhận được, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. Có ^96f5ff25%%^ffff00 xác suất kích hoạt thêm 1 kỹ năng Đãng Nguyệt Địch Hồn, giảm 1/2 sát thương cơ bản, hiệu quả không đổi, liên tục ^96f5ff30^ffff00 giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên. ^d618e7Thời gian tái thi triển của Đãng Nguyệt Địch Hồn bổ sung giảm ^96f5ff2.5^d618e7 giây, tiêu hao ^96f5ff1^d618e7 điểm Chân nguyên. " 28050 "Chân-Sương Lôi Thuật" 28051 "^8080ffChân-Sương Lôi Thuật          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff221^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff0.7^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân ^ffffffThượng Tiên Thi triển phép gây ^96f5ff80%%^ffffff sát thương phép, thêm ^96f5ff90%%^ffffff lực tấn công lên trang bị gây ^96f5ff3166^ffffff sát thương hệ Kim. Buộc kẻ địch trong ^96f5ff15^ffffff giây nhận ^96f5ff1583^ffffff thêm ^96f5ff20%%^ffffff sát thương hỗn hợp hệ Kim-Thủy. Hiệu quả Sương Lôi tối đa tăng ^96f5ff5^ffffff tầng. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương hệ Kim trực tiếp tăng ^ffffff33%%^96f5ff, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff giây. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có khả năng thi triển trong trạng thái di chuyển. ^f7dfa5Hiệu quả Sương Lôi kép dài ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 28060 "Cuồng-Sương Lôi Thuật" 28061 "^8080ffCuồng-Sương Lôi Thuật          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff221^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff0.7^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân ^ffffffCuồng Ma Thi triển phép gây ^96f5ff80%%^ffffff sát thương phép, thêm ^96f5ff90%%^ffffff lực tấn công lên trang bị gây ^96f5ff3166^ffffff sát thương hệ Kim. Buộc kẻ địch trong ^96f5ff15^ffffff giây nhận ^96f5ff1583^ffffff thêm ^96f5ff20%%^ffffff sát thương hỗn hợp hệ Kim-Thủy. Hiệu quả Sương Lôi tối đa tăng ^96f5ff5^ffffff tầng. ^96f5ffSau khi biến thân, sát thương hệ Kim trực tiếp tăng ^ffffff33%%^96f5ff, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff giây. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có khả năng thi triển trong trạng thái di chuyển. ^d618e7Tổng sát thương tăng ^96f5ff25%%^d618e7." 28070 "Chân-Sương Lôi Chấn" 28071 "^8080ffChân-Sương Lôi Chấn           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff331^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.9^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Thi triển tương đương ^96f5ff290%%^ffffff lực tấn công lên trang bị gây ^96f5ff6591^ffffff sát thương hệ Kim, kích hoạt trạng thái Sương Lôi trên người kẻ địch, buộc kẻ địch nhận nốt sát thương hệ Kim còn lại tương ứng với trạng thái Sương Lôi của bản thân. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff75^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Sát thương tăng thêm ^96f5ff4800^f7dfa5 điểm." 28080 "Cuồng-Sương Lôi Chấn" 28081 "^8080ffCuồng-Sương Lôi Chấn           ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff331^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.9^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Thi triển tương đương ^96f5ff290%%^ffffff lực tấn công lên trang bị gây ^96f5ff6591^ffffff sát thương hệ Kim, kích hoạt trạng thái Sương Lôi trên người kẻ địch, buộc kẻ địch nhận nốt sát thương hệ Kim còn lại tương ứng với trạng thái Sương Lôi của bản thân. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff75^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Thời gian chuẩn bị kỹ năng giảm ^96f5ff0.2^d618e7 giây." 28090 "Chân-Nguyệt Thần Chi Thể" 28091 "^8080ffChân-Nguyệt Thần Chi Thể         ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff356^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff6.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff180^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Sức mạnh Thần Nguyệt bao phủ toàn thân, Nguyệt Tiên lập tức khôi phục sinh mệnh, giảm ^96f5ff75%%^ffffff sát thương nhận được trong thời gian thi triển. Miễn dịch trạng thái ảnh hưởng phụ, nhưng không thể nhận trị liệu. Sau khi kết thúc thi triển, tiếp tục khôi phục sinh mệnh và vô địch trong ^96f5ff2^ffffff giây. ^f7dfa5Trong lúc thi triển kỹ năng, hiệu quả miễn giảm sát thương tăng lên ^96f5ff80%%^f7dfa5." 28100 "Cuồng-Nguyệt Thần Chi Thể" 28101 "^8080ffCuồng-Nguyệt Thần Chi Thể         ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff356^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff6.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff180^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Sức mạnh Thần Nguyệt bao phủ toàn thân, Nguyệt Tiên lập tức khôi phục sinh mệnh, giảm ^96f5ff75%%^ffffff sát thương nhận được trong thời gian thi triển. Miễn dịch trạng thái ảnh hưởng phụ, nhưng không thể nhận trị liệu. Sau khi kết thúc thi triển, tiếp tục khôi phục sinh mệnh và vô địch trong ^96f5ff2^ffffff giây. ^d618e7Thời gian vô địch tăng ^96f5ff2^d618e7 giây." 28110 "Chân-Nguyệt Hoa Loạn Vũ" 28111 "^8080ffChân-Nguyệt Hoa Loạn Vũ        ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff276^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.1^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.1^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Liên tiếp phi 4 đường Nguyệt Đao về phía kẻ địch, liên tiếp tăng sát thương, thi triển tương đương ^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff7239^ffffff sát thương hỗn hợp Kim-Thủy. ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm xuống ^ffffff6^96f5ff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0Nguyên khí ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong trạng thái di chuyển. ^f7dfa5Tấn công đợt 1 có ^96f5ff25%%^f7dfa5 xác suất tăng cường ^96f5ff25%%^f7dfa5 sát thương lên mục tiêu, liên tục ^96f5ff5^f7dfa5 giây." 28120 "Cuồng-Nguyệt Hoa Loạn Vũ" 28121 "^8080ffCuồng-Nguyệt Hoa Loạn Vũ        ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff276^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.1^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.1^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Liên tiếp phi 4 đường Nguyệt Đao về phía kẻ địch, liên tiếp tăng sát thương, thi triển tương đương ^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff7239^ffffff sát thương hỗn hợp Kim-Thủy. ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm xuống ^ffffff6^96f5ff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0Nguyên khí ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong trạng thái di chuyển. ^d618e7Tấn công đợt 4 có ^96f5ff25%%^d618e7 xác suất khôi phục ^96f5ff10%%^d618e7 lực tấn công cơ bản, thêm ^96f5ff724^d618e7 điểm sinh mệnh." 28130 "Chân-Hiểu Nguyệt Ngân Quang" 28131 "^8080ffChân-Hiểu Nguyệt Ngân Quang      ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4atiêu hao chân khí  ^96f5ff297^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff5.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Nguyệt Tiên dùng 1 đường Nguyệt Quang liên kết giữa bản thân và kẻ địch, định kỳ ^96f5ff1.3^ffffff giây gây ^96f5ff44%%^ffffff sát thương phép, tăng cường ^96f5ff150%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff8855^ffffff lực tấn công lên trang bị. Mỗi lần nhảy đều tăng ^96f5ff1%%^ffffff sát thương lên kẻ địch, tối đa tăng ^96f5ff15%%^ffffff. Đồng thời, buộc kẻ địch giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ di chuyển, và ^96f5ff20%%^ffffff tốc độ phi hành. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff150^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Mỗi lần gây sát thương sẽ đồng thời khôi phục ^96f5ff5^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 28140 "Cuồng-Hiểu Nguyệt Ngân Quang" 28141 "^8080ffCuồng-Hiểu Nguyệt Ngân Quang      ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4atiêu hao chân khí  ^96f5ff297^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff5.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Nguyệt Tiên dùng 1 đường Nguyệt Quang liên kết giữa bản thân và kẻ địch, định kỳ ^96f5ff1.3^ffffff giây gây ^96f5ff44%%^ffffff sát thương phép, tăng cường ^96f5ff150%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff8855^ffffff lực tấn công lên trang bị. Mỗi lần nhảy đều tăng ^96f5ff1%%^ffffff sát thương lên kẻ địch, tối đa tăng ^96f5ff15%%^ffffff. Đồng thời, buộc kẻ địch giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ di chuyển, và ^96f5ff20%%^ffffff tốc độ phi hành. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff150^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Mỗi lần gây sát thương sẽ khôi phục ^96f5ff3%%^d618e7 sinh mệnh." 28150 "Chân-Nghịch Loạn Âm Dương" 28151 "^8080ffChân-Nghịch Loạn Âm Dương        ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff30^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Âm dương nghịch chuyển, Băng Lôi hoán đổi. Nguyệt Tiên biến đổi toàn bộ Băng Cầu của bản thân thành Lôi Cầu, Lôi Cầu biến đổi thành Băng Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Thi triển không tiêu hao Nguyên khí." 28160 "Cuồng-Nghịch Loạn Âm Dương" 28161 "^8080ffCuồng-Nghịch Loạn Âm Dương        ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff30^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Âm dương nghịch chuyển, Băng Lôi hoán đổi. Nguyệt Tiên biến đổi toàn bộ Băng Cầu của bản thân thành Lôi Cầu, Lôi Cầu biến đổi thành Băng Cầu. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Sau khi thi triển có ^96f5ff30%%^d618e7 xác suất nhận được 1 điểm Chân nguyên." 28170 "Chân-Hàn Cung Thiềm Bộ" 28171 "^8080ffChân-Hàn Cung Thiềm Bộ        ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff276^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Thi triển độc cóc lên kẻ địch, buộc kẻ địch nhận sát thương trong lúc di chuyển. Cự li di chuyển càng xa thì sát thương càng cao. Mỗi ^96f5ff1^ffffff mét di chuyển sẽ gây ^96f5ff20%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff624^ffffff lực tấn công lên trang bị, liên tục ^96f5ff12^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff3^f7dfa5 giây." 28180 "Cuồng-Hàn Cung Thiềm Bộ" 28181 "^8080ffCuồng-Hàn Cung Thiềm Bộ        ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff276^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.9^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Thi triển độc cóc lên kẻ địch, buộc kẻ địch nhận sát thương trong lúc di chuyển. Cự li di chuyển càng xa thì sát thương càng cao. Mỗi ^96f5ff1^ffffff mét di chuyển sẽ gây ^96f5ff20%%^ffffff sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff624^ffffff lực tấn công lên trang bị, liên tục ^96f5ff12^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Trạng thái kỹ năng kéo dài thêm ^96f5ff1^d618e7 giây." 28190 "Chân-Thiền Quyên Câu Huyền" 28191 "^8080ffChân-Thiền Quyên Câu Huyền             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff120^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.3^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Nguyệt Tiên tăng tốc độ di chuyển ^96f5ff50%%^ffffff đồng thời miễn dịch hạn chế di chuyển, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Thời gian liên tục tăng thêm ^96f5ff12^f7dfa5 giây." 28200 "Cuồng-Thiền Quyên Câu Huyền" 28201 "^8080ffCuồng-Thiền Quyên Câu Huyền             ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff120^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.3^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff60.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Nguyệt Tiên tăng tốc độ di chuyển ^96f5ff50%%^ffffff đồng thời miễn dịch hạn chế di chuyển, liên tục ^96f5ff10^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Tốc độ di chuyển tăng lên ^96f5ff65%%^d618e7." 28230 "Ngọc Thường Tức" 28231 "^8080ffNgọc Thường Tức            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff594^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThiên Tiên Nhờ viện trợ của Nguyệt Thần, nhận thêm lượng lớn Nguyên khí, trong ^96f5ff20^ffffff giây khôi phục ^96f5ff400^ffffff điểm." 28240 "Ngọc Thường Tức" 28241 "^8080ffNgọc Thường Tức            ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff594^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffffTích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff180.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Tôn Nhờ viện trợ của Nguyệt Thần, nhận thêm lượng lớn Nguyên khí, trong ^96f5ff20^ffffff giây khôi phục ^96f5ff400^ffffff điểm." 28290 "Chân-Thủy Tinh Thông" 28291 "^8080ffChân-Thủy Tinh Thông        ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên ^ffffffTăng ^96f5ff20%%^ffffff toàn bộ sát thương hệ Thủy. ^f7dfa5Sát thương hệ Thủy tăng lên ^96f5ff25%%^f7dfa5." 28300 "Cuồng-Thủy Tinh Thông" 28301 "^8080ffCuồng-Thủy Tinh Thông        ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma ^ffffffTăng ^96f5ff20%%^ffffff toàn bộ sát thương hệ Thủy. ^d618e7Xác suất bạo kích kỹ năng tăng ^96f5ff1%%^d618e7." 28310 "Chân-Kim Tinh Thông" 28311 "^8080ffChân-Kim Tinh Thông   ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên ^ffffffTăng ^96f5ff20%%^ffffff toàn bộ sát thương hệ Kim. ^f7dfa5Sát thương hệ Kim tăng ^96f5ff25%%^f7dfa5." 28320 "Cuồng-Kim Tinh Thông" 28321 "^8080ffCuồng-Kim Tinh Thông   ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma ^ffffffTăng ^96f5ff20%%^ffffff toàn bộ sát thương hệ Kim. ^d618e7Xác suất bạo kích kỹ năng tăng ^96f5ff1%%^d618e7." 28330 "Chân-Long Tộc Huyết Mạch" 28331 "^8080ffChân-Long Tộc Huyết Mạch          ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThiên Tiên ^ffffffMiễn giảm ^96f5ff65%%^ffffff toàn bộ sát thương tấn công phổ thông cận chiến và ^96f5ff25%%^ffffff sát thương kỹ năng cận chiến từ người chơi khác. ^f7dfa5Miễn giảm ^96f5ff68%%^f7dfa5 toàn bộ sát thương tấn công phổ thôn cận chiến và ^96f5ff26%%^f7dfa5 sát thương kỹ năng cận chiến từ người chơi khác." 28340 "Cuồng-Long Tộc Huyết Mạch" 28341 "^8080ffCuồng-Long Tộc Huyết Mạch          ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh ^ffffffMiễn giảm ^96f5ff65%%^ffffff toàn bộ sát thương tấn công phổ thôn cận chiến và ^96f5ff25%%^ffffff sát thương kỹ năng cận chiến từ người chơi khác. ^d618e7Xác suất bạo kích kỹ năng tăng ^96f5ff1%%^d618e7." 28410 "Hiệu quả kỹ năng Tiên Đãng Nguyệt Địch Hồn" 28411 "Hiệu quả kỹ năng 2803" 28420 "Hiệu quả kỹ năng Ma Đãng Nguyệt Địch Hồn" 28421 "Hiệu quả kỹ năng 2804" 28430 "Hiệu quả kỹ năng Tiên Nguyệt Thần Chi Thể" 28431 "Hiệu quả kỹ năng 2809" 28440 "Hiệu quả kỹ năng Ma Nguyệt Thần Chi Thể" 28441 "Hiệu quả kỹ năng 2810" 28450 "Chân-Đãng Nguyệt Địch Hồn" 28451 "^ffffffĐãng Nguyệt Địch Hồn           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff3.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Nguyệt Tiên dồn sức hút cạn linh hồn kẻ địch. Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét, gây sát thương phép tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương Kim hệ. Hiệu quả kỹ năng phụ thuộc vào Băng Lôi Cầu của bản thân. ^96f5ff3^ffffff Lôi: Gây sát thương tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị, tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý. ^96f5ff3^ffffff Băng: Buộc kẻ địch đóng băng ^96f5ff4^ffffff giây. ^96f5ff2^ffffff Lôi ^96f5ff 1^ffffff Băng: Sát thương kỹ năng của bản thân tăng ^96f5ff30%%^ffffff, liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. ^96f5ff1^ffffff Lôi ^96f5ff2^ffffff Băng: Khôi phục 1/2 mức sinh mệnh của bản thân, đồng thời giảm ^96f5ff40%%^ffffff sát thương nhận được, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 28460 "Cuồng-Đãng Nguyệt Địch Hồn" 28461 "^ffffffĐãng Nguyệt Địch Hồn           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff3.5^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.4^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Nguyệt Tiên dồn sức hút cạn linh hồn kẻ địch. Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%.1f^ffffff mét, gây sát thương phép tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương Kim hệ. Hiệu quả kỹ năng phụ thuộc vào Băng Lôi Cầu của bản thân. ^96f5ff3^ffffff Lôi: Gây sát thương tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công trang bị, tăng thêm ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý. ^96f5ff3^ffffff Băng: Buộc kẻ địch đóng băng ^96f5ff4^ffffff giây. ^96f5ff2^ffffff Lôi ^96f5ff 1^ffffff Băng: Sát thương kỹ năng của bản thân tăng ^96f5ff30%%^ffffff, liên tục ^96f5ff20^ffffff giây. ^96f5ff1^ffffff Lôi ^96f5ff2^ffffff Băng: Khôi phục 1/2 mức sinh mệnh của bản thân, đồng thời giảm ^96f5ff40%%^ffffff sát thương nhận được, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm ^a6caf0Chân nguyên." 29090 "Huyền-Sương Lôi Thuật" 29091 "^ffff00Huyền-Sương Lôi Thuật           ^ffcb4aCL thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aTH chân khí ^96f5ff221^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị ^ffffff1.0^ffcb4a s ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff0.7^ffcb4a s ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff3.0^ffcb4a s ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế VK ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân YC ^ffffffThượng Tiên Tăng hiệu quả Sương Lôi, gây ^96f5ff60%%^ffffff sát thương phép tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff3377^ffffff sát thương hệ Kim, buộc kẻ địch trong ^96f5ff15^ffffff s chịu sát thương hỗn hợp hệ Kim Thủy tương đương ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công phép. Hiệu quả Sương Lôi tối đa lặp lại ^96f5ff5^ffffff lần. ^96f5ffSát thương hỗn hợp Kim Thủy sau khi biến thân tăng lên ^ffffff20%%^96f5ff, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff s. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong lúc di chuyển. ^f7dfa5Hiệu quả Sương Lôi kéo dài ^96f5ff3^f7dfa5 s." 29100 "Hoang-Sương Lôi Thuật" 29101 "^ffff00Hoang-Sương Lôi Thuật           ^ffcb4aCL thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aTH chân khí ^96f5ff221^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị ^ffffff1.0^ffcb4a s ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff0.7^ffcb4a s ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff3.0^ffcb4a s ^ffcb4aNK nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế VK ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân YC ^ffffffCuồng Ma Tăng Sương Lôi gây ^96f5ff60%%^ffffff sát thương phép bằng ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff3377^ffffff sát thương Kim, buộc kẻ địch trong ^96f5ff15^ffffff s chịu sát thương Kim Thủy bằng ^96f5ff100%%^ffffff lực tấn công phép. Hiệu quả Sương Lôi lặp ^96f5ff5^ffffff lần. ^96f5ffSát thương Kim Thủy sau biến thân tăng ^ffffff20%%^96f5ff, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff1^96f5ff s. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển khi di chuyển. ^d618e7Tăng sát thương liên tục bằng ^96f5ff20%%^d618e7 lực tấn công phép. " 29110 "Huyền-Băng Lôi Đạo" 29111 "^ffff00Huyền-Băng Lôi Đạo          ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff430^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff18.0^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Văn cổ Long Tộc có câu: 'Phong Vân nhất biến, Sơn Trạch nhất biến, Thủy Hỏa nhất biến, Càn khôn tương kích, Chấn Đoái tương kích, Băng Lôi tương kích'. Có nghĩa là, Nam Nguyệt Thiên Lăng cũng không thể hiểu được những bí ẩn bên trong. Thi triển tương đương ^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công trang bị, gây ^96f5ff9212^ffffffsát thương hỗn hợp hệ Kim Thủy. Nếu thi triển khi lượng Băng Cầu hoặc Lôi Cầu đạt mức tối đa, sát thương sẽ tăng cao ^96f5ff40%%^ffffff, đồng thời nhận được 1 quả cầu khác hệ. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí. ^f7dfa5Khi số lượng Băng Cầu hoặc Lôi cầu đạt mức tối đa, sát thương tăng lên đến ^96f5ff50%%^f7dfa5." 29120 "Hoang-Băng Lôi Đạo" 29121 "^ffff00Hoang-Băng Lôi Đạo          ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff430^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff18.0^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Văn cổ Long Tộc có câu: 'Phong Vân nhất biến, Sơn Trạch nhất biến, Thủy Hỏa nhất biến, Càn khôn tương kích, Chấn Đoái tương kích, Băng Lôi tương kích'. Có nghĩa là, Nam Nguyệt Thiên Lăng cũng không thể hiểu được những bí ẩn bên trong. Thi triển tương đương ^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công trang bị, gây ^96f5ff9212^ffffffsát thương hỗn hợp hệ Kim Thủy. Nếu thi triển khi lượng Băng Cầu hoặc Lôi Cầu đạt mức tối đa, sát thương sẽ tăng cao ^96f5ff40%%^ffffff, đồng thời nhận được 1 quả cầu khác hệ. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff30^a6caf0Nguyên khí. Có ^96f5ff30%%^d618e7 xác suất buộc mục tiêu hôn mê 3s ^96f5ff3^d618e7 giây." 29130 "Huyền-Nguyệt Hoa Loạn Vũ" 29131 "^ffff00Huyền-Nguyệt Hoa Loạn Vũ           ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff276^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.1^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.1^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Liên tục thi triển Tứ Đạo Nguyệt Nhận về phía kẻ địch, lực tương đương ^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff10859^ffffff sát thương hỗn hợp hệ Kim Thủy. ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff6^96f5ff giây, có ^ffffff100%%^96f5ff xác suất mang lại hiệu quả đặc biệt cho kĩ năng Tiên Ma. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển khi đang chuyển động. ^f7dfa5Giai đoạn 1 có ^96f5ff25%%^f7dfa5 xác suất buộc mục tiêu gia tăng ^96f5ff30%%^f7dfa5 sát thương, liên tục ^96f5ff5^f7dfa5 giây. " 29140 "Hoang-Nguyệt Hoa Loạn Vũ" 29141 "^ffff00Hoang-Nguyệt Hoa Loạn Vũ           ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff276^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.1^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.1^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Liên tục thi triển Tứ Đạo Nguyệt Nhận về phía kẻ địch, lực tương đương ^96f5ff250%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff10859^ffffff sát thương hỗn hợp hệ Kim Thủy. ^96f5ffSau khi biến thân, khoảng cách thi triển giảm còn ^ffffff6^96f5ff giây, có ^ffffff100%%^96f5ff xác suất mang lại hiệu quả đặc biệt cho kĩ năng Tiên Ma. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển khi đang chuyển động. ^d618e7Giai đoạn 4 có ^96f5ff25%%^d618e7 xác suất khôi phục ^96f5ff12%%^d618e7 lực tấn công cơ bản, gia tăng ^96f5ff1303^d618e7 điểm sinh mệnh. " 29150 "Huyền-Hiểu Nguyệt Ngân Quang" 29151 "^ffff00Huyền-Hiểu Nguyệt Ngân Quang         ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff297^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff5.0^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChân Tiên Nguyệt Tiên xuất chiêu Nguyệt Quang, mỗi ^96f5ff1.3^ffffff giây/lần tấn công gây ^96f5ff44%%^ffffff sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời tăng cường ^96f5ff10127^ffffff sát thương hỗn hợp Kim Thủy. Mỗi lần nhảy lên sẽ buộc mục tiêu nhận thêm^96f5ff1%%^ffffff sát thương, tối đa ^96f5ff30%%^ffffff. Mỗi lần gây sát thương đều tiêu hao tối đa ^96f5ff3%%^ffffff pháp lực của mục tiêu. Buộc mục tiêu giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ di chuyển và ^96f5ff20%%^ffffff tốc độ phi hành. ^a6caf0Tu chân yêu cầu ^ffffff150^a6caf0 Nguyên khí. ^f7dfa5Mỗi lần gây sát thương đều tiêu hao ^96f5ff5^f7dfa5 điểm Nguyên khí." 29160 "Hoang-Hiểu Nguyệt Ngân Quang" 29161 "^ffff00Hoang-Hiểu Nguyệt Ngân Quang         ^ffcb4aCự li thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff297^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff5.0^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Nguyệt Tiên xuất chiêu Nguyệt Quang, mỗi ^96f5ff1.3^ffffff giây/lần tấn công gây ^96f5ff44%%^ffffff sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời tăng cường ^96f5ff10127^ffffff sát thương hỗn hợp Kim Thủy. Mỗi lần nhảy lên sẽ buộc mục tiêu nhận thêm^96f5ff1%%^ffffff sát thương, tối đa ^96f5ff30%%^ffffff. Mỗi lần gây sát thương đều đốt cháy ^96f5ff3%%^ffffff pháp lực cực đại của mục tiêu. Buộc mục tiêu giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ di chuyển và ^96f5ff20%%^ffffff tốc độ phi hành. ^a6caf0Tu chân yêu cầu ^ffffff150^a6caf0 Nguyên khí. ^d618e7Mỗi lần gây sát thương đều khôi phục ^96f5ff3%%^d618e7 Sinh mệnh." 29170 "Chí-Tế Nguyệt Lễ" 29171 "^ffff00Chí-Tế Nguyệt Lễ           ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff320^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Liên tục múa Nguyệt Liêm, cầu cứu Nguyệt Thần cho bản thân và đồng đội sự thức tỉnh, giúp bản thân và đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét tăng ^96f5ff500%%^ffffff phòng thủ phép và phòng thủ vật lý, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Ta vì chúng sinh, chúng sinh vì ta, đồng lòng cảm hóa Nguyệt Thần, Nguyệt Thần Tứ Phúc nhận được chính là lễ vật Tế Nguyệt. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong lúc di chuyển. ^a6caf0Mỗi lần thi triển đều tiêu hao ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 29180 "Bỏ" 29181 "^ffff00Chí-Tế Nguyệt Lễ           ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff320^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffNguyệt Liêm, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa Liên tục múa Nguyệt Liêm, cầu cứu Nguyệt Thần cho bản thân và đồng đội sự thức tỉnh. Trong lúc thi triển, chấp nhận giảm ^96f5ff100%%^ffffff phòng thủ vật lý và phòng thủ phép của bản thân để giúp đồng đội trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét nâng cao ^96f5ff500%%^ffffff phòng thủ vật lý và phòng thủ phép, liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. Ta vì chúng sinh, chúng sinh vì ta, đồng lòng cảm hóa Nguyệt Thần, Nguyệt Thần Tứ Phúc nhận được chính là lễ vật Tế Nguyệt. ^ffa4a9Thần Duệ Chi Thuật, có thể thi triển trong lúc di chuyển. ^a6caf0Mỗi lần thi triển đều tiêu hao ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 32810 "Sáng Thế-Hắc Ám Tế Tự" 32811 "^ff0000Sáng Thế-Hắc Ám Tế Tự       Cấp độ %d ^ffcb4aCL thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTH chân khí  ^96f5ff450^ffffff ^ffcb4aTG tái thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aTG thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKC thi triển  ^ffffff300^ffcb4a giây ^ffcb4aGH vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTH vật phẩm  ^96f5ffCửu Thiên Tức Nhưỡng ^ffffff ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Triệu hoán 1 Sáng Thế-Hắc Ám Tế Tự đến bên kẻ địch, duy trì ^96f5ff%d^ffffff giây. Cách ^96f5ff1^ffffff giây lại thi triển Sương Lôi Thuật lên kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét, buộc kẻ địch giảm ^96f5ff200%%^ffffff tốc độ, kéo dài ^96f5ff100%%^ffffff thời gian tái thi triển của mục tiêu. Giảm ^96f5ff80%%^ffffff phòng thủ vật lý và phòng thủ phép của mục tiêu là người chơi. Giảm ^96f5ff40%%^ffffff phòng thủ vật lý và phòng thủ phép của mục tiêu không phải là người chơi. ^96f5ffCó thể kết hợp hiệu quả giảm phòng thủ với hiệu quả ban đầu." 32890 "Huyền-Sương Lôi Chấn" 32891 "^ffff00Huyền-Sương Lôi Chấn          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff331^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff1.9^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThượng Tiên Gây sát thương tương đương ^96f5ff450%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff12047^ffffff sát thương hỗn hợp hệ Kim, Thủy. Kích hoạt trạng thái Sương Lôi trên người kẻ địch, buộc hắn cùng lúc chịu toàn bộ sát thương hệ Kim tương đương lượng sát thương Sương Lôi còn lại của bản thân. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff75^a6caf0 Nguyên khí ^f7dfa5Sát thương kỹ năng tăng thêm ^96f5ff4800^f7dfa5 điểm." 32900 "Hoang-Sương Lôi Chấn" 32901 "^ffff00Hoang-Sương Lôi Chấn          ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff331^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff1.9^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.6^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffCuồng Ma Gây sát thương tương đương ^96f5ff450%%^ffffff lực tấn công trang bị, thêm ^96f5ff12047^ffffff sát thương hỗn hợp hệ Kim, Thủy. Kích hoạt trạng thái Sương Lôi trên người kẻ địch, buộc hắn cùng lúc chịu toàn bộ sát thương hệ Kim tương đương lượng sát thương Sương Lôi còn lại của bản thân. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff75^a6caf0 Nguyên khí ^d618e7Thời gian tái thi triển giảm ^96f5ff0.2^d618e7 giây." 32910 "Huyền-Nguyệt Thần Chi Thể" 32911 "^ffff00Huyền-Nguyệt Thần Chi Thể          ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff356^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a 秒 giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff6.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff180^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffChân Tiên Năng lượng Nguyệt Thần bao phủ toàn thân, Nguyệt Tiên lập tức khôi phục sinh mệnh, giảm ^96f5ff75%%^ffffff sát thương do thi triển kỹ năng, không bị ảnh hưởng phụ, nhưng không thể nhận trị liệu. Kết thúc thi triển sẽ lần nữa khôi phục sinh mệnh, đồng thời vô địch ^96f5ff2^ffffff giây. Buộc kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây. ^f7dfa5Trong lúc thi triển, hiệu quả giảm thương tăng lên ^96f5ff80%%^f7dfa5." 32920 "Hoang-Nguyệt Thần Chi Thể" 32921 "^ffff00Hoang-Nguyệt Thần Chi Thể          ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff356^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển  ^ffffff1.0^ffcb4a 秒 giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff6.0^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff180^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff30 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffLong Đao, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffMa Thánh Năng lượng Nguyệt Thần bao phủ toàn thân, Nguyệt Tiên lập tức khôi phục sinh mệnh, giảm ^96f5ff75%%^ffffff sát thương do thi triển kỹ năng, không bị ảnh hưởng phụ, nhưng không thể nhận trị liệu. Kết thúc thi triển sẽ lần nữa khôi phục sinh mệnh, đồng thời vô địch ^96f5ff2^ffffff giây. Buộc kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây. ^d618e7Thời gian vô địch tăng ^96f5ff2^d618e7 giây." 32930 "Chí-Thần Liêm Phạt Quế" 32931 "^ffff00Chí-Thần Liêm Phạt Quế            ^ffcb4aTiêu hao chân khí  ^96f5ff400^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển  ^fffffftích tắc ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff90.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffNguyệt Liêm, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Nhận được sức mạnh Nguyệt Thần, giúp vũ khí đạt tới Thần Cảnh. Tăng cự li thi triển thêm ^96f5ff15^ffffff mét, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. Giảm ^96f5ff50%%^ffffff thời gian tái thi triển, duy trì mỗi Băng Cầu ^96f5ff3^ffffff giây. Tăng cấp độ tấn công mỗi Lôi Cầu ^96f5ff10^ffffff điểm, liên tục ^96f5ff9^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển tiêu hao ^ffffff50^a6caf0 Nguyên khí. " 32940 "Hiệu quả kỹ năng Huyền Nguyệt Thần Chi Thể" 32941 "Hiệu quả thi triển 3291" 32950 "Hiệu quả kỹ năng Hoang Nguyệt Thần Chi Thể" 32951 "Hiệu quả thi triển 3292" 32960 "Hiệu quả kỹ năng Huyền Hoang Nguyệt Thần Chi Thể" 32961 "Hiệu quả thi triển 3294, 3295" 200 "Hấp Huyết Thuật" 201 "Tấn công không thuộc tính ma pháp, trực tiếp làm tiêu hao Sinh mệnh." 210 "Phích Lịch Thuật" 211 "Tấn công ma pháp hệ Kim" 220 "Phong Cầu Thuật" 221 "Tấn công phép hệ Kim" 230 "Thiểm Điện Thuật" 231 "Tấn công ma pháp hệ Kim" 240 "Phún Nghĩ Toan" 241 "Tấn công ma pháp hệ Mộc" 250 "Thi Độc Thuật" 251 "Tấn công ma pháp hệ Mộc, duy trì sát thương" 260 "Độc Chú Thuật" 261 "Tấn công ma pháp hệ Mộc, sát thương độc" 270 "Băng Trùy Thuật" 271 "Tấn công ma pháp hệ Thủy, có hiệu quả làm chậm" 280 "Thủy Tuyền Oa" 281 "Tấn công ma pháp hệ Thủy" 290 "Băng Cầu Thuật" 291 "Tấn công ma pháp hệ Thủy, có hiệu quả làm chậm" 300 "Hỏa Cầu Thuật" 301 "Tấn công ma pháp hệ Hỏa" 310 "Phôn Hỏa Thuật" 311 "Tấn công ma pháp hệ Hỏa" 320 "Lạc Thạch Thuật" 321 "Tấn công ma pháp hệ Thổ" 330 "Thôi Miên Thuật" 331 "Phép niệm chú, khiến kẻ thù ngủ mê" 340 "Giảm tốc độ di chuyển" 341 "Phép niệm chú, khiến kẻ thù chậm chạp" 350 "Tấn công Giảm tốc" 351 "Phép niệm chú, khiến tốc độ tấn công của kẻ thù giảm" 360 "Mị Hoặc Thuật" 361 "Niệm chú ma pháp, cơ hội đánh trúng đích của đối thủ giảm" 370 "Kích Vựng Thuật" 371 "Niệm chú ma pháp, khiến kẻ địch hôn mê" 380 "Định Thân Thuật" 381 "Niệm chú ma pháp, khiến mục tiêu không thể di động" 390 "Suy Lão Thuật" 391 "Phép niệm chú, làm sức tấn công của kẻ địch giảm xuống" 400 "Đào Mệnh" 401 "Chúc Phúc ma pháp, lập tức chạy trốn" 410 "Tức giận" 411 "Chúc Phúc ma pháp, sức tấn công của bản thân tăng vọt " 420 "Kiên Nhẫn" 421 "Chúc Phúc ma pháp, khả năng phòng ngự của bản thân tăng lên" 430 "Phong Cuồng" 431 "Chúc Phúc ma pháp, tốc độ tấn công của bản thân tăng lên" 440 "Trị Liệu Thuật" 441 "Chúc Phúc ma pháp, làm Sinh mệnh của bản thân tăng lên " 450 "Sanh dục thuật" 451 "Triệu hoán ma pháp, sinh ra quái vật mới" 460 "Ma Lực Nhiên Thiêu" 461 "Tấn công ma pháp, làm hao tổn MP đối phương " 470 "Phản Chấn Thuật" 471 "Niệm chú ma pháp, làm lực tấn công của kẻ địch đánh ra tác dụng lên chính kẻ địch" 480 "Phóng Huyết Thuật" 481 "Phép không có thuộc tính ma pháp, hiệu quả như dùng độc, duy trì mất máu đối thủ" 490 "Sinh Mệnh Hấp Thủ" 491 "Chúc Phúc ma pháp, mỗi lần quái vật tấn công, Sinh mệnh của bản thân tăng lên." 500 "Độc Cổ Thuật" 501 "Chủ động tấn công ma pháp, làm cho Sinh mệnh và Chân khí của kẻ thù đồng thời giảm xuống." 510 "Phong Ấn Thuật" 511 "Phép niệm chú, khiến kẻ thù trong một khoảng thời gian nhất định không thể sử dụng kĩ năng cũng như phép thuật" 520 "Ma Tý Thuật" 521 "Phép niệm chú, khiến mục tiêu bất động trong khoảng thời gian nhất định, tấn công, sử dụng kĩ năng hoặc pháp thuật " 1470 "Tự Bạo" 1471 "Nổ tung sau khi tử vong" 1480 "Vệ Binh Thiểm Điện" 1481 "Phép tấn công hệ Kim" 1680 "Thuật tấn công bất ngờ quần thể quái vật" 1681 "" 1690 "Thuật niệm độc chú tấn công quần thể quái vật" 1691 "" 1700 "Thuật tấn công băng cầu quần thể quái vật" 1701 "" 1710 "Thuật tấn công hỏa cầu quần thể quái vật" 1711 "" 1720 "Thuật tấn công đá rơi quần thể quái vật" 1721 "" 1730 "Thuật thôi miên quần thể quái vật" 1731 "" 1740 "Thuật gây mê quần thể quái vật" 1741 "" 1750 "Thuật định thân quần thể quái vật" 1751 "" 2590 "Tấn công Ma pháp đóng băng quái vật cao cấp" 2591 "Tấn công Ma pháp hệ Thủy" 2600 "Ma pháp hệ Thủy tấn công quái vật cao cấp" 2601 "" 2610 "Ma pháp hệ Hỏa tấn công quái vật cao cấp" 2611 "Ma pháp tấn công hệ Hỏa" 2620 "Ma pháp Độc tấn công quái vật cao cấp" 2621 "Ma pháp tấn công hệ Mộc" 2630 "Ma pháp hệ Thủy tấn công quái vật cao cấp" 2631 "Ma pháp tấn công hệ Thổ" 2640 "Tấn công bằng Cự hình Sa Trùng" 2641 "Ma pháp tấn công hệ Thổ " 2650 "Thổ Thương" 2651 "Ma pháp tấn công hệ Thổ" 2660 "Tấn công quái vật Vô Đầu Tướng quân" 2661 "Ma pháp tấn công vô thuộc tính, trực tiếp giảm lượng sinh mệnh" 2670 "Viêm Tác" 2671 "Ma pháp tấn công hệ Hỏa " 2680 "Quái vật Trịch Thạch" 2681 "Ma pháp tấn công hệ Thổ " 2690 "Kỹ năng Oán Linh Xạ Thủ Phi Hành" 2691 "Ma pháp tấn công Trung tính, trực tiếp giảm lượng sinh mệnh" 2700 "Kỹ năng Hắc Ám của Oán Linh Thú" 2701 "" 2710 "Kỹ năng Hắc Vô Thường" 2711 "Ma pháp tấn công Vô Thuộc Tính, trực tiếp giảm lượng sinh mệnh" 2720 "Kỹ năng Bạch Vô Thường" 2721 "Ma pháp tấn công Vô Thuộc Tính, trực tiếp giảm lượng sinh mệnh" 2730 "Kỹ năng Cửu Tử Quỷ Mẫu" 2731 "Ma pháp tấn công Vô Thuộc Tính, trực tiếp giảm lượng sinh mệnh" 2750 "Tấn công gần nhóm quái vật mới" 2751 "" 2760 "Dùng Điện Cầu tấn công nhóm quái vật mới" 2761 "" 2770 "Tấn công nhóm quái vật mới" 2771 "" 2780 "Phòng ngự hệ Kim của quái vật mới giảm đi" 2781 "" 2790 "Phòng ngự Mộc hệ của quái vật mới giảm đi" 2791 "" 2800 "Phòng ngự hệ Thủy của quái vật mới giảm đi" 2801 "" 2810 "Phòng ngự hệ Hỏa của quái vật mới giảm đi" 2811 "" 2820 "Phòng ngự hệ Thổ của quái vật mới giảm đi" 2821 "" 2830 "Quần thể quái vật mới trầm mặc" 2831 "" 2840 "Sức phòng ngự của quái vật mới tăng lên" 2841 "Ma pháp Chúc Phúc, sức phòng ngự của bản thân tăng lên" 2850 "Sức phòng ngự trang bị của quái vật mới tăng lên" 2851 "Ma pháp Chúc Phúc, sức phòng ngự của bản thân tăng lên" 2860 "Hút máu của nhóm quái vật mới" 2861 "" 2870 "Hấp ma nhóm quái vật mới" 2871 "" 2880 "Đòn trí mạng của quái vật mới" 2881 "" 2890 "Sinh mệnh của nhóm quái vật mới tăng lên" 2891 "" 2900 "Giảm tốc độ tấn công quái vật mới" 2901 "" 2910 "Giảm thời gian thi triển nhóm quái vật mới" 2911 "" 2920 "Xích nhóm quái vật mới bằng Điện" 2921 "" 2930 "Mưa băng của quái vật" 2931 "" 2940 "Thủy Sát của quái vật mới" 2941 "" 2950 "Phi Thiên Thần Phủ của quái vật mới" 2951 "" 2960 "Song Viêm Đạn của nhóm quái vật mới" 2961 "" 2970 "Tam Băng Đạn của nhóm quái vật mới" 2971 "" 2980 "Sức phá giáp của nhóm quái vật mới" 2981 "" 3310 "Kỹ năng tấn công quái vật Tham Mĩ" 3311 "Ma pháp tấn công hệ Mộc" 3320 "Kỹ năng tấn công quái vật Minh Lôi" 3321 "Ma pháp tấn công hệ Kim" 3330 "Kỹ năng tấn công quái vật nhân mã" 3331 "Tấn công vật lý" 3340 "Kỹ năng tấn công quái vật Quảng Mục Thiên Tướng" 3341 "Tấn công vật lý" 3350 "Kỹ năng tấn công quái vật Kim Linh Thánh Mẫu" 3351 "Tấn công Ma pháp hệ Kim" 3360 "Kỹ năng tấn công quái vật Chùy Lực Thiên Vương" 3361 "Tấn công vật lý" 3370 "Kỹ năng tấn công quái vật Ám Dực" 3371 "Tấn công vật lý" 3380 "Kỹ năng tấn công trì hoãn quái vật " 3381 "Niệm chú phép, giảm thời gian thi triển" 3390 "Tấn công quái vật Kim Ma Pháp" 3391 "Tấn công ma pháp hệ Kim" 3400 "Kỹ năng tấn công quái vật Quang Dực" 3401 "Tấn công vật lý" 3410 "Kỹ năng tấn công quái vật Tụ Hồn Thú" 3411 "Tấn công vật lý" 3420 "Kỹ năng tấn công quái vật Đại Chủy Thú" 3421 "Tấn công phép hệ Mộc" 3430 "Kỹ năng tấn công quái vật Man Lực Sỹ" 3431 "Tấn công vật lý" 3440 "Kỹ năng tấn công quái vật Đao Tí Ma" 3441 "Tấn công vật lý" 3450 "Kỹ năng tấn công quái vật nữ vương" 3451 "Tấn công phép hệ Hỏa" 3460 "Kỹ năng tấn công quái vật Phích Lịch Minh" 3461 "Tấn công hệ Kim " 3470 "Kỹ năng tấn công quái vật Tử Linh Thánh Mẫu" 3471 "Tấn công hệ Kim " 3480 "Kỹ năng tấn công quái vật Chấn Cốc" 3481 "Tấn công phép hệ Thổ " 3490 "Kỹ năng tấn công quái vật Triều Thiên Pháp Vương" 3491 "Tấn công phép hệ Thủy" 3500 "Kỹ năng tấn công quái vật Vô Đầu Niết Linh" 3501 "Tấn công vật lý" 3510 "Kỹ năng tấn công quái vật Luân" 3511 "Tấn công vật lý" 3520 "Kỹ năng tấn công quái vật Đạo Mộ Hồn " 3521 "Tấn công phép hệ Thổ" 3530 "Kỹ năng tấn công quái vật Hộ Giáp Sử" 3531 "Tấn công hệ Kim" 3540 "Kỹ năng tấn công quái vật Hộ Kiếm Sử" 3541 "Tấn công hệ Thổ " 3550 "Kỹ năng tấn công quái vật Hộ Hình Sử" 3551 "Tấn công hệ Thủy" 3560 "Kỹ năng tấn công quái vật Luyện Ngục Quân Chủ" 3561 "Tấn công vật lý" 3570 "Kỹ năng tấn công quái vật Nhân Diện Đào Hoa" 3571 "Tấn công phép hệ Mộc" 3580 "Kỹ năng tấn công quái vật Phiêu Miễu Tiên Tử" 3581 "Tấn công vật lý" 3590 "Kỹ năng tấn công quái vật Đạp Lôi" 3591 "Tấn công phép hệ Kim " 6820 "Ma Phẫn Nộ" 6821 "Chúc Phúc ma pháp, tăng tấn công phép của bản thân" 6830 "Tấn công Công Thành Xa" 6831 "Kỹ năng tấn công Công Trình Xa" 6840 "Tấn công Tiễn Tháp" 6841 "Tiễn Tháp" 6850 "Tấn công Vô Địch Tiễn Tháp" 6851 "Tiễn Tháp" 6860 "Thuật gián đoạn" 6861 "Phép niệm chú khiến mục tiêu thi triển bị gián đoạn" 6870 "Mãnh Kích" 6871 "^ffffffMãnh Kích             Đẳng cấp %d ^ffcb4aĐẳng cấp giới hạn ^ffffff5 ^ffcb4acấp ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffffffĐánh một đòn mạnh vào quân địch, gây ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương tấn công cơ bản " 6880 "Tấn công Tiễn Tháp Định Thân" 6881 "Tiễn Tháp Định Thân" 6890 "Tấn công Bạo Liệt Tiễn Tháp" 6891 "Bạo Liệt Tiễn Tháp" 6910 "Kĩ năng 1 BOSS thành chiến cấp 2" 6911 "Lập tức chúc phúc, tăng tốc di chuyển lên 10%%*cấp, hồi phục lượng máu tấn công phép, đồng thời tăng thêm tốc độ tấn công 10%%*cấp" 6920 "BOSS thành chiến cấp 2, Cận Thân Quần Mê" 6921 "Lập tức niệm chú, nhóm cận thân 15 mét bị hôn mê 5000+1000*Cấp, bị sát thương do tấn công phép gây trúng độc 15 giây" 6930 "BOSS thành chiến cấp 2 tấn công vật lý cận thân" 6931 "Khoảng cách thi triển 6, mục tiêu là tấn công nhóm cận thân, giảm tốc 80%%, gây sát thương vật lý 0.75+0.25*Cấp" 6940 "BOSS thành chiến cấp 2, tiếp máu cho người chơi" 6941 "Tiếp máu cho người chơi trong phạm vi 40 mét" 6950 "BOSS thành chiến cấp 2, thêm ma pháp cho người chơi" 6951 "Thêm ma pháp cho người chơi trong phạm vi 40 mét" 6960 "BOSS thành chiến cấp 2, thêm Nguyên khí cho người chơi" 6961 "Thêm Nguyên khí cho người chơi trong phạm vi 40 mét" 6970 "BOSS thành chiến cấp 2, tấn công nhóm siêu cường" 6971 "Sức mạnh tấn công tổ đội, hút thêm ma pháp" 6980 "BOSS thành chiến cấp 2, tấn công phổ thông hình quạt" 6981 "Tấn công phổ thông hình quạt nửa Vật lý và nửa Mộc, gây sát thương Vật và Mộc 0.5*Cấp do lực tấn công vật lý" 6990 "BOSS thành chiến cấp 2, vô địch trong nháy mắt" 6991 "Thuật vô địch trong nháy mắt 4000+2000*Cấp giây" 7000 "BOSS thành chiến cấp 2, một mình bị thương nặng" 7001 "Sát thương phòng ngự vô quyền (25+5*cấp)%%, tăng thêm hiệu quả sát thương và tấn công hôn mê gấp bội" 7010 "BOSS thành chiến cấp 2, tự tăng thêm tấn công" 7011 "Lực tấn công vật lý tự thân Ma phép chúc phúc tăng 0.2*cấp" 7020 "Thành chiến Trùm cấp 2, tự tăng tác động của phép thuật" 7021 "Chúc Phúc tức khắc, nâng tốc độ chịu tác động của phép thuật lên 0.1*cấp" 7030 "BOSS thành chiến cấp 2, ném đạn nổ" 7031 "Tấn công uy lực lớn đối với mục tiêu trong phạm vi nhỏ, 100% gây gián đoạn, trong vòng 9 giây gây sát thương vật lý do tấn công phép 0.75+0.25*cấp, giảm tốc độ chịu tác động của phép thuật" 7040 "BOSS thành chiến cấp 2, hôn mê toàn thân" 7041 "Hôn mê toàn thân, giới hạn Sinh mệnh giảm 50%." 7050 "BOSS thành chiến cấp 2, kỹ năng hệ Kim" 7051 "Ăn lửa, đánh Pháp Sư, rút ngắn thời gian tái thi triển" 7060 "Thành chiến Trùm cấp 2, kỹ năng hệ Mộc" 7061 "Ăn Kim, đánh Vũ, hút Ma" 7070 "BOSS thành chiến cấp 2, kỹ năng hệ Thủy" 7071 "Chỉ ăn đất, đánh Pháp Sư, định thân nhóm để giảm sát thương" 7080 "BOSS thành chiến cấp 2, kỹ năng hệ Hỏa" 7081 "Uống nước, đánh Pháp Sư, hút máu" 7090 "BOSS thành chiến cấp 2, kỹ năng hệ Thổ" 7091 "Ăn Mộc, đánh Vũ Mang, giảm Sinh mệnh " 7100 "Thành chiến Trùm cấp 2, kỹ năng ban vật" 7101 "Ăn vật, tăng máu tập thể" 7110 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Thạch Hóa Dược Tề" 7111 "Vật phẩm - Thạch Hóa 4+4*cấp giây" 7120 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Vô Địch Dược Tề" 7121 "Vô địch 2+2*cấp giây" 7130 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Gia Tốc Dược Tề" 7131 "Tăng tốc 0.1+0.3, duy trì 15 giây" 7140 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Tự Do Hành Động Dược Tề" 7141 "Tự do hành động trong một khoảng thời gian, duy trì 4+4*cấp giây" 7150 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Tự Do Gia Tốc Dược Tề" 7151 "Tự do hành động 15 giây, tăng tốc 100% " 7160 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Gia Tốc Thi Triển Dược Tề" 7161 "Trong 5 giây thời gian thi triển tăng 0.15+0.15*Cấp độ" 7170 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Nguyên Khí Tăng Gia Dược Tề" 7171 "Lập tức tăng thêm 50*Cấp độ điểm Nguyên khí" 7180 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Vận May Hồi Máu Dược Tề" 7181 "Lập tức khôi phục 1-2000*Cấp độ điểm sinh mệnh" 7190 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Duy Trì Hồi Ma Dược Tề" 7191 "Trong 30 giây khôi phục 3000*Cấp độ điểm ma" 7200 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Hồi Sinh Dược Tề" 7201 "Lập tức hồi phục 0.15+0.15*Cấp độ sinh mệnh và chân khí" 7210 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Vật Kháng Dược Tề" 7211 "Trong 15 giây tăng 2*Cấp độ lần điểm phòng ngự" 7220 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Pháp Kháng Dược Tề" 7221 "Trong 20 giây tăng 2*Cấp độ lần điểm phòng ngự pháp thuật" 7230 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Vật Pháp Song Kháng Dược Tề" 7231 "Trong 20 giây tăng 2*Cấp độ lần cả phòng ngự vật lý và pháp thuật" 7240 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Giảm Thương Dược Tề" 7241 "Trong 4+4*Cấp độ giây giảm thiểu 50% sát thương" 7250 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Cuồng Bạo Dược Tề" 7251 "Trong 12 giây tăng 0.05+0.1*Cấp độ sức sát thương, tốc độ hiệu lực, hấp thu 0.1+0.1*Cấp độ sát thương" 7260 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Tịnh Hóa Dược Tề" 7261 "Xóa bỏ trạng thái tiêu cực" 7270 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Hấp Thu Sát Thương Dược Tề" 7271 "Hấp thu 1000*Cấp độ điểm sát thương" 7280 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Duy Trì Hồi Huyết Dược Tề" 7281 "Trong 30 giây khôi phục 2000*Cấp độ điểm huyết" 7290 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Nâng Cao Sinh Mệnh Dược Tề" 7291 "Tăng 1*Cấp độ Sinh mệnh" 7300 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Gia Tốc Hồi Máu Dược Tề" 7301 "Trong 2 phút tăng 50*Cấp độ tốc độ hồi phục máu" 7310 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Gia Tốc Hồi Ma Dược Tề" 7311 "Trong 2 phút tăng 50*Cấp độ tốc độ hồi phục Ma pháp" 7320 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Gia Tốc Song Hồi Dược Tề" 7321 "Trong 2 phút tăng 50*Cấp độ tốc độ hồi phục Sinh mệnh và Ma pháp" 7330 "Vật phẩm kĩ năng - Nâng Cao Phòng Ngự Kim Dược Tề" 7331 "Trong 15 giây tăng 5*Cấp độ lần phòng ngự hệ Kim" 7340 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Nâng Cao Phòng Ngự Mộc Dược Tề" 7341 "Trong 15 giây tăng 5*Cấp độ lần phòng ngự hệ Mộc" 7350 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Nâng Cao Phòng Ngự Thủy Dược Tề" 7351 "Trong 15 giây tăng 5*Cấp độ lần phòng ngự hệ Thủy" 7360 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Nâng Cao Phòng Ngự Hỏa Dược Tề" 7361 "Trong 15 giây tăng 5*Cấp độ lần phòng ngự hệ Hỏa" 7370 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Nâng Cao Phòng Ngự Thổ Dược Tề" 7371 "Trong 15 giây tăng 5*Cấp độ lần phòng ngự hệ Thổ" 7380 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Hỏa Công Phụ Gia Dược Tề" 7381 "Trong 1 phút tăng gia 0.1+0.3*Cấp độ sát thương hệ Hỏa" 7390 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Thủy Công Phụ Gia Dược Tề" 7391 "Trong 1 phút tăng gia 0.1+0.3*Cấp độ sát thương hệ Thủy" 7400 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Mộc Công Phụ Gia Dược Tề" 7401 "Trong 1 phút tăng gia 0.1+0.3*Cấp độ sát thương hệ Mộc " 7410 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Dịch Cân Hoàn" 7411 "Trong 30 giây tăng 1.5 phòng ngự Ma pháp và giảm 1.5 phòng thủ vật lý" 7420 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Dịch Tủy Hoàn" 7421 "Trong 30 giây tăng 1.5 phòng ngự sát thương và giảm 1.5 phòng ngự ma pháp" 7430 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Khang Nãi Hinh Hoàn Nhiễu" 7431 "Khang Nãi Hinh Hoàn Nhiễu 2 phút" 7440 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Bách Hợp Hoàn Nhiễu" 7441 "Bách Hợp Hoàn Nhiễu 2 phút" 7450 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Cúc Hoa Hoàn Nhiễu" 7451 "Cúc Hoa Hoàn Nhiễu 2 phút" 7460 "Vật Phẩm Kĩ Năng - Hoa Hồng Hoàn Nhiễu" 7461 "Hoa Hồng Hoàn Nhiễu 2 phút" 7470 "Tê Giảo" 7471 "^ffffffTê Giảo             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp độ giới hạn ^ffffff5 ^ffcb4acấp ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffffffCắn xé kẻ thù, gây sát thương cơ bản và làm kẻ thù tổn thương ^96f5ff%d%% ^fffffftrong 9 giây. " 7480 "Viêm Cầu" 7481 "^ffffffViêm Cầu             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp độ giới hạn ^ffffff5 ^ffcb4acấp ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffffffTạo ra một quả cầu lửa tấn công về phía kẻ thù, Sát thương hệ Hỏa tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản." 7490 "Băng Thích" 7491 "^ffffffBăng Thích             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp độ giới hạn ^ffffff5 ^ffcb4acấp ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffffffTạo ra một luồng băng để tấn công kẻ địch, Sát thương hệ Thủy tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff vào tấn công cơ bản." 7500 "Độc Vụ" 7501 "^ffffffĐộc Vụ             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp độ giới hạn ^ffffff5 ^ffcb4acấp ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffffffPhun ra một loại độc để tấn công về phía kẻ thù, Sát thương hệ Mộc tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản." 7510 "Triệu Lôi" 7511 "^ffffffTriệu Lôi             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp độ giới hạn ^ffffff5 ^ffcb4acấp ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffffffTấn công một luồng sét về phía kẻ địch, Sát thương hệ Kim tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản." 7520 "Dương Sa" 7521 "^ffffffDương Sa             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp độ giới hạn ^ffffff5 ^ffcb4acấp ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffffffTấn công một luồng cát về phía đối thủ, Sát thương hệ Thổ tăng ^96f5ff%d%%^ffffff theo tấn công cơ bản." 7530 "Bào Hao" 7531 "^ffffffBào Hao             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp độ giới hạn ^ffffff5 ^ffcb4acấp ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffffffMột tiếng hống lớn, lôi kéo kẻ thù tấn công mình." 7540 "Hào Khiếu" 7541 "^ffffffHào Khiếu             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffMột tiếng hét to làm kinh hãi đối thủ, Trong 15 giây phòng ngự phép thuật trang bị của đối thủ giảm ^96f5ff%d%%^ffffff." 7550 "Phá Giáp" 7551 "^ffffffPhá Giáp             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffNhằm vào đối tượng để tấn công, Trong 15 giây phòng thủ vật lý trang bị của đối thủ giảm ^96f5ff%d%%^ffffff." 7560 "Chấn Nhiếp" 7561 "^ffffffChấn Nhiếp             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffTrấn áp kẻ địch, trong vòng 15 giây sát thương vật lí của trang bị giảm ^96f5ff%d%%^ffffff. " 7570 "Tiêm Khiếu" 7571 "^ffffffTiêm Khiếu             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffffffMột tiếng hú chói tai, có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất làm gián đoạn việc thi triển phép của đối phương." 7580 "Giảm tốc" 7581 "^ffffffGiảm tốc             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffffffTrong vòng 6 giây làm tốc độ của đối phương giảm ^96f5ff%d%%^ffffff." 7590 "Ngạnh Bì" 7591 "^ffffffNgạnh Bì             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffffffTrong 15 giây, tổn thương giảm ^96f5ff%d%%^ffffff." 7600 "Cổ Vũ" 7601 "^ffffffCổ Vũ             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff3 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffffffTự hồi phục ^96f5ff%d%% ^ffffff tối đa Sinh mệnh." 7610 "Đô Đô" 7611 "^ffffffĐô Đô           Cấp độ %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff2 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffffffCó 80%% cơ hội làm đối thủ hôn mê 3 giây Nếu thành công trong vòng 15 giây tốc độ tấn công tăng lên ^96f5ff%d%%^ffffff." 7650 "Nhóm bẫy giảm tốc" 7651 "Thời gian thi triển 2, phạm vi ảnh hưởng cấp +2" 7660 "Nhóm bẫy định thân" 7661 "Thời gian thi triển 2, phạm vi ảnh hưởng cấp +2" 7670 "Nhóm bẫy đánh mê" 7671 "Thời gian thi triển 2, phạm vi ảnh hưởng cấp +2" 7680 "Nhóm bẫy tự nổ" 7681 "Thời gian thi triển 2, phạm vi ảnh hưởng 6, sát thương cấp*0.1*Sinh mệnh tối đa " 7690 "Nhóm bẫy phong ấn" 7691 "Thời gian thi triển 2, phạm vi ảnh hưởng cấp +2" 7700 "Nhóm bẫy tăng tốc" 7701 "Thời gian thi triển 2, phạm vi ảnh hưởng 6, gia tăng theo cấp*0.1" 7710 "Bẫy đơn giảm tốc" 7711 "Thời gian thi triển 1, phạm vi ảnh hưởng cấp+1" 7720 "Bẫy đơn định thân" 7721 "Thời gian thi triển 1, phạm vi ảnh hưởng cấp+1" 7730 "Bẫy đơn đánh mệ" 7731 "Thời gian thi triển 1, phạm vi ảnh hưởng cấp +1" 7740 "Bẫy tự nổ đếm ngược" 7741 "Bản thân, thời gian thi triển 3000, tấn công 50 " 7750 "Bẫy đơn phong ấn" 7751 "Thời gian thi triển 1, phạm vi ảnh hưởng cấp +1" 7760 "Bẫy đơn tăng tốc" 7761 "Thời gian thi triển 1, phạm vi ảnh hưởng cấp +1, tăng tốc magicdamage*0.1 " 7770 "Quái vật tự sát" 7771 "Lập tức tự sát" 7780 "BOSS thành chiến cấp 1, tấn công nhóm hệ Mộc" 7781 "Thời gian thi triển 35 bán kính 45 mét tấn công nhóm, sát thương hệ Mộc 0.5*cấp tấn công lực " 7790 "BOSS thành chiến cấp 1, làm nhóm cận thân bị choáng" 7791 "Lập tức luyện chú, gây choáng 5000+1000*cấp độ trong vòng 15 mét cận thân." 7800 "BOSS thành chiến cấp 1, liên tục phóng độc" 7801 "Liên tục phóng độc, tấn công gây sát thương pháp thuật hệ Mộc trong 60 giây." 7810 "BOSS thành chiến cấp 1, cuồng bạo" 7811 "Lập tức Chúc Phúc, tăng tấn công gấp bội, thời gian thi triển, tốc độ tấn công tăng 33%% " 7820 "BOSS thành chiến cấp 1, sát nhân hồi huyết" 7821 "Lập tức Chúc Phúc, giết một mục tiêu hồi lượng Sinh mệnh 2*cấp độ%% " 7830 "BOSS thành chiến cấp 1, tất cả Sinh mệnh giảm 1/2" 7831 "Chủ động niệm chú, trong vòng 35 mét giảm Sinh mệnh kẻ địch đến giới hạn 10*cấp độ%% " 7840 "BOSS thành chiến cấp 1, tấn công nhóm hệ Thủy" 7841 "Thời gian thi triển 35 bán kính 45 mét, lực sát thương hệ Thủy 0.5*cấp độ, kéo theo 30 giây giảm tốc 50%%" 7850 "BOSS thành chiến cấp 1, tấn công nhóm hệ Thổ" 7851 "Tấn công nhóm hiệu lực 35 bán kính 45 mét, lực sát thương hệ Thổ cấp 0.5*, kéo theo 100% gián đoạn" 7860 "BOSS thành chiến cấp 1, hạn chế sát thương" 7861 "Chủ động niệm chú, trong vòng 35 mét giảm huyết 50*victim.cấp độ của địch" 7870 "BOSS thành chiến cấp 1, Hấp Ma đơn lần" 7871 "Một lần hấp thụ giá trị pháp lực 10*cấp độ%" 7880 "BOSS thành chiến cấp 1, hấp ma liên tiếp" 7881 "Mỗi 3 giây hấp thụ 1000 ma pháp, duy trì 9*cấp" 7890 "BOSS thành chiến cấp 1, xóa bỏ trạng thái tích cực" 7891 "Lập tức xóa bỏ trạng thái tích cực" 7900 "BOSS thành chiến cấp 1, độc giảm tốc" 7901 "Tấn công nhóm thời gian thi triển 15 bán kính 25 mét, lực sát thương hệ Mộc 0.5*cấp độ, làm chậm 6 giây 50%% " 7910 "BOSS thành chiến cấp 1, giảm hiệu lực độc" 7911 "Tấn công nhóm thời gian thi triển 15 bán kính 25 mét, lực sát thương hệ Mộc 0.5*cấp độ, giảm hiệu lực 6 giây 50% " 7920 "BOSS thành chiến cấp 1, giảm trúng độc" 7921 "Tấn công nhóm thời gian thi triển 15 bán kính 25 mét, lực sát thương hệ Mộc 0.5*cấp độ, giảm đánh trúng 6 giây 50%% " 7930 "BOSS thành chiến cấp 1, hút ma độc" 7931 "Tấn công nhóm thời gian thi triển 15 bán kính 25 mét, lực sát thương hệ Mộc 0.5*cấp độ, trong 30 giây cứ mỗi 3 giây khấu trừ 100 ma" 7940 "BOSS thành chiến cấp 1, giảm độc Nguyên Khí" 7941 "Tấn công nhóm thời gian thi triển 15, bán kính 25 mét, lực sát thương hệ Mộc 0.5*cấp độ, giảm Nguyên khí 50" 7950 "Hút máu" 7951 "^ffffffHút Máu           Đẳng cấp %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff3 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffHút từ kẻ địch lượng Sinh mệnh tương ứng ^96f5ff%d%% ^ffffff giới hạn Sinh mệnh bản thân, phục hồi Sinh mệnh bản thân" 7960 "Hút Hồn" 7961 "^ffffffHút Hồn            Đẳng cấp %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff3 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffHút của kẻ địch ^96f5ff%d%% ^ffffffSinh mệnh đồng thời biến thành Sinh mệnh của bản thân. " 7970 "Đoạt Mệnh" 7971 "^ffffffĐoạt Mệnh ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30^ffcb4a giây ^ffcb4aKỹ năng yêu cầu  ^ffffffhút máu 3 giây ^ffffffHút Sinh mệnh đã bị tổn thất của kẻ địch, một nửa được biến thành Sinh mệnh của bản thân." 7980 "Đoạt Phách" 7981 "^ffffffĐoạt Phách ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKỹ năng yêu cầu  ^ffffffhút hồn 3 giây ^ffffffHút Chân khí đã bị tổn thất một nửa của kẻ địch, biến thành Sinh mệnh của bản thân. " 7990 "Hy Sinh" 7991 "^ffffffHy Sinh ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffHy Sinh 75%% Sinh mệnh hiện tại của bản thân để gây sát thương vật lý tương ứng với 400%% lực tấn công cơ bản." 8000 "Phá Sát" 8001 "^ffffffPhá Sát            Đẳng cấp %d ^ffcb4aCấp cao nhất  ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffXuất một chiêu cực mạnh, tăng sát thương do lực phòng ngự vô hình ^96f5ff%d^ffffff " 8010 "Phản Chấn" 8011 "^ffffffPhản Chấn             Đẳng cấp %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3 ^ffcb4agiây ^ffffffTrong vòng 1 tiếng khi nhân vật bị tấn công vật lý cận thân, nhân vật có thể phản đạn gây sát thương do lực tấn công ^96f5ff%d%%^ffffff" 8020 "Lợi Trảo" 8021 "^ffffffLợi Trảo             Cấp độ %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3 ^ffcb4agiây ^ffffffTrong vòng 1 tiếng lực tấn công tăng ^96f5ff%d%%^ffffff." 8030 "Khu Ma" 8031 "^ffffffKhu Ma          Đẳng cấp %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3 ^ffcb4agiây ^ffffffTrong vòng 1 tiếng nâng cao lực kháng phép ^96f5ff%d%%^ffffff." 8040 "Kiên Giáp" 8041 "^ffffffKiên Giáp             Đẳng cấp %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3 ^ffcb4agiây ^ffffffTrong vòng 1 tiếng nâng cao lực phòng thủ vật lý ^96f5ff%d%%^ffffff" 8050 "Chúc Phúc" 8051 "^ffffffChúc Phúc             Đẳng cấp %d ^ffcb4aCấp cao nhất ^ffffff5 ^ffcb4a ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3 ^ffcb4agiây ^ffffffTrong vòng thời gian ngắn nâng cao giới hạn Sinh mệnh ^96f5ff%d%%^ffffff." 8060 "Tăng tốc nhóm ngựa đua" 8061 "Thời gian thi triển 10, phạm vi ảnh hưởng 15, tăng tốc cấp*0.1" 8070 "BOSS thành chiến cấp 2, giảm hiệu lực" 8071 "Khoảng cách thi triển 6, mục tiêu là tấn công nhóm cận thân trung tâm, giảm hiệu lực 100%%, tạo ra sát thương vật lý 0.75+0.25*cấp." 8080 "Tấn công hệ Kim nhóm quái vật mới" 8081 "" 8140 "Quái vật tự sát vô hiệu quả" 8141 "Lập tức tự sát" 8150 "Quái vật tự sát hiệu quả Hỏa" 8151 "Lập tức tự sát" 8160 "Quái vật tự sát hiệu quả Thủy" 8161 "Lập tức tự sát" 8170 "Kim Hoa Bà Bà Lạc Lôi Thuật" 8171 "Giới hạn Sinh mệnh giảm 10*cấp-5%" 8180 "Bảo hộ nhóm ngựa đua" 8181 "Thời gian thi triển 10, bán kính 15, gia tăng theo cấp*0.1" 8190 "Kỹ năng vật phẩm - Thần Chi Dược Tề" 8191 "Tự do hành động 120 giây, đồng thời tăng tốc 200%" 8200 "Hoàng Hôn -Tấn công vật lý nhiều mục tiêu" 8201 "Tấn công vật lý nhiều mục tiêu, tấn công vật lý trong phạm vi 35 mét, mỗi cấp tăng thêm 20%" 8210 "Hoàng Hôn - Giảm HP tối đa của nhiều mục tiêu" 8211 "Trong vòng 50 mét giảm HP tối đa của nhiều mục tiêu, mỗi cấp giảm 8%" 8220 "Hoàng Hôn - Làm mạnh BOSS" 8221 "Căn cứ vào cấp kỹ năng để tăng tấn công, tấn công ma pháp, phòng thủ, kháng phép và tốc độ tấn công phép." 8230 "Hoàng Hôn -Thiên Nhân Trảm" 8231 "Trong vòng 1 phút tăng thêm tấn công người chơi trong phạm vi 40 mét và 200% tấn công phép thuật." 8240 "Hoàng Hôn - Giả Vô Địch" 8241 "Trạng thái không thể tiếp cận BOSS" 8260 "Hoàng Hôn - Nhận Tạc Đạn" 8261 "Mục tiêu nằm ở trung tâm phạm vi tấn công, mỗi một cấp tăng thêm 50%. Tấn công vật lý, tần công phép. Bán kính 10 mét. " 8270 "Hoàng Hôn - Đơn Giây Sát" 8271 "Cá thể có sức tấn công cố định cao, trong một giây có thể hủy diệt tất cả." 8280 "Hoàng Hôn - Thần Diệu" 8281 "Tăng sức tấn công, hồi phục MP, nguyên thần và tỉ lệ tấn công mạnh của người chơi trong phạm vi 40 mét." 8290 "Hoàng Hôn - Quần Thể Huyễn Vựng" 8291 "Hôn mê nhiều mục tiêu trong vòng 5 giây, ảnh hưởng đến đẳng cấp kỹ năng trong khu vực" 8300 "Hoàng Hôn - Tăng tốc độ quái" 8301 "Tăng tốc độ di chuyển của nhân vật" 8310 "Hoàng Hôn- Tấn công hình quạt" 8311 "Tấn công nhiều mục tiêu theo hình quạt, gây sát thương vật lý, tấn công phép, mỗi cấp tăng 30%" 8320 "Hoàng Hôn- Quần Thể Hôn Thụy" 8321 "" 8330 "Hoàng Hôn- Độc Khí Đạn" 8331 "Chất kịch độc có uy lực lớn có khả năng sát thương 30% mỗi cấp" 8340 "Hoàng Hôn- Tấn công cá thể" 8341 "Tấn công cá thể, 100%-1000%" 8350 "Hoàng Hôn- Trừu Lam Tạc Đạn" 8351 "Giảm trung mệnh Trừu Lam của nhiều mục tiêu" 8360 "Ma thương hệ Kim đơn" 8361 "Ma thương hệ Kim đơn, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 120% sát thương" 8370 "Ma thương hệ Thủy đơn" 8371 "Ma thương hệ Thủy đơn, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 120% sát thương" 8380 "Ma thương hệ Hỏa đơn" 8381 "Ma thương hệ Hỏa đơn, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 120% sát thương" 8390 "Ma thương hệ Mộc đơn" 8391 "Ma thương hệ Mộc đơn, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 120% sát thương" 8400 "Ma thương hệ Thổ đơn" 8401 "Ma thương hệ Thổ đơn, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 120% sát thương" 8410 "Sát thương Vật lý đơn" 8411 "Sát thương Vật lý đơn, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 120%" 8420 "Ma thương hệ Kim nhóm" 8421 "Ma thương hệ Kim nhóm, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 60% sát thương" 8430 "Ma thương hệ Thủy nhóm" 8431 "Ma thương hệ Thủy nhóm, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 60% sát thương" 8440 "Ma thương hệ Hỏa nhóm" 8441 "Ma thương hệ Hỏa nhóm, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 60% sát thương" 8450 "Ma thương hệ Mộc nhóm" 8451 "Ma thương hệ Mộc nhóm, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 60% sát thương" 8460 "Ma thương hệ Thổ nhóm" 8461 "Ma thương hệ Thổ nhóm, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 60% sát thương" 8470 "Sát thương Vật lý nhóm" 8471 "Sát thương Vật lý nhóm, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 60% sát thương" 8480 "Sát thương hệ Kim đơn liên tục" 8481 "Sát thương hệ Kim đơn liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 140% sát thương" 8490 "Sát thương hệ Mộc đơn" 8491 "Sát thương hệ Mộc đơn liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 140% sát thương" 8500 "Sát thương hệ Thủy đơn liên tục" 8501 "Sát thương hệ Thủy đơn liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 140% sát thương" 8510 "Sát thương hệ Hỏa đơn liên tục" 8511 "Sát thương hệ Hỏa đơn liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 140% sát thương" 8520 "Sát thương hệ Thổ đơn liên tục" 8521 "Sát thương hệ Thổ đơn liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 140% sát thương" 8530 "Sát thương Vật lý đơn liên tục" 8531 "Sát thương Vật lý đơn liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 140% sát thương" 8540 "Sát thương hệ Kim nhóm liên tục" 8541 "Sát thương hệ Kim nhóm liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 100% sát thương" 8550 "Sát thương hệ Mộc nhóm liên tục" 8551 "Sát thương hệ Mộc nhóm liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 100% sát thương" 8560 "Sát thương hệ Thủy nhóm liên tục" 8561 "Sát thương hệ Thủy nhóm liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 100% sát thương" 8570 "Sát thương hệ Hỏa nhóm liên tục" 8571 "Sát thương hệ Hỏa nhóm liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 100% sát thương" 8580 "Sát thương hệ Thổ nhóm liên tục" 8581 "Sát thương hệ Thổ nhóm liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 100% sát thương" 8590 "Sát thương Vật lý nhóm liên tục" 8591 "Sát thương Vật lý nhóm liên tục, sát thương bản thân, mỗi cấp tăng 100% sát thương" 8600 "Sát thương hệ Kim đơn Huyết Ma" 8601 "Sát thương hệ Kim đơn, gây sát thương bản thân* chênh lệch lớn sát thương lượng máu tối đa và ma pháp tối đa của mục tiêu, mỗi cấp tăng 100% sát thương." 8610 "Sát thương hệ Mộc đơn" 8611 "Sát thương hệ Mộc đơn, gây sát thương bản thân* chênh lệch lớn sát thương lượng máu tối đa và ma pháp tối đa của mục tiêu, mỗi cấp tăng 100% sát thương." 8620 "Sát thương hệ Thủy đơn" 8621 "Sát thương hệ Thủy đơn, gây sát thương bản thân* chênh lệch lớn sát thương lượng máu tối đa và ma pháp tối đa của mục tiêu, mỗi cấp tăng 100% sát thương." 8630 "Sát thương hệ Hỏa đơn" 8631 "Sát thương hệ Hỏa đơn, gây sát thương bản thân* chênh lệch lớn sát thương lượng máu tối đa và ma pháp tối đa của mục tiêu, mỗi cấp tăng 100% sát thương." 8640 "Sát thương hệ Thổ nhóm" 8641 "Sát thương hệ Thổ đơn, gây sát thương bản thân* chênh lệch lớn sát thương lượng máu tối đa và ma pháp tối đa của mục tiêu, mỗi cấp tăng 100% sát thương." 8650 "Sát thương Vật lý đơn" 8651 "Sát thương Vật lý đơn, gây sát thương bản thân* chênh lệch lớn sát thương lượng máu tối đa và ma pháp tối đa của mục tiêu, mỗi cấp tăng 100% sát thương." 8660 "Vũ Thuẫn nhóm" 8661 "Tăng lực tấn công, hồi phục MP, Nguyên khí và bạo kích cho người chơi trong phạm vi 40m" 8670 "Tăng máu tấn công nhóm" 8671 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8680 "Tập trung tấn công nhóm" 8681 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8690 "Tăng Nguyên khí tấn công nhóm" 8691 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8700 "Tăng thủ Vật lý tấn công nhóm" 8701 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8710 "Tăng tấn công Vật lý và Phép thuật nhóm" 8711 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8720 "Hạn chế miễn dịch" 8721 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8730 "Tăng né tránh nhóm" 8731 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8740 "Vô địch nhóm" 8741 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8750 "Giảm sát thương Vật lý nhóm" 8751 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8760 "Huyễn vựng nhóm" 8761 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8770 "Phong ấn nhóm" 8771 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8780 "Định thân nhóm" 8781 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8790 "Huyễn vựng đơn tầm xa" 8791 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8800 "Giảm thủ phép thuật đơn tầm xa" 8801 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8810 "Giảm trúng đích đơn tầm xa" 8811 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8820 "Giảm tấn công Vật lý và Phép thuật đơn tầm xa" 8821 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8830 "Phòng ngự sát thương đơn tầm xa" 8831 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8840 "Giảm thi triển đơn tầm xa" 8841 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8850 "Tự phản đạn" 8851 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8860 "Tăng thủ phép thuật nhóm" 8861 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8870 "Trào phúng nhóm" 8871 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8880 "Giảm thủ hệ Kim đơn tầm xa" 8881 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8890 "Giảm thủ hệ Mộc đơn tầm xa" 8891 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8900 "Giảm thủ hệ Thủy đơn tầm xa" 8901 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8910 "Giảm thủ hệ Hỏa đơn tầm xa" 8911 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8920 "Giảm thủ hệ Thổ đơn tầm xa" 8921 "Tính lượng trị liệu từ tấn công Vật lý bản thân" 8930 "Tấn công bằng tiễn tháp gây sát thương nhóm" 8931 "Tính kỹ năng sát thương nhóm theo cấp của người chơi" 8940 "Giới hạn giảm tấn công nhóm trong phạm vi nhỏ" 8941 "Hạn chế HP trong 10m, mỗi cấp giảm 8%" 8950 "Phòng sát thương từ cạm bẫy" 8951 "Bán kính 6*level, sát thương ma thương" 9360 "Thời Không Toái Phiến-di chuyển" 9361 "" 9370 "Thời Không Toái Phiến-tấn công vật lý" 9371 "" 9380 "Thời Không Toái Phiến-tấn công phép" 9381 "" 9390 "Thời Không Toái Phiến-thi triển" 9391 "" 9400 "Thời Không Toái Phiến- phòng thủ vật lý" 9401 "" 9410 "Thời Không Toái Phiến-phòng ngự phép" 9411 "" 9420 "Thời Không Toái Phiến-bạo phát" 9421 "" 9430 "Thời Không Toái Phiến-hồi huyết" 9431 "" 9440 "Thời Không Toái Phiến-hồi ma" 9441 "" 9450 "Bẫy-tăng tốc đơn, không hôn mê" 9451 "Thi triển 1, đơn Cấp *0.2=Tỉ lệ gia tốc Ma công=Thời gian gia tốc" 9460 "Bẫy-Đơn-bổ xung Nguyên khí" 9461 "Thi triển 1, đơn Cấp *50=bổ xung Nguyên khí" 9470 "Bẫy-Đơn công Vật lý, phép" 9471 "Thi triển 1, đơn Cấp *1=tỉ lệ tăng cường tấn công Ma công=Thời gian tăng tốc" 9480 "Bẫy-Đơn hạn chế máu" 9481 "Thi triển 1, đơn Cấp*0.2=Tăng tỉ lệ giới hạn máu Ma công=Thời gian gia tốc" 9490 "Bẫy-Đơn bạo kích giảm thi triển" 9491 "Thi triển 1, đơn Cấp*0.1=Tăng tỉ lệ thành công Ma công=Thời gian gia tốc" 9500 "Dược phẩm-thời gian hiệu lực đối lập với công Vật lý" 9501 "Cấp càng cao, thời gian hiệu lực càng giản, hiệu quả càng lớn Thời gian hiệu lực=400 giây - 40 giây * (level-1) Tỉ lệ hiệu quả=0.5*level" 9510 "Dược phẩm-Thời gian hiệu lực đối lập với công phép" 9511 "Cấp càng cao, thời gian hiệu lực càng giản, hiệu quả càng lớn Thời gian hiệu lực=400 giây - 40 giây * (level-1) Tỉ lệ hiệu quả=0.5*level" 9520 "Dược phẩm-Thời gian hiệu lực đối lập với gia tốc, không hôn mê" 9521 "Cấp càng cao, thời gian hiệu lực càng giản, hiệu quả càng lớn Thời gian hiệu lực=200 giây - 20 giây * (level-1) Tỉ lệ hiệu quả=0.2*level" 9530 "Hủy bỏ" 9531 "Cấp*50=Bổ xung Nguyên khí" 9540 "Dược phẩm. Thời gian hiệu lực đối lập với giới hạn máu" 9541 "Cấp càng cao, thời gian hiệu lực càng ngắn, hiệu quả càng lớn Thời gian hiệu lực=300 giây - 30 giây * (level-1) Tỉ lệ hiệu quả=0.1*level" 9550 "Dược phẩm. Thời gian hiệu lực đối lập với bạo kích" 9551 "Cấp càng cao, thời gian hiệu lực càng giản, hiệu quả càng lớn Thời gian hiệu lực=200 giây - 20 giây * (level-1) Tỉ lệ hiệu quả=0.03*level" 9560 "Dược phẩm. Thời gian hiệu lực đối lập với giảm thi triển" 9561 "Cấp càng cao, thời gian hiệu lực càng giản, hiệu quả càng lớn Thời gian hiệu lực=200 giây - 20 giây * (level-1) Tỉ lệ hiệu quả=0.03*level" 9570 "Gia tốc, không hôn mê, giảm sát thương, bảo hộ." 9571 "Thi triển 1, bán kính 60 Ma công=Thời gian liên tiếp Tỷ lệ gia tốc=0.2*level Tổng Dực Thuẫn=20000*level Giảm sát thương=0.1*level" 10540 "Thái cực" 10541 "" 10550 "Cuồng bạo" 10551 "" 10560 "Địa chi kích" 10561 "" 10570 "Phong khiếu quyết" 10571 "" 10580 "Âm dương ấn" 10581 "" 10590 "Phần Tâm Chú" 10591 "" 10600 "Tử Mẫu Lôi Hỏa Chú" 10601 "" 10610 "Hồi Phong Quyết" 10611 "" 10620 "Khí Phược Chú" 10621 "" 10630 "Điện Vũ" 10631 "" 10640 "Toái Tâm Chú" 10641 "" 10650 "Diệt Phách Chân Quyết" 10651 "" 10660 "Tiêu Hồn Chú" 10661 "" 10670 "Thủy Long Ngâm" 10671 "" 10680 "Tử Huyết Băng Sát - Đơn" 10681 "" 10690 "Tử Huyết Băng Sát - Nhóm" 10691 "" 10700 "Hàn Băng Lĩnh Vực" 10701 "" 10710 "Không thể giải tỏa Độc Chú Thuật nhóm" 10711 "" 10720 "Vật phẩm đạo cụ thử nghiệm kỹ năng" 10721 "^ffffffThiên Lôi Phù             Cấp %d ^ffcb4aCự li ra đòn ^ffffff15m ^ffcb4aThời gian chuẩn bị 2.5 giây ^ffcb4aThời gian thi triển 1 giây ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Tấn công phép lên mục tiêu và gây sát thương hệ Kim." 10730 "Vật phẩm đạo cụ thử nghiệm kỹ năng 2" 10731 "Đóng băng công cộng 1,2,3 5 giây Đóng băng bản thân 10 giây Chủ động niệm chú " 10740 "Vật phẩm đạo cụ thí nghiệm kỹ năng 3" 10741 "Đóng băng 1 12 giây Tự đóng băng 7 giây Chủ động chúc phúc, tăng thủ Vật lý" 10750 "Kim Cương Quyền Cường Hóa" 10751 "" 10760 "Ta là tinh phẩm của Vũ Linh BUFF 4 trong 1" 10761 "" 10870 "Thuốc nhỏ mắt thật" 10871 "Lập tức tăng 50*level điểm Nguyên khí" 10880 "Xóa bỏ trạng thái chính" 10881 "Lập tức xóa bỏ trạng thái chính" 10890 "Huyết Lang Vương Đao Trận" 10891 "Bán kính 5*level, sát thương ma thương" 10900 "Huyết Lang Vương vận sức" 10901 "Chúc phúc ma pháp, ma công bản thân tăng." 11420 "Trường chinh xuất phẩm BUFF dược - Vật lý" 11421 "Thủ vật lý 40% Bạo phát 5%" 11430 "Trường chinh xuất phẩm BUFF dược - Phép thuật" 11431 "Phòng thủ phép 40% Thi triển 5%" 11440 "Trường chinh xuất phẩm BUFF dược - Tổng hợp" 11441 "20% di chuyển HPMP tối đa 30% " 11540 "Kĩ năng đột phá phòng ngự Thần Uy Ngục Tiểu Quái" 11541 "Tấn công gần và đột phá phòng ngự" 11550 "Kĩ năng hợp quần Thần Uy Ngục Tiểu Quái" 11551 "Bán kính 2*level, không thấy Phòng Ngự Ma Thương" 11560 "Thần Uy Ngục BOSS tăng tấn giảm tốc" 11561 "Tăng tấn công tự thân, giảm tốc" 11570 "Thần Uy Ngục BOSS đơn gây mê đổ máu" 11571 "Tấn công gần, gây mê, đổ máu" 11580 "Thần Uy Ngục BOSS phá vòng vây nhỏ" 11581 "Phá vòng vây nhỏ" 11590 "Thần Uy Ngục BOSS Quần Miểu" 11591 "Phạm vi lớn uy lực lớn, hệ Hỏa" 11600 "Thần Uy Ngục Tiểu Quái Quần Miểu" 11601 "Trực tiếp quần chết trong phạm vi lớn, Phòng Ngự Ma Thương không nhìn thấy" 11610 "Thần Uy Ngục Tiểu Quái Độc Nha Thuật" 11611 "Phóng độc rồi tiêu diệt" 11620 "Thần Uy Ngục Tiểu Quái Quần Vô Địch" 11621 "Người chơi xung quanh vô địch" 11630 "Vật phẩm phong ấn thuộc Kim" 11631 "Phong ấn hệ Kim" 11640 "Vật phẩm phong ấn thuộc Mộc" 11641 "Phong ấn hệ Mộc" 11650 "Vật phẩm phong ấn thuộc Thủy" 11651 "Phong ấn hệ Thủy" 11660 "Vật phẩm phong ấn thuộc Hỏa" 11661 "Phong ấn hệ Hỏa" 11670 "Vật phẩm phong ấn thuộc Thổ" 11671 "Phong ấn hệ Thổ" 11770 "Thần Uy Ngục BOSS tự bổ huyết" 11771 "Tự khôi phục 6%+2*level% mức sinh mệnh cực đại" 11830 "Thần Uy Ngục BOSS giả vô địch" 11831 "BOSS gần tới trạng thái vô địch" 11880 "Bắt thú cưng thành công 100%" 11881 "" 11900 "Ẩn thân dược thủy chuyên dụng" 11901 "Ẩn thân dược thủy chuyên dụng" 11910 "Phản ẩn dược thủy chuyên dụng" 11911 "Phản ẩn dược thủy chuyên dụng" 11920 "Dạ Xoa Vương Tử Quần Công" 11921 "" 11930 "Nhiệm vụ Phu Thê chuyên dụng % Sát thương" 11931 "" 11940 "Ngày nghỉ người chơi tăng cường buff" 11941 "Tăng cường người chơi xung quanh" 13280 "Kỹ năng Tùng Lâm Di Tích-Băng Chưởng" 13281 "" 13290 "Giảm tốc Tùng Lâm Di Tích-Băng U Linh " 13291 "" 13300 "Thiêu đốt Tùng Lâm Di Tích-Hỏa U Linh" 13301 "" 13310 "Kỹ năng Tùng Lâm Di Tích-Hỏa Trùng" 13311 "Tấn công ma pháp hệ Hỏa" 13320 "Kỹ năng Tùng Lâm Di Tích-Yên Vụ" 13321 "" 13330 "Độc khí Tùng Lâm Di Tích-Độc Khí Trì" 13331 "" 13340 "Kỹ năng Tùng Lâm Di Tích-Trụ Phún Hỏa" 13341 "" 13350 "Tùng Lâm Di Tích-Biến Thanh Oa" 13351 "Biến người chơi thành Thanh Oa, tốc độ di chuyển 140%, không thể sử dụng kỹ năng" 13360 "Trạng thái người xem PK" 13361 "" 13370 "Giám khảo PK-Phản ẩn siêu cường" 13371 "" 13380 "Rải cánh hoa" 13381 "Cánh hoa bay bay, hoa tươi xoay xoay" 13390 "Tung quả cầu hoa" 13391 "Ném những quả cầu hoa chúc mừng về phía mục tiêu" 14030 "Băng Boss Kĩ năng 1" 14031 "Tấn công Ma Pháp hệ Kim" 14040 "Băng Boss Kĩ năng 2" 14041 "" 14050 "Người nguyên thủy - Kĩ năng 1" 14051 "" 14060 "Người nguyên thủy - Kĩ năng 2" 14061 "" 14070 "Người nguyên thủy - Kĩ năng 3" 14071 "" 14080 "Người nguyên thủy - Kĩ năng 4" 14081 "" 14090 "Người nguyên thủy - Kĩ năng 5" 14091 "" 14100 "Người nguyên thủy - Kĩ năng 6" 14101 "" 14110 "Kĩ năng Cự Tinh Đình" 14111 "" 14120 "Kĩ năng Băng Giác Ngưu Đầu" 14121 "" 14130 "Kĩ năng Thượng Cổ Tinh Môn" 14131 "" 14140 "Kĩ năng Huyễn Giác Ngưu Đầu" 14141 "" 14150 "Quái mới Linh Tộc" 14151 "" 14160 "Băng Boss 1 - Tấn công" 14161 "" 14170 "Người nguyên thủy - Tấn công 1" 14171 "" 14180 "Người nguyên thủy - Tấn công 2" 14181 "" 14190 "Người nguyên thủy - Tấn công 3" 14191 "Tấn công Ma Pháp hệ Kim" 14200 "Kiếm Hổ Xỉ tấn công" 14201 "" 14210 "Hoàng Kiếm Xỉ Hổ tấn công" 14211 "" 14220 "Băng Nguyên Tố tấn công" 14221 "" 14230 "Người nguyên thủy - Tấn công 4" 14231 "" 14240 "Người nguyên thủy - Tấn công 5" 14241 "" 14250 "Người nguyên thủy - Tấn công 6" 14251 "" 14260 "Tinh Đình tấn công" 14261 "" 14270 "Đường Lang - tấn công" 14271 "" 14280 "Lục Đường Lang - Tấn công" 14281 "" 14290 "Thụ Quái - tấn công 1" 14291 "" 14300 "Thụ Quái - tấn công 2" 14301 "" 14310 "Ngưu Giác Tấn công" 14311 "" 14320 "Tử Thụ Quái - Tấn công" 14321 "" 14330 "Tông Thụ Quái - Tấn công" 14331 "" 14340 "Hoàng Thụ Quái - Tấn công" 14341 "" 14350 "Lam Thụ Quái - Tấn công" 14351 "" 14360 "Lục Thụ Quái - Tấn công" 14361 "" 14370 "Hồng Thụ Quái - Tấn công" 14371 "" 14380 "Tử Thụ Quái - Tấn công" 14381 "" 14390 "Nam - Tấn công 1" 14391 "" 14400 "Nam - Tấn công 2" 14401 "" 14410 "Nam - Tấn công 3" 14411 "" 14420 "Nữ - Tấn công 1" 14421 "" 14430 "Hồng Tuyết Nhân - Tấn công" 14431 "" 14440 "Lam Tuyết Nhân - Tấn công" 14441 "" 14450 "Hoàng Cự Ngưu - Tấn công" 14451 "" 14460 "Lam Cự Ngưu tấn công" 14461 "" 14470 "Lục Cự Ngưu tấn công" 14471 "" 14480 "Cự Linh Ma tấn công" 14481 "" 14490 "Tham Tử tấn công" 14491 "" 14500 "Hồng Tham Tử tấn công" 14501 "" 14510 "Cường Đạo - Tấn công 1" 14511 "" 14520 "Cường Đạo - Tấn công 2" 14521 "" 14530 "Thủy Nguyên Tố - Tấn công 1" 14531 "" 14540 "Thủy Nguyên Tố - Tấn công 2" 14541 "" 14550 "Thủy Nguyên Tố - Tấn công 3" 14551 "" 14560 "Lang - Tấn công 1" 14561 "" 14570 "Tử Lang - Tấn công 1" 14571 "" 14580 "Hồ Hầu tấn công" 14581 "" 14590 "Nhãn Tình Hầu - Tấn công 1" 14591 "" 14600 "Nhãn Tình Hầu - Tấn công 2" 14601 "" 14610 "Nhãn Tình Hầu - Tấn công 3" 14611 "" 14620 "Bạch Miêu Đầu Ưng tấn công" 14621 "" 14630 "Hồng Miêu Đầu Ưng tấn công" 14631 "" 14640 "Hoàng Giáp Trùng tấn công" 14641 "" 14650 "Lam Giáp Trùng tấn công" 14651 "" 14660 "Hoa Chi Chu tấn công" 14661 "" 14670 "Tri Chu - Tấn công 1" 14671 "" 14680 "Hoàng Dương tấn công" 14681 "" 14690 "Lam Dương tấn công" 14691 "" 14700 "Lam Hoa Quái - Tấn công" 14701 "" 14710 "Lam Trường Tí Viên - Tấn công" 14711 "" 14720 "Lục Trường Tí Viên - Tấn công" 14721 "" 14730 "Lam Tuyết Nhân - Tấn công 2" 14731 "" 14740 "Lục Tuyết Nhân - Tấn công 2" 14741 "" 14750 "Tử Tuyết Nhân - Tấn công 2" 14751 "" 14760 "Tuyết Địa Cự Hình Sơn Dương tấn công" 14761 "" 14770 "Hoàng Tuyết Địa Giáp Trùng tấn công" 14771 "Tấn công Ma Pháp hệ Kim" 14780 "Lam Tuyết Địa Giáp Trùng tấn công" 14781 "" 14790 "Tuyết Địa Tinh Đình tấn công" 14791 "" 14800 "Thực Nhân Ngư - Tấn công 1" 14801 "" 14810 "Thực Nhân Ngư - Tấn công 2" 14811 "" 14820 "Thực Nhân Ngư - Tấn công 3" 14821 "" 14830 "Hoàng Thạch Đầu Nguyên Tố tấn công" 14831 "" 14840 "Lam Thạch Đầu Nguyên Tố tấn công" 14841 "" 14850 "Hồng Sắc Ngạc Ngư - Tấn công 1" 14851 "" 14860 "Lam Sắc Ngạc Ngư - Tấn công 1" 14861 "" 14870 "Lục Sắc Ngạc Ngư - Tấn công 1" 14871 "" 14880 "Hoàng Hoa Quái - Tấn công" 14881 "" 14890 "Hoàng Tinh Đình - Tấn công 1" 14891 "" 14900 "Lam Tinh Đình - Tấn công 1" 14901 "" 14910 "Du Đãng Linh Hồn - Tấn công 1" 14911 "" 14920 "Du Đãng Linh Hồn - Tấn công 2" 14921 "" 14930 "Băng Giác Ngưu Đầu - Tấn công" 14931 "" 14940 "Thượng Cổ Tinh Môn - Tấn công" 14941 "" 14950 "Huyễn Giác Ngưu Đầu - Tấn công" 14951 "" 14960 "Hồng Hồ Điệp - Tấn công 1" 14961 "" 14970 "Lục Hồ Điệp - Tấn công 1" 14971 "" 14990 "Ngọc Phù Dung" 14991 "^ffffffNgọc Phù Dung           Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây^ffffff Giúp đồng đội thêm hộ thuẫn hấp thụ ^96f5ff%d^ffffff điểm sát thương, đồng thời tăng ^96f5ff%d%%^ffffff lực phòng ngự vật lí, kháng phép, duy trì ^96f5ff45^ffffff giây. ^a6caf0 Khi thi triển, phải chọn mục tiêu mới có thể xuất hiện hiệu quả." 15000 "Hoa Khai Tịnh Đế" 15001 "^ffffffHoa Khai Tịnh Đế        Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4a giây^ffffff Dùng cho đồng đội. Đỡ cho mục tiêu ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương, mỗi lần đỡ 1 điểm sát thương sẽ tiêu hao 2 điểm Chân khí của vật triệu hoán. Nếu chân khí của vật triệu hoán tiêu hao hết sẽ không thể giảm sát thương cho đồng đội, duy trì ^96f5ff50^ffffff giây. ^a6caf0Khi thi triển cần phải chọn đồng đội mới có thể phát huy hiệu quả." 15010 "Quái tăng máu" 15011 "Chỉ số tăng Buff càng ngày càng lớn" 15020 "Triệu hoán vật hi sinh 1" 15021 "Tăng cơ hội bạo kích, phòng ngự vật lí của người chơi" 15030 "Triệu hoán vật hi sinh 2" 15031 "Tăng lực tấn công phép thuật, kháng phép của người chơi." 15040 "Triệu hoán vật hi sinh 3" 15041 "Tăng hộ thuẫn, tăng hồi máu" 15050 "Thực vật tự nổ 1" 15051 "Sát thương hệ Mộc" 15060 "Thực vật tự nổ 2" 15061 "Sát thương hệ Mộc + niệm chú nhiều mục tiêu" 15070 "Thực vật tự nổ 3" 15071 "Sát thương hệ Mộc + giảm tốc nhiều mục tiêu" 15080 "Thực vật tự nổ 4" 15081 "Sát thương hệ Mộc + ru ngủ nhiều mục tiêu" 15090 "Thực vật tự nổ 5" 15091 "Hồi máu nhiều mục tiêu" 15100 "Nhóm trị liệu" 15101 "Nhóm thực vật trị liệu" 15110 "Hiến Tế (Bỏ)" 15111 "Hiến Tế Quang Hoàn Ngạch!" 15120 "Sát thương của Hiến Tế (Bỏ)" 15121 "Sát thương của Hiến Tế" 15130 "Thực vật tấn công 1" 15131 "Sát thương hệ Mộc" 15140 "Thực vật niệm chú 2" 15141 "Sát thương hệ Mộc" 15150 "Thực vật giảm tốc 3" 15151 "Sát thương hệ Mộc" 15160 "Thực vật ru ngủ 4" 15161 "Sát thương hệ Mộc" 15170 "Thực vật trị liệu 5" 15171 "Sát thương hệ Mộc" 15180 "Hoàn Mỹ Đế - Chúc phúc 1" 15181 "Tăng tốc, tăng tấn công, tăng máu trong 1 giờ." 15190 "Hoàn Mỹ Đế Chúc Phúc 2" 15191 "Tăng tốc, tăng tấn công, tăng máu trong 1 giờ." 15200 "Hoàn Mỹ Đế Chúc Phúc 3" 15201 "Tăng tốc, tăng tấn công, tăng máu trong 45 phút." 15210 "Hoàn Mỹ Đế Chúc Phúc 4" 15211 "Tăng tốc, tăng tấn công, tăng máu trong 45 phút." 15220 "Bạo Vũ Lê Hoa Quyết phát nổ" 15221 "Chết này!" 15230 "220" 15231 "" 15240 "Hưu Tấn Phi Phù" 15241 "^ffffffHưu Tấn Phi Phù        Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff25.0 ^ffcb4a giây^ffffff Gây sát thương vật lý cho mục tiêu bằng cách triệu hoán lực tấn công vật lý cơ bản, đồng thời tấn công khiến mục tiêu hôn mê ^96f5ff%.1f^ffffff giây. " 15250 "Chiết Mai Thủ" 15251 "^ffffffChiết Mai Thủ       Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.7 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây^ffffff Gây ra cho mục tiêu 3 lần sát thương vật lí từ lực tấn công vật lí cơ bản của vật triệu hoán ." 15260 "Câu Nguyệt Nhận" 15261 "^ffffffCâu Nguyệt Nhận      Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây^ffffff Gây ra cho mục tiêu 6 lần sát thương hệ Kim từ lực tấn công phép thuật cơ bản của triệu hoán vật." 15270 "Vạn Lại Câu Tịch" 15271 "^ffffffVạn Lại Câu Tịch      Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây^ffffff Gây ra cho mục tiêu trong phạm vi 12 mét 4 lần sát thương hệ Kim từ lực tấn công phép thuật cơ bản của vật triệu hoán." 15280 "Tinh Hỏa Luyện Nguyên" 15281 "^ffffffTinh Hỏa Luyện Nguyên      Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10.0 ^ffcb4a giây^ffffff Tạo ra cho kẻ địch trong bán kính 10 mét 3 lần sát thương từ lực sát thương cơ bản của vật triệu hoán." 15290 "U Thực Quỷ Đồng" 15291 "^ffffffU Thực Quỷ Đồng     Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff6.0 ^ffcb4a giây^ffffff Gây ra cho mục tiêu trong bán kính 5 mét 4 lần sát thương hệ Hỏa từ lực tấn công phép thuật cơ bản của vật triệu hoán đồng thời trong 6 giây tiếp tục thu được ^96f5ff%d^ffffff sát thương hệ Hỏa." 15300 "Đối lập chủng tộc nữ - tấn công 2" 15301 "" 15310 "Đối lập chủng tộc nữ - tấn công 1" 15311 "" 15320 "Biến Dị Mã Nghĩ Hồng tấn công" 15321 "" 15330 "Biến Dị Mã Nghĩ Lam tấn công" 15331 "" 15340 "Biến Dị Mã Nghĩ Lục tấn công" 15341 "" 15350 "Biến Dị Mã Nghĩ Hồng Gia Nhân" 15351 "" 15360 "Biến Dị Mã Nghĩ Lam Gia Nhân" 15361 "" 15370 "Biến Dị Mã Nghĩ Lục Gia Nhân" 15371 "" 15380 "Thổ Linh tấn công" 15381 "" 15390 "Hồng Sắc Tiên Nhân Chưởng tấn công" 15391 "" 15400 "Lục Sắc Tiên Nhân Chưởng tấn công" 15401 "" 15410 "Thạch Ban Ngư Boss - Kĩ năng" 15411 "" 15420 "Thạch Ban Ngư Boss tấn công" 15421 "" 15430 "Trùng Nữ Vương Boss - Kĩ năng" 15431 "" 15440 "Trùng Nữ Vương Boss tấn công" 15441 "" 15450 "Công Xí Nga Boss - Kĩ năng" 15451 "" 15460 "Công Xí Nga Boss - tấn công" 15461 "" 15470 "Thư Xí Nga Boss - Kĩ năng" 15471 "" 15480 "Thư Xí Nga Boss tấn công" 15481 "" 15490 "Thượng Cổ Tinh Môn Băng Tuyết Kĩ năng" 15491 "" 15500 "Thượng Cổ Tinh Môn Băng Tuyết tấn công" 15501 "" 15510 "Nghĩ Hậu Boss Kĩ năng" 15511 "" 15520 "Nghĩ Hậu Boss tấn công" 15521 "" 15530 "Thạch Hóa Lang Chu Boss" 15531 "" 15540 "Thạch Hóa Lang Chu tấn công" 15541 "" 15550 "Linh Hóa Biên Bức Boss" 15551 "" 15560 "Linh Hóa Biên Bức tấn công" 15561 "" 15570 "Nộ Miên Boss kĩ năng" 15571 "" 15580 "Nộ Miên Boss tấn công" 15581 "" 15590 "Linh - Phản Chấn" 15591 "^ffffffLinh - Phản Chấn             Cấp %d ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff3 ^ffcb4a giây ^ffffffKhi bản thân gặp phải tấn công cận thân, trong vòng 1 giờ có thể phản đạn ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương của lực tấn công." 15600 "Linh - Lợi Trảo" 15601 "^ffffffLinh - Lợi Trảo             Cấp %d ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3 ^ffcb4a giây ^ffffffTrong 1 giờ, lực tấn công phổ thông tăng đến ^96f5ff35%%^ffffff." 15610 "Linh - Khu Ma" 15611 "^ffffffLinh - Khu Ma       ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3 ^ffcb4a giây ^ffffffTrong vòng 1 giờ, lực phòng ngự phép thuật tăng ^96f5ff180%%^ffffff." 15620 "Linh - Chúc Phúc" 15621 "^ffffffLinh - Chúc Phúc             Cấp %d ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3 ^ffcb4a giây ^ffffffTăng ^96f5ff35%%^ffffff sinh mệnh trong 1 giờ." 15630 "Linh - Kiên Giáp" 15631 "^ffffffLinh - Kiên Giáp             Cấp %d ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff3 ^ffcb4a giây ^ffffffTrong vòng 1 giờ, lực phòng ngự vật lí tăng ^96f5ff180%%^ffffff." 15640 "Vật phẩm kĩ năng - Tiên Đan Pháp Sư chuyên dùng" 15641 "Duy trì hồi Mana, giải độc." 15650 "Tham Hợp Mật Quyển" 15651 "Tạm thời gọi ra năng lượng thần bí trị liệu cho đồng đội xung quanh." 15660 "Địa Phược Mật Quyển" 15661 "Trong 20 giây, giảm 40% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong phạm vi 20 mét." 15670 "Thất Tâm Mật Quyển" 15671 "Trong 60 giây giảm 90% tốc độ tấn công của mục tiêu trong phạm vi 20 met." 15780 "Vật phẩm kĩ năng - Dược hồi máu căn cứ" 15781 "Trong 30 giây, lượng máu hồi phục 2500*level điểm." 15790 "Vật phẩm kĩ năng - Dược Hồi Ma căn cứ" 15791 "Trong 30 giây hồi phục 2500*level điểm ma." 15800 "Vật phẩm kĩ năng - Dược tăng tốc căn cứ" 15801 "Tăng tốc 0.1 + 0.2*level, duy trì 15 giây" 15810 "Vật phẩm kĩ năng - Dược tăng Nguyên khí" 15811 "Lập tức tăng 30*level điểm Nguyên Khí" 15820 "Vật phẩm kĩ năng - Dịch Cân Hoàn căn cứ" 15821 "Trong 30 giây tăng 1.8 giảm phòng Ma, 1.8 phòng vật lí" 15830 "Vật phẩm kĩ năng - Dịch Tủy Hoàn căn cứ" 15831 "Tăng giảm 1.8 phòng vật lí, 1.8 phòng Ma trong 30 giây" 15840 "Vật phẩm kĩ năng - Vô địch căn cứ" 15841 "4+level giây vô địch" 15850 "Cơ sở bang phái - Tăng cơ hội bạo kích - Tiểu" 15851 "Tăng tỉ lệ bạo kích" 15860 "Cơ sở bang phái - Giảm thời gian thi triển - Tiểu" 15861 "Giảm thời gian thi triển" 15870 "Cơ sở bang phái - Tăng giới hạn sinh lực - Tiểu" 15871 "Tăng giới hạn máu" 15880 "Cơ sở bang phái - Tăng thủ vật lí" 15881 "Tăng thủ vật lí" 15890 "Cơ sở bang phái - Tăng kháng phép - Tiểu" 15891 "Tăng kháng phép" 15900 "Cơ sở bang phái - Tăng tấn công phép thuật - Tiểu" 15901 "Tăng tấn công phép thuật" 15910 "Cơ sở bang phái - Tăng tấn công vật lí - Tiểu" 15911 "Tăng tấn công vật lí" 15920 "Cơ sở bang phái - Tăng tỉ lệ bạo kích - Đại" 15921 "Tăng cơ hội bạo kích" 15930 "Cơ sở bang phái - Giảm thời gian thi triển - Đại" 15931 "Giảm thời gian thi triển" 15940 "Cơ sở bang phái - Tăng giới hạn Sinh lực - Đại" 15941 "Tăng giới hạn máu" 15950 "Cơ sở bang phái - Tăng thủ vật lí - Đại" 15951 "Tăng thủ vật lí" 15960 "Cơ sở bang phái - Tăng kháng phép - Đại" 15961 "Tăng kháng phép" 15970 "Cơ sở bang phái - Tăng tấn công phép - Đại" 15971 "Tăng tấn công phép" 15980 "Cơ sở bang phái - Tăng tấn công vật lí - Đại" 15981 "Tăng tấn công vật lí" 15990 "Cơ sở bang phái - Tăng chính xác - Tiểu" 15991 "Tăng tấn công vật lí" 16000 "Cơ sở bang phái - Tăng chính xác - Đại" 16001 "Tăng chính xác" 16010 "Cơ sở bang phái - Tăng tái sinh" 16011 "Về làng gần nhất~~~" 16020 "Cơ sở bang phái - Tăng sát thương bạo kích" 16021 "Tăng sát thương bạo kích" 16030 "Tinh Tượng Đài cao cấp" 16031 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16040 "Tinh Tượng Đài trung cấp" 16041 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16050 "Tinh Tượng Đài sơ cấp" 16051 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16060 "Thanh Long Tứ Thần Thú Đài" 16061 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16070 "Bạch Hổ Tứ Thần Thú Đài" 16071 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16080 "Bạch Hổ - Tứ Thú Tháp cấp 2" 16081 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16090 "Bạch Hổ Tứ Thú Tháp cấp 1" 16091 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16100 "Thanh Long Tứ Thú Tháp cấp 1" 16101 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16110 "Thanh Long Tứ Thú Tháp cấp 2" 16111 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16120 "Chu Tước Tứ Thần Thú Đài" 16121 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16130 "Huyền Vũ Tứ Thần Thú Đài" 16131 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16140 "Huyền Vũ - Tứ Thú Tháp cấp 2" 16141 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16150 "Huyền Vũ Tứ Thú Tháp cấp 1" 16151 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16160 "Chu Tước Tứ Thú Tháp cấp 2" 16161 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16170 "Chu Tước - Tứ Thú Tháp cấp 1" 16171 "Cơ sở bang phái - Tháp phòng AOE" 16460 "Tiên Bản Mãn Địa Chi" 16461 "Chết này!" 16470 "Ma Bản Mãn Địa Chi" 16471 "Chết này!" 16480 "Cổ Vũ" 16481 "^ffffffCổ Vũ           ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff25 ^ffcb4a giây ^ffffffTăng ^96f5ff30%%^ffffff lực tấn công phổ thông trong 20 giây." 16490 "Bế Nguyệt" 16491 "^ffffffBế Nguyệt   ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff300^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff25.0 ^ffcb4a giây^ffffff Phong ấn mục tiêu trong 3 giây." 16500 "Cửu Chuyển" 16501 "^ffffffCửu Chuyển ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff650^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20.0 ^ffcb4a giây^ffffff Giúp đồng đội trong phạm vi 12 mét thêm hộ thuẫn hấp thụ ^96f5ff600^ffffff điểm sát thương, đồng thời tăng ^96f5ff%d%%^ffffff thủ vật lí, kháng phép, duy trì ^96f5ff45^ffffff giây." 16540 "Vũ Thần Hi Sinh - Tiên Ma Bản" 16541 "Tăng bạo kích, tăng thủ vật lí" 16550 "Ma Thần Hi Sinh - Tiên Ma Bản" 16551 "Tăng tấn công phép, kháng phép" 16560 "Lưu Li Hi Sinh - Tiên Ma Bản" 16561 "Tăng hồi máu, tăng hộ thuẫn" 17410 "Tiên Hoa Bạo Trúc" 17411 "" 17430 "Tu La Đạo_Thụy miên" 17431 "Tăng cấp độ phản ẩn" 17440 "Tu La Đạo_Thao tác" 17441 "" 17450 "Tu La Đạo_Trúng độc" 17451 "" 17460 "Tu La Đạo_Cuồng bạo" 17461 "" 17470 "Tu La Đạo_Chúc phúc" 17471 "" 17480 "Tu La Đạo_Linh động" 17481 "" 17490 "Định Thân Chú" 17491 "Định Thân Chú Định thân mục tiêu 10 giây Thời gian tái thi triển: 15 giây" 17500 "Hoãn Mạn Chú" 17501 "Hoãn Mạn Chú Giảm 90%% tốc độ mục tiêu Duy trì 10 giây Thời gian tái thi triển: 15 giây" 17510 "Phong Ấn Chú" 17511 "Phong Ấn Chú Phong ấn mục tiêu 10 giây Thời gian tái thi triển: 15 giây" 17520 "Ma Kháng Chú" 17521 "Ma Kháng Chú Giúp mục tiêu miễn dịch sát thương ngũ hành Duy trì 10 giây Thời gian tái thi triển: 15 giây" 17530 "Để Kháng Chú" 17531 "Để Kháng Chú Giúp mục tiêu miễn dịch sát thương vật lý Duy trì 10 giây Thời gian tái thi triển: 15 giây" 17540 "Tu La Đạo_Buff toàn bộ" 17541 "30% né trạng thái 30% né sát thương" 17550 "Tu La Đạo_Ẩn thân" 17551 "" 17560 "Tu La Đạo_Hồi máu" 17561 "" 17570 "Tu La Đạo_Tịnh hóa" 17571 "" 17580 "Tu La Đạo_Hồi Lam" 17581 "" 17590 "Tu La Đạo_Một thẻ bài" 17591 "" 17600 "Tu La Đạo_30 thẻ bài" 17601 "" 17610 "Tu La Đạo_50 thẻ bài" 17611 "" 17620 "Tu La Đạo_100 thẻ bài" 17621 "" 17630 "Tăng cừu hận" 17631 "Dùng vật phẩm này với mục tiêu, trong 60 giây khiến sát thương của bản thân tạo thành cừu hận gấp nhiều lần với đối phương" 17640 "Biến hình Kim Đồng Oa Oa" 17641 "Khi dùng vật phẩm này khiến mục tiêu trở thành Kim Đồng. Duy trì trong 60 giây" 17650 "Biến hình Ngọc Nữ Oa Oa" 17651 "Khi dùng vật phẩm này sẽ khiến đối phương biến thành Ngọc Nữ. Duy trì trong 60 giây." 17660 "Tiếp tục trị liệu" 17661 "Trong 21 giây hồi 20% máu" 17670 "Thi đấu PK_Phản ẩn" 17671 "" 17680 "Thi đấu PK_Tăng tốc" 17681 "" 17690 "Thi đấu PK_Tăng Nguyên Thần" 17691 "" 17700 "Thi đấu PK_Tăng bạo kích" 17701 "" 17760 "Bang phái_Hỗn thương hệ kim và vật lý" 17761 "Sát thương hệ Kim + sát thương vật lý" 17770 "Bang phái_Tự choáng" 17771 "Tự mình làm choáng bản thân" 17780 "Bang phái_ AOE vật lý" 17781 "Bang phái aoe vật lý" 17790 "Bang phái_Hỗn thương ngũ hành" 17791 "Hỗn thương ngũ hành" 17800 "Bang phái_ Tự tàn" 17801 "Giảm phần trăm HP tự thân theo HP hiện tại" 17810 "Bang phái_Miễn Kim" 17811 "Kĩ năng quái vật thi triển với nhân vật, khiến nhân vật miễn dịch sát thương hệ Kim" 17820 "Bang phái_Miễn Mộc" 17821 "Kĩ năng quái vật thi triển với nhân vật, khiến nhân vật miễn dịch sát thương hệ Mộc" 17830 "Bang phái_Miễn Thủy" 17831 "Kĩ năng quái vật thi triển với nhân vật, khiến nhân vật miễn dịch sát thương hệ Thủy" 17840 "Bang phái_Miễn Hỏa" 17841 "Kĩ năng quái vật thi triển với nhân vật, khiến nhân vật miễn dịch sát thương hệ Hỏa" 17850 "Bang phái_Miễn Thổ" 17851 "Kĩ năng quái vật thi triển với nhân vật, khiến nhân vật miễn dịch sát thương hệ Thổ" 17860 "Dược thủy Phản Ẩn cao cấp" 17861 "Dùng lại sau 2 phút, tác dụng 30 giây" 17870 "Bang phái_Bạo phát" 17871 "Kĩ năng bạo phát, tạo thành sát thương không thể phòng tránh" 17880 "Bang phái_Tăng tấn công" 17881 "Chúc phúc ma pháp, tăng lực tấn công bản thân" 17890 "Bang phái_Tăng tốc độ hồi máu" 17891 "Tăng tốc độ hồi máu" 17900 "Bang phái_AOE không thể phòng tránh" 17901 "Tạo thành sát thương không thể phòng tránh, lấy bản thân làm trung tâm vòng tròn" 17910 "Bang phái_AOE 2 không thể phòng tránh" 17911 "Tạo thành sát thương không thể phòng tránh, hình quạt" 17920 "Gấp đôi sát thương với quái" 17921 "Kéo dài 1 giờ" 17930 "Tấn công Giảo Thủ Chi Trụ Bang Phái" 17931 "Dựa theo sát thương lực tấn công của mục tiêu" 17940 "Hiến tế" 17941 "^ffffffHiến tế           ^ffcb4aTiêu hao Chân Khí ^96f5ff0^ffffff ^ffcb4aThời gian tái thi triển ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffffffGây sát thương trong phạm vi 20 mét^ffffff, duy trì 12 giây" 17950 "Hiến tế" 17951 "Kĩ năng cốc hiến tế tạo thành" 17960 "Chọc tức nhiều mục tiêu xung quanh" 17961 "Phạm vi nhỏ cừu hận nhỏ" 17970 "Tấn công bất ngờ rất mạnh nhiều mục tiêu" 17971 "" 17980 "Danh sách thời gian phản ẩn có thể thay đổi" 17981 "Danh sách phản ẩn 15*levelgiây 25 mét" 17990 "Danh sách cự li phản ẩn có thể thay đổi" 17991 "Danh sách phản ẩn 30 giây 5+5*level mét" 18000 "Triệu hoán phản ẩn thực vật" 18001 "" 18010 "Bang phái_Hỗn pháp giảm thủ" 18011 "Hỗn thương ngũ hành giảm thủ vật lý" 18020 "Bang phái_Công vật lý giảm pháp thủ" 18021 "Bang phái aoe quái vật" 18030 "Vật phẩm kĩ năng- Hồi lam" 18031 "Hồi lam" 18580 "Truyền tải sát thương cho chủ nhân" 18581 "Truyền tải sát thương cho chủ nhân" 18780 "Địa Cực Kim Sát" 18781 "^ffffffĐịa Cực Kim Sát         ^a6caf0Bản thử nghiệm   ^ffcb4aCự li tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian ra đòn ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây^ffffff Gây sát thương vật lý gấp đôi lực tấn công kiếm ý cơ bản đối với kẻ địch trong phạm vi 5 mét buộc chúng trong ^96f5ff%d^ffffff giây tăng ^96f5ff%d^ffffff xác suất trúng thương bạo kích. Trị số gia tăng bạo kích phụ thuộc vào hồn lực của Kiếm Linh. " 18790 "Thiên Cực Tịnh Hỏa" 18791 "^ffffffThiên Cực Tịnh Hỏa         ^a6caf0Bản thử nghiệm ^ffcb4aCự li tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian ra đòn ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff18.0 ^ffcb4agiây^ffffff Gây sát thương vật lý gấp đôi lực tấn công kiếm ý cơ bản đối với kẻ địch trong phạm vi 5 mét, có ^96f5ff90%%^ffffff xác suất khiến đối phương hôn mê trong vòng ^96f5ff%.1f^ffffff giây. Thời gian hôn mê phụ thuộc vào hồn lực của Kiếm Linh. " 18800 "Thiên Địa Vô Cực" 18801 "^ffffffThiên Địa Vô Cực       ^a6caf0Bản thử nghiệm ^ffcb4aCự li tấn công ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian ra đòn ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff25.0 ^ffcb4agiây^ffffff Gây sát thương vật lý gấp đôi lực tấn công kiếm ý đối với kẻ địch trong phạm vi 5 mét, buộc kẻ địch chịu ^96f5ff%d^ffffff điểm sát thương vật lý và ^96f5ff%d^ffffff điểm sát thương hệ Kim liên tục trong vòng 9 giây. Hiệu quả của kĩ năng phụ thuộc vào hồn lực của Kiếm Linh. " 18820 "Buộc kéo dài thời gian sát thương" 18821 "Gây sát thương lớn sau khoảng thời gian ngắn" 18830 "Cuồng Bạo" 18831 "Chúc phúc Ma pháp, tăng lực tấn công của bản thân" 18840 "Đẩy lùi kẻ địch trong phạm vi hình tròn xung quanh bản thân" 18841 "Đẩy lùi kẻ địch trong phạm vi hình tròn xung quanh bản thân" 18850 "Đẩy lùi kẻ địch trong phạm vi hình tròn xung quanh mục tiêu" 18851 "Đẩy lùi kẻ địch trong phạm vi hình tròn xung quanh mục tiêu, gây sát thương" 18860 "Quái vật U Minh Độn" 18861 "Quái vật biến mất một nửa, không thể bị nhắm trúng trong thời gian ngắn" 18870 "Tiếu binh Biến Viên Nghệ Khu" 18871 "Tiếu binh Viên Nghệ Khu" 18880 "10 người di chuyển 1" 18881 "Di chuyển mục tiêu đến điểm chỉ định" 18890 "Tàng Bảo Đồ BOSS Thường Quy BUFF" 18891 "Tự chúc phúc, nâng cao năng lực" 18900 "Tàng Bảo Đồ BOSS Hôn mê đơn thể" 18901 "Đơn thể tấn công tăng hôn mê" 18910 "Quái vật giả bất khả chiến bại" 18911 "Giảm 99% sát thương" 18920 "Thoát li giả bất khả chiến bại" 18921 "Ghi đè lên trạng thái bất khả chiến bại" 18930 "Tàng Bảo Đồ BOSS Ky Quan Thương" 18931 "Tấn công tập thể hệ Thủy tốc độ cao" 18940 "Tăng tốc quái vật phi hành" 18941 "Tăng tốc phi hành của bản thân trong thời gian ngắn" 18950 "Bỏ qua phòng thủ AOE" 18951 "Gây sát thương do bỏ qua phòng thủ, biến bản thân thành hình quả cầu tròn." 18960 "10 người di chuyển 2" 18961 "Di chuyển mục tiêu đến vị trí chỉ định" 18970 "10 người di chuyển 3" 18971 "Di chuyển mục tiêu đến vị trí chỉ định" 18980 "Kĩ năng vật phẩm-Giảm sát thương do tấn công phổ thông" 18981 "Kích hoạt tấn công phổ thông, giảm thiểu sát thương trong thời gian ngắn" 18990 "Tàng Bảo Đồ BOSS Phản Chấn" 18991 "Phản Chấn vật lý" 19000 "Tăng sát thương của kĩ năng" 19001 "Tăng sát thương của kĩ năng lên quái vật" 19010 "Kĩ năng Bích Du" 19011 "Hai lần tấn công thành một đường thẳng ngắn, gây sát thương vật lý" 19020 "Bích Du" 19021 "Toàn thân đánh ra thành hình tròn, gây sát thương vật lý hệ Mộc " 19030 "Kĩ năng Dạ Hình" 19031 "Đánh một đường thẳng, giảm tốc, gây sát thương vật lý ma thuật" 19040 "Dạ Hình" 19041 "Toàn thân đánh ra thành hình tròn, gây sát thương vật lý ma thuật" 19050 "Kĩ năng Quỷ Hạc" 19051 "Toàn thân đánh ra thành hình tròn nhỏ, gây sát thương hệ Kim ma thuật" 19060 "Quỷ hạc" 19061 "Toàn thân đánh ra thành hình quạt, gây sát thương hệ Kim ma thuật" 19080 "Kĩ năng vật phẩm-Bồng Lai Tiên Nhưỡng" 19081 "" 19090 "Kĩ năng vật phẩm-Phòng thủ khỏi tấn công vật lý" 19091 "" 19100 "Bắt đầu kiểm trắc tỉ suất Lạc Mộc Tiên Tử" 19101 "Kĩ năng này là 5.0 kiểm tra kĩ năng chuyên dụng" 19110 "Kết quả kiểm trắc Lạc Mộc Tiên Tử" 19111 "Kĩ năng này là 5.0 kiểm tra kĩ năng chuyên dụng" 19120 "Giảm thương tấn công thông thường cận chiến" 19121 "" 19130 "MT hùng khởi" 19131 "" 19140 "Phản thương giá trị điểm cố định" 19141 "Khiến kẻ địch trong phạm vi cận chiến khi tấn công thường hay sử dụng kĩ năng sẽ bị sát thương" 19150 "Giảm tốc độ tấn công phạm vi cận chiến" 19151 "" 19190 "Thưởng Kim BOSSAOE" 19191 "Aoe vây tròn xung quanh, sát thương hệ mộc tấn công vật lý" 19200 "Trị liệu trong nháy mắt" 19201 "Trị liệu trong nháy mắt" 19210 "Cấm tấn công thường nhận được Nguyên Khí" 19211 "Cấm tấn công thường nhận được Nguyên Khí, duy trì hồi Nguyên khí" 19220 "BOSSBUFF Tân Phượng Minh Cốc" 19221 "" 19230 "Buff ẩn thân lộ tuyến B Vô Định Trụ" 19231 "" 19240 "Ẩn thân thoát khỏi lộ tuyến B Vô Định" 19241 "" 19250 "Duy trì hiệu quả lộ tuyến B Vô Định" 19251 "" 19260 "Tập kích lại Hãm Tĩnh lộ tuyến B Vô Định" 19261 "" 19270 "Phản Ẩn Dược lộ tuyến B Vô Định" 19271 "" 19280 "Giới hạn tăng máu lộ tuyến B Vô Định" 19281 "" 19310 "Tấn công A3 Vô Định Trụ" 19311 "" 19320 "Lâu Thần Hỏa Vũ" 19321 "" 19330 "Lâu Thần" 19331 "" 19340 "Kĩ năng Lâu Thần Toái Băng" 19341 "" 19350 "Kĩ năng băng khối" 19351 "" 19360 "Kích thối đơn thể" 19361 "" 19370 "Kĩ năng Quái Lão Đầu Boss trang viên" 19371 "" 19380 "Quái Lão Đầu Boss trang viên phẫn nộ" 19381 "" 19390 "Kĩ năng Quái Lão Đầu Boss trang viên" 19391 "Vật, hỏa hỗn công" 19400 "Quái Lão Đầu Boss trang viên phẫn nộ" 19401 "" 19410 "Kĩ năng Boss Sa Long Trùng" 19411 "Khu trừ tất cả trạng thái bất lợi của mục tiêu trong phạm vi 5*level mét quanh bản thân" 19420 "Kĩ năng Boss Sa Long Trùng" 19421 "" 19430 "Kĩ năng Boss Sa Long Trùng" 19431 "" 19440 "Bích Lam Cơ tiệm ẩn" 19441 "" 19450 "Kĩ năng Chúc Long" 19451 "Tấn công ma pháp hệ hỏa" 19460 "Gia tốc quái vật di chuyển" 19461 "Chúc Phúc Ma Pháp, gia tốc di chuyển bản thân" 19470 "Giảm tốc quái vật di chuyển" 19471 "Chúc Phúc Ma Pháp, giảm tốc di chuyển bản thân" 19480 "Hoạt động Nhân Đồng Tiết" 19481 "Tạo thành sát thương không phòng ngự trong nháy mắt, chỉ hiệu quả với quái vật, AOE phạm vị nhỏ" 19500 "BUFF1 PK thế lực" 19501 "BUFF PK thế lực" 19520 "Hồi nguyên PK thế lực" 19521 "Hồi nguyên, hồi huyết, hồi lam PK thế lực." 19530 "BUFF2 PK thế lực" 19531 "BUFF PK thế lực" 19540 "Trạng thái không phạt PK thế lực" 19541 "Trạng thái không phạt PK thế lực" 19550 "PK thế lực- Ra khỏi trạng thái không phạt" 19551 "PK thế lực- Ra khỏi trạng thái không phạt" 19560 "Thành chiến tốc xạ tiễn tháp" 19561 "Thành chiến tốc xạ tiễn tháp" 19570 "Thành chiến thúc phược tiễn tháp" 19571 "Thành chiến thúc phược tiễn tháp" 19580 "Thành chiến Bạo Liệt Tiễn Tháp" 19581 "Thành chiến Bạo Liệt Tiễn Tháp" 19590 "Kim Đồng Oa Oa Biến 2" 19591 "" 19600 "Ngọc Nữ Oa Oa Biến 2" 19601 "" 19610 "Thoát khỏi trạng thái Ếch" 19611 "Thoát khỏi trạng thái Ếch" 19620 "Cửu Thiên Chân Long Kính" 19621 "Có thể phá giải chân cương hộ thể của Yêu Ngưu Hãn Tướng" 19630 "Kĩ năng: Phệ Linh" 19631 "Nuốt sức mạnh của Tà Ác Phệ Linh, giảm 95%% điểm sinh mệnh của nó" 19640 "Chỉ tác dụng với quái vật" 19641 "Chỉ tác dụng với quái vật" 19650 "☆Tâm huyết" 19651 "Gây ra sát thương tối đa 50%% máu cho mục tiêu" 19660 "Biến thân Tùng Thử" 19661 "" 19670 "Quái vật biến thân" 19671 "Kĩ năng quái vật, quái vật thi triển với người chơi, dùng để phán định hoàn thành nhiệm vụ" 19680 "Biến Quy Thuật - nhiệm vụ" 19681 "Nhiệm vụ dùng, biến thành rùa + ẩn thân" 19690 "Biến Quy Thuật - đồ chơi" 19691 "Phần thưởng nhiệm vụ, biến quy" 19700 "Biến thân 5 phút" 19701 "Biến thân 5 phút" 19710 "Biến thân 15 giây" 19711 "Nhiệm vụ dùng" 19720 "Quái vật giả vô địch 2" 19721 "Giảm sát thương" 19730 "Kĩ năng vật phẩm - nhận được công, thủ, máu" 19731 "" 19740 "Kĩ năng vật phẩm - nhận được Liệp Ma Ngự Ma" 19741 "" 19750 "Kĩ năng vật phẩm - nhận được bạo kích" 19751 "" 19760 "Kĩ năng vật phẩm - Ngũ Phương Yếm Thắng" 19761 "Dược phẩm Buff thường trú sinh ra trong Quốc Chiến, tăng máu, công, thủ" 19770 "Điều chỉnh Quốc Chiến Bắc Mỹ 90 -99" 19771 "Điều chỉnh người chơi cấp thấp Quốc Chiến Bắc Mỹ, tăng HP, cấp độ tấn công, cấp độ phòng ngự, cấp 90 - 99 dùng" 19780 "Điều chỉnh Quốc Chiến Bắc Mỹ 60 - 89" 19781 "Điều chỉnh người chơi cấp thấp Quốc Chiến Bắc Mỹ, tăng HP, cấp độ tấn công, cấp độ phòng ngự, cấp 60 - 89 dùng" 19790 "Phá trận" 19791 "Chỉ có dùng lực đạo đặc biệt đánh ra mới có thể phá được thạch trận" 19880 "Kĩ năng vật phẩm tự giảm tốc" 19881 "Dùng cho nhiệm vụ sách kĩ năng biến thân Thần Thú" 19890 "Thêm trạng thái Quang Hiệu Cẩu vào kĩ năng vật phẩm" 19891 "" 19900 "Thêm trạng thái Quang Hiệu Sà vào kĩ năng vật phẩm" 19901 "" 19910 "Xí Nga Phi Đạn" 19911 "Xí Nga Phi Đạn phát ra uy lực khôn cùng, chỉ dùng để tấn công quà của Ông già Noel." 19920 "Xí Nga Sát Thủ" 19921 "Diệt Tiểu Xí Nga, 1 tên trúng đích, OY!!!" 19930 "Vô Thuẫn Bất Tồi Chi Mâu-Quái vật" 19931 "Nhiệm vụ hoàn thành thông qua biến thân, phát vật phẩm 'Vô Thuẫn Bất Tồi Chi Mâu' cho người chơi" 19940 "Kĩ năng dùng cho hoạt động" 19941 "Tỉ lệ mất máu dùng cho người chơi cấp cao thấp" 19950 "Kĩ năng Phòng Ngự Tháp-Tiêu hao Nguyên khí Chân khí" 19951 "" 19960 "Kĩ năng Phòng Ngự Tháp-Hôn mê" 19961 "" 19970 "Kĩ năng Phòng Ngự Tháp-Dịch thương" 19971 "" 19980 "Kĩ năng Phòng Ngự Tháp-Định thân" 19981 "" 19990 "Kĩ năng Phòng Ngự Tháp-Thụy miên" 19991 "" 20000 "Kĩ năng Phòng Ngự Tháp-Phong ấn" 20001 "" 20010 "Kĩ năng Phòng Ngự Tháp-Giảm tốc" 20011 "" 20020 "Kĩ năng Phòng Ngự Tháp-Giảm thiểu tấn công" 20021 "" 20030 "Kĩ năng Phòng Ngự Tháp-Giảm thiểu phòng ngự" 20031 "" 20040 "Kĩ năng Phòng Ngự Tháp-Gia tăng sát thương" 20041 "" 20050 "Kĩ năng sáp nhập trạng thái quang hiệu hoạt động Nguyên Đán" 20051 "Cấp độ khác nhau tương ứng với quang hiệu khác nhau" 20060 "10 Tiên Nhân, 99 Cạm bẫy" 20061 "" 20070 "Vô Thuẫn Bất Tồi Chi Mâu" 20071 "Dùng cây giáo mạnh nhất tấn công cái mộc khỏe nhất, sẽ nhận được gì?" 20080 "10 Nhân Ma, 99 Cấm Cố di chuyển" 20081 "Di chuyển mục tiêu đến phòng Cấm Cố " 20090 "Biến trong 1 giây MT" 20091 "" 20100 "Tiên Phong Thiên Đạo" 20101 "" 20110 "Ma Ngục Diêm Phù" 20111 "" 20120 "Hiệp Khách Sư Tử Hống" 20121 "" 20130 "Hiệp Khách Thiên Hỏa Cuồng Long" 20131 "" 20140 "Pháp Sư Thạch Phá Thiên Kinh" 20141 "" 20150 "Pháp Sư Hỏa Hải Đao Sơn" 20151 "" 20160 "Pháp Sư Liệt Hỏa Phù" 20161 "" 20170 "Thần Thú Thôn Phệ" 20171 "" 20180 "Thần Thú Huyền Vũ" 20181 "" 20190 "Tiên Thú Khu Trục Tàn Thể" 20191 "" 20200 "Tiên Thú Yêu Khí" 20201 "" 20210 "Tiên Thú Kịch Độc Cổ" 20211 "" 20220 "Vũ Mang Kích Hôn" 20221 "" 20230 "Vũ Mang Cuồng Lôi Thiên Ưng" 20231 "" 20240 "Vũ Linh Ngũ Sắc Phù" 20241 "" 20250 "Vũ Linh Cuồng Lôi Thiên Uy" 20251 "" 20260 "Vũ Linh Vũ Tiến" 20261 "" 20270 "Vũ Linh Tịnh Tâm" 20271 "" 20280 "Vu Sư Đại Địa Linh Dẫn" 20281 "" 20290 "Vu Sư Trùng Kích Thuật" 20291 "" 20300 "Kiếm Linh Tường Long" 20301 "" 20310 "Kiếm Linh Vạn Tượng" 20311 "" 20320 "Mị Linh Nhiếp Hồn" 20321 "" 20330 "Mị Linh Hoa Tiến Vũ" 20331 "" 20340 "Mị Linh Thanh Đằng Nhiễu" 20341 "" 20350 "Mị Linh Linh Quang" 20351 "" 20360 "Miễn dịch vật lý. Miễn dịch hệ Mộc" 20361 "Miễn dịch vật lý. Miễn dịch hệ Mộc" 20370 "Miễn dịch hệ Kim. Miễn dịch hệ Hỏa" 20371 "Miễn dịch hệ Kim. Miễn dịch hệ Hỏa" 20380 "Miễn dịch hệ Thủy. Miễn dịch hệ Thổ" 20381 "Miễn dịch hệ Thủy. Miễn dịch hệ Thổ" 20390 "Thiên Ngục Chi Vương Cuồng Bạo" 20391 "Cả đội AOE gia tăng sát thương tự thân" 20400 "An Hồn Thủy Tinh" 20401 "" 20410 "Hi Thức Mân Côi" 20411 "" 20420 "99 Tiên boss di chuyển" 20421 "Di chuyển mục tiêu đến điểm chỉ định" 20430 "Mân Côi Huyết Vũ" 20431 "AOE tấn công sát thương cực cao" 20440 "Mộc Đằng Triền Thân" 20441 "Tấn công đơn thể gây sát thương sâu hệ Mộc kèm ngất xỉu" 20450 "Bom sống" 20451 "Giả sống dot+trì trệ sát thương hệ Thổ" 20460 "Độc Phòng Gian Quái" 20461 "Sát thương độc, thêm dot, kèm giảm tốc" 20470 "Kĩ năng đào khoáng" 20471 "Định thân. Miễn dịch sát thương." 20480 "Kĩ năng Chướng ngại cầu 1" 20481 "Hôn mê toàn đội Sát thương toàn đội (tự phát) Giảm tốc toàn đội +DOT" 20490 "Kĩ năng Chướng ngại cầu 2" 20491 "Di chuyển toàn đội" 20500 "Thổ tức chính diện" 20501 "Thổ tức chính diện. Tốt hoặc xấu." 20510 "Hỏa diễm Phòng Ngự Tháp" 20511 "" 20520 "Vật lý Phòng Ngự Tháp" 20521 "" 20530 "Giảm tốc toàn đội Phòng Ngự Tháp" 20531 "" 20540 "Phá giáp toàn đội Phòng Ngự Tháp" 20541 "" 20550 "Điểm kết thúc" 20551 "" 20560 "Tinh anh BUFF" 20561 "" 20570 "Dự bị" 20571 "" 20580 "Chiến Hồn" 20581 "^ffffffChiến Hồn             Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffGiảm thiểu sát thương trực tiếp từ người chơi ^96f5ff%d%%^ffffff." 20590 "Trọng Kích" 20591 "^ffffffTrọng Kích             Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffSau khi kích hoạt kĩ năng này, tấn công mục tiêu sẽ có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất buộc mục tiêu hôn mê trong vòng ^96f5ff2^ffffff giây." 20600 "Sử dụng Trọng Kích" 20601 "Túi trạng thái" 20610 "Thần Ẩn" 20611 "^ffffffThần Ẩn             Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4a giây ^ffffffKhiến kẻ địch không thể nhắm vào bản thân, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây." 20620 "Thị Huyết" 20621 "^ffffffThị Huyết             Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffKích hoạt kĩ năng này khiến mục tiêu có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất khôi phục tối đa ^96f5ff%d%%^ffffff Sinh mệnh của bản thân khi tấn công phổ thông." 20630 "Dùng cho Thị Huyết" 20631 "Túi trạng thái" 20640 "Kĩ năng sáp nhập trạng tháng quang hiệu hoạt động Nguyên Đán 2" 20641 "Quang hiệu khác nhau tương ứng với các cấp độ khác nhau." 20650 "Biến Thân Ma Pháp Bổng" 20651 "" 20660 "Vật phẩm đang sử dụng" 20661 "" 20670 "Xuân Tiết Quái Vật Biến Thân" 20671 "Kĩ năng quái vật, quái vật thả người, dùng cho phán đoán hoàn thành nhiệm vụ" 20680 "Hiệu quả đặc biệt cho hoạt động Xuân Tiết" 20681 "Chủ động chúc phúc, dùng cho ám hiệu đặc biệt" 20690 "Quái vật tăng gấp đôi phòng thủ" 20691 "Đồng thời tăng phòng thủ vật lý và phòng thủ phép cho bản thân" 20700 "Giảm tốc độ di chuyển" 20701 "Đồng thời giảm tốc độ tấn công và di chuyển của mục tiêu" 20710 "Tiên 99 Biến Đồng Nam" 20711 "Kĩ năng BOSS Thiên Giới Luyện Ngục. Biến mục tiêu thành trẻ nam." 20720 "Miễn dịch sát thương đối với mục tiêu 2" 20721 "" 20740 "Có thể ngắt quãng trị liệu" 20741 "Trị liệu bản thân, có thể ngắt quãng" 20750 "Tấn Công Dược" 20751 "Tấn công vật lý 30%, tấn công phép 70%" 20760 "Phòng Ngự Dược" 20761 "Phòng thủ vật lý 120%, phong thủ phép 60%, HP tối đa 30%" 20770 "Đấu chiến thánh thể" 20771 "^ffffffĐấu Chiến Thanh Thể             ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffSát thương trực tiếp tự thân giảm thiểu 60%%, tăng tối đa Sinh mệnh 30%%. ^a6caf0Kĩ năng Tề Thiên Đại Thánh" 20780 "Phượng Dực Thiên Đường" 20781 "^ffffffPhong Dực Thiên Đường        ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4a giây ^ffffffTạo ra 133%% sát thương hỏa lên mục tiêu, gây sát thương gấp 3 lần cho kẻ địch trong không trung. ^a6caf0Kĩ năng chuyên dùng cho Minh Tôn Phượng Hoàng." 20790 "Kim Giáp Thiên Thần" 20791 "^ffffffKim Giáp Thiên Thần         ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4a giây ^ffffffGây sát thương vật lý cừu hận cực độ 100%% đối với kẻ địch trong phạm vi 10 mét, đồng thời giúp bản thân giảm thiểu 15%% hiệu quả sát thương, liên tục 15 giây. ^a6caf0Hiệu quả sát thương có thể kết hợp với Phá Bì. ^a6caf0Kĩ năng chuyên dùng cho Cơ Linh Thần." 20800 "Cốt Liêm" 20801 "^ffffffCốt Liêm       ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4a giây ^ffffffGây sát thương vật lý 200%% cho kẻ địch, gây thêm 150%% sát thương vật lý cho quái vật. ^a6caf0Gây sát thương lớn cho thú cưng của địch. ^a6caf0Kĩ năng chuyên dùng cho Hoàng Hài." 20810 "Băng Thạch Khải Giáp" 20811 "^ffffffBăng Thạch Khải Giáp  ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4a giây ^ffffffCấp độ phòng thủ tăng 20 điểm. ^a6caf0Chuyên dùng cho Điên Phong Hành Giả." 20820 "Phong Thứ" 20821 "^ffffffPhong Thứ ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4a giây ^ffffffGây sát thương hệ Mộc 100%% đồng thời giảm 50%% tốc độ phi hành của kẻ địch, liên tục 8 giây, gây sát thương gấp 3 lần cho kẻ địch trong không trung. ^a6caf0Chuyên dùng cho Thứ Cức Phong." 20830 "Dục Hỏa Trọng Sinh" 20831 "^ffffffDục Hỏa Trọng Sinh ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff90 ^ffcb4a giây ^ffffffKhôi phục 70%% Sinh mệnh, đồng thời trong vòng 6 giây gia tăng 200 cấp độ phòng thủ. ^a6caf0Chuyên dùng cho Nghiệp Hỏa Kết Tinh" 20840 "Cấp Tốc Xạ Kích" 20841 "^ffffffCấp Tốc Xạ Kích ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4a giây ^ffffffTăng cường 100%% tốc độ của bản thân, liên tục 8 giây. ^a6caf0Chuyên dùng cho Tiên Huyễn Li Biệt." 20850 "Hải Khiếu" 20851 "^ffffffHải Khiếu ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4a giây ^ffffffGây 650%% sát thương hệ Hỏa cho mục tiêu. ^a6caf0Chuyên dùng cho Huyễn Cảnh Thần Tiên." 20860 "Dạ Mạc" 20861 "^ffffffHải Khiếu ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4a giây ^ffffffKhiến mục tiêu không thể nhắm trúng bản thân, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Chuyên dùng cho Vĩnh Dạ Bồi Hồi" 20870 "Phi Thiên Lôi Ti Đột Kích" 20871 "^ffffffPhi Thiên Lôi Ti Đột Kích ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4a giây ^ffffffBuộc mục tiêu lùi lại 10 mét, hữu hiệu với người chơi. ^a6caf0Chuyên dùng cho Đồn Tiểu Bạch." 20880 "Tu" 20881 "^ffffffTu ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4a giây ^ffffff70%% xác suất đánh mục tiêu ngất trong 2 giây. ^a6caf0Chuyên dùng cho Tu Tu Hùng Vương." 20890 "Trung Khuyển" 20891 "^ffffffTrung Khuyển ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4a giây ^ffffffKhiến kẻ địch trong vòng 4 giây chỉ nhằm trúng Trung Lương Công. 'Chủ nhân, chạy mau!' ^a6caf0Chuyên dùng cho Trung Lương Công." 20900 "Ám Ảnh Trùng Thứ" 20901 "^ffffffÁm Ảnh Trùng Thứ ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4a giây ^ffffffBốn chân chạy càng nhanh! Tăng tối đa tốc độ di chuyển trong vòng 10 giây, đồng thời tăng 400%% ẩn nấp. 'Trả cơ thể lại cho ta!'. Dường như các hạ nghe thấy tiếng hét đó, đừng bận tâm, đó chỉ là ảo giác! ^a6caf0Chuyên dùng cho Thối Tư Đặc." 20910 "Tàn Phế Thuật" 20911 "^ffffffTàn Phế Thuật ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4a giây ^ffffffGiảm thiểu 50%% tốc độ tấn công, di chuyển và tái thi triển, liên tục 8 giây. ^a6caf0Chuyên dùng cho Nguyệt Cung Thiềm." 20920 "Hư Nhược Độc Tố" 20921 "^ffffffHư Nhược Độc Tố ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff12 mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4a giây ^ffffffKhiến lực tấn công phép và lực tấn công vật lý của toàn bộ kẻ địch trong phạm vi 10 mét giảm đi 50%%, tăng 200%% hiệu quả đối với mục tiêu là người chơi. ^a6caf0Chuyên dùng cho Ma Văn Hạt." 20930 "Linh Hủy" 20931 "^ffffffLinh Hủy ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffGia tăng 30%% sát thương trực tiếp lên kẻ địch, tăng cường 30%% Sinh mệnh. ^a6caf0Có thể kết hợp hiệu quả sát thương với Hồ Ma. ^a6caf0Chuyên dùng cho Cửu Thiên Côn Bằng." 20940 "Cấm Cố" 20941 "^ffffffCấm Cố Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffCó ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất định thân đối với tấn công phổ thông của kẻ địch trong vòng ^96f5ff4^ffffff giây." 20950 "Cấm Cố chuyên dùng" 20951 "Túi trạng thái" 20960 "Trí Tàn" 20961 "^ffffffTrí Tàn Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffCó ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất giảm tốc của mục tiêu ^96f5ff70%%^ffffff, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây." 20970 "Trí Tàn chuyên dùng" 20971 "Túi trạng thái" 20980 "Trầm Tịch" 20981 "^ffffffTrầm Tịch Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffCó ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất khiến mục tiêu phong ấn trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây." 20990 "Trầm Tịch chuyên dùng" 20991 "Túi trạng thái" 21000 "Phá Nhận" 21001 "^ffffffPhá Nhận Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffCó ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất khiến mục tiêu không thể sử dụng vũ khí trong vòng ^96f5ff4^ffffff giây." 21010 "Phá Nhận chuyên dùng" 21011 "Túi trạng thái" 21020 "Siêu Trọng" 21021 "^ffffffSiêu Trọng Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffCó ^96f5ff30%%^ffffff xác suất khiến mục tiêu kéo dài ^96f5ff%d%%^ffffff khoảng cách tái thi triển liên tục trong vòng ^96f5ff4^ffffff giây, hiệu quả thấp đối với Thánh Vật." 21030 "Siêu Trọng chuyên dùng" 21031 "Túi trạng thái" 21040 "Táo Âm" 21041 "^ffffffTáo Âm Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffCó ^96f5ff30%%^ffffff xác suất khiến mục tiêu kéo dài ^96f5ff%d%%^ffffff thời gian niệm trú liên tục trong vòng ^96f5ff4^ffffff giây, hiệu quả thấp đối với Quái vật." 21050 "Táo Âm chuyên dùng" 21051 "Túi trạng thái" 21060 "Ma Âm" 21061 "^ffffffMa Âm Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffCó ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất khiến mục tiêu bị gián đoạn thi triển, hiệu quả thấp đối với Quái vật." 21070 "Ma Âm chuyên dùng" 21071 "Túi trạng thái" 21080 "Nhiếp Hồn" 21081 "^ffffffNhiếp Hồn Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffCó ^96f5ff30%%^ffffff xác suất giảm thiểu ^96f5ff%d^ffffff điểm Nguyên khí của mục tiêu." 21090 "Nhiếp Hồn chuyên dùng" 21091 "Túi trạng thái" 21100 "Phong Duệ" 21101 "^ffffffPhong Duệ Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffCó ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất gây sát thương hệ Kim tương ứng với lực tấn công phổ thông của bản thân. Hiệu quả thấp đối với Quái vật. " 21110 "Phong Duệ chuyên dùng" 21111 "Túi trạng thái" 21120 "Cấm Không" 21121 "^ffffffCấm Không Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffCó ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất ngăn cấm mục tiêu phi hành ^96f5ff10^ffffff giây. " 21130 "Cấm Không chuyên dùng" 21131 "Túi trạng thái" 21140 "Xâm Thực " 21141 "^ffffffXâm Thực Cấp độ: %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4a giây ^ffffffCó ^96f5ff30%%^ffffff xác suất giảm thiểu ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công vật lý và tấn công phép của mục tiêu, liên tục ^96f5ff6^ffffff giây, hiệu quả thấp đối với Quái vật. " 21150 "Xâm Thực chuyên dùng" 21151 "Túi trạng thái" 21160 "Thiêu Hấn" 21161 "^ffffffThiêu Hấn            Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffffffTấn công phổ thông có ^96f5ff30%%^ffffff xác suất gây cừu hận cực độ cho mục tiêu, cấp độ kĩ năng càng cao thì cừu hận càng cao. " 21170 "Thiêu Hấn chuyên dùng" 21171 "Túi trạng thái" 21180 "Cuồng Nhiệt" 21181 "^ffffffCuồng Nhiệt            Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffffffTấn công phổ thông có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất tăng cường ^96f5ff25%%^ffffff tốc độ tấn công của bản thân, liên tục ^96f5ff12^ffffff giây." 21190 "Cuồng Nhiệt chuyên dùng" 21191 "Túi trạng thái" 21200 "Tinh Chuẩn" 21201 "^ffffffTinh Chuẩn            Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff tỉ lệ trúng đích." 21210 "Đồ Ma" 21211 "^ffffffĐồ Ma           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương cho mục tiêu." 21220 "Thiểm Linh" 21221 "^ffffffThiểm Linh         Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffGiúp bản thân có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất tránh né các sát thương thông thường." 21230 "Tái Sinh" 21231 "^ffffffTái Sinh           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffMỗi ^96f5ff3^ffffff giây khôi phục ^96f5ff%d%%^ffffff Sinh mệnh, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây." 21240 "Bất Khuất" 21241 "^ffffffBất Khuất           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffCấp độ phòng ngự tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm." 21250 "Đấu Chí" 21251 "^ffffffĐấu Chí          Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffCấp độ tấn công tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm." 21260 "Chiến Thần" 21261 "^ffffffChiến Thần           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffCấp độ tấn công và phòng thủ tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm." 21270 "Thần Quỷ" 21271 "^ffffffThần Quỷ           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffCấp độ phòng thủ tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm, giảm ^96f5ff55%%^ffffff sát thương trực tiếp từ người chơi." 21280 "Phách Thể" 21281 "^ffffffPhách Thể           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffHạn chế miễn dịch di chuyển." 21290 "Tự Dũ" 21291 "^ffffffTự Dũ           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff90 ^ffcb4agiây ^ffffffKhôi phục ^96f5ff%d%%^ffffff Sinh mệnh." 21300 "Hỏa Quyền" 21301 "^ffffffHỏa Quyền           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffffffGây ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương hệ Hỏa cho mục tiêu." 21310 "Tài Quyết" 21311 "^ffffffTài Quyết           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffGây ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương vật lý cho mục tiêu." 21320 "Thư Kích" 21321 "^ffffffThư Kích           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff27 mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff5 ^ffcb4agiây ^ffffffGây ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương vật lý cho mục tiêu." 21330 "Chung Kết" 21331 "^ffffffChung Kết           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffGây sát thương từ ^96f5ff100%%^ffffff đến ^96f5ff%d%%^ffffff cho mục tiêu, mức Sinh mệnh của mục tiêu càng thấp thì sát thương càng cao, hiệu quả thấp đối với quái vật." 21340 "Phá Không" 21341 "^ffffffPhá Không           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffGây sát thương ^96f5ff%d%%^ffffff cho mục tiêu, mục tiêu trong không trung chịu sát thương gấp ^96f5ff3^ffffff lần." 21350 "Nộ Hống" 21351 "^ffffffNộ Hống           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffffffKẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét chịu ^96f5ff100%%^ffffff sát thương vật lý, gây cừu hận cực đại. Mức sinh mệnh cực đại của thú cưng có liên quan đến mức độ cừu hận và cấp độ kĩ năng." 21360 "Liệp Ma" 21361 "^ffffffLiệp Ma           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffffffCấp độ Liệp Ma tăng ^96f5ff%d^ffffff điểm." 21370 "Quy Nhất" 21371 "^ffffffQuy Nhất Bỏ" 21380 "Hoành Tảo Lục Hợp" 21381 "^ffffffHoành Tảo Lục Hợp          ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffffffGây ^96f5ff300%%^ffffff sát thương vật lý cho mục tiêu, buộc mục tiêu định thân ^96f5ff2^ffffff giây, đồng thời tăng^96f5ff30%%^ffffff lực tấn công của bản thân. ^a6caf0Sau khi lãng quên sẽ không thể học lại kĩ năng này." 21390 "Thiên Cân Áp Đính" 21391 "^ffffffThiên Cân Áp Đính ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff15 mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffMục tiêu trong phạm vi ^96f5ff6^ffffff mét sẽ phải chịu ^96f5ff100%%^ffffff sát thương, đồng thời hôn mê trong ^96f5ff2^ffffff giây. ^a6caf0Không thể học lại sau khi đã lãng quên kĩ năng này." 21400 "Băng Lăng" 21401 "^ffffffBăng Lăng ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff27 mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffffffGây ^96f5ff200%%^ffffff sát thương hệ Thủy cho kẻ địch, chịu thêm ^96f5ff150%%^ffffff sát thương hệ Thủy nếu là quái vật. ^a6caf0Gây sát thương cực đại cho thú cưng của địch. ^a6caf0Không thể học lại kĩ năng này sau khi lãng quên." 21410 "Lạc Diệp Phi Hoa" 21411 "^ffffffLạc Diệp Phi Hoa ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff27 mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffffffKẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét phải chịu ^96f5ff200%%^ffffff sát thương hệ Mộc, nhận thêm ^96f5ff100%% ^ffffffsát thương hệ Mộc nếu là quái. ^a6caf0Gây sát thương cực đại cho thú cưng của địch. ^a6caf0Không thể học lại kĩ năng này sau khi lãng quên." 21420 "Ngũ Chỉ Đoạn Nhạc" 21421 "^ffffffNgũ Chỉ Đoạn Nhạc ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff27 mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff01.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffKẻ địch trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét phải chịu ^96f5ff200%%^ffffff sát thương vật lý, hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây nếu là quái vật. ^a6caf0Không thể học lại kĩ năng này sau khi lãng quên." 21430 "Hàng huyết Quần thể Phòng Ngự Tháp" 21431 "" 21440 "Sóng quang hiệu sáp nhập" 21441 "48 Thái Cực Hoàn Nhiễu Cấp độ 2 72 Bát Phương Kiếm Ảnh Cấp độ 3 113 Thủy Tinh Cấp độ 1" 21450 "Thủ vệ quang hiệu sáp nhập" 21451 "90 Tu La Đạo Cấp độ 4 110 Tử Dạ Cấp độ 6" 21460 "Mị Ảnh" 21461 "^ffffffMị Ảnh             Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffGiúp bản thân có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất ẩn nấp khỏi trạng thái xấu." 21470 "99FB Kĩ năng Cơ Quan Sư" 21471 "Tấn công đơn thể, 100%-1000%, cự li xa" 21480 "Trắc nghiệm Xích Long Tác" 21481 "Thử xem có thể kéo quái vật đến bên cạnh mình không" 21490 "An Phủ" 21491 "" 21500 "Ô Vân" 21501 "Có thể tiêu diệt 3 kiểu quái vật thuộc các loại: phẫn nộ, tang tóc và thất lạc" 21510 "Túm bắt" 21511 "Khóa 1 con Hỉ Thước bị ma hóa, rồi bắn lưới bắt chim." 21520 "Rồng biến thân" 21521 "" 21530 "Xí Chi Phẫn Nộ" 21531 "" 21540 "Xí Chi Cáo Bạch" 21541 "" 21550 "Bánh chưng Tết Đoan Ngọ" 21551 "Nâng cap cấp độ Liệp ma Ngự ma Hiệu quả Hoa Súng bao quanh" 21560 "Truyện tình Linh Thước" 21561 "" 21570 "Trạng thái nâng cao phụ bản" 21571 "+Công Phòng Đẳng Cấp, dùng cho các phụ bản chính" 21580 "Quốc Khánh tăng tốc độ phi hành và tốc độ bơi" 21581 "Cấp 1 tăng tốc độ phi hành 80% 12 giây Cấp 2 tăng tốc độ bơi 80% 12 giây" 21590 "DEBUFF nhiệm vụ Minh Thú Thành" 21591 "" 21600 "Minh Thú Thành BOSS Cuồng bạo" 21601 "" 21610 "Ma Ảnh Vô Hình" 21611 "^ffffffMa Ảnh Vô Hình" 21620 "Ẩn Long Quật BOSS cuối AOE chớp mắt" 21621 "10% xác suât tăng lực DOT" 21630 "Kĩ năng vật phẩm-Đòn bay thẳng-Người chơi" 21631 "Phát nhiệm vụ" 21640 "Phòng nhỏ truyền sách lược" 21641 "Di chuyển mục tiêu đến phòng ẩn nấp Tàng Long Quật" 21650 "Đòn bay thẳng-Người chơi" 21651 "Vật phẩm dùng cho mục tiêu" 21660 "Truy kích tay trái" 21661 "Kĩ năng của BOSS Thuần Biểu cuối cùng trong Ẩn Long Quật" 21670 "Truy kích tay phải" 21671 "Kĩ năng của BOSS Thuần Biểu cuối cùng trong Ẩn Long Quật" 21680 "Tấn công khu giữa" 21681 "Kĩ năng của BOSS Thuần Biểu cuối cùng trong Ẩn Long Quật" 21690 "Phòng thủ nhanh nhẹn liên tục hồi huyết" 21691 "" 21700 "Tia chớp cuồng bạo" 21701 "Tốc độ cuồng phong" 21710 "Tiền sạch" 21711 "Kĩ năng tiền tệ" 21720 "Tiền bẩn" 21721 "Kĩ năng tiền tệ" 21730 "Thần Viêm Kích Thối" 21731 "Thần La Thiên Chinh" 21740 "Thần Viêm Kích Phi" 21741 "" 21750 "Thần Viêm Vạn Tượng Thiên Dẫn" 21751 "" 21760 "Sát thương hỏa diễm Thấu Minh Quái" 21761 "" 21770 "Xóa sạch ảnh hưởng phụ của bản thân" 21771 "" 21780 "Gia tăng sát thương bản thân" 21781 "Gia tăng sát thương bản thân nhận được" 21790 "Quái vật U Minh Độn 2" 21791 "Quái vật mờ ảo, không thể nhắm trúng trong thời gian ngắn" 21800 "Cạm bẫy hỏa diễm " 21801 "Cạm bẫy hỏa diễm" 21810 "Cạm bẫy hỏa diễm lập tức hữu hiệu" 21811 "Cạm bẫy hỏa diễm" 21820 "Kĩ năng vật phẩm-Long Hồn Giác Tỉnh" 21821 "Phát nhiệm vụ" 21830 "Chướng ngại nước" 21831 "" 21840 "Sát thương trong vòng nhỏ" 21841 "" 21850 "Hỏa Chi Giác Tỉnh" 21851 "" 21860 "Quang Chi Tấn Tiệp" 21861 "" 21870 "Giảm tốc trong vòng nhỏ" 21871 "" 21880 "Miểu đoàn hệ Hỏa" 21881 "" 21890 "Tự Thân Viên Kích Phi" 21891 "" 21900 "Kéo toàn đội trong vòng " 21901 "" 21910 "Sát thương toàn đội trong vòng lớn" 21911 "" 21920 "Đơn Thể Kim Viễn" 21921 "Hiệu quả Phong Cầu-Tấn công Ma pháp hệ Kim" 21930 "Đơn Thể Mộc Viễn" 21931 "Tấn công Ma pháp hệ Mộc" 21940 "Đơn Thể Thủy Viễn" 21941 "Tấn công Ma pháp hệ Thủy, hoặc có hiệu quả giảm tốc" 21950 "Đơn Thể Hỏa Viễn" 21951 "Tấn công Ma pháp hệ Hỏa" 21960 "Đơn Thể Thổ Viễn" 21961 "Tấn công Ma pháp hệ Thổ" 21970 "Đơn Thể Vật Viễn" 21971 "Tấn công vật lý" 21980 "Đơn Thể Hỏa DOT Viễn" 21981 "Tấn công Ma pháp hệ Thổ" 21990 "Quả di chuyển Tiên Huyễn Thiên" 21991 "Di chuyển toàn đoàn" 22000 "Cầu di chuyển Ma Huyễn Thiên" 22001 "Di chuyển toàn đoàn" 22010 "Quang hoàn Đua ngựa" 22011 "Đả xuất 2268" 22050 "Quang hiệu Thuần Biểu Hiện " 22051 "Quang hiệu cấp 1 số 2 Quang hiệu cấp 2 số 48" 22660 "Quang hoàn Quái vật Niệm chú" 22661 "Test kỹ năng, đả xuất 2267" 22670 "Hiệu quả Quang hoàn Niệm chú" 22671 "Hiệu quả đả xuất 2266" 22680 "Hiệu quả Quang hoàn Đua ngựa" 22681 "Hiệu quả đả xuất 2201" 22690 "Dược phẩm-Gia tốc, tăng sát thương quái" 22691 "Gia tốc cấp 1 Gia tốc cấp 2-Tăng sát thương" 22700 "Dược phẩm-Trùng sinh" 22701 "Trùng sinh" 22730 "Kỹ năng vật phẩm-Phản ẩn" 22731 "" 22740 "Quái vật biến thân" 22741 "Kỹ năng quái vật, quái vật nhắm vào người chơi, biến thân hình dạng khác nhau" 22750 "Phát xạ" 22751 "" 22910 "Thu hút năng lượng" 22911 "" 23180 "Công kích dược Phần thưởng Khung Thế Giới" 23181 "Tấn công vật lý 22%, tấn công phép 50%" 23190 "Phòng ngự dược Phần thưởng Khung Thế Giới" 23191 "Phòng thủ vật lý 80% , phòng thủ phép 40% , HP tối đa 22%" 23200 "Kỹ năng Mã giáp Thủy ngân thú" 23201 "" 23210 "Tấn công Mã giáp Thủy ngân thú" 23211 "" 23220 "Bá Tử Trào Phúng" 23221 "" 23230 "Tiểu thủy ngân thú Băng phong" 23231 "" 23240 "Lưu ngân Chúc phúc" 23241 "" 23250 "Thanh Oa niệm chú" 23251 "" 23260 "Tiểu thủy ngân thú Siêu băng phong" 23261 "" 23270 "Thủy ngân thú Băng phong Toái liệt" 23271 "" 23280 "Trạng thái phân tán kèm sát thương" 23281 "" 23470 "Thiên địa Hồi quang" 23471 "Điểm tập trung, kỹ năng Lưu ngân cung Mê tình cảnh Mị Quỷ Hoa Vương" 23480 "Hoa Mẫu Chi Nộ" 23481 "Điểm phân tán, kỹ năng Lưu ngân cung Mê tình cảnh Mị Quỷ Hoa Vương" 23490 "Thiểm điện thuật Đơn thể" 23491 "Tấn công phép hệ Kim" 23500 "Tê giảo Cận chiến" 23501 "Tấn công ma pháp vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 23510 "Ảm Ảnh Đột Tập" 23511 "Đột tập, làm giảm lực phòng thủ của mục tiêu" 23530 "Xuyến cầu Thủy ma pháp Đơn thể" 23531 "Tấn công phép hệ Thủy" 23760 "Kiếm khí quái vật" 23761 "Tấn công quái vật, có xác suất giảm tốc" 23770 "Phẫn nộ" 23771 "Kĩ năng BOSS Lưu Ngân Cung Cáp Mô khu 3, tấn công tuyến thẳng ngắn. Tấn công vật lý, sát thương vật lý." 23780 "BOSS Vô thuẫn bất tồi chi phủ" 23781 "Kĩ năng BOSS Lưu Ngân Cung Cáp Mô khu 3" 23790 "Vô phủ khả phá chi thuẫn" 23791 "" 23800 "Vô thuẫn bất tồi chi phủ" 23801 "Vô thuẫn bất tồi chi phủ có thể công phá Vô thủ khả phá chi thuẫn không? Nhắm trúng mục tiêu, kích phải chuột để dùng." 23810 "Quần thể bán nguyệt trảm" 23811 "" 23820 "Tấn công vật lý giảm phòng thủ phép" 23821 "" 23830 "Tấn công phép giảm phòng thủ vật lý" 23831 "" 23840 "Tấn công vật lý Quái vật tự thân viên" 23841 "" 23850 "Thương hội Đầu mục Hỏa cầu" 23851 "Tấn công phép hệ Hỏa" 23860 "Bạo quân Bộ binh Hỏa diễm Thổ tức" 23861 "Tấn công phép hệ Hỏa" 23870 "Phẫn nộ" 23871 "Hoán hùng Thủy vệ Cận thân Phẫn nộ" 23880 "Hoán hùng đả cổn" 23881 "Hoán hùng Trưởng lão đả cổn" 23890 "Cung tiến loạn xạ" 23891 "Tấn công vật lý" 23900 "Phẫn nộ" 23901 "Phẫn nộ Cung thủ" 23910 "Phẫn nộ" 23911 "Phẫn nộ cận chiến" 23920 "Đơn thể Phong hệ" 23921 "Tấn công Kim ma pháp" 23930 "Phẫn nộ" 23931 "Pháp sư phẫn nộ" 23940 "Cận thân thiểm điện" 23941 "Tấn công phép hệ Kim" 23950 "Phẫn nộ" 23951 "Tấn công cận thân phép hệ Kim" 23960 "Kỹ năng Lưu ngân Áp đao" 23961 "" 23970 "Lưu ngân Hỏa diễm" 23971 "Hỏa diễm Hãm tịnh" 23980 "Tấn công quần thể Lưu ngân Biên bức" 23981 "" 23990 "Kỹ năng BOSS Linh hóa Biên bức" 23991 "Tấn công thẳng tuyến phía trước" 24000 "Thủy ngân thú Chúc phúc " 24001 "" 24010 "Thủy ngân thú Thủy ngân Phẫn nộ" 24011 "" 24020 "Linh quang Vạn trượng" 24021 "Niệm chú phép, khiến mục tiêu say ngủ. Kỹ năng Mị quỷ hoa vương Lưu ngân cung Mê tình cảnh." 24030 "Linh Tư" 24031 "Trường độc điều gia huyết. Kỹ năng Mị quỷ hoa vương Lưu ngân cung Mê tình cảnh." 24040 "Phẫn nộ" 24041 "Kỹ năng Bạo quân chi tử BOSS cuối trong Lưu Ngân Cung" 24050 "Kỹ năng Bạo Quân Chi Tử" 24051 "Kỹ năng Bạo quân chi tử BOSS cuối trong Lưu Ngân Cung" 24060 "Chân nguyên Bạo liệt" 24061 "Kỹ năng Bạo Quân Chi Tử, BOSS cuối trong Lưu Ngân Cung. Tặng nguyên khí, nếu đầy sẽ tạo sát thương." 24070 "Quang hoàn Bạo Quân Chi Tử" 24071 "Đả xuất 2408" 24080 "Hiệu quả Quang hoàn Bạo Quân" 24081 "Hiệu quả đả xuất 2407, phế bỏ." 24090 "Trị liệu tức thì 2" 24091 "Trị liệu tức thời, càng nhanh càng tốt" 24100 "Lưu ngân Quang hiệu" 24101 "Đả xuất 2411" 24110 "Hiệu quả Lưu ngân Quang hiệu" 24111 "Hiệu quả đả xuất 2410" 24220 "Diệt khỏa Chưng Khí Tỉnh" 24221 "Chưng Khí Tỉnh phát xạ thủy khí diệt thạch" 24230 "Lâu Sí Cấm Phi" 24231 "Kích lạc quần thể trừ SS" 24240 "Phạm vi cấm tù" 24241 "Tê liệt tập thể" 24250 "Tạc đạn bạo tạc" 24251 "Hiệu quả bạo tạc sau khi PLAY " 24260 "Lẩu Sí Phiến Thương" 24261 "Hiệu quả hình quạt góc 60 độ" 24270 "Năng Lượng Giác Tỉnh" 24271 "" 24280 "Tăng sát thương của bản thân" 24281 "Có thể xếp chồng" 24290 "Lâu Sí Điểm Danh" 24291 "Định thân + Giảm thương vật lý" 24300 "Biến Ưu Úc Nam" 24301 "Biến Ưu Úc Nam! Liên tục 30+level*10 giây!" 24310 "Cường Hóa" 24311 "Hot Hồi huyết + Cường hóa tấn công" 24540 "Biến Hoán Hùng" 24541 "Biến Hoán Hùng! Liên tục level * 20 - 17 giây" 24550 "Giảm tấn công phép" 24551 "" 24560 "Biến Mã Xa" 24561 "" 24570 "Tự thân viên AOE tăng sát thương" 24571 "Tăng sát thương 3 giây/lần Có 0.1 xác suất hồi 20% máu" 24580 "Tăng tốc vòng tròn lửa" 24581 "" 24590 "Đánh tổ đội Phược Long Trảo" 24591 "" 24600 "Né sát thương" 24601 "Quái vật né sát thương" 24610 "Phá Thuẫn" 24611 "" 24620 "Cự Long Quang Hoàn" 24621 "Đả xuất 2463 hoặc 2464" 24630 "Hiệu quả Quang Hoàn Thủy" 24631 "Hiệu quả đả xuất 2462" 24640 "Hiệu quả Quang Hoàn Phong" 24641 "Hiệu quả đả xuất 2462" 24650 "Sát thương Miễn Dịch Thủy" 24651 "" 24660 "Sát thương Miễn Dịch Phong" 24661 "" 24670 "Vòng mục tiêu giảm hiệu quả trị liệu" 24671 "Kĩ năng BOSS Nhân Giới Dã Ngoại 2013" 24680 "Tự mất máu trong phạm vi hình quạt tròn" 24681 "Kĩ năng BOSS Nhân Giới Dã Ngoại 2013" 24690 "Hộ thuẫn Hồi huyết Triệu Tiểu Quái " 24691 "Kĩ năng BOSS Nhân Giới Dã Ngoại 2013" 24700 "Vòng tròn mục tiêu thôi miên" 24701 "Kĩ năng BOSS Nhân Giới Dã Ngoại 2013" 24710 "Phế bỏ" 24711 "Bỏ" 24720 "Cuồng bạo mức độ nhẹ" 24721 "Kĩ năng BOSS Nhân Giới Dã Ngoại 2013" 24730 "Biến Tuyết Nhân_Đồ chơi" 24731 "Phần thưởng nhiệm vụ, Biến Quy" 24740 "Biến Thân Ma Pháp Bổng" 24741 "" 24750 "Xuân Tiết Quái Vật Biến Thân 2" 24751 "Kĩ năng quái vật, quái nhằm vào người chơi, dùng để phán đoán khả năng hoàn thành nhiệm vụ." 24760 "Vật phẩm đang sử dụng" 24761 "" 24790 "Phụ bản ngẫu nhiên-Thần Ẩn" 24791 "" 24800 "Phụ bản ngẫu nhiên-BOSS 3 tăng sát thương" 24801 "^ffffffThần Ẩn             Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffTăng sát thương đồng thời đánh ngất đối phương, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây." 24810 "Phân thân, không thể nhắm trúng" 24811 "^ffffffSiêu Trọng          Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffffffSau khi kích hoạt kỹ năng, tấn công phổ thông lên mục tiêu sẽ có ^96f5ff30%%^ffffff xác suất buộc khoảng cách tấn công của mục tiêu kéo dài ^96f5ff%d%%^ffffff, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây, hiệu quả thấp đối với quái." 24820 "Phụ bản ngẫu nhiên-Tự Bạo Quang Quyển" 24821 "Bạo tạc sau khi tử vong, gây sát thương hệ Kim và làm hoa mắt kẻ địch." 24830 "Phụ bản ngẫu nhiên-Kích Phi" 24831 "" 24840 "Phụ bản ngẫu nhiên-Pháp Thuật Miểu Sát" 24841 "Phụ bản ngẫu nhiên-Pháp Thuật Miểu Sát" 24850 "Tai Nạn Thần Quần Kích Phi" 24851 "" 24860 "Biến Thân Đầu Thạch Xa" 24861 "" 24870 "Chuyển sinh" 24871 "Phụ bản ngẫu nhiên chuyển kỹ năng BOSS" 24880 "Chuyển Tiên Huyết" 24881 "Phụ bản ngẫu nhiên chuyển kỹ năng BOSS" 24890 "Chuyển Đơn thể" 24891 "" 24900 "Chuyển Phiến hình" 24901 "Phụ bản ngẫu nhiên chuyển kỹ năng BOSS" 24910 "Chuyển Thông dụng" 24911 "" 24920 "Hoài Quang Phiến Hình" 24921 "Phụ bản ngẫu nhiên chuyển kỹ năng BOSS" 24930 "Hoài Quang Phiến Hình" 24931 "Phụ bản ngẫu nhiên chuyển kỹ năng BOSS" 24940 "Hoài Quang Trung Trình" 24941 "Phụ bản ngẫu nhiên chuyển kỹ năng BOSS" 24950 "Hoài Quang Cuồng Bạo" 24951 "Phụ bản ngẫu nhiên chuyển kỹ năng BOSS" 24960 "Thông Dụng Hãm Tịnh-Thủy" 24961 "" 24970 "Thông Dụng Hãm Tịnh-Kim" 24971 "" 24980 "Thông Dụng Hãm Tịnh-Hỏa" 24981 "" 24990 "Thông Dụng Hãm Tịnh-Mộc" 24991 "" 25000 "Thông Dụng Hãm Tịnh-Thổ" 25001 "" 25010 "Phụ bản ngẫu nhiên-Cận Chiến Miểu Sát" 25011 "Phụ bản ngẫu nhiên-Cận Chiến Miểu Sát" 25020 "Tự Thân Quần" 25021 "" 25030 "Tự Thân Chúc Phúc" 25031 "Chúc Phúc Ma Pháp, tăng HP tự thân" 25040 "Phiến Hình Quần" 25041 "Phụ bản ngẫu nhiên Kỹ năng BOSS" 25050 "Phản Đạn Thuật" 25051 "Phản đạn vật lý và gây sát thương phép, miễn giảm sát thương lên bản thân" 25060 "Triệu hoán" 25061 "Triệu hoán ma pháp, tạo thành quái mới và thiết lập lại sinh mệnh của bản thân" 25070 "Tí Hộ Chúc Phúc" 25071 "Buộc Tư Nguyên Xa rơi vào trạng thái vô địch trong 10 giây. Trạng thái này có thể lặp lại." 25080 "Kĩ năng vật phẩm-Dược phẩm PVP bang phái" 25081 "Kĩ năng vật phẩm-Dược phẩm PVP bang phái Không thể phân tán Tử vong không biến mất Offline không biến mất" 25090 "Biến Thân Phong Pháp Sư" 25091 "Trạng thái cấp 1 liên tục 0.5 giây Từ cấp 1 đến cấp 10, trạng thái kéo dài 30*level giây" 25100 "Đao Trận" 25101 "5 giây chỉ dẫn, 1.5 giây thi triển, bán kính 6 mét tâm AOE" 25110 "Đột Tập" 25111 "Gây sát thương vật lý magicattack*2, lập tức, cự ly cận chiến" 25120 "Vật phẩm đang sử dụng" 25121 "" 25130 "Bạt Đao Trảm" 25131 "Gây sát thương cấp magicattack, thi triển 1 giây, cự ly 30 mét, điểm công kích Hoành trảm" 25140 "Hoành Trảm" 25141 "Gây sát thương vật lý magicattack*0.8 điểm, thi triển 1 giây, hình quạt 45 độ AOE, cự ly tối đa 45米 mét." 25150 "Thụ Trảm" 25151 "Gây sát thương vật lý magicattack*1.2 điểm, niệm chú 3 giây, thi triển 1 giây, AOE hình trụ bán kính 2 mét, cự ly tối đa 45 mét." 25160 "Dẫn Bạo" 25161 "Gây sát thương vật lý magicattack*0.5 điểm, niệm chú 5 giây, thi triển 1 giây, AOE hình tròn bán kính 30 mét từ bản thân." 25170 "Bạo Tạc Tiểu" 25171 "Gây sát thương magicattack*1000 điểm/giây, niệm chú 5 giây, thi triển 1 giây, AOE hình tròn bán kính 5 mét từ bản thân." 25180 "Bạo Tạc Đại" 25181 "Gây sát thương magicattack*1000 điểm/giây, niệm chú 5 giây, thi triển 1 giây, AOE hình tròn bán kính 10 mét từ bản thân." 25190 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS vô địch" 25191 "Giảm sát thương 9.9*level%" 25200 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS tăng tấn công vật lý" 25201 "Tăng sát thương 25*level%" 25210 "Bang phái PVP đánh bại Thấu Minh Quái" 25211 "Tự thân đánh bại Viên Quần" 25220 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS tăng sát thương" 25221 "Tăng sát thương lên NPC" 25230 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS tăng vật lý, giảm phép" 25231 "Tăng phòng thủ vật lý, giảm phòng thủ phép của người chơi" 25240 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS Thủy Quyển" 25241 "" 25250 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS Hỏa Quần" 25251 "" 25260 "Hiệu quả chuyên dụng Hỏa Quần" 25261 "Hiệu quả ra đòn của 2525" 25270 "Vệ Binh Đơn Thể Miểu Quái" 25271 "Sát thương này không tính vào thuộc tính quái vật" 25280 "Chuyên dùng hoạt động Nữ Nhi Quốc" 25281 "Di chuyển mục tiêu đến vị trí chỉ định" 25290 "Di chuyển Bang phái PVP Thấu Minh Quái" 25291 "Kỹ năng di chuyển Thấu Minh Quái thông dụng trong bản đồ lớn" 25300 "Phụ bản ngẫu nhiên 2014 - 09 kỹ năng" 25301 "Sát thương quần thể chu vi tự thân + Kích Phi" 25310 "Phụ bản ngẫu nhiên 2014 - 09 triệu hoán 1 kỹ năng" 25311 "AOE quần thể phạm vi nhỏ trong chu vi tự thân" 25320 "Phụ bản ngẫu nhiên 2014 - 09 triệu hoán 3 kỹ năng" 25321 "Niệm chú ma pháp, khiến mục tiêu hôn mê" 25330 "Nguyệt Châu Đầu Thạch Xa" 25331 "Biểu hiện sử dụng kỹ năng" 25340 "Kinh Cức Thuật" 25341 "" 25350 "Miễn giảm tấn công phổ thông" 25351 "" 25360 "Huyền Vũ" 25361 "" 25370 "Niệm chú trị liệu" 25371 "" 25380 "Tuyên dương chúc phúc" 25381 "" 25390 "Toái Nguyên Kích" 25391 "" 25400 "Kích Hôn Thuật" 25401 "" 25410 "Tuyên bố tử vong" 25411 "" 25420 "Yêu Thuật" 25421 "" 25970 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS Thử thách 5" 25971 "Nhận 2522 kỹ năng khi bất động" 26010 "Nhiệm vụ giải trừ biến thân" 26011 "" 26320 "Quái vật biến thân" 26321 "Quái vật biến thân, level khu 1-3" 26330 "Test chớp sáng" 26331 "Test chớp sáng" 26340 "Test cải thiện mức thù hận, thêm triệu hoán quái vật" 26341 "Test cải thiện mức thù hận, thêm triệu hoán quái vật" 26350 "Quái vật bất tử" 26351 "Quái vật bất tử" 26360 "Băng Chi Kết Giới" 26361 "Quái tự tăng Băng Chi Kết Giới, lever 1-10" 26370 "Thủy Chi Kết Giới" 26371 "Quái vật biến thân, lever 1-3" 26380 "Vũ Si Thiên Hỏa Cuồng Long" 26381 "^ffffffThiên Hỏa Cuồng Long           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPhủ Chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐộ Kiếp Sử dụng Chân khí triệu gọi Cuồng Long tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét. Sát thương vật lí tăng thêm ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý, đồng thời buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây bị tăng cường sát thương ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên" 26390 "Vũ Si Thổ Linh Kích" 26391 "^ffffffThổ Linh Kích               ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐại Thừa Tấn công gây sát thương hệ Thổ thấp nhất, trong ^96f5ff12^ffffff giây làm giảm ^96f5ff60%%^ffffff mức phòng thủ tổng hợp hệ Thổ-Thủy-Hỏa. " 26400 "Vũ Si Thôn Phệ" 26401 "^ffffffThôn Phệ            Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Bạch Hổ ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPhủ Chuy, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffNguyên Anh Tấn công gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý, buộc kẻ địch trong ^96f5ff10^ffffff giây giảm ^96f5ff%d%%^ffffff phòng thủ vật lý, đồng thời tạo thù địch cực lớn. Giảm ^96f5ff%d^ffffff hiệu quả tấn công của kẻ địch, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff35^a6caf0 Nguyên khí. " 26410 "Vũ Si Tàn Thể Chú" 26411 "^ffffffTàn Thể Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffff Hòa Hợp Tăng ^96f5ff%d%%^ffffff toàn bộ sát thương lên mục tiêu, liên tục ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Chỉ có thể kích hoạt 1 trong 3 loại: Tàn Thể, Nhược Hồn, hoặc Toái Linh Tam Chú." 26420 "Vũ Si Cuồng Lôi Thiên Ưng" 26421 "^ffffffCuồng Lôi Thiên Ưng           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Vận nguyên khí toàn thân triệu hoán Cuồng Lôi Thiên Ưng, gây sát thương hệ Kim lên đối thủ, hiệu quả liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. Buộc đối thủ tiếp nhận sát thương hệ Kim liên tục, tương đương ^96f5ff%.1f^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời giảm tốc ^96f5ff30%%^ffffff. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0Tiến thỉ hoặc Đạn dược ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26430 "Vũ Si Thần Chi Phong Ấn" 26431 "^ffffffThần Chi Phong Ấn ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffThiên Tiên, Ma Tôn Tấn công buộc mục tiêu phong ấn và định thân, đồng thời giảm ^96f5ff90%%^ffffff toàn bộ sát thương lên bản thân. Hiệu quả liên tục ^96f5ff15^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên. " 26440 "Vũ Si Phân Thủy Thứ Kích" 26441 "^ffffffPhân Thủy Thứ Kích           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff4.5 mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.3 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffChủy Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffĐộ Kiếp Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương vật lý cơ bản, đồng thời tăng cường ^96f5ff%.1f%%^ffffff hiệu quả sát thương lên kẻ địch, liên tục ^96f5ff8^ffffff giây. Hiệu quả kỹ năng tồn tại đồng thời với hiệu quả Thiên Hỏa Cuồng Long, nhưng xung khắc với kỹ năng tinh thông 'Diệt Phách Chân Quyết'. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff2 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26450 "Vũ Si Phản Phệ" 26451 "^ffffffPhục Cừu Chi Hồn-Phản Phệ       Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLí Sương Gây nhiễu loạn hồn phách, buộc mục tiêu nhận sát thương vật lý tương đương hồn lực của người thi triển, liên tục ^96f5ff%.1f^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1 điểm^a6caf0 Chân nguyên." 26460 "Vũ Si Kim Cương Kiếm Ấn" 26461 "^ffffffKim Cương Kiếm Ấn           Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.5 ^ffcb4a giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffHòa Hợp Một trong số Tam Đại Kiếm Ấn, giúp gia tăng ^96f5ff%d%%^ffffff hiệu quả sát thương khi tấn công hệ vật lý hoặc tấn công hệ Kim lên kẻ địch. Hiệu quả liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây. ^a6caf0Kỹ năng chỉ hữu hiệu với quái vật. ^a6caf0Kỹ năng vô hiệu khi tấn công phổ thông." 26470 "Vũ Si Thanh Đằng Nhiễu" 26471 "^ffffffThanh Đằng Nhiễu            Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffTrúc Cơ Tấn công kẻ địch tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, gây ^96f5ff%.1f^ffffff sát thương hệ Mộc. Buộc kẻ địch giảm ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ di chuyển. Tăng gấp đôi sát thương nếu bị tấn công ^96f5ffNhiếp Hồn Chú^ffffff. Trạng thái đặc biệt kéo dài tối đa ^96f5ff12^ffffff giây." 26480 "Vũ Si Vô Tình Du" 26481 "Tức tốc lao tới, đánh ngất đối thủ trong 1 giây. Nếu mục tiêu tử vong trong 20 giây, lập tức kết thúc kỹ năng. Là tuyệt học được ghi chép trong 'Đường Đao Tam Bách'." 26490 "Vũ Si Hàn Cung Thiềm Bộ" 26491 "Buộc mục tiêu nhận sát thương trong lúc di chuyển. Tốc độ di chuyển càng cao thì sát thương càng nặng. Liên tục 12 giây." 26500 "Miễn giảm sát thương vật lý" 26501 "Miễn giảm sát thương vật lý" 26510 "Miễn giảm sát thương ngũ hành" 26511 "Miễn giảm sát thương ngũ hành" 26520 "Sóc Quang Vịnh" 26521 "^ffffffSóc Quang Vịnh       ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây^ffffff Gây sát thương hệ Kim tương đương 8 lần lực tấn công phép cơ bản." 26530 "Phân thân không thể chọn Hắc Bình" 26531 "^ffffffSiêu Trọng           Cấp độ %d ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffffffSau khi bắt đầu kĩ năng, tấn công phổ thông lên mục tiêu sẽ có ^96f5ff30%%^ffffff xác suất buộc mục tiêu kéo dài ^96f5ff%d%%^ffffff khoảng cách tấn công, liên tục ^96f5ff4^ffffff giây. Hiệu quả lên quái vật tương đối thấp." 26540 "Xóa trạng thái" 26541 "^ffffffKhu Trục Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff200 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Loại bỏ trạng thái chính diện trên cơ thể mục tiêu." 26550 "Gia Công Tốc" 26551 "^ffffffKhu Trục Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân Yêu Hồ ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff200 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Loại bỏ trạng thái chính diện trên cơ thể mục tiêu." 26560 "Nguyên Khí Bỉ Bính" 26561 "Tấn công ma phép hệ Kim" 26570 "Miễn dịch sát thương Tam Hành" 26571 "Miễn dịch sát thương 2 trong 3 loại Mộc Thủy Hỏa" 26580 "Tăng sát thương Mộc" 26581 "^ffffffSương Nhận             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Phủ lớp khí băng giá lên vũ khí của đồng đội, giúp tăng sát thương đóng băng tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút." 26590 "Tăng sát thương Thủy" 26591 "^ffffffSương Nhận             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Phủ lớp khí băng giá lên vũ khí của đồng đội, giúp tăng sát thương đóng băng tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút." 26600 "Tăng sát thương Hỏa" 26601 "^ffffffSương Nhận             Cấp độ %d ^ffcb4aCự li thi triển  ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffKhông Minh Phủ lớp khí băng giá lên vũ khí của đồng đội, giúp tăng sát thương đóng băng tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, liên tục ^96f5ff15^ffffff phút." 26610 "Kĩ năng ẩn thân 1" 26611 "Kĩ năng ẩn thân 1. Khi cấp độ từ 1-9, thời gian ẩn thân tương đương cấp độ * 10 giây. Khi đạt cấp độ 10, thời gian kéo dài liên tục 0.5 giây, dùng để giải trừ ẩn thân." 26620 "Kĩ năng ẩn thân 2" 26621 "Kĩ năng ẩn thân 2. Cấp độ từ 1-10, thời gian ẩn thân tương đương cấp độ * 10 + 100 giây." 26630 "Kĩ năng ẩn thân 3" 26631 "Kĩ năng ẩn thân 3. Cấp độ từ 1-10, thời gian ẩn thân tương đương cấp độ * 10 + 200 giây." 26640 "Long Hấp" 26641 "" 26650 "Mất máu trong trạng thái đứng yên" 26651 "Niệm chú ma pháp, khiến mục tiêu hôn mê" 26660 "Quân hình quạt cần chia sẻ" 26661 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS kỹ năng" 26670 "Quân hình quạt cần phân tán" 26671 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS kỹ năng" 26680 "Cự Tượng Chấn Địa" 26681 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS kỹ năng" 26690 "Cự Tượng Khu Trục" 26691 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS kỹ năng" 26700 "Cự Tượng Kích Thối" 26701 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS kỹ năng" 26710 "Cự Tượng Phi Cước" 26711 "Phụ bản ngẫu nhiên BOSS kỹ năng" 26720 "Lộ Tây Biến Thân" 26721 "Quái vật biến thân, level 1-3" 26810 "Hoài Quang Tự Bạo" 26811 "Bạo tạc sau khi tử vong" 26820 "Hắc Long biến thân" 26821 "Quái vật biến thân, level 1-3" 26830 "Quỷ Bà Bà biến thân" 26831 "Quái vật biến thân, level 1-3" 26840 "Kỹ năng diệt quái trong tích tắc" 26841 "Kỹ năng diệt quái trong tích tắc" 26850 "Kỹ năng thi triển dài, diệt quái trong tích tắc " 26851 "Kỹ năng diệt quái trong tích tắc" 26860 "Viễn Trình Tất Sát" 26861 "Viễn Trình Tất Sát" 26920 "Thùy Trực Kích Phi" 26921 "" 26930 "Địa Xà Tự Bạo" 26931 "Bạo tạc sau khi tử vong" 26940 "Đổ Thần Hồi Phục" 26941 "Chúc phúc phép, tăng HP tự thân" 26950 "Đổ Thần Tự Tổn" 26951 "Chúc phúc phép, tăng HP tự thân" 26960 "Băng Lôi Tế Tự Quang Hoàn" 26961 "Kỹ năng chuyên dùng Băng Lôi Tế Tự, tấn công quần thể" 26970 "Qua Tuyền Tế Tự Quang Hoàn" 26971 "Kỹ năng chuyên dùng Qua Tuyền Tế Tự, lôi kéo quần thể" 26980 "Hiệu quả Băng Lôi Tế Tự Quang Hoàn" 26981 "Hiệu quả ra đòn 2696" 26990 "Hiệu quả Qua Tuyền Tế Tự Quang Hoàn" 26991 "Hiệu quả ra đòn 2697" 27000 "Kỹ năng Tiểu Cương Thi" 27001 "Niệm chú phép, giảm thiểu tốc độ tấn công của mục tiêu" 27010 "Giảm hiệu quả trị liệu" 27011 "Giảm hiệu quả trị liệu lên mục tiêu" 27020 "Giảm mức sinh mệnh tối đa" 27021 "" 27030 "Boss Vô Tương Ác Tăng nến ảo" 27031 "Boss kỹ năng chuyển phụ bản ngẫu nhiên" 27040 "Boss Vô Tương Ác Tăng đánh ngất tập thể" 27041 "" 27050 "Boss Vô Tương Ác Tăng phân thân" 27051 "Hắc Bình + trạng thái Thanh trừ + ngẫu nhiên xuất hiện + không thể nhắm trúng." 27060 "Boss Vô Tương Ác Tăng xóa trạng thái" 27061 "Xóa trạng thái + ngẫu nhiên xuất hiện" 27070 "Cứu mỹ nữ" 27071 "Dùng Trừu Hồn Tiên đẩy 'Linh hồn rách nát' xuống hố lửa. Có thể gây tổn thương 'Tai nạn giáng xuống-Già Na Bà La'." 27080 "Mỹ nữ sát thủ" 27081 "Chuyên sát tiểu mỹ nữ, một phát tất trúng!" 27090 "Đại chiêu Tức Những Tiêu" 27091 "^ffffffKhu Trục Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Yêu Hồ Biến ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff200 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Loại trừ trạng thái chính diện trên thân thể mục tiêu." 27100 "Tức Nhưỡng Tiêu hình quạt" 27101 "Boss kỹ năng chuyển phụ bản ngẫu nhiên" 27110 "Muội Tử Tức Nhưỡng Tiêu " 27111 "Muội Tử muốn chạy, không cho Muội Tử chạy" 27120 "Song Tử tăng cường tấn công" 27121 "Sát thương tăng 25*level%" 27130 "Song Tử vật lý quần thể" 27131 "^ffffffKhu Trục Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Yêu Hồ Biến ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff200 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Loại trừ trạng thái chính diện trên thân thể mục tiêu." 27140 "Song Tử hình quạt quần thể" 27141 "Giảm sát thương vật lý" 27150 "Song Tử phép thuật quần thể" 27151 "^ffffffKhu Trục Chú            Cấp độ %d ^ffcb4aYêu cầu trạng thái Yêu Hồ Biến ^ffcb4aCự li thi triển  ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^ffffff200 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí  ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffLinh Hư Loại trừ trạng thái chính diện trên thân thể mục tiêu." 27160 "Song Tử tăng cường phòng thủ" 27161 "Sát thương tăng 25*level%" 27170 "Song Tử tăng cường tấn công người chơi" 27171 "Sát thương tăng 25*level%" 27180 "Mạnh Ca tăng cường tấn công phép" 27181 "Sát thương tăng 25*level%" 27190 "Mạnh Ca tăng cường tấn công vật lý" 27191 "Sát thương tăng 25*level%" 27200 "Song Tử đứng trụ" 27201 "Triệu hoán phép, sinh ra quái vật mới và tự tái sinh" 27210 "Giảm sát thương cận chiến" 27211 "Boss kỹ năng chuyển đổi phụ bản ngẫu nhiên" 27220 "Kỹ năng biến thân biến hồi" 27221 "Quái vật biến thân, level 1-3 1 Lộ Tây Biến Hồi 2 Hắc Long Biến Hồi 3 Quỷ Bà Bà Biến Hồi" 27230 "Băng Luân Dẫn" 27231 "^ffffffBăng Luân Dẫn      ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây^ffffff Tấn công gây sát thương hệ Thủy tương đương gấp 4 lần lực tấn công phép cơ bản, buộc kẻ địch hôn mê trong 3 giây." 27240 "Lôi Đình Vạn Quân" 27241 "^ffffffLôi Đình Vạn Quân     ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff18.0 ^ffcb4agiây^ffffff Tấn công mục tiêu trong phạm vi 10 mét gây sát thương tương đương 5 lần lực tấn công phép cơ bản." 27250 "Nguyệt Thần Chúc Phúc" 27251 "^ffffffNguyệt Thần Chúc Phúc       ^ffcb4aTiêu hao Chân khí  ^96f5ff290^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffffTích tắc^ffcb4a ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây^ffffff Khôi phục 60%% mức sinh mệnh tối đa của bản thân." 28360 "Vô Thức" 28361 "Bạo tạc sau khi tử vong" 28370 "Tiên Băng Lôi Tế Tự Quang Hoàn" 28371 "Kỹ năng chuyên dụng Băng Lôi Tế Tự, tấn công quần thể" 28380 "Ma Băng Lôi Tế Tự Quang Hoàn" 28381 "Kỹ năng chuyên dụng Băng Lôi Tế Tự, tấn công quần thể" 28390 "Tiên Qua Tuyền Tế Tự Quang Hoàn" 28391 "Kỹ năng chuyên dụng Qua Tuyền Tế Tự, lôi kéo quần thể" 28400 "Ma Qua Tuyền Tế Tự Quang Hoàn" 28401 "Kỹ năng chuyên dụng Qua Tuyền Tế Tự, lôi kéo quần thể" 28610 "Chuyên dụng quái vật biến thân" 28611 "Quái vật biến thân Biến lượng cục bộ 0 Thời gian = 3min*level" 28640 "Biến Thân Ma Pháp Bổng" 28641 "" 28650 "Xuân Tiết Quái Vật Biến Thân 3" 28651 "Kĩ năng quái vật, quái vật thi triển lên người chơi, dùng để đoán định hoàn thành nhiệm vụ. Cấp độ 1-4 1 Đản Đản 2 Phì Dương 3 Long Miêu 4 Phao Phao Ngư" 28660 "Kĩ năng vật phẩm-Tăng tốc bơi" 28661 "Tỉ lệ tăng tốc 0.4*lv" 28670 "Truyện Thừa Chi Quang (bỏ)" 28671 "^ffffffTruyện Thừa Chi Quang ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Nâng cao ^96f5ff200%^ffffff kinh nghiệm và tốc độ nhận nguyên thần, ^96f5ff100%^ffffff tốc độ nhận thần thức, đồng thời tăng ^96f5ff50%^ffffff tốc độ nhận được kinh nghiệm, nguyên thần, thần thức cho đồng đội trong phạm vi 15 mét. Liên tục ^96f5ff30^ffffff phút." 28680 "Hiệu quả kĩ năng Truyện Thừa Chi Quang (bỏ)" 28681 "Hiệu quả kĩ năng 2867" 28690 "Vãng Tích Chi Tứ (ơn xưa)" 28691 "Tăng tốc độ nhận kinh nghiệm, thần thức" 28720 "Vệ binh Thủ thành Mãng Nguyệt Thành 1503" 28721 "Tấn công phép hệ Thủy" 28730 "Triều Tộc Chiến Sĩ Nam Trường Nhận 1503" 28731 "Tấn công phép hệ Thủy" 28740 "Cứ Xỉ Ngư 1503" 28741 "Tấn công phép hệ Mộc" 28750 "Thạch Bối Dạ Xoa Pháp Trượng 1503" 28751 "Tấn công phép hệ Kim" 28760 "Thạch Bối Dạ Xoa Tinh Anh 1503" 28761 "Tấn công phép hệ Kim" 28770 "Thạch Bối Dạ Xoa Song Đao 1503" 28771 "Tấn công phép hệ Kim" 28780 "Thạch Bối Dạ Xoa Ngư Xoa 1503" 28781 "Tấn công phép hệ Thủy" 28790 "Thạch Tí Dạ Xoa 1503" 28791 "Tấn công phép hệ Thủy" 28800 "Thạch Tí Dạ Xoa Tinh Anh 1503" 28801 "Tấn công phép hệ Thủy" 28810 "Thạch Lô Dạ Xoa 1503" 28811 "Tấn công phép hệ Thủy" 28820 "Thạch Lô Dạ Xoa Tinh Anh 1503" 28821 "Tấn công phép hệ Thủy" 28830 "Thạch Quyền Dạ Xoa Pháp Trượng 1503" 28831 "Tấn công phép hệ Thủy" 28840 "Thạch Trường Dạ Xoa Tinh Anh 1503" 28841 "Tấn công phép hệ Kim" 28850 "Thạch Quyền Dạ Xoa Song Đao 1503" 28851 "Tấn công phép hệ Kim" 28860 "Thạch Quyền Dạ Xoa Ngư Xoa 1503" 28861 "Tấn công phép hệ Thủy" 28870 "Thạch Thân Dạ Xoa 1503" 28871 "Tấn công phép hệ Thủy" 28880 "Thạch Thân Dạ Xoa Tinh Anh 1503" 28881 "Tấn công phép hệ Thủy" 28890 "Nam kị sỹ thông dụng 1503" 28891 "Tấn công phép hệ Mộc" 28900 "Hấp Túc Dạ Xoa Pháp Trượng 1503" 28901 "Tấn công phép hệ Thủy" 28910 "Hấp Túc Dạ Xoa Tinh Anh 1503" 28911 "Tấn công phép hệ Thủy" 28920 "Hấp Túc Dạ Xoa Ngư Xoa 1503" 28921 "Tấn công phép hệ Thủy" 28930 "Hấp Túc Dạ Xoa Trường Đao 1503" 28931 "Tấn công phép hệ Thủy" 28940 "Dị Thủ Dạ Xoa 1503" 28941 "Tấn công phép hệ Hỏa" 28950 "Ngạo Trảm" 28951 "Kĩ năng Khôi Lỗi Dạ Ảnh" 28960 "Băng Lôi Tế Tự" 28961 "" 28970 "Sóc Quang Vịnh" 28971 "^ffffffSóc Quang Vịnh ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây^ffffff Gây sát thương hệ Kim gấp 9 lần lực tấn công phép cơ bản khi triệu hoán vật." 28980 "Băng Lôi Tế Tự Quang Hoàn" 28981 "Kĩ năng chuyên dụng Băng Lôi Tế Tự, tấn công quần thể" 29260 "Chương Ngư Lạp Nhân" 29261 "Kĩ năng BOSS phụ bản ngẫu nhiên" 29270 "Chương Ngư Thôi Nhân" 29271 "Kĩ năng BOSS phụ bản ngẫu nhiên" 29280 "Triệu Hoán Tuyền Qua" 29281 "" 29290 "Chương Ngư Quần Công" 29291 "Kĩ năng BOSS phụ bản ngẫu nhiên" 29300 "Vô Thức" 29301 "Bạo tạc sau khi tử vong" 29310 "Triệu Hoán Tuyền Qua Quang Hoàn" 29311 "Kĩ năng chuyên dụng Qua Tuyền Tế Tự, lôi kéo quần thể." 29330 "Biến Thân Thạch Thân Dạ Xoa Tinh Anh" 29331 "" 29340 "Áp Phiêu" 29341 "Cấp 1, 0.5 giây Cấp 2-10, 3min*lv" 29350 "Hoa Vương Vô Địch" 29351 "Tiểu Hoa do Hoa Vương triệu hoán, đưa mọi người vào trạng thái vô địch." 29360 "Hoa Vương Hủy Diệt" 29361 "Miểu Thiên Miểu Địa Đại Chiêu do Hoa Vương phóng thích" 29370 "Thủy Ngân Thú Chúc Phúc" 29371 "" 29380 "Thủy Ngân Long Tuyền Qua" 29381 "" 29390 "Bạo Quân Nộ Hỏa" 29391 "Kĩ năng BOSS Bạo Quân Chi Tử cuối cùng của Lưu Ngân Cung, lập tức tiêu diệt toàn bộ." 29400 "Tinh Bích Giảm Thương" 29401 "Kĩ năng BOSS Bạo Quân Chi Tử cuối cùng của Lưu Ngân Cung, Tinh Bích Giảm Thương giảm sát thương tối đa cho người chơi." 29410 "Ảnh hưởng phụ của trạng thái Quần thể-Vật" 29411 "" 29420 "Ảnh hưởng phụ của trạng thái Quần thể-Phép" 29421 "Ảnh hưởng phụ của trạng thái Quần thể Giảm thời gian chuẩn bị tấn công phép." 29430 "Quần Thể Ảnh Phệ" 29431 "Quần Thể Ảnh Phệ" 29440 "Mục tiêu tấn công hồi máu" 29441 "Khi tấn công, để mục tiêu hồi máu" 29460 "Kiếp Phỉ Lưu Huyết" 29461 "Kĩ năng lưu huyết của Kiếp Phỉ Phóng trong cách chơi Nhân Chất." 29470 "Sát thương phép Kiếp Phỉ " 29471 "Sát thương phép liên tục của Kiếp Phỉ Phóng trong cách chơi Nhân Chất." 29480 "Tăng sát thương Kiếp Phỉ" 29481 "Kĩ năng tăng sát thương của Kiếp Phỉ Phóng trong cách chơi Nhân Chất." 29490 "Quái vật Liệp nhân vô địch" 29491 "Quái vật tự thi triển vô địch" 29500 "Mài sắt thành kim" 29501 "Hiệu quả kĩ năng BOSS Y Xá" 29510 "Quái vật Liệp nhân mất máu" 29511 "Người chơi mất máu khi vào Phụng Tiến" 29520 "Ngũ hành sát thương hệ Kim" 29521 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 29530 "Ngũ hành sát thương hệ Mộc" 29531 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 29540 "Ngũ hành sát thương hệ Thủy" 29541 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 29550 "Ngũ hành sát thương hệ Hỏa" 29551 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 29560 "Ngũ hành sát thương hệ Thổ" 29561 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 29570 "Liệp nhân hồi máu tăng cừu hận" 29571 "Dùng cho người chơi hồi máu sau khi vào Phụng Hiến, đồng thời ăng cừu hận của mục tiêu lên bản thân. Dùng cho quái đối chiến với NPC. Hồi máu khi lv=10. Các cấp độ khác đều tăng cừu hận." 29580 "Tự thân Dịch thương" 29581 "lv=0 Giải trừ Dịch thương" 29590 "Xoát Quái vật lý" 29591 "Tấn công vật lý" 29600 "Xoát Quái hệ Mộc" 29601 "Tấn công phép hệ Mộc" 29610 "Xoát Quái đánh ngất" 29611 "Niệm chú ma pháp, khiến mục tiêu hôn mê" 29620 "Xoát Quái hệ Hỏa" 29621 "Tấn công phép hệ Hỏa" 29630 "Xoát Quái NPC" 29631 "" 29640 "Thôi Quái đánh ngất" 29641 "Niệm chú mục tiêu, buộc mục tiêu hôn mê" 29650 "Thôi Quái tự tổn" 29651 "Chúc phúc ma pháp, tăng HP cho bản thân" 29660 "Thôi Quái hồi phục" 29661 "Chúc phúc ma pháp, tăng HP cho bản thân" 29670 "Tứ Tượng tấn công" 29671 "" 29680 "Tứ Tượng phòng thủ vật lý" 29681 "" 29690 "Tứ Tượng phòng thủ phép" 29691 "" 29700 "Tứ Tượng sinh mệnh" 29701 "" 29710 "Tứ Tượng khôi phục" 29711 "" 29720 "Tứ Tượng Miểu Nhân" 29721 "" 29730 "Phật Quang Hoán Thần" 29731 "^ffff00 Thu hút Phật Quang từ Phật Quang Bảo Châu, lợi dụng Phật Quang để phục hồi đồng thời cường hóa Hộ Pháp Giả. Hộ Pháp Giả tối đa có thể cường hóa ^96f5ff2 lần^ffff00, không thể cường hóa nhiều lần trong thời gian ngắn. Sau khi phục hồi, Ma Hưu La tấn công quần thể đồng thời giảm tốc độc của kẻ địch; An Đà La tấn công đơn lẻ đồng thời gia tăng sát thương lên kẻ địch. " 29740 "Đơn nhân leo tháp, coi thường sát thương phòng thủ." 29741 "Kĩ năng quái B cách chơi Hỏa Nhãn Kim Tình" 29750 "Thôi Quái NPC" 29751 "" 29760 "Thôi Quái đạo cụ" 29761 "^ffcb4a Dùng Kim Kích Tử đẩy năng lượng cần thiết xuống dưới tháp, có thể khôi phục năng lượng cho Năng Lượng Cầu." 29770 "Tấn công Đơn Nhân Tháp" 29771 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 29780 "Tấn công Quần Thể Tháp" 29781 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 29790 "Hiệu quả Quang hoàn Chìa khóa Tháp Phòng" 29791 "Hiệu quả kĩ năng 2973, không có ý nghĩa thực tế." 29800 "Phi Điểu Mộc Thương" 29801 "Tấn công phép hệ Mộc" 29810 "Phi Điểu Pháp Quần" 29811 "Miểu Thiên Miểu Địa Pháp Quần do Phi Điểu thi triển" 29820 "Phi Điểu Vật Quần" 29821 "Miểu Thiên Miểu Địa Vật Quần do Phi Điểu thi triển" 29830 "Thiện Cơ Phá Giáp" 29831 "Thiện Cơ giảm thiểu phòng thủ phép của mục tiêu" 29840 "Thiện Cơ Phá Vật" 29841 "Kĩ năng phòng thủ vật lý do Thiện Cơ thi triển" 29850 "Pháp Phòng Biến Thân" 29851 "Quái vật Biến thân" 29860 "Kĩ năng Phù Đồ Trận Pháp Hắc Thủy" 29861 "" 29870 "Bi Phẫn Bồ Đề hồi huyết" 29871 "Kĩ năng tạc đạn hồi máu lên BOSS" 29880 "Bi Phẫn Bồ Đề dịch thương" 29881 "Kĩ năng tạc đạn dịch thương lên BOSS" 29890 "Bi Phẫn Bồ Đề phá phòng" 29891 "Kĩ năng tạc đạn phá phòng lên BOSS" 29900 "Bi Phẫn Bồ Đề tê liệt" 29901 "BOSS tự tê liệt ở chỗ cũ" 29910 "Bi Phẫn Bồ Đề thường trú" 29911 "Vào chiến trường là thấy" 29920 "Đang chờ..." 29921 "Giảm tấn công phổ thông Vô địch Miễn tử vong 1 lần" 29930 "Bi Phẫn Bồ Đề trực tuyến" 29931 "Trực tuyến quần" 29940 "Bi Phẫn Bồ Đề tiểu phiến" 29941 "Quần thể hình quạt nhỏ" 29950 "Bi Phẫn Bồ Đề đại phiến" 29951 "Quần thể hình quạt lớn" 29960 "Bi Phẫn Bồ Đề thế thân" 29961 "Bi Phẫn Bồ Đề thế thân" 29970 "Chiến tranh liên server hình tròn" 29971 "BOSS cơ bản Hắc Long" 29980 "Chiến tranh liên server hình quạt" 29981 "Quần thể hình quạt Hắc Long" 29990 "Chiến tranh liên server hình tròn" 29991 "BOSS cơ bản Hắc Long" 30000 "BOSS 2015 Hắc Long" 30001 "Hắc Long Phương" 30010 "Dị Hóa Di Lặc Phật kích bay" 30011 "" 30020 "Dị Hóa Di Lặc Phật" 30021 "Kĩ năng BOSS phụ bản ngẫu nhiên" 30030 "Lam Kim Cương Liệp Nhân" 30031 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 30040 "Lan Kim Cương Quần Công 1" 30041 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 30050 "Lan Kim Cương Quần Công 2" 30051 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 30060 "Lan Kim Cương Quần Công 3" 30061 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 30070 "Thanh Kim Cương Thải Địa Bản" 30071 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 30080 "Hỏa Tường Niệm Chú Quang Hoàn" 30081 "Kĩ năng niệm chú, thi triển 3009" 30090 "Hiệu quả Niệm Chú Quang Hoàn" 30091 "Hiệu quả kĩ năng 3008" 30100 "Băng Trụ Diệt Hỏa" 30101 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 30110 "Sát thương cao" 30111 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 30120 "Địa Bản Cường Lực Trào Phúng" 30121 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 30130 "Dị Hóa Di Lặc Phật hình tròn" 30131 "Kĩ năng BOSS phụ bản ngẫu nhiên" 30140 "Hải Chi Tinh" 30141 "Kĩ năng BOSS phụ bản ngẫu nhiên" 30150 "Đạo cụ Y Xá Thôi Tương Tử" 30151 "^FFFF00 Dùng ^00FFFFBách Luyện Kim Quyền^FFFF00 đẩy ^00FFFFThần Bí Tương Tử ^FFFF00 về phía hồn phách Y Xá, xem xảy ra chuyện gì." 30160 "Y Xá Quần Trào" 30161 "BOSS Y Xá Quần Trào tầng 2 Đơn Nhân Tháp" 30170 "Y Xá hình quạt" 30171 "Quần thể hình quạt nhỏ" 30180 "Y Xá hình tròn" 30181 "Quần thể hình quạt nhỏ" 30190 "Băng Tuyết Nữ Vương" 30191 "Bạch Long Phương" 30200 "BOSS Băng Long" 30201 "Bạch Long Phương" 30210 "Chiến tranh liên server tấn công MT" 30211 "Bạch Long Phương" 30220 "Trung lập định trong chiến tranh liên server" 30221 "Trung lập" 30230 "Trung lập khóa trong chiến tranh liên server" 30231 "Trung lập" 30240 "Trung lập ngất trong chiến tranh liên server" 30241 "Bạch Long Phương" 30250 "BOSS 2015 Hỏa Long" 30251 "Tiểu BOSS Hắc Long Phương" 30260 "Chiến tranh liên server hình tròn" 30261 "Bạch Long Phương" 30270 "BOSS Băng Long" 30271 "Bạch Long Phương" 30280 "Lục Kim Cương độc quyển" 30281 "Tấn công phép vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 30290 "Kĩ năng Y Xá Thôn Quái" 30291 "" 30300 "Hắc Ám Liên Tuyến" 30301 "Hồi máu cho mục tiêu khi tấn công mục tiêu, tự thân mất máu." 30310 "Sinh Mệnh Liên Tuyến" 30311 "Mục tiêu tăng máu" 30320 "Phật Ma Ba Tuân phân thân" 30321 "" 30330 "Phật Ma Ba Tuân biến thân cuồng bạo" 30331 "Tự thân tròn AOE" 30340 "Thủ Hộ Thần tấn công bang chiến liên server" 30341 "Tấn" 30350 "Thủ Hộ Thần phòng thủ bang chiến liên server" 30351 "Phòng thủ" 30360 "Kha Cơ Ấn Kí" 30361 "^ffffffKha Cơ Ấn Kí ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffffffTấn công gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff300%%^ffffff lực tấn công lê mục tiêu, buộc mục tiêu định thân trong ^96f5ff2^ffffff giây, đồng thời tăng ^96f5ff30%%^ffffff lực tấn công cho bản thân. ^a6caf0Sau khi quên lãng sẽ không thể học lại kĩ năng này." 30370 "Kha Cơ Hướng Tiền Trùng" 30371 "^ffffffKha Cơ Hướng Tiền Trùng ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffffffTăng 30% tốc độ tấn công cho bản thân, liên tục x giây. Bản thân vô địch trong x giây. ^a6caf0Hiệu quả sát thương phụ thuộc vào Đồ Ma. ^a6caf0Thuộc kĩ năng Chiến Đấu Kha Cơ." 30380 "Liên Tục Đả Kích" 30381 "^ffffffBăng Lăng ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff27 mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffffffGây sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công vật lý lên quái, gây thêm ^96f5ff150%%^ffffff sát thương hệ Thủy. ^a6caf0Gây vô số sát thương cho thú nuôi của đối phương. ^a6caf0Sau khi quên lãng sẽ không hể học lại kĩ năng này." 30390 "Dã Man Trùng Chàng" 30391 "^ffffffNgũ Chỉ Đoạn Nhạc ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff27 mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffTấn công kẻ địch và đồng đảng trong phạm vi ^96f5ff10^ffffff mét gây sát thương vật lý tương đương^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công cơ bản, buộc chúng hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây. ^a6caf0Sau khi quên lãng sẽ không thể học lại kĩ năng này." 30400 "Tinh Xác Đả Kích" 30401 "^ffffffLinh Hủy ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffffffTăng 30%% sát thương trực tiếp từ kĩ năng lên quái vật, đồng thời tăng 30%% mức tối đa của sinh mệnh. ^a6caf0Hiệu quả sát thương phụ thuocj vào Đồ Ma. ^a6caf0Thuộc loại kĩ năng Cửu Thiên Côn Bằng." 30410 "Tăng" 30411 "^ffffffThăng Cấp ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffCấp độ tấn công tăng 20 điểm. ^a6caf0Thuộc loại kĩ năng Chiến Đấu Cơ Khí Nhân." 30420 "Kiêm Ái Lạp Nhân" 30421 "Cách chơi Kiêm Ái, kĩ năng Lạp Nhân" 30430 "Kiêm Ái Quần Công" 30431 "" 30440 "Kiêm Ái Hồi Huyết" 30441 "" 30450 "Kiêm Ái Gia Công" 30451 "" 30460 "Kiêm Ái Cực Lãnh" 30461 "" 30470 "Nhạc Nữ Quần Công" 30471 "" 30480 "Nhạc Nữ Phân Tán" 30481 "Kĩ năng Nhạc Thiên Nữ Miểu Nhân, càng đông người thì sát thương càng cao." 30490 "Nhạc Nữ Kim Quần" 30491 "Miểu Thiên Miểu Địa Đại Chiêu do Nhạc Nữ thi triển" 30500 "Nhạc Nữ Mộc Quần" 30501 "Miểu Thiên Miểu Địa Đại Chiêu do Nhạc Nữ thi triển" 30510 "Nhạc Nữ Thủy Quần" 30511 "Miểu Thiên Miểu Địa Đại Chiêu do Nhạc Nữ thi triển" 30520 "Nhạc Nữ Hỏa Quần" 30521 "Miểu Thiên Miểu Địa Đại Chiêu do Nhạc Nữ thi triển" 30530 "Nhạc Nữ Giảm Thương" 30531 "" 30540 "Nhạc Kim Miễn Thương" 30541 "Miễn dịch sát thương phép hệ Kim" 30550 "Nhạc Mộc Miễn Thương" 30551 "Miễn dịch sát thương phép hệ Mộc" 30560 "Nhạc Thủy Miễn Thương" 30561 "Miễn dịch sát thương phép hệ Thủy" 30570 "Nhạc Hỏa Miễn Thương" 30571 "Miễn dịch sát thương phép hệ Hỏa" 30580 "Nhạc Nữ Kim Thương" 30581 "Tấn công hệ Kim" 30590 "Nhạc Nữ Mộc Thương" 30591 "Tấn công hệ Mộc" 30600 "Nhạc Nữ Thủy Thương" 30601 "Tấn công hệ Thủy" 30610 "Nhạc Nữ Hỏa Thương" 30611 "Tấn công hệ Hỏa" 30620 "U Liên Họa Bút" 30621 "Toàn bộ biến thành tiểu động vật" 30630 "U Liên Chi Hoa" 30631 "Triền Đằng: không thể di chuyển. Trúng độc: chịu sát thương trúng độc trong 30 giây (mỗi 2 giây giảm khoảng 5% lượng máu). Hồi phục sinh mệnh: hồi phục mức sinh mệnh nhất định (khoảng 10% lượng máu). U Liên Chi Nộ Để Kháng: Người chơi từng giẫm lên U Liên Chi Hoa sẽ được miễn dịch các hiệu quả U Liên Chi Hoa tiếp theo." 30640 "U Liên Chi Nộ" 30641 "AOE toàn bộ, sau đó thi triển U Liên Thứ. Vô hiệu đối với người chơi đã giẫm lên Sinh Mệnh Chi Hoa. BOSS hấp thu toàn bộ U Liên Chi Hoa, mỗi bông hoa bị hấp thu sẽ giúp BOSS khôi phục lượng lớn sinh mệnh. Miểu sát những người chơi chưa giẫm lên U Liên Chi Hoa." 30650 "Hiệu quả lôi kéo U Liên Chi Nhận" 30651 "Sau khi lôi kéo, BOSS sẽ phóng U Liên Chi Nhận (SS phạm vi vòng tròn đường kính 5 mét, miểu sát các lớp nhân vật khác). Có hiệu quả đánh gục, cần tránh. " 30660 "Hiệu quả tấn công U Liên Chi Nhận" 30661 "Hiệu quả tấn công SS U Liên Chi Nhận" 30670 "U Liên Tử Sát Trận" 30671 "BOSS bị Tử Sắc Lôi Điện Quyển bao vây, gây sát thương nặng lên người chơi xung quanh (cận chiến)." 30680 "U Liên Huyền Ẩn Trận" 30681 "Khi ánh sáng màu tím và màu lam vây quanh thân mình BOSS, BOSS sẽ rơi vào trạng thái không thể nhắm chọn, sau đó nhảy cao lên và dùng bút phóng thích AOE." 30690 "U Liên Tái Sinh" 30691 "Hồi Mãn Huyết" 30700 "Đống Kết" 30701 "Đống Kết người chơi" 30710 "Cuồng Bạo" 30711 "Cuồng Bạo" 30720 "U Liên Nghịch Quang Luân" 30721 "Kĩ năng niệm chú, xuất chiêu 3073" 30730 "Hiệu quả xuất chiêu U Liên Nghịch Quang Luân" 30731 "Hiệu quả xuất chiêu 3072" 30740 "Tửu Truy Nhân Kĩ" 30741 "Thay đổi mức Cừu Hận" 30750 "Tửu Quần Hàm 1" 30751 "Tăng 2 tầng Tửu Hàm BUFF cho người chơi có tên trong danh sách Cừu Hận, kéo dài liên tục 4 giờ." 30760 "Tửu BOSS Quần Công" 30761 "" 30770 "Tửu Quần Hàm 2" 30771 "Tăng 1 tầng Tửu Hàm BUFF cho người chơi có tên trong danh sách Cừu Hận, kéo dài 0.1s." 30780 "Tửu Đơn Hàm 1" 30781 "Tăng 1 tần Tửu Hàm BUFF cho mục tiêu, liên tục 4 giờ, tái thi triển 1s, cự li 5m." 30790 "Tửu Quần Hàm 3" 30791 "Tăng thêm 1 tầng Tửu Hàm BUFF cho toàn bộ người chơi trong phạm vi 2 mét, liên tục 0.1s." 30800 "Tửu Thanh Đồng Tước" 30801 "" 30810 "Tửu Tê Giác Bôi" 30811 "" 30820 "Tửu Cổ Từ Bôi" 30821 "" 30830 "Kì Trực Hành" 30831 "Tăng tốc di chuyển" 30840 "Kì Trọng Khải" 30841 "Tăng phòng thủ vật lý" 30850 "Kì Dũng Nghị" 30851 "Giảm sát thương" 30860 "Kì Hồi Huyết hot" 30861 "Duy trì hồi huyết" 30870 "Kì Sĩ Khí Cao Ngang" 30871 "Cung cấp cho toàn bộ đồng đội 1 hộ thuẫn hạn chế sát thương lên bản thân" 30880 "Kì Sa Tràng Khí Tức" 30881 "Buộc toàn bộ kẻ địch định thân" 30890 "Kì Đầu Thạch Xa" 30891 "Ngẫu nhiên chọn 1 người chơi, bạo kích gây sát thương cực đại, sát thương có thể chia đều cho người chơi ở xung quanh." 30900 "Kì Tiễn Đạp" 30901 "Ngẫu nhiên chọn 1 người chơi, gây tê liệt" 30910 "Kì Pháo Oanh" 30911 "Ngẫu nhiên chọn 1 người chơi, kích phi" 30920 "Kì Tổng Hợp Trạng Thái" 30921 "Trực Hành thêm Trọng Khải thêm Dũng Nghị thêm Hồi Huyết HOT" 30930 "Họa Hóa Huyết Trì" 30931 "Ngất, định thân, phong ấn, sát thương quần thể" 30940 "Tự Hàng Huyết Lượng" 30941 "" 30950 "Tự Giảm Thương" 30951 "" 30960 "Tự Duy Trì Sát Thương" 30961 "" 30970 "Tự Phiến Hình Quần" 30971 "" 30980 "Tự Tăng Cường Tấn Công" 30981 "" 30990 "Tự Hư Nhược" 30991 "" 31000 "Tự Hồi Huyết" 31001 "" 31010 "Tự Vô Địch" 31011 "" 31020 "Tự Hỏa Cầu" 31021 "" 31030 "Tự Quần Công" 31031 "" 31040 "Tự Thân Giảm Tốc" 31041 "" 31050 "Tự Quần Giảm Tốc" 31051 "" 31060 "Họa U Minh Sủng" 31061 "" 31070 "Chung Sư Tử Hống" 31071 "Kỹ năng Sư Tử Hống do quái Hiệp Khách thi triển" 31080 "Chung Thiên Hỏa Cuồng Long" 31081 "Thiên Hỏa Cuồng Long do quái Hiệp Khách thi triển" 31090 "Chung Đoạn Nham Trảm" 31091 "Kỹ năng Đoạn Nham Trảm do quái Hiệp Khách thi triển" 31100 "Chung Thạch Phá Thiên Kinh" 31101 "Kỹ năng Thạch Phá Thiên Kinh do quái Pháp Sư thi triển" 31110 "Chung Hỏa Hải Đao Sơn" 31111 "Kỹ năng Hỏa Hải Đao Sơn do quái Pháp Sư thi triển" 31120 "Chung Thái Sơn Áp Đính" 31121 "Kỹ năng Thái Sơn Áp Đính do quái Pháp Sư thi triển" 31130 "Chung Bài Sơn Đảo Hải" 31131 "Kỹ năng Bài Sơn Đào Hải do quái Thần Thú thi triển" 31140 "Chung Chấn Nhiếp" 31141 "Kỹ năng Chấn Nhiếp do quái Thần Thú thi triển" 31150 "Chung Thiên Cân Chuy" 31151 "Kỹ năng Thiên Cân Chuy do quái Thần Thú thi triển" 31160 "Chung Vạn Cổ Thực Thiên" 31161 "Kỹ năng Vạn Cổ Thực Thiên do quái Tiên Thú thi triển" 31170 "Chung Khu Trục Chú" 31171 "Kỹ năng Khu Trục Chú do quái Tiên Thú thi triển" 31180 "Chung Toái Linh Chú" 31181 "Kỹ năng Toái Linh Chú do quái Tiên Thú thi triển" 31190 "Chung Dực Thuẫn" 31191 "Kỹ năng Dực Thuẫn do quái Vũ Mang thi triển" 31200 "Chung Kích Vựng Thỉ" 31201 "Kỹ năng Kích Vựng do quái Vũ Mang thi triển" 31210 "Chung Liên Xạ" 31211 "Kỹ năng Liên Xạ do quái Vũ Mang thi triển" 31220 "Chung Ngũ Khí Triêu Nguyên" 31221 "Kỹ nưng Ngũ Khí Triêu Nguyên do quái Vũ Linh thi triển" 31230 "Chung Thần Chi Phong Ấn" 31231 "Kỹ năng Thần Chi Phong Ấn do quái Vũ Linh thi triển" 31240 "Chung Cuồng Lôi Thiên Uy" 31241 "Kỹ năng Cuồng Lôi Thiên Uy do quái Vũ Linh thi triển" 31250 "Chung Phóng Huyết" 31251 "Kỹ năng Phóng Huyết do quái Thích Khách thi triển" 31260 "Chung Thị Huyết Chú" 31261 "Kỹ năng Thị Huyết Chú do quái Thích Khách thi triển" 31270 "Chung Thần Uy Ngục" 31271 "Kỹ năng Thần Uy Ngục do quái Thích Khách thi triển" 31280 "Chung Phong Nham Táng" 31281 "Kỹ năng Phong Nham Táng do quái Vu Sư thi triển" 31290 "Chung Chấn Đãng" 31291 "Kỹ năng Chấn Đãng do quái Vu Sư thi triển" 31300 "Chung Nộ Hải Cuồng Lan" 31301 "Kỹ năng Nộ Hải Cuồng Nan do quái Vu Sư thi triển" 31310 "Chung Thân Ngoại Hóa Thân" 31311 "Kỹ năng Thân Ngoại Hóa Thân do quái Kiếm Linh thi triển" 31320 "Chung Hồi Quang Quyết" 31321 "Kỹ năng Hồi Quang Quyết do quái Kiếm Linh thi triển" 31330 "Chung Phá Phong Kiếm Mang" 31331 "Kỹ năng Phá Phong Kiếm Mang do quái Kiếm Linh thi triển" 31340 "Chung Lạc Anh Tân Phân" 31341 "Kỹ năng Lạc Anh Tân Phân do quái Mị Linh thi triển" 31350 "Chung Hoa Tiên Vũ" 31351 "Kỹ năng Hoa Tiên Vũ do quái Mị Linh thi triển" 31360 "Chung Tái Vũ Phong Vân" 31361 "Kỹ năng Tái Vũ Phong Vân do quái Mị Linh Thi triển" 31370 "Chung Long" 31371 "Kỹ năng Long do quái Dạ Ảnh thi triển" 31380 "Chung Liệp Mệnh" 31381 "Kỹ năng Liệp Mệnh do quái Dạ Ảnh thi triển" 31390 "Chung Ngục Long Nha" 31391 "Kỹ năng Ngục Long Nha do quái Dạ Ảnh thi triển" 31400 "Chung Băng Lôi Tế Tự" 31401 "Kỹ năng Băng Lôi Tế Tự do quái Nguyệt Tiên thi triển" 31410 "Chung Lôi Cực Băng Bạo" 31411 "Kỹ nưng Lôi Cực Băng Bạo do quái Nguyệt Tiên thi triển" 31420 "Chung Thực Cốt Nguyệt Độc" 31421 "Kỹ năng Thực Cốt Nguyệt Độc do quái Nguyệt Tiên thi triển" 31430 "Chung Thập Tự Hỏa" 31431 "Kỹ năng Thập Tự Hỏa do quái Nguyệt Tiên thi triển" 31440 "Hiệu quả quang hoàn Chung Thập Tự Hỏa" 31441 "" 31450 "Chung Địa Hỏa" 31451 "Hiệu quả Địa Hỏa, hồi phục 3 giây" 31460 "Chung Triệu Hoán Quái Vật" 31461 "" 31470 "Tỉ Võ Di Chuyển 1" 31471 "" 31480 "Tỉ Võ Di Chuyển 2" 31481 "" 31490 "Tỉ Võ Phong Ấn" 31491 "" 31500 "Tỉ Võ Miểu Nhân" 31501 "" 31510 "Tỉ Võ Tăng Thương" 31511 "" 31520 "Tỉ Võ Phản Ẩn" 31521 "" 31530 "U Liên Lạp Nhân Quang Hoàn" 31531 "Kỹ năng niệm chú, thi triển 3154" 31540 "Hiệu quả thi triển U Liên Lạp Nhân Quang Hoàn" 31541 "Hiệu quả thi triển 3153" 31550 "Nhạc Nữ Gia Tốc" 31551 "" 31560 "Tửu Hàm Đan Giải" 31561 "Tăng thêm 1 tần BUFF lên mục tiêu, kéo dài 1S" 31570 "Kì Thiết Tật Lê" 31571 "" 31580 "Kì Sa Bạo Quang Hoàn" 31581 "Kỹ năng niệm chú, thi triển 3159" 31590 "Hiệu quả quang hoàn Kì Sa Bạo" 31591 "Hiệu quả thi triển 3158" 31600 "Đánh BOSS quần thể ngoài thành" 31601 "Tấn công phép không thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 31610 "Chung Chi Trúc Địch" 31611 "Kỹ năng giảm tốc độ hồi phục do thi triển Trúc Địch" 31620 "Chung Chi Tỳ Bà" 31621 "Kỹ năng gián đoạn kích ngất do thi triển Tỳ Bà" 31630 "Chung Chi Cổ Cầm" 31631 "Kỹ năng gián đoạn thi triển của người chơi do phóng thích Cổ Cầm" 31640 "Chung Chi Nhị Hồ" 31641 "Kỹ năng giảm tốc độ tấn công của người chơi do thi triển Nhị Hồ" 31650 "Chung Chi Định Hải" 31651 "Kỹ năng định thân, phong ấn quần thể do phóng thích Định Hải Thần Bút" 31660 "Chung Chi Túy Tửu" 31661 "Kỹ năng đánh ngất quần thể do thi triển Tửu Đàn Tử" 31670 "Kì Trùng Xa Niệm Chú Quang Hoàn" 31671 "Kỹ năng niệm chú, thi triển 3168" 31680 "Hiệu quả quang hoàn Kì Phùng Xa Niệm Chú" 31681 "Hiệu quả thi triển 3167" 31690 "Kì Trùng Xa Giảm Tốc" 31691 "" 31700 "Chung Hoạt Thể Tạc Đạn" 31701 "Điểm danh, cần người chơi phân tán" 31710 "Hiệu quả quang hoàn Chung Hoạt Thể Tạc Đạn" 31711 "Hiệu quả thi triển 3170" 31720 "Chung Thiên Hàng Vẫn Thạch" 31721 "Điểm danh, yêu cầu người chơi tập trung" 31730 "Hiệu quả quang hoàn Chung Thiên Hàng Vẫn Thạch" 31731 "Hiệu quả thi triển 3172" 31740 "Chung Liệt Diễm Tảo Kích" 31741 "Tấn công SS hình quạt" 31750 "Chung Liệt Diễm Chước Tâm" 31751 "Hộ thuẫn hấp thu trị liệu" 31760 "Chung Chung Cực Bạo Liệt" 31761 "AOE toàn bộ, sát thương hệ Hỏa" 31780 "Lồng giam Chung Liệt Diễm" 31781 "Hôn mê toàn bộ" 31790 "Chung Pháp Sư Thủ Hộ" 31791 "Pháp Sư Hỏa Miễn" 31800 "Chung Hiệp Khách Thủ Hộ" 31801 "Hiệp Khách Hỏa Miễn" 31810 "Chung Tiên Thú Thủ Hộ" 31811 "Tiên Thú Hỏa Miễn" 31820 "Chung Tiên Thú Thủ Hộ" 31821 "Tiên Thú Hỏa Miễn" 31830 "Chung Thích Khách Thủ Hộ" 31831 "Thích Khách Hỏa Miễn" 31840 "Chung Vu Sư Thủ Hộ" 31841 "Vu Sư Hỏa Miễn" 31850 "Chung Vũ Linh Thủ Hộ" 31851 "Vũ Linh Hỏa Miễn" 31860 "Chung Vũ Mang Thủ Hộ" 31861 "Vũ Mang Hỏa Miễn" 31870 "Chung Kiếm Linh Thủ Hộ" 31871 "Kiếm Linh Hỏa Miễn" 31880 "Chung Mị Linh Thủ Hộ" 31881 "Mị Linh Hỏa Miễn" 31890 "Chung Dạ Ảnh Thủ Hộ" 31891 "Dạ Ảnh Hỏa Miễn" 31900 "Chung Nguyệt Tiên Thủ Hộ" 31901 "Nguyệt Tiên Hỏa Miễn" 31910 "Tỉ Võ Tiến Chiến" 31911 "" 31920 "Chung Thiên Hỏa" 31921 "Hiệu quả Thiên Hỏa" 32180 "Định thân" 32181 "Bạo tạc sau tử vong" 32190 "Tàn thể" 32191 "Bạo tạc sau tử vong" 32200 "Toái Nguyên" 32201 "Bạo tạc sau tử vong" 32210 "Phá Linh" 32211 "Bạo tạc sau tử vong" 32220 "Khu Trục" 32221 "Bạo tạc sau tử vong" 32700 "Giảm tốc Thực vật 3" 32701 "Sát thương hệ Mộc" 32710 "Tự bạo Thực vật 3" 32711 "Sát thương hệ Mộc + Quần thể Giảm tốc" 32720 "Niệm chú Thực vật 2" 32721 "Sát thương hệ Mộc" 32730 "Tự bạo Thực vật 2" 32731 "Sát thương hệ Mộc + Quần thể Niệm chú" 32740 "Tấn công Thực vật 1" 32741 "Sát thương hệ Mộc" 32750 "Tự bạo Thực vật 1" 32751 "Sát thương hệ Mộc" 32760 "Huyền Mãn Địa Chi" 32761 "Ngươi chết đi!" 32770 "Hoang Mãn Địa Chi" 32771 "Ngươi chết đi!" 32780 "Du Thần Mãnh Kích" 32781 "^ffffffDu Thần Mãnh Kích ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffffffGây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff150%%^ffffff lực tấn công trang bị. ^a6caf0Kỹ năng Sáng Thế Vô Du Thần." 32820 "Sáng Thế Hắc Ám Tế Tự" 32821 "Kỹ năng chuyên dụng Qua Tuyền Tế Tự, lôi kéo đám đông" 32830 "Sáng Thế Hư Vô Du Thần Hi Sinh" 32831 "Tăng tấn công phép, phòng thủ phép" 32970 "Sáng Thế Hắc Ám Tế Tự Quang Hoàn" 32971 "3282" 33080 "Hồi máu BOSS quần thể hệ Kim" 33081 "" 33090 "Hồi máu BOSS quần thể hệ Mộc" 33091 "" 33100 "Hồi máu BOSS quần thể hệ Thủy" 33101 "" 33110 "Hồi máu BOSS quần thể hệ Hỏa" 33111 "" 33120 "Hồi máu BOSS quần thể hệ Thổ" 33121 "" 33130 "Hồi máu BOSS Trừu Lam" 33131 "" 33140 "Hồi máu BOSS quần thể vật lý" 33141 "" 33150 "Kỹ năng vật lý - Tăng máu " 33151 "Tăng 60% lực tấn công trang bị, 30% lực phòng thủ trang bị, 15% tối đa sinh mệnh. Duy trì 30 phút. Biến mất khi tử vong, có thể bị giải tán." 33160 "Kỹ năng vật phẩm-Gia Viên phản ẩn" 33161 "" 33170 "Hư Vô Loạn Vũ" 33171 "^ffffffHư Vô Loạn Vũ ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffffffTấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff15^ffffff mét gây sát thương vật lý tương đương lực tấn công lên trang bị. ^a6caf0Kỹ năng Sáng Thế Hư Vô Du Thần." 33180 "Kiêm Ái Quần Công 2" 33181 "" 33190 "Kiêm Ái Quần Công 3" 33191 "" 33200 "Biến Thân Họa Ngữ U Liên" 33201 "Cấp 1 trạng thái kéo dài 1 phút Cấp 10 giải trừ biến thân" 33210 "Kim Hệ Nguyên Tố Sứ" 33211 "Tấn công ma pháp vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 33220 "Mộc Hệ Nguyên Tố Sứ" 33221 "Tấn công ma pháp vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 33230 "Thủy Hệ Nguyên Tố Sứ" 33231 "Tấn công ma pháp vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 33240 "Hỏa Hệ Nguyên Tố Sứ" 33241 "Tấn công ma pháp vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 33250 "Thổ Hệ Nguyên Tố Sứ" 33251 "Tấn công ma pháp vô thuộc tính, trực tiếp khấu trừ HP của mục tiêu" 33260 "Ngày lễ St. Pa Bắc Mỹ 1" 33261 "Sử dụng cho quái vật biến thành màu lục sẽ trở về màu sắc ban đầu." 33280 "Ngày lễ St. Pa Bắc Mỹ 2" 33281 "Sử dụng cho quái vật biến thành màu lục sẽ trở về màu sắc ban đầu." 33290 "Ngày lễ St. Pa Bắc Mỹ 3" 33291 "Sử dụng cho quái vật biến thành màu lục sẽ trở về màu sắc ban đầu." 33300 "Biến thành Lọ Lem" 33301 "Cấp 1 trạng thái duy trì 5 phút Cấp 10 giải trừ biến thân" 1400 "Tấn Công Hôn Mê" 1401 "Tấn công hôn mê: Khiến kẻ địch hôn mê trong 3 giây." 1410 "Phá Giáp" 1411 "Phá Giáp: Khiến đối phương giảm phòng thủ vật lý." 1420 "Giảm Tốc" 1421 "Giảm Tốc: Khiến đối phương giảm tốc." 1430 "Định Thân" 1431 "Định Thân: Khiến đối phương đứng yên trong 3 giây." 1440 "Phong Ấn" 1441 "Phong Ấn: Khiến đối phương không thể tấn công trong vòng 5 giây." 1460 "Cuồng Chiến Sĩ" 1461 "Cuồng Chiến Sĩ: Tấn công buộc đối phương chịu sát thương gấp bội. Bản thân tổn hại 5%% Sinh mệnh." 1580 "Thợ rèn" 1581 "^ffffffThợ rèn            Đẳng cấp %d ^ffcb4aKỹ năng chế tạo ^ffcb4aĐộ thuần thục: ^96f5ff%d^ffffff/%d ^ffffffThủ thuật sáng tạo binh khí, Thợ rèn tinh thông có thể đúc ra thần binh lợi khí thiên hạ vô song. " 1590 "Thợ may" 1591 "^ffffffThợ may            Đẳng cấp %d ^ffcb4aKỹ năng chế tạo ^ffcb4aĐộ thành thục: ^96f5ff%d^ffffff/%d ^ffffffKỹ thuật may áo giáp, Thợ may tinh thông có thể chế tạo áo giáp kiên cố vừa vặn với thân người." 1600 "Kim hoàn" 1601 "^ffffffKim hoàn            Cấp %d ^ffcb4aKỹ năng chế tạo ^ffcb4aĐộ thành thạo: ^96f5ff%d^ffffff/%d ^ffffffKỹ thuật chế tạo sức phẩm, Thợ kim hoàn tinh thông có thể chế tạo những món sức phẩm rực rỡ quý giá." 1610 "Dược sư" 1611 "^ffffffDược sư          Cấp %d ^ffcb4aKỹ năng chế tạo ^ffffffĐộ thuần thục: %d/%d ^ffffffKỹ thuật luyện đan chế phù, Dược sư tinh thông có thể chế tạo Đan Dược và Linh Phù có ma lực cực mạnh." 1640 "Phi hành khí " 1641 "^ffffffPhi hành khí          Cấp %d ^ffcb4aKỹ năng sinh hoạt ^ffffffĐộ thuần thục: %d/%d ^ffffffKỹ thuật chế tạo phi hành kiếm, Đại sư Phi hành kiếm có thể chế tạo phi hành kiếm bay lượn khắp thiên hạ." 1650 "Kỹ năng Thời trang " 1651 "^ffffffThời trang           Cấp %d ^ffcb4aKỹ năng sinh hoạt ^ffffffĐộ thuần thục: %d/%d ^ffffffKỹ thuật chế tạo thời trang, Đại sư Thời trang có thể chế tạo thời trang có màu sắc phong phú ^a6caf0Cần sách kĩ năng: ^ffffffThời trang cấp %d" 1670 "Hồi Thành Thuật" 1671 "^ffffffHồi Thành Thuật ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau  ^ffffff%d  ^ffcb4agiờ ^ffffffKỹ năng phụ trợ Niệm một loại thần chú, đưa mình trở lại thành thị gần nhất. ^ffffffNếu nhân vật không may bị mắc kẹt trong địa hình nào đó, bạn có thể yêu cầu GM giúp hoặc dùng kỹ năng này để thoát. Sau khi thoát, hy vọng bạn có thể dùng từ ngữ và hình ảnh để thông báo cho chúng tôi, giúp hệ thống ngày một cải tiến hơn. Cảm ơn bạn đã thông cảm và hỗ trợ chúng tôi." 1960 "Hư Nhược" 1961 "Hư Nhược: Giảm kháng phép của đối phương." 1970 "Thực Nhận" 1971 "Thực Nhận: Giảm tấn công vật lý của đối phương." 1980 "Tán Thần" 1981 "Tán Thần: Giảm kháng phép của đối phương." 1990 "Trì Hoãn" 1991 "Trì Hoãn: Giảm tốc độ tấn công của đối phương." 2000 "Trì Độn" 2001 "Trì Độn: Khiến đối phương giảm tốc độ hồi chiêu." 2010 "Mục Manh" 2011 "Mục Manh: Giảm độ chính xác của đối phương." 2020 "Bổn Chuyết" 2021 "Bổn Chuyết: Giảm độ tránh né của đối phương." 2030 "Kiên Nhận" 2031 "Kiên Nhận: Nâng cao phòng thủ của bản thân." 2040 "Duệ Trí" 2041 "Duệ Trí: Nâng cao kháng phép của bản thân." 2050 "Lợi Nhận" 2051 "Lợi Nhận: Khiến cho sức tấn công của vũ khí tăng lên." 2060 "Tấn Tiệp" 2061 "Tấn Tiệp: Nâng cao tốc độ tấn công." 2070 "Linh Xảo" 2071 "Linh Xảo: Nâng cao độ chính xác." 2080 "Cuồng Bạo" 2081 "Cuồng Bạo: Đưa bản thân vào trạng thái cuồng bạo. Sức tấn công, tốc độ tấn công tăng lên nhưng có thể chịu sát thương nặng hơn." 2090 "Phá Phủ Trầm Chu" 2091 "Phá Phủ Trầm Chu: Tấn công đối phương hôn mê trong 5 giây. Đồng thời bản thân đứng im 10 giây." 2100 "Chúc Phúc" 2101 "Chúc Phúc: Nâng cao sức tấn công và khả năng phòng thủ." 2110 "Khôi Phục" 2111 "Khôi Phục: Khôi phục 5%% Sinh mệnh của bản thân." 2120 "Hồi Sinh" 2121 "Hồi Sinh: Khôi phục 5%% Chân khí của bản thân." 2130 "Minh Tưởng" 2131 "Minh Tưởng: Khôi phục 5%% Sinh mệnh và Chân khí." 2140 "Phệ Huyết" 2141 "Phệ Huyết: Khôi phục 10%% Sinh mệnh." 2150 "Phệ Hồn" 2151 "Phệ Hồn: Khôi phục 10%% Chân khí." 2160 "Thần Thánh" 2161 "Thần Thánh: Khôi phục 5%% Sinh mệnh, Đồng thời loại bỏ trạng thái phụ." 2170 "Phục Cừu" 2171 "Phục Cừu: Khôi phục 5%% Sinh mệnh. Nâng cao tấn công vật lý." 2180 "Cảm Ngộ" 2181 "Cảm Ngộ: Khôi phục 5%% Chân khí. Nâng cao tấn công vật lý của bản thân." 2190 "Ảm Nhiên" 2191 "Ảm Nhiên : Nâng cao đáng kể sức tấn công. Đồng thời bị tổn thất 5%% Chân khí." 2200 "Bối Thủy Nhất Chiến" 2201 "Bối Thủy Nhất Chiến: Nâng cao khả năng tấn công vật lý, đồng thời phòng thủ vật lý giảm." 2210 "Tín Niệm" 2211 "Tín Niệm: Khôi phục 5%% Sinh mệnh, đồng thời nâng cao khả năng phòng ngự và kháng phép." 2220 "Bát Trận" 2221 "Bát Trận: Bày một trận pháp nhốt kẻ địch vào trong khiến không thể cử động, đồng thời rơi vào trạng thái phong ấn không thể tấn công." 2230 "Thích Giáp" 2231 "Thích Giáp: Nâng cao phòng thủ vật lý của bản thân, đồng thời phản hồi 25%% sát thương vật lý cận thân." 2240 "Chân Khí Thuẫn" 2241 "Chân Khí Thuẫn: Sử dụng Chân khí làm lá chắn quanh thân, sát thương giảm đi 20%%." 2250 "Phụ Gia Thiêu Hấn" 2251 "Thiêu Hấn: Dễ dàng chọc tức, gây thù hận với đối thủ." 3600 "Tiên Khí" 3601 "^ffffffTiên Khí ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffThượng Tiên Vận khí, trong nháy mắt tăng thêm 50 điểm Nguyên khí cho bản thân." 3610 "Ma Hấn" 3611 "^ffffffMa Hấn ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffCuồng Ma Khích động đối phương, trong nháy mắt giảm đi 50 điểm Nguyên khí." 6900 "Thử nghiệm kỹ năng vật phẩm" 6901 "Linh Xảo: Nâng cao độ chính xác của bản thân." 8090 "Cát Liệt" 8091 "Tê Liệt: Trong 15 giây gây 5000 điểm sát thương." 8100 "Thực Hồn" 8101 "Thực Hồn: Khiến cho đối phương giảm giới hạn Sinh mệnh." 8110 "Kích Thối" 8111 "Kích Thối: Buộc quái vật lùi sau 10 mét" 8120 "Ngưng Thần" 8121 "Ngưng Thần: Thu được 20 điểm Nguyên khí." 8130 "Toái Linh" 8131 "Toái Linh: phân tán trạng thái hữu ích của đối phương" 8250 "*" 8251 "Uy lực tấn công phạm vi lớn" 10530 "Thử nghiệm không thể phân tán" 10531 "^ffffffTrắc Thí Bất Khả Tán            Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%.1f^ffffff ^ffcb4aThời gian hồi sức ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffChúc Cơ Tấn công trùng cổ cực độc lên đối phương, tấn công pháp thuật cơ bản thêm^96f5ff%d%%^fffffflực tấn công trang bị và thêm sát thương hệ mộc ^96f5ff%.1f^ffffff " 10910 "Vu Sư - Phục Cừu Lôi Đình" 10911 "Kích vựng: có xác suất nhật định gây mê đối phương 3 giây." 10920 "Vu Sư - Phục Cừu Phong Ấn" 10921 "Kích vựng: Có xác suất nhất định phong ấn đối phương 3 giây." 11680 "Cuồng Chiến Thần" 11681 "Cuồng Chiến Thần: Cuồng Chiến Sỹ Chi Lực đã được chúc phúc, có xác suất lớn gây bội phần sát thương, nhưng tổn thất 5%% mức sinh mệnh cực đại." 11690 "Toái Giáp" 11691 "Toái Giáp: Phá Giáp Chi Lực đã được chúc phúc, có thêm xác suất giảm phòng thủ vật lý của đối phương." 11700 "Thập Phương Bát Trận" 11701 "Thập Phương Bát Trận: Bát Trận Chi Lực đã được chúc phúc, có thêm xác suất khiến kẻ địch ẩn thân và phong ấn không thể tấn công." 11710 "Sinh Tử Ý Niệm" 11711 "Sinh Tử Ý Niệm:Trầm Chu Chi Lực đã được chúc phúc, có thêm xác suất buộc đối phương hôn mê trong 5 giây, bản thân định thân 10 giây." 11720 "Toái Linh Trì" 11721 "Toái Linh Trì: Toái Linh Chi Lực đã được chúc phúc, có thêm xác suất phân tán trạng thái có lợi của đối phương." 11730 "Lôi Đình Chấn" 11731 "Lôi Đình Chấn: Kích Vựng Chi Lực đã được chúc phúc, có thêm xác suất buộc đối phương hôn mê 3 giây." 11740 "Phong Hồn" 11741 "Phong Hồn: Phong Ấn Chi Lực đã được chúc phúc, có thêm xác suất buộc đối phương không thể tấn công trong 5 giây." 11750 "Huyết Cừu" 11751 "Huyết Cừu: Phục Cừu Chi Lực đã được chúc phúc, có thêm xác suất khôi phục 5%% sinh mệnh, nâng cao tấn công vật lý của bản thân." 11760 "Cuồng Thần Chi Nộ" 11761 "Cuồng Thần Chi Nộ: Cuồng Thần Chi Lực đã được chúc phúc, có thêm xác suất khiến bản thân rơi vào trạng thái cuồng bạo, tăng cường tấn công, nâng cao tốc độc, nhưng sẽ bị sát thương nặng hơn." 14020 "Đả Ma Tinh Thông" 14021 "^ffffffĐả Ma Tinh Thông            Cấp %d ^ffcb4aKĩ năng chế tạo ^ffcb4aĐộ thuần thục: ^96f5ff%d^ffffff/%d ^ffffffKĩ thuật chế tạo Binh khí. Đả Ma Tinh Thông Đại Sư có thể đúc thành Canh Kim Thạch cao cấp, khiến Thần Binh Lợi Khí như hổ mọc thêm cánh." 15680 "Oanh Lôi Phá" 15681 "Oanh Lôi Phá: Khi tấn công có cơ hội định thân mục tiêu 4 giây, đồng thời giảm kháng phép và thủ vật lí của mục tiêu, duy trì 8 giây." 15690 "Kim Cương Đoạt" 15691 "Kim Cương Đoạt: Khi tấn công có cơ hội khiến mục tiêu hôn mê 2 giây, đồng thời giảm tốc độ di chuyển và thủ vật lí của mục tiêu, duy trì 5 giây." 15700 "Phách Vương Quyết" 15701 "Phách Vương Quyết: Khi tấn công có cơ hội hồi phục 20%% sinh mệnh, đồng thời tăng trung mệnh và giới hạn máu, duy trì 8 giây." 15710 "Cuồng Long Loạn" 15711 "Cuồng Long Loạn: Khi tấn công có cơ hội hồi phục 25%% sinh mệnh, đồng thời tăng né tránh và tỉ lệ bạo kích của bản thân, duy trì 5 giây." 15720 "Kiếm Tiên Khúc" 15721 "Kiếm Tiên Khúc: Khi tấn công có tỉ lệ phong ấn, đồng thời giảm tốc độ di chuyển và gia tăng sát thương cho mục tiêu, duy trì 5 giây." 15730 "Thái Thanh Chú" 15731 "Thái Thanh Chú: Khi bị tấn công sẽ có cơ hội xóa bỏ các trạng thái bất lợi, đồng thời miễn dịch làm choáng, giảm tốc, tóc độ di chuyển tăng 200%%, duy trì 5 giây." 15740 "Thiên Cương Trận" 15741 "5% bị đánh trúng sẽ tăng 100% tấn công phép thuật, 50% giảm thời gian thi triển, duy gì 6 giây." 15750 "Hải Vô Lượng" 15751 "Hải Vô Lượng: Khi bị tấn công sẽ có cơ hội hồi phục 2100 điểm sinh mệnh trong 9 giây, đồng thời tăng 50 điểm Chân khí." 15760 "Thiên Hương Vũ" 15761 "Thiên Hương Vũ: 2% bị đánh trúng sẽ xuất hiện hiệu quả tăng 100% kháng phép và thủ vật lí, duy trì 10 giây, hồi phục 10% sinh mệnh." 15770 "Mị Ảnh Kiếp" 15771 "5% cơ hội bị đánh trúng sẽ miễn dịch trạng thái định thân, tăng tốc độ di chuyển, duy trì 8 giây." 17220 "Chỉ Xích Truyện Tình" 17221 "^ffffffChỉ Xích Truyện Tình ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff10.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30  ^ffcb4a phút ^ffffffKĩ năng phu thê Niệm chú giúp di chuyển đến bên cạnh người mình yêu. ^d618e7Có hiệu quả khi phu thê đều ở trong bản đồ thế giới." 17420 "Phản phệ" 17421 "Phản phệ: Do vũ khí quá mạnh, mỗi lần tấn công đều có 20%% phản lại linh hồn của bản thân, khiến giới hạn máu giảm 80%%, khi bị tấn công sẽ bị chịu thêm 100%% sát thương " 17710 "Cuồng Chiến Thần 2" 17711 "Cuồng Chiến Thần: Sức mạnh của cuồng chiến sĩ đã từng được chúc phúc, có tỉ lệ lớn gấp đôi sát thương nhưng sẽ tiêu hao 5%% sinh mệnh" 17720 "Phá Giáp 2" 17721 "Phá Giáp: Có tỉ lệ nhất định giảm phòng thủ của đối phương" 17730 "Định thân 2" 17731 "Định thân: Có tỉ lệ nhất định định thân đối phương trong 3 giây" 17740 "Cát liệt 2" 17741 "Cát Liệt: Có tỉ lệ nhất định gây sát thương chảy máu lực tấn công 5000 trong 15 giây" 17750 "Làm choáng 2" 17751 "Làm choáng: Có tỉ lệ nhất định làm choáng đối phương trong 3 giây" 19160 "Chân Vũ Linh Ứng" 19161 "^ffffffChân Vũ Linh Ứng ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tăng từ ^96f5ff20^ffffffđến^96f5ff200^ffffffđiểm sinh mệnh và giới hạn chân khí bản thân, ở trạng thái không chiến đấu. Cứ 3 giây sẽ hồi phục^96f5ff15^ffffffđến^96f5ff150^ffffffđiểm sinh mệnh và chân khí. Kéo dài^96f5ff2^ffffffgiờ. ^a6caf0Hiệu quả kĩ năng mạnh hay yếu có liên quan tới số lượng Chân Vũ Khắc Ấn" 19170 "Kĩ năng xổ số 1" 19171 "^ffffffKĩ năng xổ số 1 ^ffcb4aThời gian thi triển lại ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffTrúc Cơ Gây sát thương cho mục tiêu" 19180 "Kĩ năng xổ số 2" 19181 "^ffffffKĩ năng xổ số 2 ^ffcb4aThời gian thi triển lại ^ffffff10.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffTrúc Cơ Hôn mê mục tiêu" 20730 "Phúc Chí Tâm Linh" 20731 "^ffffffPhúc Chí Tâm Linh ^ffcb4aThi triển lại sau ^ffffff30.0 ^ffcb4a giây ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tăng ^96f5ff25^ffffff đến ^96f5ff175^ffffff điểm Sinh mệnh và Chân khí, cứ mỗi 3 giây khôi phục thêm ^96f5ff18^ffffff đến ^96f5ff130^ffffff điểm Sinh mệnh và Chân khí, liên tục ^96f5ff1^ffffff giờ. ^a6caf0Hiệu quả kĩ năng phụ thuộc vào Phúc lộc hoặc số lượng Phúc lộc hiện có." 22020 "Đầu Trịch Cự Thạch" 22021 "^ffffffĐầu Trịch Cự Thạch           Cấp 1 ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff45 ^ffcb4a mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffffffNém tảng đá cực lớn về phía kẻ địch tầm xa, cự ly càng xa thì uy lực càng lớn." 22030 "Đầu Trịch Cự Thạch" 22031 "^ffffffĐầu Trịch Cự Thạch           Cấp 2 ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff45 ^ffcb4a mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffffffNém tảng đá cực lớn về phía kẻ địch tầm xa, cự ly càng xa thì uy lực càng lớn." 22040 "Đầu Trịch Cự Thạch" 22041 "^ffffffĐầu Trịch Cự Thạch           Cấp 3 ^ffcb4aCự li thi triển ^ffffff45 ^ffcb4a mét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffffffNém tảng đá cực lớn về phía kẻ địch tầm xa, cự ly càng xa thì uy lực càng lớn." 22710 "Vinh Diệu Chi Quang" 22711 "^ffffffVinh Diệu Chi Quang ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff10 ^ffcb4aphút ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tắm dưới Vinh Diệu Chi Quang, tăng tấn công vật lý tương đương ^96f5ff30%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, tăng ^96f5ff70%%^ffffff lực tấn công phép và ^96f5ff30%%^ffffff sinh mệnh. Liên tục ^96f5ff1^ffffff giờ." 22720 "Nhất Kị Tử Trần" 22721 "^ffff00Nhất Kị Tử Trần        ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^96f5ff15^ffcb4a mét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffĐao Kiếm, Trường Binh, Phủ Chuy, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Hiệp Khách tấn công đối thủ trong nháy mắt, buộc đối thủ địch thân ^96f5ff3^ffffff giây. " 22760 "Bát Phương Kiếm Ảnh" 22761 "^ffffffBát Phương Kiếm Ảnh           Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian tấn công ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao Kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Kiếm ảnh múa bát phương! Trong ^96f5ff12^ffffff giây, mỗi ^96f5ff3^ffffff tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét gây ^96f5ff%d^ffffff sát thương hệ Kim." 22770 "888" 22771 "Kỹ năng Bát phương Kiếm ảnh Quang hoàn" 22780 "Băng Tinh Thế Giới" 22781 "^ffff00Băng Tinh Thế Giới       ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1 ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.3 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp Khí, Không Thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Trong ^96f5ff12^ffffffgiây, mỗi ^96f5ff3^ffffff giây thi triển Băng Phong Ba tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, có ^96f5ff80%%^ffffff xác suất băng phong kẻ địch trong ^96f5ff2^ffffff giây. Kẻ địch bị băng phong sẽ chịu ^96f5ff130%%^ffffff sát thương. Hiệu quả băng phong tương tự hôn mê, và không mâu thuẫn với hôn mê. Hiệu quả băng phong không mâu thuẫn với Tử Huyết Băng Sát. " 22790 "Huyền-Đoạn Thủy Lăng Phong" 22791 "^8080ffHuyền-Đoạn Thủy Lăng Phong ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tấn công kẻ địch gây sát thương tương đương ^96f5ff120%%^ffffff lực tấn công vật lý cơ bản, có ^96f5ff60%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff3^ffffff giây. Tạo cừu địch cực đại." 22800 "Thiên Hỏa Cuồng Long" 22801 "^ffffffThiên Hỏa Cuồng Long Cấp %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff8 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Nhảy bổ vào đối thủ, vận lực toàn thân triệu hoán Liệt Diễm Cuồng Long, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, gây sát thương tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc kẻ địch trong vòng ^96f5ff6^ffffff giây tăng ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương." 22810 "Xích Long Tác" 22811 "^ffff00Xích Long Tác ^ffcb4aCự li tấn công ^96f5ff25^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí cận thân, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Kéo mục tiêu về phía bản thân Tỷ lệ thành công 75%%. Tiêu hao chân khí của bản thân dụ Long Hồn trong Huyết Ngục xuất hiện, biến hóa thành Đoạt Mệnh Giảo Tác, thần quỷ cũng khó thoát. " 22820 "Huyền Băng Thủy Long" 22821 "^ffffffHuyền Băng Thủy Long           Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff4.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tập trung chân khí triệu hoán 1 Thủy Long tấn công mục tiêu và các đối tượng cách mục tiêu ^96f5ff%d^ffffff mét, gây sát thương tương đương hệ Thủy tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. Có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất giảm tốc ^96f5ff60%%^ffffff, liên tục ^96f5ff%d^ffffff giây." 22830 "Liệt Hỏa Sí Dực" 22831 "^ffffffLiệt Hỏa Sí Dực           Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff10 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Dồn chân khí hóa thành chim lửa, tấn công buộc kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%d^ffffff mét lùi thẳng về sau ^96f5ff%d^ffffff mét, gây sát thương hệ Hỏa tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. Vô hiệu đối với mục tiêu là người chơi." 22840 "Thái Sơn Áp Đính" 22841 "^ffffffThái Sơn Áp Đính           Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff5.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tiêu hao chân khí di chuyển núi về phía mục tiêu, tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff%d^ffffff mét, gây sát thương hệ Thổ tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công phép lên trang bị, đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch hôn mê trong ^96f5ff%d^ffffff giây." 22850 "Ngự Tâm Kiếm" 22851 "^ffffffNgự Tâm Kiếm           Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Ngưng tụ khí thành phi kiếm, trong chớp mắt di chuyển tới mục tiêu, tấn công gây hôn mê trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây. Hạn chế sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt." 22860 "Kiếm Thần Vô Địch" 22861 "^ffffffKiếm Thần Vô Địch           Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffff刀Đao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Kiếm thần phụ thể, chân khí cuồng bạo! Trong ^96f5ff1.5^ffffff gây tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff điểm chân khí, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%d^ffffff mét, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff50%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, liên tục đến khi tiêu hao hết chân khí, hoặc thủ công ấn phím ESC. " 22870 "Huyền-Thân Ngoại Hóa Thân" 22871 "^8080ffHuyền-Thân Ngoại Hóa Thân    ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffĐao kiếm ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Một lần thoát xác của linh hồn Di chuyển ^96f5ff10^ffffff trạng thái phụ diện của bản thân sang mục tiêu Buộc mục tiêu tạm thời phong ấn trong vòng ^96f5ff1^ffffff giây." 22880 "Hoa Tiên Vũ" 22881 "^ffffffHoa Tiên Vũ            Cấp độ %d   ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Bụi trần cuốn theo mưa gió, tấn công gây sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời buộc mục tiêu lùi lại ^96f5ff12^ffffffmét." 22890 "Trừng Phạt Thứ" 22891 "^ffffffTrừng Phạt Thứ            Cấp độ %d   ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Lợi dụng lực tự nhiên, triệu hoán Trừng Phạt Thứ. ^a6caf0Trừng Phạt Thứ tồn tại liên tục ^96f5ff1^a6caf0 phút. ^a6caf0Trừng Phạt Thứ có xác suất ẩn nấp sát thương." 22900 "Loạn Vũ Thanh Phong" 22901 "^ffffffLoạn Vũ Thanh Phong           Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Dùng lực tự nhiên và tiêu hao chân khí của bản thân để tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff%d^ffffff mét, gây sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. Có xác suất phong ấn, định thân. " 22920 "Huyền-Thanh Vụ Nhiễu" 22921 "^8080ffHuyền-Thanh Vụ Nhiễu ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff27^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff5.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tấn công phép buộc mục tiêu xung quanh rơi vào trạng thái Thanh Vụ Nhiễu cho đến khi lượng huyết giảm 60%%, trong vòng 9 giây liên tục chịu sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff300^ffffff lực tấn công. Trạng thái Thanh Vụ Nhiễu tồn tại tooisdda 45 giây. " 22930 "Chân-Hùng Miêu Biến" 22931 "^8080ffChân-Hùng Miêu Biến ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff瞬giây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ chuy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Hóa thành Hùng Miêu, sinh mệnh tăng ^96f5ff40%%^ffffff, tốc độ di chuyển tăng ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Cộng thưởng thời gian hồi phục với Bạch Hổ Biến." 22940 "Long Phi Tuyệt" 22941 "^ffff00Long Phi Tuyệt      ^ffcb4aCự ly ^96f5ff35^ffffff ^ffcb4am ^ffcb4aHao chân khí ^96f5ff1^ffffff ^ffcb4aTG chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4as ^ffcb4aTG thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4as ^ffcb4aKC thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4as ^ffcb4aGH vũ khí ^ffffffPhủ chuy ^ffcb4aTu chân ^ffffffKhông P.vi ^96f5ff20^ffffff m, gây ST vật lý tương đương ^96f5ff40%%^ffffff LTC cơ bản. Có thể vô hiệu khả năng phi hành của địch, liên tục ^96f5ff18^ffffff giây. Trên không chịu ST gấp ^96f5ff3^ffffff lần. Có 50%% XS cấm địch phi hành. ^a6caf0Không dùng trên không. " 22950 "Hoang-Thiên Cân Chuy" 22951 "^8080ffHoang-Thiên Cân Chuy ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.9 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ chuy ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tấn công cường lực đối với từng cá thể địch, gây sát thương vật lý, đồng thời có ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất đánh ngất kẻ địch trong 4 giây, hoặc định thân trong 3 giây khi chưa phát huy hiệu quả đánh ngất. Kỹ năng bắt buộc trúng đích." 22960 "Huyền-Thiên Băng Địa Liệt" 22961 "^8080ffHuyền-Thiên Băng Địa Liệt ^ffcb4aYêu cầu trạng thái định thân ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.6 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPhủ chuy, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tiêu hao chân khí quét một đường đuôi hổ, tấn công kẻ địch trong phạm vi 12 mét, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời chịu thêm %d sát thương mất máu trong vòng 12 giây. Giúp bản thân thu nhận ^96f5ff%d^ffffff sinh mệnh trong vòng 15 giây." 22970 "Chân-Điệp Vũ Biến" 22971 "^8080ffChân-Điệp Vũ Biến ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffgiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Vận lực Điệp Vũ Yêu Hồ vào bản thân, thi triển loại kỹ năng đặc biệt duy nhất, giúp phòng thủ vật lý tăng ^96f5ff150%%^ffffff, độ chính xác tăng ^96f5ff%d%%^ffffff. ^a6caf0Cộng thưởng thời gian hồi phục với Yêu Hồ Biến." 22980 "Huyền-Xích Nham Cổ" 22981 "^8080ffGHuyền-Xích Nham Cổ ^ffcb4aCự ly tấn công ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff8.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Ném trùng cứng tấn công kẻ địch, gây sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff%d%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, buộc kẻ địch giảm ^96f5ff%d%%^ffffff phòng thủ vật lý trong vòng 10 giây." 22990 "Huyền-Yêu Sát Kích" 22991 "^8080ffHuyền-Yêu Sát Kích ^ffcb4aYêu cầu trạng thái biến thân ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff12.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Mượn Yêu Sát Chi Lực tấn công kẻ địch trong phạm vi 10 mét, gây sát thương vật lý và thieu đốt ^96f5ff%d^ffffff chân khí của kẻ địch trong vòng 9 giây." 23000 "Vạn Cổ Thực Thiên" 23001 "^8080ffVạn Cổ Thực Thiên ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Triệu hoán 1 Độc Cổ Trận, tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, gây sát thương hệ Mộc tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời có ^96f5ff95%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch rơi vào trạng thái hỗn loạn. Trong ^96f5ff8^ffffff giây không thể di chuyển và tấn công." 23010 "Hoang-Hồng Sa Táng Thiên" 23011 "^8080ffHoang-Hồng Sa Táng Thiên      ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Niệm chú buộc mục tiêu liên tục chịu sát thương hệ Thổ trong vòng 9 giây, đồng thời bạo tạc sau ^96f5ff12^ffffff giây. Gây nên ^96f5ff100^ffffff điểm sát thương hệ Thổ cho mục tiêu." 23020 "Đại Địa Linh Dẫn Chú" 23021 "^ffffffĐại Địa Linh Dẫn Chú          Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff20.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế vũ khí ^ffffffPháp bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Triệu hoán Đại Địa Linh tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff6^ffffff mét, gây sát thương hệ Thổ tương đương ^96f5ff50%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời có ^96f5ff75%%^ffffff xác suất buộc kẻ địch hôn mê trong vòng ^96f5ff%d^ffffff giây." 23030 "Thủy Bộc Hoằng Ương" 23031 "^8080ffThủy Bộc Hoằng Ương            ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff28.5^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.2 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffff法Pháp bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Dẫn Giang Hải Uông Dương Chi Thủy dìm chết kẻ địch, buộc kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét chịu sát thương hệ Thủy tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị." 23040 "Hoang-Băng Sương Tán Xạ" 23041 "^8080ffHoang-Băng Sương Tán Xạ ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tấn công ^96f5ff5^ffffff vòng tán xạ lên kẻ địch trong phạm vi hình quạt trước mặt, mỗi lần tấn công gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff55%%^ffffff lực tấn công vật lý cơ bản, buộc kẻ địch giảm ^96f5ff80%%^ffffff tốc độ di chuyển. ^a6caf0Mỗi lần tấn công yêu cầu ^ffffff1^a6caf0 Tiến thỉ hoặc Đạn dược. ^a6caf0Mỗi lần tấn công đều có xác suất phát huy hiệu quả đặc biệt của vũ khí. ^a6caf0Kẻ địch cận thân sẽ tạo nên sát thương toàn phần." 23050 "Huyền-Tam Thiên Vũ Sát Tẫn" 23051 "^8080ffHuyền-Tam Thiên Vũ Sát Tẫn ^ffcb4aCự ly tấn công ^ffffff5 ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffKhông giới hạn ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Biến lông vũthành mũi tên, tấn công kẻ địch trong phạm vi 10 mét, gây sát thương vật lý cơ bản, đồng thời buộc mục tiêu không phải là người chơi lùi lại phía sau ^96f5ff%d^ffffff mét." 23060 "Lạc Nhật Thỉ" 23061 "^ffff00Lạc Nhật Thỉ    ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff3.1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tấn công vật lý đối với mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff8^ffffff mét, gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị. Buộc kẻ địch giảm ^96f5ff20%%^ffffff hiệu quả khôi phục sinh mệnh, từ đó, mức sinh mệnh nhận được từ dược vật giảm ^96f5ff30%%^ffffff, thời gian hồi phục Hồng Phù kéo dài ^96f5ff3^ffffff giây, liên tục ^96f5ff30^ffffff giây. ^a6caf0Thi triển yêu cầu ^ffffff1^a6caf0Tiến thỉ hoặc Đạn dược." 23070 "Tiến Trận" 23071 "^8080ffTiến Trận ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffTầm xa ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffVũ khí tầm xa ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tập trung lực toàn thân liên tục bắn lên trời vô số tiến thỉ, mỗi ^96f5ff3^ffffff giây tiêu hao ^96f5ff1^ffffff điểm chân khí, tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét gây sát thương vật lý tương đương ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, cho tới khi tiêu hao hết chân khí, hoặc thủ công nhấn phím ESC. ^a6caf0Mỗi lần tấn công yêu cầu ^ffffff3^a6caf0 Tiến thỉ hoặc Đạn dược." 23080 "Chí-Cực Đồ Càn Khôn" 23081 "^ffffffChí-Cực Độ Càn Khôn ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff1 ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff5.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Cúng tế nên 1 phép thuật trận trong bán kính 15 mét, mỗi 5 giây tiêu hao 1 điểm chân khí. Giúp toàn bộ đồng đội trong phạm vi này khôi phục 100 sinh mệnh tương đương 20%% lực tấn công phép trong vòng 5 giây, đồng thời giảm 50%% sát thương. Liên tục cho tới khi tiêu hao hết chân khí, hoặc thủ công nhấn phím ESC." 23090 "Cuồng Lôi Thiên Uy" 23091 "^8080ffCuồng Lôi Thiên Uy ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff4.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tiêu hao chân khí dẫn dụ vô số Thiên Lôi, tấn công mục tiêu trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, gây sát thương hệ Kim tương đương ^96f5ff400%%^ffffff lực tấn công lên trang bị, đồng thời có^96f5ff95%%^ffffff khả năng buộc mục tiêu trong vòng ^96f5ff%d^ffffff giây giảm tốc ^96f5ff60%%^ffffff." 23100 "Chí-Chư Thần Chi Hữu" 23101 "^ffffffChí-Chư Thần Chi Hữu ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^ffffff1 ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Giúp đồng đội trong phạm vi 15 mét tăng các hiệu quả dưới đây: Nhận thêm 60%% lực phòng thủ phép từ trang bị Nhận thêm 60%% lực phòng thủ vật lý từ trang bị Nhận thêm 70%% lực tấn công phép từ trang bị Trong mỗi giây, tốc độ khôi phục chân khí tăng 20 điểm, liên tục 1 giờ." 23110 "Hòa Phong Phất Diện" 23111 "^8080ffChí-Chư Thần Chi Hữu ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển  ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff15.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp khí, Không thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tấn công kẻ địch trong phạm vi ^96f5ff12^ffffff mét, gây sát thương hệ KIm, đồngthời có khả năng buộc kẻ địch định thân trong ^96f5ff3^ffffff giây." 23130 "Như Ảnh Tùy Hình" 23131 "^ffffffNhư Ảnh Tùy Hình           Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffffgiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff%d^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffChủy thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Thích Khách mượn thân pháp của Khinh Linh, trong nháy mắt di chuyển đến mục tiêu. Hạn chế sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt. " 23140 "Độn Ẩn Thuật" 23141 "^ffffffĐộn Ẩn Thuật            Cấp độ %d ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1^ffffff ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.7 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff6.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffChủy thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Tuyệt kỹ của Thích Khách Tịch Tộc, giúp bản thân ẩn thân, tăng cấp độ độn ẩn lên ^96f5ff%d^ffffff điểm. Kẻ địch có cấp độ phản độn ẩn nhỏ hơn cấp độ độn ẩn của bản thân, sẽ không thể phát hiện và đồng thời tự khóa bản thân. Trong trạng thái độn ẩn, mỗi giây tiêu hao ^96f5ff%d^ffffff chân khí. Chỉ sử dụng được trong trạng thái ^96f5ffphi chiến đấu^ffffff." 23150 "Bách Bộ Thần Hành Quyết" 23151 "^ffffffBách Bộ Thần Quyết          Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffffgiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffChủy thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Thích Khách dồn lực xuống chân, nhanh chóng tấn công mục tiêu. Trong nháy mắt di chuyển đến mục tiêu, buộc mục tiêu ngất trong vòng ^96f5ff3^ffffff giây. Hạn chế sử dụng trong một số trường hợp đặc biệt. " 23160 "Huyền-Truy Mệnh" 23161 "^8080ffHuyền-Truy Mệnh            ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff1^ffffff ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4anNguyên khí nhận được ^ffffff10 ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffChủy thủ ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông Kỹ năng thích khách, trong nháy mắt tấn công liên tiếp 2 đòn lên mục tiêu, tăng ^96f5ff200%%^ffffff lực tấn công lên trang bị gây ^96f5ff55^ffffff sát thương vật lý lên mục tiêu." 23170 "Phục Cừu Chi Hồn-Trừng Giới" 23171 "^ffffffPhục Cừu Chi Hồn-Trừng Giới        Cấp độ %d ^ffcb4aCự ly thi triển ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4amét ^ffcb4aTiêu hao chân khí ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aThời gian niệm chú ^ffffff1.4 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4aphút ^ffcb4aGiới hạn vũ khí ^ffffffPháp bảo ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffKhông 1 loại Thủ Hộ Hồn, có thể tăng cường cho bản thân hoặc đồng đội. Giúp đối tượng trong lúc bị tấn công sẽ phản đạn lên kẻ tấn công tương đương 25 điểm sát thương vật lý. Mỗi lần phản đạn đều tiêu hao ^96f5ff1^ffffff điểm chân khí của bên bị tấn công. Nếu mức chân khí của bên bị tấn công không đủ sẽ không bị sát thương phản đạn, tuy nhiên hiệu quả trừng giới không bị tiêu hủy. Hiệu quả kỹ năng không phụ thuộc vào tình trạng tử vong hoặc offline. Liên tục ^96f5ff10^ffffff phút." 23290 "Toái Nham Chấn" 23291 "^ffffffToái Nham Chấn           Cấp độ 1 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff24 ^ffcb4agiây ^ffffffTấn công dũng mãnh, buộc kẻ địch hôn mê tạm thời." 23300 "Toái Nham Chấn" 23301 "^ffffffToái Nham Chấn           Cấp độ 2 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffffffTấn công dũng mãnh, buộc kẻ địch hôn mê tạm thời." 23310 "Toái Nham Chấn" 23311 "^ffffffToái Nham Chấn           Cấp độ 3 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff16 ^ffcb4agiây ^ffffffTấn công dũng mãnh, buộc kẻ địch hôn mê tạm thời." 23320 "Dương Trần" 23321 "^ffffffDương Trần           Cấp độ 1 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffXới tung 1 trận bụi đất và ẩn mình vào đó, khiến kẻ địch vô phương nhắm trúng." 23330 "Dương Trần" 23331 "^ffffffDương Trần           Cấp độ 2 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffXới tung 1 trận bụi đất và ẩn mình vào đó, khiến kẻ địch vô phương nhắm trúng." 23340 "Dương Trần" 23341 "^ffffffDương Trần           Cấp độ 3 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffXới tung 1 trận bụi đất và ẩn mình vào đó, khiến kẻ địch vô phương nhắm trúng." 23350 "Chấn Địa Nhất Kích" 23351 "^ffffffChấn Địa Nhất Kích           Cấp độ 1 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff3.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff45 ^ffcb4agiây ^ffffffGây sát thương vật lý cực đại cho mục tiêu và kẻ địch xung quanh mục tiêu. " 23360 "Chấn Địa Nhất Kích" 23361 "^ffffffChấn Địa Nhất Kích           Cấp độ 2 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff45 ^ffcb4agiây ^ffffffGây sát thương vật lý cực đại cho mục tiêu và kẻ địch xung quanh mục tiêu. " 23370 "Cường Nộ Phún Xạ" 23371 "^ffffffCường Nỗ Phún Xạ           Cấp 1 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffffffNhanh chóng bắn tên nỏ, gây sát thương cho mục tiêu. Cự ly càng gần, uy lực càng mạnh." 23380 "Cường Nộ Phún Xạ" 23381 "^ffffffCường Nỗ Phún Xạ           Cấp 2 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffffffNhanh chóng bắn tên nỏ, gây sát thương cho mục tiêu. Cự ly càng gần, uy lực càng mạnh." 23390 "Cường Nộ Phún Xạ" 23391 "^ffffffCường Nỗ Phún Xạ           Cấp 3 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffffffNhanh chóng bắn tên nỏ, gây sát thương cho mục tiêu. Cự ly càng gần, uy lực càng mạnh." 23400 "Đột Tập" 23401 "^ffffffĐột Tập           Cấp 1 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffgiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff24 ^ffcb4agiây ^ffffffLập tức di chuyển về phía trước." 23410 "Đột Tập" 23411 "^ffffffĐột Tập           Cấp 2 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffgiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffffffLập tức di chuyển về phía trước." 23420 "Đột Tập" 23421 "^ffffffĐột Tập           Cấp 3 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffffgiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff16 ^ffcb4agiây ^ffffffLập tức di chuyển về phía trước." 23430 "Cấp Tốc Trang Đạn" 23431 "^ffffffCấp Tốc Trang Đạn           Cấp 1 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffTăng tốc độ phát đạn." 23440 "Cấp Tốc Trang Đạn" 23441 "^ffffffCấp Tốc Trang Đạn           Cấp 2 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffTăng tốc độ phát đạn." 23450 "Cấp Tốc Trang Đạn" 23451 "^ffffffCấp Tốc Trang Đạn           Cấp 3 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffTăng tốc độ phát đạn." 23460 "Bạo Vũ Lê Hoa" 23461 "^ffffffBạo Vũ Lê Hoa         Cấp 1 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff20 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff45 ^ffcb4agiây ^ffffffBắn vô số tên nỏ gây sát thương cho mục tiêu ở xung quanh, đồng thời buộc mục tiêu liên tục mất máu. " 23540 "Bạo Vũ Lê Hoa" 23541 "^ffffffBạo Vũ Lê Hoa         Cấp 2 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff25 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff45 ^ffcb4agiây ^ffffffBắn vô số tên nỏ gây sát thương cho mục tiêu ở xung quanh, đồng thời buộc mục tiêu liên tục mất máu. " 23550 "Liệt Diễm Phi Đạn" 23551 "^ffffffLiệt Diễm Phi Đạn           Cấp 1 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffffffPhóng đạn gây sát thương lên kẻ địch." 23560 "Liệt Diễm Phi Đạn" 23561 "^ffffffLiệt Diễm Phi Đạn           Cấp 2 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffffffPhóng đạn gây sát thương lên kẻ địch." 23570 "Liệt Diễm Phi Đạn" 23571 "^ffffffLiệt Diễm Phi Đạn           Cấp 3 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.5 ^ffcb4agiây ^ffffffPhóng đạn gây sát thương lên kẻ địch." 23580 "Cấm Cố" 23581 "^ffffffCấm Cố           Cấp 1 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff24 ^ffcb4agiây ^ffffffPhá hủy hệ thống chủ lực của mục tiêu, cấm cố mục tiêu tại chỗ, liên tục giảm tốc độ di chuyển của mục tiêu." 23590 "Cấm Cố" 23591 "^ffffffCấm Cố           Cấp 2 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffffffPhá hủy hệ thống chủ lực của mục tiêu, cấm cố mục tiêu tại chỗ, liên tục giảm tốc độ di chuyển của mục tiêu." 23600 "Cấm Cố" 23601 "^ffffffCấm Cố           Cấp 3 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff16 ^ffcb4agiây ^ffffffPhá hủy hệ thống chủ lực của mục tiêu, cấm cố mục tiêu tại chỗ, liên tục giảm tốc độ di chuyển của mục tiêu." 23610 "Xích Viêm Hộ Thể" 23611 "^ffffffXích Viêm Hộ Thể           Cấp 1 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffDùng Hỏa Diễm Chi Lực che chở cho bản thân, tăng độ ẩn nấp của bản thân trong thời gian ngắn." 23620 "Xích Viêm Hộ Thể" 23621 "^ffffffXích Viêm Hộ Thể           Cấp 2 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffDùng Hỏa Diễm Chi Lực che chở cho bản thân, tăng độ ẩn nấp của bản thân trong thời gian ngắn." 23630 "Xích Viêm Hộ Thể" 23631 "^ffffffXích Viêm Hộ Thể           Cấp 3 ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff0.5 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffffffDùng Hỏa Diễm Chi Lực che chở cho bản thân, tăng độ ẩn nấp của bản thân trong thời gian ngắn." 23640 "Nhân Gian Đại Pháo" 23641 "^ffffffNhân Gian Đại Pháo           Cấp 1 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff45 ^ffcb4agiây ^ffffffGây sát thương cho toàn bộ mục tiêu ở tuyến thẳng trước mặt." 23650 "Nhân Gian Đại Pháo" 23651 "^ffffffNhân Gian Đại Pháo           Cấp 2 ^ffcb4aCự ly thi triển ^ffffff45 ^ffcb4amét ^ffcb4aThời gian chuẩn bị  ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aThời gian thi triển ^ffffff2.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff45 ^ffcb4agiây ^ffffffGây sát thương cho toàn bộ mục tiêu ở tuyến thẳng trước mặt." 24430 "Bất Chu Thiên Phong" 24431 "^ffff00Bất Chu Thiên Phong            ^ffffff Cấp %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff sát thương trực tiếp đối với toàn bộ kỹ năng trực tiếp." 24440 "Trọng Tiêu Lôi Kiếp" 24441 "^ffff00Trọng Tiêu Lôi Kiếp            ^ffffffCấp %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff xác suất trí mệnh." 24460 "Ngũ Đức Chung Thủy" 24461 "^ffff00Ngũ Đức Chung Thủy            ^ffffffCấp %d ^ffcb4aKỹ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa ^ffffffPhòng thủ vật lý và phòng thủ phép thuật tăng ^96f5ff%d%%^ffffff." 24770 "Mã Đạp Càn Khôn" 24771 "^ffffffMã Đạp Càn Khôn ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Nâng cao ^96f5ff100^ffffff đến ^96f5ff130^ffffff điểm Khí Phách cho bản thân, liên tục ^96f5ff1^ffffff giờ. ^a6caf0Hiệu quả kỹ năng phụ thuộc vào số lượng Thần Mã Khắc Ấn hiện có." 24780 "Chuột biến thân" 24781 "" 25430 "Loạn Vũ Đấu Túy" 25431 "^ffffffLoạn Vũ Đấu Túy ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tăng từ ^96f5ff105^ffffff đến ^96f5ff135^ffffff đểm Khí phách cho bản thân, liên tục ^96f5ff1^ffffff giờ. ^a6caf0Hiệu quả kỹ năng phụ thuộc vào số lượng Sách Mộng Tiên cơ hiện có. " 25440 "Lăng Phong Tỏa Tâm" 25441 "^ffffffLăng Phong Tỏa Tâm ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tăng từ ^96f5ff110^ffffff đến ^96f5ff140^ffffff điểm Khí phách cho bản thân, liên tục ^96f5ff1^ffffff giờ. ^a6caf0技Hiệu quả kỹ năng phụ thuộc vào số lượng Bằng Hư Tịnh Vũ hiện có. " 25980 "Thần Hành Thuật" 25981 "^ffffffThần Hành Thuật ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Là ơn huệ của Thần Chi Tử, giúp tăng đáng kể tốc độ di chuyển của bản thân, cấp độ nhân vật càng cao thì mức tăng càng thấp, Tăng tối đa ^96f5ff60%%^ffffff và tối thiểu^96f5ff30%%^ffffff tốc độ di chuyển. Vô hiệu đối với nhân vật đạt từ cấp 60 trở lên. Hiệu quả liên tục ^96f5ff1^ffffff giờ." 26000 "777" 26001 "" 28700 "Truyền Thừa Chi Quang" 28701 "^ffffffTruyền Thừa Chi Quang ^ffcb4aKhoảng cách thi triển ^ffffff1.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffTrúc Cơ Tăng ^96f5ff200%%^ffffff tốc độ nhận được kinh nghiệm và nguyên thần, cùng ^96f5ff100%%^ffffff tốc độ nhận được thần thức của bản thân, đồng thời tăng ^96f5ff50%%^ffffff tốc độ nhận được kinh nghiệm, nguyên thần và thần thức cho đồng đội trong phạm vi 15 mét. Liên tục ^96f5ff30^ffffff phút." 28710 "Hiệu quả kĩ năng Truyền Thừa Chi Quang" 28711 "Hiệu quả kĩ năng 2870" 29190 "Hải Linh Chi Tức" 29191 "^ffff00Hải Linh Chi Tức           ^ffffffCấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa ^ffffffTăng ^96f5ff%d%%^ffffff tốc độ bơi cho người chơi ở Nhân Giới. ^d618e7Chỉ có tác dụng tại Nhân Giới và trong mô thức câu chuyện Nhân Giới." 29200 "Cửu Cốt Hàn Thực" 29201 "^ffff00Cửu Cốt Hàn Thực            ^ffffffCấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aYêu cầu tu chân ^ffffffĐại Thừa ^ffffffTăng thêm hiệu quả Hàn Thực, buộc thời gian tái thi triển Hộ Thân Phù và Thủ Thần Phù của mục tiêu bị kéo dài ^96f5ff%d^ffffff giây." 29210 "Tam Thanh Hóa Hình" 29211 "^ffff00Tam Thanh Hóa Hình            ^ffffffCấp độ %d ^ffcb4aKĩ năng bị động ^ffcb4aTu chân yêu cầu ^ffffffĐại Thừa ^ffffffMức sinh mệnh tăng ^96f5ff%d%%^ffffff." 29320 "Hiệu quả kĩ năng Cửu Cốt Hàn Thực." 29321 "" 29450 "Niệm chú hồi huyết." 29451 "" 32980 "Mê Điệp Mộng Hồi" 32981 "^ffffffMê Điệp Mộng Hồi ^ffcb4aKhoảng cách thi triển  ^ffffff30.0 ^ffcb4agiây ^ffcb4aTu chân yêu cầu  ^ffffffTrúc Cơ Tăng ^96f5ff30^ffffff đến ^96f5ff150^ffffff điểm Khí phách của bản thân, liên tục ^96f5ff1^ffffff tiếng. ^a6caf0Hiệu quả kỹ năng phụ thuộc vào số lượng Mê Điệp Mộng Hồi hiện có." 32990 "Sí Phi Hồn" 32991 "Sí Phi Hồn: Tấn công có xác suất gia tăng sát thương." 33000 "Hành Cương Dịch" 33001 "Hành Cương Dịch: Tấn công có xác suất giảm 50%% hiệu quả trị liệu của mục tiêu, duy trì 8 giây." 33010 "Trọng Tiêu Kiếp" 33011 "Trọng Tiêu Kiếp: Tấn công có xác suất tăng 30%% bạo kích của bản thân, tăng 30%% sát thương bạo kích, duy trì 10 giây." 33020 "Thực Tâm Trảm" 33021 "Thực Tâm Trảm: Tấn công có xác suất giảm 100%% phòng thủ vật lý và phòng thủ phép của mục tiêu, liên tục 8 giây." 33030 "Tiêu Diêu Ý" 33031 "Tiêu Diêu Ý: Tấn công có xác suất giảm 30%% thời gian tái thi triển của bản thân, duy trì 8 giây." 33040 "Bàn Long Giáp" 33041 "Bàn Long Giáp: Khi bị tấn công trong vòng 5 giây tiếp theo sẽ có xác suất tránh được mọi ảnh hưởng phụ." 33050 "Phong Tàn Ảnh" 33051 "Phong Tàn Ảnh: Khi bị tấn công trong vòng 5 giây tiếp theo sẽ có xác suất tránh được mọi sát thương." 33060 "Bà Sa Thể" 33061 "Bà Sa Thể: Khi bị tấn công trong vòng 5 giây tiếp theo sẽ có xác suất tránh không bị nhắm trúng, đồng thời buộc kẻ địch thất lạc mục tiêu." 33070 "Từ Bi Hộ" 33071 "Từ Bi Hộ: Nhận 1 hộ thuẫn, hấp thu sát thương 8s. Hộ thuẫn mất, mỗi s nhận ~ 5%% sát thương, trong 20s. " 9580 "Trì Dũ" 9581 "^ffffffTrì Dũ            Cấp%d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Kỹ năng cơ sở mà các Tinh Linh đều biết. Sử dụng Nguyên lực ngũ hành để ngưng huyết bản thân. Có %d%%xác suất giải trừ trạng thái chảy máu hiện thời. ^ffa083Thể lực: mỗi 4 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất thành công. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 4 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất thành công." 9590 "Thần Thủy Tráo" 9591 "^ffffffThần Thủy Tráo           Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Lợi dụng sức nước để bảo hộ bản thân. Trong %.1f giây miễn dịch kỹ năng sát thương hệ thủy và giảm hiệu quả phòng thủy. (Năng lượng lớn hơn 80 mới có thể sử dụng, tiêu hao năng lượng thực tế chịu ảnh hưởng của Mẫn lực) ^ffa083Thể lực: Mỗi 5 điểm Thể lực Tinh Linh sẽ giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng khi sử dụng kỹ năng này ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 5 điểm Mẫn lực Tinh Linh sẽ giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng khi sử dụng kỹ năng này" 9600 "Ngưng Huyết Chú" 9601 "^ffffffNgưng Huyết Chú          Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ lớp nhân vật Dùng phép thuật làm ngưng huyết dịch của bản thân Trong %.1f giây có hiệu quả miễn dịch chảy máu (Năng lượng lớn hơn 80 mới có thể sử dụng, tiêu hao năng lượng thực tế chịu ảnh hưởng của Mẫn lực) ^ffa083Thể lực: Mỗi 5 điểm Thể lực Tinh Linh sẽ giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng khi sử dụng kỹ năng này ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 5 điểm Mẫn lực Tinh Linh sẽ giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng khi sử dụng kỹ năng này" 9610 "Dẫn Lôi Quyết" 9611 "^ffffffDẫn Lôi Quyết           Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ lớp nhân vật Khiến Kim nguyên tố tấn công mục tiêu, gây %.1f sát thương hệ Kim. Ngắt chiêu của đối phương ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh sẽ tăng 3.1 sát thương. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh sẽ tăng 1%% xác suất ngắt chiêu." 9620 "Đại Phong Chú" 9621 "^ffffffĐại Phong Chú           Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff15m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả lớp nhân vật Trong trạng thái bay đọc câu thần chú của gió, tác động trong phạm vi Gây sát thương Vật lý cho kẻ thù là %.1f. Đồng thời giảm 5%% tốc độ phi hành của mục tiêu, duy trì trong %.1f giây. ^ffa083Thể lực: Mỗi điểm Thể lực Tinh Linh tăng 10.2 sát thương Vật lý. ^ffa083Thể lực: Mỗi 5 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả giảm tốc độ phi hành. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng trên không." 9630 "Hồi Phong Quyết" 9631 "^ffffffHồi Phong Quyết             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Sử dụng sức gió trời để vệ bản thân. Trong 8 giây giảm sát thương %d%%, Đồng thời tăng 10%% tốc độ tấn công và xác suất né tránh của trang bị. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 8 điểm Mẫn lực Tinh Linh sẽ tăng 1%% hiệu quả giảm sát thương. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 50 điểm Mẫn lực Tinh Linh sẽ tăng 1 giây duy trì. ^ff0000Có thể sự dụng trên không và dưới đất." 9640 "Khí Phược Quyết" 9641 "^ffffffKhí Phược Quyết            Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffKiếm khách, Pháp sư không thể sử dụng Mục tiêu bị định thân 5 giây, đồng thời có xác suất phong ấn mục tiêu 3 giây. Sẽ có %d%% xác suất định thân 4 giây. ^ffa083Thể lực: Mỗi 4 điểm Thể lực của Tinh Linh sẽ tăng 1%% xác suất phong ấn mục tiêu. ^ffa083Thể lực: Mỗi 100 điểm Thể lực của Tinh Linh sẽ kéo dài hiệu quả phong ấn của đối phương là 1 giây. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng trên không." 9650 "Tị Kim Quyết" 9651 "^ffffffTị Kim Quyết             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ lớp nhân vật Tăng thể lực Kim Nguyên Tố trong ngũ hành của bản thân. Trong %.1f giây miễn dịch sát thương hệ kim và hiệu quả giảm phòng thủ hệ Kim. (Năng lượng lớn hơn 80 mới có thể sử dụng, tiêu hao năng lượng thực tế chịu ảnh hưởng của Mẫn lực) ^ffa083Thể lực: Mỗi 5 điểm Thể lực Tinh Linh sẽ giảm 1 điểm tiêu hao sử dụng kỹ năng. ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 5 điểm Mẫn lực Tinh Linh sẽ giảm 1 điểm tiêu hao sử dụng kỹ năng." 9660 "Bôn Lôi Kích" 9661 "^ffffffBôn Lôi Kích           Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao Thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTiên thú không thể sử dụng Tấn công quả cầu năng lượng sáng chói lên mục tiêu. Trong điều kiện nhất định có lực sát thương lớn. Gây %.1f sát thương hệ Kim lên mục tiêu Liên quan đến tỷ lệ trúng mệnh của nhân vật. ^ffa083Thể lực: Cứ mỗi điểm Thể lực của Tinh Linh tăng 7.2 sátt thương hệ Kim. ^d618e7Gây sát thương gấp 3 đối với mục tiêu trên không. ^d618e7Tăng tỷ lệ sát thương đối với mục tiêu cận thân ^ff0000Chỉ có thể sử dụng trên không." 9670 "Điện Vũ" 9671 "^ffffffĐiện Vũ             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ lớp nhân vật Gọi 1 Lôi Điểu tấn công mục tiêu và kẻ địch trong phạm vi 12m. Gây %.1f sát thương hệ Kim. Đồng thời có 20%% xác suất gây mê đối phương 5 giây. ^72fe00Mẫn lực: cứ mỗi điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng gây 7.2 sát thương hệ Kim. ^d618e7Sát thương gấp 3 đối với mục tiêu dưới đất. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng trên không." 9680 "Tỉnh Thần Quyết" 9681 "^ffffffTỉnh Thần Quyết             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ lớp nhân vật. Tự nạp số lượng lớn Kim Nguyên Tố. Trong %.1f giây miễn dịch kỹ năng ru ngủ. (Năng lượng lớn hơn 80 mới có thể sử dụng, tiêu hao năng lượng thực tế bị ảnh hưởng bởi mẫn lực) ^ffa083Thể lực: Mỗi 5 điểm Thể lực Tinh Linh sẽ giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng khi thi triển kỹ năng này. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 5 điểm Mẫn lực Tinh Linh giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng khi thi triển kỹ năng này." 9690 "Vô Thường Cổ" 9691 "^ffffffVô Thường Cổ             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ lớp nhân vật Phóng độc trùng lên mục tiêu, Gây 1 trong 3 độc ngẫu nhiên: Liên tục giảm %d Sinh mệnh; Liên tục giảm %d Chân khí; Liên tục giảm %d Nguyên khí; Đồng thời giảm nhẹ tốc độ di chuyển của mục tiêu. Liên tục trong 9 giây. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh gây %d điểm sát thương độc. ^ffa083Thể lực: mỗi 1 điểm Thể lực Tinh Linh giảm %d điểm Chân khí. ^ffa083Thể lực: mỗi 1 điểm Thể lực Tinh Linh giảm 1 điểm Nguyên khí của mục tiêu." 9700 "Hỗn Nguyên Pháp Ấn" 9701 "^ffffffHỗn Nguyên Pháp Ấn             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ lớp nhân vật Sử dụng sức mạnh của Ngũ Hành Mộc tạo ra hỗn nguyên pháp ấn cho bản thân. Trong %.1f giây miễn dịch trạng thái phong ấn. (Năng lượng lớn hơn 80 mới có thể sử dụng, tiêu hao năng lượng thực tế chịu ảnh hưởng của Thể lực Tinh Linh) ^ffa083Thể lực: mỗi 5 điểm Thể lực của Tinh Linh giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng khi sử dụng kỹ năng." 9710 "Toái Tâm Chú" 9711 "^ffffffToái Tâm Chú             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Phá hoại tuần hoàn ngũ hành của mục tiêu, gây hỗn loạn trong việc phòng ngự của đối phương. Tăng %d%% giá trị trang bị phòng thủ vật lý của mục tiêu Kháng phép giảm %d%% giá trị trang bị, Đồng thời giảm 30%% tốc độ di chuyển của mục tiêu liên tục 8 giây. ^72fe00Mẫn lực: cứ 5 điểm Mẫn lực Tinh Linh lại thêm 1%% thủ Vật lý. ^72fe00Mẫn lực: cú 5 điểm Mẫn lực Tinh Linh làm giảm 1%% thủ Ngũ hành của mục tiêu." 9720 "Diệt Phách Chân Quyết" 9721 "^ffffffDiệt Phách Chân Quyết             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Khiến 1 lượng lớn năng lượng hệ mộc tập trung lên mục tiêu, khiến mục tiêu trong %.1f bị tăng thêm 20%% sát thương, Trạng thái có thể đồng xuất hiện với hiệu quả của kĩ năng Thiên Hỏa Cuồng Long ^72fe00Mẫn lực: Cứ mỗi 10 điểm Mẫn lực Tinh Linh, tăng thời gian gây sát thương lên 1 giây." 9730 "Bách Độc Bất Xâm" 9731 "^ffffffBách Độc Bất Xâm             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4aGiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ Tăng sức mạnh Mộc nguyên tố trong ngũ hành của bản thân Khiến bản thân trong %.1f giây miễn dịch sát thương hệ Mộc và giảm hiệu quả phòng ngự hệ Mộc. (Năng lượng lớn hơn 80 mới có thể sử dụng, tiêu hao năng lượng thực tế chịu ảnh hưởng của mẫn lực) ^ffa083Thể lực: Mỗi 5 điểm Thể lực Tinh Linh sẽ giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng khi sử dụng kỹ năng ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 5 điểm Mẫn lực Tinh Linh sẽ giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng khi sử dụng kỹ năng." 9740 "Tàn Thần Quyết" 9741 "^ffffffTàn Thần Quyết             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ lớp nhân vật Phá tan thần trí của mục tiêu, giảm 5%% Nguyên khí hiện tại của mục tiêu. Đồng thời khiến mục tiêu bị trúng độc và giảm %d Nguyên khí trong 3 giây. ^ffa083Thể lực: cứ mỗi 5 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả giảm Nguyên khí." 9750 "Bi Tô Ấn" 9751 "^ffffffBi Tô Ấn             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách ra đòn ^ffffff15m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Liên tục hút chân khí của mục tiêu Trong 15 giây giảm %d giá trị chân khí của mục tiêu. ^ffa083Thể lực: mỗi 1 điểm Thể lực Tinh Linh sẽ giảm 10 điểm Chân khí của mục tiêu." 9760 "Minh Vương Chú" 9761 "^ffffffMinh Vương Chú             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff600^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^fffffftoàn bộ lớp nhân vật Bản thân tránh được hôn mê trong 3 giây Nhưng có %d%% xác suất rơi vào trạng thái giảm phòng ngự phép thuật, kéo dài 8 giây. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 30 điểm Mẫn lực Tinh Linh lại tăng 1 giây miễn dịch." 9770 "Thần Định Chân Ngôn" 9771 "^ffffffThần Định Chân Ngôn             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả lớp nhân vật Tĩnh tâm an thần, bảo hộ bản thân không bị tà ma quấy nhiễu. Trong %.1f giây miễn dịch trạng thái tăng sát thương. (Năng lượng lớn hơn 80 mới có thể sử dụng, tiêu hao năng lượng thực tế chịu ảnh hưởng của Mẫn lực) ^72fe00Mẫn lực: mỗi 4 điểm Mẫn lực Tinh Linh sẽ giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng sử dụng kỹ năng." 9780 "Cuồng Bạo" 9781 "^ffffffCuồng bạo             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff%.1f ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff75^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff520^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả lớp nhân vật Bản thân rơi vào trạng thái cuồng bạo, Giảm thủ vật lý và thủ phép thuật, đồng thời tăng cấp tấn công. phòng thủ càng giảm thì cấp tấn công càng tăng nhanh. Cấp %d: Phòng ngự giảm %d%% giá trị trang bị. Cấp tấn công tăng %d. Duy trì hiệu quả 8 giây. (Năng lượng lớn hơn 75 mới có thể sử dụng, tiêu hao năng lượng thực tế sẽ chịu ảnh hưởng của Mẫn lực) ^ffa083Thể lực: mỗi 10 điểm Thể lực Tinh Linh giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng sử dụng kỹ năng." 9790 "Điện Thiểm" 9791 "^ffffffĐiện Thiểm            Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff25^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ các lớp nhân vật. Phát ra những tia hớp sáng chói, Giảm %d%% tỉ lệ trúng mệnh và tốc độ tấn công của mục tiêu. Duy trì 8 giây ^ffa083Thể lực: mỗi 8 điểm Thể lực Tinh Linh giảm 1%% tốc độ thi triển và tốc độ tấn công của mục tiêu. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 8 điểm Mẫn lực Tinh Linh giảm 1%% tốc độ thi triển và tốc độ tấn công của mục tiêu ^ff0000Chỉ có thể sử dụng dưới mặt đất." 9800 "Phong Khiếu Quyết" 9801 "^ffffffPhong Khiếu Quyết             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff85^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ lớp nhân vật. Tự phát ra cơn gió lốc kéo theo bùn đất nhằm thẳng vào mục tiêu và quân địch xung quanh. Gây %.1fsát thương hệ Thổ, Giảm tốc độ di chuyển %d%%, liên tục 5 giây. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh gây 15.6 điểm sát thương hệ Thổ. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 4 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả giảm tốc độ di chuyển." 9810 "Thái Cực" 9811 "^ffffffThái cực             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao Thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ lớp nhân vật Gọi Thái Cực Đồ dưới chân, Tăng tốc độ di chuyển và tốc độ hồi phục sinh mệnh của đối phương, Tăng %d%% tốc độ di chuyển, liên tục %d giây, Tốc độ hồi phục sinh mệnh tăng 50 điểm/giây, liên tục %d giây ^ffa083Thể lực: mỗi 4 điểm Mẫn lực Tinh Linh sẽ tăng 1%% tốc độ di chuyển." 9820 "Huyền Sa Tráo" 9821 "^ffffffHuyền Sa Tráo            Cấp%d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff%dm ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffPháp sư chuyên dùng Ngưng kết sức mạnh hệ thổ hình thành hộ tráo cho mục tiêu. Khiến mục tiêu trong %.1f giây miễn dịch sát thương hệ Thổ, Có tác dụng với bản thân và đội ngũ (Năng lượng lớn hơn 80 mới có thể sử dụng. Năng lượng tiêu hao chịu ảnh hưởng Mẫn lực) ^ffa083Thể lực: Mỗi 5 điểm Thể lực, năng lượng tiêu hao khi sử dụng kỹ năng giảm 1 điểm. ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 5 điểm Mẫn lực, năng lượng tiêu hao khi sử dụng kỹ năng giảm 1 điểm." 9830 "Địa Chi Kích" 9831 "^ffffffĐịa Chi Kích             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff%dm ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^fffffftất cả các lớp nhân vật Gọi Đại Địa Chi Thủ dưới chân mục tiêu và tiến hành tấn công, Gây%d sát thương Vật lý lên mục tiêu, và định thân đối phương 2 giây ^ffa083Thể lực: mỗi điểm Thể lực Tinh Linh gây 10 điểm sát thương Vật lý. ^d618e7Gây sát thương gấp 3 lần đối với mục tiêu mặt đất. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng dưới mặt đất." 9840 "Địa Đỗng Quyết" 9841 "^ffffffĐịa Đỗng Quyết             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^fffffftất cả các lớp nhân vật Làm chấn động mặt đất. Gây %.1f sát thương hệ Thổ lên mục tiêu trong phạm vi 10m và đẩy lùi mục tiêu, Đồng thời có khả năng ngắt kỹ năng của mục tiêu, xác suất mỗi cấp tăng 10%%. ^72fe00Mẫn Lực: mỗi điểm Mẫn Lực tăng 3.1 sát thương hệ Thổ. ^d618e7Mục tiêu cận thân chịu sát thương gấp đôi. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng trên mặt đất." 9850 "Tiêu Hồn Chú" 9851 "^ffffffTiêu Hồn Chú             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách ra đòn ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff45^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế nhân vật ^ffffffKiếm Khách, Thần Thú chuyên dùng Đọc 1 câu thần chú, đồng thời giảm nguyên khí của bản thân và mục tiêu. Mỗi 1 điểm thể lực giảm %.1f của mục tiêu, giảm %.1f điểm của bản thân. ^ffa083Thể lực: mỗi 1 điểm thể lục giảm %.1f điểm Nguyên khí của mục tiêu. ^ffa083Thể lực: mỗi 1 điểm thể lục giảm %.1f điểm Nguyên khí của bản thân." 9860 "Tử Huyết Băng Sát" 9861 "^ffffffTử Huyết Băng Sát           Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật. Đóng băng mục tiêu bằng Huyền Băng Hàn Khí. Có 30%% xác suất đóng băng mục tiêu, liên tục %.1fgiây, Hiệu quả đóng băng ở dạng hôn mê, nhưng không trùng lặp với hiệu quả hôn mê. ^ffa083Thể lực: mỗi 2 điểm Thể lực tăng 1%% xác suất thành công." 9870 "Hồi Phục Ba Văn-Trường Xuân" 9871 "^ffffffHồi Phục Ba Văn - Trường Xuân            Cấp%d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffVũ Linh sử dụng Đứng dưới nước, lấy mình làm trung tâm tạo làn sóng có bán kính 15m Đồng đội liên tục hồi phục Sinh mệnh và Chân khí trong làn sóng đó. Duy trì 9 giây, tổng hồi phục sinh mệnh và chân khí là %d%%. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 5 điểm Mẫn lực Tinh Linh hồi phục 1%% điểm Sinh mệnh và Chân khí. ^ff0000Chỉ sử dụng dưới nước." 9880 "Phệ Linh Quyết" 9881 "^ffffffPhệ Linh Quyết             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff15m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Hút sinh mệnh của mục tiêu trong 15m, tăng sinh mệnh bản thân. Gây %.1f sát thương hệ Thủy với mục tiêu trong phạm vi nhất định. Lượng khôi phục sinh mệnh bằng 1%% điểm sinh mệnh tối đa của bản thân. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh gây 5.2 điểm sát thương hệ Thủy. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 10 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% giá trị hồi phục sinh mệnh. ^d618e7Tăng sát thương gấp 3 đối với mục tiêu dưới nước." 9890 "Chiến Đấu Ba Văn-Yên Diệt" 9891 "^ffffffChiến Đấu Ba Văn-Yên Diệt             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff85^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^fffffftất cả lớp nhân vật Lấy mình làm trung tâm, tạo làn sóng có bán kính 15m trong nước. Dưới làn sóng làm giảm %d%% điểm trang bị phòng ngự hệ thủy của mục tiêu, liên tục 9 giây. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 5 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 2%%hiệu quả giảm thủ hệ Thủy. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng dưới nước." 9900 "Chiến Đấu Ba Văn-Vận Mệnh" 9901 "^ffffffChiến Đấu Ba Văn-Vận Mệnh             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff65^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Dùng chân khí khiến Thủy nguyên tố vây quanh mình, đồng thời tạo ra làn sóng có bán kính 15m. gây %.1f sát thương hệ thủy lên mục tiêu trong làn sóng đó có xác suất giảm 4%% giới hạn sinh mệnh của mục tiêu liên tục trong 15 giây có xác suất định thân mục tiêu trong 3 giây. ^ffa083Thể lực: mỗi điểm thể lực sinh linh tăng 1%% sát thương. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 30 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 giây định thân. ^d618e7Tăng gấp 3 mức sát thương lên mục tiêu dưới nước. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng dưới nước." 9910 "Phụ Trợ Ba Văn-Hạnh Vận" 9911 "^ffffffPhụ Trợ Ba Văn - Hạnh Vận           Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff35^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ các lớp nhân vật. Tạo 1 làn sóng có bán kính 15m quanh mình. Tăng %d%% tỉ lệ bạo kích trong phạm vi làn sóng, duy trì 5 giây. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 10 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 giây thời gian duy trì. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng dưới nước." 9920 "Thủy Long Ngâm" 9921 "^ffffffThủy Long Ngâm             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả lớp nhân vật Sử dụng sức mạnh hệ Thủy cực mạnh tấn công mục tiêu. Gây %.1f sát thương hệ Thủy đồng thời trong 10 giây sẽ hủy hoại hộ giáp của mục tiêu, giảm 5%% giá trị trang bị thủ vật lý của mục tiêu. hiệu quả hủy hoại gấp nhiều lần hiệu quả giảm thủ Vật lý. ^ffa083Thể lực: mỗi điểm Thể lực Tinh Linh gây 6.7 điểm sát thương hệ Hỏa. ^ffa083Thể lực: mỗi 10 điểm Thể lực Tinh Linh tăng thêm 1%% hiệu quả giảm thủ Vật lý. ^d618e7Gây sát thương gấp nhiều lần đối với mục tiêu cận thân." 9930 "Tử Mẫu Lôi Hỏa Chú" 9931 "^ffffffTử Mẫu Lôi Hỏa Chú             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff40 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffToàn bộ lớp nhân vật. Phóng 1 quả cầu lửa về phía mục tiêu và gây sát thương, gây %.1f sát thương hệ Hỏa, gây sát thương vừa làm giảm hiệu quả phòng ngự hệ Hỏa %d%%, duy trì 6 giây. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 6.7 điểm sát thương hệ Hỏa. ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 0.7%% hiệu quả giảm thủ hệ Hỏa." 9940 "Viêm Lưu" 9941 "^ffffffViêm Lưu            Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff18m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff Toàn bộ ^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4a Có thể thi triển lại sau ^ffffff120 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Tiêu hao toàn bộ năng lượng, gây sát thương hệ hỏa, mỗi 1 điểm năng lượng gây %d điểm sát thương hệ Hỏa." 9950 "Phần Tâm Chú" 9951 "^ffffffPhần Tâm Chú             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff18m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật. Gây%.1f điểm sát thương hệ Hỏa, đồng thời giảm %d%% tốc độ TC và tốc độ thi triển của mục tiêu, kéo dài trong 9 giây. ^ffa083Thể Lực: mỗi điểm Thể Lực Tinh Linh tăng 3.1 sát thương Hỏa hệ; mỗi 20 điểm Thể lực Tinh Linh giảm thêm 1%% tốc độ TC và tốc độ thi triển; mỗi 20 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1giây duy trì hiệu quả. ^72fe00Mẫn Lực: mỗi điểm Mẫn Lực Tinh Linh tăng 3.1 sát thương Hỏa hệ; mỗi 20 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng thêm 1%% tốc độ TC và tốc độ thi triển, mỗi 20 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1giây duy trì hiệu quả." 9960 "Âm Dương Ấn" 9961 "^ffffffÂm Dương Ấn             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff15m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Gọi 1 Âm Dương Ấn pháp trận dưới chân của mục tiêu, Gây %.1f sát thương hệ hỏa lên mục tiêu và đối tượng xung quanh giảm 5 cấp tấn công của mục tiêu, liên tục 5 giây. ^ffa083Thể lực: mỗi điểm Thể lực Tinh Linh tăng 3.7 điểm sát thương hệ Hỏa. ^ffa083Thể lực: mỗi 10 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1 giây duy trì hiệu quả cấp tấn công." 9970 "Thiên Hỏa Chú" 9971 "^ffffffThiên Hỏa Chú             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao Thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả lớp nhân vật Gây thiên hỏa lên mục tiêu, mục tiêu sẽ bị %d sát thương từ ngọn lửa Đồng thời sát thương này tạo thành từ việc phòng ngự Thủy - Hỏa của mục tiêu, Phòng Hỏa càng cao, sát thương càng nhỏ; phòng Thủy càng cao sát thương càng cao Việc gây sát thương và giảm không quá 10 lần. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 8 điểm sát thương hỏa diễm, đồng thời chịu ảnh hưởng từ sát thương hộ giáp gây ra. " 9980 "Li Hỏa Thần Quyết" 9981 "^ffffffLi Hỏa Thần Quyết             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff%.1f ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff75^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Phóng 1 hỏa diễm tân tinh, gây %.1f sát thương lửa lên mục tiêu xung quanh, đồng thời gây hiệu quả giảm 10%% phòng ngự hệ hỏa, liên tục trong 15 giây. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực tăng 3.7 điểm sát thương hệ Hỏa. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 10 điểm Mẫn lực Tinh Linh, tăng 1%% hiệu quả giảm thủ hệ Hỏa." 9990 "Thiên Lôi Phá" 9991 "^ffffffThiên Lôi Phá             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả lớp nhân vật Hiệu triệu thiên lôi, gây sấm sét lên mình đối phương. Gây %.1fsát thương hệ Kim lên đối phương, đường thổ địa và cự li quá gần sẽ tăng uy lực của thiên lôi. ^72fe00Mẫn lực: Mỗi điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 2%% sát thương. ^d618e7Sát thương tăng gấp 3 lần đối với mục tiêu mặt đất. ^d618e7Sát thương tăng nhiều lần đối với mục tiêu cận thân." 10000 "Độc Thứ" 10001 "^ffffffĐộc Thứ             Kỹ năng ban đầu ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả lớp nhân vật Phóng độc lên mục tiêu. Giảm %d%% tốc độ di chuyển của mục tiêu, liên tục 5 giây. Tăng %d%% tốc độ di chuyển của bản thân, liên tục 5 giây. mỗi lần Nguyên Tố Tinh Linh tăng 4 cấp, sẽ giảm 1 điểm tiêu hao năng lượng. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 20 điểm Mẫn lực Tinh Linh, tăng 1 giây thời gian duy trì giảm tốc. ^72fe00Mẫn lực: mối 20 điểm Mẫn lực Tinh Linh, tăng 1 giây thời gian duy trì gia tốc." 10010 "Chuyết Hỏa Định" 10011 "^ffffffChuyết Hỏa Định             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff300^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffThần Thú sử dụng Tăng cường sức mạnh sinh lực và tinh thần cho người thi triển, tạo 1 bình phong để né tránh đối phương Hút %d%% sát thương phép thuật và vật lý, liên tục 10 giây, giảm 50%% tốc độ di chuyển. ^ffa083Thể Lực: 4 điểm Thể Lực tăng 1%% hiệu quả hấp thu sát thương. ^ffa083Thể Lực: 25 điểm Thể Lực tăng 1giây duy trì hiệu quả hấp thu sát thương." 10020 "Nê Nính" 10021 "^ffffffNê Nính             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả lớp nhân vật Tạo 1 đầm lầy dưới chân mục tiêu, Trong 15m xung quanh mục tiêu, toàn thể địch nhân giảm %d%% tốc độ di chuyển và %d%% thủ Vật lý, kéo dài 10 giây. ^ffa083Thể Lực: mỗi 10 điểm Thể Lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả giảm tốc ^ffa083Thể Lực: mỗi 5 điểm Thể Lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả giảm thủ Vật lý." 10030 "Mê Vụ" 10031 "^ffffffMê Vụ             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff35^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả lớp nhân vật Tạo ra 1 làn sương mù dày đặc kéo dài 4 giây quanh mục tiêu, giảm tỉ lệ trúng mệnh %d%%, đồng thời căn cứ vào Mẫn lực của Nguyên Tố Tinh Linh giảm cấp tấn công của mục tiêu trong 5 giây, tối đa có thể giảm 4 cấp. ^72fe00Mẫn lực: cứ 20 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 giây duy trì. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 50 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 điểm hiệu quả giảm tốc độ tấn công. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng trên không." 10040 "Liệt Diễm Đao" 10041 "^ffffffLiệt Diễm Đao             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff8 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả lớp nhân vật Gọi Hỏa Diễm Đao tấn công vào mục tiêu, Gây %.1f sát thương hệ Hỏa, gây %.1f sát thương Vật lý, ^d618e7Gây sát thương gấp nhiều lần lên mục tiêu cận thân." 10050 "Diệp Vũ Trận" 10051 "^ffffffDiệp Vũ Trận            Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^fffffftự thân ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff40^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả lớp nhân vật Lợi dụng độ sắc nhọn của Băng Phong Chi Diệp tấn công mục tiêu, Nhận được 2%% BUff tỉ lệ bạo kích. kéo dài %d giây. Có khả năng xung đột với trạng thái tăng bạo kích. ^ffa083Thể lực: Mỗi điểm thể lực Tinh linh tăng 1 giây kéo dài hiệu quả tăng xác suất bạo kích." 10060 "Thủ Hộ" 10061 "^ffffffThủ Hộ             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff700^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffKhông Dùng lực thủy địa tác động vào Mộc Linh gọi Thủ Hộ Chi Thụ. tăng %d%% giới hạn sinh mệnh bản thân, liên tục 5 giây đồng thời cứ 3 giây hồi phục %d%% giới hạn sinh mệnh, liên tục 6 giây. Tăng giới hạn sinh mệnh và ảnh hưởng tới hiệu quả phù máu, thận trọng khi sử dụng. ^ffa083Thể lực: Mỗi 2 điểm Thể lực sẽ tăng 1%% giới hạn Sinh mệnh, mỗi 60 điểm Thể lực kéo dài 1 giây hiệu quả. ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 8 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 3 giây hiệu quả giới hạn hồi phục Sinh mệnh là 1%%." 10070 "Hỏa Hồn" 10071 "^ffffffHỏa Hồn             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Trong %.1f giây miễn dịch sát thương hệ Hỏa (Năng lượng lớn hơn 80 mới có thể sử dụng, tiêu hao năng lượng thực tế chịu ảnh hưởng của Mẫn lực) ^ffa083Thể lực: Mỗi 5 điểm Thể lực Tinh Linh giảm 1 điểm tiêu hao khi sử dụng kỹ năng. ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 5 điểm Mẫn lực Tinh Linh sẽ giảm 1 điểm tiêu hao khi sử dụng kỹ năng này." 10080 "Hỏa Luyện Chân Kim" 10081 "^ffffffHỏa Luyện Chân Kim             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff12m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffPháp sư chuyên dùng Sử dụng lửa thật đồng thời thiêu đốt toàn bộ kẻ địch trong phạm vi 12m. Gây %d sát thương hỏa hoạn, đồng thời gây %.1f sát thương hỏa hoạn cho bản thân và kẻ địch. liên tục trong 15 giây. vô hiệu với đội hữu. ^ffa083Thể lực: mỗi điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% sát thương." 10090 "Lôi Hỏa Thuật" 10091 "^ffffffLôi Hỏa Thuật             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Gọi 1 Lân Hỏa mang theo lôi điện tấn công mục tiêu và kẻ thù trong phạm vi 8m, Gây %.1fsát thương kim và %.1fsát thương hỏa, kèm theo giảm %d%% hiệu quả tốc độ di chuyển, liên tục trong 6 giây. ^ffa083Thể lực: mỗi điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% sát thương. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 20 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 giây giảm thời gian duy trì." 10100 "Thiên Kiếm Quyết" 10101 "^ffffffThiên Kiếm Quyết            Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff30m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ffToàn bộ^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Tiêu hao toàn bộ năng lượng Tinh Linh, ngưng kết thành thanh kiếm lớn tấn công kẻ thù, Mỗi 100 điểm năng lượng gây %.1f sát thương Vật lý, Kỹ năng này nhất định trúng mệnh. ^ffa083Thể lực: mỗi điểm Thể lực Tinh Linh gây sát thương gấp đôi." 10110 "Phụ Trợ Ba Văn-Độc Tố" 10111 "^ffffffPhụ Trợ Ba Văn-Độc Tố             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff15m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Lấy mình làm trung tâm tạo 1 làn sóng có bán kính 15m, làm tê liệt thần kinh của kẻ thù trong phạm vi nhất định. giảm %d%% giới hạn sinh mệnh, liên tục trong 10 giây, Đồng thời có %d%% xác suất gián đoạn thi triển. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 20 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 giây duy trì làm giảm giới hạn. ^ff0000Chỉ sử dụng dưới nước." 10120 "Long Quyển Quyết" 10121 "^ffffffLong Quyển Quyết           Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff18m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật. Gọi Long Quyển Phong, định thân mục tiêu trong phạm vi hình quạt 18m, duy trì trong 2 giây. Sau đó giảm %d%% tốc độ di chuyển mục tiêu, duy trì trong 10 giây. đồng thời gây sát thương %.1f điểm sát thương hệ Kim. ^ffa083Thể lực: mỗi 1 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 4.3 điểm sát thương hệ Kim. ^ffa083Thể lực: mỗi 5 điểm Thể lực Tinh Linh giảm 2%% tốc độ di chuyển mục tiêu. ^ffa083Thể lực: mỗi 30 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1 giây duy trì hiệu quả giảm tốc độ đối phương." 10130 "Kim Cương Hống" 10131 "^ffffffKim Cương Hống             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Kim cương vừa hống thiên hạ liền tỉnh giấc. %d%% xác suất giải trừ trạng thái định thân của bản thân. ^ffa083Thể lực: mỗi 4 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất thành công. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 4 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất thành công." 10140 "Ngự Phong Quyết" 10141 "^ffffffNgự Phong Quyết             Kỹ năng ban đầu ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff90^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff150^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff15 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật. Trong thời gian ngắn sẽ nhận được năng lực của Giá Ngự Phong, Tăng 50%% tốc độ di chuyển, duy trì trong %.1f giây Mỗi lần Nguyên Tố Tinh Linh tăng 2 cấp, tiêu hao năng lượng sẽ giảm 1 điểm. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 10 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả gia tốc. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 40 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 giây duy trì. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng trên không." 10150 "Địa Hỏa Thuật" 10151 "^ffffffĐịa Hỏa Thuật             Kỹ năng ban đầu ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aTiêu hao Thể lực ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Gọi cột lửa để tấn công mục tiêu, Hỏa thiêu mục tiêu, liên tục trong 5 giây Hỏa thiêu: tấn công mục tiêu, giảm %d%% phòng ngự, %d%% tốc độ di chuyển Mỗi lần Nguyên Tố Tinh Linh tăng 5 cấp, tiêu hao năng lượng giảm 1 điểm. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 40 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 giây duy trì." 10160 "Khí Phược Chú" 10161 "^ffffffKhí Phược Chú             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff5m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây Mục tiêu phong ấn cận thân, có %d%% xác suất phong ấn thành công, liên tục trong 4 giây ^72fe00Mẫn lực: mỗi 4 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất thành công." 10170 "Đại Địa Ba Văn-Tử Vong" 10171 "^ffffffĐại Địa Ba Văn-Tử Vong             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff15m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật. Tạo ra 1 làn sóng Chân khí dùng đại địa chuyển đạo, Gây %d%% xác suất khiến mục tiêu trúng độc, giảm 20 điểm duy trì Nguyên khí. duy trì 60 giây, hiệu quả tăng gấp đôi. ^ffa083Thể lực: mỗi điểm Thể lực tinh linh tăng 1 điểm duy trì Nguyên Khí. ^ffa083Thể lực: mỗi 5 điểm Thể lực Tinh Linh giảm 1 giây duy trì hiệu quả. ^ff0000Chỉ sử dụng trên mặt đất." 10180 "Thải Hồng Chúc Phúc" 10181 "^ffffffThải Hồng Chúc Phúc             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff30m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffVũ linh chuyên dùng Chúc phúc để mục tiêu ngẫu nhiên nhận 1 trong các hiệu quả: Tăng lực tấn công: %d%%. Tăng lực tấn công phép thuật: %d%%. Tăng xác suất bạo kích: %d%%. Tăng tốc độ thi triển: %d%%. liên tục trong 8 giây. Tăng trạng thái của tỉ lệ bạo kích cho dù thi triển bất cứ lúc nào, nhất định xuất hiện. Các hiệu quả chúc phúc có khả năng cùng xuất hiện hoặc đều không xuất hiện. Không chồng tác dụng. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 2 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% tỉ lệ của hiệu quả tấn công Vật lý. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 2 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% tỉ lệ của hiệu quả tấn công phép thuật. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 4 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% tỉ lệ của hiệu quả tăng tốc độ tấn công." 10190 "Chiến Ca" 10191 "^ffffffChiến Ca              Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff180^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Chiến ca bất khuất, anh hùng nâng cao năng lực chiến đấu của bản thân. Tăng 5 %% tốc độ tấn công của bản thân tốc độ di chuyển 5%%, và tốc độ thi triển kỹ năng 5%%. liên tục trong %.1f giây. ^ffa083Thể lực: Mỗi 4 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả tăng tốc độ tấn công, ^ffa083Thể lực: Mỗi 4 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả tăng tốc độ di chuyển, ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 15 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả gia tốc thi triển." 10200 "Đại Địa Ba Văn - Phẫn Nộ" 10201 "^ffffffĐại Địa Ba Văn - Phẫn Nộ           Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff15m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff120^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffThần Thú chuyên dùng Tạo 1 làn sóng thông qua đại địa, khiến đồng đội trong vòng %dm sau khi bị tấn công sẽ tăng Nguyên khí, liên tục trong vòng 5 giây, mỗi lần bị tấn công sẽ hồi 3 điểm Nguyên khí. ^ffa083Thể lực: mỗi 4 điểm Thể lực Tinh Linh sẽ tăng 1 giây duy trì hiệu quả. ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 70 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 điểm Nguyên khí mỗi khi bị tấn công. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng trên mặt đất." 10210 "Khốn Phược" 10211 "^ffffffKhốn Phược             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff6m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff400^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffVũ mang chuyên dùng Trói mục tiêu cận thân, khiến mục tiêu định thân %.1f giây, đồng thời bản thân có xác suất nhất định miễn dịch tốc độ và hiệu quả hôn mê 5 giây, có liên quan tới tỉ lệ thành công và Mẫn lực Tinh Linh. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 4 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% xác xuất miễn dịch và hiệu quả hôn mê." 10220 "Thần Hành Chân Ngôn" 10221 "^ffffffThần Hành Chân Ngôn             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff10m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff75^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff400^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Trong %.1f giây, tốc độ di chuyển của bản thân sẽ tăng tới cực điểm ^72fe00Mẫn lực: mỗi 100 điểm Mẫn lực Tinh linh tăng 1 giây duy trì." 10230 "Nhục Bác Giả Chi Nộ" 10231 "^ffffffNhục Bác Giả Chi Nộ             Cấp%d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff15m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ffToàn bộ^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffKiếm Khách, Thần Thú chuyên dùng Trút phẫn nộ lên mục tiêu cận thân. Tiêu hao toàn bộ năng lượng, Gây sát thương lớn lên mục tiêu, có xác suất tăng 1 hộ thuẫn hấp thụ sát thương. Gây %.1f, kèm theo sát thương gấp 20 lần năng lượng tiêu hao. Có %d%% xác suất kích hoạt hộ thuẫn. Hộ thuẫn hấp thụ tối đa %d sát thương phép thuật, duy trì 8 giây. ^ffa083Thể lực: mỗi điểm thể lực Tinh Linh tăng 0.8%% sát thương. ^ffa083Thể lực: mỗi điểm thể lực Tinh Linh hấp thụ 10 sát thương. ^ffa083Thể lực: mỗi 24 điểm thể lực Tinh Linh, hộ thuẫn kéo dài thêm 1 giây. ^d618e7Gây sát thương gấp 3 lần lên mục tiêu trên không." 10240 "Kim Cương Quyền" 10241 "^ffffffKim Cương Quyền             Kỹ năng ban đầu ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff100^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff200^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Ngưng tụ Chân khí thành Vô Hình Chi Quyền. Phá tan phòng thủ phép thuật của mục tiêu. Kháng phép giảm 30%% giá trị trang bị, 10%% xác suất phá tan trạng thái chính của mục tiêu. liên tục trong 4 giây, nhất định trúng mệnh. Mỗi lần Nguyên Tố Tinh Linh tăng 5 cấp, tiêu hao năng lượng giảm 1 điểm." 10250 "Phong Nộ" 10251 "^ffffffPhong Nộ             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff12m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Gọi 1 cơn lốc tấn công mục tiêu trong phạm vi hình quạt. Tạo thành sát thương hệ Kim và sát thương Vật lý là %.1f, đồng thời đẩy lùi mục tiêu khác 8m. ^ffa083Thể lực: mỗi điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% điểm sát thương." 10260 "Phá Pháp Kinh" 10261 "^ffffffPhá Pháp Kinh             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff75^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Có %d%% xác suất giải trừ trạng thái phong ấn hiện tại của bản thân. ^ffa083Thể lực: mỗi 2 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất thành công." 10270 "Hồi Quang Phản Chiếu" 10271 "^ffffffHồi Quang Phản Chiếu             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Trị vết thương của bản thân Hồi phục %d điểm Sinh mệnh của bản thân trong nháy mắt ^ffa083Thể lực: Mỗi 1 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 2%% tổng hiệu quả hồi phục sinh mệnh. " 10280 "Thần Phong Chi Xúc" 10281 "^ffffffThần Phong Chi Xúc             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff80^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật. Dẫn Kim nguyên tố nhập vào mình, Có %d%% xác suất giải trừ trạng thái hôn mê hiện tại của bản thân. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 2 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất thành công." 10290 "Địa Liệt Trảo" 10291 "^ffffffĐịa Liệt Trảo             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff%.1fm ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Huy động Chân khí đập tan mục tiêu và đất cát nơi mục tiêu đứng, Gây %.1f điểm sát thương Vật lý trong phạm vi 12m. ^ffa083Thể lực: mỗi điểm Thể lực Tinh Linh gây 18.3 sát thương vật lý. ^d618e7Tăng gấp 3 lần sát thương lên mục tiêu mặt đất. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng dưới mặt đất." 10300 "Thủy Hỏa Hộ Giáp" 10301 "^ffffffThủy Hỏa Hộ Giáp             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff95^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffPháp sư chuyên dùng Dung hợp sức mạnh không cân bằng của Thủy và Hỏa, tạm thời giảm sát thương bản thân. Trong 10 giây giảm %d%% sát thương nhưng trong 10 giây sau tăng %d%% chịu sát thương. ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 8 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả giảm sát thương kỳ trước. ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 8 điểm Mẫn lực Tinh Linh giảm 1%% hiệu quả tăng sát thương kỳ sau." 10310 "Phong Ấn" 10311 "^ffffffPhong Ấn             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff15m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff95^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff600^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffPháp sư, Kiếm khách không thể sử dụng Có 25%% xác suất phong ấn mục tiêu, trạng thái phong ấn liên tục trong %.1f giây, ^72fe00Mẫn lực: mỗi 2 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất thành công." 10320 "Huyết Cừu" 10321 "^ffffffHuyết Cừu             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff120^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff900^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Tấn công mục tiêu trong phạm vi 20m, tăng thù hận lớn, đồng thời trong thời gian ngắn phản đạn lớn gây sát thương Vật lý. Liên tục 1 giây, sát thương phản đạn là %d%%. ^ffa083Thể lực: mỗi 10 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1 giây hiệu quả sát thương vật lý phản đạn." 10330 "Pháp Sư Chi Tinh" 10331 "^ffffffPháp Sư Chi Tinh            Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff108^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff480^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffPháp sư chuyên dùng Dung hợp Hộ Thuẫn mới gồm 3 thuộc tính Thủy Hỏa Thổ. Mỗi giây tăng 50 điểm tốc độ hồi phục Sinh mệnh và Chân khí bản thân, hấp thu 1000 điểm sát thương phép thuật. Hấp thu lượng sát thương đạt đến giới hạn hoặc hết thời gian duy trì thì biến mất. Duy trì trong %.1f giây. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 16 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 giây hiệu quả kéo dài. " 10340 "Tiềm Năng Kích Phát" 10341 "^ffffffTiềm Năng Kích Phát           Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff120^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff999^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật. Có xác suất khiến mục tiêu miễn dịch với 1 hoặc nhiều trong số trạng thái dưới đây: Phong ấn, ru ngủ, giảm tốc và hôn mê. liên tục %.1fgiây. Đồng thời tăng sát thương miễn dịch liên tục %.1fgiây. ^ffa083Thể lực: mỗi 2 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất miễn dịch phong ấn và ru ngủ. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 2 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng %% xác suất miễn dịch giảm tốc và hôn mê. " 10350 "Hư Nhược Chú" 10351 "^ffffffHư Nhược Chú             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff6m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff115^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Làm giảm sức mạnh của mục tiêu trong phạm vi gần, khiến mục tiêu không thể nhấc nổi vũ khí. giảm %d%% tốc độ tấn công. Liên tục trong 5 giây ^ffa083Thể lực: Mỗi 2 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả giảm tốc độ tấn công. ^72fe00Mẫn lực: Mỗi 2 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả giảm tốc độ tấn công." 10360 "Hàn Băng Lĩnh Vực" 10361 "^ffffffHàn Băng Lĩnh Vực             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff18m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Phóng khí lạnh trong khu vực trong phạm vi bán kính 18m, khiến mục tiêu trong phạm vi nhất định chịu %.1f sát thương, giảm %d%% tốc độ tấn công và thi triển, kéo dài trong 3 giây, có 60%% xác suất định thân mục tiêu, kéo dài trong 3 giây, ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh gây 13.4 điểm sát thương hệ Thủy. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 4 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả giảm tốc độ thi triển. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng dưới nước." 10370 "Phá Ma Chú" 10371 "^ffffffPhá Ma Chú             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff%dm ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff1500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Liên tục giảm Chân khí mục tiêu, liên tục trong 15 giây. Đồng thời có%d%% xác suất trong 15 giây hồi phục 30%% điểm Chân khí bản thân. Hiệu quả có liên quan tới cấp và Mẫn lực của Nguyên Tố Tinh Linh. ^72fe00Mẫn lực: tăng lượng hấp thu ngẫu nhiên. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 2 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất hiệu quả hồi phục chân khí." 10380 "Phượng Vũ" 10381 "^ffffffPhượng Vũ             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff10 ^ffcb4agiây ^ffcb4aGiới hạn lớp nhân vật ^ffffffVũ linh, Vũ mang chuyên dùng Câu chú thần kì, gọi 1 bầy phượng hoàng lượn lờ trên không. Gây %.1f sát thương hệ Kim với toàn bộ kẻ địch trong phạm vi 12m. Thêm hiệu quả hư nhược giảm 5 cấp tấn công, liên tục trong 5 giây. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh linh gây 11.1 điểm sát thương hệ Kim. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 20 điểm Mẫn lực Tinh linh tăng 1 giây duy trì." 10390 "Tuyệt Đối Lĩnh Vực" 10391 "^ffffffTuyệt Đối Lĩnh Vực             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff5m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff135^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff999^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff180 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Triển khai Tuyệt Đối Lĩnh Vực giúp bản thân rơi vào trạng thái vô địch, liên tục trong %.1f giây, đồng thời 2 giây sau miễn dịch trạng thái hạn chế hành động." 10400 "Kinh Cức Chi Nộ" 10401 "^ffffffKinh Cức Chi Nộ            Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Gọi 1 rừng chông gai dưới mặt đất, ngắt toàn bộ kỹ năng của kẻ thù trong phạm vi 15m đồng thời gây sát thương hệ Thổ và hệ Mộc là %.1f điểm. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh gây 14 điểm sát thương hệ Mộc. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh gây 6 điểm sát thương hệ Thổ. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng dưới đất ^d618e7Gây sát thương gấp 3 lần đối với mục tiêu ở mặt đất." 10410 "Thăng Long Khí" 10411 "^ffffffThăng Long Khí             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Gọi 1 con rồng bay lên từ dưới chân mục tiêu, gây %.1f sát thương hệ Hỏa và sát thương Vật lý cho kẻ địch; đồng thời đe dọa đối phương, Giảm %d điểm cấp phòng ngự của đối phương, liên tục trong 3 giây. ^ffa083Thể lực: mỗi 1 điểm Thể lực, Tinh Linh tăng gây 10 điểm sát thương Vật lý. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực, Tinh linh gây 10 điểm sát thương hệ Hỏa. ^ffa083Thể lực: mỗi 20 điểm Thể lực, Tinh Linh tăng 1 giây duy trì hiệu quả. ^d618e7Sát thương gấp nhiều đối với mục tiêu cận thân. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng dưới mặt đất." 10420 "Nguyên Khí Đạo Thiết" 10421 "^ffffffNguyên Khí Đạo Thiết             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công^ffffff15m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff300^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Trong nháy mắt giảm %d điểm Nguyên khí của mục tiêu đồng thời tăng Nguyên khí cho bản thân. Khiến mục tiêu phẫn nộ, cứ 3 giây trong 30 giây sau tăng 30 điểm Nguyên khí. Chỉ có thể sử dụng vởi kẻ địch. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 2 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 điểm Nguyên khí cho bản thân." 10430 "Băng Bạo" 10431 "^ffffffBăng Bạo             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff8m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Giảm %.1f%% giới hạn Sinh mệnh của mục tiêu và kẻ địch xung quanh, liên tục trong 5 giây. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 16 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% hiệu quả giảm giới hạn sinh mệnh." 10440 "Thủy Hỏa Phù" 10441 "^ffffffThủy Hỏa Phù           Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff12 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật. Đồng thời sử dụng phù hỗn hợp có thuộc tính Thủy và Hỏa để tấn công mục tiêu. Gây sát thương hệ Thủy và hệ Hỏa lên đối phương mỗi loại là %.1f điểm. Có %d%% xác suất hồi phục 20%% giá trị sinh mệnh bản thân. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 4.3 điểm sát thương hệ Hỏa và 4.3 điểm sát thương hệ Thủy. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 2 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất hồi phục sinh mệnh." 10450 "Loạn Hồn Chú" 10451 "^ffffffLoạn Hồn Chú             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff160^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTiên thú chuyên dùng Dùng thần chú cực mạnh làm kinh động hồn phách của đối phương. Ép buộc mục tiêu di chuyển càn khôn. Tỉ lệ thành công %d%%. Chỉ có thể sử dụng với kẻ địch. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 3 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% tỉ lệ thành công." 10460 "Viêm Thiểm" 10461 "^ffffffViêm Thiểm             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff8m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Bốc cháy lớn. Khiến kẻ địch trong phạm vi 8m, chịu %d sát thương từ ngọn lửa, và có %d%% xác suất hỗn loạn trong 3 giây. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh gây 4 điểm sát thương hệ Hỏa. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 4 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1%% xác suất hiệu quả gây hỗn loạn. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 50 điểm Mẫn lực Tinh Linh kéo dài 1 giây thời gian duy trì. ^ff0000Chỉ có thể sử dụng dưới mặt đất." 10470 "Linh Khí Bạo Phát" 10471 "^ffffffLinh Khí Bạo Phát             Cấp %d ^ffcb4aCự ly ra đòn ^ffffffCận thân ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4agiây ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp ^ffffffKhông hạn chế Ra đòn mạnh, Tăng 1 điểm Chân nguyên cho bản thân, tăng thêm %d điểm Nguyên khí. ^ffa083Thể lực: Cứ 2 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1 điểm Nguyên khí." 10480 "Phóng Trục" 10481 "^ffffffPhóng Trục             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff125^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff1 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Phóng trục mục tiêu, phong ấn mục tiêu nhưng lại miễn dịch sát thương Vật lý, có tác dụng lên các mục tiêu khác. duy trì trong %.1f giây (hiệu quả chúc phúc trung tính, người chơi khác có thể chọn dùng hoặc không dùng chúc phúc này). ^72fe00Mẫn lực: mỗi 40 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 giây thời gian duy trì hiệu quả." 10490 "Tín Niệm" 10491 "^ffffffTín Niệm             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff160^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff500^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTất cả các lớp nhân vật Có xác suất trong vòng 5 giây miễn dịch tất cả các trạng thái bất lợi. Mỗi cấp tăng 10%% xác suất. (Năng lượng lớn hơn 160 mới có thể sử dụng, tiêu hao năng lượng chịu ảnh hưởng của thể lực Tinh Linh) ^ffa083Thể lực: mỗi 5 điểm Thể lực Tinh Linh giảm 1 điểm tiêu hao sử dụng kỹ năng." 10500 "Không Liệt Trảo" 10501 "^ffffffKhông Liệt Trảo             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff25m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff20 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffTiên thú chuyên dùng Phóng ra luồng Chân khí hình bàn tay tấn công mục tiêu. tạo thành %.1f điểm sát thương Vật lý và sát thương hệ Kim. Đồng thời có hiệu quả phá giáp và chảy máu, Giảm 20%% giá trị trang bị phòng thủ vật lý, duy trì 9 giây. Sát thương chảy máu là %d điểm, duy trì 9 giây. ^ffa083Thể lực: mỗi 1 điểm Thể lực Tinh Linh gây %d sát thương chảy máu. ^ffa083Thể lực: mỗi 1 điểm Thể lực Tinh Linh gây 10 điểm sát thương Vật lý. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 1 điểm Mẫn lực Tinh Linh gây 10 điểm sát thương hệ Kim ^d618e7Gây sát thương gấp 3 lần cho mục tiêu trên không ^ff0000Chỉ có thể sử dụng trên mặt đất." 10510 "Tịch Diệt" 10511 "^ffffffTịch Diệt             Cấp %d ^ffcb4aKhoảng cách tấn công ^ffffff20m ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff%d^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffVũ mang chuyên dùng Trực tiếp phá tan năng lượng trong cơ thể mục tiêu, gây %.1f sát thương Vật lý có %d%% xác suất định thân, duy trì trong 3 giây. Kích trúng và xác suất trúng mệnh của nhân vật có liên quan tới nhau? ^ffa083Thể lực: mỗi điểm Thể lực Tinh Linh gây 3.7 sát thương Vật lý. ^72fe00Mẫn lực: mỗi 40 điểm Mẫn lực Tinh Linh tăng 1 giây định thân." 10520 "Bội Phản" 10521 "^ffffffBội Phản             Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff70^ffffff ^ffcb4aTiêu hao thể lực ^96f5ff800^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff30 ^ffcb4agiây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffKiếm khách, Thần thú chuyên dùng Trong thời gian ngắn phản đạn chịu sát thương phép thuật, duy trì trong 2 giây, tối đa %d sát thương phản đạn ^ffa083Thể lực: mỗi 24 điểm Thể lực Tinh Linh tăng 1 giây duy trì." 10840 "Bình Hành" 10841 "^ffffffBình Hành            Cấp %d ^ffcb4aTiêu hao năng lượng ^96f5ff108^ffffff ^ffcb4aTiêu hao Thể lực ^96f5ff800^ffffff ^ffcb4aTức thời ^ffcb4aCó thể thi triển lại sau ^ffffff60 ^ffcb4a giây ^ffcb4aHạn chế lớp nhân vật ^ffffffKiếm khách Tăng 1 Hộ thuẫn cho bản thân Nếu thủ Vật lý bản thân cao hơn phòng ngự phép thuật (5 giá trị Bình Hành), sẽ tăng 1 hộ thuẫn chịu sát thương phép thuật. Nếu phòng ngự phép thuật của bản thân cao hơn thủ Vật lý, sẽ tăng 1 hộ thuẫn chịu sát thương Vật lý. Lượng hấp thu tối đa %.1f của phòng ngự vật lý/phép thuật. Duy trì trong 6 giây. Trước khi thuẫn chưa bị biến mất, nhân vật miễn dịch trạng thái hôn mê. ^ffa083Thể lực: Mỗi 16 điểm Thể lực Tinh Linh sẽ kéo dài thêm 1 giây thời gian duy trì."